Đề kiểm tra học kì II – Năm học 2016 - 2017 môn Tin học 7 - Mã đề 552

Câu 5: Để gộp nhiều ô thành một ô ta phải thực hiện như thế nào?

 A. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .

 B. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .

 C. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .

 D. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .

Câu 6: Để lọc dữ liệu trên trang tính, em sử dụng lệnh nào sau đây?

 A. Data  Filter  Show All . B. Data  Filter  Auto Filter .

 C. Data  Sort . D. Tool  Filter  Auto Filter .

Câu 7: Nếu trong một ô tính có các kí hiệu ########, điều đó có nghĩa là gì?

 A. Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi.

 B. Nhập sai dữ liệu.

 C. Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số.

 D. Ô tính đó có độ hẹp nên không hiển thị hết chữ số.

 

doc2 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 08/03/2019 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì II – Năm học 2016 - 2017 môn Tin học 7 - Mã đề 552, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO ( Đề có 2 trang ) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TIN HỌC – 7 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 552 Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Để tăng một chữ số sau dấu chấm phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 2: Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình? A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 3: Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc: A. Cột có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất . B. Hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất . C. Hàng có giá trị cao nhất . D. Hàng có giá trị thấp nhất . Câu 4: Để thay đổi cỡ chữ trên bảng tính, ta sử dụng nút lệnh nào: A. . B. . C. . D. . Câu 5: Để gộp nhiều ô thành một ô ta phải thực hiện như thế nào? A. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng . B. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng . C. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng . D. Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng . Câu 6: Để lọc dữ liệu trên trang tính, em sử dụng lệnh nào sau đây? A. Data à Filter à Show All . B. Data à Filter à Auto Filter . C. Data à Sort . D. Tool à Filter à Auto Filter . Câu 7: Nếu trong một ô tính có các kí hiệu ########, điều đó có nghĩa là gì? A. Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi. B. Nhập sai dữ liệu. C. Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số. D. Ô tính đó có độ hẹp nên không hiển thị hết chữ số. Câu 8: Để thay đổi lề ta thực hiện: A. Chọn Home -> chọn Paragraph . B. Chọn File -> chọn Print --> chọn Page Setup . C. Chọn Page Layout -> chọn Margins . D. Chọn Insert -> chọn Header & Footer . Câu 9: Để xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây: A. (Print Preview ). B. (New) . C. Permissiont . D. (Print) . Câu 10: Để định dạng Font chữ Vn.Time, cỡ chữ 14, chọn kiểu chữ in nghiêng, em hãy sắp xếp các thao tác thực hiện dưới đây theo một trình tự sao cho thể hiện được các bước định dạng để được kết quả đúng: Nháy chuột trái vào ô phông chữ và chọn Vn.Time Chọn chữ I trên thanh công cụ Chọn cỡ chữ 14 Chọn các ô cần định dạng A. Các cách chọn trên đều đúng . B. 4, 3, 1, 2 . C. 4, 1, 2, 3 . D. 4, 2, 3, 1. Câu 11: Theo em lọc dữ liệu để làm gì? A. Để danh sách dữ liệu đẹp hơn . B. Để danh sách dữ liệu có thứ tự . C. Không để làm gì cả. D. Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó. Câu 12: Để thay đổi phông chữ trên bảng tính, ta chọn nút lệnh nào: A. . B. . C. . D. . Câu 13: Để kẻ đường biên của các ô tính, em sử dụng nút lệnh nào: A. . B. . C. . D. . Câu 14: Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh: A. . B. . C. . D. . Câu 15: Khi viết sai tên hàm trong tình toán, chương trình báo lỗi: A. # DIV/0! . B. # VALUE! . C. # N/A! . D. #NAME?. Câu 16: Để in bảng tính ta thực hiện: A. Bấm tổ hợp phím CTRL+C . B. Bấm tổ hợp phím CTRL+P . C. Bấm tổ hợp phím CTRL+A . D. Bấm tổ hợp phím CTRL+B . Câu 17: Địa chỉ ô C3 nằm ở: A. Cột C, cột 3 . B. Dòng C, cột 3 . C. Cột C, dòng 3 . D. Dòng C, Dòng 3 . Câu 18: Các nút lệnh nằm trên bảng chọn nào của thanh Ribbon? A. Bảng chọn Home . B. Bảng chọn Data . C. Bảng chọn Page Layout . D. Bảng chọn Insert . Câu 19: Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh: A. . B. . C. . D. . Câu 20: Để xem nội dung bảng tính trước khi in ở chế độ ngắt trang, ta thực hiện: A. Chọn bảng chọn View của thanh Ribbon -> chọn Page Break Prewiew . B. Chọn bảng chọn Page Layout của thanh Ribbon -> chọn Margins . C. Chọn bảng chọn File của thanh Ribbon -> chọn Print . D. Chọn bảng chọn Home của thanh Ribbon -> chọn Format as Table . ------ HẾT ------ Bài làm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án đúng Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án đúng

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docde 552.doc