Đề tài Chung cư kết hợp siêu thị Lakai

Tĩnh tải tập trung.

Ở vị trí giữa dầm:

- tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện hình thang:

P1 = 2ghttd x 2l2 với

 

Với: = = = 0.46

 = 439 daN/m

 P1 = 2 x 439 x 2 x 3.8 = 6667 daN

- trọng lượng bản thân dầm giao.

 daN

 Tổng tĩnh tải tập trung ở giữa dầm.

P = p1 + p2 = 6667 + 1254 = 7921 daN

 

doc68 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 14/07/2017 | Lượt xem: 372 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Chung cư kết hợp siêu thị Lakai, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
39 x 2 x 3.8 = 6673 daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập ở giữa dầm dầm. P = p1 + p2 = 6673 + 1254 = 7927 daN Tại nút D: Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện tam giác daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang. P3 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P3 = 439 x 2 x 3.8 = 3334 daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 + p3 +p4 = 2090+ 2847+3334+1254 = 10779 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Tại vị trí giữa dầm. - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = 2phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 2 x 230 x 2 x 3.8 = 3496 daN Tại nút B (do phần nhịp BD truyền vào) - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 = 1748+ 1621 = 3369 daN Tại nút D (do phần nhịp BD truyền vào) - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 = 1748+ 1621 = 3369 daN Kết quả truyền tải lên toàn dầm khung trục 4 tầng 3- 7 như sau : SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN TĨNH TẢI) SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG (PHẦN HOẠT TẢI ) DẦM KHUNG TRỤC 4 TẦNG 8 MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN DẦM. Tải trọng tác dụng lên đoạn A-A2 : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m Tĩnh tải tập trung (cách nút A-4 1.6 m ) tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN trọng lượng bản thân dầm D1(25x40 cm ). daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 = 989+ 784 = 1773 daN Hoạt tải: Hoạt tải tậ trung. - Hoạt tải do ô sàn S20 (1.4m x 3.8m) truyền vào pS = 240 daN/m2 daN Tải trọng tác dụng lên đoạn A2-B : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố -tĩnh tải do ô sàn S19 (3.8m x 4.7m) truyền vào dầm có dạng hình thang. Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.404 = 1045 daN/m. -Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + ghttd =1373+1045 = 2419 daN/m Tĩnh tải tập trung tải nút A2-4 - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = gtgtd x 2l1 = 3355 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.404 = 523 daN/m Þ P2 = 523x 2x4.7 = 4912 daN - Trọng lượng bản thân dầm D2. daN - tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 +p3 + p4 = 3355+4912+ 989 + 1551= 10807daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố : - Hoạt tải do sàn S19 truyền vào. Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.404 = 548 daN/m Hoạt tải tập trung tại nút A2-4: - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = Ptgtd x l1 = 1760 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = phttd x l2 với: Với: = = = 0.404 = 274 daN/m Þ p2 = 274 x 4.7 = 1288 daN - Tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 + p3 = 1760+ 1288+638.4 = 3686 daN Hoạt tải tập trung tại nút B (do phần hoạt tải nhịp A2- B): - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = Ptgtd x l1 = 1760 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = phttd x l2 với: Với: = = = 0.404 = 274 daN/m Þ p2 = 274 x 4.7 = 1288 daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 = 1760+ 1288 = 3048 daN Tải trọng tác dụng lên đoạn B-D : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m - Tải trọng do ô sàn S1 (3.5m x 3.8 m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 371.8 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + gtgtd =1373+813 = 2186 daN/m Tĩnh tải tập trung. Tại vị trí giữa dầm: Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = 2ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P1 = 2 x 439 x 2 x 3.8 = 6673 daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập ở giữa dầm dầm. P = p1 + p2 = 6673 + 1254 = 7927 daN Tại nút D: Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện tam giác daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang. P3 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P3 = 439 x 2 x 3.8 = 3334 daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 + p3 +p4 = 2090+ 2847+3334+1254 = 10779 daN ở nút B Tải trọng sàn S19 truyền vào theo diện tam giác. daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện tam giác daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang. P5 = ghttd x 2l1 với Với: = = = 0.46 = 443 daN/m ®P5 = 443 x 2 x 3.8 = 3367 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 + p3 +p4 + p5 = 6711+ 2508+2090+3355 +3367 = 18031 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Ở vị trí giữa nhịp: - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào. P1 = 2phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 2 x 230 x 2 x 3.8 = 3496 daN Ở nút B (do phần hoạt tải nhịp BD ): - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 = 1748+ 1621 = 3369 daN Tại nút D (do phần nhịp BD truyền vào) - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 = 1748+ 1621 = 3369 daN Kết quả truyền tải lên toàn dầm khung trục 4 tầng 8 như sau: SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN TĨNH TẢI) SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN HOẠT TẢI ) DẦM KHUNG TRỤC 4 TẦNG SÂN THƯỢNG. Tải trọng tác dụng lên dầm khung trục 4 ở tầng sân thượng giống như ở tầng 8 nhưng có thêm đoạn dầm consol đỡ máng xối. MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN DẦM. Tải trọng tác dụng lên đoạn dầm consol : Tĩnh tải: Tĩnh tải tập trung ở đầu mút dầm consol. - Tải trọng bản đáy máng xối (dày 20 cm ) truyền vào. daN trọng lượng bản thân dầm môi DM (200 x 400) daN Tổng tĩnh tải tập trung trên mút dầm. P = p1 + p2 = 2569+ 836 = 3375 daN Hoạt tải: Hoạt tải tập trung Hoạt tải tập trung do bản đáy máng xối truyền vào: daN Tải trọng tác dụng lên đoạn A-A2 : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m Tĩnh tải tập trung (cách nút A-4 1.6 m ) tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN trọng lượng bản thân dầm D1(25x40 cm ). daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 = 989+ 784 = 1773 daN Hoạt tải: Hoạt tải tậ trung. - Hoạt tải do ô sàn S20 (1.4m x 3.8m) truyền vào pS = 240 daN/m2 daN Tải trọng tác dụng lên đoạn A2-B : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố -tĩnh tải do ô sàn S19 (3.8m x 4.7m) truyền vào dầm có dạng hình thang. Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.404 = 1045 daN/m. -Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + ghttd =1373+1045 = 2419 daN/m Tĩnh tải tập trung tải nút A2-4 - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = gtgtd x 2l1 = 3355 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.404 = 523 daN/m Þ P2 = 523x 2x4.7 = 4912 daN - Trọng lượng bản thân dầm D2. daN - tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 +p3 + p4 = 3355+4912+ 989 + 1551= 10807daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố : - Hoạt tải do sàn S19 truyền vào. Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.404 = 548 daN/m Hoạt tải tập trung tại nút A2-4: - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = Ptgtd x l1 = 1760 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = phttd x l2 với: Với: = = = 0.404 = 274 daN/m Þ p2 = 274 x 4.7 = 1288 daN - Tải trọng sàn S20 (1.4 x 3.8 m) truyền vào.Đây là ô bản một phương. daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 + p3 = 1760+ 1288+638.4 = 3686 daN Hoạt tải tập trung tại nút B (do phần hoạt tải nhịp A2- B): - Do sàn 19 truyền vào theo diện tam giác: P1 = Ptgtd x l1 = 1760 daN - Do sàn 19 truyền vào theo diện hình thang: P2 = phttd x l2 với: Với: = = = 0.404 = 274 daN/m Þ p2 = 274 x 4.7 = 1288 daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 = 1760+ 1288 = 3048 daN Tải trọng tác dụng lên đoạn B-D : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m - Tải trọng do ô sàn S1 (3.5m x 3.8 m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 371.8 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + gtgtd =1373+813 = 2186 daN/m Tĩnh tải tập trung. Tại vị trí giữa dầm: Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = 2ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P1 = 2 x 439 x 2 x 3.8 = 6673 daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập ở giữa dầm dầm. P = p1 + p2 = 6673 + 1254 = 7927 daN Tại nút D: Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện tam giác daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang. P3 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P3 = 439 x 2 x 3.8 = 3334 daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN - Tải trọng bản đáy máng xối (dày 20 cm ) truyền vào. daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 + p3 + p4 + p5 = 2090+ 2847+3334+1254+2569 = 13348 daN ở nút B Tải trọng sàn S19 truyền vào theo diện tam giác. daN Trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện tam giác daN Tải trọng sàn S1 truyền vào theo diện hình thang. P5 = ghttd x 2l1 với Với: = = = 0.46 = 443 daN/m ®P5 = 443 x 2 x 3.8 = 3367 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 + p3 +p4 + p5 = 6711+ 2508+2090+3355 +3367 = 18031 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Ở vị trí giữa nhịp: - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào. P1 = 2phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 2 x 230 x 2 x 3.8 = 3496 daN Ở nút B (do phần hoạt tải nhịp BD ): - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 = 1748+ 1621 = 3369 daN Tại nút D (do phần nhịp BD truyền vào) - Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 230 daN/m ®P1 = 230 x 2 x 3.8 = 1748 daN - Hoạt tải do ô sàn S1 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 195 daN/m2 => Tải trọng tương đương: P2 = 2l2 x daN - Hoạt tải tập trung do bản đáy máng xối truyền vào: daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 + p3 = 1748+ 1621+ 285 = 3654 daN Kết quả truyền tải lên toàn dầm khung trục 4 tầng sân thượng như sau : SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN TĨNH TẢI) SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG (PHẦN HOẠT TẢI) DẦM KHUNG TRỤC 4 TẦNG KỸ THUẬT. MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN DẦM. Tải trọng tác dụng lên đoạn A-B : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m - Tải trọng do ô sàn S22 (3.8m x 3.85m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 371.8 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + gtgtd = 1373+ 883 = 2256 daN/m Tĩnh tải tập trung. Ở vị trí giữa dầm: tải trọng sàn S22 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung ở giữa dầm: P = p1 + p2 = 6711+ 1254 = 7965 daN Ở vị trí nút A: tải trọng sàn S22 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tổng tĩnh tải tập trung ở nút A : P = p1 + p2 +p3 = 6711+ 1254 +2090 = 10055 daN Ở vị trí nút B: tải trọng sàn S22 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện tam giác. daN Tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện hình thang. P5 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P5 = 439 x 2 x 3.8 = 3355 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút B . P = p1 + p2 + p3 +p4 + p5 = 6711+ 2426+2090+3091+3355 = 17673 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S22 (3.8m x 3.85m) truyền vào dầm có dạng hình thang.(có thể xem như tải có dạng tam giác) pS = 480 daN/m2 => Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.4935 = 1155 daN/m. Hoạt tải tập trung Ở vị trí giữa dầm: - Hoạt tải tập trung do sàn S2 truyền vào. daN Ở vị trí nút A: - Hoạt tải tập trung do sàn S2 truyền vào. daN Ở vị trí nút B ( do phía nhịp dầm AB gây ra): - Hoạt tải tập trung do sàn S2 truyền vào. daN Tải trọng tác dụng lên đoạn B-D : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm), gt = 330 daN/m2 gt = ht gt n = 3.2 x 330 x 1.3 =1373 daN/m - Tải trọng do ô sàn S21 (3.5m x 3.8 m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 371.8 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gt + gtgtd =1373+814 = 2187 daN/m Tĩnh tải tập trung. Ở vị trí giữa dầm: tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện hình thang: P1 = 2ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P1 = 2 x 439 x 2 x 3.8 = 6667 daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung ở giữa dầm. P = p1 + p2 = 6667 + 1254 = 7921 daN Ở vị trí nút D: trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện tam giác. daN Tải trọng sàn S21 truyền vào theo diện hình thang. P4 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 439 daN/m ®P4 = 439 x 2 x 3.8 = 3355 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút D . P = p1 + p2 + p3 +p4 = 1155+ 2090+3091+3355 = 9691 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S21 (3.5m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 480 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Ở vị trí giữa dầm - Hoạt tải tập trung do sàn S21 truyền vào. P1 = 2phttd x 2l2 với Với: = = = 0.455 = 571 daN/m ®P1 = 2 x 571 x 2 x 3.8 = 8679 daN Ở vị trí nút B ( do phía nhịp BD truyền vào): - Hoạt tải tập trung do sàn S21 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 566 daN/m ®P1 = 566 x 2 x 3.5 = 3962 daN - Hoạt tải tập trung do sàn S21 truyền vào theo diện tam giác. daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút . P = p1 + p2 = 3962+ 4082 = 8044 daN Ở vị trí nút D - Hoạt tải tập trung do sàn S21 truyền vào theo diện hình thang: P1 = phttd x 2l2 với Với: = = = 0.46 = 566 daN/m ®P1 = 566 x 2 x 3.5 = 3962 daN - Hoạt tải tập trung do sàn S21 truyền vào theo diện tam giác. daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút . P = p1 + p2 = 3962+ 4082 = 8044 daN Kết quả truyền tải lên toàn dầm khung trục 4 tầng kỹ thuật như sau : SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN TĨNH TẢI) SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG (PHẦN HOẠT TẢI ) DẦM KHUNG TRỤC 4 TẦNG TRỆT ,TẦNG 1 VÀ TẦNG 2: MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN DẦM. Tải trọng tác dụng lên đoạn A-B : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Tải trọng do ô sàn S25 (3.8m x 3.85m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 493.8 daN/m2 trong đó tải trọng tường xây trên sàn quy về tải trọng phân bố trên sàn là 122 daN/m2. => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gtgtd =1173 daN/m Tĩnh tải tập trung.(ở giữa nhịp ) tải trọng sàn S25 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Tổng tĩnh tải tập trung giữa nhịp dầm. P = p1 + p2 = 8913+ 1254 = 10167 daN Ở vị trí nút A: tải trọng sàn S25 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút A. P = p1 + p2 + p3 = 8913+ 1254 +2090 = 12257 daN Ở vị trí nút B: tải trọng sàn S25 truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN tải trọng sàn S24 ( 3x3.8 m )truyền vào theo diện hình thang. P 4 = ghttd x l2 với Với: = = = 0.395 = 487 daN/m ®P4 = 487 x 3.8 = 1853 daN tải trọng sàn S24 ( 3x3.8 m )truyền vào theo diện tam giác : daN tải trọng sàn S26 (3 x 7.6 m) truyền vào.Đây là ô bản 1 phưong. Ô bản này bố trí thang máy dạng băng tải, do chưa nắm được thông số về loại thang máy này nên tạm thời xem tĩnh tải của Ô bản là trọng lượng các lớp cấu tạo bản sàn: gs = 371.8 daN/m2 P4 = gs x 0.5l1 x 0.5l2 = 371.8 x 1.5 x 3.8 = 2119 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút B. P = p1 + p2 + p3 +p4 + p5 +p6 = 8913+ 1848 +2090 +1953+2228+2119 = 19151 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S25 (3.8m x 3.85m) truyền vào dầm có dạng tam giác) pS = 480 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Ở vị trí giữa dầm: Hoạt tải tập trung do sàn S25 truyền vào. daN Ở vị trí nút A: Hoạt tải tập trung do sàn S25 truyền vào. daN Ở vị trí nút B (do phần nhịp AB truyền vào): Hoạt tải tập trung do sàn S25 truyền vào. daN Tải trọng tác dụng lên đoạn B-C : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Tải trọng do ô sàn S24 (3 m x 3.8 m) truyền vào dầm có dạng hình tam giác gS = 371.8 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. g = gtgtd = 407 daN/m Tĩnh tải tập trung tại nút C-4 tải trọng sàn S24 ( 3x3.8 m )truyền vào. P1 = ghttd x l2 với Với: = = = 0.395 = 418 daN/m ®P1 = 418 x 3.8 = 1588 daN tải trọng sàn S23 (3.8 x 4 m) truyền vào. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN tải trọng sàn S26 (3 x 7.6 m) truyền vào.Đây là ô bản 1 phưong. Ô bản này bố trí thang máy dạng băng tải, do chưa nắm được thông số về loại thang máy này nên tạm thời xem tĩnh tải của Ô bản là trọng lượng các lớp cấu tạo bản sàn: gs = 371.8 daN/m2 P4 = gs x 0.5l1 x 0.5l2 = 371.8 x 1.5 x 3.8 = 2119 daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 + p3 + p4 = 418+3355+ 1254 +2119 = 7146 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Hoạt tải do ô sàn S24 (3 m x 3.8m) truyền vào dầm có dạng tam giác. pS = 480 daN/m2 => Tải trọng tương đương: daN/m Hoạt tải tập trung Ở nút C-4 - Hoạt tải tập trung do sàn S24 truyền vào. P1 = phttd x l2 với Với: = = = 0.395 = 360 daN/m ®P1 = 360 x 3.8 = 1368 daN - Do ô sàn 26 truyền vào : P2 = ps x 0.5l1 x 0.5l2 = 480 x 1.5 x 3.8 = 2736 daN - Hoạt tải tập trung do sàn S23 truyền vào. daN Tổng hoạt tải tập trung trên nút. P = p1 + p2 + p3 = 1368+2736+4332 = 8436 daN. Ở nút B ( do phần nhịp BD gây ra) - Hoạt tải tập trung do sàn S24 truyền vào. P1 = phttd x l2 với Với: = = = 0.395 = 360 daN/m ®P1 = 360 x 3.8 = 1368 daN - Do ô sàn 26 truyền vào : P2 = ps x 0.5l1 x 0.5l2 = 480 x 1.5 x 3.8 = 2736 daN Tổng hoạt tải tập trung trên B. P = p1 + p2 = 1368+2736 = 4104 daN Tải trọng tác dụng lên đoạn C-D : Tĩnh tải: Tĩnh tải phân bố - Trọng lượng bản thân dầm. daN/m. - Tải trọng sàn S23 (3.8 x 4 m) truyền vào dạng hình thang. Với: = = = 0.475 = 927 daN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên dầm. P = 412.5 + 927 = 1339 daN Tĩnh tải tập trung Tại nút D: tải trọng sàn S23 ( 3.8x4 m )truyền vào theo diện hình thang. P1 = ghttd x 2l2 với Với: = = = 0.475 = 463 daN/m ®P1 = 463 x 2 x 3.8 = 3522 daN tải trọng sàn S23 (3.8 x 4 m) truyền vào theo diện tam giác. daN trọng lượng bản thân dầm giao. daN Trọng lượng bản thân dầm dọc (25x50 cm ). daN Tổng tĩnh tải tập trung trên nút D. P = p1+p2+p3+p4 = 3522+3355+1254+2090 = 10221 daN Hoạt tải: Hoạt tải phân bố - Do ô sàn 23 truyền vào dạng hinh thang: Với: = = = 0.475 = 1196 daN/m Hoạt tải tập trung ở nút D: - Hoạt tải do sàn 23 truyền vào theo dạng tam giác daN Do ô sàn 23 truyền vào dạng hinh thang: P2 = phttd x 2l1 với: Với: = = = 0.475 = 1196 daN/m Þ P = 4332 + 1196 = 5528 daN Kết quả truyền tải lên toàn dầm khung trục 4 tầng trệt, tầng 1, 2 như sau : SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG(PHẦN TĨNH TẢI) SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG (PHẦN HOẠT TẢI ) KẾT QUẢ TẢI TRỌNG KHUNG TRỤC 4 TĨNH TẢI: HOẠT TẢI: III. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ : - Công trình có chiều cao 34.4m, theo TCVN 2737-1995, chiều cao công trình thấp hơn 40m nên ta chỉ xét đến thành phần tĩnh của áp lực gió, không cần xét đến thành phần động của áp lực gió . - Nguyên tắc tính toán tải trọng gió: coi tải trọng gió phân bố đều trong chiều cao từng tầng . Hệ số cao độ (k) tính ở phía trên cùng của tầng đang xét. - Tải trọng gió được xác định theo công thức: W = n W0 k C b . Trong đó: n : hệ số vượt tải của tải trọng gió, n =1.2 W0 : giá trị áp lực gió tĩnh tiêu chuẩn ở độ cao 10m. Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A, theo TCXD 2737-1995, ta có :W0 = 83 daN/ m2 k : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, phụ thuộc vào dạng địa hình.Tra bảng 5 TCXD 2737-1995, nội thành thành phố Hồ Chí Minh địa hình dạng C. C : hệ số khí động. C = + 0.8 đối với phía đón gió C’ = -0.6 đối với phía hút gió b : bề rộng cấu kiện chịu tác dụng của áp lực gió. b = + = 7.6m. BẢNG PHÂN BỐ ÁP LỰC GIÓ. Tầng b (m) n W0 (daN/m2) H (m) k C W (daN/m) C’ W’ (daN/m) 8 7.6 1.2 83 34.4 0.9252 0.8 560.272 0.6 420.204 7 7.6 1.2 83 31.2 0.8996 0.8 544.769 0.6 408.577 6 7.6 1.2 83 28 0.872 0.8 528.055 0.6 396.041 5 7.6 1.2 83 24.8 0.8432 0.8 510.615 0.6 382.961 4 7.6 1.2 83 21.6 0.8144 0.8 493.175 0.6 369.881 3 7.6 1.2 83 18.4 0.7808 0.8 472.827 0.6 354.621 kỹ thuật 7.6 1.2 83 15.2 0.764 0.8 462.654 0.6 346.99 2 7.6 1.2 83 12 0.692 0.8 419.053 0.6 314.29 1 7.6 1.2 83 8 0.612 0.8 370.608 0.6 277.956 trệt 7.6 1.2 83 4 0.505 0.8 305.812 0.6 229.359 IV. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI CHO KHUNG: TH1: TĨNH TẢI TOÀN KHUNG TH2: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ TH3: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẴN TH4: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ TH5: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN TH6: GIÓ TRÁI TH7: GIÓ PHẢI - Các trường hợp đặt tải cho khung (7 trường hợp như hình vẽ trên): + TH 1 : Tĩnh tải toàn khung _ TT + TH 2 : Hoạt tải cách tầng lẻ _ HT1 + TH 3 : Hoạt tải cách tầng chẵn _ HT2 + TH 4 : Hoạt tải cách nhịp lẻ _ HT3 + TH 5 : Hoạt tải cách nhịp chẵn _ HT4 + TH 6 : Gió trái _ GT + TH 7 : Gió phải _ GP - Các tổà hợp tải trọng (15 tổ hợp): TT + HT1 _ 1 : 1 TT + HT2 _ 1 : 1 TT + HT3 _ 1 : 1 TT + HT4 _ 1 : 1 TT + GT _ 1 : 1 TT + GP _ 1 : 1 TT + HT1 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT2 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT3 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT4 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT1 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT2 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT3 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT4 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TỔ HỢP BAO - Tính toán nội lực: dùng phần mềm SAP-2000 để tính toán nội lực cho khung, kết quả tính toán được thể hiện ở hình sau:( chi tiết trình bày ở phần phụ lục.) BIỂU ĐỒ BAO MOMEN BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT PHẢN LỰC CHÂN CỘT V. TÍNH TOÁN CỐT THÉP : Từ nội lực trong khung, ta chọn 2 cặp nội lực sau để tính thép cho cột: - /M/max, - /N/max , Trình tự tính toán cốt thép cho cột như sau: - Tính độ lệch tâm ban đầu e0: e0 = e01 + eng với e01 = ; eng = 2cm - Tính hệ số uốn dọc: h = Với Nth = () Khi e0 < 0.05h lấy s = 0.84 Khi 0.05h < e0 < 5h lấy s = Khi e0 > 5h lấy s = 0.122 Kdh = 1+ Do trong quá trình chọn các cặp nội lực tính toán, ta không tách riêng Mdh,

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc6.Khung Truc 4.doc
  • rarKHUNG TRUC 4( ko co vach).rar
  • rarBAN VE.rar
  • docphu luc dam khung.doc
  • docphu luc cot khung.doc
  • rarmong (ko co tai vach).rar
  • doc4.dam doc va dam giao.doc
  • doc4.ho nuoc ty.doc
  • doc2.san dien hinh in 4.doc
  • doc3.cau thang ty in.doc
  • sdbkhung truc 4 1 3.SDB
  • sdbkhung truc 4.SDB
  • sdbthu lai dam doc D.SDB
  • sdbdam day khop(sua lan 4).SDB
  • sdbdamday ngam(sua lan 4).SDB
  • sdbdam day khop.SDB
  • sdbdamday ngam.SDB
  • sdbdam nap.SDB
  • rarfile sap.rar
  • sdbdam giao.SDB
  • doc1.Kien Truc_5.doc
  • xlsPHU LUC DAM DAY NGAM.xls
  • xlsPHU LUC DAM NAP.xls
  • docBIA LOT.doc
  • doc4.oi cam on.doc
  • docphieu nhan xet gv huong dan.doc
  • docphieu giao nhiem vu.doc
  • docphieu nhan xet gv phan bien.doc
  • xlsPHU LUC DAM GIAO.xls