Đề tài Thiết kế cao ốc tân Thịnh Lợi

Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2

 Hoạt tải : p = 240 daN/m2

 => Tổng tải : qS9 = 426.8 + 240 = 666.8 daN/m2

Sàn S1:

 Tĩnh tải : g = gS1 + gt = 426.8 + 224.0 = 650.8 daN/m2

 Hoạt tải : p = 195 daN/m2

 => Tổng tải : qS1 = 650.8 + 195 = 845.8 daN/m2

 Tải trọng ô sàn này gồm: (gS1 + gt + pS1), (gS9 + gt + pS9 ).

§ Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 :

N1 = (a1 * b1 * qS9 * ns) + ( a2 * b2 * qS1 * ns)

 ns : số sàn, ns = 2

N1 = (0.5 * 3.5 * 666.8 * 2) + (3.75 * 3.5 * 845.8 * 2) = 45540.3 daN.

 = = 350.3 cm2

 

doc43 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 13/07/2017 | Lượt xem: 603 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Thiết kế cao ốc tân Thịnh Lợi, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
t; Tổng tải : qS5 = g + p = 426.8 + 360 = 786.8 daN/m2 Hồ Nước : Tải trọng do bản nắp : Qbn = 7161 daN Tải trọng do TLBT bản thành : Bản thành 1 (1.6 * 3.5 m) : Qbt1 = 401 * 1.6 * 3.5 = 2245.6 daN. Bản thành 2 (1.6 * 5 m) : Qbt2 = 401 * 1.6 * 5 = 3208 daN. => Qbt = 2Qbt1 + 2Qbt2 = 10907 daN. Tải trọng do TLBT bản đáy : Qbn = 7980 daN. Tải trọng do TLBT dầm nắp: Dầm nắp 1 : Qdn1 = 126.5 * 3.5 = 442.75 daN. Dầm nắp 2 : Qdn2 = 126.5 * 5 = 632.5 daN. => Qdn = 2Qdn1 + 2Qdn2 = 2151 daN. Tải trọng do TLBT dầm đáy : Dầm đáy 1 : Qdđ1 = 181.5 * 3.5 = 635.25 daN. Dầm đáy 2 : Qdđ2 = 181.5 * 5 = 907.5 daN. => Qdđ = 2 Qdđ1 + 2Qdđ2 = 1543 daN. Tải trọng do trọng lượng nước : Qnước = 1000 * 1.6 * 3.5 * 5 = 28000 daN. => Tổng tải : Qhồ nước = Qbn + Qbt + Qbn + Qdn + Qdđ + Qnước = 7161 + 10907+ 7980 + 2151 + 1543 + 28000 = 57742 daN. Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS5 * ns) + Qhồ nước ns : số sàn, ns = 2. N1 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + 14436 = 97958.3 daN. = = 753.5 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS5 * ns) + N1 . ns : số sàn, ns = 3 N2 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + 97958.3 = 181480.6 daN. = = 1396 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 60 cm => Fc = 1800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS5 * ns) + N2 . ns : số sàn, ns = 3 N3 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + 181480.6 = 265002.9 daN. = = 2038.5cm2 Chọn bc * hc = 40 * 80 cm => Fc = 3200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : N4 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS5 * ns) + N3 . ns : số sàn, ns = 3 N4 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821 * 3) + (1.75 * 3.75 * 786.8 * 3) + 265002.9 = 348525.2 daN. = = 2681 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 80 cm => Fc = 3200 cm2 CỘT TRỤC D : Mặt bằng truyền tải cho cột trục D : Sàn S4 + S6 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS4 + gt + pS4), (gS6 + pS6 ). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = gS4 + gt = 426.8 + 199.6 = 626.4 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS4 = g + p = 626.4 + 195 = 821.4 daN/m2 Sàn S5 : Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 360 daN/m2 => Tổng tải : qS5 = g + p = 426.8 + 360 = 786.8 daN/m2 Sàn S7 : Tĩnh tải : g = gS7 + gt = 426.8 + 271.5 = 698.3 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS7 = 698.3 + 195 = 893.3 daN/m2 Cầu thang : Tĩnh tải cầu thang gồm : gcn , gct , gbn . Ta chọn giá trị lớn nhất để tính cho khung. Tĩnh tải : g = gbn = 903.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 360 daN/m2 => Tổng tải : qct = 903.8 + 360 = 1263.8 daN/m2 Hồ Nước : Tổng tải : Qhồ nước = Qbn + Qbt + Qbn + Qdn + Qdđ + Qnước = 7161 + 10907+ 7980 + 2151 + 1543 + 28000 Qhồ nước = 57742 daN. Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) + (a3 * b3 * qct * ns ) + Qhồ nước ns : số sàn, ns = 2. N1 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 2.5 * 786.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (1.75 * 3.0 * 1263.8 * 3) + 14436 = 94368.3 daN. = = 725.9 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) + (a3 * b3 * qct * ns ) + N1 ns : số sàn, ns = 3. N2 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 2.5 * 786.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (1.75 * 3.0 * 1263.8 * 3) + 94368.3= 188736.6 daN. = = 1451.8 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 60 cm => Fc = 1800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) + (a3 * b3 * qct * ns ) + N2 ns : số sàn, ns = 3. N3 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 2.5 * 786.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (1.75 * 3.0 * 1263.8 * 3) + 188736.6= 268668.9 daN. = = 2066.7 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 80 cm => Fc = 3200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : N4 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS5 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) + (a3 * b3 * qct * ns ) + N3 ns : số sàn, ns = 3. N4 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (1.75 * 2.5 * 786.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (1.75 * 3.0 * 1263.8 * 3) + 268668.9 = 348601.2 daN. = = 2681.5 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 80 cm => Fc = 2700 cm2 A1 A B C D E E1 -3500 ±0.00 +3000 +5800 +9100 +12400 +15700 +19000 +22300 +25600 +28900 +32200 +35700 KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN SƠ BỘ KHUNG TRỤC 3 5500 6000 7500 5000 6000 6500 36500 3500 3000 2800 3300 3300 3300 3300 3200 3300 3300 3300 3500 250x400 250x400 250x650 250x500 300x300 300x300 300x300 300x300 300x400 300x400 300x400 300x600 300x500 300x800 300x700 300x700 300x500 300x500 300x800 300x700 300x700 300x500 300x500 300x800 300x700 300x700 300x500 300x600 300x600 300x400 300x400 300x600 300x600 300x600 300x400 300x400 300x600 300x600 300x600 300x400 300x400 300x300 300x300 300x400 300x400 300x400 300x300 300x300 300x400 300x400 300x400 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 300x300 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x400 250x500 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 250x650 250x500 250x500 250x500 TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 5 I . XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ KHUNG: 1. Sơ đồ tính toán : - Sơ đồ tính toán khung ta chọn trục của các cấu kiện cột và dầm. - Liên kết giữa cột và dầm là liên kết cứng. - Chiều dài nhịp : l, chiều cao tầng : h (như hình vẽ). 2. Kích thước : a. Dầm : Dầm trục AB, CD và DE : Do các nhịp gần bằng nhau, và bằng 6.0m nên ta chọn tiết diện các dầm này bằng nhau. Chọn sơ bộ tiết diện dầm: hd = = = (46.2 ¸ 60) Þ chọn hd = 60 cm. bd = = 60 = (20 ¸ 30) Þ chọn bd = 25 cm. => bd * hd = 250 * 600 mm. Dầm console ngoài trục A và E : Do các đoạn dầm console đều bằng nhau và bằng 1.3m nên ta chọn tiết diện các dầm này bằng nhau. Chọn sơ bộ tiết diện dầm: bd * hd = 250 *400 mm. Dầm trục BC (nhịp 7.5m) : Chọn sơ bộ tiết diện dầm: hd = = = (57.7 ¸ 75) Þ chọn hd = 65 cm. bd = = *65 = (21.7 ¸ 32.5) Þ chọn bd = 25 cm. => bd * hd = 250 * 650 mm. b. Cột : Xem cột làm việc đúng tâm : Trong đó : Fc : Diện tích cột chọn sơ bộ. N : Lực nén tính toán dưới cùng của đoạn cột đó. k : hệ số. k = 1 ¸ 1.1 Rn : Cường độ chịu nén của bêtông. Tiết diện cột 3 tầng thay đổi một lần. Sử dụng BT Mac 300 : Rn = 130 (daN/cm2). CỘT TRỤC A, E : Mặt bằng truyền tải cho cột A, E : Sàn S8 : Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 240 daN/m2 => Tổng tải : qS8 = g + p = 426.8 + 240 = 666.8 daN/m2 Sàn S7 : Tĩnh tải : g = gS7 + gt = 426.8 + 271.5 = 698.3 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS7 = 698.3 + 195 = 893.3 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS8 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) ns : số sàn, ns = 3 N1 = (1.3 * 3.5 * 666.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) = 24827.2 daN. = = 191 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 30 cm => Fc = 900 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS8 * ns) + (a2 * b2 * qS7 * ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3 N2 = (1.3 * 3.5 * 666.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + 24827.2 = 62068 daN. = = 477.4 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 30 cm => Fc = 900 cm2 . Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS8 * ns) + ( a2 * b2 * qS7 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3 N3 = (1.3 * 3.5 * 666.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + 62068 = 99308.8 daN. = = 763.9 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 30 cm => Fc = 900 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : Do tầng lửng không có sàn S8, S7, tầng trệt không có sàn S8 nên ta tính toán N4 như sau: N4 = (a1 * b1 * qS8 * ns) + (a2 * b2 * qS7 * ns) + N3 N4 = (1.3 * 3.5 * 666.8 * 1)+ (3.0 * 3.5 * 893.3 * 2) +99308.8 = 121102 daN. = = 931.6 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 CỘT TRỤC B : Mặt bằng truyền tải cho cột trục B : Sàn S7 : Tĩnh tải : g = gS7 + gt = 426.8 + 271.5 = 698.3 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS7 = 698.3 + 195 = 893.3 daN/m2 Sàn S1 : Tĩnh tải : g = gS1 + gt = 426.8 + 224 = 650.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS1 = g + p = 650.8 + 195 = 845.8 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qs7 * ns)+ (a2 * b2 * qs1 * ns) ns : số sàn, ns = 3. N1 = (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (3.75 * 7.0 * 845.8 * 3) = 63163.8 daN. = = 485.9 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 50 cm => Fc = 1500 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qs7 * ns) + (a2 * b2 * qs1 * ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3 N2 = (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (3.75 * 7.0 * 845.8 * 3) + 63163.8 = 157909.5 daN. = = 1214.7 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 60 cm => Fc = 1800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qs7 * ns) + (a2 * b2 * qs1 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3 N3 = (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + (3.75 * 7.0 * 845.8 * 3) + 157909.5 = 252655.2 daN. = = 1943.5cm2 Chọn bc * hc = 30 * 70 cm => Fc = 2100 cm2 . Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : Do tầng lửng không có sàn S7 nên ta tính toán N4 như sau : N4 = (a1 * b1 * qs7 * ns) + N3 ns : số sàn, ns = 3 N4 = (3.75 * 7.0 * 845.8 * 2) + 252655.2 = 297059.7 daN. = = 2285.1 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 80 cm => Fc = 2400 cm2 CỘT TRỤC C : Mặt bằng truyền tải cho cột trục C : Sàn S1 + S3 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS1 + gt + pS1), (gS3 + pS3 ). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 360 daN/m2 => Tổng tải : qS3 = g + p = 426.8 + 360 = 786.8 daN/m2 Sàn S4 + S6 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS4 + gt + pS4), (gS6 + pS6 ). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = gS4 + gt = 426.8 + 199.6 = 626.4 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS4 = g + p = 626.4 + 195 = 821.4 daN/m2 Sàn S2: Tĩnh tải : g = gS2 + gt = 426.8 + 228.1 = 654.9 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS2 = g + p = 655 + 195 = 850 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS2 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS1 * ns) ns : số sàn, ns = 2. N1 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (3.5 * 3.75 * 850 * 2) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (2.5 * 3.5 * 845.8 * 3) = 72142 daN. = = 554.9 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 40 cm => Fc = 1600 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS2 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS1 * ns) + N1 . ns : số sàn, ns = 3 N2 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (3.5 * 3.75 * 850 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (2.5 * 3.5 * 845.8 * 3) + 72142 = 180355 daN. = = 1387.3 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 50 cm => Fc = 1600 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 =(a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS2 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS1 * ns) + N2 . ns : số sàn, ns = 3 N3 = (3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (3.5 * 3.75 * 850 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (2.5 * 3.5 * 845.8 * 3) + 180355 = 288568 daN = = 2219.8 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 60 cm => Fc = 2800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : N4 = (a1 * b1 * qS3 * ns) + (a2 * b2 * qS2 * ns) + (a3 * b3 * qS4 * ns) + (a4 * b4 * qS1 * ns) + N3 . ns : số sàn, ns = 3 N4 =(3.75 * 3.5 * 786.8 * 3) + (3.5 * 3.75 * 850 * 3) + (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (2.5 * 3.5 * 845.8 * 1) + 288568 = 381979.5 daN = = 2938.3 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 70 cm => Fc = 2800 cm2 CỘT TRỤC D : Mặt bằng truyền tải cho cột trục D : Sàn S4 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS4 + gt + pS4). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = gS4 + gt = 426.8 + 199.6 = 626.4 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS4 = g + p = 626.4 + 195 = 821.4 daN/m2 Sàn S7 : Tĩnh tải : g = gS7 + gt = 426.8 + 271.5 = 698.3 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 Tổng tải : qS7 = 698.3 + 195 = 893.3 daN/m2 Sàn S1: Tĩnh tải : g = gS1 + gt = 426.8 + 224 = 650.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS1 = g + p = 650.8 + 195 = 845.8 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + ( a3 * b3 * qS7 * ns) ns : số sàn, ns = 2. N1 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (3.5 * 2.5 * 845.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) = 47935.3 daN. = = 368.7 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + ( a3 * b3 * qS7 * ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3. N2 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (3.5 * 2.5 * 845.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + 47935.3 = 119838.3 daN. = = 921.8 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 50 cm => Fc = 1500 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS4 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + ( a3 * b3 * qS7 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3. N3 = (3.5 * 2.5 * 821.4 * 3) + (3.5 * 2.5 * 845.8 * 3) + (3.0 * 3.5 * 893.3 * 3) + 119838.3 = 191741.3 daN. = = 1474.9 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 60 cm => Fc = 1800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : N4 = (a1 * b1 * qs7 * ns) + N3 ns : số sàn, ns = 3 N4 = (3.75 * 7.0 * 845.8 * 2) + 191741 = 258347.8 daN. = = 1987.3 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 70 cm => Fc = 2100 cm2 TÍNH KHUNG TRỤC 6 I . XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ KHUNG: 1. Xác định sơ đồ tính toán : - Sơ đồ tính toán khung ta chọn trục của các cấu kiện cột và dầm. - Liên kết giữa cột và dầm là liên kết cứng. - Chiều dài nhịp : l, chiều cao tầng : h (như hình vẽ). 500 500 A1 A B C D E E1 -2700 ±0.00 +3000 +5800 +9100 +12400 +15700 +19000 +22300 +25600 +28900 +32200 +35700 5500 6000 7500 5000 6000 6500 36500 2700 3000 2800 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3500 SƠ ĐỒ KHUNG TRỤC 6 2. Kích thước : a. Dầm : Dầm trục BC (nhịp 7.5m) : Chọn sơ bộ tiết diện dầm: hd = = = (57.7 ¸ 75) Þ chọn hd = 65 cm. bd = = 65 = (21.7 ¸ 32.5) Þ chọn bd = 25 cm. => bd * hd = 250 * 650 mm. Dầm console ngoài trục B và D : Do các đoạn dầm console đều bằng nhau và bằng 0.5m nên ta chọn tiết diện các dầm này bằng nhau. Chọn sơ bộ tiết diện dầm: bd * hd = 250 * 250 mm. Dầm trục CD: Chọn sơ bộ tiết diện dầm: hd = = = (38.5 ¸ 50) Þ chọn hd = 45 cm. bd = = 45 = (15 ¸ 22.5) Þ chọn bd = 25 cm. => bd * hd = 250 * 450 mm. b. Cột : Xem cột làm việc đúng tâm : Trong đó : Fc : Diện tích cột chọn sơ bộ. N : Lực nén tính toán dưới cùng của đoạn cột đó. k : hệ số. k = 1 ¸ 1.1 Rn : Cường độ chịu nén của bêtông. Tiết diện cột 3 tầng thay đổi một lần. Sử dụng BT Mac 300 : Rn = 130 (daN/cm2). CỘT TRỤC B : Mặt bằng truyền tải cho cột B : Sàn S9 : Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 240 daN/m2 => Tổng tải : qS9 = 426.8 + 240 = 666.8 daN/m2 Sàn S1 + S2 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS1 + gt + pS1), (gS2 + gt + pS2 ). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = gS2 + gt = 426.8 + 228.1 = 654.9 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS2 = g + p = 655 + 195 = 850 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS9 * ns) + ( a2 * b2 * qS2 * ns) ns : số sàn, ns = 2 N1 = (0.5 * 7.0 * 666.8 * 3) + (3.75 * 7.0 * 850 * 3) = 49292.6 daN. = = 379.2 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS9 * ns) + ( a2 * b2 * qS2 * ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3 N2 = (0.5 * 7.0 * 666.8 * 3) + (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + 49292.6 = 123231.5 daN. = = 947.9 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 50 cm => Fc = 1500 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS9 * ns) + ( a2 * b2 * qS2 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3 N3 = (0.5 * 7.0 * 666.8 * 3) + (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + 123231.5 = 197170.4 daN. = = 1516.7 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 60 cm => Fc = 1800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : Do tầng lửng, tầng trệt và tầng hầm không có sàn S9 nên ta tính toán N4 như sau : N4 = (a1 * b1 * qS1 * ns)+ N3 N4 = (3.75 * 7.0 * 845.8 * 3) + 197170.4 = 263777.2 daN. = = 2029.1 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 70 cm => Fc = 2100 cm2 CỘT TRỤC C : Mặt bằng truyền tải cho cột trục C : Sàn S1 + S2 : Tải trọng ô sàn này gồm: (gS1 + gt + pS1), (gS2 + gt + pS2 ). Ta chọn giá trị lớn nhất để tính toán cho khung. Tĩnh tải : g = gS2 + gt = 426.8 + 228.1 = 654.9 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS2 = g + p = 655 + 195 = 850 daN/m2 Sàn S1: Tĩnh tải : g = gS1 + gt = 426.8 + 224.0 = 650.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS1 = 650.8 + 195 = 845.8 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS2 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns). ns : số sàn, ns = 2. N1 = (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) = 74228 daN. = = 571 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 50 cm => Fc = 2000 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS2 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3. N2 = (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + 74228 = 185570 daN. = = 1427.5 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 60 cm => Fc = 2400 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS2 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3. N3 = (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + 185570 = 296912 daN. = = 2283.9 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 70 cm => Fc = 2800 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : Do tầng lửng không có sàn S1 (trục CD) nên ta tính toán N4 như sau : N4 = (a1 * b1 * qS2 * ns) + (a2 * b2 * qS1 * ns) + N3 N4 = (3.75 * 7.0 * 850 * 3) + (2.5 * 7.0 * 845.8 * 2) + 296912 = 393452.5 daN. = = 3026.6 cm2 Chọn bc * hc = 40 * 80 cm => Fc = 3200 cm2 CỘT TRỤC D : Mặt bằng truyền tải cho cột trục D : Sàn S1: Tĩnh tải : g = gS1 + gt = 426.8 + 224.0 = 650.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 195 daN/m2 => Tổng tải : qS1 = 650.8 + 195 = 845.8 daN/m2 Sàn S9 : Tĩnh tải : g = 426.8 daN/m2 Hoạt tải : p = 240 daN/m2 => Tổng tải : qS9 = 426.8 + 240 = 666.8 daN/m2 Chọn tiết diện cột tầng kỹ thuật, tầng 8, 7 : N1 = (a1 * b1 * qS1 * ns) + (a2 * b2 * qS9 * ns) ns : số sàn, ns = 2. N1 = (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + (0.5 * 7.0 * 666.8 *3) = 34270.6 daN. = = 263.6 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 30 cm => Fc = 900 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 6, 5, 4 : N2 = (a1 * b1 * qS1 * ns) + (a2 * b2 * qS9 x ns) + N1 ns : số sàn, ns = 3. N2 = (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + (0.5 * 7.0 * 666.8 * 3) + 34270.6 = 85676.5 daN. = = 659.1 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 30 cm => Fc = 900 cm2 Chọn tiết diện cột tầng 3, 2, 1 : N3 = (a1 * b1 * qS1 * ns) + (a2 * b2 * qS9 * ns) + N2 ns : số sàn, ns = 3. N3 = (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + (0.5 * 7.0 * 666.8 * 3) + 85676.5 = 137082.4 daN. = = 1054.5 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 40 cm => Fc = 1200 cm2 Chọn tiết diện cột tầng lửng, trệt và tầng hầm : Do tầng lửng, tầng trệt và tầng hầm không có sàn S9; tầng lửng không có sàn S1 (trục CD) nên ta tính toán N4 như sau : N4 = (a1 * b1 * qS1 * ns) + N3 N4 = (2.5 * 7.0 * 845.8 * 3) + 137082.4 = 181486.9 daN. = = 1396.1 cm2 Chọn bc * hc = 30 * 50 cm => Fc = 1500 cm2 . II. XÁC ĐỊNH ÁP LỰC ĐẤT LÊN VÁCH TẦNG HẦM: - Giả sử đất tác dụng lên lưng tường tầng hầm có: + Góc ma sát trong: j = 120. + Dung trọng trung bình: g = 2000 daN/m3. - Tường thẳng đứng, chiều cao H = 3.5m - Bề rộng tường chịu tác động của áp lực đất: b = 5m - Áp lực đất phân bố lên tường có dạng hình tam giác, trong đó, cường độ tại đáy tường là lớn nhất, tại đỉnh tường là nhỏ nhất. - Cường độ áp lực của đất tại đáy tường: p = g H b tg2(450 - ) p = 2000 * 3.5 * 5 * tg2(450 - ) = 23000 daN/m. - Cường độ áp lực đất tại đỉnh tường: p = 0. III. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ : - Công trình có chiều cao 37.3m, theo TCVN 2737-1995, chiều cao công trình thấp hơn 40m nên ta chỉ xét đến thành phần tĩnh của áp lực gió, không cần xét đến thành phần động của áp lực gió . - Nguyên tắc tính toán tải trọng gió: coi tải trọng gió phân bố đều trong chiều cao từng tầng . Hệ số cao độ (k) tính ở phía trên cùng của tầng đang xét. - Tải trọng gió được xác định theo công thức: W = n W0 k C b . Trong đó: n : hệ số vượt tải của tải trọng gió, n =1.2 W0 : giá trị áp lực của gió tĩnh. Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A, theo TCVN 2737-1995, ta có: W0 = 83 daN/ m2 k : hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao, phụ thuộc vào dạng địa hình. Tra bảng 5 TCVN 2737-1995, nội thành thành phố Hồ Chí Minh địa hình dạng C. C : hệ số khí động. C = +0.8 đối với phía đón gió C’ = -0.6 đối với phía hút gió b : bề rộng cấu kiện chịu tác dụng của áp lực gió. b = + = 7.0m. BẢNG PHÂN BỐ ÁP LỰC GIÓ. Tầng b (m) n W0 (daN/m2) H (m) k C W (daN/m) C’ W’ (daN/m) KThuật 7.0 1.2 83 35.7 0.9292 0.8 518.271 0.6 388.703 8 7.0 1.2 83 32.2 0.9012 0.8 502.653 0.6 376.990 7 7.0 1.2 83 28.2 0.8738 0.8 487.371 0.6 365.528 6 7.0 1.2 83 25.6 0.845 0.8 471.307 0.6 353.480 5 7.0 1.2 83 22.3 0.816 0.8 455.132 0.6 341.349 4 6.5 1.2 83 19.0 0.7832 0.8 436.838 0.6 327.628 3 7.0 1.2 83 15.7 0.7448 0.8 415.420 0.6 311.565 2 7.0 1.2 83 12.4 0.6952 0.8 387.755 0.6 290.816 1 7.0 1.2 83 9.1 0.636 0.8 354.735 0.6 266.052 Lửng 7.0 1.2 83 5.8 0.5592 0.8 311.899 0.6 233.925 Trệt 7.0 1.2 83 3 0.47 0.8 262.147 0.6 196.610 IV. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI CHO KHUNG: TH1 : TĨNH TẢI TOÀN KHUNG. TH2: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN TH3: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ TH4: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẴN TH5: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ TH6: HOẠT TẢI LIỀN NHỊP CHẴN TH7: HOẠT TẢI LIỀN NHỊP LẺ 208 283 269 261 252 244 234 223 190 167 140 A1 A B C D E E1 -2700 ±0.00 +3000 +5800 +9100 +12400 +15700 +19600 +22300 +25600 +28900 +32200 +35700 TH8 : GIÓ TRÁI 5500 6000 7500 5000 6000 6500 36500 2700 3000 2800 3200 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3500 3300 277 378 359 348 337 325 312 297 253 223 187 208 283 269 261 252 244 234 223 190 167 140 A1 A B C D E E1 -2700 ±0.00 +3000 +5800 +9100 +12400 +15700 +19600 +22300 +25600 +28900 +32200 +35700 TH9 : GIÓ PHẢI 5500 6000 7500 5000 6000 6500 36500 2700 3000 2800 3200 3200 3200 3200 3200 3200 3200 3200 3500 3200 277 378 359 348 337 325 312 297 253 223 187 - Các trường hợp đặt tải cho khung (9 trường hợp): + TH 1 : Tĩnh tải toàn khung _ TT + TH 2 : Hoạt tải cách nhịp chẵn _ HT1 + TH 3 : Hoạt tải cách nhịp lẻ _ HT2 + TH 4 : Hoạt tải cách tầng chẵn _ HT3 + TH 5 : Hoạt tải cách tầng lẻ _ HT4 + TH 6 : Hoạt tải liền 2 nhịp chẵn _ HT5 + TH 7 : Hoạt tải liền 2 nhịp lẻ _ HT6 +

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc5.Kt1.3.5.6.doc
  • doc1.Kien Truc_5.doc
  • doc2.PL Khung Truc 3_68.doc
  • doc2.Sdh.doc
  • doc3.Ct.doc
  • doc4.Ct.doc
  • doc4.Ho Nuoc_24.doc
  • doc5.Ho Nuoc_24.doc
  • doc6.Dia Chat_5.doc
  • doc7.Kt1.3.5.6.doc
  • doc7.Mong Ce_24.doc
  • doc8.M Coc Kn_29.doc
  • doc9.So Sanh PA Mong_2.doc
  • rarban ve.rar