Đề tài Thực trạng công tác hạch toán kế toán tổng hợp tại Xí nghiệp dệt may xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng hợp

- Khấu hao tài sản cố định của một số máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, tiền thuê nhà xưởng không phục vụ cho bán hàng cũng được tính vào chi phí bán hàng. Điều này không hợp với nội dung chi phí bán hàng: chỉ có khấu hao tài sản cố định phuc vụ bán hàng mới tính vào chi phí bán hàng.

 - Tài khoản 641 dùng để phản ánh các khoản chi phí thực tế phát sinh trực tiếp trong quá trình dự trữ hàng hoá và tổ chức bán hàng. Song tại xí nghiệp, kế toán phản ánh vào tài khoản 641 bao gồm cả các khoản chi phí thu mua (như tiền vận chuyển, bốc vác.) được tập hợp hết vào tài khoản 641 vào thời điểm cuối kỳ mà không phân bổ cho hàng hoá đã tiêu thụ và chưa tiêu thụ.

 Dó đó về chi phí bán hàng và chi phí quản lý em có ý kiến như sau:

 - Xí nghiệp nên xác định đúng nội dung kinh tế của các khoản chi phí thực tế phát sinh để có thể phản ánh chính xác đâu là chi phí bán hàng, đâu là chi phí quản lý doanh nghiệp, tránh tình trạng chi phí chưa được tính đủ trong khi chi phí bán hàng lại được tập hợp hết cả những khoản không thuộc nội dung tài khoản này.

 

doc158 trang | Chia sẻ: huong.duong | Ngày: 26/08/2015 | Lượt xem: 588 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Thực trạng công tác hạch toán kế toán tổng hợp tại Xí nghiệp dệt may xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng hợp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
(ký,họ tên, (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… Hoá đơn tiền điện GTGT (Liên 2: Giao khách hàng) Công ty điện lực thành phố HN Kỳ từ ngày 20/3 đến ngày 20/4 . Điện lực : Thanh Xuân ký hiệu AA/2004T Địa chỉ : 47 Vũ Trọng Phụng số 0193732 Điện thoại : 5586467 MS thuế :0100101114-1 số hộ :1 Tên khách hàng: XN may XNK % dịch vụ tổng hợp Địa chỉ khách hàng: 105 Trường Trinh – HN Mã số khách hàng: MS thuế kho: Số sổ GCS. Chỉ số mới Chỉ số cũ Hệ số ĐN tiêu thụ đơn giá Thành tiền 2562 3572 Trong đó: 1010 1500 1.514.993 Ngày….tháng…năm… TUQ Quản Đốc Cộng 1.514.993 Thuế suet GTGT 10% Thuế GTGT 151.499,3 Tổng cộng tiền thanh toán 1.666.492,3 Số viết bằng chữ: Một triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi hai phẩy ba đồng. Đơn vị : Quyển số :1 Mẫu số 02-TT 41 Địa chỉ: Số:110 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu chi Ngày….tháng….năm 200.. Nợ:627,1331 Có: 111 Họ tên người nhận tiền : Bưu điện thành phố HN Địa chỉ : Lý do chi : thanh toán tiền điện thoại Số tiền : 356.276,6 (Viết bằng chữ ) : Ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi sáu phẩy sáu đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi sáu phẩy sáu đồng. Ngày 19 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng Kế toán Người lập Thủ quỹ Người nhận đơn vị trưởng phiếu (Ký,họ tên) tiền (ký,họ tên, (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… Hoá đơn dịch vụ viễn thông (GTGT) Telecommunication sevice invoice(VAT) Liên 2 : Giao khách hàng (customer) Ký hiệu (Serial No) : CE/2003T Mã số: 0 1 0 0 6 8 6 2 2 3 1 Số (No): 413294 Bưu điện (Post office): TP Hà Nội Quận , huyện (District):…………… Tên khách hàng(Customer’s name): XN dệt may XNM & dich vụ tổng hợp…. MS Địa chỉ(address): 105 Trường Chinh –HN Điện thoại(Tel): 8685841…. Mã số thuê bao(Code Tel):……….. Hình thức thanh toán (Kind of payment):…………………………. Stt(item) đơn vị cung cấp dịch vụ (Supplying company) Mã số thuế(Tộtion Code) Mã dịch vụ(Sevice code) Tiền dịch vụ (Service changes) VND Tiền thuế GTGT (VAT amount 10%) VND Tổng cộng (Grand total) VND 1 Bưu điện TPHN 01- 006862231 325.706 32.570,6 358.276,6 Tổng cộng tiền thanh toán(Grand Total): 358.276,6 Số tiền viết bằng chữ(In words) : Ba trăm năm mươi tám nghìn hai trăm bảy sáu phẩy sáu đồng. Người nộp tiền ký Ngày …tháng…năm 200…. (Signature of payer) Đại diện giao dịch ký (Reorasentative signature) Đơn vị : Quyển số :1 Mẫu số 02-TT 40 Địa chỉ: Số:109 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu chi Ngày….tháng….năm 200.. Nợ:627,1331 Có: 111 Họ tên người nhận tiền : công ty thoát nước Địa chỉ : Lý do chi : thanh toán tiền nước Số tiền : 585.538,8(Viết bằng chữ ) : Năm trăm tám mươi năm nghìn năm trăm ba mươi tám phẩy tám đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Năm trăm tám mươi năm nghìn năm trăm ba mươi tám phẩy tám đồng. Ngày 19 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng Kế toán Người lập Thủ quỹ Người nhận đơn vị trưởng phiếu (Ký,họ tên) tiền (ký,họ tên, (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… Đơn vị : Mẫu số 01-VT 50 Bộ phận : QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài chính Phiếu Xuất kho Ngày….tháng….năm…. Số : 132 Nợ:632 Có: 155 Họ tên ngươi nhận hàng : ………………………………………………….. Địa chỉ (Bộ phận) :………………………………………… Lý do xuất kho : Xuất bán trực tiếp Xuất tại kho : STT Tên,nhãn hiệu,quy cách phâm chất vật tư (Sản phẩm hàng hoá ) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất 1 Bộ đồ nữ Bộ 115 30057,9 3.456.658,5 2 Bộ đồ trẻ em Bộ 210 28.542,5 5.993.925 3 Sơ mi nữ dài tay Chiếc 90 32.143 2.892.870 4 Sơ mi nữ ngắn tay Chiếc 79 28.510 2.252.290 Cộng : 14.595.743,5 Ngày 25tháng04..năm2004 Thủ trưởng Kế toán Phụ trách Người nhận Thủ kho đơn vị trưởng cung tiêu hàng Đơn vị : Quyển số : Mẫu số 01-TT 50 Địa chỉ: Số : 114 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu thu Ngày….tháng….năm 200.. Nợ:111 Có: 511,331 Họ tên người nộp tiền : CH tổng hợp số 1 Địa chỉ : 452 Nguyễn Trãi Lý do nộp : Thanh toán tiền hàng Số tiền : 27.181.440 (Viết bằng chữ): Hai mươi bảy triệu một trăm tám mươi mốt nghìn bốn trăm bốn mươi đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) : Hai mươi bảy triệu một trăm tám mươi mốt nghìn bốn trăm bốn mươi đồng. Ngày 25 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ (ký,họ tên,đóng dấu) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… hoá đơn bán hàng thông thường mẫu số : 02 GTTT3LL liên 2: giao khách hàng BT/2003B Ngày 25tháng 04năm 2004 Đơn vịbán hàng: XN dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp Địa chỉ: 105 Trường Chinh – HN Số tài khoản: Điện thoai: Mã số: Họ tên người mua hàng: Bách hoá tổng hợp Tên đơn vị : Địa chỉ : Số tài khoản : Hình thức thanh toán: Mã số: Tên hàng hoá , dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền B C 1 2 3=1x 2 Bộ đồ nữ Bộ 115 52.000 5.980.000 Bộ đồ trẻ em Bộ 210 48.000 10.080.000 Sơ mi nữ dài tay Chiếc 90 55.000 4.950.000 Sơ mi nữ ngắn tay Chiếc 79 50.000 3.950.000 Cộng tiền bán hàng hoá, dịch vụ: 24.960.000 Thuế suất…...%…….Tiền thuế VAT 2.496.000 Tổng cộng 27.456.000 Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, đóng dấu,ghi rõ họ tên) Đơn vị : Quyển số : Mẫu số 01-TT 57 Địa chỉ: Số : 116 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu thu Ngày….tháng….năm 200.. Nợ:111 Có: 711 Họ tên người nộp tiền : Nguyễn Thị Thanh Địa chỉ : XN dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp Lý do nộp : Nộp tiền bán phế liệu Số tiền : 2.543.000 (Viết bằng chữ): Hai triệu năm trăm bốn mươi ba nghìn đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) : Hai triệu năm trăm bốn mươi ba nghìn đồng. Ngày 27 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ (ký,họ tên,đóng dấu) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… Công ty XN dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp biên bản thanh lý TSCĐ ngày … tháng… năm 2004 Căn cứ quyết định số 02 ngày 20/4/2004 của GĐ CTy ……………về thanh lý TSCĐ. Ban thanh lý gồm: Ông (bà): Nguyễn Thị Sửu……….đại diện lãnh đạo- trưởng ban. Ông (bà): Nguyễn Thị Hương……….uỷ viên Ông(bà): Trần Đức Huy………uỷ viên Tiến hành thanh lý TSCĐ: Tên , ký hiệu quy cách TSCĐ : Thiết bị văn phòng Năm đưa vào sử dụng: Nguyên giá : 180.000.000 Giá trị hao mòn luỹ kế: 180.000.000 Giá được người mua chấp nhận: Kết luận của ban thanh lý Thiết bị văn phòng này đã đến thời hạn phải đầu tư mới. Biên bản này được lập thành 2 bản, một bản giao cho phòng kế toán để theo dõi trên sổ sách, một bản giao nơi sử dụng quản lý TSCĐ đê lưu giữ. Ngày …..tháng….năm 2004 Trưởng ban thanh lý Giám đốc (ký) (ký) Đơn vị : Quyển số : Mẫu số 01-TT 60 Địa chỉ: Số : 118 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu thu Ngày….tháng….năm 200.. Nợ:111 Có: 511,3331 Họ tên người nộp tiền : Siêu thị HN Marko Địa chỉ : 15 Sơn Tay _ HN Lý do nộp : Thanh toán tiền hàng Số tiền : 97.126.700 (Viết bằng chữ): Chín mươi bảy triệu một trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) : Chín mươi bảy triệu một trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm đồng. Ngày 28 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ (ký,họ tên,đóng dấu) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… Đơn vị : Quyển số :1 Mẫu số 02-TT 60 Địa chỉ: Số:114 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 01 tháng 11 năm 1995 Của Bộ Tài Chính Telefax: Phiếu chi Ngày….tháng….năm 200.. Nợ: 641 Có: 111 Họ tên người nhận tiền : Siêu thị HN Marko Địa chỉ : 15 Sơn Tây _ HN Lý do chi : Trả tiền CK Số tiền : 2.913.801(Viết bằng chữ ) :Hai triệu chín trăm mười ba nghìn tám trăm linh một đồng. Kèm theo :……………………Chứng từ gốc……………………………… ……………Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Hai triệu chín trăm mười ba nghìn tám trăm linh một đồng. Ngày 28 tháng 04 năm 2004 Thủ trưởng Kế toán Người lập Thủ quỹ Người nhận đơn vị trưởng phiếu (Ký,họ tên) tiền (ký,họ tên, (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :………………. + Số tiền quy đổi :……………………………………… hoá đơn bán hàng thông thường mẫu số : 02 GTTT3LL liên 2: giao khách hàng BT/2003B Ngày 28 tháng 04năm 2004 Đơn vịbán hàng: XN dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp Địa chỉ: 105 Trường Chinh – HN Số tài khoản: Điện thoai: Mã số: Họ tên người mua hàng: Tên đơn vị : Siêu thị HN Marko Địa chỉ :15 Tay Sơn HN Số tài khoản : Hình thức thanh toán: Mã số: Tên hàng hoá , dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền B C 1 2 3=1x 2 Bộ đồ nam Bộ 410 63.450 26.014.500 Bộ đồ nữ Bộ 620 52.000 32.240.000 Sơ mi trẻ em Bộ 395 48.000 18.960.000 Sơ mi nam dài tay Chiếc 155 71.500 11.082.500 Cộng tiền bán hàng hoá, dịch vụ: 88.297.000 Thuế suất…...%…….Tiền thuế VAT 8.829.700 Tổng cộng 97.126.700 Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, đóng dấu,ghi rõ họ tên) III. Định khoản 1, Nợ TK 111 : 14.320.000 Có TK 131 (cty Hằng Thảo) : 14.320.000 2, Nợ TK 152 : 322.000.000 -Vải sợi :186.208.000 - Vải dệt kim : 135.792.000 Nợ TK 1331 : 32.200.000 Có TK 331(cty Mai Hân ) : 354.200.000 3, Nợ TK 152 : 5.072.810 -Khoá dài : 3.481.610 -Khoá ngắn : 1.591.200 Nợ TK 1331 : 507.281 Có TK 331 ( XN Hùng Anh) : 5.580.091 4, Nợ TK 111 : 150.000.000 Có TK 112 : 150.000.000 5, Nợ TK 152 ( chỉ mầu ) : 11.996.448 Nợ TK 1331 : 1.199.644,8 Có TK 111 : 13.196.092,8 6, a, Nợ TK 632 : 24.533.290 Có TK 155 : 24.533.290 -Sơ mi nam dài tay : 6.397.500 -Sơ mi nữ dài tay : 9.000.040 -Quần nam : 9.135.750 b, Nợ TK 111 : 45.468.500 Có TK 511 : 41.335.000 Có TK 3331 : 4.133.500 c, Nợ TK 521 : 454.685 Có TK 111 : 454.685 7, Nợ TK 621 ( vải sợi ) : 119.813.760 -Bộ đồ nam : 43.560.000 -Bộ đồ nữ : 56.675.520 -Bộ đồ trẻ em : 19.578.240 Có TK 152 : 119.813.760 8, Nợ TK 621 ( Vải thô) : 118.989.490 - Bộ đồ nam : 34.869.340 - Bộ đồ nữ : 55.119.240 - Bộ đồ trẻ em : 29.000.000 Có TK 152 : 118.989.490 9, Nợ TK 621 ( Chỉ trắng ) : 5.696.838 - Bộ đồ nam : 1.485.570 - Bộ đồ nữ : 2.984.058 - Bộ đồ trẻ em : 1.227.210 Có TK 152 : 5.696.838 10, Nợ TK 621 ( Chỉ mầu ) : 8.087.030 -Bộ đồ nam : 2.229.040 -Bộ đồ nữ : 2.714.184 -Bộ đồ trẻ em : 3.143.806 Có TK 152 : 8.087.030 11, Nợ TK 157 : 25.003.490 Có TK 155 : 25.003.490 -Sơ mi nữ dài tay : 7.392.890 -Sơ mi nữ ngắn tay : 8.838.100 -Quần nữ : 8.772.500 12, Nợ TK 331 ( cty Bảo Long ) : 19.036.000 Có TK 111 : 19.036.000 13, Nợ TK 111 : 250.000.000 Có TK 331( Việtcombank) : 250.000.000 14, Nợ TK 331 (cty Mai Hân ) : 354.200.000 Có Tk 111 : 354.200.000 15, Nợ TK 621 ( Phấn ) : 680.425 - Bộ đồ nam : 200.125 - Bộ đồ nữ : 344.215 - Bộ đồ trẻ em : 136.085 Có TK 152 : 680.425 16, Nợ TK 153 ( Suốt chỉ ) : 740.250 Nợ Tk 1331 : 74.250 Có TK 111 : 814.275 17, Nợ TK 153 ( Túi đựng quần áo ) : 5.544.350 Nợ Tk 1331 : 554.435 Có TK 111 : 6.098.785 18, a, Nợ TK 632 : 71.179.440 Có TK 155 : 71.179.440 -Sơ mi nam dài tay : 31.987.500 -Sơ mi nam ngắn tay : 15.534.500 -Sơ mi nữ dài tay : 13.821.490 -Sơ mi nữ ngắn tay : 9.835.950 b, Nợ TK 112 : 136.427.500 Có TK 511 : 124.025.000 Có TK 3331 : 12.402.000 c, Nợ TK 521 : 2.728.550 Có TK 111 : 2.728.550 19, Nợ TK 627 : 445.842 -Bộ đồ nam : 215.730 -Bộ đồ nữ : 137.475 -Bộ đồ trẻ em : 92.637 Có TK 153 : 445.842 20, Nợ TK 621 : 1.416.480 -Bộ đồ nam : 590.200 -Bộ đồ nữ : 383.630 -Bộ đồ trẻ em : 442.650 Có TK 152 ( Cúc nhỏ) :1.416.480 21, Nợ TK 621 : 682.264 -Bộ đồ nam : 572.204 - Bộ đồ nữ : 155.060 Có TK 152 ( Cúc to ) : 682.264 22, Nợ TK 621 : 5.320.476 - Bộ đồ nam : 1.531.920 - Bộ đồ nữ : 2.528.159 - Bộ đồ trẻ em : 1.260.397 Có TK 152 ( Chun nhỏ) : 5.320.476 23, Nợ Tk 627 : 4.697.350 - Bộ đồ nam : 1.274.000 - Bộ đồ nữ : 2.237.200 - Bộ đồ trẻ em : 1.186.150 Có TK 153 ( túi đựng q.áo ) : 4.697.350 24, a, Nợ TK 632 : 25.003.490 Có TK 157 : 25.003.490 b, Nợ TK 111 : 47.327.500 Có TK 511 : 43.025.000 Có TK 3331 :4.302.500 c, Nợ TK 641 : 946.500 Có TK 111 : 946.500 25, Nợ TK 141 ( Nguyễn Viết Thanh ) : 8.750.000 Có TK 111 : 8.750.000 26, Nợ TK 331 ( Lê Hữu Thọ ) : 84.999.198 Có TK 111 : 84.999.198 27, Nợ TK 331 ( cty TNHH Thiên Ngân ) : 16.000.000 Có TK 111 : 16.000.000 28, Nợ TK 111 : 27.500.000 Có TK 131 ( Siêu thị Seoul ) : 27.500.000 29, Nợ TK 111 : 7.350.000 Có TK 131 ( cty CP Việt An ) : 7.350.000 30, a, Nợ TK 632 : 39.497.900 Có TK 155 : 39.497.900 - Sơ mi nữ dài tay : 9.642.900 - Quần nữ : 8.772.500 - Quần nam : 21.082.500 b, Nợ TK 111 : 73.122.500 Có TK 511 : 66.475.000 Có Tk 3331 : 6.647.500 c, Nợ TK 521 : 731.225 Có TK 111 : 731.225 31, Nợ Tk 331 ( Sao Phương Bắc ) : 48.503.000 Có TK 111 : 48.503.000 33,Nợ TK 627 : 68.288.634 -Bộ đồ nam : 21.438.634 - Bộ đồ nữ : 29.307.450 - Bộ đồ trẻ em :17.542.183 Nợ TK 641 : 965.412 Nợ TK 642 :1.896.373 Có TK 142 : 71.150.052 34, Nợ TK 622 : 70.592.148 - Bộ đồ nam : 22.454.211 - Bộ đồ nữ : 31.683.726 - Bộ đồ trẻ em : 16.454.211 Có TK 334 : 70.592.148 35, Nợ TK 627 : 8.396.500 - Bộ đồ nam : 3.020.000 - Bộ đồ nữ : 3.126.500 - Bộ đồ trẻ em : 2.250.000 Có TK 334 : 8.396.500 36, Nợ TK 641 : 2.115.158 Nợ TK 642 : 5.931.820 Có TK 334 : 8.046.978 37, Nợ TK 641 : 401.880,02 Nợ TK 642 : 1.127.045,8 Nợ TK 334 : 5.222.137,56 Nợ TK 622 : 13.412.508,12 - Bộ đồ nam : 4.266.300,09 - Bộ đồ nữ : 6.019.907,94 - Bộ đồ trẻ em : 3.126.300,09 Nợ TK 627 : 1.595.335 - Bộ đồ nam : 573.800 - Bộ đồ nữ : 594.035 - Bộ đồ trẻ em : 427.500 Có TK 338 : 21.758.906,5 38, Nợ TK 152 : 9.199.637 - Bộ đồ nam : 2.415.310 - Bộ đồ nữ : 5.018.435 - Bộ đồ trẻ em : 1.765.892 Có TK 621 : 9.199.637 39, Nợ TK 627 ( Điện ) : 1.514.993 - Bộ đồ năm : 562.135 - Bộ đồ nữ : 539.600 - Bộ đồ trẻ em : 413.258 Nợ TK 1331 : 151.499,3 Có TK 111 : 1.666.492,3 40, Nợ TK 627 ( Nước ) : 557.656 - Bộ đồ nam :165.360 - Bộ đồ nữ : 240.187 - Bộ đồ trẻ em : 152.109 Nợ TK 1331 : 27.882,8 Có TK 111 : 585.538,8 41, Nợ TK 627 ( Điện thoại ) : 325.706 - Bộ đồ nam : 102.070 - Bộ đồ nữ : 125.786 - Bộ đồ trẻ em : 97.850 Nợ TK 1331 : 32.570,6 Có TK 111 : 358.276,6 42 , Giá t.tế TP tồn đầu kỳ + Giá t.tế TP nhập trong kỳ Đơn giá = Số lượng TP tồn đ.kỳ + Số lượng TP nhập trong kỳ * Bộ đồ nam : Nợ TK 154 : 138.006.529,1 Có TK 621 : 82.578.089 Có TK 622 : 26.720.511,09 Có TK 627 : 28.707.929 138.006.529,1 ==> Đg = = 37.913,8 3640 Nợ TK 155 : 138.006.232 Có TK 154 : 138.006.232 * Bộ đồ nữ Nợ TK 154 : 192.130.647,94 Có TK 621 : 115.885.631 Có TK 622 : 37.703.633,94 Có TK 627 : 38.541.383 192.130.647,94 ==> Đg = = 30.057,9 6392 Nợ TK 155 : 192.130.096,8 Có TK 154 : 192.130.096,8 * Bộ đồ trẻ em Nợ TK 154 : 96.730.604,09 Có TK 621 : 53.023.406 Có TK 622 : 19.580.511,09 Có TK 627 : 24.126.687 96.730.604,09 ==> Đg = = 28.542,5 3389 Nợ TK 155 : 96.730.532,5 Có TK 154 : 96.730.532,5 43, Nợ TK 157 : 66.847.586,7 Có TK 155 : 66.847.586,7 - Bộ đồ nam : 24.643.970 - Bộ đồ nữ : 30.358.479 - Bộ đồ trẻ em : 11.845.137,5 44, Nợ TK 642 : 1.515.700 Có TK 111 : 1.515.700 45, Nợ TK 153 ( Dầu sấy ) : 1.750.000 Nợ TK 1331 : 175.000 Có TK 331 ( Cty Thiên Trường ) : 1.925.000 46, Nợ TK 111 : 625.400 Có TK 141 ( Ngô Viết Thanh ) : 625.400 47, Nợ Tk 157 : 52.065.593,5 Có TK 155 : 52.065.593, - Bộ đồ nam : 15.544.658 - Bộ đồ nữ : 18.635.898 - Bộ đồ trẻ em : 11.274.287,5 - Sơ mi nam d.tay : 6.610.750 48, Nợ TK 111 : 100.000.000 Có TK 112 : 100.000.000 49, Nợ TK 334 : 81.813.488,44 Có TK 111 : 81.813.488,44 50,a, Nợ TK 632 : 14.595.743,5 Có TK 155 : 14.595.743,5 - Bộ đồ nam : 3.456.658,5 - Bộ đồ nữ : 5.993.925 - Sơ mi nữ d.tay : 2.829.870 - Sơ mi nữ n.tay : 2.252.290 b, Nợ TK 111 : 27.181.440 Nợ TK 521 : 274.560 Có TK 511 : 24.960.000 Có TK 3331 : 2.496.000 52, Nợ TK 111 : 17.095.000 Có TK 131 (cty TNHH Dệt may ) : 17.095.000 53, Nợ TK 152 ( Ka ki ) : 23.145.000 Nợ TK 1331 : 2.314.500 Có TK 331 ( cty Mai Hân ) : 25.459.500 54, Nợ TK 152 : 95.949.150 - Lụa trơn : 44.125.000 - Lụa hoa : 51824.150 Nợ TK 1331 : 9.5940.915 Có TK 331 ( HuệSilk) : 105.544.065 55, Nợ TK 152 ( Khoá đồng) : 3.469.500 Nợ TK 1331 : 346.950 Có TK 111 : 1.908.225 Có TK 331 ( cty Bắc Ninh ) : 1.908.225 56, a, Nợ TK 214 : 180.000.000 Có TK 211 :180.000.000 b, Nợ TK 811 : 1.050.000 Có tk 111 : 1.050.000 57, Nợ TK 111 : 2.543.000 Có TK 711 : 2.543.000 58, Nợ TK 157 : 8.124.022 Có TK 155 :8.124.022 - Bộ đồ nam : 4.170.518 - Bộ đồ nữ : 2.554.921,5 - Bộ đồ trẻ em : 1.398.582,5 59, Nợ TK 111 : 8.769.000 Có TK 131 ( CH Anh Phương ) : 8.769.000 60, a. Nợ TK 632 : 52.065.593,5 Có TK 157 : 52.065.593,5 - Bộ đồ nam : 15.544.658 - Bộ đồ nữ : 18.635.898 - Bộ đồ trẻ em : 11.274.287,5 - Sơ mi nam d.tay : 6.610.750 b, Nợ TK 111 : 97.126.700 Có TK 511 : 88.297.000 Có TK 3331 : 8.829.700 c, Nợ TK 641 : 2.913.801 Có TK 111 : 2.913.801 61, Nợ TK 331 (cty Thành Đạt ) : 15.612.764 Có TK 111 : 15.612.764 62, a. Nợ TK 632 : 10.524.436 Có TK 155 : 10.524.436 - Bộ đồ nam : 3.905.121,4 - Bộ đồ nữ : 4.478.627, - Bộ đồ trẻ em : 2.140.687,5 b, Nợ TK 111 : 9.835.842, Nợ TK 131 (cty Vạn Xuân ) : 9.835.842,5 Có TK 511 : 17.883.350 Có TK 3331 : 1.788.335 63, Nợ TK 632 : 18.425.977 Có TK 157 : 18.425.977 - Bộ đồ nam : 7.014.053 - Bộ đồ nữ : 5.560.711,5 - Bộ đồ trẻ em : 5.851.212,5 b, Nợ TK 111 : 33.613.713,5 Nợ TK 641 : 686.361,5 Có TK 511 : 31.198.250 Có TK 3331 : 3.119.825 64, Nợ TK 331 ( Cty Phương đông ) : 17.932.500 Có TK 111 : 17.932.500 65, Nợ TK 331 ( XN Hùng Anh ) : 5.580.091 Có TK 111 : 5.508.091 66, Nợ TK 111 : 9.835.842,5 Có TK 131 ( Vạn Xuân) : 9.835.842,5 67, Nợ TK 331 ( HuệSilk) : 105.544.065 Có TK 111 : 105.544.065 68, a. Nợ TK 632 : 8.124.022 Có TK 157 : 8.124.022 - Bộ đồ nam : 4.170.518 - Bộ đồ nữ : 2.554.921,5 - Bộ đồ trẻ em : 1.398.582,5 b, Nợ TK 111 : 14.975.383,5 Nợ TK 641 : 151.266,5 Có TK 511 : 13.751.500 Có TK 3331 : 1.375.150 Kết chuyển các khoản giảm trừ : Nợ TK 511 : 4.189.020 Có TK 521 : 4.189.020 Kết chuyển doanh thu : Nợ TK 511 : 446.761.080 Có TK 911 : 446.761.080 Kết chuyển giá vốn : Nợ TK 911 : 263.949.892 Có TK 632 : 263.949.892 Kết chuyển CFBH, CFQLDN : Nợ TK 911 : 18.651.367,82 Có TK 641 : 8.180.429,0 Có TK 642 : 10.470.938,8 Kết chuyển LN từ hoạt động SXKD : Nợ TK 911 : 164.159.820,18 Có TK 421 : 164.159.820,18 Kết chuyển CF hoạt động TC : Nợ TK 911 : 1.050.000 Có TK 811 :1.050.000 Kết chuyển doanh thu hoạt động TC : Nợ TK 711 : 2.543.000 Có TK 911 : 2.543.000 Kết chuyển LN hoạt động TC : Nợ TK 911 : 1.493.000 Có TK 421 : 1.493.000 Kết chuyển thuế : Nợ TK 333 : 47.178.703,5 Có TK 133 : 47.178.703,5 IV. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản : TK 111 TK112 50850000 458963000 14320000 13196092.8 136427500 150000000 150000000 454685 100000000 45468500 19036000 136427500 250000000 250000000 354200000 345390500 47327500 814275 27500000 6098785 7350000 2728550 TK 131 73122500 946550 78179000 625400 8750000 9835842.5 14320000 100000000 84999198 27500000 27181440 16000000 7350000 17095000 731225 9835842.5 2543000 48503000 8769000 8769000 1666492.3 17095000 97126700 585538.8 9835842.5 84869842.5 9835842.5 358276.6 33613713.5 1515700 9835842.5 81813488.44 TK141 14975383.5 1908225 92700000 1050000 8750000 625400 2913801 100824600 15612764 17932500 105544065 TK142 5580091 141052394 936689822 792939302.9 0 5554350 194600519.1 135498044 TK152 TK153 429022875 0 322000000 119813760 740250 445842 5072810 118989490 5544350 4697350 11996448 5696838 1750000 9199637 8087030 8034600 5143192 23145000 680425 2891408 95949150 1416480 3469500 682264 5320476 TK 154 470832545 260686763 183074236 639168657 138006529.1 138006232 192130647.9 192130096.8 96730604.09 96730532.5 TK 155 426867781.1 426866861.3 211623950 183075155.8 138006232 24533290 192130096.8 25003490 96730532.5 71179440 TK 157 66847586.7 0 52065593.5 25003490 25003490 14595743.5 52065593.5 18425977 18425977 18425977 8124022 8124022 8124022 52065593.5 10524436 66847586.7 39497900 170466669.2 103619082.5 426866861.3 330797478.7 66847586.7 307693332.6 TK 214 TK211 415318785 2543096010 180000000 71150052 180000000 235318785 2363096010 TK152 (v.sợi ) TK 152 (chun nhỏ) 145432320 6068269 186208000 119813760 5320476 211826560 747793 TK 152 (v.thô ) TK 152 (chỉ mầu) 153180840 4943224 118989490 11996448 8087030 34191350 8852642 TK 152 (v.dệt kim ) TK 152 ( chỉ trắng) 102447676 6226476 135792000 5696838 238239676 529638 Tk 152 ( cúc to ) TK 152 ( phấn) 1426552 736460 682264 680425 744288 56035 Tk 152 ( cúc nhỏ ) TK 152 (Lụa trơn ) 1770600 0 1416480 44125000 354120 44125000 TK 152 (chun to ) TK 152(khoá đồng) 3144918 0 0 3469500 3144918 3469500 TK 155 (BĐ nam) Tk 155 (BĐ nữ ) 0 0 138006232 24643970 192130096.8 30358479 15544658 18635898 7014053 3456658.5 4170518 5560711.5 3905121.4 2554921.5 138006232 55278320.4 4478627.1 82727911.6 192130096.8 65045296 127084801.2 TK 155 (BĐ trẻ em) TK155 (nam d.tay) 0 55445000 96730532.5 11845137.5 6397500 11274287.5 31987500 5993925 6610750 5851212.5 44995750 1398582.5 10449250 2140687.5 96730532.5 38503832.5 58226700 Tk155 ( nam n.tay) 26408650 15534500 Tk 155 (nữ n.tay) 10874150 25659000 8838100 9835950 Tk 155 ( nữ d.tay) 2252290 51428800 20926340 9000040 4732660 7392890 13821490 9642900 TK155 (quần nam) 2892870 35137500 42750190 9135750 8678610 21082500 30218250 4919250 TK 133 TK 331 0 184150962 32200000 19036000 354200000 507281 354200000 5580091 1199644.8 84999198 1925000 74025 16000000 25459500 554435 48503000 105544065 151499.3 15612764 1908225 27882.8 47178704 5580091 32570.6 105544065 175000 17932500 2314500 667407618 494616881 9594915 346950 47178704 47178704 0 TK 334 140510169 5222137.56 70592148 TK333 81813488.4 8396500 0 8046978 4133500 87035626 87035626 12402500 140510169 6647500 2496000 8829700 TK 511 47178704 1788335 41335000 3119825 4189020 124025000 1375150 446761080 43025000 4302500 66475000 47178704 45095010 24960000 2083693.5 88297000 31198250 17883350 TK 338 13751500 0 450950100 450950100 21758907 21758907 TK 311 TK 421 1651123401 1043560223 250000000 164159820.2 1901123401 0 1493000 1209213043 TK411 600679925 TK 415 0 153218000 600679925 0 153218000 TK 641 946550 TK 642 2115158 5931820 401880.02 8180429.02 1127045.8 2913801 1515700 10470938.8 686361.5 1896373 151266.5 10470938.8 10470938.8 965412 8180429.02 8180429.02 TK 632 24533290 TK 521 71179440 454685 25003490 2728550 39497900 731225 4189020 14595743.5 274560 52065593.5 263949892 4189020 4189020 10524436 18425977 8124022 TK 622(TH) 263949892 263949892 70592148 13412508.12 84004656.1 84004656.12 84004656.1 TK 622 (bđ nữ) 31683726 6019907.94 37703633.94 37703633.94 37703633.94 TK 622(bđnam) TK 622 (bđTE) 22454211 16454211 4266300.09 26720511.1 3126300.09 19580511.09 26720511.09 26720511.1 19

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docK0867.doc
Tài liệu liên quan