Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: Toán – lớp 4

Bài 7. ( 2 điểm) Bác Minh thu hoạch 9 tấn 690 kg cả thóc và ngô. Số thóc được bác đóng vào 42 bao, số ngô được bác đóng vào 53 bao. Hỏi bác Minh thu được bao nhiêu ki - lô - gam ngô, bao nhiêu ki - lô - gam thóc? ( Biết rằng khối lượng mỗi bao bằng nhau

Bài 8.(3 điểm) Ngơời ta chia một mảnh vơờn hình vuông ra thành 3 mảnh vơờn hình chữ nhật có diện tích bằng nhau (nhơ hình bờn). Biết chu vi của mỗi hình chữ nhật là16 m tớnh chu vi và diện tích hình vuông?

 

 

 

doc4 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 03/12/2018 | Lượt xem: 46 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: Toán – lớp 4, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG PTCS TÂN THÀNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤPTRƯỜNG Năm học 2016 - 2017 MễN : TOÁN – LỚP 4 Thời gian: 90 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề) Ghi lại cỏc kết quả em cho là đỳng và làm một số bài tập sau: Bài 1. ( 4 điểm) Từ 1 đến 100 : Cú bao nhiờu số cú hai chữ số? Cú bao nhiờu số cú hai chữ số khỏc nhau? Bài 2. ( 1,5 điểm) Phép chia nào có thơng lớn nhất? A. 96 : 2 B. 9600 : 20 C. 9600 : 2 D. 960 : 2 Bài 3. ( 1,5 điểm) Điền chữ số thớch hợp vào dấu * để được một số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 3. a) 426* b) 670* c) 132* Bài 4. ( 2 điểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện : a) 325 x 6 + 6 x 560 + 6 x 115 b) 1976 x 16 - 5 x 1976 - 1976 Bài 5. (2 điểm) Tỡm x: a) 285 x + 115 x = 400 b) 6 x ( x + 9845) = 29042 x 6 Bài 6. ( 2 điểm) Sau 3 bài kiểm tra, An nhận thấy điểm trung bình của mỗi bài là 6 điểm. Hỏi bài kiểm tra tiếp theo An phải đạt điểm mấy để điểm trung bình 4 lần kiểm tra An đợc 7 điểm ? Bài 7. ( 2 điểm) Bỏc Minh thu hoạch 9 tấn 690 kg cả thúc và ngụ. Số thúc được bỏc đúng vào 42 bao, số ngụ được bỏc đúng vào 53 bao. Hỏi bỏc Minh thu được bao nhiờu ki - lụ - gam ngụ, bao nhiờu ki - lụ - gam thúc? ( Biết rằng khối lượng mỗi bao bằng nhau) Bài 8.(3 điểm) Ngời ta chia một mảnh vờn hình vuông ra thành 3 mảnh vờn hình chữ nhật có diện tích bằng nhau (nh hình bờn). Biết chu vi của mỗi hình chữ nhật là16 m tớnh chu vi và diện tích hình vuông? Bài 9.(2 điểm) Trong hỡnh A cú tất cả bao nhiờu hỡnh tam giỏc? ( Khụng phải vẽ hỡnh) Hỡnh A TRƯỜNG PTCS TÂN THÀNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học 2016 – 2017 MễN : TOÁN – LỚP 4 ĐIỂM TOÀN BÀI: 20 ĐIỂM Bài 1. ( 4 điểm) Mỗi ý đỳng 2 điểm a) 90 số cú hai chữ số. b) 81 số cú hai chữ số khỏc nhau. Bài 2. ( 1,5 điểm) C. 9600 : 2 Bài 3. ( 1,5 điểm) Mỗi ý đỳng 0,5 điểm a) 4260 b) 6705 c) 1320 Bài 4. ( 2 điểm) Mỗi ý đỳng 1 điểm a) 325 x 6 + 6 x 560 + 6 x 115 b) 1976 x 16 - 5 x 1976 - 1976 = 6 x ( 325 + 560 + 115) = 1976 x 16 - 5 x 1976 - 1976 x 1 = 6 x 1000 = 1976 x ( 16 - 5 - 1 ) = 6000 = 1976 x 10 = 19760 Bài 5. (2 điểm) Mỗi ý đỳng 1 điểm a) 285 x + 115 x = 400 b) 6 x ( x + 9845) = 29042 x 6 x x ( 285 + 115) = 400 x + 9845 = 29042 x x 400 = 400 x = 29042 – 9845 x = 400 : 400 x = 19197 Bài 6. ( 2 điểm) Tổng số điểm của 3 bài là : 6 x 3 = 18 ( điểm) Tổng số điểm của 4 bài là: 7 x 4 = 28 ( điểm) Để điểm trung bỡnh 4 bài là 7, bài tiếp theo An phải đạt: - 18 = 10 ( điểm) Đỏp số: 10 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Bài 7. ( 2 điểm) Đổi 9 tấn 690 kg = 9690 kg 1 bao nặng số kg là: 9690 : ( 42 + 53 ) = 102 kg) Cú tất cả số kg thúc là: x 42 = 4284 (kg) Cú tất cả số kg ngụ là: x 53 = 5406 (kg) Đỏp số: 4284 kg thúc 5406 kg ngụ 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Bài 8 (3 điểm) Nửa chu vi hỡnh chữ nhật: 16 : 2 = 8 (m) Chiều dài hỡnh chữ nhật hay cạnh hỡnh vuụng là: : ( 1 + 3) x 3 = 6 (m) Chu vi hỡnh vuụng là: x 4 = 24 (m) Diện tớch hỡnh vuụng là: x 6 = 36 (m2) Đỏp số: Chu vi: 24 m Diện tớch: 36 m2 0,5 điểm 1 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm Bài 9.(2 điểm) Trong hỡnh A cú tất cả 30 hỡnh tam giỏc.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docDE THI HS LOP 4 - TOAN.doc