Đồ án Nhà khách thành ủy TP. Hồ Chí Minh

MỤC LỤC

 

PHẦN I : KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 9

I . NHU CẦU XÂY DỰNG NHÀ CAO TẦNG 9

II . ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 10

III . GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 10

1. CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC 10

1. MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG 10

2. MẶT ĐỨNG 11

3. HỆ THỐNG GIAO THÔNG 11

IV . GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 12

1. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG 12

2. HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC: 13

3. HỆ THỐNG NƯỚC 14

4. PHÒNG CHÁY THOÁT HIỂM 14

5. HỆ THỐNG THOÁT RÁC 15

6. HỆ THỐNG VỆ SINH 16

7. KHÍ HẬU - GIÓ 16

8. KẾT LUẬN 16

 

PHẦN II : KẾT CẤU

CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 20

I . LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 20

1. SƠ LƯỢT VỀ HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH. 20

2. LỰA CHỌN HỆ KẾT CẤU CHÍNH CHO CÔNG TRÌNH. 24

II . LỰA CHỌN HỆ KẾT CẤU SÀN 24

1. HỆ SÀN SƯỜN 24

2. HỆ SÀN Ô CỜ 25

3. HỆ SÀN KHÔNG DẦM (KHÔNG CÓ MŨ CỘT) 25

4. HỆ SÀN KHÔNG DẦM ỨNG LỰC TRƯỚC 26

5. TẤM PANEL LẤP GHÉP 26

6. CHỌN LỰA GIẢI PHÁP KẾT CẤU SÀN 27

III . KẾT LUẬN 27

IV . LỰA CHỌN VẬT LIỆU TÍNH TOÁN 28

V . BIỆN PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KẾT CẤU 29

1. LỰA CHỌN SƠ ĐỒ TÍNH 29

2. CÁC GIẢ THIẾT DÙNG TRONG TÍNH TOÁN 30

3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 30

4. LỰA CHỌN CÔNG CỤ TÍNH TOÁN 31

5. NỘI DUNG TÍNH TOÁN 32

VI . NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BTCT 32

VII . KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHO CÁC CẤU KIỆN 32

1. CHỌN CHIỀU DÀY SÀN: 32

2. CHỌN TIẾT DIỆN DẦM: 33

3. TIẾT DIỆN CỘT 34

4. CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN VÁCH THANG MÁY, SÀN CẦU THANG 36

5. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 36

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO HỒ NƯỚC MÁI 38

I . KIẾN TRÚC 38

II . CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN 39

III . TÍNH TOÁN NẮP BỂ 40

1. SƠ ĐỒ TÍNH 40

2. TẢI TRỌNG 40

3. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 41

IV . TÍNH TOÁN THÀNH BỂ 41

1. SƠ ĐỒ TÍNH 41

2. TẢI TRỌNG 42

V . TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 45

1. SƠ ĐỒ TÍNH 45

2. TẢI TRỌNG 45

3. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 46

4. TÍNH TOÁN CỐT THÉP 46

5. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG BẢN ĐÁY 47

VI . TÍNH TOÁN DẦM ĐÁY 47

A. DẦM DĐ1 47

1. KÍCH THƯỚC DẦM : 47

2. SƠ ĐỒ TÍNH 48

3. TẢI TRỌNG 48

4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 50

5. TÍNH TOÁN CỐT THÉP 51

B. DẦM DĐ1 55

1. KÍCH THƯỚC DẦM : 55

2. SƠ ĐỒ TÍNH DĐ2 55

3. TẢI TRỌNG 56

4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 57

5. TÍNH TOÁN CỐT THÉP 58

VII . KIỂM TRA BỀ RỘNG KHE NỨT THÀNH BỂ VÀ ĐÁY BỂ 59

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CẦU THANG 64

I . KIẾN TRÚC 64

II . CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 64

1. CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 64

III . TÍNH TOÁN BẢN THANG 66

1. PHƯƠNG PHÁP GIẢI (có 2 phương pháp) 66

2. SƠ ĐỒ TÍNH 66

3. TẢI TRỌNG 67

4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 68

5. TÍNH TOÁN CỐT THÉP 69

IV . TÍNH TOÁN DẦM THANG (200X300) 70

1. SƠ ĐỒ TÍNH 70

2. TẢI TRỌNG 70

3. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 71

4. TÍNH TOÁN CỐT THÉP 71

5. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA DẦM ĐÁY: 75

CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 76

I . MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 76

II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 76

1. TĨNH TẢI 76

2. HOẠT TẢI 80

3. TỔNG TẢI TÁC DỤNG LÊN TỪNG Ô BẢN 82

III . LỰA CHỌN VẬT LIỆU 82

IV . LỰA CHỌN SƠ ĐỒ TÍNH 83

V . CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN CHO TỪNG Ô SÀN: 83

1. SÀN BẢN KÊ BỐN CẠNH NGÀM 83

2. ĐỐI VỚI BẢN DẦM 84

VI . TÍNH TOÁN NỘI LỰC CHO TỪNG Ô SÀN 85

VII . TÍNH TOÁN CỐT THÉP TỪNG Ô SÀN 87

VIII . KIỂM TRA SỰ HÌNH THÀNH KHE NỨT THẲNG GÓC: 92

1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT: 92

2. KẾT QUẢ KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG NỨT CỦA BẢN SÀN: 93

3. BỀ RỘNG KHE NỨT THẲNG GÓC: 94

IX . KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN: 98

1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT: 98

2. ĐỘ VÕNG CHO PHÉP: 100

3. KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐỘ VÕNG BẢN SÀN 101

X . KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG CỦA SÀN 102

CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN DAO ĐỘNG 105

I . CƠ SỞ LÝ THUYẾT 105

II . NGUYÊN LÝ TÍNH TOÁN. 105

1. DAO ĐỘNG CỦA KHUNG NHIỀU TẦNG PHẲNG. 105

2. DAO ĐỘNG CỦA TƯỜNG CỨNG 105

III . TÌM CHU KỲ DAO ĐỘNG RIÊNG HỢP LÝ NHẤT 107

IV . TÍNH DAO ĐỘNG BẰNG PHẦN MỀM ETABS. 113

1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 113

2. TÍNH TOÁN CÁC DẠNG DAO ĐỘNG RIÊNG 114

3. CÁC KHAI BÁO TRONG ETAB 118

4. KHỐI LƯỢNG VÀ TÂM KHỐI LƯỢNG TỪNG TẦNG 119

5. CHU KỲ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ TỶ SỐ KHỐI LƯỢNG THAM GIA 119

6. MODAL LOAD PARTICIPATION RATIOS 120

7. BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG RIÊNG THEO TỪNG PHƯƠNG 120

8. NHẬN XÉT 129

V . TẢI TRỌNG GIÓ 131

1. THÀNH PHẦN GIÓ TĨNH 131

2. THÀNH PHẦN GIÓ ĐỘNG 133

3. TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ 137

CHƯƠNG 7 : TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO KHUNG TRỤC NGANG ( TRỤC C) 141

I . SƠ ĐỒ TÍNH 141

II . TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG DẦM SÀN 143

1. TẢI TRỌNG ĐỨNG 143

2. TẢI TRỌNG NGANG 145

3. CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG 146

4. CẤU TRÚC TỔ HỢP NỘI LỰC 153

III . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 155

IV . TÍNH CỘT TRỤC C 155

1. QUAN NIỆM VÀ CƠ SỞ TÍNH TOÁN 155

2. CÔNG THỨC TÍNH TOÁN 157

3. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT 159

4. TÍNH CỐT ĐAI 159

V . TÍNH TOÁN DẦM TRỤC 2 166

1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 166

2. TÍNH CỐT THÉP DỌC 166

3. TÍNH CỐT THÉP NGANG 166

4. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 167

5. TÍNH TOÁN CỐT TREO TẠI CHỖ DẦM PHỤ GÁC LÊN DẦM CHÍNH: 175

6. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG DẦM 176

VI . TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG 177

1. KHÁI NIỆM 177

2. KÍCH THƯỚC VÁCH CỨNG 177

3. SỰ LÀM VIỆC CỦA VÁCH CỨNG 178

4. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DỌC CHO VÁCH CỨNG TRỤC C 178

5. LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN 179

PHƯƠNG PHÁP 1: 180

PHƯƠNG PHÁP 2: 181

6. BỐ TRÍ CỐT THÉP: 183

7. KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÁCH CỨNG 184

8. TÍNH CỐT THÉP NGANG 185

CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO MÓNG KHUNG NGANG TRỤC C 193

I . ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 193

1. ĐỊA TẦNG 193

2. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT 195

3. LỰA CHỌN MẶT CẮT ĐỊA CHẤT ĐỂ TÍNH MÓNG 195

4. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 195

5. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG 195

II . THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI CỘT C9 196

1. CÁC LOẠI TẢI TRỌNG DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN 196

2. TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 197

3. TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 197

4. CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN 197

5. SƠ BỘ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÀI MÓNG 198

III . PHƯƠNG ÁN 1: CỌC KHOAN NHỒI 199

1. CẤU TẠO CỌC 199

2. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC 204

3. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG 205

4. CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC (THEO CÔNG THỨC CỦA TERZAGHI) 208

5. TÍNH ĐỘ LÚN CỦA NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC 208

6. KIỂM TRA XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC 209

7. TÍNH CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC 209

IV . PHƯƠNG ÁN 2: CỌC BTCT ĐÚC SẴN 211

1. CẤU TẠO CỌC 211

2. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC 212

3. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC 213

4. KIỂM TRA CỌC TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG 215

5. KIỂM TRA CỌC TRONG GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG 216

6. KIỂM TRA XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC 217

7. TÍNH CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC 217

8. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG 218

V . PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 222

VI . THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI CỘT C10 225

1. CÁC LOẠI TẢI TRỌNG DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN 225

2. TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 225

3. TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 225

4. CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN 226

5. SƠ BỘ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÀI MÓNG 226

6. CẤU TẠO CỌC 227

7. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC KHOAN NHỒI 227

8. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC 231

9. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC 232

10. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG 233

11. CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC (THEO CÔNG THỨC CỦA TERZAGHI) 235

12. TÍNH ĐỘ LÚN CỦA NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC 236

13. KIỂM TRA XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC 237

14. TÍNH CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC 237

VII . THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI CỘT C17 239

1. CÁC LOẠI TẢI TRỌNG DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN 239

2. TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 239

3. TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 239

4. CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN 240

5. SƠ BỘ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÀI MÓNG 240

6. CẤU TẠO CỌC 241

7. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC KHOAN NHỒI 241

8. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC 245

9. KIỂM TRA TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CỌC 246

10. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG 247

11. CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC (THEO CÔNG THỨC CỦA TERZAGHI) 250

12. TÍNH ĐỘ LÚN CỦA NỀN TẠI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC 250

13. KIỂM TRA XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC 251

14. TÍNH CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC 251

VIII . DẦM MÓNG 253

CHƯƠNG 9 : KIỂM TRA TỔNG THỂ CHO CÔNG TRÌNH 254

I . KIỂM TRA ĐỘ VÕNG Ở ĐỈNH CÔNG TRÌNH 254

1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT: 254

2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 254

II . KIỂM TRA LẬT: 256

1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT: 256

2. TÍNH TOÁN KIỂM TRA LẬT THEO PHƯƠNG X: 257

3. TÍNH TOÁN KIỂM TRA LẬT THEO PHƯƠNG Y: 258

III . KIỂM TRA TRƯỢT 259

IV . KẾT LUẬN 259

 

 

PHẦN III: THI CÔNG

CHƯƠNG 10 : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC THI CÔNG 261

I . ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 261

II . ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CÔNG TRÌNH 261

1. KIẾN TRÚC 261

2. KẾT CẤU 262

3. NỀN MÓNG 262

4. ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 262

5. HỆ THỐNG GIAO THÔNG 263

6. NGUỒN CUNG CẤP VỐN 263

7. NHẬN XÉT 263

CHƯƠNG 11 : THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 264

I . SỐ LIỆU THIẾT KẾ 264

II . VẬT LIỆU 264

III . CÁC TIÊU CHUẨN THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 264

IV . TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC 264

V . CHỌN MÁY THI CÔNG CỌC 265

1. MÁY KHOAN 265

2. MÁY CẨU 266

3. MÁY VẬN CHUYỂN BÊTÔNG 267

VI . TRÌNH TỰ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 268

1. TẠO LỖ 268

2. GIỮ THÀNH LỖ 270

3. LÀM SẠCH HỐ KHOAN LẦN 1 (XỬ LÝ CẶN LẮNG THÔ) 272

4. HẠ LỒNG CỐT THÉP 272

5. LẮP ỐNG TREMIE ĐỔ BÊTÔNG 274

6. LÀM SẠCH HỐ KHOAN LẦN 2 (XỬ LÝ CẶN LẮNG MỊN) 274

7. ĐỔ BÊTÔNG, TRONG QUÁ TRÌNH ĐỔ TỪ TỪ RÚT ỐNG VÁCH 275

8. RÚT TOÀN BỘ ỐNG VÁCH, HOÀN TẤT VIỆC THI CÔNG CỌC 276

9. CHUYỂN ĐẤT THẢI RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẤP ĐẤT ĐẦU CỌC 277

10. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI (BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM) 277

11. PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM 277

12. QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM 278

CHƯƠNG 12 : THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 279

I . KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH HỐ ĐÀO 279

II . TÍNH CHỌN MÁY ĐÀO ĐẤT 280

III . TÍNH CHỌN MÁY VẬN CHUYỂN ĐẤT 282

CHƯƠNG 13 : THI CÔNG BÊ TÔNG TOÀN KHỐI 284

I . THI CÔNG ĐÀI MÓNG, GIẰNG MÓNG 284

1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ 284

2. BIỆN PHÁP THI CÔNG 284

II . CÔNG TÁC CỐT THÉP 285

III . CÔNG TÁC COPPHA 286

IV . LẮP DỰNG COPPHA 289

1. LẮP DỰNG COPPHA ĐÀI MÓNG 289

2. LẮP DỰNG COPPHA GIẰNG MÓNG 289

V . CÔNG TÁC BÊTÔNG 289

1. TỔ CHỨC THI CÔNG TRÊN MẶT BẰNG 289

2. KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG 289

3. CHỌN MÁY PHỤC VỤ THI CÔNG 289

CHƯƠNG 14 : THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỘT, DẦM SÀN 292

I . NHIỆM VỤ 292

II . PHÂN TÍCH CÁC PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CHO CÔNG TRÌNH 292

1. SO SÁNH PHƯƠNG ÁN 292

2. CHỌN PHƯƠNG ÁN 292

3. TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CHO TẦNG ĐIỂN HÌNH 293

4. SƠ ĐỒ PHÂN ĐỢT ĐỔ BÊ TÔNG 293

III . CHỌN MÁY THI CÔNG 294

1. CHỌN CẦN TRỤC THÁP 294

2. CHỌN MÁY VẬN THĂNG 297

3. CHỌN MÁY BƠM BÊ TÔNG 297

4. CHỌN XE TRỘN – VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG VÀ MÁY ĐẦM 299

IV . CÔNG TÁC CỐP PHA 299

1. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CỐP PHA SÀN 299

2. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CỐP PHA DẦM (300x700) 302

3. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CỐP PHA CỘT 308

V . THI CÔNG DẦM, SÀN, CỘT 313

1. THI CÔNG DẦM SÀN 313

2. THI CÔNG CỘT 315

VI . SỬA CHỮA NHỮNG KHUYẾT TẬT DO THI CÔNG BÊ TÔNG 316

CHƯƠNG 15 : AN TOÀN LAO ĐỘNG 317

I . KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 317

II . AN TOÀN KHI SỬ DỤNG VẬT LIỆU 318

III . AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG 318

IV . CÔNG TÁC XÂY VÀ HOÀN THIỆN 321

V . AN TOÀN KHI VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI MÁY 322

VI . AN TOÀN KHI VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG 323

VII . AN TOÀN KHI ĐỔ ĐẦM BÊ TÔNG 324

VIII . AN TOÀN KHI DƯỠNG HỘ BÊ TÔNG 324

IX . AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC VÁN KHUÔN 324

X . AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC CỐT THÉP 325

TÀI LIỆU THAM KHẢO 326

 

 

doc332 trang | Chia sẻ: lethao | Ngày: 02/04/2013 | Lượt xem: 1311 | Lượt tải: 13download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Nhà khách thành ủy TP. Hồ Chí Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 24 COMB15 70 70 420 294 -115.8 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 HAM 25 COMB66 70 70 370 259 -69.8 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 26 COMB36 70 70 370 259 -99.9 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 27 COMB53 70 70 370 259 -93.2 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 28 COMB53 70 70 370 259 -93.2 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 CỘT C10 KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP CỘT TRỤC C - CỘT C10 Tầng Tổ hợp tính toán Cx Cy l lo As Bố trí thép dọc Aschọn m kq COÁT ÑAI cm cm cm (cm) cm² cm² % Hai ñaàu Ñoaïn giöõa ST 1 COMB35 60 60 350 245 5.4 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 2 COMB36 60 60 350 245 13.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 3 COMB42 60 60 350 245 16.5 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 4 COMB36 60 60 350 245 13.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 13 1 COMB39 60 60 350 245 -14.4 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 60 60 350 245 -14.4 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 60 60 350 245 -11.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 4 COMB35 60 60 350 245 -11.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 12 1 COMB39 60 60 350 245 -142.0 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 60 60 350 245 -142.0 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 60 60 350 245 -120.1 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 4 COMB36 60 60 350 245 -144.5 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 11 1 COMB39 60 60 350 245 -131.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 60 60 350 245 -131.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 60 60 350 245 -133.8 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 4 COMB35 60 60 350 245 -137.2 12 16 24.1 0.7 ok f8a100 f8a200 10 1 COMB39 65 65 350 245 -150.9 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 65 65 350 245 -150.9 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 65 65 350 245 -154.3 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB36 65 65 350 245 -157.1 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 9 1 COMB39 65 65 350 245 -132.8 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 65 65 350 245 -132.8 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 65 65 350 245 -137.9 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB35 65 65 350 245 -140.8 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 8 1 COMB39 65 65 350 245 -112.0 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 65 65 350 245 -112.0 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 65 65 350 245 -119.0 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB36 65 65 350 245 -121.2 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 7 1 COMB1 65 65 350 245 -89.6 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 65 65 350 245 -94.3 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 65 65 350 245 -102.6 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB35 65 65 350 245 -105.8 12 18 30.5 0.8 ok f8a100 f8a200 6 1 COMB39 70 70 350 245 -114.9 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 70 70 350 245 -114.9 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 70 70 350 245 -124.5 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB36 70 70 350 245 -127.1 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 5 1 COMB39 70 70 350 245 -94.4 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 2 COMB39 70 70 350 245 -94.4 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 70 70 350 245 -105.3 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 4 COMB32 70 70 350 245 -108.6 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 4 5 COMB39 70 70 350 245 -71.8 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 6 COMB39 70 70 350 245 -71.8 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 7 COMB50 70 70 350 245 -84.4 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 8 COMB36 70 70 350 245 -87.1 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 3 9 COMB39 70 70 350 245 -52.1 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 10 COMB39 70 70 350 245 -52.1 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 11 COMB49 70 70 350 245 -65.8 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 12 COMB32 70 70 350 245 -69.7 12 20 37.7 0.8 ok f8a100 f8a200 2 13 COMB39 75 75 350 245 -74.6 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 14 COMB39 75 75 350 245 -74.6 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 15 COMB50 75 75 350 245 -89.6 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 16 COMB36 75 75 350 245 -93.0 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 1 17 COMB39 75 75 350 245 -52.5 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 18 COMB39 75 75 350 245 -52.5 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 19 COMB49 75 75 350 245 -68.2 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 20 COMB32 75 75 350 245 -73.0 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 TRET 21 COMB39 75 75 420 294 -22.1 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 22 COMB39 75 75 420 294 -22.1 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 23 COMB50 75 75 420 294 -41.0 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 24 COMB39 75 75 420 294 -22.1 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 HAM 25 COMB11 75 75 370 259 -7.5 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 26 COMB24 75 75 370 259 -41.6 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 27 COMB41 75 75 370 259 -38.0 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 28 COMB24 75 75 370 259 -41.6 12 22 45.6 0.9 ok f8a100 f8a200 CỘT C17 KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP CỘT TRỤC C - CỘT C17 Tầng Tổ hợp tính toán Cx Cy l lo As Bố trí thép dọc Aschọn m kq COÁT ÑAI cm cm cm (cm) cm² cm² % Hai ñaàu Ñoaïn giöõa ST 1 COMB26 55 55 350 245 -156.8 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB32 55 55 350 245 -0.4 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB57 55 55 350 245 0.5 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB32 55 55 350 245 -0.4 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 13 1 COMB66 55 55 350 245 -144.7 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB31 55 55 350 245 -120.6 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 55 55 350 245 -117.9 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 55 55 350 245 -122.5 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 12 1 COMB66 55 55 350 245 -129.7 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB32 55 55 350 245 -114.6 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 55 55 350 245 -121.9 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 55 55 350 245 -117.4 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 11 1 COMB66 55 55 350 245 -113.5 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB31 55 55 350 245 -106.7 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 55 55 350 245 -103.6 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 55 55 350 245 -110.3 12 16 24.1 0.9 ok f8a100 f8a200 10 1 COMB66 60 60 350 245 -132.5 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB32 60 60 350 245 -129.0 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 60 60 350 245 -125.4 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 60 60 350 245 -134.1 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 9 1 COMB66 60 60 350 245 -113.9 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB31 60 60 350 245 -116.0 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 60 60 350 245 -111.1 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 60 60 350 245 -122.4 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 8 1 COMB66 60 60 350 245 -94.8 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB32 60 60 350 245 -101.3 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 60 60 350 245 -95.6 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 60 60 350 245 -109.1 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 7 1 COMB1 60 60 350 245 -66.9 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 2 COMB31 60 60 350 245 -87.9 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 60 60 350 245 -80.6 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 60 60 350 245 -96.7 12 18 30.5 0.9 ok f8a100 f8a200 6 1 COMB66 65 65 350 245 -95.1 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 2 COMB32 65 65 350 245 -111.4 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 3 COMB50 65 65 350 245 -102.8 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 65 65 350 245 -121.7 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 5 1 COMB66 65 65 350 245 -74.0 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 2 COMB31 65 65 350 245 -92.6 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 3 COMB49 65 65 350 245 -82.8 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 4 COMB39 65 65 350 245 -104.8 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 4 5 COMB66 65 65 350 245 -52.6 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 6 COMB32 65 65 350 245 -73.0 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 7 COMB50 65 65 350 245 -62.4 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 8 COMB39 65 65 350 245 -86.8 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 3 9 COMB66 65 65 350 245 -30.2 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 10 COMB31 65 65 350 245 -52.9 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 11 COMB49 65 65 350 245 -41.1 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 12 COMB45 65 65 350 245 -48.9 12 20 37.7 1.0 ok f8a100 f8a200 2 13 COMB66 70 70 350 245 -50.6 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 14 COMB23 70 70 350 245 -67.2 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 15 COMB50 70 70 350 245 -62.5 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 16 COMB46 70 70 350 245 -70.8 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 1 17 COMB17 70 70 350 245 -26.4 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 18 COMB24 70 70 350 245 -44.6 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 19 COMB58 70 70 350 245 -49.3 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 20 COMB58 70 70 350 245 -49.3 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 TRET 21 COMB17 70 70 420 294 -0.1 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 22 COMB23 70 70 420 294 -20.5 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 23 COMB50 70 70 420 294 -14.3 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 24 COMB50 70 70 420 294 -14.3 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 HAM 25 COMB17 70 70 370 259 26.0 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 26 COMB31 70 70 370 259 -6.9 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 27 COMB58 70 70 370 259 -3.1 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 28 COMB58 70 70 370 259 -3.1 12 22 45.6 1.0 ok f8a100 f8a200 (kết quả tính toán cụ thể được trình bày cụ thể trong phụ lục tính cột) Sau khi tính toán và chọn lại tiết diện cột cho phù hợp ta tiến hành giải lại nội lực khung v tiết diện mới đã thay đổi và dùng nội lực để tính toán dầm và vách khung trục C. TÍNH TOÁN DẦM TRỤC 2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN Bêtông mác 400: Rb = 170kG/cm2, Rn = 12kG/cm2. Thép AII : Rs=Rs’ = 2800kG/cm2, Rsw = 2200kG/cm2 Thép AI : Rs=Rs’ = 2300kG/cm2, Rsw = 1800kG/cm2 TÍNH CỐT THÉP DỌC Chọn a=6cm → h0 = h-a = 70-6 = 64cm Tính cốt thép theo trình tự: TÍNH CỐT THÉP NGANG KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN HẠN CHẾ Bêtông không bị phá hoại do ứng suất nén chính: Khả năng chịu cắt của bêtông: → Nếu thỏa cả 2 điều kiện trên thì chỉ cần đặt cốt đai cấu tạo. Nếu không thỏa 1 trong 2 điều kiện thì cần phải tính cốt đai. TÍNH CỐT ĐAI Dùng đai , 2 nhánh (n =2) Khoảng cách tính toán cốt đai: Để tăng độ an toàn cho kết cấu, tiêu chuẩn thiết kế qui định khoảng cách lớn nhất của cốt đai được tính theo công thức sau: Khoảng cách cấu tạo của cốt đai: Trên đoạn dầm gần gối tựa ( nhịp dầm): khi chiều cao dầm khi chiều cao dầm Trên đoạn còn lại giữa dầm: khi chiều cao dầm → Khoảng cách cốt đai được chọn như sau: u = min(utt, umax, uct). KẾT QUẢ TÍNH TOÁN Với 69 trường hợp tổ hợp tải trọng và 1 trường hợp tổ hợp bao, để xác định nội lực nguy hiểm tác dụng lên dầm. Lấy giá trị M3, V2max của trường hợp tổ hợp bao để tính thép. Từ tính được diện tích cốt thép cần thiết, khi bố trí tăng thêm 15% do không kể đến trường hợp dầm chịu uốn xiên và tiến hành bố trí cốt thép dầm. Giá trị nội lực và tính toán cốt thép dầm chi tiết được trình bày cụ thể trong phụ lục tính dầm. KẾT QUẢ BỐ TRÍ CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC C KEÁT QUAÛ BOÁ TRÍ COÁT THEÙP DAÀM TRUÏC C - B23 Story V2 M3 b (t2) h (t3) a αm ξ As μ As bố trí thép đai Text Vị Trí kN kN-m mm mm mm cm2 % Text mm T.THUONG Gối -172.2 -89.8 300 700 70 0.044 0.045 4 0.21 2Þ22 150 T.THUONG Nhịp -47.1 321.9 300 700 70 0.159 0.174 15.33 0.81 2Þ22+2Þ25 300 T.THUONG Gối 234.6 -602.5 300 700 70 0.298 0.364 32.03 1.69 2Þ22+4Þ28 150 LAU 13 Gối -195.8 -145.6 300 700 70 0.072 0.075 6.58 0.35 2Þ22 150 LAU 13 Nhịp -55.2 281.6 300 700 70 0.139 0.15 13.24 0.7 4Þ22 300 LAU 13 Gối 226.8 -686.2 300 700 70 0.339 0.433 38.08 2.01 2Þ22+5Þ28 150 LAU 12 Gối -195.4 -142 300 700 70 0.07 0.073 6.41 0.34 2Þ22 150 LAU 12 Nhịp -54.8 283.8 300 700 70 0.14 0.152 13.35 0.71 4Þ22 300 LAU 12 Gối 227.5 -684.7 300 700 70 0.338 0.431 37.96 2.01 2Þ22+5Þ28 150 LAU 11 Gối -197.3 -149.6 300 700 70 0.074 0.077 6.77 0.36 2Þ22 150 LAU 11 Nhịp -56.5 283.9 300 700 70 0.14 0.152 13.36 0.71 4Þ22 300 LAU 11 Gối 225.9 -678.2 300 700 70 0.335 0.426 37.47 1.98 2Þ22+5Þ28 150 LAU 10 Gối -201.4 -162.3 300 700 70 0.08 0.084 7.37 0.39 2Þ22 150 LAU 10 Nhịp -60.5 283.3 300 700 70 0.14 0.151 13.33 0.71 4Þ22 300 LAU 10 Gối 223 -666.3 300 700 70 0.329 0.415 36.57 1.94 2Þ22+5Þ28 150 LAU 9 Gối -205.1 -178.8 300 700 70 0.088 0.093 8.15 0.43 2Þ22 150 LAU 9 Nhịp -63.9 282.7 300 700 70 0.14 0.151 13.3 0.7 4Þ22 300 LAU 9 Gối 220.2 -654.5 300 700 70 0.323 0.406 35.7 1.89 2Þ22+5Þ28 150 LAU 8 Gối -208.2 -189.7 300 700 70 0.094 0.099 8.68 0.46 2Þ22 150 LAU 8 Nhịp -66.8 283.5 300 700 70 0.14 0.152 13.34 0.71 4Þ22 300 LAU 8 Gối 218 -643 300 700 70 0.318 0.396 34.87 1.84 2Þ22+5Þ28 150 LAU 7 Gối -211.6 -202.3 300 700 70 0.1 0.106 9.29 0.49 2Þ22 150 LAU 7 Nhịp -69.8 284.2 300 700 70 0.14 0.152 13.38 0.71 4Þ22 300 LAU 7 Gối 215.6 -629.1 300 700 70 0.311 0.385 33.88 1.79 2Þ22+5Þ28 150 LAU 6 Gối -216.9 -219 300 700 70 0.108 0.115 10.1 0.53 2Þ22 150 LAU 6 Nhịp -74.9 283.9 300 700 70 0.14 0.152 13.36 0.71 4Þ22 300 LAU 6 Gối 211.9 -609.7 300 700 70 0.301 0.369 32.52 1.72 2Þ22+4Þ28 150 LAU 5 Gối -221.5 -238.2 300 700 70 0.118 0.126 11.05 0.58 3Þ22 150 LAU 5 Nhịp -79.1 283.5 300 700 70 0.14 0.152 13.34 0.71 4Þ22 300 LAU 5 Gối 208.6 -591.4 300 700 70 0.292 0.355 31.27 1.65 2Þ22+4Þ28 150 LAU 4 Gối -225.5 -252.4 300 700 70 0.125 0.134 11.76 0.62 4Þ22 150 LAU 4 Nhịp -82.7 284.4 300 700 70 0.141 0.152 13.39 0.71 4Þ22 300 LAU 4 Gối 206 -573.2 300 700 70 0.283 0.341 30.06 1.59 2Þ22+4Þ28 150 LAU 3 Gối -229.7 -267.8 300 700 70 0.132 0.142 12.54 0.66 4Þ22 150 LAU 3 Nhịp -86.5 285.3 300 700 70 0.141 0.153 13.43 0.71 4Þ22 300 LAU 3 Gối 203.2 -552.3 300 700 70 0.273 0.326 28.7 1.52 2Þ22+4Þ28 150 LAU 2 Gối -235.4 -285.3 300 700 70 0.141 0.153 13.43 0.71 4Þ22 150 LAU 2 Nhịp -91.9 285 300 700 70 0.141 0.152 13.42 0.71 4Þ22 300 LAU 2 Gối 199.3 -525.8 300 700 70 0.26 0.307 27.01 1.43 2Þ22+4Þ25 150 LAU 1 Gối -240.4 -304.7 300 700 70 0.151 0.164 14.43 0.76 4Þ22 150 LAU 1 Nhịp -96.4 284.6 300 700 70 0.141 0.152 13.4 0.71 4Þ22 300 LAU 1 Gối 196.2 -501 300 700 70 0.248 0.289 25.47 1.35 2Þ22+4Þ25 150 T.TRET Gối -244.6 -320.1 300 700 70 0.158 0.173 15.24 0.81 2Þ22+2Þ25 150 T.TRET Nhịp -100.2 285.7 300 700 70 0.141 0.153 13.45 0.71 4Þ22 300 T.TRET Gối 193.2 -474.8 300 700 70 0.235 0.271 23.89 1.26 2Þ22+4Þ25 150 T.HAM Gối -238.8 -309.4 300 700 70 0.153 0.167 14.68 0.78 2Þ22+2Þ25 150 T.HAM Nhịp -99.3 284.7 300 700 70 0.141 0.152 13.4 0.71 4Þ22 300 T.HAM Gối 191.2 -438.8 300 700 70 0.217 0.247 21.78 1.15 2Þ22+3Þ25 150 KEÁT QUAÛ BOÁ TRÍ COÁT THEÙP DAÀM TRUÏC C - B24 Story Loc V2 M3 b (t2) h (t3) a αm ξ As μ As bố trí thép đai Text Text kN kN-m mm mm mm cm2 % Text mm T.THUONG Gối -235.3 -501.6 300 700 70 0.248 0.29 25.51 1.35 2Þ22+4Þ25 150 T.THUONG Nhịp -73.2 133.2 300 700 70 0.066 0.068 6 0.32 2Þ22 300 T.THUONG Gối -7.5 150.3 300 700 70 0.074 0.077 6.8 0.36 2Þ22 150 LAU 13 Gối -273.3 -591.4 300 700 70 0.292 0.355 31.27 1.65 2Þ22+4Þ28 150 LAU 13 Nhịp -90.3 113.5 300 700 70 0.056 0.058 5.08 0.27 2Þ22 300 LAU 13 Gối -35.2 172.6 300 700 70 0.085 0.089 7.86 0.42 2Þ22 150 LAU 12 Gối -269.8 -581.3 300 700 70 0.287 0.348 30.6 1.62 2Þ22+4Þ28 150 LAU 12 Nhịp -201.6 106.3 300 700 70 0.053 0.054 4.75 0.25 2Þ22 300 LAU 12 Gối -30.8 162.2 300 700 70 0.08 0.084 7.36 0.39 2Þ22 150 LAU 11 Gối -265.9 -569.3 300 700 70 0.281 0.339 29.8 1.58 2Þ22+4Þ28 150 LAU 11 Nhịp -197.6 106.4 300 700 70 0.053 0.054 4.76 0.25 2Þ22 300 LAU 11 Gối -26.6 149.5 300 700 70 0.074 0.077 6.76 0.36 2Þ22 150 LAU 10 Gối -262 -555.7 300 700 70 0.275 0.328 28.92 1.53 2Þ22+4Þ28 150 LAU 10 Nhịp -78.3 114.4 300 700 70 0.057 0.058 5.12 0.27 2Þ22 300 LAU 10 Gối -23 136.4 300 700 70 0.067 0.07 6.15 0.33 2Þ22 150 LAU 9 Gối -257.7 -541.4 300 700 70 0.267 0.318 28 1.48 2Þ22+4Þ28 150 LAU 9 Nhịp -74.1 115.5 300 700 70 0.057 0.059 5.17 0.27 2Þ22 300 LAU 9 Gối -18.8 122.5 300 700 70 0.061 0.062 5.5 0.29 2Þ22 150 LAU 8 Gối -251.4 -521.8 300 700 70 0.258 0.304 26.76 1.42 2Þ22+4Þ25 150 LAU 8 Nhịp -67.3 115.5 300 700 70 0.057 0.059 5.17 0.27 2Þ22 300 LAU 8 Gối -11.9 104.9 300 700 70 0.052 0.053 4.69 0.25 2Þ22 150 LAU 7 Gối -243.9 -498.7 300 700 70 0.246 0.288 25.33 1.34 2Þ22+4Þ25 150 LAU 7 Nhịp -59.4 115.5 300 700 70 0.057 0.059 5.17 0.27 2Þ22 300 LAU 7 Gối -3.8 85.4 300 700 70 0.042 0.043 3.8 0.2 2Þ22 150 LAU 6 Gối -235.8 -472.8 300 700 70 0.234 0.27 23.77 1.26 2Þ22+4Þ25 150 LAU 6 Nhịp -51.2 116.4 300 700 70 0.058 0.059 5.22 0.28 2Þ22 300 LAU 6 Gối 4.4 65.5 300 700 70 0.032 0.033 2.9 0.15 2Þ22 150 LAU 5 Gối -227.6 -447.1 300 700 70 0.221 0.253 22.26 1.18 2Þ22+3Þ25 150 LAU 5 Nhịp -42.9 116.8 300 700 70 0.058 0.059 5.24 0.28 2Þ22 300 LAU 5 Gối 12.9 44 300 700 70 0.022 0.022 1.93 0.1 2Þ22 150 LAU 4 Gối -218 -417.2 300 700 70 0.206 0.233 20.54 1.09 2Þ22+3Þ25 150 LAU 4 Nhịp -32.6 117.1 300 700 70 0.058 0.06 5.25 0.28 2Þ22 300 LAU 4 Gối 23.5 22.3 300 700 70 0.011 0.011 0.98 0.05 2Þ22 150 LAU 3 Gối -206.9 -382.8 300 700 70 0.189 0.211 18.62 0.98 2Þ22+3Þ25 150 LAU 3 Nhịp -20.8 117 300 700 70 0.058 0.06 5.24 0.28 2Þ22 300 LAU 3 Gối 35.6 -3.1 300 700 70 0.002 0.002 0.13 0.01 2Þ22 150 LAU 2 Gối -194.5 -344.3 300 700 70 0.17 0.188 16.52 0.87 2Þ22+2Þ25 150 LAU 2 Nhịp -7.9 117.2 300 700 70 0.058 0.06 5.25 0.28 2Þ22 300 LAU 2 Gối 48.6 -27.1 300 700 70 0.013 0.013 1.19 0.06 2Þ22 150 LAU 1 Gối -182.5 -307.3 300 700 70 0.152 0.166 14.57 0.77 2Þ22+2Þ25 150 LAU 1 Nhịp 4.7 117.2 300 700 70 0.058 0.06 5.25 0.28 2Þ22 300 LAU 1 Gối 61.4 -50.5 300 700 70 0.025 0.025 2.22 0.12 2Þ22 150 T.TRET Gối -168.7 -264.7 300 700 70 0.131 0.141 12.38 0.66 2Þ22+2Þ25 150 T.TRET Nhịp 19.3 117 300 700 70 0.058 0.06 5.24 0.28 2Þ22 300 T.TRET Gối 76.4 -74.2 300 700 70 0.037 0.037 3.29 0.17 2Þ22 150 T.HAM Gối -151 -208.4 300 700 70 0.103 0.109 9.58 0.51 2Þ22+2Þ25 150 T.HAM Nhịp 39.5 118.7 300 700 70 0.059 0.06 5.32 0.28 2Þ22 300 T.HAM Gối 97.8 -98.6 300 700 70 0.049 0.05 4.4 0.23 2Þ22 150 KEÁT QUAÛ BOÁ TRÍ COÁT THEÙP DAÀM TRUÏC C - B25 Story Loc V2 M3 b (t2) h (t3) a αm ξ As μ As bố trí thép đai Text Text kN kN-m mm mm mm cm2 % Text mm T.THUONG Gối -2.4 103.2 300 700 70 0.051 0.052 4.61 0.24 2Þ22 150 T.THUONG Nhịp 46.4 65.9 300 700 70 0.033 0.033 2.91 0.15 2Þ22 300 T.THUONG Gối 73.7 -104.9 300 700 70 0.052 0.053 4.69 0.25 2Þ22 150 LAU 13 Gối -9.8 95.5 300 700 70 0.047 0.048 4.26 0.23 2Þ22 150 LAU 13 Nhịp 56.3 67 300 700 70 0.033 0.034 2.96 0.16 2Þ22 300 LAU 13 Gối 91.6 -161.1 300 700 70 0.08 0.083 7.31 0.39 2Þ22 150 LAU 12 Gối -12.4 93.2 300 700 70 0.046 0.047 4.15 0.22 2Þ22 150 LAU 12 Nhịp 54.3 69.4 300 700 70 0.034 0.035 3.07 0.16 2Þ22 300 LAU 12 Gối 90.2 -155 300 700 70 0.077 0.08 7.02 0.37 2Þ22 150 LAU 11 Gối -12.9 90.1 300 700 70 0.045 0.046 4.01 0.21 2Þ22 150 LAU 11 Nhịp 53.4 68.9 300 700 70 0.034 0.035 3.05 0.16 2Þ22 300 LAU 11 Gối 89 -153.3 300 700 70 0.076 0.079 6.94 0.37 2Þ22 150 LAU 10 Gối -11.8 88.7 300 700 70 0.044 0.045 3.95 0.21 2Þ22 150 LAU 10 Nhịp 54.3 64.1 300 700 70 0.032 0.032 2.83 0.15 2Þ22 300 LAU 10 Gối 87 -156.5 300 700 70 0.077 0.081 7.09 0.38 2Þ22 150 LAU 9 Gối -11.2 85.5 300 700 70 0.042 0.043 3.8 0.2 2Þ22 150 LAU 9 Nhịp 54.6 60.3 300 700 70 0.03 0.03 2.66 0.14 2Þ22 300 LAU 9 Gối 85.4 -160.5 300 700 70 0.079 0.083 7.28 0.39 2Þ22 150 LAU 8 Gối -13.6 80.3 300 700 70 0.04 0.04 3.56 0.19 2Þ22 150 LAU 8 Nhịp 52 59.9 300 700 70 0.03 0.03 2.64 0.14 2Þ22 300 LAU 8 Gối 83.3 -155.3 300 700 70 0.077 0.08 7.03 0.37 2Þ22 150 LAU 7 Gối -16.4 72.5 300 700 70 0.036 0.036 3.21 0.17 2Þ22 150 LAU 7 Nhịp 48.8 59.3 300 700 70 0.029 0.03 2.62 0.14 2Þ22 300 LAU 7 Gối 80.9 -148.8 300 700 70 0.074 0.076 6.73 0.36 2Þ22 150 LAU 6 Gối -17.5 66.7 300 700 70 0.033 0.034 2.95 0.16 2Þ22 150 LAU 6 Nhịp 47.2 55.4 300 700 70 0.027 0.028 2.44 0.13 2Þ22 300 LAU 6 Gối 78 -145.4 300 700 70 0.072 0.075 6.57 0.35 2Þ22 150 LAU 5 Gối -20.5 57.9 300 700 70 0.029 0.029 2.56 0.14 2Þ22 150 LAU 5 Nhịp 43.8 53.5 300 700 70 0.026 0.027 2.36 0.12 2Þ22 300 LAU 5 Gối 74.6 -139.1 300 700 70 0.069 0.071 6.27 0.33 2Þ22 150 LAU 4 Gối -20.8 51.9 300 700 70 0.026 0.026 2.29 0.12 2Þ22 150 LAU 4 Nhịp 43.2 47.3 300 700 70 0.023 0.024 2.08 0.11 2Þ22 300 LAU 4 Gối 74.1 -141.6 300 700 70 0.07 0.073 6.39 0.34 2Þ22 150 LAU 3 Gối -27.1 37.8 300 700 70 0.019 0.019 1.66 0.09 2Þ22 150 LAU 3 Nhịp 36.4 47.3 300 700 70 0.023 0.024 2.08 0.11 2Þ22 300 LAU 3 Gối 69.4 -125.7 300 700 70 0.062 0.064 5.65 0.3 2Þ22 150 LAU 2 Gối -31 27.2 300 700 70 0.013 0.014 1.19 0.06 2Þ22 150 LAU 2 Nhịp 31.8 44.8 300 700 70 0.022 0.022 1.97 0.1 2Þ22 300 LAU 2 Gối 67.4 -115.6 300 700 70 0.057 0.059 5.18 0.27 2Þ22 150 LAU 1 Gối -36.1 15.2 300 700 70 0.008 0.008 0.66 0.04 2Þ22 150 LAU 1 Nhịp 25.9 43.6 300 700 70 0.022 0.022 1.92 0.1 2Þ22 300 LAU 1 Gối 64 -102.9 300 700 70 0.051 0.052 4.59 0.24 2Þ22 150 T.TRET Gối -42.4 1.2 300 700 70 0.001 0.001 0.05 0 2Þ22 150 T.TRET Nhịp 19.3 42.9 300 700 70 0.021 0.021 1.89 0.1 2Þ22 300 T.TRET Gối 62.3 -89.3 300 700 70 0.044 0.045 3.97 0.21 2Þ22 150 T.HAM Gối -53.5 -26 300 700 70 0.013 0.013 1.14 0.06 2Þ22 150 T.HAM Nhịp 7.1 38.8 300 700 70 0.019 0.019 1.7 0.09 2Þ22 300 T.HAM Gối 58.9 -61.3 300 700 70 0.03 0.031 2.71 0.14 2Þ22 150 KEÁT QUAÛ BOÁ TRÍ COÁT THEÙP DAÀM TRUÏC C - B92 ( DAÀM COÂNGXON) Story Loc V2 M3 b (t2) h (t3) a αm ξ As μ As bố trí thép đai Text m kN kN-m mm mm mm cm2 % Text mm LAU 4 0.325 -40 -38.6 200 450 50 0.071 0.074 2.74 0.34 2Þ16 150 LAU 4 0.75 -37.6 -22.1 200 450 50 0.041 0.041 1.55 0.19 2Þ16 150 LAU 4 0.75 -33.8 -21.6 200 450 50 0.04 0.041 1.51 0.19 2Þ16 150 LAU 4 0.913 -32.9 -16.2 200 450 50 0.03 0.03 1.13 0.14 2Þ16 150 LAU 4 1.5 -29.6 2.8 200 450 50 0.005 0.005 0.19 0.02 2Þ16 150 LAU 4 0.325 -49 -47.5 200 450 50 0.087 0.092 3.41 0.43 2Þ16 150 LAU 4 0.75 -46.6 -27.2 200 450 50 0.05 0.051 1.91 0.24 2Þ16 150 LAU 4 0.75 -41.2 -26.7 200 450 50 0.049 0.05 1.88 0.23 2Þ16 150 LAU 4 0.913 -40.2 -20.1 200 450 50

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docDATN-THUYETMINH.doc
  • docBIAPHULUCTHUYETMINH.doc
  • dwgKETCAU(08-02-2012).dwg
  • docKY TEN.doc
  • docLOI CAM ON.doc
  • docPHULUCTHUYETMINH.doc
  • docPHULUCTHUYETMINH2.doc
Tài liệu liên quan