Đồ án Thiết kế cầu Bình Đa

LỜI CẢM ƠN 1

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD 2

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 4

PHIẾU THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 5

MỤC LỤC 7

PHẦN I : BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI 11

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀCÔNG TRÌNH 12

1. Đặc điểm địa hình, địa chất, thuỷ văn công trình 12

2. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật 14

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN I

TÍNH TOÁN SƠ BỘ I 15

TÍNH DẦM I - DƯL CĂNG TRƯỚC 15

1. Giới thiệu chung về phương án . . 15

2. Các đặc trưng hình học của dầm nhịp dẫn . . 18

3. Tính hệ số phân bố ngang . 19

4. Tải trọng tác dụng lên dầm . 21

5. Tính toán nội lực tại mặt cắt kiểm toán . 21

6. Tính toán nền móng 26

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN II

TÍNH TOÁN SƠ BỘ II 32

1. Giới thiệu chung về phương án 32

2. Đặc trưng hình học dầm nhịp dẫn 35

3. Tính hệ số phân bố ngang 37

4. Tải trọng tác dụng lên dầm 38

5. Tính toán nội lực tại mặt cắt kiểm toán 39

6. Tính toán nền móng 43

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN III

TÍNH TOÁN SƠ BỘ III 50

TÍNH DẦM THÉP I 50

1. Giới thiệu chung về phương án 50

2. Đặc trưng hình học dầm thép nhịp biên . 53

3. Tính hệ số phân bố ngang . 55

Trang

SVTH : BÙI ĐĂNG THUẦN 7

ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP - THIẾT KẾ CẦU BÌNH ĐA

4. Tải trọng tác dụng lên dầm 56

5. Tính toán nội lực tại mặt cắt kiểm toán 57

6. Tính toán nền móng 61

CHƯƠNG 5 : KHÁI TOÁN PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 1 67

CHƯƠNG 6 : KHÁI TOÁN PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2 71

CHƯƠNG 7: KHÁI TOÁN PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 3 75

CHƯƠNG 8: SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 79

I. Nhận xét chung 79

II. So sánh các phương án

1. Điều kiện thi công

2. Điều kiện duy tu bảo dưỡng

3. Điều kiện xe chạy

4. Mỹ quan công trình

5. Giá thành công trình 80

III. Kết luận 80

PHẦN II : THIẾT KẾ KỸ THUẬT 81

CHƯƠNG 9 : THIẾT KẾ LAN CAN-LỀBỘ HÀNH 82

I. Lan can 82

1. Trọng lượng bản thân lan can 83

2. Sức kháng của gờ bê tông 83

3. Sức kháng của dầm và cột 85

II. Lề bộ hành 88

CHƯƠNG 10 : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 91

1. Số liệu ban đầu .91

2. Tải trọng các bộ phận 91

3. Tính nội lực do tĩnh tải bằng phương pháp dải bản 91

4. Nội lực do hoạt tải 95

5. Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ 1 97

6. Trạng thái điều kiện sử dụng 100

CHƯƠNG 11 : THIẾT KẾ DẦM NGANG . . 103

1. Số liệu ban đầu 103

2. Xác định tải trọng tác dụng lên dầm ngang 103

3. Thiết kế cốt thép cho dầm ngang 108

4. Kiểm tra sức kháng cắt 110

SVTH : BÙI ĐĂNG THUẦN 8

ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP - THIẾT KẾ CẦU BÌNH ĐA

CHƯƠNG 12 : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH . . 113

1. Số liệu ban đầu 113

2. Tính các đặc trưng của mặt cắt dầm 114

3. Tính hệ số phân bố ngang 115

4. Tải trọng tác dụng lên dầm 116

5. Tính nội lực tại các mặt cắt 118

6. Tổ hợp nội lực tại các mặt cắt dầm 126

7. Tính toán cốt thép 133

8. Tính toán đặc trưng hình học tại các mặt cắt 136

9. Tính toán mất mát ứng suất 140

10. Kiểm toán dầm chính 143

CHƯƠNG 13 : TÍNH TOÁN MỐ CẦU . . 163

I. Số liệu thiết kế 163

1. Số liệu kết cấu phần trên 163

2. Số liệu mố 163

II. Xác định tải trọng tác dụng lên kết cấu 164

1. Tĩnh tải 164

2. Hoạt tải 166

3. Lực hãm xe 167

4. Lực ma sát 167

5. Lực ly tâm 167

6. Tải trọng gió 167

7. Nội lực do đất đắp 169

8. Nội lực do áp lực đất 170

II. Kiểm toán mặt cắt B-B 174

III. Kiểm toán mặt cắt C-C 179

IV. Thiết kế cốt thép cho bệ mố 182

CHƯƠNG 14 : TÍNH TOÁN TRỤ CẦU . . 191

I. Kích thước trụ 191

II. Đặc trưng vật liệu 191

III . Tải trọng tác dụng lên trụ theo phương dọc cầu 192

4.5. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ theo phương dọc cầu 198

IV. Tải trọng tác dụng lên trụ theo phương ngang cầu 198

4.5. Tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ theo phương ngang cầu 202

V . Tính toán nền móng 202

VI . Thiết kế-kiểm tra cốt thép cho trụ 208

SVTH : BÙI ĐĂNG THUẦN 9

ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP - THIẾT KẾ CẦU BÌNH ĐA

PHẦN III : THIẾT KẾ TỔCHỨC THI CÔNG 216

CHƯƠNG 15: THIẾT KẾ TỔCHỨC THI CÔNG . 217

I.Công tác chuẩn bị trước khi thi công 217

II. Trình tự thi công 217

1 . Công tác thử cọc 217

2 . Trình tự thi công chung cho toàn cầu 217

3 . Trình tự thực hiện đối với từng hạng mục 218

a . Thi công mố A1 ,A2 218

b . Thi công trụ P3 218

c .Thi công kết cấu nhịp 219

c.1. Thi công kết cấu nhịp dẫn 219

c.2. Thi công kết cấu nhịp liên tục 220

TÀI LIỆU THAM KHẢO 224

SVTH : BÙI ĐĂNG THUẦN 10

doc5 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 13/12/2013 | Lượt xem: 1252 | Lượt tải: 9download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Thiết kế cầu Bình Đa, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHẦN I BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH ĐẶC TRƯNG VỀ ĐỊA HÌNH – ĐỊA CHẤT – THỦY VĂN. Cầu bình đa nằm trên trục đường đồng khởi .Nối khu đô thị phía nam với trung tâm tỉnh bến tre. Địa hình . Hệ cao độ sử dụng : hệ cao độ quốc gia . Toạ độ, cao độ khu vực xây dựng cầu tỷ lệ 1/500 lập năm 2004. Địa hình khu vực tương đối bằng phẳng Địa chất . Khối lượng khảo sát bao gồm: khoan lỗ,lấy mẫu,thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT.Ta tiến hành khoan 04 lỗ bao gồm:02 lỗ trên bờ ,02 lỗ dưới nước với chiều sâu mỗi lỗ trung bình là 50m. Căn cứ vào kết quả khảo sát và thí nghiệm trong phòng do Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía nam lập tháng 9 năm 2005. Từ trên xuống dưới địa chất ở đây được phân thành các lớp chính sau: LỚP 1. Bùn sét ,lẫn hữu cơ,đôi chỗ lẫn ổ cát ,bề dày 4.85m.Giá trị SPT N= 0, các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm thiên nhiên W% = 49.6% Dung trọng thiên nhiên gW = 1.64g/cm3 Lực dính C = 0.06kg/cm2 Góc nội ma sát j = 5o13’ Độ sệt IL =1.24 Hệ số rỗng εo =1.442 LỚP 2 . Sét cát ,màu vàng xám trắng,hồng nhạt ,trạng thái dẻo cứng,bề dày 3.9m.Giá trị SPT N= 8,các tính chất đặc trưng cơ lý như sau: Độ ẩm thiên nhiên W% = 21.9% Dung trọng thiên nhiên gW = 1.98g/cm3 Lực dính C = 0.175kg/cm2 Góc nội ma sát j = 16o57’ Độ sệt IL =0.42 Hệ số rỗng εo =0.686 LỚP 3 . Cát ,hạt trung,nhiều chỗ lẫn bột sét và sỏi sạn ,màu nâu vàng ,gần cuối tầng nâu hồng, kết cấu chặt vừa ,dày 28.8m. Giá trị SPT N= 20, các tính chất đặc trưng cơ lý như sau: Độ ẩm thiên nhiên W% = 16.5% Dung trọng thiên nhiên gW = 2.012g/cm3 Góc nội ma sát j = 32o55’ Hệ số rỗng εo =0.856 LỚP 4 . Sét ,màu nâu vàng,nâu đỏ,đôi chỗ vân xám trắng,trạng thái cứng,bề dày 12m.Giá trị SPT N= 42,các tính chất đặc trưng cơ lý như sau: Độ ẩm thiên nhiên W% = 17.8% Dung trọng thiên nhiên gW = 2.13g/cm3 Lực dính C = 0.653 Góc nội ma sát j = 20o20’ Độ sệt IL = < 0 Hệ số rỗng εo =0.509 LỚP 5 . Cát,hạt trung,lẫn bột sét ,màu xám ,xám vàng ,kết cấu chặt ,bề dày 0.5m.Giá trị SPT N= 44,các tính chất đặc trưng có lýnhư sau: Độ ẩm thiên nhiên W% = 117.3% Dung trọng thiên nhiên gW = 1.97g/cm3 Góc nội ma sát j = 25o35’ Hệ số rỗng εo =0.856 KẾT LUẬN. Qua nghiên cứu địa tầng các tính chất cơ lý đặc trưng của các lớp đất và môi trường ,đời sống dân cư có thể kết luận rằng chỉ có giải pháp móng cọc khoan nhồi là thích hợp cho kết cấu móng mố,trụ cầu trong đó mũi cọc cần được đặt vào lớp đất số 04 – Sét cứng có khả năng chịu lực tốt. Thuỷ văn. Theo điều tra của đài khí tượng thủy văn Nam Bộ, trạm thủy văn Tỉnh Bến Tre cung cấp Mực nước cao nhất MNCN=+1.85m với tần suất P = 5% (Theo hệ cao độ Hòn Dấu). Mực nước thấp nhất :MNTN=-0.35m. Mực nước thông thuyền: MNTT=+1.05m. Mực nước thi công :MNTC=-0.35m. QUY MÔ, TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ. Cầu thiết kế sử dụng kết cấu BTCT và BTCT DƯL ƯST – ƯSS. Tuổi thọ thiết kế Cầu được thiết kế vĩnh cửu. Hoạt tải thiết kế Hoạt tải người đi bộ: 3x10-3Mpa. Hoạt tải HL93 gồm tổ hợp của xe tải thiết kế hoặc xe tải hai trục và tải trọng làn thiết kế, được chất tải theo tiêu chuẩn 22 TCN 272-05. Khổ thông thuyền Cấp đường sông : CấpIV.Tra theo 22TCN 272 05 (2.3.3.1.1) tĩnh không thuyền như sau: Theo phương ngang : 40m Theo phương đứng : 6m Khổ cầu Khổ thông xe : 4m x 2 Lề bộ hành : 1.5m x 2 Trắc dọc cầu Trắc dọc cầu phụ thuộc vào các yếu tố sau: - Tĩnh không thông thuyền - Dốc dọc tối đa : 3% - Bán kính đường cong lồi nhỏ nhất : R = 2500 m - Bán kính đường cong lõm nhỏ nhất : R = 1000 m - Chiều cao đất đắp khống chế sau mố : H = 3.1 m

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc2.PHAN 1.C1.MO DAU(TRANG 11-14).doc
  • pdf1.loi cam on-phieu nhan xet.pdf
  • pdf2. phieu theo doi tien do.pdf
  • pdf3. Muc luc.pdf
  • pdf4.Mo Dau.pdf
  • pdf5. Tinh toan so bo phuong an 1.pdf
  • pdf6. Tinh toan so bo phuong an 2.pdf
  • pdf7. Tính yoan so bo phuong an 3.pdf
  • pdf8. Khai toan PA1.pdf
  • pdf9. Khai toan PA2.pdf
  • pdf10. Khai toan PA3.pdf
  • pdf11. SS Lua Chon PA.pdf
  • pdf12. LC-LBH.pdf
  • pdf13. BMC.pdf
  • pdf14. DAM NGANG.pdf
  • pdf15. DAM CHINH.pdf
  • pdf16. MO.pdf
  • pdf17. TRU.pdf
  • pdf18. TO CHUC THI CONG.pdf
  • pdf19. BIA DO AN.pdf
  • rarBAN VE.rar
  • docBÌA ĐỒ ÁN TN.doc
  • rarThuyet Minh.rar