Đồ án Thiết kế tại khu dân cư thành phố Cần TP Hồ Chí Minh

G4=17.875x(331.1+500)=14856(kg)

 Tải tại chân cột tầng 9

 

Suy ra: Tải tại chân cột tầng 7

 

Suy ra: Tải tại chân cột tầng 4

 

 Tải tại chân cột tầng trệt(1):

 

Cột trục B,C

 Diện truyền tải: từ Ô1: F1=6.5x5.5=35.75 m2

 Tải tập trung tại chân cột tầng 10

 Tải do dầm dọc:

G1=(1/2)bxhxgxlxgxn=(1/2)x0.25x(0.5-0.08)x5.5x2x2500x1.1=1588kg

 Tải do dầm ngang:

G2=0.3x(0.5-0.08)x6.5x2500x1.1=2252 kg

Tải do sàn:

G3=35.75x(478+97.5)=20574 kg

Suy ra: tải tại chân cột tầng 10

 

 

doc35 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 17/07/2017 | Lượt xem: 446 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Thiết kế tại khu dân cư thành phố Cần TP Hồ Chí Minh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHẦN 5: TÍNH KHUNG NGANG TRỤC 2 Sơ đồ tính : Dầm Các dầm dọc có kích thước sơ bộ là: 25x50cm Các dầm khung có kích thước sơ bộ là: 30x50cm Cột Fc = (1.2 /1.5) Cột dùng BT mac 300; Rn=130 kg/cm2 Các giá trị là giá trị lực nén tại chân cột tầng 7, tầng 4 và tầng 1( trệt). Tiết diện cột thay đổi sau mỗi 3 tầng: Tầng 4 ( cao trình 11.1m) Tầng 7 ( cao trình 22.2m) Để hạn chế bớt sự lệch tâm của các cột bên( vốn rất phức tạp nếu kể vào trong tính toán, khó lường trước phát sinh moment trong quá trình thi công) nhất là ở các tầng cao. Giá trị tải trọng tính toán trên các sàn Chỉ đưa vào các loại phong cảnh hưởng trực tiếp, gián tiếp đến khung trục 2 Cấu tạo sàn các tầng từ 1 đến 9 giống nhau Cột trục A và D: Diện truyền tải Từ Ô1: F1=(1/2)x5.5x6.5=17.875m2 Tại chân cột tầng 10( cao hình +33.3m) Tải do dầm dọc: G1=(1/2)bxhxgxlxn=(1/2)x0.25x(0.5-0.08)x2500x2x5.5x1.1=1588kg Tải do dầm ngang: G2=0.3x(0.5-0.08)x(6.5/2)x2500x1.1=1126kg Tải do tường xây trên dầm dọc: G3=(1/2)xdxStxgxn Với d= 0.2 g = 1800 n = 1.2 St=2(5.5-0.25)x(3.7-0.5)-2x(2.2x1.5)=29.44m2 Suy ra G3=(1/2)x0.2x29.44x1800x1.2=6359kg Tải do sàn G4=17.875 x (478+97.5)=10287 kg Suy ra: Tải tại chân cột tầng 10: Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình Tải do dầm dọc G1=(1/2)bxhxgxlxn=(1/2)x0.25x(0.5-0.08)x2500x2x5.5x1.1=1588kg Tải do dầm ngang: G2=0.3x(0.5-0.08)x(6.5/2)x2500x1.1=1126kg Tải do tường xây trên dầm dọc G3=(1/2)xdxStxgxn =(1/2)x0.2x29.44x1800x1.2=6359kg Tải do sàn: G4=17.875x(331.1+260)=10566(kg) Suy ra: Tải tại chân cột tầng điển hình =1588+1126+6359+10566= =19639(kg) Tải tác dụng tại chân cột tầng 9 G4=17.875x(331.1+500)=14856(kg) Tải tại chân cột tầng 9 Suy ra: Tải tại chân cột tầng 7 Suy ra: Tải tại chân cột tầng 4 Tải tại chân cột tầng trệt(1): Cột trục B,C Diện truyền tải: từ Ô1: F1=6.5x5.5=35.75 m2 Tải tập trung tại chân cột tầng 10 Tải do dầm dọc: G1=(1/2)bxhxgxlxgxn=(1/2)x0.25x(0.5-0.08)x5.5x2x2500x1.1=1588kg Tải do dầm ngang: G2=0.3x(0.5-0.08)x6.5x2500x1.1=2252 kg Tải do sàn: G3=35.75x(478+97.5)=20574 kg Suy ra: tải tại chân cột tầng 10 Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình Tải do dầm dọc: G1=0.25x(0.5-0.08)x5.5x25000x1.1=1588 (kg) Tải do dầm ngang: G2=0.3x(0.5-0.08)x6.5x25000x1.1=2252 (kg) Tải do sàn: G6=35.75x(331.1+260)=21132(kg) Suy ra: Tải tại chân cột tầng điển hình Tải tác dụng tại chân cột tầng 9 Tải do dầm dọc: G1=0.25x(0.5-0.08)x5.5x25000x1.1=1588 (kg) Tải do dầm ngang: G2=0.3x(0.5-0.08)x6.5x25000x1.1=2252 (kg) Tải do sàn: G6=35.75x(331.1+500)=29712(kg) Suy ra: Tải tại chân cột tầng 9 Suy ra tải tại chân cột tầng 7 Suy ra: Tải tại chân cột tầng 4 Tải tại chân cột tầng trệt(1): Chọn sơ bộ tiết diện cột theo công thức sau: Với k=1.2-1.5: hệ số kể đến ảnh hưởng của tải ngang(gió) Bê tông cột dùng bê tông mac 300 có Rn=130kg/cm2 BẢNG TÍNH TOÁN VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT Cột Tầng K Fcột(cm2) bxh(cm) Trục A và D Tầng 9-8-7 Tầng 6-5-4 Tầng 3-2-1 82567 141484 200401 1.2 1.2 1.2 762 1306 1850 35x35 35x45 35x60 Trục C và B Tầng 9-8-7 Tầng 6-5-4 Tầng 3-2-1 107910 182826 257742 1.2 1.2 1.2 996 1688 2379 40x40 40x50 40x60 Tải trọng: Do khung đối xứng nên ta chỉ tính cho ½ kh ung Tải trọng đứng a) Tầng mái(tầng 10) Tải phân bố đều; Nhịp AA’;A’-B;B-B’;B’-C;C-C’;C’-D Tĩnh tải: Tải do sàn S1 truyền vào g1=(5/8)xgsxl1/2=(5/8)x478x3.25/2=485.47 (kg) suy ra: gA-A’=g1=485.47(kg/m) Hoạt tải (do sàn truyền vào) g2=(5/8)xpsxl1/2=5/8x97.5x3.25/2=99.02(kg/m) PA-A’=g2=99.02(kg/m) Tải tập trung tại mút Do phản lực của các dầm dọc truyền vào tại mút. Tải trọng tác dụng lên dầm dọc gồm trọng lượng bản thân dầm dọc và tải trọng do sàn truyền dầm dọc. Riêng tải trọng do trọng lượng bản thân cột sẽ khai báo trong Microteap phân tải trọng bản thân. Nút trục A và D Tĩnh tải: Tải do dầm dọc: G1=bxhxlxgxn=0.25x(0.5-0.08)x5.5x2500x1.1=1588 kg Tải do sàn truyền vào: GA,D= G1 + G2 =1588+3010=4598(kg) Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: Nút trục A’,B’,B,C,C’: Tĩnh tải: Tải do dầm dọc: G1=bxhxlxgxn=0.25x(0.5-0.08)x5.5x2500x1.1=1588 kg Tải do sàn truyền vào: GA,D= G1 + G2 =1588+6020=7608(kg) Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: b) Tầng 9: b1)Tải phân bố đều: Với tất cả các nhịp ta có Tĩnh tải: Tải do sàn truyền vào: g1=(5/8)xgSxl1/2=(5/8)x331.1x3.25/2=336.27 kg/m suy ra: gA-A’=g1=336.27 kg/m Hoạt tải: do sàn truyền vào g2=(5/8)xpsxl1/2=507.81 kg/m P=g2=507.81 kg/m b2)Tải tập trung tại nút: Nút trục A và D: Tĩnh tải: G1=bxhxlxgxn=1588 kg Tải do sàn truyền vào: GA,D= G1 + G2 =1588+2085=3673(kg) Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: Nút trục A’,B’,B,C,C’: Tĩnh tải: Tải do dầm dọc: G1=bxhxlxgxn=0.25x(0.5-0.08)x5.5x2500x1.1=1588 kg Tải do sàn truyền vào: G= G1 + G2 =1588+4170=5758(kg) Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: c) Các tầng từ tầng 1 đến tầng 8: c1) Tải phân bố đều: Với tất cả các nhịp ta có: Tĩnh tải: Tải do sàn truyền vào: g1=(5/8)xgSxl1/2=(5/8)x331.1x3.25/2=336.27 kg/m suy ra: G=g1=336.27 kg/m Hoạt tải: do sàn truyền vào g2=(5/8)xpsxl1/2=264.06 kg/m P=g2=264.06 kg/m c2)Tải tập trung tại nút: Nút trục A và D: Tĩnh tải: G1=bxhxlxgxn=1588 kg Tải do sàn truyền vào: GA,D= G1 + G2 =1588+2085=3673(kg) Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: Nút trục A’,B’,B,C,C’: Tĩnh tải: Ta có:G=GT9=5758kg Hoạt tải: Tải truyền từ sàn: BẢNG TỔNG KẾT GIÁ TRỊ TẢI PHÂN BỐ ĐỀU: NhịpAA’,A’B,BB’,B’C,CC’,C’D Tĩnh tải (kg/m) Hoạt tải (kg/m) Tầng mái 485.47 99.02 Tầng 9 336.27 507.81 Tầng 1-8 336.27 264.06 BẢNG GIÁ TRỊ TỰ TẢI TẬP TRUNG TẠI CÁC NÚT Nút trục A,D Nút trục A’,B,B’,C,C’ Tĩnh tải(kg) Họat tải (kg) Tịnh tải (kg) Hoạt tải (kg) Tầng mái 4598 614 7608 1228 Tầng 9 3673 3148 5758 6296 Tầng 8 3673 1637 5758 3274 Tầng 7 3673 1637 5758 3274 Tầng 6 3673 1637 5758 3274 Tầng 5 3673 1637 5758 3274 Tầng 4 3673 1637 5758 3274 Tầng 3 3673 1637 5758 3274 Tầng 2 3673 1637 5758 3274 Tầng trệt 3673 1637 5758 3274 d) Xác định tải trọng tác dụng lên khung trục 2 trong trường hợp hoạt tải cách nhịp: d1) Tầng mái (tầng 10) Nút trục A và D: Tải đặt tại nhịp bên phải với nút trục A và bên trái với nút trục D Hoạt tải do sàn truyền vào: Nút trục A’,B,B’,C,C’: Tải đặt tại nhịp bên phải bằng tải đặt tại nhịp bên trái Hoạt tải do sàn truyền vào: d2) Tầng 9 Nút trục A và D Tải đặt tại nhịp bên phải với nút trục A và bên trái với nút trục D Hoạt tải do sàn truyền vào: Nút trục A’,B,B’,C,C’: Tải đặt tại nhịp bên phải bằng tải đặt tại nhịp bên trái Hoạt tải do sàn truyền vào: d3) Các tầng từ tầng 1 đến tầng 8: Nút trục A và D Tải đặt tại nhịp bên phải với nút trục A và bên trái với nút trục D Hoạt tải do sàn truyền vào: Nút trục A’,B,B’,C,C’: Tải đặt tại nhịp bên phải bằng tải đặt tại nhịp bên trái Hoạt tải do sàn truyền vào: Tải trọng ngang: Thành phố Cần Thơ thuộc khu vực áp lực gió II, áp lực gió tiêu chuẩn ở độ cao 10m là 70 daN/m2 Gió động: Do công trình có chiều cao 37m<40m, nên theo quy phạm cho phép không cần tính gió động Gió tĩnh: Công thức tính: q1=q0xnxcxK (daN/m2) Trong đó:q0=70 daN/m2: áp lực gió tiêu chuẩn n=1.3: hệ số vượt tải của áp lực gió c: hệ số khí động c=0.8: mặt đón gió c=-0.6: mặt khuất gió K: hệ số thay đổi áp lực theo độ cao Suy ra : Tải gió tác dụng lên khung q = Bxq1=(5.5/2)xq0xnxcxK=250.25xcxK(kg/m) Tầng Cao độ Z(m) Hệ số K q=250.25xcxK Phía đón gió Phía khuất gió 10 37000 1.39 278.3 208.7 9 33300 1.353 270.9 203.2 8 29600 1.315 263.3 197.4 7 25900 1.267 253.7 190.2 6 22200 1.219 244 183 5 18500 1.166 233.4 175.1 4 14800 1.106 221.4 166.1 3 11100 1.024 205 152.8 2 7400 0.872 174.6 130.9 Trệt(1) 3700 0.84 168.2 126.1 Lực tập trung tại các nút ở các cột (đà kiêng) của khung do tĩnh tải truyền vào G=Gđà kiêng + Gtường Nút trục A: Gđà kiềng=0.25x0.5x2500x1.1x5.5+0.3x0.5x2500x1.1x6.5/2=3231.25kg Tường dọc khung Stường=(5.5 – 0.25)x(3.7 -0.5) =16.8 m2 Suy ra: Gtường=1/2(0.2x16.8x1800x1.2)=3628.8 kg G=3231.25 + 3628.8 = 6860.05 kg Nút trục B: G=Gđà kiềng=0.25x0.5x2500x1.1x5.5+0.3x0.5x2500x1.1x6.5=4571.875kg PHẦN 6: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG VỚI CÁC PHƯƠNG ÁN ĐƯA RA PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP Chọn vật liệu và kết cấu cọc Dựa vào điệu kiện địa chất của khu vực xây dựng ta chon mũi cọc tựa trên đất sét lẫn bột, độ dẻo cao, trạng thái rất rắn(lớp 3) Chọn cọc: Tiết diện 30x30 dài 18m( dùng 2 cọc dài 9m nối lại) Thép trong cọc dùng 8f14, chọn thép AII có Ra=2700kg/cm2 Bêtông mác 300 có Rn=130 kg/cm2; Rk=10 kg/cm2 Chọn chiều sâu chôn đài là 2m(tính từ sàn tầng trệt) Xác định sức chịu tải của cọc: 2.1) Theo cường độ vật liệu: Pn=Km(RaxFa + RnxFc) Với Km=0.7: hệ số xét đến trường hợp vật liệu không đồng nhất và cọc bị uốn dọc Ra,Fa: cường độ và tiết diện thép trong cọc Rn: cường độ chịu nén của bêtông cấu tạo cọc Fc: diện tích tiết diện ngang của cọc Pvl=0.7(2700x6.15+130x900)=93524 kg=93.524 T 2.2) Theo cường độ đất nền: với : Km=0.7: hệ số kể đến sự không đồng nhất của đất mf=1 : hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông mR=0.6: hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọc li: chiều dày lớp đất mà cọc đi qua u=dx4: chu vi tiết diện ngang cọc R=1251T/m2. Sức chịu tải của nền dưới mũi cọc tra bảng ở độ sâu 19.5m ( tra bảng1: 20TCN 21-86) Ti: lực ma sát hông giữa đất và cọc tra bảng phụ thuộc vào loại đất và độ sệt( Trả bảng 2: 20TCN 21-86) HÌNH VẼ Z1=(4m) 4m Þ T1=0.00588T/m2 Z1=(10m)11m Þ T2=0.00975T/m2 Z3=(3.5m) 17.75m Þ T3=7.585T/m2 ÞPđn=0.7[1.2(0.00588x4+0.00975x10+7.585x3.5)+0.6x1251x0.09]=77.57T Ta có: Chọn mức chịu tải của cọc là: Pc=44.33T Tính cho móng M1 Ntt=35.093T ÞNtc=35.093/1.2=29.24T Mtt=11.1T Þ Mtc=11.1/1.2=9.25T Qtt=2.94TÞ Qtc=2.94/1.2=2.45T 3.1) Xác định sơ bộ kích thước đài và số lượng cọc Khoảng cách giữa các cọc là L=0.9m Ưùng suất trung bình dưới đế đài cọc Diện tích sơ bộ đài cọc là: Fđ=0.69m2 . Chọn diện tích đài là 1.5x1.5 m Trọng lượng đất và đaì phủ lên trên Qđ=1.1x Fđxgtbxh=1.1x2.25x2x2=9.9T Xác định sơ bộ số lượng cọc trong đài Chọn n=4cọc 3.2) Bố trí đài cọc 3.3) Kiểm tra lực tác dụng lên cọc: 3.3.1) Kiểm tra lực tác dụng lên hàng cọc chịu nén lớn nhất: Trong đó: My=Mtt+Qttx2=11.1+2.9x2=16.98T P0max=20.68T<Pc=44.33T 3.3.2) Kiểm tra lực tác dụng lên hàng cọc chịu nén ít ( hoặc kéo) P0min=1.8T>0 ÞCọc không bị nhổ 3.4) Kiểm tra áp lực đáy móng khối quy ước (TTGH II – Tính theo tải trọng tiêu chuẩn) Góc ma sát trong trung bình của các lớp đất trong móng khối quy ước: Trong đó: f2=3.370 ; l2=4m f 3=4.170; l3=10m f 4=15.30; l4=3.5m Suy ra: Diện tích đáy móng khối quy ước Chiều dài và chiều rộng của móng khối quy ước: a,b: Khoảng cách của hai mép ngoài của 2 cột biên theo 2 phương. l2: Chiều dài cọc Aqư=[1.2 +2x17.5xtg(6.213/4)]=2.149 m Bqư=[1.2 +2x17.5xtg(6.213/4)]=2.149 m Suy ra : Fqư=2.15x2.15=4.62 m2 Wqư=1.66m3 Lực tác dụng tại đáy móng khối qui ước: Xác định trọng lượng thể tích đẩy nổi Trọng lượng cọc trong đài; Nc=ncxd2x1.1xg0xLc=17.325T Trọng lượng đài và đất trên đài Nđài=Fqưxgtbxhh=18.48T Trọng lượng của các lớp đất của móng khối quy ước từ đáy đài đến đáy móng khối quy ước Nđất=(Fqư-ncxd2)xgtbxhi=42.42T Tổng tải trọng tại đáy móng khối quy ước Lực cọc: Ntcqư= Ntc+ Nđài+ Nđất + Ncọc=107.47T Momen: Mqưtc=Mtc+Qtc x hđ=11.95T.m Kiểm tra áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng khối quy ước: Aùp lực tiêu chuẩn tại đáy móng khối quy ước: Phản lực đất nền: Trong đó: m1=1.2 ; m2=1.1 ; Ktc=1 Bqư=2.15m hm=độ sâu đặt móng quy ước hm=19.5m gI=0.989 dung trọng của lớp đất dưới đáy móng khối quy ước gII=0.569T/m3 dung trọng trung bình của các lớp đất tính từ đáy móng khối quy ước. Ctc=C3tc=0.548T/m3 ftc= ftc3=15.30( tra bảng V-S bài tập cơ học đất- VŨ CÔNG NGỮ)Ta có: A=0.33 B=2.33 C=4.89 Vậy Rtc=35.08T/m3 So sánh ta thấy stcmax=30.46T/m2< 1.2xRtc=42.09T/m2 Aùp lực đáy móng đã được thoả Kiểm tra độ lún dưới đáy móng khối quy ước: Dùng phương pháp cộng lún từng lớp Chia đất nền thành nhiều lớp có bề dày hi=0.4b Ưùng suất do tải trọng bản thân của đất gây ra sbt=gbtxhm=11.1T/m2 Ưùng suất gây lún tại đáy móng khối quy ước: sgt= stbtc-sbt Trong đó: stbtc=23.26T/m2 sbt=11.1T/m2 Suy ra: sgt=12.16T/m2 Tỉ số Lập bảng tính lún: Điểm Độ sâu 2Z/Bqư E0 K0 szigl sbt bi Si(cm) 0 1 2 3 4 0 0.86 1.72 2.58 3.44 0 0.8 1.6 2.4 3.2 1220 1220 1220 1220 1220 1 0.8 0.449 0.257 0.16 12.16 9.728 5.46 3.125 1.946 11.1 11.95 12.8 13.65 14.5 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.343 0.549 0.308 0.176 0.11 S=1.486cm Giới hạn nền tại điểm có sâu 3.44m kể từ đáy móng khối qui ước : Độ lún của móng khối qui ước được tính theo công thức: Ta có S=1.486 cm<[Sgh]=8cm thỏa điều kiện. Tính cho móng máy M2 Ntt=356.24TÞ Ntc=356.24/1.2=296.87T Mtt=5.46T.mÞMtc=5.46/1.2=4.55T.m Qtt=2.94.TÞQtc=2.94/1.2=2.45T. Chọn cọc 30x30 dài 20m (dùng 2 cọc dài 10m nối lại) Ta có: Ta có Chọn sức chịu tải của cọc là : Pc=71.37T 4.1. xác định sơ bộ kích thước đà và số lượng cọc: Khoảng cách giữa các cọc là L=0.9m Ưùng suất trung bình dưới đế đà cọc (vì cọc từ 6-10ÞPc=Pa/1.65=47.01) Diện tích sơ bộ đài cọc là: Chọn diện tích đài cọc là 2.4x2.4m. Trọng lượng đất và đài phủ lên trên: Qđ=1.1xFđxgtbxh=1.1x5.76x2x2=25.344T. Xác định sơ bộ số lượng cọc trong đài: cọc Chọn n=9 cọc. 4.2 Bố trí đài cọc: 4.3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 4.3.1. kiểm tra lực tác dụng lên hàng cọc chịu nén lớn nhất: . Trong đó : SNđ=NH+Qđ=356.24+25.344=381.584T. My=MH+2xQH=5.46+2x2.94=11.34T/m. Sxi2=6x0.92=4.86 . Ta thấy P0max<Pc=71.37T:thỏa. 4.3.2. kiểm tra lực tác dụng lên hàng cọc chịu nén ít(chịu kéo) >0 Suy ra: Cọc không bị nhổ 4.4 Kiểm tra áp lực đáy móng khối quy ước ( TTGH II tính theo tải trọn tiêu chuẩn) Góc ma sát trong trung bình của các lớp đất trong móng khối quy ước: Trong đó: f2=3.370 ; l2=4m f 3=4.170; l3=10m f 4=15.30; l4=5.5m Suy ra: Diện tích đáy móng khối quy ước Chiều dài và chiều rộng của móng khối quy ước: a,b: Khoảng cách của hai mép ngoài của 2 cột biên theo 2 phương. l2: Chiều dài cọc Aqư=[2.1 +2x19.5xtg(7.145/4)]=3.32 m Bqư=[2.1 +2x19.5xtg(7.145/4)]=3.32 m Suy ra : Fqư=3.32x3.32=11.02 m2 Lực tác dụng tại đáy móng khối qui ước: Xác định trọng lượng thể tích đẩy nổi Trọng lượng cọc trong đài; Nc=ncxd2x1.1xg0xLc=9x0.32x1.1x2.5x19.5=43.44 T Trọng lượng đài và đất trên đài Nđài=Fqưxgtbxhh=11.02x2x2=44.08T Trọng lượng của các lớp đất của móng khối quy ước từ đáy đài đến đáy móng khối quy ước Nđất=(Fqư-ncxd2)xgtbxhi=(11.02-9x0.32)x0.612x19.5=121.85 T Tổng tải trọng tại đáy móng khối quy ước Lựccọc: Ntcqư=Ntc+Nđài+Nđất+Ncọc =296.87+44.08+121.85+43.44=506.24T Momen: Mqưtc=Mtc+Qtc x hđ=7.245T.m Kiểm tra áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng khối quy ước: Aùp lực tiêu chuẩn tại đáy móng khối quy ước: Phản lực đất nền: Trong đó: m1=1.2 ; m2=1.1 ; Ktc=1 Bqư=3.32m hm=độ sâu đặt móng quy ước hm=21.5m gI=0.989 dung trọng của lớp đất dưới đáy móng khối quy ước gII=0.612T/m3 dung trọng trung bình của các lớp đất tính từ đáy móng khối quy ước. Ctc=C3tc=0.548T/m3 ftc= ftc3=15.30( tra bảng V-S bài tập cơ học đất- VŨ CÔNG NGỮ)Ta có: A=0.33 B=2.33 C=4.89 VậyRtc=1.2x1.1(0.33x3.32x0.989+2.33x21.5x0.612+4.89x0.548)=46.44T/m3 So sánh ta thấy stcmax=42.93T/m2< 1.2xRtc=1.2x46.44=55.73T/m2 Aùp lực đáy móng đã được thoả Kiểm tra độ lún dưới đáy móng khối quy ước: Dùng phương pháp cộng lún từng lớp Chia đất nền thành nhiều lớp có bề dày hi=0.2b Ưùng suất do tải trọng bản thân của đất gây ra sbt=gbtxhm=0.612x21.5=13.16T/m2 Ưùng suất gây lún tại đáy móng khối quy ước: sgt= stbtc-sbt=45.94-13.16=32.78T/m2 Ta có : hi=0.2x3.32=0.664 m Tỉ số Lập bảng tính lún: Điểm Độ sâu 2Z/Bqư E0 K0 szigl sbt bi Si(cm) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 0.664 1.328 1.992 2.656 3.32 3.984 4.648 5.312 5.976 6.64 0 0.4 0.8 1.2 1.6 2.0 2.4 2.8 3.2 3.6 4.0 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1220 1 0.96 0.8 0.606 0.449 0.336 0.257 0.201 0.16 0.13 0.108 32.78 31.47 26.22 19.86 14.72 11.01 8.42 6.59 5.24 4.26 3.54 13.16 13.82 14.48 15.13 15.79 16.44 17.1 17.75 18.4 19.06 19.71 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.71 1.37 1.14 0.86 0.64 0.48 0.37 0.29 0.23 0.19 0.15 S=6.43cm Giới hạn nền tại điểm có sâu 6.64m kể từ đáy móng khối qui ước : Độ lún của móng khối qui ước được tính theo công thức: Ta có S=6.43 cm<[Sgh]=8cm thỏa điều kiện. Kiểm tra chuyển vị ngang đầu cọc: (TXCD-205-1998) Móng M1 H,M: giá trị tính toán của lực cắt và moment tại đầu cọc l0=2m: Khoảng cách từ đáy đài cọc đến mặt đất y0,y0: chuyển vị ngang và góc xoay của tiết diện ngang dọc ở mức đáy đài I=(0.3)4/12=6.75x10-4 m4 momen quan tính của cọc E=2.9x106(T/m2) mođun đàn hồi của bêtông H0=H=0.735T M0=M+H0xl0=3.58+0.735x2=5.05 T.m dHH=chuyển vị ngang của tiết diện m/T, bởi lực H0=1 dHM=chuyển vị ngang của tiết diện m/T, bởi lực M0=1 dMH =chuyển vị ngang của tiết diện m/T, bởi lực H0=1 dMM=chuyển vị ngang của tiết diện m/T, bởi lực M0=1 K: hệ tỉ lệ bc=1.5d+0.5=0.95m A0=2.441; B0=1.621;C0=1.751 (Tra bảng G2) y0= H0xdHH + M0xdHM=7.728x10-3m y0= H0xdMH + M0xdMM=6.343x10-3m Móng M2: H0=H=0.327T M0=M+Hxl0=0.966+0.327x2=1.62 T.m y0= H0xdHH + M0xdHM=2.68x10-3m y0= H0xdMH + M0xdMM=2.15x10-3m Tính toán chiều cao hợp lý của đài cọc Móng M1: Rk: cường độ tính toán của bê tông khi kéo Utb=2(bc+ac+x+y) bc,ac: Chiều rộng và chiều dài x,y: Khoảng cách từ mép cột đến trục hàng cọc khảo sát theo phương pháp chiều rộng và chiều dài của tiết diện cột Suy ra: Utb=2(0.35+0.6+0.275+0.15)=2.75(m) Chọn hđ>=h0 +0.15=0.536(m) Vậy chọn hđ=1(m) Móng M2 Utb=2(bc+ac+x+y)=4.6(m) Chọn hđ>=h0 +0.15=1.09(m) Vậy chọn hđ=1.2(m) Tính toán và bố trí cốt thép trong đài: Móng M1: Sơ đồ tính xem như dầm congxon ngàm tại mép cột Momen theo phương cạnh dài M1=Pmaxx Chọn 6F14a190; Fa=9.23cm2 Momen theo phương cạnh ngắn M1=Pmaxx Chọn 6F12a190; Fa=6.78cm2 Móng M2: Sơ đồ tính xem như dầm congxon ngàm tại mép cột Momen theo phương cạnh dài M1=Pmaxx Chọn 16F18a140; Fa=40.72cm2 Momen theo phương cạnh ngắn M1=Pmaxx Chọn 14F18a160; Fa=35.6cm2

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • dockhung+mongep.doc
  • docTHI-CONG.doc
  • docsan+cthn.doc
  • docMKNHOI.doc
  • docLOICAMON.doc
  • docgioithieu.doc
  • xlsnut1.xls
  • dwgthicongmong(15).dwg
  • dwgthicongkhung(16).dwg
  • dwgtao.dwg
  • dwgkhung3-6.dwg
  • dwgkhung1-3.dwg
  • dwgkhung 6-10.dwg
  • dwghteo.dwg
  • dwgHONUOC.dwg
  • dwgDAMDOC.DWG
  • dwgCTHN_5.DWG
  • dwgCOCKHNHOI.DWG
  • dwgCOCEP.DWG
  • dwgchihau.dwg
  • dwgbanvediachat.dwg