Giáo án các môn học khối lớp 1 - Tuần 4 năm học 2018

I. Mục tiêu:

Kiến thức kĩ năng:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5.

Năng lực:

- Vận dụng kiến thức đã học về nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau để tự làm đúng các bài tập.

- Thực hiện việc chủ động hợp tác với bạn khi làm bài.

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập

II. Chuẩn bị:

 - GV: ghi bài tập 3 vào bảng phụ

 

doc9 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 70 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn học khối lớp 1 - Tuần 4 năm học 2018, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 4- Buổi sáng Ngày soạn: 22/ 9/ 2018 Ngày dạy: 24/ 9/ 2018 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Chào cờ Tiết 2+3 Tiếng Việt (2 tiết) LUẬT CHÍNH TẢ E, Ê. (STK trang 177 – SGK trang 28- 29) Tiết 4 Tự nhiên và xã hội BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I.Mục tiêu: Kiến thức, kĩ năng: Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt, tai. Năng lực: Thực hiện được các việc đã học để bảo vệ mắt và tai Phẩm chất: Luôn có ý thức tự giác làm các việc vừa sức để bảo vệ mắt và tai. II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: - Chúng ta nghe, nhìn, ngửi, nếm, sờ các vật xung quanh bằng gì? - Nhận xét, đánh giá 2.Bài mới: *Khởi động: bắt điệu cho HS hát bài: “Rửa mặt như mèo” - GV giới thiệu bài- ghi bảng tên bài Hoạt động 1: Làm việc với SGK. *MT: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt. - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK(T10), thảo luận theo cặp: +Bạn nhỏ đang làm gì? +Có nên làm như bạn không? Tại sao? - GV KL theo tranh (có liên hệ thực tế) - Yêu cầu 2 nhóm lên phân loại tranh theo 2 phần: nên và không nên làm để bảo vệ mắt, nhóm nào nhanh thì thắng cuộc. Hoạt động 2: Làm việc với SGK. - Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ tai. - Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nhóm đôi theo tranh (T11): +Hình 1: Hai bạn đang làm gì? Việc làm đó đúng hay sai?tại sao? +Hình 2: Bạn gái trong hình làm gì? Làm như vậy có tác dụng gì? +Hình 3: Hỏi tương tự hình 2 +Nếu bạn ngồi học gần đấy bạn sẽ nói gì với những người hát to? -GV kết luận (có liên hệ thực tế) Hoạt động 3: Đóng vai - Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai. - GV nêu tình huống: Hùng đi học về, thấy Tuấn(em trai của Hùng)và bạn của Tuấn đang chơi kiếm bằng 2 chiếc que.Nếu là em, em sẽ xử lí như thế nào? - Yêu cầu HS giải quyết tình huống và phân công đóng vai - GV nhận xét đánh giá 3.Củng cố, dặn dò: - GV tóm tắt lại nội dung bài. - GV nhận xét tiết học(tuyên dương) - Dặn HS về ôn bài và thực hành giữ gìn mắt, tai. - HS trả lời – Nhận xét - HS hát tập thể. - HS đọc lại tên bài. - HS quan sát ttranh và thảo luận theo cặp . - Đại diện các cặp lên chỉ tranh, trình bày kết quả, kết luận- Nhận xét - HS lên bảng phân loại tranh ở(T10) - HS thảo luận, trình bày kết quả thảo luận. +Ngoáy tai cho nhau +Sai vì nếu không cẩn thận sẽ đau tai. +Bạn tắm, sau khi tắm xong bạn nghiêng người nhảy cho nước ở trong tai ra, làm như vậy không bị viêm tai. +Nhắc bạn hát nhỏ. - HS chú ý nghe. - HS thực hiện theo yêu cầu. - HS chú ý lắng nghe. - HS lên bảng đóng vai. Ngày soạn: 22/ 9/ 2018 Ngày dạy: 26/ 9/ 2018 Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI I. Mục tiêu Kiến thức, kĩ năng: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng. điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ. Học quay phải, quay trái Trò chơi Diệt các con vật có hại Năng lực: Thực hiện tập hợp cơ bản đúng, nhanh trật tự, đứng nghiêm nghỉ theo khẩu lệnh. Xoay người theo khẩu lệnh. Nắm đựơc cách chơi, luật chơi. Biết thêm tên một số con vật Phẩm chất: Giáo dục ý thức tổ chức tập luyện, rèn luyện tư thế tác phong, sự nhanh nhẹn khéo léo. II. Địa điểm, phương tiện Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập. Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi. III. Nội dung và phương pháp tổ chức Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức 1. Phần mở đầu - Nhận lớp: Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ - Học quay phải, quay trái - Chơi trò chơi diệt các con vật có hại - Khởi động: - Dậm chân vỗ tay và hát - Trò chơi Cao, thấp, ngắn, dài, thò, thụt 8-10 phút 2-3 phút 4-6 phút GV tập hợp lớp €€€€€€ €€€€€€ €€€€€€ € ( Gv) - HS khởi động theo nhịp hô của GV 2. Phần cơ bản: - Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, dứng nghỉ - Học quay phải, quay trái -Trò chơi Diệt các con vật có hại 18-20 phút 4-6 phút 3-4 phút 8-10 phút - GV nêu tên động tác, sau đó hướng dẫn một nhóm HS thực hiện GV phân tích kỹ thuật động tác, sau đó gọi lần lượt từng tổ ra tập hợp và hô khẩu lệnh dóng hàng €€€€€€ (GV) € €€€€€€ €€€€€€ - Sau mỗi lần tập hợp GV nhắc nhở, nhận xét - GV nêu tên động tác, làm mẫu động tác và phân tích kỹ thuật, sau đó hô nhịp cho HS thực hiện theo từng cử động €€€€€€ (GV) € €€€€€€ €€€€€€ -Sau mỗi lần tập GV nhắc nhở uốn nắn - GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi, luật chơi - Cho HS chơi thử GV nhận xét thêm sau đó cho HS chơi chính thức GV quan sát nhận xét €€€€€€ €€€€€€ €€€€€€ € ( Gv) Trong quá trình chơi GV quan sát nhận xét nhắc nhở, tuyên dương 3. Phần kết thúc. Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng - Dậm chân vỗ tay và hát - GV cùng HS hệ thống bài học - Nhận xét giờ học và giao bài về nhà 4-6 phút GV cùng HS hệ thống và nhận xét giờ học. €€€€€€ €€€€€€ €€€€€€ € ( Gv) Tiết 2 Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Kiến thức kĩ năng: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, để so sánh các số trong phạm vi 5. Năng lực: Vận dụng kiến thức đã học về nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau để tự làm đúng các bài tập. Thực hiện việc chủ động hợp tác với bạn khi làm bài. Phẩm chất: Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập II. Chuẩn bị: - GV: ghi bài tập 3 vào bảng phụ III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: - Cho HS viết bảng con, bảng lớp - Nhận xét - Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 33 55 22 44 2. Bài mới: - Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài. - HS nhắc lại tên bài Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: - Cho HS nêu yêu cầu - Nhận xét - chỉnh sửa. - GV cho HS quan sát kết quả bài làm ở cột thứ ba rồi yêu cầu HS Nhận xét: 2<3, 3< 4, vậy 2 < 4. - HS nêu - HS tự làm bảng lớp,bảng con - HS đọc kết quả. Bài 2: - Cho HS nêu yêu cầu - Nhận xét - chỉnh sửa - HS quan sát và thảo luận nhóm đôi về cách làm sau đó làm bảng lớp, bảng con Bài 3: - Cho HS nêu yêu cầu bảng phụ - Hướng dẫn HS quan sát mẫu. Gọi HS giải thích tại sao nối như hình vẽ. - HS làm bài, nếu thấy bạn gặp khó khăn thì có thể chia sẻ với bạn. - Nhận xét - chỉnh sửa. 3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học. - Dặn HS về ôn bài - chuẩn bị bài sau -HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. Tiết 3 + 4 Tiếng Việt (2 tiết) ÂM /h/ (STK trang 159 – SGK trang 32 Ngày soạn: 22/ 9/ 2018 Ngày dạy: 27/ 9/ 2018 Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: Kiến thức kĩ năng: - Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, để so sánh các số trong phạm vi 5. Năng lực: - Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập Phẩm chất: - Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân II. Chuẩn bị: - GV: bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: - Cho HS viết bảng con, bảng lớp - Nhận xét, - Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. 33 52 23 41 2. Bài mới: - Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài. - HS nhắc lại tên bài Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1(25): - Cho HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS cách làm trên bảng phụ - Nhận xét - chỉnh sửa. - Phần a, vẽ thêm một bông hoa vào bình bên phải. - Phần b. gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái. - Phần c. HS làm bằng 2 cách khác nhau. Bài 2(25): - Cho HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS thảo luận cách làm theo nhóm đôi - Nhận xét - chỉnh sửa - HS dùng bút chì cùng mầu để nối mỗi ô vuông với các số thích hợp. - HS đọc kết quả nối: " một bé hơn năm" Bài 3(25): - Cho HS nêu yêu cầu - HS làm tương tự bài 2 - Nhận xét - chỉnh sửa. 3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học- Giao BTVN - Dặn HS chuẩn bị bài sau. Tiết 2+3 Tiếng Việt ÂM /i/ (STK trang 162 – SGK trang 33) Tiết 4 Toán (ôn) LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Kiến thức kĩ năng: - HS sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, để so sánh các số trong phạm vi 5. Năng lực: - Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập Phẩm chất: - Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: - Cho HS viết bảng con, bảng lớp - Nhận xét, - Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. 23 52 44 41 2. Bài mới: - Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài. - HS nhắc lại tên bài Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1:Viết số vào chỗ chấm: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 1, . . ., . . ., 3, . . ., 5; 5, . . ., 3, . . ., . . . - Yêu cầu HS thực hiện làm bài. - GV nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe yêu cầu. - HS thực hiện làm bảng con, bảng lớp. - HS chia sẻ kết quả. Bài 2: Nối với số thích hợp theo mẫu 2 = 1 < 5 2 > 2 > 3 4 < 3 = 5 3 = 4 = 1 4 = 5 - Yêu cầu HS thực hiện làm bài - Nhận xét - chỉnh sửa. - HS dùng bút chì cùng mầu để nối mỗi ô vuông với các số thích hợp. - HS đọc kết quả nối: " hai lớn hơn một" Bài 3: > < = 4 4 3 3 2 2 4 3 2 3 4 3 3 1 1 1 5 3 3 1 2 1 2 5 - HS nhắc lại yêu cầu. - HS nối tiếp lên bảng làm bài. - Chia sẻ kết quả với bạn. - Nhận xét - chỉnh sửa. 3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học. Ngày soạn: 22/ 9/ 2018 Ngày dạy: 28/ 9/ 2018 Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Toán SỐ 6 I.Mục tiêu: Kiến thức kĩ năng: Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6. Đọc, đếm được từ 1 đến 6;so sánh các số trong phạm vi 6. Biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. Năng lực: Thực hiện được theo yêu cầu của giáo viên và làm việc các nhân một cách tích cực. Phẩm chất: Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ cá nhân II.Chuẩn bị: GV: Bộ đồ dùng toán HS: Bộ đồ dùng toán III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: - Yêu cầu HS viết bảng con các số từ 1 đến 5;5 về 1 - Nhận xét, đánh giá 2.Bài mới: - Giới thiệu bài- Ghi bảng tên bài Hoạt động 1: Lập số - Yêu cầu HS quan sát trong SGK và hỏi: +Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi? +Có mấy bạn đang đi tới? +5 bạn thêm 1bạn, tất cả là mấy bạn ? - GV: “năm bạn thêm một bạn là sáu bạn.Tất cả có sáu bạn”. - Yêu cầu HS lấy 5 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa.Em có tất cả bao nhiêu qt? - Tương tự yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi: Có 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn. Tất cả có mấy chấm tròn? - Tương tự: 5 con tính thêm 1 con tính, tất cả có mấy con tính? - GV kết luận và cài bảng số 6 (in, viết) và hướng dẫn HS viết chữ số 6 (viết) - Nhận xét, chỉnh sửa. Hoạt động 2: Thứ tự của số 6: - Yêu cầu HS lấy 6 que tính và đếm từ 1 đến 6 - Số 6 đứng liền sau số nào? - Số nào đứng liền trước số 6? +Những số nào đứng trước số 6? - GV ghi bảng: 6 5 4 3 2 1 - Trong dãy số từ 1 đến 6 thì số nào lớn nhất? Hoạt động 3: Luyện tập Bài 2(26): - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn. +Có mấy chùm nho xanh? +Có mấy chùm nho chín? +Tất cả có mấy chùm nho? GV: 6 chùm nho gồm 5 chùm nho xanh và 1 chùm nho chín.Ta nói: “6 gồm 5 và 1;1 và 5” - GV làm tương tự với các tranh khác- rút ra cấu tạo số 6. Bài 3(26): - GV nêu yêu cầu bài tập- Hướng dẫn cách làm - Nhận xét +Số 6 đứng sau các số nào? +So sánh số ô vuông trong các cột và cho biết cột nào có số ô vuông nhiều nhất? +Số 6 lớn hơn những số nào? +Những số nào bé hơn số 6? 3.Củng cố, dặn dò: - Trò chơi: “Xếp tương tự các số trong phạ vi 6” - GV hướng dẫn cách chơi trò chơi - Yêu cầu HS chơi trò chơi - Nhận xét - GV nhận xét tiết học. - Dặn HS về học bài, làm BT 4- viết 3 dòng chữ số 6. - HS viết bài - HS nhắc lại tên bài - Có 5 bạn - Có 1 bạn - 6 bạn - Vài HS nhắc lại - 5 que tính thêm 1 que tính là 6 que tính.Tất cả có 6 que tính +Có 6 chấm tròn - Có 5 con tính thêm 1 con tính là 6.Tất cả có 6 con tính. - HS quan sát - HS viết bảng con số 6 - HS đếm bằng que tính từ 1 đến 6 - 1 HS lên ghi số từ 1 đến 6 - Số 5 - Số 5 - Những số: 1, 2, 3, 4, 5. - HS đếm xuôi, ngược: 1 đến 6, từ 6 về 1. - HS trả lời - HS trả lời- Nhận xét - HS: “6 gồm 5 và 1;1 và 5” - HS nêu cấu tạo số: - 6 gồm 5 và 1;1 và 5 6 gồm 4 và 2;2 và 4 6 gồm 3 và 3 - HS làm bài – nêu kết qảu - Nhận xét - HS trả lời - Cột cuối cùng có 6 ô vuông là nhiều nhất. - HS trả lời. - HS nghe hướng dẫn. - HS chơi trò chơi. -HS chú ý lăng nghe và ghi nhớ. Tiết 2 + 3 Tiếng Việt (2 tiết) ÂM /gi/ (STK trang 166 – SGK trang 36 - 37) Tiết 4 Hoạt động tập thể KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TRONG TUẦN 4 I.Mục tiêu: Nêu được những ưu,khuyết điểm có trong tuần. Đề ra kế hoạch tuần tới. Giáo dục HS tự giác thực hiện tốt các nề nếp theo quy định. II.Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt. III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động1: - GV yêu cầu em chủ tịch hội đồng tự quản lên duy trì buổi sinh hoạt tuần Hoạt động 2: Đề ra kế hoạch tuần sau. - GVchủ nhiệm nhận xét : +Ưu điểm, khuyết điểm. - Phương hướng tuần tới: +Duy trì nề nếp học tập +Duy trì sĩ số HS +Duy trì nề nếp ra vào lớp, truy bài, vệ sinh +Ôn tập cho HS +Kiểm tra vở học ở nhà của HS +Tập trung rèn chữ viết cho HS +Bồi dưỡng HS yếu - Yêu cầu ban văn nghệ lên duy trì - Chủ tịch hội đồng tự quản duy trì sinh hoạt: Từng ban nhận xét +Ban nề nếp nhận xét +Ban văn nghệ nhận xét +Ban học tập nhận xét - Chủ tịch hội đồng tự quản nhận xét chung tuần qua và nêu phương hướng tuần tới. - HS lắng nghe - HS vui văn nghệ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 4 Lop 1_12428964.doc