Giáo án các môn khối 1 - Tuần 26

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Giúp Hs bước đầu so sánh được các số có hai chữ số từ 70 99. Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số.

2/. Kỹ năng : So sánh nhanh

3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài

2/. Học sinh : các bó que tính, que rời

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

 

doc22 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 23/11/2018 | Lượt xem: 102 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối 1 - Tuần 26, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
rời, bảng gài 2/. Học sinh : các bó que tính C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đọc các số theo thứ tự từ 20à 50 và ngược lại Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Giới thiệu các số có hai chữ số từ 50 69. Mục tiêu: Nhận biết về số lượng, đọc, viết, phân tích các số từ 50à 69 Giới thiệu các số có hai chữ số từ 50 69 Gv gài 5 bó que tính 5 bó que tính là mấy chục que tính? (Gv viết 5 chục vào cột số chục) Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính . (Gv viết 1 vào cột đơn vị) Có 5 chục que tính và thêm 1 que rời là mấy que tính ? Gv viết số 51 vào cột viết số Gv viết “năm mươi mốt” vào cột đọc số Tương tự với các số 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60 b) Giới thiệu các số có hai chữ số từ 61 69: tương tự Đếm từ 50 đến 69 và ngược lại 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành Mục tiêu: Vận dụng nhanh điều đã học Bài 1 : Nêu yêu cầu Nhận xét Bài 2, 3 : tương tự Bài 4 Nêu yêu cầu Cách làm ? Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi : “Ai nhanh hơn” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Các số có hai chữ số ” (tt) Hát Các số có hai chữ số Cá nhân, ĐT đọc Hs lấy 5 bó que tính 5 chục que tính Hs lấy 1 que tính Có 5 chục que tính và thêm 1 que tính là 21 que tính Hs viết bảng con Hs đọc số (hai mươi mốt) Cá nhân, ĐT đọc Viết theo mẫu Hs làm bài và sửa bài Viết số thích hợp vào ô trống Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Các số có hai chữ số Hs chơi Thực hành Thực hành Đàm thoại Quan sát Thực hành Thực hành Đàm thoại Thực hành Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 103 BÀI : Các số có hai chữ số A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Giúp Hs bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết và phân tích các số có hai chữ số từ 70 99. So sánh các số có hai chữ số từ 7099. 2/. Kỹ năng : Biết đọc, viết, so sánh nhanh 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài 2/. Học sinh : các bó que tính C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đọc các số theo thứ tự từ 50à 69 và ngược lại Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Giới thiệu các số có hai chữ số từ 70 99. Mục tiêu: Nhận biết về số lượng, đọc, viết, phân tích các số từ 70à 99 Giới thiệu các số có hai chữ số từ 70 79 Gv gài 7 bó que tính 7 bó que tính là mấy chục que tính? (Gv viết 5 chục vào cột số chục) Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính . (Gv viết 1 vào cột đơn vị) Có 7 chục que tính và thêm 1 que rời là mấy que tính ? Gv viết số 71 vào cột viết số Gv viết “bảy mươi mốt” vào cột đọc số Tương tự với các số 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80 b) Giới thiệu các số có hai chữ số từ 81 89: tương tự c) Giới thiệu các số có hai chữ số từ 91 99: tương tự Đếm từ 70 đến 99 và ngược lại 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành Mục tiêu: Vận dụng nhanh điều đã học Bài 1, 2 : Nêu yêu cầu Nhận xét Bài 3 : Nêu yêu cầu Cách làm? Nhận xét Bài 4 Nêu yêu cầu Vì sao đúng? Vì sao sai? Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi : “Ai nhanh hơn” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “So sánh các số có hai chữ số ” Hát Các số có hai chữ số Cá nhân, ĐT đọc Hs lấy 7 bó que tính 7 chục que tính Hs lấy 1 que tính Có 7 chục que tính và thêm 1 que tính là 71 que tính Hs viết bảng con Hs đọc số (bảy mươi mốt) Cá nhân, ĐT đọc Viết theo mẫu Hs làm bài và sửa bài Viết số thích hợp vào ô trống Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Đúng ghi đ, sai ghi s Hs làm bài và sửa bài Hs giải thích Các số có hai chữ số Hs chơi Thực hành Thực hành Đàm thoại Quan sát Thực hành Thực hành Đàm thoại Thực hành Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 104 BÀI : So sánh các số có hai chữ số A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Giúp Hs bước đầu so sánh được các số có hai chữ số từ 70 99. Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số. 2/. Kỹ năng : So sánh nhanh 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài 2/. Học sinh : các bó que tính, que rời C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Viết các số từ 70à 79, 80à 89, 90à 99 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (5’) : Giới thiệu 62 < 65 Mục tiêu: Biết so sánh hai số có chữ số hàng chục giống nhau Gv gài que tính Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Gv viết số 62 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích) Hàng dưới có bao nhiêu que tính? (Gv viết số 65 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích) Nhận xét hàng đơn vị của 2 số? So sánh hàng đơn vị của 2 số? Gv viết dấu < vào giữa 62 và 65 Vậy trong 2 số này, số nào bé hơn? Ngược lại, trong 2 số này, số nào lớn hơn? Đọc : 62 < 65 65 > 62 Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục giống nhau thì ta phải làm thế nào? Gv đưa ra ví dụ để Hs so sánh 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (5’) : Giới thiệu 63 < 58 Mục tiêu: Biết so sánh hai số có chữ số hàng chục khác nhau Gv gài que tính Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Gv viết số 63 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích) Hàng dưới có bao nhiêu que tính? (Gv viết số 58 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích) Nhận xét hàng chục của 2 số? So sánh hàng chục của 2 số? Gv viết dấu > vào giữa 63 và 58 Vậy trong 2 số này, số nào lớn hơn? Ngược lại, trong 2 số này, số bé nào hơn? Đọc : 63 > 58 58 < 63 Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục khác nhau thì ta phải làm thế nào? Gv đưa ra ví dụ để Hs so sánh 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành Mục tiêu: Vận dụng nhanh điều đã học Bài 1 Nêu yêu cầu Cách so sánh? Nhận xét Bài 2 Nêu yêu cầu Chúng ta phải so sánh mấy số khác nhau? Nhận xét Bài 3 Nêu yêu cầu Chúng ta phải so sánh mấy số khác nhau? Nhận xét Bài 4 Nêu yêu cầu Cách làm? Nhận xét Bài 5 Nêu yêu cầu Vì sao đúng? Vì sao sai? Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi : “Ai nhanh hơn” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Luyện tập” Hát Các số có hai chữ số Hs viết bảng con Hs quan sát 62 que tính 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị 65 que tính 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị Khác nhau 2 < 5 Hs đọc : 62 62 < 65 65 > 62 Cá nhân, ĐT đọc So sánh tiếp 2 chữ số ở hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn. Hs làm bảng con Hs quan sát 63 que tính 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị 58 que tính 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị Khác nhau 6 > 5 Hs đọc : 63 63 > 58 58 < 63 Cá nhân, ĐT đọc So sánh 2 chữ số ở hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn. Hs làm bảng con >, <, = Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Khoanh vào số lớn nhất 3 số Hs làm bài và sửa bài Khoanh vào số bé nhất 3 số Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Đúng ghi đ, sai ghi s Hs làm bài và sửa bài Hs giải thích So sánh các số có hai chữ số Hs chơi Thực hành Quan sát Đàm thoại Thực hành Quan sát Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Thực hành Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 105 BÀI : Luyện tập A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Củng cố về đọc, viết và so sánh các số có hai chữ số từ 50 69, tìmsố liền sau của số có hai chữ số. Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị. 2/. Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh, phân tích đúng. 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : bảng phụ 2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? >, <, = 42 45 35 53 64 71 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG (24’) :Luyện tập Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức đã học Bài 1 : Nêu yêu cầu Trong các số đó, số nào là số tròn chục? Nhận xét Bài 2 Nêu yêu cầu Cách tìm số liền sau? Gv tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài Nhận xét Bài 3 Nêu yêu cầu Cách so sánh 34 và 50? Bài 4 Nêu yêu cầu 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? 8 chục còn được gọi là bao nhiêu? Thay chữ “và” bằng dấu cộng, ta có phép tính : 87 = 80 + 7 Gv tổ chức cho Hs thi đua tiếp sức Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ Chuẩn bị bài tiếp theo Hát So sánh các số có hai chữ số Hs làm bảng con Viết số Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Tìm số liền sau Cộng thêm 1 Đếm thêm 1 Hs làm bài và sửa bài Điền dấu thích hợp vào ô trống Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Viết (theo mẫu) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị 80 Hs làm bài Hs sửa bài Luyện tập Hs chơi theo tổ Thực hành Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Thực hành Trò chơi Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN: ĐẠO ĐỨC Tiết : 26 BÀI : Cảm ơn và xin lỗi A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Học sinh hiểu : Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ. Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hoặc khi làm phiền đến người khác. Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác. 2/. Kỹ năng : Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày. 3/. Thái độ : Học sinh có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống : Kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức : : Hs cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ. Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hoặc khi làm phiền đến người khác. Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác. Kĩ năng xác định giá trị : HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên :Vở bài tâïp đạo đức, tranh vẽ 2/. Học sinh : Vở bài tâïp đạo đức C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đi bộ phải đi ở phần đường nào? Vì sao? Nhận xét III/.Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn - Gv ghi tựa “Cảm ơn và xin lỗi” (tiết 1) 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (8’) : Làm BT 1 Mục tiêu : Học sinh biết khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi. Cách thực hiện : Treo tranh + Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? + Vì sao các bạn lại làm như vậy? è Chốt ý: Tranh 1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà. Tranh 2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn. 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Làm BT 2 Mục tiêu : Biết vì sao cần nói lời cảm ơn, vì sao cần nói lời xin lỗi. Cách thực hiện : Gv chia nhóm (6Hs/ nhóm) : mỗi nhóm quan sát và thảo luận 1 bức tranh. Nhận xét 4/.HOẠT ĐỘNG 3 (8’) : Bài tập 4 Mục tiêu : Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày. Cách thực hiện : Gv giao nhiệm vụ đóng vai: Nhóm 1, 2 : Hai bạn đi đến lớp, một bạn sơ ý vấp ngã. Nhóm 3, 4 : Giờ tập đọc, Bình để quên sách ở lớp. Nhóm 5, 6 : Bạn mời em ăn chung 1 cái bánh Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn? Em cảm thấy thế nào khi được bạn xin lỗi? Nhận xét. Tuyên dương IV/. Củng cố (5’) Học bài gì? Khi nào cần nói lời cảm ơn? Khi nào cần nói lời xin lỗi? Nhận xét. Tuyên dương. DẶN DÒ Chuẩn bị tiết “Cảm ơn & xin lỗi” (tiết 2) Hát Đi bộ đúng qui định Hs trả lời Hs nhắc lại Hs quan sát tranh Hs trả lời Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày Tranh 1 : Cần nói lời cảm ơn Tranh 2 : Cần nói lời xin lỗi Tranh 3 : Cần nói lời cảm ơn Tranh 4 : Cần nói lời xin lỗi Các nhóm nhận xét, bổ sung Hs thảo luận nhóm, chuẩn bị sắm vai Các nhóm lên sắm vai Hs nhận xét Hs nêu Cảm ơn và xin lỗi Hs nêu Kiểm tra Quan sát Đàm thoại Giảng giải Thảo luận Quan sát Đàm thoại Thảo luận Sắm vai Đàm thoại Rút kinh nghiệm: MÔN : MỸ THUẬT Tiết : 26 BÀI : Vẽ chim và hoa A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Bước đầu nhận biết được hình dáng của hoa và chim 2/. Kỹ năng : Hs vẽ được tranh có chim và hoa. 3/. Thái độ : Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp.Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi trường. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : tranh, ảnh về một số loài chim và hoa, hình minh hoạ cách vẽ 2/. Học sinh :Vở tập vẽ, bút màu C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ:(5’) Tiết trước học vẽ bài gì ? Giới thiệu một số bài vẽ đẹp Nhận xét Kiểm tra đồ dùng học tập III/. Bài mới 1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’) Tiết học hôm nay , cô sẽ dạy các em bài : “Vẽ chim và hoa” 2/.HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu tranh, ảnh về chim và hoa(5’) Mục tiêu: Hs nhận biết được hình dáng của hoa và chim. Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi trường. Đưa tranh, ảnh + Tên của hoa? + Màu sắc? + Các bộ phận của hoa? + Tên của các loài chim? + Màu sắc của chim? à Mỗi loài chim, mỗi loài hoa mang một màu sắc, hình dáng khác nhau. Có rất nhiều loại chim, loại hoa khác nhau. Muốn vẽ được một loại chúng ta yêu thích, chúng ta cần nắm được hình dáng, màu sắc của loại đó. 3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn Hs cách vẽ (5’) Mục tiêu : Biết cách vẽ tranh có chim và hoa. Giới thiệu tranh Gv gợi ý Hs cách vẽ : + Vẽ hình + Vẽ màu theo ý thích. + Không nhất thiết phải vẽ màu đều, nên có chỗ đậm, chỗ nhạt. 4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành (12’) Mục tiêu : Vẽ được tranh có chim và hoa Gv đưa ra yêu cầu của bài tập : + Vẽ cân đối với phần giấy + Vẽ màu theo ý thích. Theo dõi gợi ý, uốn nắn khi các em vẽ Thu bài chấm, nhận xét IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi Nội dung : Thi vẽ tranh tiếp sức Luật chơi : Mỗi nhóm thi đua vẽ, thời gian quy định là hết 1 bài hát .Nhóm nào vẽ đẹpà nhóm đó thắng. Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ Nhận xét tiết học Xem bài tiếp theo Hát Vẽ màu vào hình tranh dân gian Hs nhận xét Hs nhắc lại Hs quan sát Hs nêu Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa Đầu mình, cánh, đuôi Hs lắng nghe Hs quan sát Hs lắng nghe Hs lắng nghe Thực hành vẽ vào vở ( thư giãn bằng cách nghe nhạc , được ngồi đối diện nhau) Mỗi nhóm 4 bạn thi đua . Đàm thoại Trực quan Đàm thoại Quan sát Đàm thoại Giảng giải Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN : ÂM NHẠC Tiết : 26 BÀI : Hoà bình cho bé A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Hát đúng giai điệu, lời ca. Học sinh biết đây là bài hát ca ngợi hoà bình, mong ước cuộc sống yên vui cho các em bé. Bài hát do nhạc sĩ Huy Trân sáng tác. 2/. Kỹ năng : Hs biết hát kết hợp với vỗ tay(hoặc gõ) đệm theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca. Biết vừa hát vừa kết hợp vận động phụ hoạ. 3/. Thái độ : Yêu hoà bình. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : Băng nhạc, máy hát - thanh phách, song loan 2/. Học sinh : Nhạc cụ, SGK C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định :(1’) II/.Kiểm tra bài cũ(5’): Tiết trước nghe bài hát gì? Gv tổ chức cho từng tổ vừa hát vận động phụ hoạ Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’): Gv giới thiệu ngắn gọn Gv ghi tựa 2/.HOẠT ĐỘNG 1: Học hát bài “Hoà bình cho bé” (12’) Mục tiêu : Hs hát đúng giai điệu, rõ lời Mở máy cát-xét Các em vừa nghe bài hát gì? Đây là bài hát do nhạc sĩ nào sáng tác? Giáo dục tư tưởng Dạy bài hát Gv đọc từng lời bài hát Gv hát mẫu Lưu ý : Hs những chỗ lấy hơi. Gv lần lượt hướng dẫn hát từng câu, từng đoạn, cả bài Nhận xét. 3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm (12’) Mục tiêu : Hs biết hát đúng lời, đúng điệu, biết luyến khi hát, kết hợp vỗ tay theo phách, theo tiết tấu lời ca. Giáo viên hát mẫu kết hợp gõ đệm theo phách bằng song loan Nhận xét. Giáo viên hướng dẫn học sinh gõ đệm theo tiết tấu lời ca bằng song loan Nhận xét. IV/. Củng cố(5’) Học gì? Hát và gõ đệm Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ Nhận xét tiết học Về nhà tập hát Hát Quả Thi đua theo tổ Hs nhắc lại Hs lắng nghe Hoà bình cho bé Huy Trân Hs đọc theo Hs lắng nghe ĐT hát theo Gv ĐT, tổ, cá nhân hát Hs gõ theo ĐT, tổ, cá nhân Hs thực hiện ĐT, tổ, cá nhân Hoà bình cho bé Hs biểu diễn Thực hành Trực quan Đàm thoại Thực hành Trực quan Thực hành Trực quan Thực hành Thực hành Rút kinh nghiệm: MÔN : TỰ NHIÊN &XÃ HỘI Tiết : 26 BÀI : Con gà A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Hs quan sát, phân biệt gà trống, gà mái, gà con. Nói được ích lợi của việc nuôi gà 2/. Kỹ năng : Hs biết quan sát, phân biệt, nói tên được các bộ phận của con gà, biết ích lợi của việc nuôi gà 3/. Thái độ : Giáo dục HS có ý thức cẩn thận khi ăn thịt gà để phòng cúm gia cầm. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống : Kỹ năng giao tiếp – Tự nhận thức : HS biết phân biệt gà trống, gà mái, gà con. Hs biết nhận xét, đánh giá đúng ích lợi của gà . Kỹ năng xác định giá trị : HS biết xác định ích lợi của việc nuôi gà đối với bản thân và cộng đồng. Kỹ năng ra quyết định : Hs biết lựa chọn cách xử lý thích hợp, nhanh chóng đối với những bạn chưa thực hiện tốt việc chăm sóc gà Kỹ năng kiên định : Hs biết dứt khoát từ chối những hành vi, thái độ không đúng, không tốt trong việc chăm sóc gà. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : tranh, ảnh về các loại gà, máy đèn chiếu 2/. Học sinh : SGK, VBT C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước chúng ta học bài gì? Kể tên một số loại cá mà em biết? Gọi tên các bộ phận bên ngoài của con cá? Nêu ích lợi của việc ăn cá? à Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’) Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu bài “Con gà” 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (12’) : Quan sát con gà Mục tiêu : Hs biết phân biệt gà trống, gà mái. Biết được các bộ phận của con gà. Bước 1: Chia nhóm (6Hs / nhóm). Mỗi nhóm quan sát tranh con gà Bước 2: Gợi ý : + Mô tả màu lông? Mỏ gà và móng gà để làm gì? + Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà? + Phân biệt gà trống, gà mái? Bước 3: Đại diện nhóm trình bày à Con gà có đầu, mình, đuôi, cánh và chân. 3/.HOẠT ĐỘNG2 (10’) : Làm việc với SGK Mục tiêu : Hs biết ăn thịt, trứng gà (khoẻ manh) tốt cho sức khoẻ. Chia nhóm (2Hs / nhóm) + Kể tên các loại gà mà em biết? + Em thích ăn thịt gà không? Bước 2: Đại diện nhóm trình bày à Thịt và trứng gà (khoẻ mạnh ) có nhiều chất đạm, tốt cho sức khoẻ. IV/. Củng cố (5’) Học gì? Các bộ phận của con gà? à Giáo dục tư tưởng. Nhận xét. DẶN DÒ Nhớ thực hiện những việc đã học. Hát Con cá Hs trả lời Học sinh nhắc lại . Hs thảo luận nhóm và quan sát con gà Nhóm trình bày Hs lắng nghe Hs quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời Hs trả lời Hs lắng nghe Con gà Hs trả lời Đàm thoại Kiểm tra Thảo luận Đàm thoại Giảng giải Trực quan Thảo luận Đàm thoại Giảng giải Rút kinh nghiệm: MÔN : THỦ CÔNG Tiết : 26 BÀI : Cắt dán hình vuông A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức: Học sinh biết kẻ hình vuông Học sinh cắt, dán được hình vuông. 2/. Kỹ năng : Kẻ, cắt, dán thẳng, phẳng. 3/. Thái độ : Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác. có ý thức giữ vệ sinh. Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : Hình vuông mẫu, giấy kẻ ô. 2/. Học sinh Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy trắng C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cuÕ (5’) Tiết trước học bài gì? Nêu cách cắt hình chữ nhật? Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo. Gv nhận xét. Tuyên dương. III/. Bài mới : (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’) Trong tiết thủ công hôm nay, cô sẽ dạy các em bài : “Cắt, dán hình vuông”(tiết 1) 2/.HOẠT ĐỘNG1: Hướng dẫn Hs quan sát nhận xét.(5’) Mục tiêu : Hs nhận biết được hình chữ nhật Giáo viên đính hình mẫu + Đây là hình gì ? + Hình vuông có mấy cạnh ? + Độ dài các cạnh như thế nào ? à Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. Kể tên những vật có dạng hình vuông Nhận xét 3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn mẫu(5’) Mục tiêu : Hs biết kẻ, cắt, dán hình vuông GV hướng dẫn kẻ hình vuông: Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm xuống 7ô theo đường kẻ, ta được điểm D. Từ A, D đếm sang 7ô được điểm B, C. Nối 4 điểm được hình vuông ABCD. GV hướng dẫn cắt, dán hình vuông : Dùng kéo cắt theo cạnh AB, BD, DC, CA ta được hình vuông. Bôi 1 lớp hồ mỏng xung quanh hình vuông, dán cân đối với vở, dùng giấy miết nhẹ cho hình phẳng. GV hướng dẫn cách vẽ đơn giản hơn. GV làm mẫu trên một tờ giấy màu khác. Ta chỉ cần cắt 2 cạnh là được hình vuông 3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn thực hành (14’) Mục tiêu : Hs kẻ, cắt, dán được hình vuông vào giấy kẻ ô Thực hành cắt, dán hình vuông Tổ chức trưng bày sản phẩm Nhận xét IV/. Củng cố(5’) Học gì? Tổ chức thi đua kẻ nhanh hình vuông Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ Nhận xét tiết học Hát Cắt, dán hình chữ nhật Hs nêu Tổ trưởng kiểm tra và báo cáo Hs nhắc lại Hs quan sát Hình vuông 4 cạnh Bằng nhau Hs nêu Hs quan sát, lắng nghe Hs thực hiện vào giấy trắng Cắt, dán hình vuông Hs thi đua theo tổ Kiểm tra Trực quan Đàm thoại Trực quan Đàm thoại Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: SINH HOẠT LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP HOẠT ĐỘNG 1: Nhận xét tuần qua (10’) Yêu cầu Hs báo cáo tình hình lớp trong tuần qua Nhận xét Bình chọn tổ xuất sắc, cá nhân xuất sắc. Gắn hoa tuyên dương tổ và cá nhân xuất sắc. Hát vui HOẠT ĐỘNG 2 : Sinh hoạt lớp (15’). Dạy Quyền trẻ em bài 1 Gv kiểm tra dụng cụ học tập và sách vở. à Nhận xét Trong tuần qua các em được học tập những gì? Em thích học môn nào nhất? Vì sao em thích? Hát về mẹ và cô giáo Trò chơi tập thể HOẠT ĐỘNG 3 : Phổ biến công tác tuần tới (10’) Nhắc nhở Hs đi học đúng giờ, chuyên cần, đem đầy đủ dụng cụ học tập. Tích cực ôn thi giữa HKII Tích cực mua báo Đội và tham gia giải Lê Quý Đôn trên báo Nhi đồng. Thực hiện tốt việc xếp hàng nhanh, trật tự và không xả rác, học chăm, chơi giỏi. Nhận xét. Dặn dò Hs báo cáo :Vệ sinh sạch sẽ, xếp hàng khá nhanh, trật tự, giờ ra chơi không còn chạy giỡn. Tồn tại : Còn một số bạn đi trễ (Hòa) Hs bổ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 26.doc
Tài liệu liên quan