Giáo án các môn khối lớp 1, học kì I

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được nét O

- Đọc và viết được các chữ o, ô, ơ; tiếng và từ ứng dụng ;

II.Các hoạt động :

 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm r, s; tiếng từ ứng dụng).

2.Hoạt động cơ bản

 

docx48 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1, học kì I, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
để so sánh các số. Các hoạt động: Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra nhận biết số lượng và thứ tự các số 1,2,3,4,5.). Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: Nhận biết bé hơn,dấu bé Giáo viên HD xem trong vở - Bên trái có mấy quả bí? - Bên phải có mấy quả bí? - 1 quả bí so với 2 quả bí thì như thế nào ? - Gọi nhiều học sinh nhắc lại *Tương tự : HD HS so sánh số lượng các nhóm đồ vật xung quanh HS. à Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2 * Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé hơn b.Hoạt động 2: Viết bảng con. GV HD viết dấu <. Hoạt động luyện tập: GV hướng dẫn HS làm bài tập trong vở Bài 1 : Cho học sinh viết dấu < Bài 2 : Viết theo mẫu . Hướng dẫn HS đếm số lượng các nhóm đồ vật rồi so sánh. Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. - Học sinh quan sát trả lời - 1 quả bí - 2 quả bí - 1 quả bí ít hơn 2 quả bí HS so sánh - Học sinh đọc : 1 bé hơn 2 Viết bảng con. - Học sinh viết < -Đếm số lượng và so sánh. --------------------------------------------------------------------------------------------Buổi 6 Tiếng việt Nét O. Các chữ o, ô, ơ I.Mục tiêu: - Nhận biết được nét O - Đọc và viết được các chữ o, ô, ơ; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm r, s; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy nét O - Ghi bảng nét O - GV đọc mẫu. b. Hoạt động 2: Dạy âm o, ô, ơ. * o - Ghi bảng: o - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm o. * ô, ơ: Tương tự âm o c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm o, ô, ơ với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: tổ tò vò - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết nét O - GV hướng dẫn viết các chữ o, ô, ơ, tổ tò vò. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc nét O ( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm o ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Lớn hơn. Dấu > I. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > để so sánh các số. Các hoạt động: 1.Khởi động: Viết bảng con dấu < và so sánh các số có sử dụng dấu <. . Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: Nhận biết lớn hơn,dấu > Giáo viên HD xem trong vở - Bên trái có mấy quả cà ? - Bên phải có mấy quả cà ? - 3 quả cà so với 2 quả cà thì như thế nào ? - Gọi nhiều học sinh nhắc lại *Tương tự : HD HS so sánh số lượng các nhóm đồ vật xung quanh HS. à Ta nói 3 nhiều hơn 2 , ta viết 3 > 2 * Lưu ý : khi viết dấu lớn thì đầu nhọn quay về số bé hơn b.Hoạt động 2: Viết bảng con. GV HD viết dấu <. Hoạt động luyện tập: GV hướng dẫn HS làm bài tập trong vở Bài 1 : Cho học sinh viết dấu > Bài 2 : Viết theo mẫu . Hướng dẫn HS đếm số lượng các nhóm đồ vật rồi so sánh. Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. - Học sinh quan sát trả lời - 3 quả cà - 2 quả cá - 3 quả cà nhiều hơn 2 quả cà HS so sánh - Học sinh đọc : 3 nhiều hơn 2 Viết bảng con. - Học sinh viết > Đếm số lượng và so sánh. Buổi 7 Tiếng việt Các chữ a, ă, â, q, qu I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ a, ă, â, q, qu; tiếng và từ ứng dụng. II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm o, ô, ơ: tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy âm a, ă,â, q. *. a - Ghi bảng: a - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm a. * ă, â, q: Tương tự âm a b.Hoạt động 2: Dạy âm qu - Gv ghép âm q với âm u được âm qu . - GV đọc mẫu. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm a với các âm đã học và các dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng:ấm áp - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . GV hướng dẫn viết các chữ a, ă, â, q, qu, ấm áp. 3. Hoạt động luyện tập : - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc âm a ( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát. - Đọc (cá nhân, nhóm, ĐT). - HS ghép và đọc (cá nhân). ta tá tà tả tã tạ na nạ ma má mà mả mã mạ qua quá quà quá quả quạ ............................................ + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Bằng nhau. Dấu = Mục tiêu: - Giúp học sinh nhận biết được sự bằng nhau về số lượng , mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4 )và sử dụng từ bằng nhau và dấu = khi so sánh các số . Các hoạt động: 1.Khởi động: Viết bảng con dấu > và so sánh các số có sử dụng dấu >, < . Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: Nhận biết bằng nhau, dấu = Giáo viên HD xem trong vở - Bên trái có mấy con chim ? - Bên phải có mấy con chim ? - 2 con chim so với 2 con chim thì như thế nào ? - Gọi nhiều học sinh nhắc lại *Tương tự : HD HS so sánh số lượng các nhóm đồ vật xung quanh HS. à Ta nói 2 bằng 2, ta viết 2 = 2 b.Hoạt động 2: Viết bảng con. GV HD viết dấu = Hoạt động luyện tập: GV hướng dẫn HS làm bài tập trong vở Bài 1 : Cho học sinh viết dấu = Bài 2 : Viết theo mẫu . Hướng dẫn HS đếm số lượng các nhóm đồ vật rồi so sánh. Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. - HS quan sát trả lời - 2 con chim - 2 con chim - 2 con chim bằng 2 con chim HS so sánh - HS đọc : 2 bằng 2 Viết bảng con. - Học sinh viết = Đếm số lượng và so sánh. Buổi 8 Tiếng việt Các chữ d, đ I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ d, đ, tiếng và từ ứng dụng. II.Các hoạt động : Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm a, ă, â, q, qu: tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy âm d. - Ghi bảng: d - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm d b.Hoạt động 2: Dạy âm đ. Tương tự âm d. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm d, đ với các âm đã học và các dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: đo độ. - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . GV hướng dẫn viết các chữ d,đ, đo độ 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc âm d ( cá nhân, nhóm, ĐT). - HS ghép. + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Các số 6, 7, 8, 9. I.Mục tiêu. - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 6, 7, 8, 9 đồ vật. - Đọc, viết được các số 6, 7, 8, 9, . Biết đếm 1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và đếm theo thứ tự ngược lại. - Biết thứ tự các số từ 1 đến 9. II. Các hoạt động: Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”.So sánh các số từ 1 đến 5 có sử dụng dấu , =. Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số 6, 7, 8, 9. *. Số 6 GV đưa trực quan để HS nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có số lượng là 6. GV hướng dẫn đọc và giới thiệu số 6 in và số 6 viết. *. Số 7, 8, 9. Tương tự số 6. b.Hoạt động 2: Nhận biết thứ tự các số từ 1 đến 9. Hoạt động 3: Viết bảng con: GV hướng dẫn viết các số 6, 7, 8, 9. 3.Hoạt động luyện tập: GV hướng dẫn HS làm bài tập 4.Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. Quan sát và nhận biết số lượng. Đọc ( cá nhân, ĐT). - Nhận diện các hình. HS nêu HS viết bảng con. Làm bài tập. --------------------------------------------------------------------------------------------Buổi 9 Tiếng việt Các nét C,..... Các chữ c, x. I.Mục tiêu: - Nhận biết được nét C,.... - Đọc và viết được các chữ c, x; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm d, đ; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy các nét C,... - Ghi bảng nét C,.... - GV đọc mẫu. b. Hoạt động 2: Dạy âm c, x. * c - Ghi bảng: c - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm c. * x: Tương tự âm c c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm c, x với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: xa xa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết nét C, ..... - GV hướng dẫn viết các chữ c, x, xa xa. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc nét C,... ( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm c ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Các số 0, 10. I.Mục tiêu. - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 0, 10 đồ vật. - Biết số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị. - Đọc, viết được các số 0, 10, . Biết đếm 0,1,2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và đếm theo thứ tự ngược lại. - Biết thứ tự các số từ 0 đến `10. II. Các hoạt động: `1. Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”.So sánh các số từ 1 đến 9 có sử dụng dấu , =. 2.Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số 0, 10. *. Số 0 GV đưa trực quan để HS nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có số lượng là 0. GV hướng dẫn đọc và giới thiệu số 0 in và số 0 viết. *. Số 10. Tương tự số 0. * Lưu ý: cấu tạo số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị. b.Hoạt động 2: Nhận biết thứ tự các số từ 0 đến 10. Hoạt động 3: Viết bảng con: GV hướng dẫn viết các số 0,10. 3.Hoạt động luyện tập: GV hướng dẫn HS làm bài tập 4.Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. Quan sát và nhận biết số lượng. Đọc ( cá nhân, ĐT). - Nhận diện các hình. HS nêu HS viết bảng con. Làm bài tập. Buổi 10 Tiếng việt Các chữ e, ê. I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ e, ê, tiếng và từ ứng dụng. II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm c, x: tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học a. Hoạt động 1: Dạy âm e. - Ghi bảng: e - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm e b.Hoạt động 2: Dạy âm ê. Tương tự âm e. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm e, ê với các âm đã học và các dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: no nê - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . GV hướng dẫn viết các chữ e,ê, no nê. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc âm e ( cá nhân, nhóm, ĐT). - HS ghép. + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Luyện tập các số từ 1 đến 10. Mục tiêu. - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật. - Viết được các số từ 1 đến 10. II. Các hoạt động: `1. Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”.So sánh các số từ 0 đến 10 có sử dụng dấu , =. 2.Hoạt động luyện tập: Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Viết số. - GVcho HS viết các số từ 1 đến 10 b.Hoạt động 2: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật. GV hướng dẫn HS làm bài tập : Bài 1: Đếm số lượng các nhóm đồ vật và nối với số tương ứng. Bài 2: Đếm số lượng các nhóm đồ vật và ghi số vào ô trống bên phải bức tranh. 4.Hoạt động ứng dụng: Về nhà học bài và ôn bài. Viết vở Quan sát và nhận biết số lượng. Làm bài tập. --------------------------------------------------------------------------------------------Buổi 11 Tiếng việt Nét .... Các chữ l, b I.Mục tiêu: - Nhận biết được nét - Đọc và viết được các chữ l, b; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm e, ê; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy nét .... - Ghi bảng nét .... - GV đọc mẫu. b. Hoạt động 2: Dạy âm l, b. * l - Ghi bảng: l - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm l. * b: Tương tự âm l. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm l, b với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: bế bé - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết nét..... - GV hướng dẫn viết các chữ l, b, bế bé. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc nét ....( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm l ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Dấu cộng +, dấu trừ - Mục tiêu. - Nhận biết được dấu cộng +, dấu trừ - - Viết được dấu cộng +, dấu trừ -. - Biết so sánh số lượng các nhóm đò vật có sử dụng dấu , = II. Các hoạt động: Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn” đếm được các số từ 0 đến 10 theo thứ tự xuôi, ngược. Hoạt động cơ bản: Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Giới thiệu dấu cộng +, dấu trừ -. *. Dấu cộng + - Ghi bảng dấu cộng + - GV đọc mẫu. *.Dấu trừ -. Tương tự dấu cộng + b. Hoạt động 2 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết dấu + , - 3. Hoạt động luyện tập: Bài 1: GV cho HS viết vở dấu +, - Bài 2: so sánh số lượng các nhóm đồ vật: 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). -Viết bảng con. -Viết vở. - Đếm và so sánh. --------------------------------------------------------------------------------------------Buổi 12 Tiếng việt Các chữ h, th I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ h, th; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm l, b; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học a. Hoạt động 1: Dạy âm h. - Ghi bảng: h - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm h. b. Hoạt động 2: Dạy âm th. - Ghi bảng: th - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm th. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm h, th với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: thả cá - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết các chữ h, th, thả cá. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc âm h.( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm th ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Phép cộng trong phạm vi 3 I. Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3. II. Các hoạt động: 1.Khởi động: Hát. 2.Hoạt động cơ bản: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC a.Hoạt động 1: Hình thành bảng cộng 3: GV giới thiệu lần lượt bảng cộng 3: *Phép cộng 1+1=2 - Cho HS quan sát tranh và hỏi: + Trên cành có mấy con chim? + Mấy con chim đang bay đến? - Vậy 1 con chim thêm 1 con chim được mấy con chim? - Vậy 1 thêm 1 được mấy? - Cho thao tác trên que tính hỏi tương tự trên - Ta viết 1 thêm 1 hoặc 1và 1 bằng 2 là: 1+1=2 - Cho hs ghép phép tính - Vậy 1+1 bằng mấy? * Phép cộng 1+2=3, 2 + 1 = 3 - Tiến hành tương tự như 1+1=2 - Chỉ toàn bộ phép tính đã hình thành và nói: đây là những phép tính gì? - Cho HS đọc 3.Hoạt động luyện tập: GV HD HS làm bài: Bài 1: Tính và viết phép tính theo hành ngang: Bài 2: Tính hành dọc: Chú ý HS viết các số thẳng cột với nhau. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà học thuộc bảng cộng 3. Quan sát và trả lời câu hỏi: + 1 con chim. + 1 con chim. - Nêu lại bài toán, và trả lời:được 2 con chim - Bằng 2 - Đọc cá nhân, đồng thanh. - Ghép trên bảng cài - 1+1=2 *.Bảng cộng 3: 1 + 1 = 2, 1 + 2 = 3 , 2 + 1 = 3. - Phép tính cộng Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Làm bài và chữa ------------------------------------------------------------------------------------------------ Buổi 13 Tiếng việt Nét .... Các chữ k, kh I.Mục tiêu: - Nhận biết được nét ...... - Đọc và viết được các chữ k, kh; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm h, th; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy nét .... - Ghi bảng nét .... - GV đọc mẫu. b. Hoạt động 2: Dạy âm k, kh * k - Ghi bảng: k - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm k. * kh: Tương tự âm k. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm k, kh với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: kì lạ, quả khế - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết nét..... - GV hướng dẫn viết các chữ k, kh, kì lạ, quả khế. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc nét ....( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm k ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Phép trừ trong phạm vi 3 I. Mục tiêu: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 3; biết làm tính trừ các số trong phạm vi 3. II. Các hoạt động: 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc bảng cộng 3). 2.Hoạt động cơ bản: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC a.Hoạt động 1: Hình thành bảng trừ 3 GV giới thiệu lần lượt bảng trừ 3: *Phép trừ 2 -1 = 1 - Cho HS quan sát tranh và hỏi: + Có tất cả mấy quả bóng? + Mấy quả bóng bay đi? - Vậy 2 quả bóng bay đi 1 quả bóng còn lại mấy quả bóng? - Bay đi chúng ta làm phép tính gì? - Vậy 2 – 1 = ? - Cho HS cài bảng cài và đọc phép tính: * Phép trừ: 3 – 1 = 2, 3 – 2 = 1. - Tiến hành tương tự như 2 – 1 = 1. - Chỉ toàn bộ phép tính đã hình thành và nói: đây là những phép tính gì? - Cho HS đọc 3.Hoạt động luyện tập: GV HD HS làm bài: Bài 1: Tính và viết phép tính theo hành ngang: Bài 2: Tính hành dọc: Chú ý HS viết các số thẳng cột với nhau. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà học thuộc bảng trừ 3. Quan sát và trả lời câu hỏi: + 2 quả bóng. + 1 quả bóng. - Nêu lại bài toán, và trả lời: còn lại 1 quả bóng. - Phép trừ - HS nêu: 2 – 1 = 1. - Ghép trên bảng cài và đọc 2 – 1 = 1. *.Bảng trừ 3: 2 – 1 = 1, 3 – 1 = 2, 3 – 2 = 1 Phép tính trừ Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Làm bài và chữa -------------------------------------------------------------------------------Buổi 14 Tiếng việt Nét .... Các chữ g, gh I.Mục tiêu: - Nhận biết được nét ...... - Đọc và viết được các chữ g, gh; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm k, kh; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Dạy nét .... - Ghi bảng nét .... - GV đọc mẫu. b. Hoạt động 2: Dạy âm g, gh * g - Ghi bảng: g - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm g. * gh: Tương tự âm g. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm g, gh với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa. *. Lưu ý: gh chỉ ghép với i, e, ê. - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: gà ri, ghế gỗ - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết nét..... - GV hướng dẫn viết các chữ g, gh, gà ri, ghế gỗ. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc nét ....( cá nhân, nhóm, ĐT). - Quan sát - Nhận biết và đọc âm g ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Phép cộng trong phạm vi 4 I. Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4. II. Các hoạt động: 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc bảng trừ 3). 2.Hoạt động cơ bản: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC a.Hoạt động 1: Hình thành bảng cộng 4: GV giới thiệu lần lượt bảng cộng 4: *Phép cộng 1+3=4 - GV đưa trực quan. 1 cái bút thêm 3 cái bút. Có tất cả bao nhiêu cái bút? - Vậy 1 thêm 3 được mấy? - Cho hs ghép phép tính. * Phép cộng 2 + 2 = 4: 3 + 1 = 4. - Tiến hành tương tự như 1 + 3 = 4 - Chỉ toàn bộ phép tính đã hình thành và nói: đây là những phép tính gì? - Cho HS đọc 3.Hoạt động luyện tập: GV HD HS làm bài: Bài 1: Tính và viết phép tính theo hành ngang: Bài 2: Tính hành dọc: Chú ý HS viết các số thẳng cột với nhau. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà học thuộc bảng cộng 4. Quan sát: - Nêu lại bài toán, và trả lời: có tất cả 4 cái bút. - Bằng 4 - HS nêu: 1 + 3 = 4 - Đọc cá nhân, đồng thanh. *.Bảng cộng 4 : 1 + 3 = 4: 2 + 2 = 4: 3 + 1 = 4. - Phép tính cộng Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Làm bài và chữa -------------------------------------------------------------------------------Buổi 15 Tiếng việt Các chữ ng, ngh I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ ng, ngh; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm g, gh; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học a. Hoạt động 1: Dạy âm ng. - Ghi bảng:ng - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm ng. b. Hoạt động 2: Dạy âm ngh Tương tự âm ng. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm ng, ngh với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa. *. Lưu ý: ngh chỉ ghép với i, e, ê. - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: nghỉ hè, bẻ ngô. - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích từ + Giải nghĩa từ d. Hoạt động 4 : Viết bảng con . - GV hướng dẫn viết các chữ ng, ngh, bẻ ngô, nghi ngờ. 3. Hoạt động luyện tập: - GV hướng dẫn cách viết vở. * Chú ý cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi cho HS. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc , viết bài - Quan sát - Nhận biết và đọc âm ng ( cá nhân, nhóm, ĐT). HS ghép và đọc cá nhân + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích + Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT). + Phân tích. -Viết bảng con. -Viết vở. Toán Phép trừ trong phạm vi 4 I. Mục tiêu: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4; biết làm tính trừ các số trong phạm vi 4. II. Các hoạt động: 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc bảng cộng 4). 2.Hoạt động cơ bản: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC a.Hoạt động 1: Hình thành bảng trừ 4: GV giới thiệu lần lượt bảng trừ 4: *Phép trừ 4 – 1 = 3 - GV đưa trực quan. 4 cái bút bớt 1 cái bút. Còn lại bao nhiêu cái bút? - Vậy 4 bớt 1 còn mấy? - Cho hs ghép phép tính. * Phép trừ: 4 – 2 = 2; 4 – 3 = 1. - Tiến hành tương tự như 4 – 1 = 3. - Chỉ toàn bộ phép tính đã hình thành và nói: đây là những phép tính gì? - Cho HS đọc 3.Hoạt động luyện tập: GV HD HS làm bài: Bài 1: Tính và viết phép tính theo hành ngang: Bài 2: Tính hành dọc: * Chú ý HS viết các số thẳng cột với nhau. 4. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà học thuộc bảng trừ 4. Quan sát: - Nêu lại bài toán, và trả lời: còn lại 3 cái bút. - 4 bớt 1 còn 3. - HS nêu: 4 – 1 = 3. - Đọc cá nhân, đồng thanh. *.Bảng trừ 4 : 4 – 1 = 3; 4 – 2 = 2; 4 – 3 = 1. - Phép tính trừ Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Làm bài và chữa Buổi 16 Tiếng việt Các chữ y, gi I.Mục tiêu: - Đọc và viết được các chữ y,gi; tiếng và từ ứng dụng ; II.Các hoạt động : 1.Khởi động: Trò chơi “ gọi bạn”. ( kiểm tra đọc các âm ng, ngh; tiếng từ ứng dụng). 2.Hoạt động cơ bản Hoạt động dạy Hoạt động học a. Hoạt động 1: Dạy âm y - Ghi bảng: y - GV đọc mẫu và hướng dẫn HS nhận biết âm y. b. Hoạt động 2: Dạy âm gi Tương tự âm y. c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng : * GV hướng dẫn HS ghép âm gi với các âm đã học và dấu thanh để được các tiếng có nghĩa. - GV hướng dẫn: + cách đọc. + phân tích tiếng * GV đưa từ ứng dụng: y tá, giã giò. - GV hướ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxGiao an hoc ki 1_12397570.docx
Tài liệu liên quan