Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 23

I- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Đọc, viết đúng các vần đã học từ bài 91 đến bài 96.

- Biết ghép các vần với các âm và tranh đã học để tạo tiếng và tạo từ.

- Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng.

- Nghe hiểu và kể lại được theo nội dung câu chuyện Chú gà trống khôn ngoan.

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn, phấn màu, tranh minh hoạ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

 

doc29 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 23/11/2018 | Lượt xem: 213 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 23, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ọc bài tập viết 4 dòng Quan sát - nghe cô HD Viết từng dòng vào vở tập viết Mở SGK - đọc chủ đề luyện nói -GV treo tranh và hỏi: +Tranh vẽ gì? + Các em có thích xem phim hoạt hình không? +Em đã xem những bộ phim hoạt hình nào? + Em biết những nhân vật nào trong phim? + Em thấy những nhân vật trong phim hoạt hình như thế nào? + Hãy kể về một bộ phim hoạt hình mà em yêu thích. Quan sát tranh vẽ trả lời câu hỏi HS nói 3. Củng cố, dặn dò: 5’ Yêu cầu hs đọc lại toàn bài Nhận xét tiết học,về nhà ôn lại bài và xem trước bài 97. Đọc lại toàn bài *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Toán Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước I. Mục tiêu: * Giúp học sinh: - Bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. - Rèn kỹ năng đo đoạn thẳng II. Đồ dùng: - GV và HS sử dụng thước có vạch chia cm. III. Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.KTBC:5 - Yêu cầu HS giải bài dựa vào tóm tắt Có: 11 bông hoa Thêm: 5 bông hoa Tất cả: bông hoa? - GV nhận xét- đánh giá - HS lên bảng - HS nhận xét 2.Bài mới:33 *HĐ1. Hướng dẫn HS thực hiện thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước 4cm A . . B - Giới thiệu- ghi đầu bài - Hướng dẫn vẽ đoạn AB = 4 cm - Đặt thước có vạch chia cm lên tờ giấy trắng. Tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chì chấm 1 điểm trùng với vạch 0; chấm 1 điểm trùng với vạch số 4 - Dùng bút nối 2 điểm 0 đ 4 theo mép thước -Nhấc thước ra, viết A ở điểm đầu, B ở điểm cuối đoạn thẳng đ được đoạn thẳng AB = 4 cm -Học sinh nghe, quan sát cách làm của giáo viên *HĐ2. Thực hành: Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 5 cm, 7cm, 2 cm, 9 cm Bài 2: Giải toán Tóm tắt Đoạn AB : 5 cm Đoạn BC : 3 cm Cả 2 đoạn: cm? Bài 3: Vẽ đoạn AB, BC có độ dài nêu trong bài 2 - Hướng dẫn học sinh vẽ từng đoạn thẳng. - GV kiểm tra, đánh giá - GV hướng dẫn học sinh làm bài - Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? - GV hướng dẫn học sinh làm - GV chữa bài: có 3 trường hợp - HS đọc đề, nêu cách vẽ - HS làm bài vào vở -HS đọc đề, nêu cách làm - Cả lớp làm bài vào vở -1 HS lên bảng chữa -Cả lớp NX, bổ sung -HS làm bài vào vở C A B A B C A B C 3 .Củng cố -Dặn dò:2 -Muốn vẽ 1 đoạn thẳng có độ dài cho trước em cần làm thế nào? -Về nhà học bài, làm bài - Học sinh trả lời *Bổsung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Đạo đức Đi bộ đúng quy định (Tiết 1) I. Mục tiêu: 1.Học sinh hiểu: -Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường. -Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch qui định. -Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và mọi người. 2.Học sinh thực hiện đi bộ đúng quy định II. Đồ dùng: -Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng xanh, đỏ, vàng hình tròn III. Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.KTBC:5’ - Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi con cần phải đối xử với bạn như thế nào? - GV nhận xét, đánh giá - 2 học sinh trả lời - Cả lớp nhận xét 2.Bài mới:33’ *HĐ1:Làm bài tập1 Giới thiệu- ghi đầu bài. Hướng dẫn HS làm BT 1: GV treo tranh đ hướng dẫn HS quan sát tranh và khai thác nội dung tranh Kết luận: ở nông thôn cần đi sát lề đường, ở thành phố cần đi trên vỉa hè. Khi qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định -Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi *HĐ2:Làm bài tập2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2 Kết luận: Tranh 1: Đi bộ đúng quy định Tranh 2: Bạn nhỏ chạy qua đường là sai quy định Tranh 3: Hai bạn sang đường đi đúng quy định -HS làm bài tập, 1 HS trình bày bài. Lớp nhận xét, bổ sung *HĐ3:Tổ chức chơi trò chơi. Trò chơi “qua đường” - GV hướng dẫn HS cách chơi Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho người đi bộ. Quan sát- nhận xét- tuyên dương những nhóm, cá nhân thực hiện tốt. - HS lắng nghe. -Học sinh tham gia chơi 3.Củng cố- Dặn dò:2’ - ở nông thôn khi đi bộ em phải đi ở đâu? - ở thành phố, khi đi bộ phải đi ở đâu? - Khi qua đường cần chú ý gì? - GV NX tiết học.- Về xem trước các bài tập . - HS trả lời. *Bổsung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Thứ tư ngày tháng 2 năm 2016 Học vần Bài 97: Ôn tập I- Mục tiêu: Giúp HS: - Đọc, viết đúng các vần đã học từ bài 91 đến bài 96. - Biết ghép các vần với các âm và tranh đã học để tạo tiếng và tạo từ. - Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng. - Nghe hiểu và kể lại được theo nội dung câu chuyện Chú gà trống khôn ngoan. II- Đồ dùng dạy học: - Bảng ôn, phấn màu, tranh minh hoạ III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC: 5’ Ghi bảng: Hoạt hình, loắt choắt, lưu loát, nhọn hoắt - Đọc cho HS viết bảng: Chỗ ngoặt - Nhận xét . - Đọc bài trên bảng con - Đọc bài SGK - Viết bảng con 2.Bài mới:30’ Giới thiệu – ghi đầu bài *HĐ1:Ôn các vần đã học - Giới thiệu tranh vẽ. + Tranh vẽ gì? + Nêu cấu tạo của tiếng loa. + Vần oa có âm gì ở cuối? - Ghi bảng các vần ôn. - Quan sát- trả lời _Đọc các vần ôn. *HĐ2:Dạy đọc từ ứng dụng - Ghi từ ứng dụng lên bảng. - Đọc mẫu - Giải nghĩa từ - Nghe cô đọc - Tìm tiếng có vần ôn- phân tích cấu tạo. - Đánh vần- đọc trơn cả bài. *HĐ3:Hướng dẫn viết bảng - GV hướng dẫn hs viết từng chữ. - Quan sát- nhận xét chữ viết của hs. - Quan sát- viết bảng. Tiết 2 *HĐ1: Luyện đọc. - Yêu cầu hs đọc lại toàn bài tiết 1 - Đọc bài tiết 1(cá nhân+tập thể) kết hợp phân tích cấu tạo tiếng có vần ôn. - Giới thiệu tranh rút ra bài ứng dụng. -Đọc mẫu - Nhận xét. - Quan sát tranh vẽ - Đọc thầm bài ứng dụng - Đọc bài *HĐ2:Luyện viết vở. - Giới thiệu bài tập viết. + Bài tập viết có tất cả mấy dòng? - Hướng dẫn viết từng dòng. - Quan sát hs viết. - Chấm điểm một số bài của hs. - Nhân xét- đánh giá - Quan sát cô viết mẫu. - Mở vở viết bài. *HĐ3:Kể chuyện. - Ghi tên truyện lên bảng:Chú gà trống khôn ngoan. - Kể cho hs nghe - Mở SGK - Đọc tên truyện - Quan sát tranh- nghe cô kể. - Đặt câu hỏi theo nội dung từng tranh. Đoạn1: Con cáo nhìn lên cây và thấy gì? Đoạn 2: Con cáo đã nói gì với gà trống? Đoạn3: Gà trông đã nói gì với cáo? Đoan4: Nghe gà trống nói xong cáo đã làm gì?Vì sao cáo lại như vậy? -Trả lời câu hỏi - Một hs kể toàn truyện. - Nhận xét- cho điểm. - Qua câu chuyện chúng ta rút ra được bài học gì? - HS trả lời 3. Củng cố- dặn dò:5’ - Yêu cầu hs đọc lại toàn bài. -Nhận xét tiết học. - Về nhà xem tước bài 98. *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Toán Luyện tập chung I. Mục tiêu: * Giúp học sinh củng cố về: - Đọc, viết, đếm các số đến 20. - Phép cộng các số trong phạm vi đến 20. - Giải bài toán có lời văn. II. Đồ dùng: - Bảng phụ, phấn màu. III. Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.KTBC:5 Cộng trừ các số trong phạm vi 20 có kèm đơn vị - GV ghi bảng. Tính: 13 cm + 6 cm 19 cm - 5 cm 15 cm - 3 cm - GV nhận xét, đánh giá -Học sinh làm bảng -Chữa bài, NX 2. Luyện tập:33 Bài 1: Viết số từ 1- 20 vào ô trống Giới thiệu - ghi đầu bài - GV hướng dẫn học sinh tự làm bài và chữa các bài tập. - Yêu cầu HS đọc đề bài - Nhận xét – đánh giá -HS đọc đề, nêu cách làm, làm bài, chữa bài - Nhận xét Bài 2: Điền số + 2 + 3 11đ › đ — + 1 + 2 14đ › đ — + 3 + 1 15đ › đ — Bài 3: Giải toán Mục tiêu: củng cố kĩ năng giải toán Tóm tắt: Bút xanh: 12 cái Bút đỏ: 3 cái Có tất cả:. cái? - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn học sinh làm vở - Nhận xét - đánh giá - Yêu cầu HS đọc đề toán và nêu tóm tắt - Hướng dẫn giải +Bài toán cho biết gì? +Bài toán hỏi gì? +Muốn biết có tất cả bao nhiêu bút em phải làm phép tính gì? +Nêu các bước giải bài toán - GV chữa bài, nhận xét - HS đọc yêu cầu của bài - Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa - Nhận xét -3 HS đọc đề - Nêu tóm tắt bài toán -Học sinh trả lời -Học sinh nêu -HS làm bài, chữa bài Bài 4: Điền số thích hợp 13 1 2 3 4 5 6 14 -Hướng dẫn HS làm bàidưới dạng trò chơi tiếp sức: chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 em -GV NX, đánh giá -HS chia nhóm, chơi điền nhanh 3.Củng cố- Dặn dò:2 - HS thi làm nhanh điền số 19 =—+5 = 11 +—=— + 12 = 15 + — - GV nhận xét tiết học HS thực hành Tự nhiên và xã hội Cây hoa I. Mục tiêu: * Giúp HS biết: - Kể tên một số cây hoa và nơi sống của chúng. - Quan sát, phân biệt nói tên các bộ phận chính của cây hoa. - Nói được ích lợi của việc trồng hoa. HS có ý thức chăm sóc, bảo vệ hoa ở mọi nơi. II. Đồ dùng dạy học: - Một số cây và hoa. - Hình ảnh các cây hoa trong SGK. III. Hoạt động chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC:4’ - Kể tên các loại rau mà con biết? - Ăn rau có lợi gì? - GV nhận xét- đánh giá - HS trả lời 2. Bài mới: 33’ * HĐ1:Quan sát cây hoa Mục tiêu: HS biết chỉ và nói tên các bộ phận của cây hoa.Biết phân biệt loại hoa này với loại hoa khác. *HĐ2:Làm việc với sgk. Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình trong sgk.Biết ích lợi của việc trồng hoa. *HĐ3:Trò chơi: Đố bạn hoa gì? Mục tiêu: HS củng cố những hiểu biết về cây hoa. Giới thiệu ghi bảng - GV và HS giới thiệu cây hoa của mình? (Loại hoa gì, sống ở đâu?) - Quan sát cây hoa - Chia lớp thành các nhóm nhỏ HD các nhóm làm việc: + Hãy chỉ rễ, thân, lá, hoa của cây hoa con mang đến lớp. + Thảo luận: Các bông hoa thường có đặc điểm gì được mọi người yêu thích? + Các nhóm so sánh các loại hoa có trong nhóm để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, hương thơm của chúng. - GV gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày. Kết luận: GV giúp HS hiểu: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá, hoa. Có nhiều loại hoa khác nhau. Mỗi loại hoa có màu sắc, hương thơm, hình dáng khác có loại màu sắc đẹp, có loại có hương thơm, có loại có cả sắc và hương. - GV HD HS quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi theo cặp, thảo luận. * Kể tên các loại hoa có trong bài. + Kể tên các loại hoa mà con biết. + Hoa được dùng để làm gì? Kết luận: Người ta trồng hoa để làm cảnh, trang trí, làm nước hoa... GV yêu cầu mỗi tổ cử một bạn đem theo khăn bịt mắt, GV đưa 1 bông hoa, HS đoán xem hoa gì? (dùng tay, mũi) - Nhận xét- đánh giá. - HS giới thiệu. - HS quan sát, chỉ các bộ phận. - HS thảo luận, trả lời câu hỏi - HS quan sát. - HS nghe. - HS đọc - Các em thay nhau trả lời câu hỏi để tất cả đều được tham gia. - Các cặp lên hỏi, TL trước lớp. HS tham gia chơi. 3. Củng cố - Dặn dò: 3’ - NX giờ học. - Xem trước bài: Cây gỗ. *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Thủ công Kẻ các đoạn thẳng cách đều. i. Mục tiêu:*Giúp HS: - Kẻ được đoạn thẳng cách đều đúng, đẹp - Rèn cho hs có ý thức cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học: - Bài mẫu - Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều - Bút chì ,thước kẻ, giấy. III. hoạt động dạy chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1- Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập đã nhắc tiết trước:kéo,bút chì thước kẻ - Nêu các tác dụng của từng đồ dùng - Khi sử dụng kéo, bút chì , ta cần lưu ý gì? -Học sinh chuẩn bị đồ dùng lên bàn - HS trả lời 2- Bài mới: - Giới thiệu bài- ghi đầu bài *HĐ1-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét - Giáo viên gắn hình vẽ mẫu lên bảng - Hướng dẫn học sinh quan sát =>2 đầu đoạn thẳng có 2 điểm Hướng dẫn học sinh quan sát => đường thẳng AB,CD cách đều mấy ô? - Học sinh quan sát tìm trong thực tế những đoạn thẳng cách đều? (cạnh cửa sổ, bảng, bàn...) - Học sinh quan sát rút ra nhận xét - Học sinh tìm trong thực tế *HĐ2- Giáo viên hướng dẫn mẫu: a- Cách kẻ đoạn thẳng (giáo viên hướng dẫn kỹ) b-Hướng dẫn cách kẻ 2 đoạn thẳng cách đều. - Lấy 2 điểm A,B bất kỳ trên 1 đường kẻ ngang - Đặt thước kẻ nối 2 điểm A,B - Sau khi kẻ xong AB ,từ điểm A,B cùng đếm xuống phía dưới 2 hoặc 3 ô đánh dấu điểm C đếnD. Nối 2 điểm C đến D được đoạn thăng CD cách đều AB. - Học sinh quan sát lắng nghe. -HS nhắc lại cách kẻ *HĐ3: HS thực hành - Yêu cầu HS tập kẻ trên giấy kẻ ô - Học sinh tập kẻ - Giáo viên quan sát, giúp đỡ uốn nắn 3. Củng cố- Dặn dò - Giáo viên nhận xét tinh thần học tập, sự chuẩn bị của học sinh. - Chuẩn bị bài sau: Cắt dán hình chữ nhật -HS thực hiện *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Thứ năm ngày tháng 2 năm 2016 Học vần Bài 98: uê- uy I. Mục tiêu: - Học sinh đọc viết được:uê- uy- bông huệ- huy hiệu - Đọc được câu ứng dụng trong SGK “Cỏ mọc xanh chân đê ............................... Hoa khoe sắc nơi nơi" - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay. - Giáo dục học sinh luôn có ý thức đọc, viết đúng. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt. - Tranh minh hoạ, thẻ từ. III. Hoạt động dạy chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC: 5’ - Viết bảng: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang. - Đọc cho HS viết bảng con khai hoang - Nhận xét . - Đọc bảng con - Đọc SGK - Viết bảng con 2. Bài mới: 33’ Giới thiệu – ghi đầu bài * HĐ 1: Dạy vần mới uê uy huệ huy bông huệ huy hiệu Giới thiệu vần uê đọc mẫu Hướng dẫn đọc vần uê Lệnh: Lấy chữ uê Nhận xét - đánh giá Lệnh: Lấy thêm chữ h và dấu nặng để được chữ huệ Gắn bảng huệ Nhận xét - đánh giá Giới thiệu tranh vẽ rút ra từ mới bông huệ Đọc mẫu uê- huệ- bông huệ Nhận xét - đánh giá Dạy vần uy (tương tự) So sánh đặc điểm giống và khác nhau của 2 vần uê- uy Nhận xét . Đọc cá nhân, tập thể Lấy chữ uê Phân tích cấu tạo vần Đánh vần u- ê- uê Lấy chữ huệ Phân tích cấu tạo tiếng huệ Đánh vần Quan sát tranh Đọc từ mới Đọc cá nhân – tập thể Quan sát – so sánh rút ra điểm giống và khác nhau * HĐ 2: HD đọc từ ứng dụng Gắn thẻ từ Giới thiệu từ ứng dụng cây vạn tuế tàu thuỷ xum xuê khuy áo Đọc mẫu – giải nghĩa từ khó Phân nhóm tìm chữ có vần mới Nhận xét . Đọc thầm – tìm chữ có vần mới Lắng nghe Tìm chữ có vần mới - Phân tích cấu tạo Đánh vần - đọc trơn từ ứng dụng * HĐ 3: HD viết bảng con Giới thiệu chữ mẫu uê- uy Viết mẫu, nêu quy trình viết- độ cao HD HS viết Nhận xét chữ viết của hs Yêu cầu hs đọc lại toàn bài Quan sát – nghe cô HD Viết bảng con Đọc tập thể – cá nhân Tiết 2: * HĐ 1: Luyện đọc: 10’ Y.cầu hs đọc lại toàn bài tiết 1 Nhận xét . Giới thiệu tranh vẽ rút ra câu ứng dụng Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi Nhận xét . Đọc lại bài tiết 1 Phân tích cấu tạo tiếng mới Quan sát tranh vẽ Đọc thầm câu ứng dụng Tìm tiếng có vần mới Phân tích cấu tạo tiếng mới Đọc trơn (cá nhân – tập thể) * HĐ 2: Luyện viết vở: 15’ Giới thiệu bài tập viết Bài viết có tất cả mấy dòng? HD hs viết từng dòng Quan sát hs viết – nhắc nhở hs viết cẩn thận. Chú ý tư thế ngồi và tư thế cầm bút. Thu vở chữa – Nhận xét Đọc bài tập viết 4 dòng Quan sát - nghe cô HD Viết từng dòng vào vở tập viết * HĐ 3: Luyện nói: 10’ Ghi bảng chủ đề:Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay. Mở SGK - đọc chủ đề luyện nói -GV treo tranh và hỏi: +Tranh vẽ gì? + Lớp mình ai đã được đi tàu thuỷ? + Ai đã được đi ô tô? + Ai đã được đi tàu hoả? + Ai đã được đi máy bay? - Cho HS trao đổi về một phương tiện giao thông mà em đã từng được đi(theo nhóm 4hs). - Nhận xét- đánh giá Quan sát tranh vẽ trả lời câu hỏi HS nói - HS trao đổi theo nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày. 3. Củng cố, dặn dò: 5’ Yêu cầu hs đọc lại toàn bài Nhận xét tiết học,về nhà ôn lại bài và xem trước bài 99. Đọc lại toàn bài *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Toán Luyện tập chung I. Mục tiêu: * Giúp học sinh củng cố: -Kĩ năng cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước -Đo độ dài đoạn thẳng; Giải toán có lời văn. II. Đồ dùng: -Bảng phụ, phấn màu. III. Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.KTBC:5’ - GV ghi bảng: 13 + 4 19 - 5 16 - 6 - GV nhận xét, đánh giá -3 học sinh lên bảng - Cả lớp làm bảng con - Chữa bài, NX 2.Bài mới:33’ *HĐ1.Giới thiệu bài *HĐ2.Luyện tập: - Giới thiệu- ghi đầu bài. - GV hướng dẫn HS tự làm bài, chữa bài, qua mỗi bài củng cố, khắc sâu kiến thức cần có cho HS Bài 1: tính a.12 + 3 = 15 + 4 = 15 - 3 = 19 - 4 = b. 11+ 4+ 2 = 19- 5- 4 = - Hướng dẫn học sinh làm a.Khắc sâu cách đặt tính, kĩ thuật tính (từ phải sang trái) b.tính nhẩm: Cộng 2 số đầu đđược bao nhiêu + số thứ 3 đghi kết quả - GV chữa, nhận xét bài - HS đọc đề, nêu cách làm - HS làm bài, chữa bài, nhận xét Bài 2: a.Khoanh tròn số lớn nhất. 14 18 11 15 b.Khoanh số bé nhất. 17 13 19 10 Bài 3: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm GV hướng dẫn HS làm bài Củng cố cách so sánh số có hai chữ số - GV yêu cầu HS đọc đề, nêu cách vẽ - GV kiểm tra đánh giá, khắc sâu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. -Tương tự bài 1 -HS làm bài vào vở, chữa bài -HS nhắc lại cách vẽ Bài 4: Giải toán AB : 3 cm BC : 6 cm AC : cm? - Yêu cầu đọc đề, tóm tắt, nêu cách giải - GV chú ý HS câu trả lời - GV nhận xét. -HS đọc đề, tóm tắt, ghi bài giải, làm vở -Học sinh chữa bài 3.Củng cố- Dặn dò:2 -Điền đúng, sai vào ô trống. 14 15 16 + 5 - 4 + 3 19 ™ 11 ™ 18 ™ -Nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 6 cm? - Nhận xét tiết học. -Học sinh lên điền Đ, S, giải thích vì sao? -2 HS nêu Hướng dẫn học Luyện tập toán I . Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố cho hs về đo độ dài đoạn thẳng với với đơn vị cm . - Ôn về cộng trừ trong phạm vi 20. - Ôn về giải toán có lời văn. II. Đồ dùng: - Vở ô li . III . Hoạt động dạy học chủ yếu . Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1 .Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn ôn tập: *HĐ1: HS làm bài trên bảng lớp 13 14 17 12 + + - + 3 2 1 6 *HĐ2: Làm bảng con 18 - 5 = 16 - 3 = 3 + 12 -1 = 4 + 11 +2 = *HĐ3: Làm vào vở ô li . Bài 1 : Đặt tính rồi tính . 17 - 5 19 - 6 19 - 2 14 + 4 19 - 7 15 + 2 Bài 2 : Tính 12 - 5 + 4 = 18 - 7 - 1 = 13 + 3 + 1 = 14 + 5 - 3 = Bài 3 : Giải toán a) Có : 19 con chim Đã bay : 3 con chim Còn : . Con chim ? b) Mẹ có : 13 con gà Mẹ mua thêm :2 con gà Mẹ có tất cả con gà ? 3 . Củng cố dặn dò - Giới thiệu- ghi bảng - Yêu cầu hs làm bài bảng lớp - Nhận xét- đánh giá. - HS làm bảng con - Nhận xét- đánh giá - Yêu cầu hs mở vở ô li làm bài . Khi đặt tính ta lưu ý điều gì ? Kết quả viết như thế nào ? - Yêu cầu hs làm bài vào vở - Hãy nêu cách thực hiện dãy tính ? - GV quan sát sửa sai cho hs - GV đọc đề toán Bay đi ta làm tính gì ? - GV quan sát sửa sai cho hs - Chấm một số bài - Nhận xét giờ học . - Chuẩn bị giờ sau . - 2 HS làm - HS khác nhận xét - Cả lớp làm vào bảng con - 1 hs đọc bài làm . - HS trả lời - HS làm bài - Đổi chéo vở để kiểm tra . - HS nêu cách làm - HS đọc bài làm - HS nêu - Chữa bài . - HS phân tích đề - HS làm bài - Chữa bài Thứ sáu ngày tháng 2 năm 2016 Học vần Bài 99: uơ- uya I. Mục tiêu: - Học sinh đọc viết được:uơ- uya- huơ vòi- đêm khuya - Đọc được câu ứng dụng trong SGK “Nơi ấy ngôi sao khuya ............................... Sáng một vầng trên sân." - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. - Giáo dục học sinh luôn có ý thức đọc, viết đúng. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt. - Tranh minh hoạ, thẻ từ. III. Hoạt động dạy chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC: 5’ - Viết bảng: bông huệ, huy hiệu, xum xuê, khuy áo. - Đọc cho HS viết bảng con tàu thuỷ - Nhận xét . - Đọc bảng con - Đọc SGK - Viết bảng con 2. Bài mới: 33’ Giới thiệu – ghi đầu bài * HĐ 1: Dạy vần mới uơ uya huơ khuya huơ vòi đêm khuya Giới thiệu vần uơ đọc mẫu Hướng dẫn đọc vần uơ Lệnh: Lấy chữ uơ Nhận xét - đánh giá Lệnh: Lấy thêm chữ h để được chữ huơ Gắn bảng huơ Nhận xét - đánh giá Giới thiệu tranh vẽ rút ra từ mới huơ vòi Đọc mẫu uơ- huơ- huơ vòi Nhận xét - đánh giá Dạy vần uya (tương tự) So sánh đặc điểm giống và khác nhau của 2 vần uơ- uya Nhận xét . Đọc cá nhân, tập thể Lấy chữ uơ Phân tích cấu tạo vần Đánh vần u- ơ- uơ Lấy chữ huơ Phân tích cấu tạo tiếng huơ Đánh vần Quan sát tranh Đọc từ mới Đọc cá nhân – tập thể Quan sát – so sánh rút ra điểm giống và khác nhau * HĐ 2: HD đọc từ ứng dụng Gắn thẻ từ Giới thiệu từ ứng dụng thuở xưa giấy pơ- luya huơ tay phéc-mơ- tuya Đọc mẫu – giải nghĩa từ khó Phân nhóm tìm chữ có vần mới Nhận xét . Đọc thầm – tìm chữ có vần mới Lắng nghe Tìm chữ có vần mới - Phân tích cấu tạo Đánh vần - đọc trơn từ ứng dụng * HĐ 3: HD viết bảng con Giới thiệu chữ mẫu uơ- uya Viết mẫu, nêu quy trình viết- độ cao HD HS viết Quan sát – nghe cô HD Viết bảng con Nhận xét chữ viết của hs Yêu cầu hs đọc lại toàn bài Đọc tập thể – cá nhân Tiết 2: * HĐ 1: Luyện đọc: 10’ Y.cầu hs đọc lại toàn bài tiết 1 Nhận xét . Giới thiệu tranh vẽ rút ra câu ứng dụng Nơi ấy ngôi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bóng mẹ Sáng một vầng trên sân. Nhận xét . Đọc lại bài tiết 1 Phân tích cấu tạo tiếng mới Quan sát tranh vẽ Đọc thầm câu ứng dụng Tìm tiếng có vần mới Phân tích cấu tạo tiếng mới Đọc trơn (cá nhân – tập thể) * HĐ 2: Luyện viết vở: 15’ Giới thiệu bài tập viết Bài viết có tất cả mấy dòng? HD hs viết từng dòng Đọc bài tập viết 4 dòng Quan sát - nghe cô HD Quan sát hs viết – nhắc nhở hs viết cẩn thận. Chú ý tư thế ngồi và tư thế cầm bút. Viết từng dòng vào vở tập viết Thu vở chữa – Nhận xét * HĐ 3: Luyện nói: 10’ Ghi bảng chủ đề:Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya Mở SGK - đọc chủ đề luyện nói -GV treo tranh và hỏi: +Tranh vẽ những cảnh gì? + Buổi sáng sớm có đặc điểm gì? + Vào buổi sáng sớm em và mọi người làm những công việc gì? + Buổi chiều tối có đặc điểm gì? + Vào buổi chiều tối em và mọi người làm những công việc gì?... Quan sát tranh vẽ trả lời câu hỏi HS nói - HS trao đổi theo nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày. 3. Củng cố, dặn dò: 5’ Yêu cầu hs đọc lại toàn bài Nhận xét tiết học,về nhà ôn lại bài và xem trước bài 100. Đọc lại toàn bài *Bổ sung .............................................................................................................................................................................................................................................................. Toán Các số tròn chục I. Mục tiêu: *Giúp học sinh: +Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục (từ 10 đ 90) +Biết so sánh các số tròn chục. II. Đồ dùng: - Que tính. III. Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.KTBC: 5’ -GV ghi bảng. Đoạn thẳng AB dài 10 cm. Đoạn thẳng CD dài 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC A 10 cm B 4 cm C ? cm - GV NX, đánh giá -HS lên bảng chữa bài, cả lớp NX 2.Bài mới: 33 *HĐ1.Giới thiệu các số tròn chục (10 đ 90) Giới thiệu- ghi đầu bài. - GV HS học sinh lấy 1 bó 1 chục que tính, nêu: “có 1 chục que tính” +Một chục còn gọi là bào nhiêu? (10) ị GV viết số 10 lên bảng -Hướng dẫn HS lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que tính, và nêu: “có 2 chục que tính” +Hai chục còn gọi là bao nhiêu? (hai mươi) ịGV viết số 20 lên bảng - Hướng dẫn HS lấy 3 bó, mỗi bó 1 chục que tính, nêu 3 chục còn gọi là 30 - GV: Số ba mươi ta viết số 3 và 0 - GV Hướng dẫn tương tự để HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số tròn chục từ 10 đ 90. - Kết luận: Những số tròn chục từ 10 --> 90 là những số có 2 chữ số, chữ số hàng đơn vị là 0 -HS dùng bộ đồ dùng toán -HS trả lời -Học sinh đọc -HS dùng bộ toán thực hành -HS nhắc lại -HS viết 30, đọc số 30 -HS đếm theo chục từ 1 chục đến 9 chục và ngược lại *HĐ2.Thực hành: Bài 1: Viết (theo mẫu) a, Viết số Đọc số 20 hai mươi 10 90 70 b, Ba chục : 30 Tám chục:..... Một chục:...... Bài 2: Viết số tròn chục a.Từ bé đ lớn 10 50 80 b.Từ lớn đ bé 90 60 10 Bài 3: Điền dấu >, <, = Cột 1, 2 (là

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docLop 1 - tuan 23.doc
Tài liệu liên quan