Giáo án Ghép Lớp 1 và 2 - Tuần 17

 

N2: Luyện từ và câu

TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO ?

- Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước.BT1, biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?BT2.

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh BT3.

GV:GTB-HD bài1.

HS :thảo luận nhóm.

 

doc16 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 74 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ghép Lớp 1 và 2 - Tuần 17, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 17 Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2017 Tiết 1: Hoạt động tập thể Tiết 2 Môn N1: Tiếng Việt N2: Toán Tên bài VẦN / AI / «n tËp vÒ phÐp céng vµ phÐp trõ Mục tiêu - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Biết giải toán về nhiều hơn. HĐ1 V1.Học vần /ai/ 1.Thay âm cuối. 2. Phân tích tiếng. HS :ôn bài cũ GV:GTB-HD tìm hiểu bài. HS :nêu yêu cầu bài 1 GV:NX –HD bài tập 1 HS :làm bảng lớp,VBT HĐ2 3.vẽ mô hình. 4.Tìm tiếng mới có vần/ai/. HS :nêu yêu cầu bài 2 GV:NX –HD bài tập 2 HS :làm bảng lớp,VBT HĐ3 V2. Viết. 1.Viết bảng con. GV:chữa B2-HD bài 3a,c HS : làm bảng nhóm HĐ4 2.Viết vở tập viết GV:chữa bài 3.HD bài 4 HS: Làm bài 4. GV chữa bài. NX giờ học. GV nhận xét giờ học Tiết 3 Môn N1: Tiếng Việt N2: Tập đọc Tên bài VẦN / AI / t×m ngäc Mục tiêu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu. Biết đọc với giọng kể chậm rãi. - Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người. HĐ1 V3.Đọc. 1.Đọc chữ trên bảng. HS :ôn bài cũ GV:GTB-HD đọc HS :nối tiếp đọc câu HĐ2 2.Đọc SGK GV:NX-HD đọc đoạn HS :đọc đoạn trong nhóm HĐ3 V4.Viết chính tả. 1.Viết bảng con. HS :đọc đoạn trước lớp GV:NX đánh giá-HD đọc toàn bài HĐ4 2.Viết vở chính tả. 3.Nhận xét. HS : đọc toàn bài GV nhận xét giờ học Tiết 4 Môn N1: Toán N2: Tập đọc Tên bài LUYỆN TẬP CHUNG TÌM NGỌC Mục tiêu - Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10. Viết được các số theo thứ tự quy định. - Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán. - Như tiết 1. HĐ1 KT bài cũ GV: GTB - HD bài 1(cột 3,4) GV: HD tìm hiểu đoạn 1+2 HS :đọc lại đoạn 1+2 HS : đọc câu hỏi và thảo luận HĐ2 HS : làm bảng con GV:NX- HD bài 2 HS :làm bài bảng lớp GV: NX- KL HS : nhắc lại GV: HD tìm hiểu Đ3 HĐ3 GV:chữa bài2 GV: HD bài 3. HS :làm bài VBT HS : đọc CH và TL GV: NX chốt ND HS : luyện đọc lại HĐ4 GV:NX, đánh giá GV: NXĐG - chốt lại nd bài HS : ghi đầu bài GV nhËn xÐt giê häc Tiết 5 Trải nghiệm sáng tạo ....................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2017 Tiết 1 Môn N1: Tiếng Việt N2: Kể chuyện Tên bài VẦN /AY/, ÂY t×m ngäc Mục tiêu - Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện. HĐ1 Mở đầu. V1.Học vần /ay/,/ây/ 1.Giới thiệu vần. 2. Phân tích vần. KT bài cũ GV:GTB-HD kể chuyện. HĐ2 3.vẽ mô hình. 4.Tìm tiếng mới có vần/ay/, /ây/. HS :QST và kể đoạn trong nhóm. HĐ3 V2. Viết. 1.Viết bảng con. GV: HD thi kể HS :thi kể đoạn 3 GV:NX tuyên dương, HD kể toàn truyện HĐ4 2.Viết vở tập viết HS :Kể toàn truyện GV:NX- củng cố HS :nêu ý nghĩa chuyện GV nhận xét giờ học Tiết 2 Môn N1: Tiếng Việt N2: Toán Tên bài VẦN /AY/, ÂY «n tËp vÒ phÐp céng vµ phÐp trõ Mục tiêu - Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thực hiện được phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Biết giải toán về ít hơn. HĐ1 V4.Viết chính tả. 1.Viết bảng con. KT bài cũ GV:GTB-HD tìm hiểu bài1 HS :Làm bài 1( cột1,2,3) HĐ2 1.Viết bảng con. GV:HD chữa bài 1 HS: Nêu yêu cầu bài 2(c1,2). HĐ3 2.Viết vở chính tả. HS : làm bài bảng lớp GV:NX- HD bài 3. HS: Nêu yêu cầu bài 3 HS : làm bảng nhóm. HĐ4 2.Viết vở chính tả. 3.Nhận xét. GV: chữa bài 3. HD bài 4 HS : làm bài bảng lớp GV: Chữa bài 4 HS :ghi đầu bài GV nhận xét giờ học Tiết 3 Môn N1: Thủ công N2: Thủ công Tên bài GẤP CÁI VÍ (T1) GẤP CÁT DÁN BIỂN BÁO GT CẤM ĐỖ XE Mục tiêu Học cách gấp cái ví bằng giấy. - Gấp được cái ví bằng giấy theo mẫu các nếp gấp phẳng. - Rèn đôi tay khéo léo cho học sinh. -Yêu thịch sản phẩm của mình làm ra. - Học sinh biết cắt, gấp cắt biển báo giao thông. - Gấp cắt dán được biển báo giao thông. - Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công. HĐ1 - Cho HS quan sát mẫu và nhận xét. GV: Giới thiệu mẫu biển báo. HS: QS nhận xét, sửa chữa. HĐ2 - GV HD kết hợp làm mẫu. GV: HDHS quy trình gấp cắt dán biển báo giao thông. HĐ3 Thực hành HS:Thực hành Gấp, cắt dán HĐ4 - Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học. Gv: Chấm một số bài nhận xét – Tuyên dương bài làm đẹp. Cho HS trưng bày sản phẩm GV nhận xét giờ học Tiết 4 Môn N1: Tự nhiên xã hội N2:Tự nhiên xã hội. Tên bài GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP PHÒNG TRÁNH NGà KHI Ở TRƯỜNG Mục tiêu - Nhận biết được thế nbào là lớp học sạch đẹp .- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch đẹp, đối với sức khoẻ & học tập. - Thấy được tác hại của việc không giữ lớp sạch. Sau bài học, HS biết: - Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm. - Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường. HĐ1 Quan sát lớp học - Gọi 1 số HS đứng lên nhận xét việc giữ lớp học sạch đẹp. HS: Quan sát hình. - Tranh 1: Các bạn đang nhảy dây và chơi bi. - Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số. - Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang. - Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang. - HS quan sát hình 34, 35 HĐ2 làm việc với sgk. - GV chia nhóm và giao việc cho HS. - Quan sát tranh ở trang 36 và trả lời câu hỏi GV: Gọi HS báo cáo *Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân trường, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang trèo cây với cành cây ở cửa sổ rất nguy hiểm. HĐ3 Thực hành giữ lớp học sạch đẹp. đại diện nhóm lên phát biểu và thực hành. HS : Thảo luận - Lựa chọn trò chơi bổ ích. Tiến hành chơi theo tổ. HĐ4 - Mất vệ sinh dễ sinh bệnh, ảnh hưởng đến sức khoả và học tập. - Trước khi các bạn vào lớp và sau khi các bạn ra về. GV: Gọi một số em trả lời câu hỏi: Em cảm thấy thế nào khi chơi trò này ? - Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn cho bản thân và cho các bạn khi chơi không ? - Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi trò chơi này ? GV nhận xét giờ học. Tiết 5 Thể dục BÀI 33: TRÒ CHƠI “ BỊT MẮT BẮT DÊ” VÀ “ NHÓM BA, NHÓM BẢY” I. MỤC TIÊU: - Ôn 2 trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” và “ Nhóm ba, nhóm bảy”. Yêu cầu: Tham gia chơi tương đối chủ động. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường dọn vệ sinh đảm bảo an toàn nơi tập. - Phương tiện: 1 còi, khăn chơi trò chơi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP. Nội dung Phương pháp tổ chức 1. Mở đầu: - GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ hoc. - Xoay khớp cổ tay, đầu gối, hông, bả vai. - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân trường. - Đi thường và hít thở sâu ( dang tay ngang hít vào bằng mũi, buông tay xuống thở ra bằng miệng). - Ôn các động tác: tay, chân, lườn bụng, toàn thân và nhảy. 2. Cơ bản: - Ôn trò chơi. “ Vòng tròn” - Ôn trò chơi. “ Nhóm ba nhóm bảy” 3. Kết thúc: - Đi đều theo 2.4 hàng dọc và hát - Nhảy thả lỏng, cúi lắc người thả lỏng - GV cùng học sinh hệ thống bài. - GV nhận xét kết quả giờ học. - Ôn 8 động tác thể dục đã học. * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * - GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ học. - Cho học sinh khởi động - GV hô cho cả lớp tập 1 lần kết hợp nhận xét. - GV nhắc lại cách chơi sau đó cho học sinh chơi GV nhận xét. * * * * * * GV * * * * * - GV nhận xét kết quả giờ học. - Giao bài tập về nhà. Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2017 Tiết 1 Môn N1: Tiếng Việt N2: Tập đọc Tên bài VẦN / AO / gµ” tØ tª” víi gµ Mục tiêu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng. sau dấu câu. - Hiểu: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: Che chở bảo vệ yêu thương nhau như con người.( trả lời được CH1, 2). HĐ1 Mở đầu. V1.Học vần /ao/ 1.Thay âm cuối. 2. Phân tích tiếng. GV:GTB-HD hướng dẫn đọc HS :nối tiếp đọc câu. HĐ2 3.vẽ mô hình. 4.Tìm tiếng mới có vần/ao/. GV:NX-Hd đọc đoạn HS :đọc trong nhóm HS :đọc đoạn trước lớp. HĐ3 V2. Viết. 1.Viết bảng con. GV:NX đánh giá-HD tìm hiểu bài. HS :đọc câu hỏi và TL HS :TB kết quả TL GV:NX chốt nội dung HĐ4 2.Viết vở tập viết HS : luỵên đọc lại. GV: NX đánh giá-củng cố. HS :ghi bài GV nhận xét giờ học Tiết 2 Môn N1: Tiếng Việt N2: Toán Tên bài VẦN / AO / ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ Mục tiêu - Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thực hiện được phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Biết giải toán về ít hơn, tìm số bị trừ số trừ, số hạng của một tổng. HĐ1 V3.Đọc. 1.Đọc chữ trên bảng. KT bài cũ GV:NX-HD tìm hiểu bài HS : tìm hiểu bài HS : Thực hành HĐ2 2.Đọc SGK GV:NX –HD bài 1 HS : Nêu Y/c bài 1. HĐ3 V4.Viết chính tả. 1.Viết bảng con. HS :làm bài bảngnhóm. HS: Báo cáo KQ GV:chữa bài-.HD bài 2 HĐ4 2.Viết vở chính tả. 3.Nhận xét. HS :làm bài 2 GV:chữa và củng cố. HS :ghi đầu bài. GV nhận xét giờ học. Tiết 3 Môn N1: Toán N2: Chính tả Tên bài LUYỆN TẬP CHUNG NV: TÌM NGỌC Mục tiêu - Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10, biết cộng trừ các số trong phạm vi 10. Viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ. 1. Nghe viết chính xác trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc 2. Làm đúng BT2, BT3a/b SGK. HĐ1 KT bài cũ GV:-HD luyện tập. HS :tìm hiểu bài1 GV:NX- HDlàm bài HS: Nêu y/c bài 1 HS :làm bài tập 1 HS :đọc bài CT GV:GTB-HD tìm hiểu bài HĐ2 GV:NX- HDlàm bài2(a,b,c1) HS: Nêu y/c bài 2 HS :làm bài tập 2 HS :tìm hiểu bài và viết từ khó GV:NX-HD viết HĐ3 GV:chữa bài2-HD bài 3 HS :làm bài bảng con. HS :viết bài GV:theo dõi uốn nắn HĐ4 GV:chữa bài 3-HD bài 4 HS: Làm bài4 GV:chữa bài 4- củng cố bài. GV:theo dõi uốn nắn HS :soát lỗi GV:chấm chữa bài HS :làm bài tập CT GV nhận xét giờ học Tiết 4 Giáo dục lối sống ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2017 Tiết1 Môn N1: Tiếng Việt N2: Toán Tên bài VẦN /AU/, /AU/. «n tËp vÒ h×nh häc Mục tiêu - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật. - Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. - Biết vẽ hình theo mẫu. HĐ1 V1.Học vần /au/,/âu/ 1.Giới thiệu vần. 2. Phân tích vần. GV:GTB-HD thực hành HS :Thực hành GV:NX-HD thực hành HĐ2 3.vẽ mô hình. 4.Tìm tiếng mới có vần/au/, /âu/. HS: Đọc y/c bài 1 GV: Nêu y/c bài 1 HS :làm bảng lớp. GV:chữa bài 1- HD bài2 HĐ3 V2. Viết. 1.Viết bảng con. HS :làm bảng nhóm. GV:chữa bài 2- HD bài 4 HĐ4 2.Viết vở tập viết HS : làm bài 4. GV:chữa bài 4-củng cố bài. HS :ghi đầu bài. GV nhận xét giờ học Tiết 2 Môn N1: Tiếng Việt N2: Tập viết Tên bài VẦN /AU/, /AU/. Ch÷ hoa ¤, ¬ Mục tiêu - Biết viết các chữ hoa Ô, Ơ theo cỡ vừa và nhỏ. - Biết viết ứng dụng: Ơn, Ơn sâu nghĩa nặng. Cỡ nhỏ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định. HĐ1 V3.Đọc. 1.Đọc chữ trên bảng. KT bài viết ở nhà. GV:NX-HD viết chữ hoa HĐ2 2.Đọc SGK HS : viết bảng con. GV:NX-HD viết từ HS :viết bảng con. HĐ3 V4.Viết chính tả. 1.Viết bảng con. GV:NX-HD thực hành. HS :TH viết bài.. HĐ4 2.Viết vở chính tả. 3.Nhận xét. GV:chấm chữa bài-củng cố bài. HS:ghi đầu bài. GV nhËn xÐt giê häc Tiết 3. Môn N1: Toán N2: Luyện từ và câu Tên bài LUYỆN TẬP TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO ? Mục tiêu - Thực hiện được tính cộng, trừ trong phạm vi 10. - Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán. - Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước.BT1, biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?BT2. - Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh BT3. HĐ1 KT bài cũ GV:GTB-HD tìm hiểu bài. HS : tìm hiểu bài. GV: HD bài 1(cột1,2,3) GV:GTB-HD bài1. HS :thảo luận nhóm. HĐ2 HS :làm bài tập 1 GV:chữa bài-HD bài2a HS :làm bài bảng lớp HS :báo cáo KQ thảo luận GV:NX-HD bài 2. HĐ3 GV:NX đánh giá-HD bài 3(dòng 1) HS : làm bài 3 HS :làm bài trên phiếu BT GV:chữa bài 2-HD bài3. HĐ4 GV:chữa bài 3-HD bài 4 HS : làm bài 4 GV:chữa bài 4-củng cố. HS :làm bài vào vở BT. GV:chấm chữa bài. HS:ghi đầu bài. GV nhận xét giờ học. Tiết 4: Âm nhạc TIẾT 17 HỌC BÀI TỰ CHỌN : BÀ CÒNG ĐI CHỢ I. MỤC TIÊU: - Biết bài hát của địa phương, bài tự chon ngoại khoá - Thuộc bài hát II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - Nhạc cụ đệm, gõ (song loan, thanh phách,). - Bảng phụ - Đàn oóc gan III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn. 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi HS nhắc tên các bài hát đã được học, GV đệm đàn hoặc mở băng cho HS hát lại tên các bài hát: Chúc mừng sinh nhật, Cộc cách tùng cheng, Chiến sĩ tí hon. - Nhận xét 3. Bài mới * Hoạt động : 1 Học hát bài hát. Bà còng đi chợ trời mưa - GV treo tranh vẽ lên bảng và thuyết trình: + Nghe hát mẫu: GV hát mẫu Hỏi: Các em có cảm nhận gì khi nghe bài hát - Hướng dẫn HS đọc lời ca theo tiết tấu. - giải thích từ khó + Dạy hát từng câu - GV đàn giai điệu 3 lần, HS hát theo, giáo viên hát mẫu những câu hát khó cho HS hát theo - Cách tập tương tự. - Nối câu hát với nhau - GV chỉ định 1-2 HS hát lại 3 câu này. - Cách tập các câu hát giíng như các câu trước - GV đàn và hát mẫu cả bài - GV đàn giai điệu bài hát, HS hát - GV hướng dẫn cách phát âm, nhắc HS cách lấy hơi và sửa chỗ hát sai nếu có. - Đệm đàn cho HS hát lại cả bài lần nữa. - GV hướng dẫn: Các em hát cả bài hai lần, kết thúc bằng cách hát thêm lần nữa, câu này các em sẽ hát chậm dần. - Nhận xét * Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm + Hát kết hợp gõ tiết tấu: - GV hát và gõ làm mẫu - HS thực hiện theo nhóm, cá nhân +Hát gõ đệm theo phách: GVhát và gõ đệm mẫu GV đàn và bắt nhịp 1-2 cho HS hát. - HS thực hiện cả lớp, nhóm, cá nhân. - Nhậ xét * Củng cố và dặn dò - HS trình bày hoàn chỉnh bài hát. . - GV cho HS xung phong hoặc chỉ định 4 em lên bảng trình bày hoàn chỉnh bài hát. ( 1-2 phút)Chúng ta vừa học xong bài hát: bài bà còng đi chợ trời mưa. - Nhận xét dặn HS về học bài - Thực hiện yêu cầu GV - HS nêu 3 bài hát cần ôn - Thực hiện theo hướng dẫn của GV. - Ghi nhớ - Quan sát - Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe - HS trả lời theo cảm nhận - HS lắng nghe - HS thực hiện theo H dẫn của GV. - HS thực hiện - HS nghe và hát nhẩm theo -HS thực hiện: Nghe nhạc và hát cùng đàn. - 1-2 HS trình bày - HS nghe - HS nghe đàn và hát -HS làm theo hướng dẫn - HS thực hiện hát đầy đủ cả bài - HS nghe hướng dẫn - HS trình bày bài hát lại nhiều lần - Gõ đệm tiêt tấu - HS thực hiện + Theo nhóm - Gõ đệm theo phách - HS thực hiện + nhóm cá nhân - Ghi nhớ + Cá nhân - HS trình bày theo hướng dẫn của GV - HS lắng nghe và ghi nhớ. - Hát lại BH - Trả lời câu hỏi giáo viên - Ghi nhớ Tiết 5 Thể dục BÀI 34: TRÒ CHƠI “ VÒNG TRÒN” VÀ “ BỎ KHĂN” I. MỤC TIÊU: - Ôn 2 trò chơi “Vòng tròn” và “ Bỏ khăn” Yêu cầu: Tham gia chơi tương đối chủ động. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường dọn vệ sinh đảm bảo an toàn nơi tập. - Phương tiện: 1 cò, khăn, kẻ sân chơi trò chơi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP. Nội dung Phương pháp tổ chức 1. Mở đầu: - GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ hoc. - Xoay khớp cổ tay, đầu gối, hông, bả vai. - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân trường. - Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu - Ôn các động tác: tay, chân, lườn bụng, toàn thân và nhảy. 2. Cơ bản: - Chơi trò chơi. “ Vòng tròn” - Chơi trò chơi. “ Bỏ khăn” 3. Kết thúc: - Đi đều theo 2.4 hàng dọc và hát. - Cúi lắc người thả lỏng, nhảy thả lỏng. - GV cùng học sinh hệ thống bài. - GV nhận xét kết quả giờ học. - Ôn 8 động tác thể dục đã học . * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * - GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ học. - Cho học sinh khởi động - GV điều khiển cho cả lớp tập kết hợp nhận xét. - GV nhắc lại cách chơi sau đó cho học sinh chơi trò chơi GV nhận xét. * * * * * * GV * * * * * - GV nhận xét kết quả giờ học. - Giao bài tập về nhà. Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2017 Tiết 1 Môn N1: Tiếng Việt N2: Chính tả Tên bài MỖI LIÊN HỆ GIỮA CÁC VẦN TC:GÀ “TỈ TÊ”VỚI GÀ. Mục tiêu 1. Nghe viết chính xác trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu. 2. Lµm ®óng BT2, BT3a/b. HĐ1 V1: Mỗi liên hệ giữa các vần đã học. 1.Tiếng chưa phân tích. HS:đọc bài chính tả. GV:HD viết. HĐ2 2.Tiếng mẫu/ ba/ HS:viết từ khó GV:NX-HD thực hành. HS :viết bài. HĐ3 3.Tiếng mẫu/ loa/. GV:theo dõi uốn nắn. HS:soát lỗi chính tả. HĐ4 4.Tiếng mẫu /lan/. GV:chấm chữa bài. HS:làm bài tập CT. GV:chữa bài-củng cố bài. GV nhận xét giờ học Tiết 2 Môn N1: Tiếng Việt N2: Toán Tên bài MỖI LIÊN HỆ GIỮA CÁC VẦN ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG Mục tiêu - Biết xác định khối lượng qua sử dụng cân. -Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đú và xác định một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12. HĐ1 V2. Luyện viết. KT bài cũ GV:NX-HD luyện tập. HS : Thực hành xem cân HĐ2 1.Mẫu1.Vần chỉ có âm chính. HS : Nhận xét lẫn nhau. GV; HD làm bài 2 HS làm bài 2 HĐ3 2.Mẫu 2. Vần có thêm âm đệm. HS : làm bài3 GV: Chũa bài 3. HĐ4 3. Mẫu 3. Vần có âm chính và âm cuối. GV: HD bài 4 HS :làm bài vào VBT GV:chữa và củng cố. HS :ghi đầu bài. GV nhận xét giờ học Tiết 3 Môn N1: Toán N2: Tập làm văn Tên bài LUYỆN TẬP CHUNG NGẠC NHIÊN,THÍCH THÚ. LËp thêI gian biÓu Mục tiêu - Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán. -Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên,thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp(BT2,Bt2) - Dựa vào mẩu chuyện lập được thời gian biểu theo cách đã học(BT3) HĐ1 KT bài cũ. GV:NX-HD tìm hiểu bài1 HS :Làm bài 1 KT bài cũ GV: GTB - HD bài 1. HS :đọc yêu cầu bài tập. HĐ2 GV:chữa bài 1- HD bài 2 HS :làm bảng lớp,VBT GV:NX-HD bài3 ( c4,5,6,7) . GV:HD thảo luận. HS :TL cặp HĐ3 GV: chữa bài3- HD bài 4. HS :làm vào VBT. GV:NX- HD bài 2. HS :đọc yêu cầu GV:HD làm bài. HĐ4 GV:chữa bài4- HD bài 5 và củng cố. HS : làm vở BT. GV:NX chốt nội dung bài. HS :ghi đầu bài. GV nhận xét giờ học Tiết 4 SINH HOẠT LỚP. I. NHẬN XÉT TUẦN 1. Chuyên cần - Nhìn chung các em đều có ý thức đi học đầy đủ, trong tuần không có HS nào nghỉ học tự do hay đi học muộn. 2. Học tập - Đã có ý thức học bài và làm đầy đủ trớc khi đến lớp, trong lớp đẫ chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài . Song bên cạnh đó vẫn còn một số HS cha có ý thức tự giác trong học tập, chữ viết còn sấu, cẩu thả. còn hay mất trật tự trong giờ học - Giờ truy bài vẫn còn một số HS hay mất trật tự. 3. Đạo đức: - Ngoan ngoãn, đoàn kết với bạn bè, kính trọng thầy cô giáo , trong tuần không có hiện tượng mất đoàn kết. 4. Thể dục- Vệ sinh: - Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ. - Vệ sinh sạch sẽ, gọn gàng. 4. Các hoạt động khác:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 17.doc
Tài liệu liên quan