Giáo án lớp 1, tuần 10 - Môn Học vần - Trường TH Phạm Hồng Thái

I . MỤC TIÊU

 - Củng cố lại những vần HS phát âm, viết chưa đúng.

 - Phân biệt: iu- êu- eo – au – ao - âu – ui – uôi – ưi –ươi – ay – ây.

II. CHUẨN BỊ

 - Nội dung bài ôn.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc9 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 98 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 10 - Môn Học vần - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 27 tháng10 năm 2014 Học vần : AU - ÂU I . MỤC TIÊU - Đọc, viết được: au – âu, cây cau, cái cầu. - Đọc được và đúng câu ứng dụng Chào mào có áo mầu nâu.... bay về. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ: - Đọc: eo, ao, cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bảng con: chào cờ, cái kéo. Nhận xét 2. Bài mới: - Giới thiệu bài. * Vần au: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Yêu cầu gài vần au. - Có vần au muốn ghép tiếng cau em làm thế nào ? - Ghi tiếng: cau - phân tích. - Yêu cầu gài tiếng cau. - Yêu cầu đọc. - Giới thiệu tranh từ khóa: cây cau * Luyện đọc: au – cau – cây cau * Vần âu: dạy tương tự. - So sánh au và âu. - Luyện đọc: au – cau – cây cau âu – cầu – cái cầu * Luyện viết bảng con : au, âu, cây cau, cái cầu - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng: Rau cải - châu chấu Lau sậy - sáo sậu - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: * Trò chơi: Tìm tiếng, từ mới có vần au, âu Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu.... bay về. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. - Luyện đọc câu ứng dụng trên bảng và trong SGK. * Giải lao * Viết vở Tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu. - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. * Luyện nói : Bà cháu. Trong tranh vẽ gì ? - Bà và cháu đang làm gì ? - Bà thường dạy các em điều gì? - Em có yêu bà của mình không? 3. Củng cố - dặn dò: - Trò chơi: Tìm bạn thân - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Dặn HS về học lại bài - Xem trước bài 40: iu - êu - 4 HS đọc kết hợp phân tích. - HS viết bảng con. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần au có âm a đứng trước và âm u đứng sau. - Ta thêm âm c vào trước vần au. - Gài. - Cá nhân, đồng thanh. - Đọc trơn. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Cá nhân đồng thanh. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - HS đọc cá nhân. - HS tìm, phân tích tiếng có au, âu - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - Đọc theo yêu cầu. - Quan sát, viết bài ở vở TV. - HS đọc chủ đề - Vẽ bà, vẽ cháu - Bà kể chuyện, cháu ngồi nghe. - HS suy nghĩ trả lời - HS tham gia chơi Thứ ba ngày 28 tháng10 năm 2014 Học vần : Bài 40 IU - ÊU I . MỤC TIÊU - Đọc, viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu - Đọc được từ và câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ? II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ: - Đọc: au, âu, rau cải, lau sậy, bồ câu, châu chấu, sáo sậu - Đọc câu ứng dụng ở SGK. - Viết bảng con: au – cây cau, âu - bồ câu. Nhận xét 2. Bài mới: - Giới thiệu bài. * Vần iu: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Yêu cầu gài vần iu. - Có vần iu muốn ghép tiếng rìu em làm thế nào ? - Ghi tiếng: rìu - phân tích. - Yêu cầu gài tiếng rìu. - Yêu cầu đọc tiếng rìu. - Giới thiệu tranh từ khóa: lưỡi rìu * Luyện đọc: iu – rìu – lưỡi rìu * Vần êu : dạy tương tự. - So sánh iu và êu. - Luyện đọc : iu – rìu – lưỡi rìu êu – phễu – cái phễu * Luyện viết bảng con : iu – êu, lưỡi rìu, cái phễu - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng : Líu lo - cây nêu Chịu khó - kêu gọi - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: * Trò chơi : Tìm tiếng, từ mới có vần iu, êu Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. - Luyện đọc câu ứng dụng trên bảng và trong SGK. * Giải lao * Viết vở Tập viết: iu – êu, lưỡi rìu, cái phễu - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. * Luyện nói : Ai chịu khó ? - Trong tranh vẽ gì ? - Em đi học có chịu khó không? - Chịu khó thì phải làm những việc gì? 3. Củng cố - dặn dò : - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Dặn HS về xem lại các bài đã học để ôn tập giữa học kỳ I. - 4 HS đọc kết hợp phân tích. - HS viết bảng con. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần iu có âm i đứng trước và âm u đứng sau. - Gài. - Ta thêm âm r vào trước vần iu, dấu huyền trên đầu âm i. - Gài. - Cá nhân, đồng thanh. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Cá nhân đồng thanh. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - HS đọc cá nhân. - HS tìm, phân tích tiếng có iu, êu - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - Đọc theo yêu cầu. - Quan sát, viết bài ở vở TV. Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2014 Học vần : Ôn tập giữa học kỳ I I . MỤC TIÊU - Củng cố lại những vần HS phát âm, viết chưa đúng. - Phân biệt: iu- êu- eo – au – ao - âu – ui – uôi – ưi –ươi – ay – ây. II. CHUẨN BỊ - Nội dung bài ôn. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : - Đọc: iu, êu, líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bảng con: lưỡi rìu, cái phễu. Nhận xét 2. Bài mới : - Giới thiệu bài. * Luyện đọc vần: Ua, ưa, oi, ôi, ơi, ai, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, êu, iu, ao, au, âu. * Luyện ghép âm, vần thành tiếng, từ. Trò chơi: Đọc tiếng - GV đưa vần - Ghi bảng tiếng, từ HS tìm được. Giải lao * Viết bảng con: lưỡi rìu, lều vải, nhà ga, ngôi sao, cây cau, vui chơi. - Viết mẫu – nêu qtrình Nhận xét, tuyên dương Tiết 2 * Luyện viết vở: - Đọc cho HS viết vào vở ô li các từ sau: đồi núi, nuôi cá, cái tay, lỗ tai, khỉ leo trèo cao, chị trêu ghẹo bé, thợ may, đẩy xe. Gv lưu ý hs một số vần khó. Gv đọc cho hs soát lại lỗi Hướng dẫn chữa lỗi và chấm bài Giải lao * Trò chơi: Điền vần GV chuẩn bị một số tiếng thiếu âm hoặc vần yêu cầu hs đọc tiếng đó và nêu âm, vần thiếu đó. Btối, cái t, tthơ, vvẻ, ngôi s, đi s, cto, cây c, đi ợ, i nhớ, nải ch, tờ b Nhận xét, tuyên dương 3. Củng cố - dặn dò: - Đọc lại một số vần khó. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn HS về xem lại các bài đã học. - 4 HS đọc kết hợp phân tích. - HS viết theo tổ. - HS yếu luyện đọc vần ua, ưa, oi, ôi, ơi, ai, ui, ưi, uôi, ươi - HS đọc. - HS phân tích, đánh vần, luyện đọc vần - HS đọc tiếng có vần theo yêu cầu. - HS đọc tiếng, từ (cá nhân, đồng thanh) - HS yếu viết bảng con lưỡi rìu, lều vải - HS viết bảng con. - HS nghe và viết bài vào vở. Lắng nghe và chữa lỗi chính tả. - HS đọc cá nhân. Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2014 Học vần: Kiểm tra giữa học kì 1 Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2014 Học vần: Bài 41 IÊU - YÊU I . MỤC TIÊU - Đọc, viết được: iêu – yêu, diều sáo- yêu quý. - Đọc được và đúng câu ứng dụng: Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu. II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TIẾT1 1. Bài cũ: - Đọc: iu, âu, ây, êu, ươi, túi lưới, vú sữa, cây táo, châu chấu - Đọc câu: Mẹ bé Thảo là thợ may, ba bé Châu là thợ sửa xe. - Viết bảng con: túi lưới, nải chuối Nhận xét 2. Bài mới: - Giới thiệu bài. * Vần iêu: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Có vần iêu muốn ghép tiếng diều em làm thế nào ? - Ghi tiếng: diều - phân tích, đọc mẫu. - Giới thiệu tranh từ khóa: diều sáo * Luyện đọc: iêu – diều – diều sáo * Vần yêu: dạy tương tự. - So sánh iêu và yêu. - Luyện đọc: iêu – diều – diều sáo yêu – yêu - yêu quí * Luyện viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng: buổi chiều - yêu cầu hiểu bài - già yếu - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: * Trò chơi: Tìm tiếng, từ mới có vần iêu, yêu Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, câu ứng dụng: Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. - Luyện đọc câu ứng dụng trên bảng và trong SGK. * Giải lao * Viết vở Tập viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. * Luyện nói: Bé tự giới thiệu - Các bạn trong tranh đang làm gì ? - Năm nay em lên mấy tuổi? Em học lớp nào? - Em có biết hát không, hãy hát cho các bạn cùng nghe? 3. Củng cố - dặn dò: - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn HS về nhà học bài - Chuẩn bị bài 42: ưu – ươu. - 4 HS đọc kết hợp phân tích. - HS viết bảng con. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần iêu có âm đôi iê đứng trước và âm u đứng sau. - Ta thêm âm d vào trước vần iêu, dấu huyền trên đầu âm ê. - Cá nhân, đồng thanh. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Cá nhân đồng thanh. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - HS đọc cá nhân. - HS tìm, phân tích tiếng có iêu, yêu - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - Đọc theo yêu cầu. - Quan sát, viết bài ở vở TV. - HS đọc chủ đề. - HS suy nghĩ trả lời. - HS đọc cá nhân.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docHV Tuần 10.doc
Tài liệu liên quan