Giáo án lớp 1, tuần 23 - Môn Toán - Trường TH Trần Quang Diệu

I.Mục tiêu:Giúp HS

 -Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

 -Củng cố giải toán có lời văn

II.Các hoạt động:

 

doc10 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 109 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 23 - Môn Toán - Trường TH Trần Quang Diệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 23 Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm 2013 Toán (+): Củng cố: Luyện tập chung I.Mục tiêu:Giúp HS -Rèn luyện kĩ năng giải toán, đo độ dài bằng đơn vị cm. II.Các hoạt động: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định. 2.Luyện tập *Bài 1: Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài 4 cm. Cả hai đoạn dài bao nhiêu cm ? Lưu ý HS cách vẽ sơ đồ đoạn thẳng. +Hướng dẫn tìm hiểu đề: -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? GV ghi phần tóm tắt lên bảng theo câu trả lời của HS. -Muốn biết cả hai đoạn dài bao nhiêu cm ta làm thế nào? Lưu ý HS Không nên ghi “số cm...” Thu chấm một số bài- nhận xét, ghi điểm Giải lao *Bài 2: Tóm tắt ? cm 5 cm 5 cm M O N -HD tìm hiểu đề: -Hướng dẫn cách trình bày vào vở. -Chấm một số bài -Nhận xét *Bài 3:Trò chơi “Giải toán tiếp sức”. Đính tóm tắt lên bảng: Tóm tắt: Phấn trắng : 6 viên Phấn đỏ : 3 viên Có tất cả : ...... viên phấn ? Luật chơi:Làm tiếp sức đội nào trình bày bài giải đúng,nhanh, thắng. -Nhận xét,tuyên dương 3.Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học Dặn dò:Về xem lại các bước khi giải 1 bài toán có lời văn. -Xem trước bài: luyện tập chung. -HS lên vẽ và ghi số đo dưới đoạn thẳng. -HS đọc bài toán và quan sát tranh vẽ. -HS trả lời -HS nhìn tóm tắt đọc lại đề toán -Nhiều HS nêu câu lời giải thích hợp -2 HS lên bảng - cả lớp làm vào vở. 2 HS nhìn tóm tắt đọc đề toán -1HS nêu câu hỏi,1HS trả lời -1 HS đọc đề toán -1HS làm ở bảng-Lớp làm vở -Nhận xét,sửa bài -1HS đọc tóm tắt -2 đội, mỗi đội 3 em -Nhận xét Tuần 23 Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012 Toán (Tăng cường): Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước I.Mục tiêu:Giúp HS -Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. -Củng cố giải toán có lời văn II.Các hoạt động: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định. 2.Luyện tập Bài 1: Vẽ các đoạn thẳng có độ dài sau -Đoạn thẳng AB dài 3 cm -Đoạn thẳng IK dài 9 cm -Đoạn thẳng MN dài 5 cm -Đoạn thẳng PQ dài 1 cm Nhận xét - tuyên dương Lưu ý HS cách vẽ sơ đồ đoạn thẳng. Bài 2:Trò chơi: Ai nhanh hơn a) Giải bài toán theo tóm tắt: Đoạn thẳng AB: 5cm Đoạn thẳng BC: 4 cm Cả hai đoạn thẳng:cm? 2 đội cử 2 bạn lên giải- Đội nào giải nhanh, đúng, thắng cuộc. Nhận xét - Tuyên dương Giải lao *Bài 3: Tóm tắt ? cm 3 cm 5 cm A O B -HD tìm hiểu đề: -Hướng dẫn cách trình bày vào vở. Lưu ý HS Không nên ghi “số cm...” Thu chấm một số bài- nhận xét, ghi điểm -Hướng dẫn cách trình bày vào vở. -Chấm một số bài -Nhận xét *Dặn dò: Về xem lại các bước khi giải 1 bài toán có lời văn. Xem trước bài: Luyện tập chung. - Gọi 1HS lên vẽ và ghi số đo dưới đoạn thẳng. Cả lớp vẽ vào vở Nhận xét - 2 đội tham gia chơi Lớp cổ vũ Nhận xét -HS đọc bài toán và quan sát tranh vẽ. -HS nhìn tóm tắt đọc lại đề toán Nhiều HS nêu câu lời giải thích hợp 2 HS lên bảng - cả lớp làm vào vở nháp. -Nhận xét,sửa bài Tuần 23 Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2012 Toán (Tăng cường): Luyện tập I.Mục tiêu:Giúp HS -Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. -Củng cố giải toán có lời văn II.Các hoạt động: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định. 2.Luyện tập Bài 1: Vẽ các đoạn thẳng có độ dài sau -Đoạn thẳng AB dài 7cm -Đoạn thẳng IK dài 8 cm -Đoạn thẳng MN dài 4 cm -Đoạn thẳng PQ dài 2 cm Nhận xét - tuyên dương Lưu ý HS cách vẽ sơ đồ đoạn thẳng. Bài 2:Trò chơi: Ai nhanh hơn a) Giải bài toán theo tóm tắt: Đoạn thẳng AB: 3cm Đoạn thẳng BC: 6 cm Cả hai đoạn thẳng:cm? 2 đội cử 2 bạn lên giải- Đội nào giải nhanh, đúng, thắng cuộc. Nhận xét - Tuyên dương Giải lao *Bài 3: Tóm tắt ? cm 4 cm 3 cm A O B -HD tìm hiểu đề: -Hướng dẫn cách trình bày vào vở. Lưu ý HS Không nên ghi “số cm...” Thu chấm một số bài- nhận xét, ghi điểm -Hướng dẫn cách trình bày vào vở. -Chấm một số bài -Nhận xét *Dặn dò: Về xem lại các bước khi giải 1 bài toán có lời văn. Xem trước bài: Luyện tập chung. - Gọi 1HS lên vẽ và ghi số đo dưới đoạn thẳng. Cả lớp vẽ vào vở Nhận xét - 2 đội tham gia chơi Lớp cổ vũ Nhận xét -HS đọc bài toán và quan sát tranh vẽ. -HS nhìn tóm tắt đọc lại đề toán Nhiều HS nêu câu lời giải thích hợp 2 HS lên bảng - cả lớp làm vào vở nháp. -Nhận xét,sửa bài Tuần 23 Thứ sáu ngày 31 tháng 1 năm 2013 Toán (+) Củng cố: Các số tròn chục I.Mục tiêu: -Củng cố nhận biết các số tròn chục; Luyện đọc,viết, so sánh các số tròn chục -Làm bài tập II.Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Thực hành Bài 1: Viết (theo mẫu) Năm mươi: 50 30: ba mươi Hai mươi; 60: Chín mươi: 40: Bảy mươi: 80: -Nhận xét Bài 2/23: Viết số tròn chục vào ô trống Trò chơi: Điền số tiếp sức GV phát cho mỗi tổ một băng giấy có ghi nội dung bài tập 2. Yêu cầu mỗi HS điền một số rồi chuyển cho bạn tiếp theo, cứ thế cho đến hết . Trong 3 phút đội nào điền đúng , nhanh, đội đó thắng .Em cuối cùng của tổ cầm băng giấy lên dán lên bảng.Nhận xét - Tuyên dương Bài 3:Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 8070 1060 8050 20..40 7040 5080 5090 3080 5050 Thu chấm một số vở - Nhận xét 4.Củng cố -Dặn dò: -Trong các số tròn chục số nào là số lớn nhất? -Số nào là số bé nhất? -Các số tròn chục là số có mấy chữ số? Nhận xét tiết học. Dặn dò: Về đọc và viết lại các số tròn chục. 2 HS làm bảng - Lớp bảng con Viết số 2 HS làm bảng - Lớp bảng con Đọc số 4 tổ tham gia Nhận xét Làm bảng cột 1 2 cột sau làm vở - HS trả lời Tuần 25 Thứ sáu ngày 1 tháng 3 năm 2013 Tiếng việt (+): Rèn đọc: Tặng cháu - Cái nhãn vở I.Mục tiêu: Giúp HS : - Đọc trơn bài tập đọc, phát âm chuẩn các tiếng có vần ao, au, ang, ac. - Tìm được tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần ao, au, ang, ac. II.Chuẩn bị: -Bảng phụ II.Các hoạt động dạy học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện tập: a/Luyện đọc -Gọi HS nhắc lại tên 2 bài tập đọc đã học Bài 1: Tặng cháu * Thi đọc thuộc lòng Các tổ cử bạn thi đọc Nhận xét - tuyên dương *Trả lời câu hỏi: -Bác Hồ tặng vở cho ai? -Bác mong các cháu làm điều gì? Bài 2: Cái nhãn vở -Luyện đọc câu, đoạn, bài *Thi đọc diễn cảm *Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài có vần ao, au, ang, ac Các đội thi với nhau - đội nào tìm được nhiều tiếng, từ hay là thắng. Nhận xét- tuyên dương GV ghi bảng, chỉ lộn xộn yêu cầu HS đọc. *Luyện nói câu với các từ vừa tìm được. -Cho hs luyện nói -Nhận xét - tuyên dương. 3.Củng cố -Dặn dò: -Nhận xét tiết học. -Về nhà đọc bài -Xem trước bài: Bàn tay mẹ -Hát -1 hs nhắc lại -HS đọc câu, bài cá nhân, nhóm, tổ tiếp nối - lớp đồng thanh -Các tổ thi với nhau -Nhận xét -HS nêu -Đọc cá nhân, đồng thanh -Hai đội A, B -Tổ 1& 2 đội A: vần ao, ang, -Tổ 3& 4 đội B: vần au, ac -HS đọc đồng thanh. -HS luyện nói Tuần 25 Thứ tư ngày 29 tháng 2 năm 2012 Tiếng việt:(Tăng cường) LUYỆN ĐỌC: Tặng cháu I.Mục tiêu: GiúpHS: -Đọc trơn tốt bài tập đọc, phát âm chuẩn các tiếng có vần ao, au. -Tìm được tiếng, từ, câu chứa vần ao, au. II.Chuẩn bị: -Bảng phụ,bảng gài. II.Các hoạt động dạy học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện tập: a/Luyện đọc Gọi HS nhắc lại tên bài tập đọc đã học Yêu cầu HS đọc ở SGK bài Tặng cháu *Trò chơi: Thi đọc hay, diễn cảm Mỗi tổ cử 1 bạn thi đọc thuộc bài thơ. Nếu bạn nào không thuộc loại khỏi cuộc chơi Nhận xét - tuyên dương b/Tìm tiếng, từ, câu có vần ao, au Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ, có vần ao, auGV yêu cầu HS lấy bảng con tự tìm tiếng, từ rồi ghi vào. Sau đó các tổ thi với nhau- tổ nào tìm được nhiều tiếng, từ hay chọn mang lên - tổ đó thắng. Nhận xét- tuyên dương *Sau đó GV chỉ lộn xộn yêu cầu HS đọc. *Thi tìm câu có vần ao, au. 2 đội chơi tiếp sức- mỗi đội 3 em lên bảng viết câu có vần ao, au. Đội nào viết được nhiều, đẹp, hay-đội đó thắng cuộc Nhận xét - tuyên dương. 3.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học. Xem trước bài: Cái nhãn vở. Hát 4 HS đọc cá nhân, nhóm, tổ tiếp nối- lớp đồng thanh Các tổ thi với nhau 4 bạn thi đọc thuộc tiếp sức, chơi 2 vòng. Nhận xét 4 Tổ tham gia Tổ 1& 2: vần ao Tổ 3& 4: vần au HS đọc đồng thanh. HS tham gia chơi Nhận xét HS đọc cá nhân đồng thanh Thứ ba ngày 21 tháng 2 năm 2006 Tuần 23 Tập viết(Tăng cường) : TÔ CHỮ HOA : A, Ă, Â (Phần B) I.Mục tiêu: Giúp HS -Biết tô chữ hoa A, Ă, Â -Viết đúng các vần: ai, ay,; các từ ngữ: mái trường, điều hay- chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết. II.Đồ dùng -Chữ hoa A, Ă, Â trong khung chữ -Viết sẵn nội dung tập viết lên bảng III.Các hoạt động dạy - học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Kiểm tra bài cũ Viết :luyện tập, huỳnh huỵch Nhận xét bài viết tiết trước 3.Bài mới a/Giới thiệu: Ghi đề bài lên bảng b/Hướng dẫn tô chữ hoa *Đính bảng chữ A -Đây là chữ gì? -Cao mấy dòng li? -Chữ A được viết bởi mấy nét? -Nét nào đã học? Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết: +Nét 1:Đặt bút (ĐB) trên đường kẻ ngang 3 (ĐK3),viết nét móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên, dừng bút (DB) ở ĐK6. +Nét 2:Từ điểm DB ở nét 1, viết nét móc ngược phải, DB ở ĐK 2. +Nét 3: Viết nét lượn ngang thân chữ(khoảng giữa ĐK 3 và ĐK 4) từ trái qua phải. *Đính chữ Ă -Đây là chữ gì? -Chữ Ă được viết bởi mấy nét? Như cách viết chữ A. Viết thêm dấu phụ: là nét cong dưới, nằm giữa đỉnh chữ A.(Lưu ý: nét cong dưới nằm giữa dòng li thứ 6). *Đính chữ Â Tương tự cách viết chữ A.Viết dấu phụ : 2 nét: nét xiên phải và xiên trái liền nhau, đỉnh dấu mũ nằm phía trên ĐK 7. Viết: A, Ă, Â Nhận xét- sửa sai c/HD viết vần và từ ứng dụng *Đính bảng vần “ai” -Đây là vần gì? -Được viết bằng mấy con chữ? -Độ cao của các con chữ? Để viết vần này đẹp các em chú ý viết con chữ a liền nét với con chữ i, chú ý khoảng cách 2 con chữ không quá gần hoặc quá xa. Viết mẫu: ai Nhận xét *Đính từ “mái trường” -Từ mái trường được viết bằng mấy chữ? Để viết từ này đẹp phải chú ý độ cao con chữ, khoảng cách cho đều và vị trí dấu thanh cho đúng. Viết mẫu “mái trường” *Vần “ay”; “ điều hay” HD tương tự như trên.Giải lao 4. HD HS tập tô, viết vào vở Cho HS xem bài mẫu HD mở vở Tập viết Chú ý khoảng cách, HD viết từng hàng Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở. Thu chấm một số bài - nhận xét - sửa sai 5.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết đẹp. Lưu ý em nào viết chưa xong sẽ viết tiếp vào buổi chiều. Dặn dò:Xem trước bài :Tô chữ hoa B. Hát 2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con HS nhắc lại HS quan sát -Chữ A hoa -5 dòng li -3 nét -Nét móc ngược HS quan sát- lắng nghe HS quan sát -Chữ Ă hoa -4 nét Quan sát - lắng nghe Quan sát- lắng nghe 2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con. Quan sát -Vần ai -2 con chữ -2 dòng li Viết bảng con Quan sát -2 chữ Viết bảng con HS quan sát Đọc nội dung vở HS viết vở Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 2006 Tuần 23 Tập viết (Tăng cường ) CHỮ HOA B ( Phần B) I.Mục tiêu: Giúp HS -Biết tô chữ hoa B -Viết đúng các vần: ao, au,; các từ ngữ: sao sáng , mai sau - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết. II.Đồ dùng -Chữ hoa B trong khung chữ -Viết sẵn nội dung tập viết lên bảng III.Các hoạt động dạy - học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Kiểm tra bài cũ Viết : Tổ 1& tổ 2: thứ hai, dạy em. Tổ 3& tổ 4: mái trường, điều hay. Nhận xét bài viết tiết trước 3.Bài mới a/Giới thiệu: Ghi đề bài lên bảng b/Hướng dẫn tô chữ hoa *Đính bảng chữ B -Đây là chữ gì? -Cao mấy dòng li? -Chữ B được viết bởi mấy nét? -Nét nào đã học? Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết: +Nét 1:ĐB trên đường kẻ 6, viết nét móc ngược trái DB trên ĐK 2. +Nét 2:Từ điểm DB của nét 1,lia bút lên ĐK 5, viết nét cong trên liền với cong hở trái tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK 2 và ĐK 3. Nói và tô chữ B theo qui trình viết Viết mẫu: B Nhận xét- sửa sai c/HD viết vần và từ ứng dụng *Đính bảng vần “ao” -Đây là vần gì? -Được viết bằng mấy con chữ? -Độ cao của các con chữ? Để viết vần này đẹp các em chú ý nối con chữ a với con chữ o, chú ý khoảng cách 2 con chữ không quá gần hoặc quá xa. Viết mẫu: ao Nhận xét *Đính từ “sao sáng” -Từ mái trường được viết bằng mấy chữ? Để viết từ này đẹp phải chú ý độ cao con chữ s, khoảng cách cho đều và vị trí dấu thanh cho đúng. Viết mẫu “sao sáng” *Vần “au”; “ mai sau” HD tương tự như trên. Giải lao 4. HD HS tập tô, viết vào vở Cho HS xem bài mẫu HD mở vở Tập viết Chú ý khoảng cách, HD viết từng hàng Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở. Thu chấm một số bài - nhận xét - sửa sai 5.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết đẹp. Lưu ý em nào viết chưa xong sẽ viết tiếp vào buổi chiều. Dặn dò:Xem trước bài :Tô chữ hoa C. Hát 2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con HS nhắc lại HS quan sát -Chữ B hoa -5 dòng li -2 nét -Nét móc ngược trái HS quan sát- lắng nghe HS quan sát -2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con. Quan sát -Vần ao -2 con chữ -2 dòng li Viết bảng con Quan sát -2 chữ Viết bảng con HS quan sát Đọc nội dung vở HS viết vở

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTang cuong tap doc 23 ( 1 ).doc