Giáo án Lớp 2 - Tuần 9 - Buổi sáng

Tiết 1: Đạo đức

Chăm chỉ học tập (T1)

I. Mục tiêu:

- HS hiểu được như thế nào là chăm chỉ học tập.

- Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?

- Học sinh thực hiện được giờ giấc học bài, làm bài đảm bảo thời gian tự học.

- HS có thái độ tự giác học tập.

II. Tài liệu phương tiện:

- Các phiếu thảo luận nhóm.

III. hoạt động dạy học:

 

doc18 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 02/03/2019 | Lượt xem: 24 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 2 - Tuần 9 - Buổi sáng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
8 em đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm - Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị. - Yêu cầu HS đọc và TLCH - Nhận xét. - Đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài. - HS nhận xét. - Cho điểm từng HS. c. Đọc thuộc lòng bảng chữ cái. - 1 HS đọc bảng chữ cái. - Mời 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái. - HS đọc nối tiếp. -HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ cái. - 2 HS đọc d. Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng. - Chỉ người: Bạn bè, Hùng. - Chỉ đồ vật: Bàn, xe đạp. - Con vật: Thỏ, mèo. - Cây cối: Chuối, xoài. - GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên bảng .d.Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng trên. - Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ người, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào bảng trên. - 1 HS nêu yêu cầu. - HS làm bài. - 3, 4 HS lên bảng làm. - Nhiều HS đọc bài của mình. 2' 1' 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: - Về nhà tiếp tục học thuộc bảng 29 chữ cái. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 3: Tập đọc ôn tập (t2) I. Mục tiêu. 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc. 2. Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ? 3. Ôn cách sắp xếp tên riêng của người theo thứ tự bảng chữ cái. II. Đồ dùng dạy học. - Phiếu ghi các bài tập đọc. - Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2. III. các hoạt động dạy học. TG Giáo viên Học sinh 1' 33' 1. ổn định tổ chức. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài: b. Kiểm tra tập đọc: - Lần lượt từng HS lên bốc thăm rồi về chỗ chuẩn bị. (Khoảng 7, 8 em) - Cho HS lên bốc thăm bài đọc. - Đọc và trả lời câu hỏi. - HS nhận xét. - Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài học. - Nhận xét bài bạn vừa đọc. - 1 HS đọc yêu cầu. - Cho điểm từng học sinh. c. Đặt 2 câu theo mẫu. Ai (Cái gì, con gì ?) Là gì ? M: Bạn Lan Là học sinh giỏi Chú Nam Là công nhân d. Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong bài tập đọc đã học. - 1 HS nêu yêu cầu. - Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần 7, tuần 8. - Yêu cầu HS đọc tên các bài tập đọc (kèm số trang) - 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7) - Người thầy giáo (trang 56) - Thời khoá biểu (trang 58) - Tên riêng các nhân vật trong những bài tập đọc đã học trong tuần 7, 8. - Cô giáo lớp em (trang 60) - Người mẹ hiền (trang 63) - Bàn tay dịu dàng (trang 66) - Đôi giày (trang 68) - Minh, Nam (Người mẹ hiền) - 3 HS lên bảng. An, Dũng, Khánh, Minh, Nam - Dũng, Khánh, người thầy cũ. - Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo thứ tự bảng chữ cái. 2' 1' 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: - Về nhà đọc thuộc bảng chữ cái. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 4: Toỏn Lít I. Mục tiêu: - Bước đầu làm quen với biểu tượng dung tích (sức chứa). - Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. Biết đọc viết tên gọi và ký hiệu của lít (l) - Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít. - Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít. II. Đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước. III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đặt tính rồi tính 37+ 63 18 + 82 - Nhận xét chữa bài. - 2HS làm bảng lớp. - Lớp làm bảng con 30' 3.Bài mới: a. Giới thiệu bài: - Đưa ra một cốc nước hỏi các em có biết trong cốc có bao nhiêu nước không ? - HS quan sát. - Để biết trong cốc có bao nhiêu nước hay trong một cái can có bao nhiêu dầu (mắm) ta dùng đơn vị đo là lít. - HS nghe b. Làm quen với biểu tượng dung tích (sức chứa). - HS quan sát - Cho HS quan sát 1 cốc nước và 1 bình nước. - Cốc bé. - Cốc nào chứa được nhiều nước hơn? *VD: Bình chứa được nhiều nước hơn cốc, chai chứa được ít dầu hơn can. - Có thể chọn các vật có sức chứa khác nhau để so sánh. c. Giới thiệu ca 1 lít. Đơn vị lít. - HS quan sát - Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít) rót nước đầy ca ta được 1 lít. - Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca, cái thùngdùng đơn vị đo là lít. - Lít viết tắt là l. - Vài HS đọc: Một lít - 1l Hai lít - 2 l - Ghi bảng: l d. Thực hành. Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu - Đọc, viết theo mẫu. - HS quan sát - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. Ba lít Mười lít Hai lít Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu 3l 10l 2l Bài 2: - Tính - Bài toán yêu cầu gì ? - 3 HS lên bảng. - Yêu cầu nhận xét về các số trong bài ? - Cả lớp làm vào sách. M: 9l + 8l = 17l 15l + 5l = 20l 18l - 5l = 13l 28l - 4l - 2l = 22l - Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính. - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán. Bài 3: a.Trong can có 18 lít nước.Đổ nước trong can vào đầy một chiếc xô 5 lít. Hỏi trong can còn bao nhiêu lít nước ? - Còn 13 lít nước. - Vì 18l - 5l = 13l b. Yêu cầu HS quan sát và nêu bài toán. - Trong can có 10 lít dầu rót sang can hết 2l dầu. Hỏi trong can còn bao nhiêu lít dầu ? - Còn 8l: vì 10l - 2l = 8l c. Tiến hành tương tự như trên - Rút ra phép tính 20l - 10l = 10l Bài 4: - Thực hiện phép cộng - Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít nước mắm ta làm thế nào? Tóm tắt: - Lần đầu : 12l - Lần sau bán: 15l - Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải - Cả hai lần : ...l? Bài giải: Cả hai lần cửa hàng bán 12 + 15 = 27 (l) ĐS: 27 l nước mắm - Nhận xét chữa bài. 2' 1' 4. Củng cố: - Hôm nay chúng ta học bài gì? - Đôn vị lít thường dùng đẻ làm gì? 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 5: Tự nhiên và xã hội Đề phòng bệnh giun I. Mục tiêu: - Giun đũa thường sống ở ruột người và 1 số nơi trong cơ thể. Giun gây ra nhiều tác hại đv sức khoẻ. - Người ta thường bị nhiễm giun qua đường thức ăn, nước uống. - Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch. II. Đồ dùng: - Hình vẽ SGK (20, 21) III. các Hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc 2 câu ở bài tập 3 tiết trước 3. Bài mới: 3' 30' * Khởi động: Hát bài: Bàn tay sạch Hoạy động: Thảo luận cả lớp về bệnh giun. - Các em đã bao giờ bị đau bụng hay ỉa chảy, ỉa ra giun buồn nôn và chóng mặt chưa ? - HS tự trả lời. - Nếu bạn nào trong lớp đã bị những triệu chứng như vậy chứng tỏ bạn đã bị nhiễm giun. Học sinh thảo luận TL câu hỏi. - Giun thường sống ở đâu trong cơ thể ? - Giun và ấu trùng của giun có thể sống ở nhiều nơi trong cơ thể như; Ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu nhưng chủ yếu là ở ruột. - Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể ? - Giun hút các chất bổ trong cơ thể để sống. - Nêu tác hại giun gây ra ? - Người bị chếtchết người. Hoạt động 2: Nguyên nhân lây nhiễm giun. + Bước 1: N2 - HS quan sát hình 1 (SGK) - Trứng giun và giun từ trong ruột người bị bệnh giun ra ngoài bằng cách nào ? - .có nhiều phân.. - Không rửa tay. - Nguồn nước bị ô nhiễm. - Từ trong phân người bị bệnh giun, trứng giun có thể vào cơ thể người lành khác bằng n con đường nào? - Đất trồng rau.bị ô nhiễm - Ruồi đậu - Trứng giun có thể vào cơ thể người lành khác bằng những con đường nào? Hoạt động 3: Làm thế nào để đề phòng bệnh giun ? - Nêu những cách để ngăn chặn trứng giun xâm nhập vào cơ thể ? - Để không ngăn cho trứng.nơi ẩm thấp. - Để ngăn không cho.hợp vệ sinh. 2' 1' 4. Củng cố: - Nhắc lại ý chinh của bài 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Toỏn Luyện tập I. Mục tiêu: - Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít. - Thực hành củng cố biểu tượng và dung tích. ii. đồ dùng dạy học: Sỏch giỏo khoa III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 4' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét. - 2 HS lên bảng 9l + 8l = 17l 30' 3. Bài mới: 17l - 6l = 11l a. Giới thiệu bài - HS làm SGK b.Hướng dẫn HS làm bài tập: - 3 HS lên bảng chữa. Bài 1: Tính 2l + 1l = 3l 35l - 12l = 23l Hướng dẫn HS làm 16l + 5l = 21l 3l + 2l - 1l = 4l - Nhận xét chữa bài. 15l - 5l = 10l 16l - 4l + 15l = 27l Bài 2: Số - HS đọc yêu cầu đề. - HS làm SGK - 3 HS lên bảng. a. 6l - Nhận xét chữa bài. b. 8l c. 3l Bài 3: Nêu kế hoạch giải - HS đọc yêu cầu đề. - 1 em tóm tắt Bài giải: - 1 em giải Số dầu thùng 2 có là: 16 - 2 = 14 (1) Đáp số: 14 lít dầu. Bài 4: Thực hành - HS rót nước từ chai 1 lít sang các cốc như nhau: (Có thể được 3 cốc hoặc 4 cốc). - HS quan sát hình vẽ. (HS làm quen với dung tích sức chứa) 2' 1' 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học. [ Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 2: Chính tả Ôn tập (T 3) I. Mục tiêu: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc. - Ôn luyện chính tả. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài tập đọc. - Vở viết chính tả. III. hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: 32' a. Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu. b. Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút). - Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi. c. Viết chính tả: - GV đọc bài: - Giải nghĩa các từ - Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh. - Nội dung mẩu chuyện ? - Ca ngợi trí thông minh của Lương Thế Vinh. - HS viết các từ khó và các tên riêng - Trung Hoa, Lương Thế Vinh, sai lính. - GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn - HS viết bài. - Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối chiếu SGK). - Kiểm tra đổi bài, soát lỗi. - GV chấm một số bài. - Bốc thăm xem bài (2 phút). 1' 2' 4. Củng cố. - Hệ thống bài học 5. Dặn dò. - Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi. - Nhắc HS về ôn bài HTL - Học thuộc các bài TL giờ sau kiểm tra. - Chuẩn bị tiết 5. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 3: Mĩ thuật Giỏo viờn chuyờn dạy Tiết 4: Kể chuyện Ôn tập (t 4) I. Mục tiêu: 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc. 2. Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài tập đọc. III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc 2 câu ở bài tập 3 tiết trước 3. Bài mới: 3' 30' a. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. b. Kiểm tra tập đọc: - Hướng dẫn HS kiểm tra như T1 - HS bốc thăm bài (2') - Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi) c. Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi (miệng). - GV nêu yêu cầu bài. - Để làm tốt bài tập này, em phải chú ý điều gì ? - Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi. - HS lần lượt trả lời các câu hỏi. *VD: Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn tới trường. Mẹ là người hàng ngày đưa Tuấn đến trường. - Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ bị ốm - Tuấn rót nước cho mẹ uống - Tuấn tự đi đến trường - Nếu còn thời gian cho HS kể thành câu chuyện. - Nhận xét. - Tuấn tự đi đến trường. + Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu. + Câu 2: HS kể trong nhóm - các nhóm thi kể. 2' 1' 4. Củng cố: - GV hệ thống bài 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Ôn lại các bài HTL Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Toỏn Luyện tập chung I. Mục tiêu: - Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc l. - Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn. ii. đồ dùng dạy học: Sỏch giỏo khoa III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc 2 câu ở bài tập 3 tiết trước 3. Bài mới: a. Gới thiệu bài b. Hướng dẫn HS làm bài tập 3' 30' Bài 1: Tính - HS làm nhẩm cột 1 và 3 5 + 6 = 11 40 + 5 = 45 - Cột 2, 4 làm bảng con 8 + 7 = 15 30 + 6 = 36 9 + 4 = 13 7 + 20 = 27 16 + 5 = 21 4 + 15 = 20 27 + 8 = 35 3 + 47 = 50 44 + 9 = 53 5 + 35 = 40 Bài 2: Số - Nêu miệng - HS làm SGK 45kg; 45l Bài 3: Số hạng 34 45 63 17 44 Viết số thích hợp vào ô trống Số hạng 17 48 29 46 36 Tổng: 51 93 92 63 80 Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt - 3 HS đọc đề toán. - HS nhìn tóm tắt để đặt đề toán - Lớp giải vở.1 HS lên bảng giải. Bài giải: - Thu chấm một số bài - Nhận xét Cả 2 lần bán được số kg gạo là: 45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 83 kg gạo Bài 5: HS quan sát hình vẽ. - Nêu miệng - Túi gạo cân nặng 3kg vì vậy phải khoanh vào chữ C. 2' 1' 4. Củng cố: - Gv hệ thống bài 5. Dặn dò: - Nhận xét giờ học. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 2: Thể dục Giỏo viờn chuyờn dạy Tiết 3: Tập đọc ôn tập (T5) I. Mục tiêu: 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng. 2. Ôn luyện cách tra mục lục sách. 3. Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài học thuộc lòng. III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 2' 30’ 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: - HS bốc thăm đọc bài trả lời câu hỏi. a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu. b. Kiểm tra học TL (10 – 12em) c. Tuần 8: - Chủ điểm thầy cô. - HS đọc yêu cầu bài 2 - Mở mục lục sách T8 (đọc) - HS làm, báo cáo kết quả. TĐ: Người mẹ hiền (trang 63) KC: Người mẹ hiền (trang 64) Chính tả tập chép: Người mẹ hiền (65) Tập đọc: Bàn tay (66) LYVC: Từ chỉ hành động(67) - HS đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm. - HS làm vở. d. Ghi lại lời mời, đề nghị. a. Mẹ ơi, mẹ mua giúp con 1 tấm thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 nhé ! - Giáo viên hướng dẫn HS làm b. Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ, xin mời các bạn cùng hát chung bài: Bốn phương trời nhé ! - GV ghi bảng những lời nói hay. - Xin mời bạn Thu Nguyệt hát tặng thầy cô, bài hát Mẹ và Cô. - Nhận xét chữa bài. c. Thưa cô xin cô nhắc lại dùm em câu hỏi của cô 2' 1' 4. Củng cố: - GV hệ thống bài 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học -HS chuẩn bị bài ở T9 Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 4: Luyện từ và câu ôn tập (T6) I. Mục tiêu. 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm thuộc lòng. 2. Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ. II. Đồ dùng dạy học. - Phiếu ghi các bài học thuộc lòng. - Bảng phụ bài tập 2. III. hoạt động dạy học. TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc 2 câu ở bài tập 3 tiết trước 3. Bài mới: 3' 30' a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu b. Kiểm tra thuộc lòng (Số HS còn lại) - HS bốc bài (xem bài 2') trả lời câu hỏi. c. Trò chơi ô chữ. - 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu) lớp đọc thầm. - HS quan sát ô chữ và chữ điền phấn màu. - GV treo bảng phụ. + Bước 1: Ghi từ vào ô trống theo hàng ngang (viết chữ in hoa) mỗi ô trống ghi 1 chữ cái. *VD: Viên màu trắng hoặc đỏ, vàng, xanh, dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng: p - phấn). + Bước 2: Ghi các từ vào các ô trống. + Bước 3: Sau khi điền đủ các từ vào ô trống theo hàng ngang các em đọc để biết từ mới xuất hiện ở cột dọc là từ nào ? - HS làm SGK - Mỗi 3 nhóm lên thi (mỗi nhóm điền 1 từ) - Lớp nhận xét, kết luận nhóm thẳng cột. *Lời của ô chữ theo hàng ngang. Dòng1: Phấn Dòng 6: Hoa Dòng 2: Lịch Dòng 7: Tư Dòng 3: Quần Dòng 8: Xưởng Dòng 4: Tí hon Dòng 9: Đen Dòng 5: Bút Dòng 10: Ghế *Giải ô chữ theo hàng dọc: Phần thưởng 2' 1' 4. Củng cố. - Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò. - Chuẩn bị bài T10 chuẩn bị kiểm tra. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Thứ năm ngày 1 háng 11 năm 2012 Tiết 1: Đạo đức Chăm chỉ học tập (T1) I. Mục tiêu: - HS hiểu được như thế nào là chăm chỉ học tập. - Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì? - Học sinh thực hiện được giờ giấc học bài, làm bài đảm bảo thời gian tự học. - HS có thái độ tự giác học tập. II. Tài liệu phương tiện: - Các phiếu thảo luận nhóm. III. hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bãi cũ: - 2 HS trả lời - Chúng ta nên làm những công việc như thế nào để phù hợp với bản thân? 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Nội dung: * Hoạt động 1: Xử lý tình huống - HS thảo luận - GV nêu tình huống . - Hà phải làm xong bài tập mới đi chơi. - Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì? - Yêu cầu từng cặp HS thực hiện thảo luận theo phân vai. - Từng cặp HS thảo luận theo vai *GVKết luận: * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - HS thảo luận theo phiếu - GV yêu cầu nhóm TL. Nội dung trong các phiếu ghi. - HS trình bày kết quả. - Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là: a; b; c; d; đ. - Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Được thầy cô bạn bè yêu mến. - Thực hiện tốt quyền HT. - Bố mẹ hài lòng. * Hoạt động 3: Liên hệ thưc tế. - HS tự liên hệ và việc học tập của mình - Em đã chăm chỉ học tập chưa? - HS tự nêu - Kể các việc làm cụ thể. - HS trao đổi theo cặp - Kết quả đạt được ra sa? - Một số HS tự liên hệ trước lớp. 2' 1' 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá giờ học 5. Dặn dò: - Thực hiện những việc đã làm. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 2: Toỏn Kiểm tra Tiết 3: Tập viết Ôn tập (T7) I. Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chữ: - Biết viết các chữ hoa đã học cỡ nhỏ. - Biết viết từ ứng dụng: An Giang, Cao Bằng, Bắc Giang, Bình Định, Cam Đường, Cẩm Giàng, Gia bình, Ba Bể theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối đúng quy định. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu các chữ cái viết hoa đã học - Bảng phụ viết từ ứng dụng. III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Cho HS viết bảng con. - Cả lớp viết bảng con: G 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC b. Hướng dẫn viết chữ hoa: a. HDHS quan sát và nhận xét các chữ mẫu - GV nhắc lại cách viét các chữ hoa cỡ nhỏ - HS quan sát c. Hướng dẫn viết bảng con. - Cả lớp viết 2 lần. d. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng. - Giới thiệu các từ ứng dụng - HS quan sát, đọc các từ. - GV giải thích về các từ ứng dụng - HS nhắc lại - GV nhạn xét, sửa sai - HS viết từ ứng dụng vào bảng con - Cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các chữ. - GV viết mẫu từ ứng dụng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết e. HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết - GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV. g. Chấm, chữa bài: - GV chấm 5, 7 bài nhận xét. 2' 1' 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5. Dặn dò: .- Nhận xét chung tiết học - Về nhà luyện viết thêm Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 4: Thủ cụng GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI I. Mục tiêu: - HS biết cách gấp thuyền phẳng đý có mui. - Gấp thuyền phẳng đý có mui. - Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình. II. chuẩn bị: - Mẫu mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy. - Quy trình gấp thuyền phẳng đý có mui. - Giấy thủ công hoặc giấy màu. III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1’ 3’ 28’ 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Hãy nêu cách gâp tên lửa? - GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: a.Giới thiệu bài. b. GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét. - Giới thiệu mẫu gấp thuyền phẳng đý có mui. - 1 HS nêu. - Giáo viên cho HS quan sát, so sánh mẫu gấp máy bay phản lực và mẫu gấp thuyền phẳng đý có mui của bài 1. c. GV hướng dẫn mẫu + Bước 1:Gấp tạo mũi, thân . - HS quan sát so sánh - Nêu nhận xét. - Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo đường dấu gấp ở h2 sao cho đỉnh A nằm trên đường dấu giữa được h3 . - Gấp theo đường dấu gấp ở h4 sao cho đỉnh A ngược lên trên để giữ chặt hai nếp gấp bên được h5. Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở h5 sao cho hai đỉnh phía trên vá hai mép bên sát vào đường dấu giữa h6 . + Bước 2: thuyền phẳng đý có mui. - Quan sát quy trình các bước gấp - Học sinh quan sát mẫu 2’ 2’ -Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và miết dọc theo đường dấu giữa. - Gọi 1,2 HS thao tác lại các bước gấp máy bay. 4. Củng cố. - GV hệ thống bài. 5. Dặn dò. - GV nhận xét tiết học. - chuẩn bị bài sau. - HS thao tác gấp bằng giáy nháp. Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Chớnh tả Ôn tập (T8) I. Mục tiêu: 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc. 2. Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài tập đọc. III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc 2 câu ở bài tập 3 tiết trước 3. Bài mới: 3' 30' a. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. b. Kiểm tra tập đọc: - Hướng dẫn HS kiểm tra như T1 - HS bốc thăm bài (2') - Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi) c. Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi (miệng). - GV nêu yêu cầu bài. - Để làm tốt bài tập này, em phải chú ý điều gì ? - Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi. - HS lần lượt trả lời các câu hỏi. *VD: Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn tới trường. Mẹ là người hàng ngày đưa Tuấn đến trường. - Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ bị ốm - Tuấn rót nước cho mẹ uống - Tuấn tự đi đến trường - Nếu còn thời gian cho HS kể thành câu chuyện. - Nhận xét. - Tuấn tự đi đến trường. + Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu. + Câu 2: HS kể trong nhóm - các nhóm thi kể. 2' 1' 4. Củng cố: - GV hệ thống bài 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Ôn lại các bài HTL Rỳt kinh nghiệm: ...................................................................................................... ................................................................................................................................... Tiết 2: Hỏt nhạc Giỏo viờn chuyờn dạy Tiết 3: Toỏn Tìm một số hạng trong một tổng I. Mục tiêu: - Biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia. - Bước đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây, chữ biểu thị cho một số chưa biết). II. đồ dùng dạy học: - Phóng to hình vẽ lên bảng. III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 2' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu ký hiệu chữ và cách tìm 1 số hạng trong một tổng. - Có tất cả 10 ô vuông 1 số ô vuông bị che lấp và 4 ô vuông không bị che lấp. Hỏi có mấy ô vuông bị che lấp. - Cho HS quan sát SGK (Viết giấy nháp). - HS nhận xét về số hạng và tổng trong phép cộng 6 + 4=10 (Mỗi số hạng bằng tổng trừ đi số hạng kia). 6 + 4 = 10 6 = 10 - 4 4 = 10 - 6 - Số ô vuông bị che lấp là số chưa biết. Ta gọi số đó là x. - Số hạng chưa biết. - Lấy x cộng 4 (tức là lất số ô vuông chưa biết (x) cộng với số ô vuông đã biết (4) tất cả có 10 ô vuông. - Trong phép cộng x + 4 = 10 - Trong phép cộng này x gọi là gì ? (x là số hạng, 4 là số hạng, 10 là tổng). x + 4 = 10 x = 10 - 4 x = 6 - Muốn tìm số hạng x ta phải làm thế nào ? - Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia. *Lưu ý: Khi tìm x ( các dấu bằng phải thẳng cột ). *Cột 3 tương tự: - Cho HS học thuộc - Cho HS làm vở. b. Thực hành: - Gọi 5 HS lên giải. Bài 1: Tìm x b. x + 5 = 10 x = 10-5 x = 5 - Nhận xét. - e, g, d (HS làm bảng con) c. x + 2 =

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 9 - BS.doc