Giáo án lớp 4 môn Toán - Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên

 GV đặt câu hỏi:

 Muốn biết mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh ta làm thế nào?

 Mời 2 HS trả lời

- HS, GV nhận xét

- GV hỏi: vậy 3 có chia hết cho 4 không?

- HS, GV nhận xét: Ta phải thực hiện phép chia 3 : 4. Vì 3 không chia hết cho 4 nên ta có thể làm như sau:

+ Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi chia cho mỗi em 1 phần, tức 1/4

cái bánh ( vừa nói vừa gắn 03 hình vuông đã tô màu một phần lên bảng lớp )

- GV hỏi: Sau 3 lần chia bánh, mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh

- HS, GV nhận xét

- GV nhận xét: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

 

docx4 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 05/12/2018 | Lượt xem: 34 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 4 môn Toán - Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
THIẾT KẾ BÀI DẠY Môn Toán Phân số và phép chia số tự nhiên Ngày soạn:16-9-2017 Ngày dạy: 20-9-2017 Lớp dạy: Lớp 4 Người soạn: Nguyễn Thị Ngọc Lan Mục tiêu Kiến thức: Học sinh biết thương của phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 có thể viết thành 1 phân số: tử số là số bị chia,mẫu số là số chia. Học sinh nắm được những tích chất cơ bản 2. Kĩ năng Vận dụng giải thành thạo các bài tập 3. Thái độ Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán. Yêu thích môn học B. Chuẩn bị 1. Giáo viên : Một hình vuông đã tô màu ba phần, 03 hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông đã tô màu một phần . 2. Học sinh : 03 hình vuông bằng nhau, chì màu, bảng con, phấn, khăn lau, vở, sgk Hoạt động dạy – học Nội dung Hoạt động day - GV Hoạt động học - HS I. Ổn định lớp (1p) Mục đích: tạo tâm thế thoải mái, sẵn sàng vào bài mới. II. Kiểm tra bài cũ (3-4p) Mục tiêu: cũng cố lại kiến thức bài cũ để dễ dàng hơn trong việc tiếp thu bài mới III. Dạy bài mới (20-25p) Giới thiệu bài Dạy bài mới Ví dụ a Ví dụ b Thực hành 3.1. Bài tập 1 3.2. Bài tập 2: 3.3. Bài tập 3: IV. Củng cố, dặn dò (4-5p) 1.Củng cố 2. Dặn dò GV cho HS hát một bài GV cho HS viết vào bảng con các phân số: + năm phần bảy + hai phần ba + tám phần năm HS, GV nhận xét GV viết các phân số sau lên bảng: 37 , 910 , 45 và yêu cầu 2-3 HS đứng dậy đọc các phân số - HS, GV nhận xét GV giới thiệu : Tiết học trước cô và các con dã cùng nhau tìm hiểu về phân số, các con đã biết đọc, biết viết rất thành thạo về phân số; hôm nay cô trò mình sẽ tiếp tục đi tìm hiểu về phân số và phép chia số tự nhiên ( chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 được thương có thể viết dưới dạng phân số ) GV đưa ra bài toán : Có 8 quả cam, chia đều chi 4 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu quả cam? - GV yêu cầu 3 – 4 HS đọc lại bài toán và phân tích bài toán Gv hỏi: Vậy muốn biết mỗi em được bao nhiêu quả cam chúng ta phải làm thế nào? - GV mời 2 HS trả lời - HS , GV nhận xét - GV yêu cầu học sinh thực hiện phép chia và hỏi :kết quả của phép chia thuộc loại số nào? - GV mời 2 – 3 HS trả lời HS, GV nhận xét - GV đưa ra bài toán: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh? - GV mời 2 – 3 HS đọc lại và phân tích bài toán GV đặt câu hỏi: Muốn biết mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh ta làm thế nào? Mời 2 HS trả lời - HS, GV nhận xét - GV hỏi: vậy 3 có chia hết cho 4 không? - HS, GV nhận xét: Ta phải thực hiện phép chia 3 : 4. Vì 3 không chia hết cho 4 nên ta có thể làm như sau: + Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi chia cho mỗi em 1 phần, tức 14 cái bánh ( vừa nói vừa gắn 03 hình vuông đã tô màu một phần lên bảng lớp ) - GV hỏi: Sau 3 lần chia bánh, mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh - HS, GV nhận xét - GV nhận xét: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia. - GV đưa ví dụ: 8 chia 4, 3 chia 4, 5 chia 5 và yêu cầu học sinh thực hiện phép chia vào bảng con - GV nhận xét - GV yêu cầu 2 HS đọc đề bài bài tập 1 - GV cho học sinh làm bài vào vở rồi cho HS kiểm tra bài theo nhóm đôi - HS, GV nhận xét - GV yêu cầu 2 HS đọc đề bài bài tập 2 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở theo mẫu và mời 2 HS lên bảng lớp trình bày - GV yêu cầu 2 HS nx bài trên bảng lớp - GV nhận xét và yêu cầu HS dưới lớp sửa sai nếu có - GV yêu cầu 2 HS đọc đề bài bài tập 3 - GV yêu cầu học sinh quan sát mẫu và mời HS đứng dậy trả lời miệng bài tập 2 - HS, GV nhận xét - GV hỏi : Sau khi làm bài tập 3 các con rút ra nhận xét gì? GV phát bảng phụ đã chuẩn bị sẵn cho 4 nhóm và cho thời gian 3 phút để học sinh làm bài: Viết mỗi phép chia sau dưới dạng phân số : 4 : 5, 9 : 20 , 56 : 72 , 54 : 23 , 5 : 82 - GV treo bảng phụ của 4 nhóm lên bảng và yêu cầu 3 – 4 HS nhận xét bài của các nhóm GV nhận xét - GV yêu cầu học sinh về nhà xem lại bài học và trình bày lại bài tập 3 vào vở - GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập trong SBT - Xem trước bài “ Phân số và phép chia sô tự nhiên ( tiếp theo ) ” Hát đồng thanh HS viết bảng con 57 , 23 , 85 HS nhận xét, lắng nghe - HS quan sát, đọc các phân số: + ba phần bảy + chín phần mười + bốn phần năm - HS nx, lắng nghe - HS lắng nghe - HS theo dõi, đọc bài toán - HS đọc, phân tích: Đề bài cho: có 8 quả cam đem chia đều cho 4 em Hỏi: mỗi em có bao nhiêu quả cam ? HS lắng nghe và suy nghĩ - HS trả lời: thực hiện phép chia 8 : 4 HS nx, lắng nghe - HS lắng nghe và suy nghĩ - HS trả lời : 8 : 4 = 2, 2 là số tự nhiên - HS nx, lắng nghe - HS theo dõi, lắng nghe - HS đọc, phân tích bài toán: Đề bài cho: 3 cái bánh và đem chia đều cho 4 em Hỏi: mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh? HS lắng nghe và suy nghĩ câu trả lời HS trả lời : lấy 3 chia 4 HS nhận xét, lắng nghe HS trả lời: 3 không chia hết cho 4 - HS nhận xét, lắng nghe - HS trả lời: 34 ( cái bánh ) - HS lắng nghe - HS làm bài vào bảng con 8 : 4 = 84 , 3 : 4 = 34 , 5 : 5 = 55 - HS lắng nghe - HS đọc bài toán - HS làm bài và kiểm tra nhóm đôi 7 : 9 = 79 , 5 : 8 = 58 , 6 : 19 = 619 , 1 : 3 = 13 - HS nhận xét, lắng nghe - HS đọc đề bài - HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng lớp trình bày 36 : 9 = 369 = 4 88 : 11 = 8811 = 8 0 : 5 = 05 = 0 7 : 7 = 77 = 1 - HS nhận xét - HS lắng nghe, sửa sai nếu có - HS đọc đề bài - HS theo dõi và trả lời: 6 = 61 , 1 = 11 , 27 = 271 0 = 01 , 3 = 31 HS nhận xét, lắng nghe - HS trả lời: mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1 - HS làm bài theo nhóm 4 : 5 = 45 , 9 : 20 =920 , 56 : 72 = 5672 , 54 : 23 = 5423, 5 : 82 = 582 - HS nhận xét - HS lắng nghe

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxPhan so va phep chia so tu nhien_12361665.docx
Tài liệu liên quan