Giáo án môn Đại số 8 - Tiết 23, 24

I/ MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.

- Hiểu được qui tắc đổi dấu (Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn.

+ Kỹ năng: - HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung.

- HS rút gọn được các phân thức.

II/ CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ .

- HS: Kiến thức về tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân số.

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số HS và vệ sinh lớp học.

2. Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị tính chất cơ bản của phân thức?

? Dùng tính chất trên để chứng tỏ hai phân thức sau bằng nhau: = .

 

doc4 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 02/03/2019 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Đại số 8 - Tiết 23, 24, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 26/11/2017. Ngày dạy: 27/11/2017 - 8D. Tiết 23. §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC I/ MỤC TIÊU + Kiến thức: - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức. - Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của PT (Nhân cả tử và mẫu với -1). + Kỹ năng: HS vận dụng linh hoạt tính chất cơ bản của phân thức để giải thích hai phân thức bằng nhau; thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này. II/ CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ. - HS: Kiến thức về tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu đối với phân số. III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số HS và vệ sinh lớp học. 2. Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu định nghĩa phân thức? Cho ví dụ? ? Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau? ? Nêu các tính chất cơ bản của phân số - Viết dạng tổng quát? 3. Đặt vấn đề: GV chỉ vào biểu thức về tính chất cơ bản của phân số và đưa ra vấn đề: Liệu đối với phân thức có tính chất như tính chất của phân số hay không? Để biết được điều đó mời các em cùng tìm hiểu bài học hôm nay. 3. Bài mới: Hoạt động của GV - HS Nội dung bài học ? Tính chất cơ bản của phân số? HS: Phát biểu t/c ? Viết dưới dạng TQ? Cần có đk gì ? GV: Nêu bài tập Cho phân thức hãy nhân cả tử và mẫu phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhân với phân thức đã cho. Cho phân thức hãy chia cả tử và mẫu phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được. HS: Trả lời. GV: Chốt lại. ? Qua VD trên em nào hãy cho biết PTĐS cótính chất như thế nào? HS phát biểu. ? Em hãy so sánh t/c của phân số với t /c của PTĐS? ? Dùng t/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết: a) GV: Chốt lại. b) Vì sao? GV: Ta áp dụng t/c nhân cả tử và mẫu của phân thức với (- 1). HS phát biểu qui tắc. ? Viết dưới dạng tổng quát ? ? Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp vào ô trống ? GV yêu cầu HS thảo luận nhóm. - Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm. 1. Tính chất cơ bản của phân thức: ?2. Ta có: (1) ?3. Ta có (2) * Tính chất: (M khác đa thức 0) (N là 1 nhân tử chung). ?4. a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung. Sau khi chia cả tử và mẫu cho x -1 ta được phân thức mới là . b) = = . 2. Quy tắc đổi dấu: ?5. a) b) 4. Củng cố: - HS làm bài tập 4 SGK - Tr 38 ( GV dùng bảng phụ) Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau: Lan: Hùng: Giang : Huy: Đáp án: - Lan nói đúng áp dụng t/c nhân cả tử và mẫu với x - Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1) - Hùng nói sai vì: Khi chia cả tử và mẫu cho (x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1. - Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với (- 1) mà chưa nhân mẫu với (- 1) Sai dấu. 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Học bài. - Làm các bài tập 5, 6 SGK- tr 38. - Tiết sau: Kiểm tra chương I (Phần Hình học). Xem lại toàn bộ kiến thức chương I: Tứ giác. Ngày soạn: 30/11/2017. Ngày dạy: 01/12/2917 – 8D. Tiết 24. §3. RÚT GỌN PHÂN THỨC I/ MỤC TIÊU + Kiến thức: - KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức. - Hiểu được qui tắc đổi dấu (Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn. + Kỹ năng: - HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung. - HS rút gọn được các phân thức. II/ CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ . - HS: Kiến thức về tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân số. III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số HS và vệ sinh lớp học. 2. Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị tính chất cơ bản của phân thức? ? Dùng tính chất trên để chứng tỏ hai phân thức sau bằng nhau: = . 3. Đặt vấn đề: ? Trong hai phân thức trên phân thức nào đơn giản hơn? GV quay lại phần bài cũ của HS2 và đặt vấn đề vào bài mới. 4. Bài mới: Hoạt động của GV - HS Nội dung bài học ? Qua phần đặt vấn đề em hãy nêu định nghĩa về rút gọn phân thức? GV: Cho HS nhắc lại rút gọn phân thức là gì? + Cho phân thức: a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. GV: Cho HS nhận xét kết quả + (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu + 5 là nhân tử chung của tử và mẫu + 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử chung ? Muốn rút gọn phân thức ta làm như thế nào? ? Rút gọn phân thức: ? Rút gọn phân thức: ; b) HS lên bảng. Từ câu b) GV nêu chú ý. HS: Ghi nhớ. GV yêu cầu HS lên bảng làm ?4 HS lên bảng trình bày. HS nhận xét kq. 1. Rút gọn phân thức - Định nghĩa: Rút gọn phân thức là biến đổi phân thức từ phức tạp về phân thức đơn giản. Quy tắc: ?2.== . Muốn rút gọn phân thức ta có thể: + Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) rồi tìm nhân tử chung. +Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó. 2. Ví dụ: Ví dụ 1: Rút gọn phân thức Giải: Ta có = = . Bài tập: Ta có a) b) * Chú ý: Trong nhiều trường hợp rút gọn phân thức, để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu có khi ta đổi dấu tử hoặc mẫu theo dạng A=-(-A). ? 4. 4. Củng cố: ? Rút gọn phân thức: e) = * Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai * Bài tập nâng cao: Rút gọn các phân thức a) A = == b) 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Học bài. - Làm các bài tập 7, 9, 10 (SGK - Tr40). - Hướng dẫn: Bài 10: Ta có A = = = = = . - Chuẩn bị bài §1: Đa giác. Đa giác đều (Phần hình học). Xem lại kiến thức về tứ giác, tứ giác lồi, tam giác đều.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTiet 23, 24 -Dai 8.doc
Tài liệu liên quan