Giáo án Sinh học 7 - Nguyễn Việt Dũng (Kì 1)

BÀI 17: MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC

 

I/ MỤC TIÊU:

- HS chỉ ra được một số đặc điểm của các đại diện giun đất phù hợp với lối sống.

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật

II/ CHUẨN BỊ:

Tranh hình SGK

III/ PHƯƠNG PHÁP:

Quan sát, so sánh

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1/ Ổn định tổ chức lớp:

- KT sĩ số: ( 1p)

2/ Phát triển bài:

Mở bài : ( 2P)

• Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của giun đỏ

Yêu cầu : hiểu được đặc điểm của giun đỏ

 

doc83 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 03/06/2013 | Lượt xem: 4000 | Lượt tải: 10download
Tóm tắt tài liệu Giáo án Sinh học 7 - Nguyễn Việt Dũng (Kì 1), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
í sinh ở đâu, do đâu chúng có thể xâm nhập vào cơ thể người . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h14.2 & đọc chú thích Hs: trả lời II/ . Giun móc câu: Kí sinh ở tá tràng làm người xanh xao, ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân. Hoạt động 3: Tìm hiểu về giun rễ lúa Yêu cầu :Hiểu được tác hại của giun rễ lúa 1 2 3 4 14p . Cho hs đọc £ ( I). . Hướng dẫn hs quan sát h14.3- đọc chú thích ? Giun móc câu kí sinh ở đâu, do đâu chúng có thể xâm nhập vào cơ thể người . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h14.3 & đọc chú thích Hs: trả lời III / . Giun rễ lúa: Kí sinh ở rễ lúa, gây bệnh thối rễ, lá úa vàng rồi cây chết Hoạt động 4: Thảo luận về tác hại của giun tròn và các biện pháp phòng tránh Yêu cầu :Nêu được cách phòng tránh giun tròn gây hại 1 2 3 4 14p . Chia nhóm hs. . Y/c hs trả lời ‚. 1/ Các loài giun tròn thường kí sinh… 2/ Giun gây cho trẻ em… 3/ Do thói quen nào ở trẻ… 4/ Để phòng bệnh giun, chúng ta… . Cho hs n xét . GV n.xét, kl . HS hoạt động nhóm. . hs trả lời ‚. 1/ Ở cơ, ruột…( người và đv) -> suy yếu, giảm năng suất; rễ, thân ,lá -> nhiều tác hại 2/ Gây ngứa hậu môn, khó chịu 3/ Thói quen mút tay. 4/ Vệ sinh MT, cá nhân, ăn uống, tẩy giun định kì… IV / . Phòng tránh: Vệ sinh MT, cá nhân, ăn uống, tẩy giun định kì… 3/ Củng cố: ( 1p) Gọi hs đọc khung màu hồng 4/ KT – đánh giá: ( 4p) Đ ánh d ấu ( x) v ào c ác c âu đ úng a/ Giun kim kí sinh ở ruột già người b/ Ấu trùng giun móc câu xâm nhập qua da bàn chân c / Vệ sinh MT, cơ thể…cũng là phòng bệnh giun Đáp án: Tất cả 5/ Dặn dò - nhận xét: (1p) Học bài, trả lời câu hỏi sgk, Xem trước bài 15 Nhận xét tiết h ọc V/ RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 15 NGÀNH GIUN ĐỐT Bài:15: Thực hành - GIUN ĐẤT I/ Mục tiêu bài học : 1/ Kiến thức: - Hs nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng,sinh sản của giun đất đại diện cho ngành giun đất - Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn. 2/ Kỹ năng : -Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích. - Kỹ năng hoạt động nhóm. 3/ Thái độ : -Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích GDMT: Giun đất sống trong đất ăn vụn hữu cơ và mùn đất nó làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, tăng độ phì, làm cho đất màu mỡ. chúng ta cần có ý thức phòng chống ô nhiễm môi trường đất, tăng cường độ che phủ của đất bằng thực vật để giữ ẩm và tạo mùn cho đất. Cần bảo vệ các động vật có ích. II.Chuẩn bị GV: Tranh hình SGK, kính núp HS: Đọc trước bài mới, mỗi nhóm 2 con giun đất to III-Hoạt động dạy học: 1- Ổn định tổ chức:GV kiểm tra sĩ số -Phân chia nhóm TH -Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm -Nêu yêu cầu của giờ TH 2-Kiểm tra bài cũ: 5’ - Căn cứ vào nơi ký sinh hãy so sánh giun kim và giun móc câu, loài giun nào nguy hiểm hơn ? Loài giun nào dễ phòng chống hơn? - Ở nước ta qua điều tra thấy tỷ lệ mắc bệnh giun đũa cao, tại sao? Khám phá:- Giun đất sống ở đâu? Em thấy giun đất vào thời gian nào trong ngày? 3-Tiến hành thực hành: HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU CẤU TẠO CỦA GIUN ĐẤT Yêu cầu : Hs biết cách quan sát cấu tạo của giun đất TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 13p - Gv yêu cầu Hs đọc SGK, quan sát hình 15.1 à 15.4 ở SGK và trả lời câu hỏi: + Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối sống chui rúc trong đất như thế nào? + So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất? + Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo như thế nào? - Gv gọi đại diện nhóm trả lời. - Gv nhận xét đánh giá và bổ sung. - Gv giảng giải thêm: + Khoang cơ thể chính thức có chứa dịch à cơ thể căng. + Thành cơ thể có lớp mô bì tiết chất nhầyà da trơn. + Dạ dày có thành cơ dày có khả năng co bóp nghiền thức ăn. + Hệ thần kinh: Tập trung, chuỗi hạch. + Hệ tuần hoàn: Gv giảng giải: Di chuyển của máu. - Gv yêu cầu học sinh rút ra kết luận. - Cá nhân đọc thông tin và quan sát hình vẽ SGK tranh, hình, ghi nhớ kiến thức. - Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến trả lời các câu hỏi. Yêu cầu nêu được: + Hình dạng cơ thể, vòng tơ ở mỗi đốt. + Hệ cơ quan mới xuất hiện: Hệ tuần hoàn ( có mạch lưng, mạch bụng, mao quản da, tim đơn giản) + Hệ tiêu hóa: Phân hóa rõ có Enzim tiêu hóa + Hệ thần kinh: Tiến hóa hơn: Tập trung thành chuỗi , có hạch. - Đại diện nhóm trình bày đáp ánà Nhóm khác theo dõi nhận xét và bổ sung. * KL: - Cấu tạo ngoài: - Cấu tạo trong. I/ CẤU TẠO GIUN ĐẤT: 1 / Cấu tạo ngoài: Cơ thể dài, thuôn 2 đầu. Phân nhiều đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên). Chất nhầy làm da trơn. Có dai sinh dục và lỗ sinh dục. 2 / Cấu tạo trong : + Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch. + Hệ tiêu hóa: Phân hóa rõ: Lỗ miệngà hầuà thực qà diều, dạ dày cơà ruột tịt à hậu môn . + HTH: Mạch lưng,bụng, vòng hầu, T.hoàn kín. + HTK: Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh. Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động sống của giun đất Yêu cầu : Hs hiểu được cách di chuyển , dinh dưỡng và khả năng sinh sản của giun đất 1 2 3 4 22p - Gv cho Hs quan sát hình 15.3 SGK hoàn thành bài tập. Đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự các động tác di chuyển của giun đất. - Gv ghi phần trả lời của các nhóm lên bảng. - Gv thông báo kết quả đúng:2, 1, 4, 3 à giun đất di chuyển từ trái qua phải. - Tại sao giun đất chun giãn được cơ thể? Do sự điều chỉnh sức ép của dịch khoang trong các phần khác nhau của cơ thể. - Gv yêu cầu Hs nghiên cứu SGK trao đổi nhóm trả lời câu hỏi: + Quá trình tiêu hóa của giun đất diễn ra như thế nào? + Vì sao khi mưa nhiều, nước ngập úng, giun đất chui lên mặt đất? + Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra, đó là chất gì? Tai sao có màu đỏ? - Gv yêu cầu Hs rút ra kết luận. - Gv yêu cầu: nghiên cứu SGK , quan sát hình, trả lời câu hỏi: + Giun đất sinh sản như thế nào? - Gv gọi 1 à 3 em trả lời. - Gv yêu cầu Hs rút ra kết luận. - Gv hỏi thêm: + Tại sao giun đất lưỡng tính, khi sinh sản lại ghép đôi? - Cá nhân đọc các thông tin , quan sát hìnhà ghi nhận kiến thức. - Trao đổi nhómà hoàn thành bài tập. Yêu cầu: - Xác định được hướng di chuyển. - Phân biệt 2 lần thu mình phồng đoạn đầu thu đoạn thu đoạn đuôi. - Đại diện nhóm trình bày đáp ánà nhóm khác bổ sung. * KL: - Cá nhân đọc thông tin ghi nhớ kiến thức. - Trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời. Yêu cầu :+ Quá trình tiêu hóa sự hoạt động của dạ dày và vai trò của Enzim + Nước ngập, giun đất không hô hấp được. + Cuốc phải giun thấy máu đỏ chảy ra vì giun đất bắt đầu có hệ tuần hoàn kín, máu mang sắc tố chứa sắt nên có màu đỏ. KL - Hs tự thu nhận thông tin qua nghiên cứu SGK. Yêu cầu: + Miêu tả hiện tượng ghép đôi. + Tạo kén. - Đại diện 1 à 3 em trình bày đáp án. * KL II/ DI CHUYỂN: Giun đất di chuyển bằng cách: - Cơ thể phình duỗi xen kẽ. - Vòng tơ làm chỗ dựaà kéo cơ thể về 1 phía. IV/ DINH DƯỠNG: Giun đất hô hấp qua da. - Thức ăn giun đấtà lỗ miệngà hầuà diều (chứa thức ăn)à dạ dày(nghiền nhỏ)à Enzim biến đổià ruột tịtà bã đưa ra ngoài. - Dinh dưỡng qua thành ruột vào máu V/ SINH SẢN: + Giun đất lưỡng tính. + Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai Sd. + Đai Sd tuột khỏi cơ thể tạo thành kén chứa trứng. 4- NhËn xÐt vµ ®¸nh gi¸ : - Gv cho học sinh đọc th«ng tin cuối bài. - Trả lời câu hỏi: + Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đấ + Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hoaso với ngành động vật trước? 5-Hướng dẫn về nhà - Học bài trả lời câu hỏi trong SGK Đọc mục “ Em có biết?” IV/ RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 16 BÀI 16. THỰC HÀNH: MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT I/ MỤC TIÊU: HS nhận biết được lòai giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong( một số nội quan). Tập thao tác mổ ĐVKXS, cách sử dụng kính lúp và dụng cụ thực hành GD ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ TH. II/ CHUẨN BỊ: GV: bộ đồ mổ, tranh câm hình 16.1; 16.3 HS: chuẩn bị giun đất III/ PHƯƠNG PHÁP: Thực hành – quan sát IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1/ Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số: ( 1p) 2/ Phát triển bài: Mở bài : ( 2P) Hoạt động 1: Tìm hiểu thêm về cấu tạo ngoài Yêu cầu: QS được đđ cấu tạo ngoài của giun đất như ở tiết trước đã giới thiệu TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 16p . Y/c hs N/C ‚ + Trình bày cách xử lí mẫu vật. .GV kiểm tra, nhắc nhở các nhóm. + Quan sát các đốt, vòng tơ. + Xác định mặt lưng và mặt bụng + Tìm đai sinh dục. . Cho hs n.xét. . GV n.xét, kl . hs N/C ‚ + Đại diện nhóm trình bày cách xử lí. + Nhóm đặt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp + Quan sát vòng tơ -> kéo giun thấy lạo xạo. + Dựa vào màu sắc để xác định mặt lưng, mặt bụng + Đai sinh dục: phía đầu, kích thước bằng 3 đốt, hơi thắt lại màu vàng nhạt. . hs n.xét I/ CẤU TẠO NGOÀI: . Quan sát các vòng tơ ở mỗi đốt. . Xác định mặt lưng, mặt bụng. . Tìm đai sinh dục bằng kính lúp(đốt 14,15,16) ở phần đầu giun. . Mặt bụng đai sinh dục có 1 lỗ sinh dục cái đốt 18,có 2 lỗ sinh dục đực mút đầu là lỗ miệng, mút đuôi là hậu môn Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong Yêu cầu : Hs biết được thao tác mổ và quan sát nội quan của giun đất 1 2 3 4 21p . Y/c các nhóm q. sát h16.2, đọc £( II). . Thực hành mổ giun đất . GV kiểm tra các nhóm bằng cách: + Gọi đại diện nhóm mổ: đúng và trình bày các thao tác mổ. * Quan sát cấu tạo trong: . GV hướng dẫn: + Dùng kéo nhọn, kẹp tách nội quan + Dựa vào hình 16.3 nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hóa. + Gạt ống tiêu hóa sang bên để q. sát hệ TK màu trắng ở bụng. . GV q. sát hướng dẫn các nhóm. . GV kl . các nhóm q. sát h16.2, đọc £( II). . Các nhóm tiến hành TH + Đại diện nhóm TH + HS tiến hành tách nội quan + HS nhận biết các bộ phận + HS tiến hành. . C ác nhóm theo dõi, chú ý II/ CẤU TẠO TRONG: . Quan sát cơ quan tiêu hóa gồm: miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày cơ, ruột tịt. . Quan sát hệ TK gồm: hạch não, chuỗi hạch bụng, vòng hầu. . Các mạch máu trong hệ tuần hoàn 3/ Củng cố: ( 1p) Gọi hs trình bày các thao tác mổ giun đất 4/ Nh ận x ét : ( 3p) GV nhận xét giờ TH, đánh giá những ưu và nhược điểm các nhóm Y/ Cho v ệ sinh lớp 5/ Dặn dò : (1p) Viết thu hoạch theo nhóm Xem trước bài 17 V/ RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 17 BÀI 17: MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC I/ MỤC TIÊU: HS chỉ ra được một số đặc điểm của các đại diện giun đất phù hợp với lối sống. Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức Giáo dục ý thức bảo vệ động vật II/ CHUẨN BỊ: Tranh hình SGK III/ PHƯƠNG PHÁP: Quan sát, so sánh… IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1/ Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số: ( 1p) 2/ Phát triển bài: Mở bài : ( 2P) Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của giun đỏ Yêu cầu : hiểu được đặc điểm của giun đỏ TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 16p . Cho hs đọc £ ( I). . Hướng dẫn hs quan sát h17.1 . Chia nhóm hs . Y/c hs trả lời . ? Giun đỏ sống ở nơi nào ? nêu cấu tạo của giun đỏ gọi hs trình bày. . Cho hs n.x ét . GV n.x ét, kl . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h17.1 . HS hoạt động nhóm. . hs trình bày. . hs n.xét I/ GIUN ĐỎ: . - Thường sống thành búi ở cống rãnh, đầu cắm xuống bùn - Thân phân đốt với các mang tơ dài, luôn uốn sóng để hô hấp - Là thức ăn cho cá cảnh Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của Đỉa Yêu cầu : Biết được lối sống của Đỉa 1 2 3 4 21p . Cho hs đọc £ ( I). . Hướng dẫn hs quan sát h17.2 . Chia nhóm hs . Y/c hs trả lời . ? Đỉa sống kí sinh ở đâu ? nêu cấu tạo của Đỉa ? Đỉa di chuyển như thế nào gọi hs trình bày. . Cho hs n.x ét . GV n.x ét, kl GDMT: . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h17.2 . HS hoạt động nhóm. . hs trình bày. . hs n.xét II/ ĐỈA: - Sống kí sinh ngoài - Ống tiêu hoá phát triển thành giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chúa máu hút từ vật chủ - Di chuyển kiểu lượn sống Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm của Rươi Yêu cầu : Biết được lối sống của Rươi 1 2 3 4 21p . Cho hs đọc £ ( I). . Hướng dẫn hs quan sát h17.3 . Chia nhóm hs . Y/c hs trả lời . ? Đỉa sống ở môi trường nào ? Cơ thể rươi cấu tạo như thế nào ? Rươi có vai trò gì gọi hs trình bày. . Cho hs n.x ét . GV n.x ét, kl Từ các kiến thức đã học cho HS hoàn thành bảng màu xanh trong SGK . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h17.3 . HS hoạt động nhóm. . hs trình bày. . hs n.xét HS hoàn thành bảng III/ RƯƠI: - Sống ở môi trường nước lợ - Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ phát triển - Đầu có mắt, khướu giác và xúc giác - Là thức ăn của cá và người 3/ Củng cố: ( 1p) Gọi hs đọc khung màu hồng 4/ KT – đánh giá: ( 4p) Đánh dấu x vào các câu đúng a/ Đỉa sống ở nước ngọt, mặn lối sống tự do b/ Giun đỏ sống ở nước ng ọt, lối sống định cư Đáp án : b 5/ Dặn dò - nhận xét: (1p) Học bài, trả lời câu hỏi sgk, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết Nhận xét tiết học V/ RÚT KINH NGHIỆM: -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 18 KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU: 1/ Biết: Con đường xâm nhập của trùng sốt rét, nơi kí sinh của giun dẹp Cách bắt mồi của Thủy tức, hình thức sinh sản của giun đất. Cấu tạo ngoài, di chuyển, sinh sản của giun đất 2/ Hiểu: Đặc điểm chung ngành giun dẹp, giun đốt. Hình thức hô hấp của giun đất. những đặc điểm của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh 3/ Vận dụng: Nêu được biện pháp phòng bệnh giun kí sinh II/ CHUẨN BỊ: GV: lập ma trận , soạn đề kiểm tra HS: học bài III/ MA TRẬN : ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN: TỔ CHUYÊN MÔN Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 19 CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM BÀI 18: TRAI SÔNG I/ MỤC TIÊU: HS biết được vì sao trai sông được xếp vào ngành thân mềm. Giải thích được đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát. Nắm được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai. Hiểu rõ khái niệm áo, cơ quan áo. Rèn kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm II/ CHUẨN BỊ: Tranh hình bài 18 III/ PHƯƠNG PHÁP: Quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1/ Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số: ( 1p) 2/ Phát triển bài: Mở bài : ( 2P) Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng, cấu tạo của trai. Yêu cầu : HS nêu được hình dạng và cấu tạo của trai TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 14p . Cho hs đọc £ ( I.1) . Hướng dẫn hs quan sát h18.1,18.2. . Trình bày cấu tạo ngoài của vỏ trai. . Cho hs n.xét. . GV n.xét,kl. . Cho hs đọc £ ( I.2) . Hướng dẫn hs quan sát h18.3. . Chia nhóm hs. 1/ Để mở vỏ trai quan sát bên trong… 2/ Mài mặt ngoài vỏ trai… . Cho hs n.xét. . GV n.x ét,kl. . hs đọc £ ( I.1) . hs quan sát h18.1,18.2. . n. dung . hs n.xét. . hs đọc £ ( I.2) . hs quan sát h18.3. . HS hoạt động nhóm 1/ Cắt dây chằng ở phía lưng, cắt 2 cơ khép vỏ -> vỏ trai sẽ mở ra. Trai chết thì vỏ mở do tính tự động của trai. 2/ Vì lớp sừng bằng chất hữu cơ bị ma sát -> mùi khét. . hs n.xét. I/ HÌNH DẠNG,CẤU TẠO 1/ Vỏ trai: . Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng và 2 cơ khép vỏ điều chỉnh đóng mở. . Vỏ gồm lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ ở trong. 2/ Cơ thể trai: . Cơ thể có 2 mảnh vỏ bằng đá vôi che chở bên ngoài. . Mặt ngoài: áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát nước. . Ở giữa: 2 tấm mang ở mỗi bên. . Phía trong: thân trai, chân trai hình lưỡi rìu. Hoạt động 2: Tìm hiểu di chuyển, dinh dưỡng ở trai Yêu cầu : Hs hiểu được khả năng di chuyển và cách dinh dưỡng của trai 1 2 3 4 13p . Cho hs đọc £ ( II) . Hướng dẫn hs quan sát h18.4. . Y/c hs trả lời ‚: quan sát h 18.4, giải thích cơ chế… . Cho hs n.xét. . GV n.x ét, kl. . Cho hs đọc £ ( II) . Hướng dẫn hs quan sát h18.3,4. . Y/c hs trả lời ‚: 1/ Dòng nước qua ống hút vào khoang áo… 2/ Trai lấy mồi ăn… . Cho hs n.xét. . GV n.xét, kl. . hs đọc £ ( II). . hs quan sát h18.4. . hs trả lời ‚: ống hút nước, ống thoát nước; chân trai thò ra thụt vào kết hợp đóng mở để di chuyển. . hs n.xét. . hs đọc £ ( II). . hs quan sát h18.3,4. . hs trả lời ‚: 1/ Đem thức ăn đến miệng và oxi đến mang trai. 2/ Dinh dưỡng thụ động. . hs n.xét. II/ DI CHUYỂN: Chân trai thò ra thụt vào kết hợp đóng mở vỏ để di chuyển. II/ DINH DƯỠNG: . Ăn động vật nguyên sinh và vụn hữu cơ, dinh dưỡng thụ động. . Oxi trao đổi qua mang Hoạt động 3: Tìm hiểu sinh sản Yêu cầu: HS hiểu được quá trình phát triển của trai 1 2 3 4 9p . Cho hs đọc £ ( IV). . Y/c hs trả lời ‚: 1/ Ý nghĩa của giai đoạn trứng… 2/ Ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng… . Cho hs n.xét. . GV n.x ét, kl. . GD hs bảo vệ đv có ích . hs đọc £ ( IV). . hs trả lời ‚: 1/ Bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị đv khác ăn, tăng lượng oxi. 2/ Được bảo vệ, di chuyển đi xa. . hs n.xét. IV/ SINH S ẢN: . Trai phân tính . Trứng phát triển qua giai đọan ấu trùng 3/ Củng cố: ( 1p) Gọi hs đọc khung màu hồng 4/ KT – đánh giá: ( 4p) Đánh dấu x vào các câu đúng a. Trai xếp vào ngành thân mềm vì có thân mềm không phân đốt. b. Cơ thể trai gồm 3 phần: đầu , thân và chân trai c. Trai di chuyển nhờ chân rìu d. Trứng phát triển qua giai đoạn ấu tr ùng e. Hình thức dinh dưỡng của trai là chủ động f. Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nước hút vào Đáp án : a- c – d - f 5/ Dặn dò - nhận xét: (1p) Học bài, trả lời câu hỏi sgk, Xem trước bài 19 Nhận xét tiết học V/ RÚT KINH NGHIỆM: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 20 BÀI 19: THỰC HÀNH TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA MỘT SỐ THÂN MỀM I/ MỤC TIÊU: HS trình bày được đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm. Thấy được sự đa dạng của ngành thân mềm Giải thích được ý nghĩa của một số tập tính ở thân mềm. GD ý thức bảo vệ đv thân mềm . II/ CHUẨN BỊ: Tranh hình bài 19 III/ PHƯƠNG PHÁP: Quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm. IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1/ Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số: ( 1p) KT bài cũ: ( 4p) Trình bày cấu tạo và di chuyển của trai sông? 2/ Phát triển bài: Mở bài : ( 2P) Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của một số đại diện thân mềm. Yêu cầu : Hs hiểu rõ hoạt động sống của một số thân mềm phổ biến TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 14p . Cho hs đọc £ ( I) . Hướng dẫn hs quan sát h19.1 -> 19.4. + Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo của ốc sên. + Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo của mực. + Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo của bạch tuộc. + Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo của sò. + Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo của ốc vặn. . Cho hs n.x ét. . Y/c hs trả lời ‚: Tìm các đại diện thân mềm tương tự mà em gặp ở địa phương. . Cho hs n.xét. . hs đọc £ ( I). . hs quan sát h19.1 -> 19.4. + nội dung + nội dung + nội dung + nội dung + nội dung . hs n.xét. . Y/c hs trả lời ‚: hến, ốc bươu, trai sông… . hs n.x ét. I/ MỘT SỐ ĐẠI DIỆN: . Ốc sên: sống trên cạn gồm vỏ ốc, đỉnh vỏ, tua đầu, tua miệng, thân và chân. . Mực: sống ở biển gồm tua ngắn, tua dài, giác bám, mắt, thân, vây bơi. . Bạch tuộc: sống ở biển, giống như mực nhưng chỉ có 8 tua, mai lưng tiêu giảm, săn mồi tích cực, có giá trị thực phẩm. . Sò: có 2 mảnh vỏ, sống ở ven biển, có giá trị xuất khẩu. . Ốc vặn: ở nước ngọt, có 1 vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong khoang áo ốc mẹ, có giá trị thực phẩm. Hoạt động 2: Tìm hiểu một số tập tính ở thân mềm Yêu cầu : Hs biết dược một số tập tính của thân mềm : đẻ trứng, đào hang, tấn công, tự vệ 1 2 3 4 18p . Cho hs đọc £ ( II.1) . Hướng dẫn hs quan sát h19.6. . Y/c hs trả lời ‚: 1/ ốc sên tự vệ bằng cách nào? 2/ Ý nghĩa sinh học của tập tính… . Cho hs n.xét. . Hướng dẫn hs quan sát h19.7. . Chia nhóm hs 1/ Mực săn mồi như thế nào… 2/ Mực phun chất lỏng có màu đen… . Cho hs n.x ét. . GV n.xét, kl GD hs bảo vệ thân mềm có ích . hs đọc £ ( II.1). . hs quan sát h19.6. . hs trả lời ‚: 1/ Thu mình trong vỏ 2/ Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù. . hs n.xét. . hs quan sát h19.7. . HS hoạt động nhóm. 1/ Rình mồi ở một chổ 2/ Để tự vệ là chính, bản thân mực có thể nhìn rõ để chạy trốn. . hs n.xét. II/ MỘT SỐ TẬP TÍNH Ở THÂN MỀM: 1/ T ập tính đ ẻ trứng ở ốc sên: Đến mùa sinh sản ốc sên đào hốc sâu rồi chui xuống đẻ trứng vào đó. Ốc sên con ra đời sau vài tuần. 2/ Tập tính ở mực: . Mực dấu mình trong rong rêu bắt mồi bằng tua dài, tua ngắn dùng để đưa mồi vào miệng. . Khi bị tấn công mực phun ra chất mực để chạy trốn 3/ Củng cố: ( 1p) Gọi hs đọc khung màu hồng 4/ KT – đánh giá: ( 4p) Đánh dấu x vào các câu đúng a. Bạch tuộc sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm b. Ốc sên sống ở nước ngọt gồm vỏ ốc, đỉnh vỏ… c. Ốc sên tự vệ bằng cách dấu mình trong vỏ d. Khi bị tấn công mực phun hỏa mù để chạy trốn e. Ốc sên có lợi cho cây trồng f. Ngành thân mền đa dạng vì có số loài lớn, sống ở nhiều nơi Đáp án: a – c – d – f 5/ Dặn dò - nhận xét: (1p) Học bài, trả lời câu hỏi sgk, Xem trước bài 20 Nhận xét tiết học V/ RÚT KINH NGHIỆM: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày dạy: 7A ……/……/……. 7B ……/……/……. 7C ……/……/……. Tiết: 21 BÀI 20 THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO CỦA THÂN MỀM I/ MỤC TIÊU: HS quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện. Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong II/ CHUẨN BỊ: Mẫu vật: Trai, ốc Tranhy cấu tạo trong của trai, mực III/ PHƯƠNG PHÁP: Thực hành – quan sát, hoạt động nhóm IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1/ Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số: ( 1p) KT sự chuẩn bị các nhóm: ( 3p) 2/ Phát triển bài: Mở bài : ( 2P) Hoạt động 1: Quan sát cấu tạo vỏ Yêu cầu : HS phân tích cấu tạo vỏ của thân mềm TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG 12p . Cho hs đọc £ ( I). .* Trai: quan sát mẫu vật, đối chiếu với hình để nhận biết các bộ phận. * Ốc: quan sát vỏ ốc, đối chiếu với hình 20.2 để nhận biết các bộ phận, chú thích bằng số vào hình. * Mực: quan sát mai mực đối chiếu với hình 20.3 chú thích số vào hình. . Cho hs n.xét. . GV n.xét, kl . hs đọc £ ( I). * HS phân biệt: + đầu, đuôi + Đỉnh vỏ, vòng tăng trưởng + Bản lề * HS quan sát: + Đỉnh vỏ, mặt trong vòng xoắn, vòng xoắn cuối, lớp xà cừ, lớp sừng. * HS quan sát: Gai vỏ, vết các lớp đá vôi. . hs n.xét. 1/ Cấu tạo vỏ: HS quan sát mẫu vật hoặc điền hình khuyết ( sgk). .Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài Yêu cầu : HS nêu được cấu tạo ngoài của một số thân mềm 1 2 3 4 9p . Cho hs đọc £ ( II.2). * Trai sông: quan sát mẫu vật đối chiếu với hình 20.4. * Mực: quan sát hình điền vào chỗ trống. . Gọi hs trình bày. . Cho hs n.xét. . GV n.x ét, kl . hs đọc £ ( II.2). * HS quan sát: Chân trai, lớp áo, tấm mang, ống hút… * HS quan sát: Tua dài, tua ngắn, mắt, đầu… . hs trình bày. . hs n.x ét. 2/ C ấu tạo

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiáo Án Sinh 7 THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG, PHONG PHÚ.doc
Tài liệu liên quan