Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 16 năm 2012

 I. Mục tiêu :

 - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi (1 dòng) và câu ứng dụng: Một cây hòn núi cao (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

 - HSKG viết tất cả các dòng tập viết.

 - GDHS rèn chữ viết đúng mẩu, ý thức giữ vở sạch đẹp.

 II. Chuẩn bị:

 - Mẫu chữ hoa M, mẫu chữ tên riêng

 III.Hoạt động dạy - học:

 

doc28 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 01/12/2018 | Lượt xem: 78 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 16 năm 2012, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
vùc ®· ph©n c«ng. - ¤n ®i v­ît ch­íng ng¹i vËt thÊp, ®i chuyÓn h­íng ph¶i, tr¸i. GV hoÆc c¸n sù líp ®iÒu khiÓn c¶ líp thùc hiÖn (cã thÓ chia tæ tËp luyÖn, c¸c tæ tr­ëng ®iÒu khiÓn c¸c b¹n tËp). GV chó ý söa c¸c ®éng t¸c sai cña HS. - Ch¬i trß ch¬i “§ua ngùa”. + GV cho HS khëi ®éng kü c¸c khíp. + GV h­íng dÉn c¸ch cÇm ngùa, phi ngùa ®Ó tr¸nh chÊn ®éng m¹nh. + GV h­íng dÉn thªm c¸ch ch¬i. 3-PhÇn kÕt thóc - §øng t¹i chç vç tay, h¸t. - GV cïng HS hÖ thèng bµi. - GV nhËn xÐt giê häc. - Líp tr­ëng tËp hîp, ®iÓm sè, b¸o c¸o. - HS ch¹y, khëi ®éng c¸c khíp vµ tham gia trß ch¬i. - C¸n sù líp h« cho c¸c b¹n tËp. - HS «n theo ®éi h×nh 2-3 hµng däc. - HS chó ý khëi ®éng kü vµ tham gia ch¬i. - HS vç tay theo nhÞp vµ h¸t. - HS chó ý l¾ng nghe. ¤n tËp tèt ®Ó chuÈn bÞ kiÓm tra. Chính tả (Nghe-Viết) Tiết 31: §«i b¹n I. Mục tiêu : - Nghe - viết và trình bày đúng bài CT. - Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn. - GDHS rèn chữ viết đúng đẹp. II. Chuẩn bị: Bảng phụ chép bài tập. III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: -Yêu cầu HS viết lại từ viết sai của bài trước. - Nhận xét: 2.Bài mới: Hoạt động 1:Hướng dẫn nghe viết : a. Hướng dẫn chuẩn bị : - Giáo viên đọc đoạn chính tả một lượt. - Yêu cầu hai em đọc lại. Cả lớp theo dõi trong SGK và TLCH: + Bài viết có mấy câu ? + Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? + Lời của bố viết như thế nào ? - Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy bảng con và viết các tiếng khó. - GV đọc lại đoạn văn. b.Đọc cho học sinh viết vào vở. - Theo dõi nhắc nhở . - Đọc cho h/s chữa lỗi. c. Chấm, chữa bài. Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân. - Dán 3 băng giấy lên bản. - Gọi 3 em lên bảng thi làm đúng, làm nhanh. - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Mời 5 – 7 học sinh đọc lại kết quả. - Yêu cầu lớp sửa bài (nếu sai). 3.Củng cố, dặn dò: - Dặn về nhà viết lại cho đúng những chữ đã viết sai. - Chuẩn bị bài sau:Về quê ngoại. 4.Nhận xét tiết học: - 2 học sinh đọc lại bài - Cả lớp đọc thầm. + Có 6 câu. + Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng + Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, lùi vào mội ô, gạch ngang đầu dòng. - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con. - Cả lớp nghe và viết bài vào vở. - Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì. - 2 HS đọc yêu cầu của bài. - Học sinh làm vào vở. - 3 HS lên bảng làm bài, đọc kết quả . - Cả lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn làm đúng nhất. - 5 - 7 em đọc lại kết quả đúng: bảo nhau - cơn bão ; vẽ - vẻ mặt ; uống sữa - sửa RKN:.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Tập viết Tiết 16: ¤n ch÷ hoa m I. Mục tiêu : - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi (1 dòng) và câu ứng dụng: Một cây hòn núi cao (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. - HSKG viết tất cả các dòng tập viết. - GDHS rèn chữ viết đúng mẩu, ý thức giữ vở sạch đẹp. II. Chuẩn bị: - Mẫu chữ hoa M, mẫu chữ tên riêng III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh . - Yêu cầu cả lớp viết bảng con: Lê Lợi, Lời nói. - Giáo viên nhận xét đánh giá. 2. Bài mới: Hoạt động 1:Hướng dẫn viết trên bảng con: a. Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài. - Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ - Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ vừa nêu b. Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng: - Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng. - Giới thiệu: Mạc Thị Bưởi là một nữ du kích quê ở Hải Dương hoạt động cách mạng thời chống Pháp bị giặc bắt tra tấn nhưng chị không khai và bị chúng cắt cổ chị. - Yêu cầu HS tập viết từ ứng dụng trên bảng con. c. Luyện viết câu ứng dụng: - Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng. - Hướng dẫn học sinh hiểu nội dung câu tục ngữ: Khuyên mọi người phải biết sống đoàn kết để tạo nên sức mạnh. - Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa. Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vào vở : - Nêu yêu cầu viết bài. - Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. Hoạt động 3 :Chấm chữa bài: - Giáo viên chấm từ 5- 7 bài học sinh. - Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm. 3.Củng cố, dặn dò: - Dặn về nhà viết phần còn lại sạch sẽ. - Chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa N. 4. Nhận xét giờ học: - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con : Lê Lợi, Lời nói. - Các chữ hoa có trong bài: M, T, B. - Theo dõi GV hướng dẫn cách viết. - Lớp thực hiện viết vào bảng con: M, T, B - 1 HS đọc từ ứng dụng: Mạc Thị Bưởi. - Lắng nghe để hiểu thêm về một vị nữ anh hùng của dân tộc. - Lớp tập viết từ ứng dụng trên bảng con. - Một em đọc câu ứng dụng: -HS viết bảng con. RKN:........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 02/12/2012 Ngày dạy: 04/12/2012 Tập đọc Tiết 48: VÒ quª ngo¹i I. Mục tiêu : - Rèn đọc đúng các từ: đầm sen, bất ngờ, ríu rít, mát rợp, ... - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát . - Hiểu nội dung: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu những người nông dân làm ra lúa gạo ( trả lời được các câu hỏi trong SGK thuộc 10 dòng thơ đầu ) * GDHS biết giữ gìn phong cảnh quê hương mình. II. Chuẩn bị: Tranh minh họa bài đọc trong SGK. III.Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện "Đôi bạn". - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Hoạt động 2: Luyện đọc: * Đọc diễn cảm bài thơ. * Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ : - HS luyện đọc các từ khó. - Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu. - GV sửa lỗi phát âm cho HS. - Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ trước lớp. - Giúp học sinh hiểu nghĩa từ ngữ mới (hương trời, chân đất ) - Yêu cầu đọc từng khổ thơ trong nhóm. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài. Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài : + Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Quê ngoại bạn ở đâu? + Những điều gì ở quê khiến bạn thấy lạ? + Bạn nhỏ nghĩ gì về người làm ra hạt gạo? + Chuyến về thăm quê ngoại đã làm bạn nhỏ có gì thay đổi ? - Giáo viên kết luận. - Liên hệ thực tế. Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài thơ : - Giáo viên đọc lại bài thơ . - Hướng dẫn HS học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu. - Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng 10 dòng thơ đầu. - Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất . 3.Củng cố dặn dò: - Quê em có những gì đẹp, em có yêu quê hương không, em làm gì để quê em mãi đẹp? - Giáo viên nhận xét đánh giá . - Dặn về nhà học bài xem trước bài “Mồ côi xử kiện.” 4.Nhận xét tiết học: - 3 HS nối tiếp nhau đọc bài “Đôi bạn” và trả lời câu hỏi. HS lắng nghe. - Lắng nghe giáo viên đọc mẫu. - HS tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của GV. - HS luyện đọc các từ: đầm sen, bất ngờ, ríu rít, mát rợp, ... - HS đọc nối tiếp từng câu. - Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp. - HS luyện đọc theo nhóm đôi. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ. + Bạn ở thành phố về thăm bà ngoại ở nông thôn. + Đầm sen nở ngát hương thơm, gặp trăng gió bất ngờ, con đường rực rơm vàng, bờ tre... + Bạn thấy họ rất thật thà, thưong họ như thương người ruột thịt như bà ngoại mình. + Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con người sau chuyến về thăm quê. - Lắng nghe. - HS đọc từng câu theo hướng dẫn của GV. - Lần lượt từng em đọc thuộc lòng thuộc lòng 10 dòng thơ đầu. - Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc hay nhất. -HS tự do phát biểu. RKN:.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Toán Tiết 78: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc I.Mục tiêu: - Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, phép chia. - Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu“ = “, “. - Bài tập cần làm (Bài 1, bài 2, bài 3)HSKG tất cả các bài tập. - GDHS Yêu thích học toán. II.Chuẩn bị: - Phiếu BT. III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài tập ở nhà. - Nhận xét . 2.Bài mới: Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Hoạt động 2: Giới thiệu quy tắc 1: - Ghi ví dụ lên bảng: 60 + 20 – 5 . - Gọi HS nêu cách làm. + Em nào có thể thực hiện được biểu thức trên? - Mời HS lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp. - Nhận xét chữa bài trên bảng. + Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện như thế nào? Hoạt động 3 : Giới thiệu quy tắc 2: - Ghi Quy tắc lên bảng, HS nhắc lại. - Viết lên bảng biểu thức: 49 : 7 x 5 + Để tính được giá trị của biểu thức trên ta thực hiện như thế nào? -1HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào nháp - Nhận xét, chữa bài. + Vậy nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phếp tính theo thứ tự nào? - Ghi QT lên bảng. - Cho HS nhắc lại QT nhiều lần. Hoạt động 4: Luyện tập: Bài 1: - Mời 1HS giỏi làm mẫu 1 biểu thức. - Yêu cầu cả lớp tự làm các biểu thức còn lại. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 2 : - Yêu cầu lớp tự thực hiện vào vở. - Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh. - Nhận xét, chữa bài. Bài 3: - Giúp học sinh tính biểu thức ban đầu và điền dấu. - Yêu cầu tự làm các phép tính còn lại. - Gọi HS nêu kết quả. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. Bài 4: Dành cho HSKG. 3.Củng cố dặn dò: - Trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc nhân chia thì ta thực hiện như thế nào? - Dặn về nhà học và làm bài tập . xem trước bài Tính giá trị của biểu thức(tt). 4.Nhận xét tiết học: - Lớp lắng nghe giới thiệu bài. - 2 em nêu cách làm, lớp bổ sung. Lấy 60 + 20 = 80 tiếp theo ta lấy 80 – 5 = 75 - 1 em xung phong lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào nháp. 60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75 + "Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải". - Nhắc lại quy tắc. +Ta lấy 49 chia cho 7 trước rồi nhân tiếp với 5 - 1 em lên bảng làm bài, lớp làm vào nháp. - Lớp nhận xét chữa bài trên bảng: 49 : 7 x 5 = 7 5 = 35 + "Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải". - Nhắc lại nhiều lần hai quy tắc tính giá trị của biểu thức. - 1 em nêu yêu cầu của bài. - 1 HSG lên bảng thực hiên mẫu 1 biểu thức - Cả lớp thực hiện làm vào vở . - 2 học sinh lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. a/ 268 – 68 + 17 = 200 + 17 = 217 b/ 387 – 7 – 80 = 380 – 80 = 300 - 1 học sinh nêu yêu cầu bài. - 3 học sinh lên bảng thi làm bài nhanh, lớp nhận xét bình chọn bạn làm nhanh nhất. a/ 15 x 3 x 2 = 45 x 2 = 90 b/ 81 : 9 x 7 = 9 x 7 = 63 c/ 48 : 2 : 6 = 24 : 6 = 4 - 1 HS nêu yêu cầu của bài. - Cả lớp thực hiện chung một phép tính. - Cả lớp làm vào vở các phép tính còn lại . - 2 em nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung: 55 : 5 x 3 > 32 47 = 84 – 34 – 3 20 + 5 < 40 : 2 + 6 - Vài học sinh nhắc 2 quy tắc vừa học. RKN:............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Âm nhạc Tiết 16: KEÅ CHUYEÄN AÂM NHAÏC: CÁ HEO VỚI ÂM NHẠC GIÔÙI THIEÄU TEÂN NOÁT NHAÏC THOÂNG QUA TROØ CHÔI . I.Muïc tieâu : -Qua caâu chuyeän hoïc sinh bieát aâm nhaïc coøn coù taùc ñoäng tôùi loaøi vaät . -Bieát teân goïi caùc noát nhaïc vaø tìm vò trí caùc noát nhaïc qua troø chôi . * Giáo dục học sinh yêu thích môn học. II. Chuaån bò :- Giaùo vieân ñoïc kó caâu chuyeän caù heo vôùi aâm nhaïc . III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kieåm tra baøi cuõ: -Kieåm tra veà caùc ñoà duøng lieân quan tieát hoïc maø hoïc sinh chuaån bò . 2.Baøi môùi: Giôùi thieäu baøi: -Tieát hoïc naøy chuùng ta seõ nghe keå chuyeän vaø tìm hieåu teân noát nhaïc . -Giaùo vieân ghi töïa baøi leân baûng , Hoaït ñoäng 1 :Keå chuyeän aâm nhaïc . -Ñoïc cho hoïc sinh nghe caâu chuyeän Caù heo vôùi aâm nhaïc . -Ñoïc laïi töøng ñoaïn ngaén vaø ñaët caâu hoûi . *Hoaït ñoäng 2 : - Giôùi thieäu ñeán hoïc sinh 7 noát nhaïc - Caùc noát coù teân laø : ÑO – RE – MI – PHA – SON – LA – SI -Höôùng daãn hoïc sinh chôi troø chôi baûy anh em . -Yeâu caàu baûy em ñöùng caïnh nhau theo thöù töï treân . - Giaùo vieân goïi teân “ Ñoâ “ ngöôøi coù teân ñoù hoâ “ coù “ cöù laàn löôït cho ñeán heát -Troø chôi khuoâng nhaïc baøn tay . -Giôùi thieäu caùc noát treân khuoâng töôïng tröng qua baøn tay . -Höôùng daãn chôi theo höôùng daãn cuûa saùch giaùo khoa 3/Cuûng coá - Daën doø: -Daën veà nhaø hoïc baøi vaø taäp haùt cho thuoäc lôøi baøi haùt . 4/Nhaän xeùt tieát hoïc: -Caùc toå tröôûng laàn löôït baùo caùo veà söï chuaån bò caùc duïng cuï hoïc taäp cuûa caùc toå vieân toå mình . -Lôùp theo doõi giôùi thieäu baøi -Ha hoïc sinh nhaéc laïi töïa baøi -Hoïc sinh nhaéc laïi teân baøi baøi hoïc -Lôùp laéng nghe caâu chuyeän moät löôït -Sau ñoù caû lôùp traû lôøi caâu hoûi veà noäi dung töøng ñoaïn caâu chuyeän . - Döôùi söï höôùng daãn cuûa giaùo vieân hoïc sinh laàn löôït neâu teân 7 noát nhaïc . - 7 em leân moãi em mang moät teân theo thöù töï : Ñoâ – Reâ – Mi – Pha – Son – La – Si . -Khi nghe giaùo vieân goïi teân “Ñoâ “ thì baïn coù teân ñoù hoâ to “ coù! “vaø xöng teân “ toâi laø Ñoâ “ - Lôùp thöïc haønh chôi “ Khuoâng nhaïc baøn tay “-Caùc em chæ laøm quen vò trí cuûa 5 noát nhaïc ñaàu treân baøn tay : Ño – Reâ – Mi – Pha – Son – Caùc nhoùm laàn löôït thöïc hieän troø chôi tröôùc lôùp -Hoïc sinh veà nhaø töï oân cho thuoäc baøi haùt xem tröôùc baøi haùt tieát sau RKN:.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Toán Tiết 79 :tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc (tiÕp theo ) I. Mục tiêu: - Biết cách tính các giá trị biểu thức có các phép tính công, trừ, nhân, chia. - Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức. - Bài tập cần làm (Bài 1, bài 2, bài 3)HSKG làm tất cả các bài tập . - GDHS yêu thích học toán. II. Chuẩn bị: - GV Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - Tính giá trị của biểu thức sau: 462 - 40 + 7 81 : 9 x 6 - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc: * Ghi bảng: 60 + 35 : 5 + Trong biểu thức trên có những phép tính nào? - GV nêu QT: "Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước rồi thực hiện phép cộng , trừ sau". - Mời HS nêu cách tính. - Ghi từng bước lên bảng: 60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67 - Gọi 2 em nêu lại cách tính giá trị của biểu thức 60 + 35 : 5. Hoạt động 2: Giới thiệu quy tắc Viết tiếp biểu thức: 86 - 10 x 4. - Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào nháp. - Nhận xét chữa bài. - Gọi HS nêu lại cách tính giá trị của biểu thức 86 - 10 x 4. - Yêu cầu HS học thuộc QT ở SGK. Hoạt động 3:Luyện tập: Bài 1: - Mời 1 HS làm mẫu biểu thức đầu. - Yêu cầu HS tự làm các biểu thức còn lại. - Gọi 3 HS lên bảng chữa bài. - Nhận xét, chốt lại bài làm đúng. Bài 2: - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - Gọi HS nêu kết quả. - Nhận xét bài làm của học sinh. Bài 3: - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. +Bài toán cho biết gì, hỏi gì? - Mời 1 HS lên bảng trình bày bài giải. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. Bài 4: Dành cho HSKG. 3.Củng cố dặn dò: - Nêu cách tính giá trị biểu thức có phép tính nhân chia cộng trừ? - Về nhà học và làm bài tập . - Xem trước bài Luyện tập. 4.Nhận xét tiết học: - 2 HS lên bảng làm bài. - Lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn. + Có phép tính cộng và phép tính chia. - HS nêu lại QT. - HS nêu cách tính: Lấy 35 chia 5 được 7, rồi lấy 60 cộng với 7. 2 em nêu lại cách tính. - 1 HS lên bảng làm bài. - Cả lớp nhận xét bổ sung. - 2 em nêu cách tính. - Nhẩm thuộc QT. - 1 em nêu yêu cầu của bài. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - 3 HS thực hiện trên bảng, lớp bổ sung: - Nêu yêu cầu. - Cả lớp tự làm bài. - 2HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung: 37 - 5 x 5 = 12 Đ 13 x 3 - 2 = 13 S 180 : 6 + 30 = 60 Đ 180 + 30 : 6 = 35 S 282 - 100 : 2 = 91 S 282 - 100: 2 = 232 Đ - HS đọc bài toán. - 1 em lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ sung: Giải: Số quả táo chị và mẹ hái được là: 60 + 35 = 95 (quả) Số quả táo mỗi đĩa có là: 95 : 5 = 19 (quả) ĐS: 19 quả táo - 2 HS nhắc lại QT vừa học. RKN:...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 04/12/2012 Ngày dạy: 06/12/2012 Thể dục TiÕt 32: bµi tËp rÌn luyÖn t­ thÕ c¬ b¶n vµ ®éi h×nh ®éi ngò I, Môc tiªu: - ¤n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng, ®i v­ît ch­íng ng¹i vËt, ®i chuyÓn h­íng ph¶i, tr¸i. Yªu cÇu thùc hiÖn ®éng t¸c t­¬ng ®èi chÝnh x¸c. - Ch¬i trß ch¬i “Con cãc lµ cËu «ng Trêi”. Yªu cÇu biÕt c¸ch ch¬i vµ tham gia ch¬i t­¬ng ®èi chñ ®éng. II, ChuÈn bÞ: - §Þa ®iÓm: Trªn s©n tr­êng, vÖ sinh s¹ch sÏ, b¶o ®¶m an toµn luyÖn tËp. - Ph­¬ng tiÖn: ChuÈn bÞ cßi, dông cô vµ kÎ s©n. III, Ho¹t ®éng d¹y-häc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. PhÇn më ®Çu. - GV nhËn líp, phæ biÕn néi dung, yªu cÇu giê häc. - Ch¹y chËm theo 1 hµng däc xung quanh s©n tËp. - Ch¬i trß ch¬i “T×m ng­êi chØ huy”. - Khëi ®éng c¸c khíp cæ tay, cæ ch©n, ®Çu gèi, vai, h«ng. 2-PhÇn c¬ b¶n. - ¤n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng, ®iÓm sè, ®i v­ît ch­íng ng¹i vËt thÊp, ®i chuyÓn h­íng ph¶i, tr¸i. + GV hoÆc c¸n sù líp ®iÒu khiÓn líp «n tËp, mçi néi dung 2-3 lÇn. + Chia tæ tËp theo c¸c khu vùc ®· ph©n c«ng, GV nh¾c nhë, uèn n¾n. + BiÓu diÔn thi ®ua gi÷a c¸c tæ (1 lÇn). - Ch¬i trß ch¬i “Con cãc lµ cËu «ng Trêi”. GV cho HS khëi ®éng kü c¸c khíp ch©n, ®Çu gèi, «n c¸ch bËt nh¶y sau ®ã míi cho HS ch¬i chÝnh thøc. 3-PhÇn kÕt thóc - §øng t¹i chç vç tay, h¸t. - GV cïng HS hÖ thèng bµi. - GV nhËn xÐt giê häc. - Giao bµi tËp vÒ nhµ: ¤n luyÖn c¸c néi dung ®Ó chuÈn bÞ kiÓm tra. - Líp tr­ëng tËp hîp, ®iÓm sè, b¸o c¸o. - HS ch¹y, khëi ®éng c¸c khíp vµ tham gia trß ch¬i. - §éi h×nh v­ît ch­íng ng¹i vËt vµ ®i chuyÓn h­íng tËp theo ®éi h×nh 2-4 hµng däc. - HS chó ý khëi ®éng kü vµ tham gia ch¬i. - HS vç tay theo nhÞp vµ h¸t. - HS chó ý l¾ng nghe. ¤n tËp tèt ®Ó chuÈn bÞ kiÓm tra. Ngày soạn: 05/12/2012 Ngày dạy: 07/12/2012 Tập làm văn Tiết 16: Nãi vÒ thµnh thÞ , n«ng th«n I. Mục tiêu: - Bước đầu biết kể về thành thị , nông thôn dựa theo gợi ý - Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước. *ĐCND: không yêu cầu làm bài tập 1. II. Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về cảnh thành thị,nông thôn. III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - 2 HS giới thiệu về tổ em. - Nhận xét. 2.Bài mới: Hướng dẫn làm bài tập : Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài và các gợi ý trong SGK. - Treo tranh và hướng dẫn học sinh kể. + Em chọn viết về đề tài gì (nông thôn hay thành thị) ? - Yêu cầu học sinh kể theo nhóm đôi. - Theo dõi nhận xét bài học sinh. 3.Củng cố dặn dò. + Quê em nông thôn hay thành thị, em cần làm gì quê em mãi đẹp ? - Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau . 4.Nhận xét tiết học: - Lớp theo dõi nhận xét. - 2 học sinh đọc đề bài tập 2 . - 1 em khá giỏi làm mẫu trước lớp- lớp theo dõi nhận xét. - Học sinh kể theo nhóm đôi. - Một số học sinh trình bày trước lớp. - Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn làm tốt nhất . - HS trả lời theo suy nghĩ . RKN:............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Luyện từ và câu Tiết 16: Tõ ng÷ vÒ thµnh thÞ n«ng th«n,dÊu phÈy I. Mục tiêu: - Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn ( BT1 và BT2). - Đặt được dấu phẩy vào chổ thích hợp trong đoạn văn ( BT3). GDHS Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh( BT 3). II. Chuẩn bị: Bản đồ VN, phiếu bài tập. III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra: HS làm lại bài tập 2,3 tiết trước. 2.Bài mới: Hướng dẫn HS làm BT: Bài 1: Yêu cầu HS trao đổi theo cặp. - Mời đại diện từng cặp kể trước lớp. - Treo bản đồ VN, chỉ tên từng TP. - Gọi 1 số HS dựa vào bản đồ, nhắc lại tên các TP theo vị trí từ Bắc vào Nam. - Mời HS kể tên 1 số vùng quê ( tên làng, xã, huyện). Bài 2: - Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và làm bài. - Mời HS các nhóm trình bày kết quả thảo luận. - Nhận xét chốt lại những ý chính. Bài 3: - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - Mời 3 em lên bảng thi làm bài đúng, nhanh. - Nhận xét, chữa bài. - Gọi 3 - 4 HS đọc lại đoạn văn đã điền dấu phẩy đúng. 3.Củng cố -dặn dò: - Yêu cầu HS nhắc lại tên 1 số TP của nước ta? - Về nhà đọc lại đoạn văn của BT3. -Chuẩn bị bài sau:Từ chỉ đặc điểm..... 4.Nhận xét tiết học: - Từng cặp làm việc. - Đại diện từng cặp lần lượt kể. - Theo dõi trên bản đồ. - 2 em dựa vào bản đồ nhắc lại tên các TP từ Bắc vào Nam: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Huế, Đã Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Đà Lạt, thành phố HCM, Cần Thơ. - 2 em kể tên 1 số làng quê, lớp bổ sung. - 2 HS nêu yêu cầu BT, lớp đọc thầm. - Thảo luận theo nhóm và làm bài. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung: Thành phố: - Sự vật - Công việc - đường phố, nhà cao tầng, đèn cao áp, công viên, bến xe buýt - kinh doanh, chế tạo máy móc, nghiên cứu khoa học, ... Nông thôn: - Sự vật - Công việc - nhà ngói, nhà lá, ruộng vườn, cánh đồng, lũy tre, con đò, ... - cày bừa, cấy lúa, gieo mạ. Gặt hái, phun thuốc,... - 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm. - 3 em lên bảng thi làm bài. Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn làm đúng và nhanh. - 3 em đọc lại đoạn văn. - 2 em nhắc lại tên các TP t

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 16 - 2012.doc
Tài liệu liên quan