Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 2

- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (/)

- Nhận xét

- Giới iệu tranh vẽ: Giỏ, Thỏ, Khỉ,

- Viết ra những điểm chung của tiếng có dấu ?.

- Ghi bảng và nêu dấu?

- Giới thiệu dấu thanh nặng

T viết mẫu dấu (? )và nêu đặc điểm.

T đưa ra các hình, vật mẫu giống dấu thanh (?)

T nhận xét.Chốt

T HD H dấu .( Tương tự dấu?)

- Dấu (?)

- Yêu cầu H lấy dấu (?) trong bộ chữ để ghép tiếng bẻ và phân tích

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Cho biết dấu (?) của tiếng bẻ nàm ở đâu

 

doc21 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Lượt xem: 778 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 2, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
vào bảng phụ Hát múa - Đưa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn bị lên bàn - Quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép (hình vuông, hình tam giác) - H thực hành ghép theo nhóm 2 - Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét -1-2 H nêu ( hình tam giác, hình tròn, hình vuông), HS khác nhận xét, nhắc lại. - Lắng nghe ----------------------------------------------------------------- Thứ ba: 25/8/2015 Học vần : bài 5: DấU HUYềN,DấU NGã I/ Mục tiêu: - H nhận biết đuợc các dấu rhanh (`); (~). - Đọc được các tiếng bè, bẽ. -Học sinh chậm đọc được bài. -Giáo dục hs chăm học Tiếng Việt II/ Chuẩn bị: -Sách giáo khoa TV 1,Tập 1 .-Bộ chữ học vần lớp 1 - Các vật tựa hình dấu (`); (~). - Tranh minh họa ( hoặc các mẫu vật) các tiếng: dừa. mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng. - Tranh minh họa phần luyện nói: bè III/ Các hoạt động dạy học: ND.Tgian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4-5') 2.Bài mới 1.Giới thiệu bài (1 - 2') 2. Dạy dấu thanh (`) a.Nhận diện dấu (4-5') b. Ghép chữ và phát âm. (4-5') c.H/D viết dấu thanh (`); (~) và tiếng b, bè, bẽ (8 - 10') 3.Luyện tập a.Luyện đọc (7 - 8') b.Luyện viết (8 - 10') c.Luyện nói (8 - 10') 4.Củng cố-dặndò. (4-5') - Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (?),(.) - Nhận xét, - Giờ trước các em đã học những dấu thanh nào? - Giới thiệu dấu (`); (~) và ghi bảng - Em hãy cho biết trong tranh vẽ gì? - Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau ở chỗ đều có dấu (`) - HDH đọc tiếng có dấu thanh (`) - Tên của dấu này là dầu huyền *T HD H dấu(~) ( Tương tự dấu(`)) - Dấu (`) - Tô lại dấu (`) - Dấu (`) có nét gì? - HDH só sánh dấu (`) và dấu (´) - Nhận xét, kết luận - Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ Vậy dấu (`) giống cái gì? - Dấu (~) (dạy tương tự dấu(`)) - Dấu (`) - Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ để ghép tiếng bè và phân tích-Làm mẫu - Chỉnh sửa lỗi cho H - Cho biết dấu (`) của tiếng bè nằm ở đâu - Hướng dẫn phát âm tiếng bè-đọc mẫu - Chỉnh sửa lỗi cho H - Giúp H chậm đọc đúng - Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó có tiếng bè *Dấu (~) hướng dẫn tương tự HD viết dấu (~) T viết lên bảng: bẻ T viết mẫu HD quy trình (`); (~) và tiếng b, bè, bẽ T HD viết. -nhắc tư thế ngồi, cầm phấn... T theo dõi uốn nắn, sữa chữa. Tiết 2 - Chỉ cho H đọc tiếng bè, bẽ - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H -H đọc bài sách giáo khoa Nhận xét sửa sai - H/D H tập tô tiếng bè, bẽ (trong vở Tập viết) Chú ý quy trình viết điểm bắt đầu , điểm kết thúc T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm. T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ đề. T nêu câu hỏi: Tranh vẽ gì? Bè trôi ở đâu? T nhận xét, bổ sung. T chốt ND. T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK. T nhận xét giờ học. . - 3,4H đọc bài - Lớp nhận xét - Đã học các dấu thanh (?),(.) - 2H đọc dấu (`); (~) nối tiếp. - Tranh vẽ con mèo, con gà, cây dừa, con cò. - Đọc: Dừa, mèo, gà, cò - Đọc: dấu huyền (`) H thực hiện các bước giống như ở dấu (`) - Quan sát - Có một nét xiên trái - So sánh và nêu những điểm giống nhau và khac nhau của dấu (`) và dấu (´) - Lấy dấu (`) trong bộ chữ -Giống cái thước đặt nghiêng trái - Thực hiện các bước tương tự như trên - Ghép tiếng bè và phân tích - Dấu (`) được nằm trên con chữ e - Phát âm tiếng bè (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp) - bè chuối; chia bè, bè phái... H đọc. H theo dõi. H viết bóng. H viết ở bảng con. Chữa bài H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp) H đọc bài sgk( Cá nhân, lớp) H tập tô vào vở Tập viết. Theo quy trình H quan sát tranh ở SGK. H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi. Tranh vẽ , bè... Bè trôi trên sông... 1,2 H đọc bài. H lắng nghe, ghi nhớ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Toán : Tiết 6: Các số 1, 2, 3 Nội dung điều chỉnh:Btập 1chỉ y/cầu HS viết nửa dòng( đối với mỗi dòng) -Không làm BT3 cột 3 I/Mục tiêu : *Giúp H : - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật - Đọc, viết được các chữ số 1,2,3. Biết đếm 1,2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 . - Biết thứ tự các số 1; 2;3. -Giá dục hs chăm học bài II/Đồ dùng dạy học Các nhóm có 1, 2,3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình tròn... trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2,3. 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn. III/Các hoạt động dạy học ND- T. gian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4 - 5’) 2. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài (1-2’) b. Giới thiệu từng số 1, 2, 3 (12 - 13’) 3. Luyện tập thực hành Bài 1: Viết số 1,2,3 (7 - 8’) Bài 2: Viết số vào ô trồng (theo mẫu) (4 - 5’) Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp (4 - 5’) *Trò chơi: (3 - 4 ’) 4.Củng cố - dặn dò (3 - 4 ’) - Yêu cầu H tô màu vào các hình tam giác - Nhận xét, - Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng PP trực quan , vấn đáp * Giới thiệu số 1: - Bước 1: Hướng dẫn H quan sát các nhóm chỉ có 1 phân tử - Chỉ vào tranh và nói: “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”... - Bước 2: Hướng dẫn H nhận ra đặc điểm chung của các nhám đồ vật có số lượng đều bằng 1, chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Có một bạn gái, Có 1 con chim... đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm đó, số 1 viết bằng chữ số một, viết như sau: - Viết số 1 lên bảng - Hướng dẫn H quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết *Giới thiệu số 2 và số 3 tương tự như số 1 - Hướng dẫn H chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương( hoặc các cột ô vuông) để đếm từ 1 – 3(1,2,3) rồi đọc ngược lại(3,2,1).Làm tương tự với các hàng ô vuông để H thực hành đếm rồi đọc ngược lại( một, hai, hai, một)(một, hai, ba, ba, hai, một) *Nghỉ giữa tiết PP Luyện tập, thực hành * Hướng dẫn H viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3 - Hướng dẫn H viết vào bảng con - Nhận xét điều chỉnh - Giúp H chậm viết đúng - Kiểm tra nhận xét -Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập -GV kiểm tra, nhận xét * Tập cho H nêu yêu cầu bài tập - Gợi ý giúp H làm bài - Huy động kết quả - Nhận xét, chốt kiến thức - Hướng dẫn H nêu yêu cầu bài tập cột 1,2.Không làm cột 3. - Hướng dẫn gợi ý, yêu cầu HS làm vào vở - Giúp H hoàn thành bài tập - Nhận xét chữa chung * Cho H chơi trò chơi “ nhận biết ra số lượng nhanh” - Nêu cách chơi, thời gian - Nhận xét, bình chọn * Nhận xét giờ học – dặn dò - 1 H thực hiện lên tô màu - Một số H khác nhận xét - 2 H đọc đề bài - Quan sát - Nhắc lại “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim” - Theo dõi - Chỉ vào từng số và đọc “một”(nhiều H đọc) - Quan sát, theo dõi và trả lời câu hỏi - Nhiều H được đọc Hát múa -Lắng nghe, ghi nhớ -HS tập viết vào bảng conàHS khác nhận xét, sửa sai - Viết vào vở bài tập -Lắng nghe, ghi nhớ - 1-2 tập nêu yêu cầu(Viết số vào ô trồng theo mẫu) - Làm bài vào vở - Trình bày kết quả (Hình 2: 2; H3:3;H4:1...) - Lớp nhận xét - Tập nêu yêu cầu(Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp) - Làm bài vào vở - 1H làm ở bảng phụ - Trình bày kết quả(H1:1,2,3; H2: 3 chấm, 2 chấm,1 chấm..) - Lớp nhận xét -Lắng nghe, ghi nhớ - Các nhóm tham gia trò chơi - Lắng nghe ------------------------------------------------------------ Ôn Luyện T.Việt: LUYệN Đọc :Bài 4 I/Mục tiêu :-Củng cố về dấu / ? . Rèn kĩ năng đọc tiếng có dấu / ? . -H/s chậm nắm được dấu và tiếng . -GD HS chăm học bài. II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ III/Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1, Giới thiệu bài 2, Luyện đọc dấu / ? . -Luyện đọc tiếng 3, Củng cố, dặn dò Đưa bảng phụ về dấu / ? . Sửa chữa Gọi hs đọc: be, bẻ, bẹ Đọc ở sách giáo khoa Đọc ở phiếu Thi đọc nhanh Tuyên dương Thi tìm tiếng có dấu / ? . Hs nối tiếp nhau đọc Cá nhân đọc nối tiếp Nhận xét Đọc cá nhân Nhóm 2 Nhận xét Cả lớp --------------------------------------------------------------- Thứ tư: 26/8/2015 Học vần : bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I/ Mục tiêu: *Sau bài học: - HS nhận biết được các âm,chữ e, b,và các dấu thanh:dấu sắc,dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã. - Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be,bè,bé,bẻ,bẽ, bẹ. - Tô được e,b,bé và các dấu thanh. -Gd hs chăm học bài. II/ Chuẩn bị: - Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, `,´,?,~, . - Tranh minh họa ( hoặc các mẫu vật) các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ. - Tranh minh họa phần luyện nói: chú ý các cặp thanh: dê dế, dưa dừa, cỏ cọ, vó võ. III/ Các hoạt động dạy học: ND.Tgian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4-5') 2.Bài mới 1.Giới thiệu bài (1-2') 2. Ôn tập a. chữ, âm e, b và ghép tiếng e, b thành tiếng be (4-5') b. Dạy dấu thanhvàghép be với các dấu thanh thành tiếng (6 -7') c. Các từ tạo nên từ e, bvà các dấu thanh (6 -7') d.H/D viết trên bảng con (10- 12’) 3.Luyện tập a.Luyện đọc (8-10') b.Luyện viết (14 - 15') c.Luyện nói (6-7') 4.Củng cố- dặn dò. (4-5') - Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có các dấu thanh đã học - Nhận xét - Giới thiệu ngắn gọn và ghi bảng - Yêu cầu H lấy trong bộ chữ b, e, ghép thành tiếng be - HD đọc: b – e - be - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H - Treo bảng có viết: ` ´ ? ~ . be - Gợi ý H đọc be với các dấu thanh - Chỉ không theo thứ tự và gọi H đọc - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H - Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau (be be, bè bè, be bé) - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H Chú ý cách đọc - Viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã được phóng to(vừa viết vừa nhắc lại quy trình, cách đặt bút, đưa bút, sự liên kết các chữ, vị trí của dấu thanh). - H /D luyện viết Chú ý cách ngồi , cách cầm phấn - Điều chỉnh sửa sai cho H Tiết 2 - Gọi H đọc lần lượt các tiếng vừa ôn trong tiết 1 - Giới thiệu tranh minh họa “be bé”. - Tranh vẽ gì? - Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào? - Chốt nội dung của tranh và rút ra từ be bé - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H - H/DH tô các tiếng còn lại trong vở tập viết Chú ý cách cầm bút,tư thế, quy trình viết... - Giúp H hoàn thành - H/DH quan sát các cặp tranh theo chiều dọc và nêu câu hỏi - Tranh 1 vẽ gì? - Tiếng “dê” thêm dấu thanh gì? để có tiếng “dế” Tranh 2 vẽ gì ? -Tiếng "dưa" thêm dấu thanh gì để có tiếng"dừa" ? -Tranh 3 vẽ gì? cỏ thay thanh gì để có tiếng cọ ? - tranh 4 vẽ gì? vó thay thanh gì để có tiếng võ ? *T chốt nội dung các tranh - Gọi1 vài H đọc lại bài ở SGK - Nhận xét giờ học, dặn dò - 3,4H đọc bài - Lớp nhận xét - 2H đọc các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - Ghép tiếng be - Đọc: b – e – be(cá nhân, lớp đọc nối tiếp) - Đọc:be – huyền - bè, be – sắc- bé...(cá nhân, lớp) - Đọc (cá nhân, nhóm, lớp) - Đọc :be be, bè bè, be bé (cá nhân, nhóm, lớp đọc nối tiếp) - Quan sát theo dõi T viết mẫu - Viết bóng - Viết vào bảng con - Sữa sai - Luyện đoc: nhóm, bàn, cá nhân đọc nối tiếp - Quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Trả lời: Em bé đang chơi đồ chơi (đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé) - Nhiều H đọc be bé - Tô các tiếng còn lại trong vở tập viết - Quan sát tranh thảo luận và trả lời câu hỏi - Tranh vẽ con dê - Tiếng “dê” thêm dấu thanh sắc để có tiếng “dế” -Vẽ quả dưa Tiếng "dưa" thêm thanh huyền để có tiếng dừa -tranh 3 vẽ cỏ .thay thanh nặng để coc tiếng cọ -tranh 4 vẽ vó. Thay thanh ngã để có tiếng võ - Luyện nói theo nội dung các tranh -1,2H đọc bài - Lắng nghe , ghi nhớ Thứ năm: 27/8/2015 Học vần: bài 7: ê, V I/Mục tiêu: - H đọc được: ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng . - Viết được: ê, v, bê, ve(viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một). - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bế bé. H khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một. -GD hs chăm học T.Việt. II/ Chuẩn bị: - Vở tập viết.SGK Tiếng Việt - Tranh minh họa. Bê ,ve từ ứng dụng.Tranh minh hoạ phần luyện nói III/ Các hoạt động dạy học: ND- T. Gian Hoạt động của T Hoạt động của trò. 1. Kiểm tra KT (4-5') 2. Giới thiệu bài.(1-2') 1. Dạy chữ ghi âm. aNhận diện chữ.(5-7') b. Phát âm và đánh vần tiếng.(5-7') c. HD viết chữ.(7-8') d.Đọc từ ứng dụng 2. Luyện tập a.Luyện đọc (8-10') b. Luyện viết. (14-15') c. Luỵện nói. (6-7') 3. Củng cố. (4-5') - Gọi H đọc tiếng be ghép với các dấu thanh đã học và phân tích một số tiếng - Nhận xét T giới thiệu mẫu chữ ê, v T viết chữ ê lên bảng. T y/c H so sánh ê và e. T gọi H trình bày. T nhận xét chốt điểm giống có nét thắt, khác chữ ê là có dấu mũ. T phát âm mẫu: ê T gọi H phát âm. T sữa sai. T giới thiệu tiếng mới, viết lên bảng: bê T gợi ý y/c H phân tích tiếng bê. T H/D H đánh vần b-ê- bê.bê T nhận xét chỉnh sữa. T H/D viết chữ ê. T viết mẫu. T y/c H viết : ê (chú ý tư thế ngồi ,cách cầm phấn khoảng cách) T nhận xét. T H/D viết chữ: bê T theo dõi, uốn nắn. Nghĩ giữa tiết Dạy chữ V ( tương tự quy trình dạy chữ ê.) Giới thiệu từ-GiảI nghĩa từ Luyện đọc Sửa cho Hs yếu Tiết 2: Y/c H đọc toàn bộ bài ở bảng T y/c H dọc câu ứng dụng.bé vẽ bê T theo dõi, sữa sai. T HD H đọc bài ở SGK. T nhận xét. T viết mẫu :ê, v T H/D H viết. T H/D H viết vào vở- nhận xét. T theo dõi, giúp đỡ. - T thu 1/4 số vở, chấm - T nhận xét kết quả chấm Cho H quan sát tranh, nêu câu hỏi gợi ý. Tranh vẽ gì? T H/D H luyện nói.khuyến khích H nói theo cảm nhận của mình T nhận xét.Biểu dương T nhận xét giờ học. - 3,4 H thực thực hiện - Lớp nhận xét H theo dõi.2H đọc ê, v H đọc: ê H thảo luận về điểm giống và khác nhau giữa chữ ê và e. H trả lời H lắng nghe. H phát âm ê (cá nhân,cả lớp). H đọc bê. H phân tích: Tiếng bê có 2 âm, âm b đứng trước, âm ê đứng sau. H đánh vần, đọc trơn. Cá nhân , cả lớp H quan sát. H viết bóng( 1-2 lần) H viết vào bảng con. H luyện viết vào bảng con. - Thực hiện H luyện đọc tiếng,từ- cá nhân ,nhóm,lớp H luyện đọc âm, tiếng,từ- cá nhân ,nhóm,lớp H quan sát tranh, thảo luận. H đọc câu ứng dụng. H luyện đọc SGK ( lớp, cá nhân) H theo dõi. H viết bóng. H viết vào vở theo yêu cầu của GV. - Lắng nghe, ghi nhớ, sửa sai theo hướng dẫn của GV H quan sát trả lời câu hỏi. H tranh vẽ mẹ bế bé H luyện nói theo chủ đề. Nhận xét bổ sung bạn nói H theo dõi.ghi nhớ Toán Tiết 8: Các số 1, 2, 3, 4, 5 I/Mục tiêu : *Sau bài học, H: Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 . - Biết đọc, viết các số 4,số 5. đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1. - Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5 -HS vận dụng kiến thức làm được bài tập 1,,2,3 -Hs chăm học bài II/Đồ dùng dạy học Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 5 búp bê, 5 bông hoa... Mẫu chữ số 1,2,3,4,5 theo chữ viết và chữ in. III/Các hoạt động dạy học ND- T. gian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4 - 5’) 2. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài(1-2’) b. Giới thiệu số 4 và chữ số 4 (5 - 6’) c. Giới thiệu số 5 và chữ số 5(4 - 5’) d. Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1,2,3,4,5 (5 - 6’) 3. Luyện tập thực hành Bài 1: Viết số 4,5 (7 - 8’) Số Bài 2: ? (4 - 5’) Số Bài 3: ? (4 - 5’) 4.Củng cố - dặn dò(3 - 4 ’) - Yêu cầu H viết số dưới các nhóm đồ vật. - Gọi một số H khác đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1 - Nhận xét, - Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng * Giới thiệu số 4: - Bước 1: Yêu cầu H viết số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên ở trong sách giáo khoa - Nhận xét - Bước 2: Treo các tranh vẽ và đặt câu hỏi: Hình vẽ nào có số lượng là 4... - Yêu cầu H lấy 4 que tính, 4 hình tam giác... - Nêu: 4 bạn’, 4 chấm tròn, 4 hình tam giác... ta dùng số 4 để chỉ số lượng các nhóm đồ vật đó. - Số 4 được biểu diễn bằng chữ số 4 in( treo hình số 4 in) và chữ số 4 viết( treo hình số 4 viết) - Chữ số 4 được viết như sau: - Viết lên bảng: Bốn *Giới thiệu số 5 tương tự như số 4 - Yêu cầu H quan sát các cột hình vuông, quan sát cụm bên trái trước. Hỏi: “Em hãy cho biết số ô vuông của từng cột”. - Hướng dẫn để H trả lời - Yêu cầu H đọc liền mạch các số dưới mỗi cột ô vuông - Hướng dẫn tương tự - Hỏi: “ Trước khi đếm số 2 em phải đếm số nào?” - Hỏi: “ Sau khi đếm số 2 em đếm số nào?” Kết luận: “ Như vậy, ta nói số 2 đứng sau số 1 và đứng trước số 3” *Nghỉ giữa tiết PP Luyện tập, thực hành - Hướng dẫn H viết một dòng số 4, một dòng số 5 - Hướng dẫn H viết vào bảng con - Nhận xét điều chỉnh -Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập - Giúp H viết đúng - Kiểm tra nhận xét * Cho H quan sát các hình vẽ ở bài tập 2 và yêu cầu H viết số - Giúp H chậm - Huy động kết quả - Nhận xét chữa chung * Hướng dẫn H viết số vào ô trống - Giúp H chậm - Huy động kết quả - Nhận xét chữa chung - Gọi H đọc các số từ 1 đến 4 và từ 5 về 1. - Nhận xét chữa chung * Nhận xét giờ học – dặn dò - 1 H thực hiện - Một số H khác đếm số - 2 H đọc đề bài - H viết số - Theo dõi - Quan sát và trả lời câu hỏi (Có 4 bạn, 4 cái kèn, 4 chấm tròn) - Lấy ở trong bộ đồ dùng các đồ vật theo yêu cầu của T có số lượng là 4 - Theo dõi, quan sát - Chỉ số 4 và đọc “ bốn” - Thực hiện Quan sát, trả lời - Một hình vuông . một - Hai hình vuông . hai - Ba hình vuông . ba - Bốn hình vuông . bốn - Năm hình vuông . năm - Đọc: “Một, hai, ba, bôn, năm”. - Điền số, đọc(năm, bốn, ba, hai, một) - Số 1 - Số 3 - Số 2 đứng sau số 1 và đứng trước số 3 Hát múa -Lắng nghe, ghi nhớ - Quan sát tập viết vào bảng con - Viết vào vở bài tập - Quan sát, đếm số lượng trong từng hình vẽ và điền số phù hợp - Một số H trình bày kết quả - Lớp làm bài vào vở - 1H làm ở bảng phụ - 1,2 H yếu đọc số - Theo dõi và quan sát mẫu , sửa sai - Lắng nghe --------------------------------------------- Ôn l.t.việt: Luyện đọc bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I/ Mục tiêu: *Củng cố về âm và dấu thanh - HS đọc được các âm,chữ e, b,và các dấu thanh:dấu sắc,dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã. - Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be,bè,bé,bẻ,bẽ, bẹ. - Tô được e,b,bé và các dấu thanh. -Gd hs chăm học bài. II/ Chuẩn bị: - Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, `,´,?,~, . III/ Các hoạt động dạy học: ND.Tgian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4-5') 2.Bài mới -.Giới thiệu bài (1-2') -. Ôn tập a. chữ, âm e, b và ghép tiếng e, b thành tiếng be (4-5') b. Dạy dấu thanhvàghép be với các dấu thanh thành tiếng (6 -7') c. Các từ tạo nên từ e, bvà các dấu thanh (6 -7') b.Luyện viết (10 - 12') 3.Củng cố- dặn dò. (3-5') - Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có các dấu thanh đã học - Nhận xét - Giới thiệu ngắn gọn và ghi bảng - Yêu cầu H lấy trong bộ chữ b, e, ghép thành tiếng be - HD đọc: b – e - be - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H - Treo bảng có viết: ` ´ ? ~ . be - Gợi ý H đọc be với các dấu thanh - Chỉ không theo thứ tự và gọi H đọc - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H - Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau (be be, bè bè, be bé) - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H Chú ý cách đọc - Viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã được phóng to(vừa viết vừa nhắc lại quy trình, cách đặt bút, đưa bút, sự liên kết các chữ, vị trí của dấu thanh: be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - H /D luyện viết Chú ý cách ngồi , cách cầm bút - Điều chỉnh sửa sai cho H - Gọi H đọc lần lượt các tiếng vừa ôn . - Gọi1 vài H đọc lại bài ở SGK - Nhận xét giờ học, dặn dò - 3,4H đọc bài - Lớp nhận xét - 2H đọc các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - Ghép tiếng be - Đọc: b – e – be(cá nhân, lớp đọc nối tiếp) - Đọc:be – huyền - bè, be – sắc- bé...(cá nhân, lớp) - Đọc (cá nhân, nhóm, lớp) - Đọc :be be, bè bè, be bé (cá nhân, nhóm, lớp đọc nối tiếp) - Quan sát theo dõi T viết mẫu - Viết bóng - HS viết trong vở ụ li -1,2H đọc bài - Lắng nghe , ghi nhớ ------------------------------------------------------------ Chiều ễN L.Toán: Luyện tập I/Mục tiêu : HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã biết thành hình mới. HS làm bài 1,bài 2 GD HS tính nhanh nhẹn. II/Đồ dùng dạy học - Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu. Mỗi HS :Bộ đồ dùng toán. III/Các hoạt động dạy học ND- T. gian Hoạt động của T Hoạt động của H 1. Kiểm tra KT (4 - 5’) 2. Bài mới Bài 1: Tô màu vào các hình: Cùng hình dạng thì cùng một màu (10 - 12’) Bài 2: Thực hành ghép hình (10 - 12’) 3.Củng cố - dặn dò (3 - 4 ’) - Yêu cầu H gọi tên (kể tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác. - Nhận xét - Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng PP Luyện tập, thực hành - Yêu cầu H quan sát các hình ở bài tập 1 - Đặt câu hỏi: Nêu tên các hình trong bài tập 1*Lưu ý: Các hình cùng dạng thì tô cùng một màu -Hướng dẫn HS làm bài - Giúp H chậm - Kiểm tra chung, nhận xét *Nghỉ giữa tiết - Hướng dẫn H sử dụng các hình vuông, tam giác đã chuẩn bị để ghép hình theo mẫu trong sách giáo khoa - Cho H quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép - Yêu cầu H ghép theo nhóm 2 - Theo dõi, điều chỉnh - Nhận xét bình chọn *Yêu cầu HS nêu tên lại các hình đã học - Gv nhận xét - Chốt kiến thức, nhận xét giờ học - dặn dò - 2 H thực hiện - Một số H khác nhận xét - 2 H đọc đề bài - Quan sát - ở bài tập 1 gồm có các loại hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác) - Tô màu vào các hình ở vở bài tập - 1H lên bảng tô vào bảng phụ Hát múa - Đưa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn bị lên bàn - Quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép (hình vuông, hình tam giác) - H thực hành ghép theo nhóm 2 - Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét -1-2 H nêu ( hình tam giác, hình tròn, hình vuông), HS khác nhận xét, nhắc lại. - Lắng nghe ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ôn .l.t.việt : LUYệN VIết Bài 3 ,bài 4 I. Mục tiêu: Hs nắm được cấu tạo và quy trình viết chữ : bé , bẻ ,bẹ - Thực hành viết đúng, đẹp - Giáo dục hs tính cận thận II. Chuẩn bị: Mẫu chữ viết III. Các hoạt động dạy học Nội dung * K.Tra: (5p) Bài mới 1. Giới thiệu chữ viết mẫu (5-7p) 2. Viết mẫu (7-8p) 3. Thực hành (18-20p) Dặn dò(2p) Các hoạt động của giáo viên Viết e, b - Đưa chữ mẫu :bé ,bẻ ,bẹ ? Cấu tạo, độ cao các con chữ - Gv viết mẫu vừa nêu quy trình viết + Cách nối nét b với e, dấu thanh Hướng dẫn viết be - Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bày bài - Nhận xét bài 1 số em Về luyện viết thêm Các hoạt động của hocsinh Cả lớp viết vào bảng con 1 em đọc Quan sát, nhận xét Theo dõi - Viết vào bảng con Hs viết bài -------------------------------------------------------- Thứ sáu: 28/8/2015 Tập viết tuần 1: Tô các nét cơ bản I/Mục tiêu: - Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập một. -HS chậm tô được bài. H khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản. -Giáo dục HS tính cẩn thận II/ Chuẩn bị: - Bảng kẻ ô, chữ mẫu. Bảng con III/ Các hoạt động dạy học: ND- T. Gian Hoạt động của T Hoạt động của trò. * Phần mở đầu: 2-3 p 1.Giới thiệu các nét cơ bản 3-5p 2. HD viết bảng con (7 - 8') 3.HD luyện viết vào vở (13- 15') 3. Chấm, chữa (4 - 5') 4. Củng cố, dặn dò (2- 3') - GV nêu một số công việc của tiết tập viết -GV kiểm tra vở tập viết của HS, nhắc HS về các đồ dùng cần có trong giờ tập viết - Gv đưa bảng mẫu lên, cho H quan sát các nét cơ bản - Gọi H đọc tên các nét cơ bản - Nhận xét và củng cố các nét cơ bản - Giới thiệu về dòng li - Viết mẫu và hướng dẫn lần lượt cách viết các nét cơ bản(nét thẳng, nét móc trên, nét móc dưới, nét móc hai đầu, nét khuyết trên, nét khuyết dưới...) - Yêu cầu H viết bảng con - Điều chỉnh uốn nắn những chỗ sai cho H - GV hướng dẫn HS cách đặt vở, các cầm bút, tư thế ngồi - Hướng dẫn HS đọc tên các nét lần lượt tô - Giao việc cho H tô từng dòng một của từng nét cơ bản - Theo dõi giúp đỡ H chậm - GV lưu ý hS KG có thể tự viết các nét - Thu khoảng gần 1/3 lớp chấm(có đủ các đối tượng H) - Nhận xét bài viết(khen, nhắc nhở một số H) - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe, ghi nhớ - HS đưa vở lên cho Gv kiểm tra, lắng nghe những lời dặn của GV -H quan sát, nhận xét - Đọc tên các nét cơ bản àHS khác nhận xét - Theo dõi - Quan sát - Viết bóng(2,3 lần) - Viết trên bảng con - Tự điều chỉnh viết bảng con lần 2 - Luyện viết vào vở - HS lắng nghe, thực hiện - HS đọc tên các nét lần lượt tô - Luyện viết hoàn thành nội dung bài - HS KG tự viết ra vở các nét - Những H được chấm nộp vở - Theo dõi để biết được những ưu điểm, tồn tại của bài viết để tự điều chỉnh bài viết của mình - Theo dõi và thực hiện -------------------------------------------- Tập viết tuần 2: tập tô: e, b, bé I/Mục tiêu: - H tô và viết được các chữ e, b, bé theo vở tập viết1,tập 1 - Giúp H tô đúng, đẹp không lệch nét. - Hs chậm tô, viết được -Hs yờu thớch chăm viết. II/ Chuẩn bị: - Bảng con, chữ mẫu III/ Các hoạt động dạy học: ND- T. Gian Hoạt động của T Hoạt động của trò. * Kiểm tra: 3-4 p 1.Giới thiệu các chữ e, b, bé 1. HD viết bảng con (7 - 8') 2.HD luyện viết vào vở (13- 15') 3. Chấm, chữa (4 - 5') 4. Củng cố, dặn dò (2- 3') - GV đưa bảng mẫu các nét cơ bản lên. gọi HS nhắc lại tên mỗi nét - Gv nhắc lại các nét, cho HS đọc đồng thanh 1 lượt - Gv đưa bảng mẫu lên, cho H quan sát chữ mẫu e, b, bé - Gọi H đọc các chữ của bài viết - Cho HS đọc đồng thanh, cá nhân - Nhận xét v

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 2A.doc
Tài liệu liên quan