Giáo án tổng hợp lớp 2, học kì II - Năm 2015 - 2016 - Tuần 24

2-3H đọc bài và trả lời cầu hỏi SGK.

-H nhận xét

-H nhắc lại đề bài

-Theo dõi, dò bài.

-Nối tiếp nhau đọc từng câu.

-H: phát âm từ khó.

-Luyện đọc cá nhân + ĐT

-Nối tiếp nhau đọc đoạn.

-Nêu nghĩa từ SGK.

-Khi gặp việc làm cho mình lo lắng, sợ hãi không bình tĩnh đựơc.

-Phản bội, tệ bạc, bội ước, bội nghĩa

-Luyện đọc trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét bình chọn nhóm đọc

hay

-Thực hiện.

-Cá sấu không có bạn, Khỉ mời Cá Sấu kết bạn, ngày nào cũng hái quả cho Cá Sấu ăn.

-Mời Khỉ đến nhà mình chơi.

-Khỉ nhận giúp và bảo về nhà lấy tim.

-Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng nói trước.

-Vì lộ bộ mặt giả dối, bội bạc

-Thảo luận theo cặp, nhóm.

 

doc17 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Ngày: 11/11/2017 | Lượt xem: 612 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 2, học kì II - Năm 2015 - 2016 - Tuần 24, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
và giải. -T t/c nhận xét bài -Yêu cầu H nhắc cách tìm thừa số. -Nhận xét giờ học. -Làm bảng con -H nhận xét -Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết. -Làm bảng con. x ´ 2 = 4 x ´ 3 = 27 x = 4: 2 x = 27 : 3 x=2 x=9 -Nhắc lại cách tìm thừa số. -Điền theo nhóm làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -2HS đọc bài. -Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài. 3túi: 12kg gạo 1túi: ? kg gạo Bài giải Mỗi túi đựng được số kg gạo là 12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4kg gạo -Giải vào vở. -1H giải ở bảng phụ 3-4HS nhắc. TẬP ĐỌC: QUẢ TIM KHỈ ( 2 TIẾT) I.MỤC TIÊU: -Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện -Hiểu nội dung câu chuyện: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng khỉ đã khôn khéo thoát nạn. Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn ( trả lời được CH1,2,3,5) -HS khá giỏi trả lời được CH4 -H có ý thức tự giác luyện đọc II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.-Tranh minh hoạ bài tập đọc.-Bảng phụ ghi ND cần HD luyện đọc. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1. Kiểm tra (5’) 2.Bàimới. *HĐ1:GTB(1’) *HĐ2: HD luyện đọc(30’) *HĐ3: Tìm hiểu bài( 13-15’) *HĐ4: Đọc phân vai (14-16’) 3.Củng cố- dặn dò(3’) -Yêu cầu H đọc bài : Nội quy đảo Khỉ -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. -Đọc mẫu HD giọng đọc toàn bài -Yêu cầu HS đọc từng câu. -HD HS đọc một số câu văn dài. -Khi nào cần trấn tĩnh? +Tìm từ đồng nghĩa với bội bạc? -Chia lớp thành nhóm. -T t/c nhận xét -Yêu cầu đọc thầm. +Khỉ đối với Cá Sấu như thế nào? -T y/c nhắc lại câu trả lời -Cá Sấu định lừa khỉ như thế nào? -Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn? -Câu nói nào của khỉ làm Cá Sấu tin Khỉ? -Tại sao Cá Sấu tẽn tò, lủi mất? -Hãy tìm những từ ngữ nói lên tính nết của Khỉ, Cá Sấu? -Qua câu chuyện em hiểu được điều gì? -T rút ND bài TĐ ghi bảng - Chia thành nhóm 3HS và nêu yêu cầu. -Em học được gì qua bài TĐ? -Nhận xét tiết học -2-3H đọc bài và trả lời cầu hỏi SGK. -H nhận xét -H nhắc lại đề bài -Theo dõi, dò bài. -Nối tiếp nhau đọc từng câu. -H: phát âm từ khó. -Luyện đọc cá nhân + ĐT -Nối tiếp nhau đọc đoạn. -Nêu nghĩa từ SGK. -Khi gặp việc làm cho mình lo lắng, sợ hãi không bình tĩnh đựơc. -Phản bội, tệ bạc, bội ước, bội nghĩa -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm -Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay -Thực hiện. -Cá sấu không có bạn, Khỉ mời Cá Sấu kết bạn, ngày nào cũng hái quả cho Cá Sấu ăn. -Mời Khỉ đến nhà mình chơi. -Khỉ nhận giúp và bảo về nhà lấy tim. -Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng nói trước. -Vì lộ bộ mặt giả dối, bội bạc -Thảo luận theo cặp, nhóm. -Báo cáo kết quả. +Khỉ thật thà, tốt bụng, thông minh. +Cá sấu: giả dối, bội bạc -Thảo luận theo cặp, nhóm -Báo cáo kết quả. -HS đọc lại -Đọc theo vai trong nhóm -3-4 nhóm đọc theo vai. -Bình chọn HS đọc hay. -Nêu: -Về tập kể cho người thân nghe. CHÍNH TẢ: QUẢ TIM KHỈ I.MỤC TIÊU: -Chép chính xác bài CT,trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật -Làm được BT 2a,3a -Rèn cho HS có thói quen cẩn thận, nắn nót khi viết. II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,bảng con, bảng phụ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1’) *HĐ 2: HD chính tả (6-7’) *HĐ3:H viết bài (17-19’) *HĐ4: HD làm bài tập (5’) 3.Củng cố dặn dò(2’) -Yêu cầu HS viết : Ê - đê; Mơ -nông, Tây Nguyên -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. -Đọc bài chính tả -Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa vì sao? -Tìm lời của Cá Sấu, Khỉ? -Những lời nói ấy được ghi như thế nào? -Yêu cầu HS tìm các chữ hay viết sai. -T t/c nhận xét bài của H -Đọc lại bài chính tả lần 2 -Đọc cho HS viết. -Đọc lại(2lần) -T thu vở chấm 1 số em, nhận xét Bài 2a:Điền vào chỗ trống s hay x -Gọi HS đọc. -Bài tập yêu cầu gì? - T t/c chữa bài Bài 3a:Tìm tiếng có vần uc hoặc vần ut - T t/c chữa bài -Nhận xét giờ học. -HS viết bảng con. -H nhận xét -Lắng nghe +2-3HS đọc lại. -Nêu. -2HS nêu. -Ghi sau dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng. -H tìm, nêu, đọc, phân tích từ khó và viết bảng con -Hnhận xét -1H (K) đọc -1H nhắc tư thế ngồi viết đúng -Nghe viết vào vở. -Đổi vở kiểm tra lỗi cho nhau -2-3HS đọc. -Điền s hay x; -Làm bảng con. a)Say sưa, xay lúa, xông lên, dòng sông. -2HS đọc đề bài. -Theo luận theo bàn. -Viết bảng con. ÔL TOÁN: LUYỆN MỘT PHẦN 3, TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN I MỤC TIÊU: Giúp HS: -Biết cách tìm thừa số x trong các BT dạng: x x a =b; a x x = b - Biết tìm một thừa số chưa biết -Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3) -H tự giác, tích cực học toán - BT cần làm 1,2,3,4 II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: SGK, vở ô ly, bảng con, bảng phụ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra(5’) 2.Bài mới. *HĐ1GTB(1’) *HĐ 2: Luyện tập (28-30’) 3.Củng cố- dặn dò(3’) -Yêu cầu H làm bài x ´ 3 = 12 3 ´ x = 16 -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài Bài 1: Số ? - Gọi HS nêu lại tên gọi thành phần của phép nhân - Muốn tìm một thừa số chưa biết ta làm thế nào? - GV hướng dẫn cách làm - YC HS làm vào VBT, 1 HS làm bảng phụ -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách tìm thừa số Bài 2: Tìm x -YC HS nhắc quy tắc tìm một thừa số chưa biết. - Giao việc, yêu cầu làm bảng con - Tổ chức nhận xét bài của HS - GV chốt Bài 3: Bài giải -HS đọc đề bài - YC tự tìm hiểu đề và giải vào vở. 1 HS làm bảng phụ - Chữa bài Bài 4:Giải toán (HS K-G) -HD HS tóm tắt và giải. - YC giải vào vở -T t/c nhận xét bài -Yêu cầu H nhắc cách tìm thừa số. -Nhận xét giờ học. -Làm bảng con -H nhận xét -Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết. - HS nêu - HS nêu quy tắc - HS thực hiện - Nhận xét bài bạn - HS nhắc -Làm bảng con - Nhận xét - HS đọc - HS thực hiện -H nhận xét bài bạn -2HS đọc bài. -Giải vào vở. - Nhận xét - HS nhắc - Lắng nghe HDTH: LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP I.MỤC TIÊU - Biết viết chữ đúng các chữ hoa.Chữ và câu ứng dụng đã học những tuần trước. - H có ý thức tập viết chữ viết hoa II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC. Mẫu chữ P bảng phụ. Vở tập viết, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểmtra: (5’) 2.Bài mới: *HĐ1: Ôn cách viết chữ hoa và từ ứng dụng (10 – 12 ) *HĐ3:Tập viết. (20 - 22) 3.Củng cố- dặn dò: (2’) -T y/c H viết -Nhận xét chung. -Giới thiệu bài. -Đưa mẫu chữ hoa và các câu ứng dụng. -Nêu độ cao các con chữ trong cụm từ ứng dụng? -Theo dõi, uốn nắn H viết. -T h/d cách TB ở vở -Nhắc nhở, theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi . -Bắt lỗi, một số vở, nhận xét. -Nhận xét tiết học. -Nhắc HS. -Viết bảng con -H nhận xét -Quan sát. -Viết bảng con 2 - 3 lần. -Đọc đồng thanh -Nghe. -Quan sát. -Viết bảng con. -1H nhắc tư thế ngồi viết -Viết vào vở tập viết. Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2016 TẬP VIẾT: CHỮ HOA U,Ư I.MỤC TIÊU: -Viết đúng 2 chữ hoa U,Ư (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cở chữ nhỏ).Chữ và câu ứng dụng Ươm (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cở chữ nhỏ). Ươm cây gây rừng( 3 lần) -H có ý thức tập viết chữ viết hoa II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Mẫu chữ U,Ư, bảng phụ, vở tập viết, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Khởi động (5’) 2.Bài mới. *HĐ1: GTB(1’) *HĐ2:HD viết chữ hoa(5-6’) *HĐ3: HD viết câu ứng dụng(5-6’) *HĐ4: H viết vở (15’) 3.Củng cố -dặn dò(1’) -T y/c H viết: T,Thẳng -Nhận xét chung. -Giới thiệu bài. -Đưa mẫu chữ U, Ư. -Chữ U, Ư có gì khác nhau? -Nêu cấu tạo của chữ U, Ư? -Viết mẫu và HD cách viết chữ U -T theo dõi, giúp đỡ H -Giới thiệu câu ứng dụng: “Ươm cây gây rừng” -Em hiểu gì về cách nói trên? -Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các con chữ. -HD cách viết chữ : Ươm - YC viết bảng con -Nhắc nhở HS trước khi viết. - Yêu cầu viết bài vào vở -T theo dõi chung. -Thu chấm nhận xét bài của HS, nhận xét -Nhận xét tiết học -H viết bảng con -H nhận xét -Quan sát, nhận xét -Khác: chữ Ư có thêm móc. -Chữ U cao 5 li gồm 2 nét nét móc 2 đầu phải trái và nét móc ngược phải. -Chữ Ư thêm râu. -Theo dõi viết bảng con. -H nhận xét bài bạn -HS đọc -Nhiều HS nêu: Việc làm để phát triển rừng, chống lũ lụt, bảo vệ cảnh quan môi trường. -H nhận xét độ cao của các con chữ -Theo dõi. -Viết bảng con: Ươm -H nhận xét bài bạn -1H nhắc tư thế ngồi viết -Viết bài vào vở tập viết. -HS lắng nghe TOÁN: BẢNG CHIA 4 I. MỤC TIÊU: Giúp HS: -Lập được bảng chia 4 - Nhớ bảng chia 4 -Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4 -H tự giác tích cực học toán - BT cần làm 1,2 II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: VBT, SGK, bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1) *HĐ 2: Giới thiệu cách lập bảng chia 4(12-15’) *HĐ 3: Thực hành(15-17’) 3.Củng cố-dặn dò(3’) -T y/c H đọc bảng chia 3 -Nhận xét, đánh giá. -Giới thiệu bài. -Gọi HS đọc bảng nhân 4: -T y/c H lấy 3 tấm bìa có 4 chấm tròn. Có tất cả mấy chấm tròn? -Từ phép nhân 4x 3 = 12 ta lập được những phép chia nào? -Nhưng bài tập yêu cầu các em lập bảng chia cho 4 -Nêu:4 x 2 = 8 -T y/c H dựa vào bảng nhân 4 để lập bảng chia 4 -T t/c cho H học thuộc bảng chia 4 Bài 1:Tính nhẩm -T t/c cho H làm ở VBT -Theo dõi, giúp đỡ H -T huy động kết quả bằng trò chơi “truyền điện” Bài 2:Giải toán -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? -HD H tóm tắt -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm -Chia lớp thành 2 dãy thi đua lập lại bảng chia 4. -Đánh giá chung. -H đọc bảng chia 3 -H nhận xét -3-4HS đọc -H thao tác - H nêu 12 : 4 = 3 và 12 : 4 = 3 -8 : 4 = 2 - Tự lập bảng chia 4. -Đọc nhiều lần. -Vài HS đọc thuộc bảng chia 4 -Đọc theo nhóm -H đọc cá nhân -2HS đọc -H làm bài ở VBT -H tham gia chơi -2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly -1H giải ở bảng phụ Bài giải Mỗi tổ có số học sinh 24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 HS -HS thi đua lập bảng chia 4 ÔLTV: LUYỆN VIẾT BÀI 45 I.MỤC TIÊU -Viết đúng 2 chữ hoa U,Ư ).Chữ và câu ứng dụng Ươm Ươm cây gây rừng -H có ý thức tập viết chữ viết hoa II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC. Mẫu chữ P bảng phụ. Vở tập viết, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra: (5’) 2.Bài mới: *HĐ1: Ôn cách viết chữ hoa và từ ứng dụng (10 – 12 ) *HĐ3:Tập viết. (20 - 22) 3.Củng cố- dặn dò: (2’) -T y/c H viết: P -Nhận xét chung. -Giới thiệu bài. -Đưa mẫu chữ.U,Ư ).Chữ và câu ứng dụng Ươm Ươm cây gây rừng -Nêu độ cao các con chữ trong cụm từ ứng dụng? -Theo dõi, uốn nắn H viết. -T h/d cách TB ở vở -Nhắc nhở, theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi . -Bắt lỗi, một số vở, nhận xét. -Nhận xét tiết học. -Nhắc HS. -Viết bảng con: O, Ong -H nhận xét -Quan sát. -Viết bảng con 2 - 3 lần. -Đọc đồng thanh -Nghe. -Quan sát. -Viết bảng con. -1H nhắc tư thế ngồi viết -Viết vào vở tập viết. Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2016 TOÁN: MỘT PHẦN TƯ I. MỤC TIÊU:Giúp HS -Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần 4”, biết đọc , viết 1/4 -H yêu thích môn học - BT cần làm BT1 - Đ/c: Chỉ yêu cầu nhận biết “ Một phần tư”, biết đọc, viết 1/4 và làm BT1 II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Các hình vuông, tròn, tam giác chia làm 4 phần. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1: GTB(1’) *HĐ2: Giới thiệu 1/4 (13-15’) *HĐ3:Thực hành (15-17’) 3.Củng cố - dặn dò(2’) -Gọi HS đọc bảng chia 4 -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. -Vẽ hình vuông lên bảng. -Chia làm 4 phần bằng nhau lấy đi một phần, là ta lấy đi một phần mấy của hình vuông -Gọi HS đọc 1/4 -Hướng dẫn cách viết 1/4 -Yêu cầu HS so sánh 1/4 ,1/3 và 1/2 Bài 1: Đã tô màu vào 1/4 hình nào? -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK và thảo luận theo nhóm. -Hình B tô màu một phần mấy? -T chốt về 1/4; 1/3 -Nhận xét giờ học. -3-4HS đọc. -H nhận xét -Lấy đi một phần ba của hình vuông. -Nhiều H nhắc lại. -Nhiều hs đọc. -Viết bảng con 1/4 -Tự lấy ví dụ về 1/4 -1/4 chia làm 4 phần lấy 1 phần,.. -Quan sát, thảo luận ở SGK -Nêu: Hình đã tô màu 1/4 là hình A, B, C -1/3 là hình D Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2016 TOÁN: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về: -Học thuộc bảng 4, - Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 4) - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau -H tự giác, tích cực học toán - BT cần làm 1,2,3 - Đ/C: Không làm BT5 II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: SGK, vở ô ly, bảng con, bảng phụ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NDKT –TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1’) *HĐ 2: Luyện tập (28-30’) 3.Củng cố- dặn dò(3’) -Yêu cầu H đọc bảng chia 4. -Nhận xét đánh giá - Giới thiệu bài Bài 1: Tính nhẩm -T huy động kết quả bằng trò chơi “Truyền điện” Bài 2: Tính nhẩm -T t/c cho H làm bài ở bảng con -T t/c nhận xét bài H: -Em có nhận xét gì về phép nhân? Bài 3:Giải toán -Yêu cầu HS tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài, tóm tắt, giải. -T t/c nhận xét bài H -Nhận xét tiết học -H đọc bảng chia 4. -H nhận xét -H làm ở VBT -H tham gia chơi -H làm bài ở bảng con -H nhận xét bài bạn -Lấy tích chia cho thừa số này được thừa số kia. -2-3 HS đọc. -H giải ở vở ô ly -1H làm ở bảng phụ Bài giải. Mỗi tổ có số học sinh là: 40 : 4 = 10 (học sinh) Đáp số: 10 học sinh. LUYỆN TỪ VÀ CÂU:TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ- DẤU CHẤM, DẤU PHẨY I.MỤC TIÊU: Giúp HS -Năm được một số từ ngữ chỉ tên,đặc điểm của các loài vật -Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3) -H tích cực học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC. Bảng phụ viết bài tập 2, Vở bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ 1: Từ ngữ về loài thú. (18-20’) *HĐ 2: Điền dấu chấm, dấu phẩy. (7-10’) 3.Củng cố- dặn dò(2’) -T yêu cầu H kể tên các loài thú -Đặt và trả lời câu hỏi như thế nào ? -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh vẽ . -Yêu cầu HS quan sát tranh. -Yêu cầu thảo luận theo 6 nhóm lớn. -Chia lớp thành các nhóm mỗi nhóm mang tên một loài thú và phổ biến luật chơi. -GV hô hiền lành: -T chốt về các từ ngữ chỉ đặc điểm của các loài vật Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp -Gọi HS đọc. -Bài tập yêu cầu gì? -T huy động kết quả của các nhóm có H -T giải nghĩa một số thành ngữ Yêu cầu HS tìm thêm các đặc điểm để ví con vật. Bài 3:Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống -Bài tập yêu cầu gì? -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách điền dấu chấm dấu phẩy -Nhắc nhở HS biết bảo vệ thú. - Nhận xét tiết học - H kể tên các loài thú -H thực hiện -H nhận xét Quan sát nêu tên con vật: cáo, gấu trắng, thỏ, sóc, nai, hổ. -Đọc từ chỉ đặc điểm. -Thảo luận về việc chọn con vật phù hợp với đặc điểm của nó. -Hình thành nhóm –nghe. -Nhóm HS mang tên Nai đứng lên nói: Nai -Thực hiện trò chơi. +Cáo tinh ranh, gấu trắng tò mò. +Hổ dữ tợn, thỏ nhút nhát, sóc nhanh nhẹn. -2-3 HS đọc. -Chọn tên con vật điền vào ô trống -Đọc tên con vật. -Thảo lụân cặp đôi: 1HS nêu đặc điểm – HS nêu tên con vật. -Dữ như hổ, nhát như thỏ, khoẻ như voi, nhanh như sóc. -Tự tìm và nêu. -3-4HS đọc. -Điền dấu chấm phẩy. -Làm vào VBT-1H làm ở BP -H nhận xét bài bạn -Vài HS đọc bài nghỉ hơi đúng dấu chấm dấu phẩy. -H liên hệ KỂ CHUYỆN: QUẢ TIM KHỈ I.MỤC TIÊU: -Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện. -HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện(BT2) -H yêu thích môn học II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới *HĐ1:GTB(1’) *HĐ2: Đặt tên cho từng đoạn trong câu chuyện (6-7’) *HĐ 3: Kể từng đoạn của câu chuyện. (18-20’) 3.Củng cố -dặn dò(3’) -Gọi HS kể lại câu chuyện “Bác sĩ Sói” -Nhận xét -Giới thiệu bài. -Yêu cầu H đọc từng đoạn -Tên của đoạn thể hiện ý chính của đoạn đó. -Các em chọn tên khác và đặt tên cho câu chuyện. -Dựa vào ý chính yêu cầu H kể từng đoạn trong nhóm -T theo dõi, giúp đỡ H -T y/c các nhóm kể trước lớp -T t/c nhận xét -YC HS KG phân vai dựng lại câu chuyện -T t/c nhận xét, bình chọn HS kể hay -Câu chuyện khuyên em điều gì? -Nhận xét đánh giá giờ học 4HS kể chuyện: Bác sĩ Sói -Nhận xét lời kể của bạn. -4HS nối tiếp đọc.-HS đọc. -Thảo luận theo bàn. -Nhiều HS nêu ý kiến Đoạn 1: Khỉ kết bạn với Cá Sấu Đoạn 2: Cá Sấu lừa Khỉ Đoạn 3: Cá Sấu lộ bộ mặt giả dối -H đặt tên khác cho câu chuyện -Kể trong nhóm -2-3nhóm lên kể theo đoạn. -Đại diện 4 nhóm 4 HS lên kể. -Nhận xét bình chọn nhóm kể hay. -Nhiều HS nêu. -HS KG phân vai dựng lại câu chuyện -HS nhận xét, bình chọn HS kể hay -Tình bạn phải thật thà, không dối trá, không bội bạc. - Lắng nghe CHÍNH TẢ: VOI NHÀ I. MỤC TIÊU: -Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật. -Làm được BT2a -H: Viết đúng các từ khó và chính xác đoạn viết -Rèn cho HS có thói quen cẩn thận, nắn nót khi viết. II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút, bảng con, bảng phụ. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1’) *HĐ 2: HD chính tả (6-7’) *HĐ3:H viết bài (17-19’) *HĐ4: HD làm bài tập (5’) 3.Củng cố dặn dò(2’) -T yêu cầu H viết: Cá Sấu, hoa quả, những -Nhận xét đánh giá, -Giới thiệu bài. - Đọc bài viết : Con voi - bản Tun - Con voi làm gì để giúp họ? -Tìm câu có dấu gạch ngang và dấu chấm than? -Yêu cầu HS tìm từ khó -T t/c nhận xét bài của H : -Đọc lại bài chính tả lần 2 -Đọc cho HS viết. -Đọc dò (2lần) -T thu vở chấm 1 số em, nhận xét Bài 2a:Em hãy chọn trong ngoặc đơn -Yêu cầu HS đọc. -Bài tập yêu cầu gì? - YC thảo luận nhóm -T t/c nhận xét bài của H -Nhận xét đánh giá giờ học. -H viết bảng con. -H nhận xét -Nghe theo dõi. -2-3HS đọc - đọc thầm -Quặp chặt vòi co mình lôi mạnh, qua vũng lầy. -Nó đập tan xe mất. +Phải bắn nó thôi! -H tìm, phân tích và viết bảng con: Huơ, quặp, vũng bùn, lôi. -H nhận xét bài bạn -Lắng nghe. -1H nhắc tư thế ngồi viết -Nghe - viết -Soát lỗi và chữa một số lỗi. -2HS đọc, -Điền chữ vào ô trống. -H thực hiện thảo luận nhóm - Nhận xét -HS lắng nghe ÔL TOÁN: LUYỆN TẬP VỀ BẢNG CHIA 4 I. MỤC TIÊU: Giúp HS: -Củng cố bảng chia 4 và học thuộc bảng chia 4. -Thực hành chia cho 4, vận dụng vào giải toán. -H tự giác tích cực học toán - HSKG làm thêm BT4VBT- Tr31 II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: VBT, SGK, bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ (VBT-Tr31)YẾU. NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1) *HĐ 2: Thực hành(25-27’) 3.Củng cố-dặn dò(3’) -T y/c H đọc bảng chia 3 -Nhận xét, đánh giá. -Giới thiệu bài. Bài 1:Tính nhẩm (VBT-Tr31) -T t/c cho H làm ở VBT -Theo dõi, giúp đỡ H -T huy động kết quả bằng trò chơi “truyền điện” Bài 2:Giải toán(VBT-Tr31) -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? -HD H tóm tắt -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm Bài 3:Giải toán(VBT-Tr31) -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? -HD H tóm tắt -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm Bài 4: Số? HSKG làm(VBT-Tr31) - Chữa bài – Nhận xét -Chia lớp 2 hãy thi đua lập lại bảng chia 4. -Đánh giá chung. -H đọc bảng chia 3 -H nhận xét -2HS đọc -H làm bài ở VBT -H tham gia chơi -2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly, 1H giải ở bảng phụ Bài giải Xếp được số hộp bóng là: 20 : 4 = 5 (hộp bóng) Đáp số: 8 hộp bóng -2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly, 1H giải ở bảng phụ Bài giải Mỗi bàn xếp được số cái cốc là: 24 : 4 = 6 (cái cốc) Đáp số: 6 cái cốc - HSKG làm Thực hiện -HS lắng nghe OLTV: LUYỆN ĐỌC QUẢ TIM KHỈ, VOI NHÀ I.Muïc tieâu : - BiÕt ng¾t nghØ h¬i ®óng, ®äc râ lêi nh©n vËt trong bµi. - HiÓu ND: Voi rõng ®­îc nu«i d¹y thµnh voi nhµ lµm nhiÒu viÖc cã Ých cho con ng­êi(TLCH SGK) II.Ñoà duøng daïy- hoïc. - Tranh minh hoaï baøi trong SGK. - Baûng phuï. III.Caùc hoaït ñoäng daïy – hoïc : ND – TL gi¸o viªn häc sinh 1.Kieåm tra baøi cuõ. 2.Baøi môùi. -Giôùi thieäu baøi. HÑ 1: HD luyeän ñoïc. HÑ 2: Tìm hieåu baøi. HÑ 3: Luyeän ñoïc laïi. 3.Daën doø. -Yeâu caàu H ñoïc baøi :Quaû tim Khæ vaø traû lôøi caâu hoûi. -Nhaän xeùt ñaùnh giaù. -Neâu muïc ñích, yeâu caàu tieát hoïc -Ñoïc maãu. *Luyeän ñoïc caâu. -Yeâu caàu ñoïc caâu. -Luyeän ñoïc töø khoù * Luyeän ñoïc ñoaïn -Chia ñoaïn Y/c H ñoïc noái tieáp. -HD ñoïc caâu daøi. -Giaûi nghóa töø khoù. *Luyeän ñoïc nhoùm -Chia lôùp thaønh caùc nhoùm -Goïi H thi ñoïc -yeâu caàu HS ñoïc thaàm. -Chia nhoû caâu hoûi. +Vì sao ngöôøi phaûi nguû treân xe? +Moïi ngöôøi lo laéng theá naøo khi thaáy voi gaàn ñeán? +Theo em noù laø voi röøng ñònh phaù xe coù neân baén khoâng? -Goïi HS ñoïc caâu hoûi 3. -Taïi sao moïi ngöôøi nghó ñoù laø voi nhaø? -Qua baøi naøy giuùp caùc em hieåu ñieàu gì? -Vaäy em caàn laøm gì ñeå baûo veä voi vaø caùc con vaät khaùc? -Toå chöùc cho hS ñoïc caù nhaân. -Nhaän xeùt baïn ñoïc -Ñaùnh giaù chung. -Nhaéc HS veà nhaø luyeän ñoïc -Ñoïc baøi :Quaû tim Khæ vaø traû lôøi caâu hoûi SGK. -Xem tranh. -Nghe theo doõi. -Noái tieáp nhau ñoïc. -Phaùt aâm töø khoù. -Noái tieáp nhau ñoïc ñoaïn. -Ñoïc moät soá caâu vaên daøi. -Neâu nghóa moät soá töø. -Luyeän ñoïc trong nhoùm -Thi ñua ñoïc caù nhaân. -Nhaän xeùt choïn HS ñoïc toát, -Thöïc hieän. -Xe bò sa laày khoâng ñi ñöôïc. -Sôï voi phaù maát xe. -Cho YÙ kieán. -1HS ñoïc: Voi giuùp hoï: Quaëp chaët voøi vaøo ñaàu xe co mình loâi maïnh xe leân. -Thaûo luaän theo baøn vaø cho yù kieán. +Voi nha økhoâng phaù phaùch, hieàn. -Thoâng minh bieát giuùp ngöôøi. -Voi bieát veà vôùi chuû: Ñi veà phía baûn Tum -Cho yù kieán: Voi giuùp ích cho con ngöôøi. -Cho yù kieán. -5-6 HS ñoïc keát hôïp traû lôøi caâu hoûi. -Nhaän xeùt baïn ñoïc. -Nghe vaø thöïc hieän yeâu caàu. Thứ sáu ngày 26 tháng 2 năm 2016 TẬP LÀM VĂN: ĐÁP LỜI PHỦ ĐỊNH-NGHE VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI I.MỤC TIÊU: - Nghe kể, trả lời đúng câu hỏi về mẫu chuyện vui( BT3) -H hứng thú với môn học -Đ/c: Không làm BT 1,2 ( trang 58) II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ,VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. NDKT -TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2 Bài mới *HĐ1:GTB(1’) *HĐ2: Nghe và trả lời câu hỏi. (25 - 30’) 3.Củng cố- dặn dò(3) -Gọi HS đọc nội quy trường lớp -Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài Bài 3: Nghe kể chuyện và TLCH -Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc câu hỏi -Tranh vẽ gì ? -“Vì sao” là một truyện vui nói về cô bé thành phố lần đâu tiên về nông thôn thấy gì cũng lạ +Kể lại 2- 3lần -Chia lớp thành 4 nhóm -Tự nêu câu hỏi và yc bạn khác trả lời +Lần đầu tiên về quê chơi cô bé thấy thế nào? +Cô bé hỏi anh họ điều gì? +Cậu bé giải thích vì sao con bò không có sừng? +Thực ra con vật này là con gì? - YC kể theo nhóm -Theo dõi giúp đỡ HS yếu - Gọi một số HS kể lại -Nhận xét, đánh giá HS -Nhận xét tiết học -3-4 HS đọc -H nhận xét -Quan sát tranh. -Đọc câu hỏi. -Cảnh đồng quê có một con ngựa bé, 1con ngựa, 1 cô bé . - HS trả lời -Nghe: -Thảo luận nhóm 4 câu hỏi SGK. -Thực hiện. -Thấy gì cũng lạ. -Sao con bò này không có sừng . -Vì nhiều lí do . -Con ngựa. -Kể trong nhóm. -Vài HS kể lại theo câu hỏi. -HS nghe TOÁN: BẢNG CHIA 5 I. MỤC TIÊU: Giúp HS: -Biết cách thực hiện bảng chia 5 -Lập được bảng chia 5. Nhớ được bảng chia 5 -Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 5) -H tự giác tích cực học toán - Bt cần làm1,2 II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - SGK, bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. NDKT - TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Kiểm tra (5’) 2.Bài mới. *HĐ1:GTB(1) *HĐ 2: Giới thiệu cách lập bảng chia 5 (12-15’) *HĐ 3: Thực hành(15-17’) 3.Củng cố-dặn dò(3’) -T y/c H đọc bảng chia 4 -Nhận xét, đánh giá. -Giới thiệu bài. -Gọi HS đọc bảng nhân 4: -T y/c H lấy 4 tấm bìa có 5 chấm tròn. --Có tất cả mấy chấm tròn? -Từ phép nhân 5 x 4 = 20 ta lập được những phép chia nào? -Nhưng bài tập yêu cầu các em lập bảng chia cho 5 -Nêu:5 x 3 = 15 -T y/c H dựa vào bảng nhân 5 để lập bảng chia 5 -T t/c cho H học thuộc bảng chia 5 Bài 1:Tính nhẩm: -T t/c cho H làm ở SGK -Theo dõi, giúp đỡ H -T huy động kết quả bằng trò chơi “truyền điện” Bài 2:Giải toán -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? -HD H tóm tắt - YC HS làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm -Chia lớp 2 hãy thi đua lập lại bảng chia 5 -Nhận xét tiết học. -H đọc bảng chia 4 -H nhận xét -3-4HS đọc -H thao tác - H nêu -H nêu: 20 : 5 = 4 và 20 : 4 = 5 -15 : 5 = 3 -Tự lập bảng chia 5. -Đọc nhiều lần. -Vài HS đọc thuộc bảng chia 5 -Đọc theo nhóm -H đọc cá nhân -2HS đọc -H làm bài ở SGK -H tham gia chơi -2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly-1H giải ở bảng phụ -Tự tóm tắt và giải. Bài giải Mỗi bình có số bông hoa là: 15 : 5 = 3 (bông hoa) Đáp số:3 bông hoa -Thực hiện Lắng nghe HĐTT: SINH HOẠT SAO I. MỤC TIÊU. -Nhận xét đánh giá việc thực hiện các hoạt động của các sao tuần qua -Triển khai công tác tuần tới -H có ý thức phát huy những mặt tốt và khắc phục những m

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuần 24.doc
Tài liệu liên quan