Giáo án Tuần 07 Lớp 2

Toán (34)

6 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 6 + 5 (Tr 34)

I. Mục tiêu

 1. Kiến thức:

 - Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng cộng 6 cộng với một số. Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.

 - Biết dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống.

 2. Kỹ năng:

 Rèn kỹ năng tính nhẩm thành thạo ( thuộc bảng 6 công với một số ).

 3. Thái độ:

 GD HS yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

 - GV : Màn chiếu bài mới và bài tập.

 

doc31 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 30/11/2018 | Lượt xem: 51 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tuần 07 Lớp 2, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
sát hình SGK và trả lời + Gói kẹo nặng bằng gói bánh. + Gói kẹo nặng hơn gói bánh hoặc gói bánh nhẹ hơn gói kẹo. - Lắng nghe. HS đọc , lớp đọc đồng thanh. - HS đọc yêu cầu BT1 - 2 HS lên bảng điền. Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc yêu cầu BT2,3 ( Làm BT2 vào vở, em nào nahnh làm BT3 ra nháp) HS nhắc lại cách đọc, viết của đơn vị đo khối lượng kg Lắng nghe. Ôn Toán KI LÔ GAM (Tr 34 ) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Củng cố ki lô gam là đơn vị đo khối lượng, đọc, viết tên và kí hiệu của nó. - Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có kèm theo đơn vị kg. 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng biết cân được một số đồ vật quen thuộc. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - GV: , kẻ sẵn lên bảng ghi ND bài 1 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : - Cho HS làm bảng con 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Thực hành bài tập Bài 1: Đọc, viết :( bảng phụ ) - GV hướng dẫn HS lên bảng điền kết quả - GV cùng HS nhận xét, chữa bài Bài 2 : Tính theo mẫu - GV gợi ý HS tính và làm bài 2. - GV cùng HS nhận xét, chữa bài. Bài 3 + Bài 4 - HDHS làm bài, giao nhiệm vụ. - Nhận xét, đánh giá. 4. Củng cố: - YCHS nhắc lại cách đọc, viết của kg 5. Dặn dò : - Về nhà chuẩn bị bài sau. - HS làm bảng con : 10 kg - 5 kg . Lắng nghe. . - HS đọc yêu cầu BT1 - 1 HS lên bảng điền. Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc yêu cầu BT2 - HS làm bảng con - Nhận xét, bổ sung. HS đọc yêu cầu BT3 - HS làm bài 3 vào VBT,HS nhanh làm thêm bài 4, 1 HS lên bảng làm bài 3. - Nhận xét, bổ sung. - HS nêu kết quả bài 4, nhận xét. - HS nhắc lại cách đọc, viết của đơn vị đo khối lượng kg - HS nêu. - Nghe, thực hiện. Ôn Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC : NGƯỜI THẦY CŨ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu ND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng đọc đúng. Đọc trơn toàn bài, biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật, đọc đúng từ khó: Lễ phép, mắc lỗi, cổng trường, nhớ mãi. 3. Thái độ: - Biết kính trọng, lễ phép với thầy cô giáo. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ ghi luyện đọc. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét, Đánh giá. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: HD luyện đọc: * GV đọc mẫu lần 1 - HD cách đọc : Giọng đọc rõ ràng, lời thầy vui, trìu mến, lời chú Khánh lễ phép. - Luyện đọc câu. - Theo dõi, ghi từ khó lên bảng. - Đọc đoạn - GV chia đoạn bài chia 3 đoạn * Đọc đoạn - GV HD luyện đọc cách ngắt nghỉ. Em nghĩ: // bố cũng có lần mắc lỗi, / thầy không phạt, / nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.// - Yêu cầu đọc đoạn trong nhóm. - Theo dõi, nhận xét, sửa chỗ sai cho HS Hoạt động 2: Luyện đọc lại: - Hướng dẫn đọc phân vai - Theo dõi, nhận xét, đánh giá. 3. Củng cố : - Nhận xét tiết học. 4. Dặn dò : -Về nhà chuẩn bị bài Thời khóa biểu. 2 HS đọc bài Người thầy cũ Lắng nghe. - Lắng nghe. - Đọc nối tiếp câu ( 2 lượt ). - Luyện đọc từ khó * Luyện đọc ngắt nghỉ. - Đọc nối đoạn (2 lượt). - 1 HS đọc phần chú giải. - Đọc bài trong nhóm đôi. - Thi đọc các nhóm - HS đọc bài ĐT. - HS đọc nội dung, lớp đọc ĐT * Đọc phân vai - HS luyện đọc phân vai : (Vai dẫn chuyện, thầy giáo, bố Dũng) + Thi đọc lại toàn bộ câu chuyện. - Lắng nghe, thực hiện. Lắng nghe, ghi nhớ. Soạn: Ngày 13 tháng 10 năm 2018 Giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018 Tập đọc (21) THỜI KHÓA BIỂU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nắm được số tiết học chính ( màu hồng ) số tiết bổ sung ( màu xanh ) số tiết tự chọn ( màu vàng ). 2. Kỹ năng: - Đọc rõ ràng dứt khoát thời khóa biểu, đọc đúng thứ tự thời khóa biểu buổi, thứ, tiết. - Ngắt nghỉ sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau từng dòng. 3. Thái độ: - HS có ý thức học tập thực hiện theo thời khóa biểu. II. Đồ dùng học tập . - GV : Bảng phụ " HD đọc " III. Các hoạt đông dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định tổ chức lớp: 2 .Kiểm tra bài cũ : - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: HD luyện đọc - GV treo bảng phụ, đọc mẫu TKB hướng dẫn đọc theo hai cách: - Cách 1: Thứ, buổi, tiết - Cách 2: Buổi, thứ, tiết Hướng dẫn đọc cách 1 * Cách 1: thứ - buổi - tiết - Thứ hai // - Buổi sáng // Tiết 1 // Tiếng việt; // tiết 2 / Toán; // Hoạt động vui chơi 25 phút; // tiết 3 / Thể dục; // tiết 4 / Tiếng việt // - Hướng dẫn luyện đọc cách 2 * Cách 2: Buổi - thứ - tiết - Buổi sáng // - Thứ hai, // tiết 1 / Tiếng việt; // tiết 2 / Toán; // Hoạt động vui chơi 25 phút; // tiết 3 / Thể dục; // tiết 4 / Tiếng Việt // - Theo dõi HS đọc, sửa cho HS. - Nhận xét cách đọc, giọng đọc. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài + Số tiết học chính màu gì ? + Số tiết bổ sung màu gì ? + Số tiết tự chọn màu gì ? - Nhận xét, bổ sung. + Em cần TKB để làm gì ? 4. Củng cố: - Nhắc lại kiến thức trọng tâm bài. 5. Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau. - Hát điểm danh. - 2 HS đọc bài Người thầy cũ - Lắng nghe. - Lắng nghe. - HS luyện đọc cách 1 - HS luyện đọc cách 2 - HS luyện đọc theo nhóm - Đại diện nhóm thi đọc. - 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm TL câu hỏi + Ô màu hồng + Ô màu xanh + Ô màu vàng * Đọc, ghi lại số tiết học chính, số tiết bổ sung, số tiết tự chọn + Biết lịch học, chuẩn bị bài ở nhà, mang sách, vở cho đúng. 2 HS đọc lại TKB của lớp. Lắng nghe, ghi nhớ. Toán (33) LUYỆN TẬP (Tr 33) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Biết dụng cụ đo khối lượng: Cân đĩa, cân đồng hồ, biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg. 2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để xem cân, sử dụng cân thành thạo. Giải được các bài toán với các số kem theo đơn vị kg. 3. Thái độ: HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - GV: Cân đồng hồ (BT1) III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét, bổ sung. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1:Củng cố kiến thức. Nhận xét, khắc sâu kiến thức. Hoạt động 2:Thực hành bài tập Bài 1: - GV hướng dẫn BT1 - Giới thiệu cân đồng hồ: Gồm có đĩa cân, mặt đồng hồ có một chiếc kim quay được có ghi các số ứng với các vạch chia. - Cách cân: Đặt đồ vật lên đĩa cân kim dừng ở vạch nào thì ứng với vạch ấy bấy nhiêu kg. - Nhận xét, chốt lại KQ đúng. Bài 2 + 3. - GV hướng dẫn BT 2,3 kết hợp. Giao việc cho HS. - Nhận xét, chốt lại KQ đúng. Bài 4 + 5: - GV hướng dẫn kết hợp BT4 và BT5. Giao việc cho HS. - GV cùng HS nhận xét, chữa bài. 3. Củng cố: Bài học củng cố về dạng toán nào? 4. Dặn dò: Về nhà chuẩn bị sau. - 1HS lên làm bài 2 ( VBT) Lắng nghe. - Nhắc lại đơn vị đo khối lượng ki-lô-gam. - Theo dõi - Lắng nghe. - Thực hành cân. - HS nêu KQ BT1 - 1 HS đọc yêu cầu BT - HS làm bài vào SGK BT3 ( HS nào nhanh làm thêm BT2). - HS nêu KQ BT. - HS đọc yêu cầu BT nhận diện dạng toán. - Lắng nghe. - HS làm bài 4 vào vở ( HS nào nhanh làm thêm bài 5 ra nháp ). - HS trình bày kết quả. Nhắc lại nội dung bài Lắng nghe, ghi nhớ. Tập viết (7) CHỮ HOA E, Ê I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Viết đúng chữ hoa E, Ê viết được chữ hoa E, Ê theo cỡ chữ vừa và nhỏ, viết đúng, đẹp, sạch cụm từ ứng dụng Em yêu trường em. - Biết cách nối nét chữ đều và đẹp 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng mẫu, viết đẹp. 3. Thái độ: *GD HS nắn nót, cẩn thận khi viết bài. II. Đồ dùng dạy học GV: Máy chiếu . III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : - Nhận xét, sửa chỗ sai cho HS. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: HD viết chữ hoa - GV cho HS quan sát chữ mẫu. + Chữ hoa E, Ê cao mấy li? + Nằm trên mấy dòng kẻ? + Chữ hoa E, Ê giống và khác như thế nào? - GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết - HD HS viết bảng con chữ E, Ê . - Hướng dẫn viết cụm ứng dụng - Giới thiệu cụm từ ứng dụng - GV đọc cụm từ ứng dụng: (Tình cảm yêu mến ngôi trường). + Chữ nào cao 2,5 li? + Chữ nào cao 1,5 li? + Chữ còn lại cao mấy li? * HD viết bảng con chữ Em - Nhận xét, sửa chữa. Hoạt động 2: HS viết bài vào vở - Theo dõi, giúp đỡ HS viết chưa đúng mẫu. - GV nhận xét, chữa 4 - 5 bài. 3. Củng cố: - Nhận xét tiết học . 4. Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau.. - HS viết bảng con chữ Đ, Đẹp - Lắng nghe - HS quan sát và nhận xét. + Cao 5 li + 6 dòng kẻ + Giống cách viết + Khác dấu mũ - HS quan sát. *Viết bảng con chữ E, Ê - Em yêu trường em - Lắng nghe, nhắc lại + Chữ e, g, y + Chữ t + Chữ còn lại cao 1 li - Viết bảng con chữ Em - HS viết bài vào vở : Lắng nghe, thực hiện. Lắng nghe, ghi nhớ. Ôn Toán CỦNG CỐ KIẾN THỨC KỸ NĂNG ( T 1 Tuần 7 Tr 20, 21) Soạn: Ngày 12 tháng 10 năm 2018 Giảng: Chiều Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2018 Chính tả (14 ) CÔ GIÁO LỚP EM I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em, làm đúng bài tập phân biệt ui / uy; tr / ch, iên / iêng. 2. Kỹ năng: Chép đúng mẫu chữ và viết đúng tốc độ. 3. Thái độ: HS nắn nót cẩn thận khi viết bài. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ BT3 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1:HD chính tả - GV đọc bài + Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? + Chữ đầu dòng viết thế nào ? + Câu thơ nào cho thấy bạn HS rất yêu điểm mười ? *HD tìm từ khó và viết bảng con - GV nhận xét, sửa chỗ sai.` * HD viết bài vào vở. - GV đọc HS viết bài vào vở - Đọc chậm cho HS soát lỗi. - GV nhận xét, chữa bài Hoạt động 2: Bài tập chính tả Bài 2: - GV gợi ý HS lên bảng làm. - GV cùng HS nhận xét, chữa bài Bài 3:Gắn BP a) Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào mỗi chỗ trống ? ( che, tre, trăng, trắng ) b) Tìm 2 từ ngữ có vần iên / iêng. HD làm bài trong VBT - GV nhận xét, chữa bài 3. Củng cố: - GV hệ thống bài, NX chữ viết của HS. 4. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau. - HS viết bảng con. Con trăn, cái chăn. Lắng nghe. - Lắng nghe - HS 2 em đọc lại bài, lớp trả lời câu hỏi. - 5 chữ - Viết hoa - Yêu thương em ngắm mãi, những điểm mười cô cho. * Tìm và viết bảng con: Trang vở, giảng,... - HS viết bài vào vở - Soát lỗi và tự sửa lỗi. - 1HS đọc yêu cầu BT2. - Thảo luận cặp đôi.Nêu kết quả. Lớp bổ sung. - 1 HS đọc yêu cầu BT3 - HS làm bài - HS trình bày KQ. Lớp bổ sung. - Lắng nghe. - Lắng nghe, ghi nhớ. Ôn Tiếng Việt: CỦNG CỐ KIẾN THỨC KĨ NĂNG " TUẦN 7, TIẾT 1 . Tr 32 ,33 " Ôn Tiếng Việt CỦNG CỐ KIẾN THỨC KĨ NĂNG " TUẦN 7, TIẾT 2 . Tr 33, 34 " Soạn: Ngày 17 tháng 10 năm 2018 Giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2018 Luyện từ và câu (7) TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC. TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Tìm được một số từ ngữ về môn học và hoạt động của người. - Kể được nội dung mỗi tranh bằng một câu. Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. 2. Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học đặt được câu với từ chỉ hoạt động. * Có kỹ năng sử dụng đúng từ, câu khi đọc, viết. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - Màn chiếu : Bài 2, bài 3 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định tổ chức. - Cho HS điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Thực hành làm BT Bài 1: Hãy kể tên các môn học ở lớp 2. - GV cùng HS nhận xét, bổ sung. + Trong các môn học đó em thích nhất môn học nào? Bài 2: Các tranh dưới đây và một số hoạt động của người. Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động đó. - Trình chiếu tranh, yêu cầu quan sát. - GV nhận xét, chữa bài. * Cho HS kể những việc các em làm bằng 1 câu. Bài 3: Kể lại ND mỗi tranh bằng một câu. - GV hướng dẫn cách kể HS nối tiếp kể trước lớp. - Trình chiếu kết quả. Bài 4: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây : - GV gợi ý cách làm HD làm bài vào VBT. - Trình chiếu kết quả. 4. Củng cố: - Bài học củng cố về kiến thức gì ? 5. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau tiết 8 - HS hát, điểm danh. - 2 HS tìm từ chỉ đồ dùng học tập Lắng nghe. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 - HS kể tên các môn học ở lớp 2: Toán, TĐ, Tập việt, chính tả, TD, đạo đức, TLV, thủ công, mĩ thuật. - HS liên hệ - 1HS đọc yêu cầu BT2. - HS quan sát tranh SGK thảo luận nhóm đôi tìm từ chỉ hoạt động ứng với mỗi tranh - Đại diện nhóm nêu KQ. Lớp nhận xét. * HS nối tiếp nêu. - 1 HS đọc yêu cầu BT 3 - HS làm bài rồi tiếp nối nhau nêu KQ. - Lớp nhận xét. - 1 HS đọc yêu cầu BT 4 - Thảo luận theo nhóm đôi và làm bài vào VBT. - Đại diện nhóm trình bày KQ. - Lớp bổ sung. - Theo dõi. - Nhắc lại nội dung bài. - Lắng nghe, ghi nhớ. Toán (34) 6 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 6 + 5 (Tr 34) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng cộng 6 cộng với một số. Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng. - Biết dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm thành thạo ( thuộc bảng 6 công với một số ). 3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - GV : Màn chiếu bài mới và bài tập. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 5 - Trình chiếu phép cộng 6 + 5 6 + 5 = ? - HD đặt tính rồi tính kết quả - Trình chiếu KQ. + 6 5 11 - HDHS lập bảng cộng 6 cộng với một số. Hoạt động 2: Thực hành bài tập. Bài 1: Tính nhẩm: - Trình chiếu YC, HD cách tính nhẩm. - GV nhận xét, chữa bài Bài 2: Tính - Trình chiếu YC, HD và giao việc cho HS - GV nhận xét, chữa bài Bài 3 + 4 + 5: Trình chiếu YC, HD cách làm bài 3 kết hợp hướng dẫn bài 4,5. Giao việc cho HS. Trình chiếu KQ. 3. Củng cố: - GV hệ thống bài . 4. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài tiết 35. - 1 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con. 8kg - 4kg + 9kg = 13kg 16kg + 2kg - 5kg = 13kg - Lắng nghe. - Yêu cầu HS đọc phép tính, nêu thành phần của phép tính - Theo dõi. - HS nêu cách thực hiện. - HS lập bảng cộng 6 cộng với một số. - HS đọc bảng cộng, lớp đọc ĐT - 1 HS đọc yêu cầu BT1 - Theo dõi cách thực hiện. - Nối tiếp nêu kết quả.Lớp bổ sung. - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào vở -1 em nêu kết quả.Lớp bổ sung. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập - Lắng nghe - HS làm bài vào SGK, HS lên bảng chữa bài ( HS nào nhanh làm thêm bài 4,5 vào SGK) - HS kết quả.Lớp bổ sung. - 2 em đọc lại bảng cộng 6. - Lắng nghe, ghi nhớ. Tự nhiên xã hội (7) ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Biết ăn đủ chất, uống đủ nước sẽ giúp cơ thể chóng lớn, khỏe mạnh. Biết được buổi sáng nên ăn no, buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa. 2. Kỹ năng: - Có kỹ năng ăn uống điều độ và đúng thời gian. * GDKNS : Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì trong việc ăn uống hàng ngày. Quản lý thời gian để đảm bảo ăn uống hợp lý. Kĩ năng làm chủ bản thân: Có trách nhiệm với bản thân để đảm bảo ăn đủ ba bữa và uống đủ nước. 3. Thái độ: - HS có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước. II. Đồ dùng dạy học - GV : Màn chiếu tranh. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài mới: 1.1. Giới thiệu bài: 1.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Thảo luận về các bữa ăn và thức ăn hàng ngày - Trình chiếu tranh, yêu cầu quan sát. + Hằng ngày em ăn mấy bữa ? + Đó là những bữa nào ? + Kể tên một số thức ăn , nước uống bạn thường dùng hàng ngày * GDHS Nên và không nên làm gì trong việc ăn uống hàng ngày. * Kết luận: Ăn uống đầy đủ chúng ta cần phải ăn đủ cả về số lượng (ăn đủ no) và đủ cả về chất lượng ( ăn đủ chất). Hoạt động 2: Thảo luận về ích lợi của ăn uống đầy đủ. - Trình chiếu tranh, yêu cầu quan sát. + Tại sao chúng ta cần ăn đủ no, uống đủ nước ? * GDKN : Quản lý thời gian để đảm bảo ăn uống hợp lý. + Nếu thường xuyên để cơ thể bị đói, khát thì điều gì sẽ sảy ra ? * GDKN : Có trách nhiệm với bản thân để đảm bảo ăn đủ ba bữa và uống đủ nước. 3. Củng cố: - Tại Sao chúng ta cần phải ăn uống đủ chất ? 4. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau. Lắng nghe. - HS quan sát tranh thảo luận và trả lời các câu hỏi + Ba bữa chính + Sáng, trưa, tối + Thức ăn: Thịt, cá, tôm, cua, + Nước uống: Nước cam, nước chanh, trà xanh, nước bí đao, * Động não. - HS đọc kết luận, lớp đọc ĐT - HS quan sát thảo luận trả lời câu hỏi + Đảm bảo sức khỏe, ít ốm đau, cơ thể khỏe mạnh, học tập sẽ tốt hơn, chóng lớn. * Thảo luận, trò chơi + Cơ thể mệt mỏi, gầy yếu, làm việc và học tập sẽ kém - Tự nói với bản thân. - HS nêu. - Ghi nhớ Ôn Tiếng Việt : TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC. TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Tìm được một số từ ngữ về môn học và hoạt động của người. - Kể được nội dung mỗi tranh bằng một câu. Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. 2. Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học đặt được câu với từ chỉ hoạt động. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học. II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Thực hành làm BT Bài 1: Hãy kể tên các môn học ở lớp 2. - GV cùng HS nhận xét, bổ sung. + Trong các môn học đó em thích nhất môn học nào? Bài 2: Sử dụng 4 từ chỉ hoạt động là đọc, viết, giảng, giải, trò chuyện để đặt câu. a,..... c,......... b,...... d,......... - GVHD đặt câu - GV nhận xét, chữa bài. Bài 3: Tìm 3 từ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi chỗ trống trong các câu sau : a, Bạn Hà ........rất giỏi. b, Bạn Mai....... rất rẻo c. Cô giáo em .... bóng rất cừ. d. Thầy hiệu trưởng .... .. với HS. - Nhận xét, đánh giá. 4. Củng cố: - Bài học củng cố về kiến thức gì ? * GDKN sống cho HS. 5. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau . - 2 HS tìm từ chỉ đồ dùng học tập Lắng nghe. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 - HS kể tên các môn học ở lớp 2: Toán, TĐ, Tập việt, chính tả, TD, đạo đức, TLV, thủ công, mĩ thuật. - HS liên hệ - 1HS đọc yêu cầu. - Theo dõi. 2 HS lên bảng làm bài, nhận xét, bổ sung. - 1 HS đọc yêu cầu BT 3 - HS làm bài rồi tiếp nối nhau nêu KQ. - Lớp nhận xét. - Nghe. - Nhắc lại nội dung bài. - Lắng nghe và thực hiện. - Lắng nghe, ghi nhớ. Soạn: Ngày 14 tháng 10 năm 2018 Giảng: Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2018 Toán (35) 26 + 5 (Tr 35) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 5. - Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn, biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng đặt tính và tính nhẩm thành thạo. 3. Thái độ: HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - GV : Màn chiếu bài mới, bảng phụ BT3 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 5 - Trình chiếu phép cộng 26 + 5 = ? - HD cách đặt tính rồi tính kết quả + 26 5 31 6 cộng 5 bằng 11, viết 1, nhớ 1. 2 thêm 1 bằng 3, viết 3 26 + 5 = 31 * Khắc sâu kiến thức Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 + 2: - Trình chiếu YC, HD làm bài 1 kết hợp bài 2. Giao việc cho HS. - Trình chiếu KQ. Bài 3: Giải toán - Trình chiếu YC, HD làm. Giao việc cho HS. - Trình chiếu KQ. Bài 4: Đo độ dài đoạn thẳng AB, ...: - Trình chiếu YC, HD làm bài. Giao việc cho HS. - Trình chiếu KQ. 4. Củng cố: - Chúng ta thực hiện phép cộng NTN? 5. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài 36. - HS hát, điểm danh . - 2 HS đọc bảng cộng 6. Lắng nghe. - 2 em nêu lại cách thực hiện phép tính cộng - HS đọc yêu cầu bài tập - Lớp làm vào SGK.( HS nào nhanh làm thêm dòng BT 2 ) - 2 HS lên bảng chữa bài. - HS nêu KQ dòng BT2. - HS đọc yêu cầu BT3, tóm tắt nhận diện dạng toán. - HS làm bài vào vở - 1 em giải vào bảng phụ Đáp số: 21 điểm mười - 1 HS đọc yêu cầu BT4 - HS thực hành đo và nối tiếp nêu KQ. Lớp nhận xét. - HS nêu lại cách thực hiện phép cộng. Lắng nghe, thực hiện. Tập làm văn (7) KỂ NGẮN THEO TRANH LUYỆN TẬP VỀ THỜI KHÓA BIỂU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Dựa vào 4 tranh minh họa SGK, kể lại được câu chuyện ngắn có tên Bút của cô giáo. - Dựa vào thời khóa biểu của lớp trả lời được câu hỏi ở BT3. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, nói, viết. * GDKNS : Thể hiện sự tự tin khi tham gia các hoạt động học tập.. Lắng nghe tích cực .Quản lí thời gian 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy chiếu ( Bài 1) - HS: Chuẩn bị TKB của lớp III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài : Nhận xét, bổ sung. 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: Hoạt động 1: Kể ngắn theo tranh Bài 1: Dựa theo tranh kể lại chuyện Bút của cô giáo - HDHS quan sát máy chiếu - Theo dõi giúp đỡ HS lúng túng. * GDHS : sự tự tin khi tham gia các hoạt động học tập. - GV cùng HS nhận xét, bổ sung. Bài 2: Viết lại thời khóa biểu hôm qua của lớp em. - Nhận xét, bổ sung. HĐ 2: Luyện tập về thời khóa biểu. Bài 3: Dựa theo TKB ở bài 2, TL CH: + Thứ hai có mấy tiết? + Đó là những tiết gì ? + Em mang quyển gì đến trường ? * GD quản lí thời gian + Thời khóa biểu dùng để làm gì? 3. Củng cố: Muốn người nghe hiểu được câu chuyện em phải kể như thế nào? * GDKN sống cho HS. 4. Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau. 2 HS đọc mục lục sách tuần 6 Lắng nghe. - 1 HS đọc yêu cầu BT1 - HS quan sát từng nội dung tranh và làm bài. - HS tiếp nối nhau kể lại ND câu chuyện theo từng tranh. - Lớp nhận xét. * Động não, làm việc nhóm. - HS kể lại toàn bộ câu chuyện - HS đọc yêu cầu BT2 - HS viết bài vào vở nháp - 1 em viết bảng lớp. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc yêu cầu BT3. - HS làm bài vào vở BT. Rồi đọc KQ. + Có 4 tiết + Tập đọc, Tập đọc, Toán, Đạo đức. + Toán, Tiếng việt, Đạo đức. - HS đọc lại TKB của lớp. * Chia sẻ thông tin. - HS nêu. - HS nêu. - Lắng nghe, thực hiện. - Lắng nghe, ghi nhớ. Sinh hoạt (7) KHÔNG BẮT NẠT BẠN - SƠ KẾT TUẦN I. Mục tiêu - Học sinh nhận ra những ưu điểm và tồn tại của mọi hoạt động trong tuần. - Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại. II. Nội dung sinh hoạt 1. Phẩm chất: - Đa số các em ngoan, lễ phép với thầy cô giáo. Hoà nhã, đoàn kết với bạn bè. 2. Học tập: a. Ưu điểm: - Đi học đều, đúng giờ. Học bài và làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp. Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài như: ......................................................... b. Hạn chế: - 1 số em đọc, viết chưa đúng tốc độ như : ........................................................... 3. Các hoạt động khác: - Vệ sinh thân thể + vệ sinh lớp học sạch sẽ. - Thể dục xếp hàng còn chậm, một số em chưa nghiêm túc. 4. Phương hướng tuần tới: - Rèn đọc, viết cho một số em chưa đúng tốc độ. - Thường xuyên kiểm tra những em chưa chăm học. TUẦN 7 Soạn: Đạo đức (7) CHĂM LÀM VIỆC NHÀ ( tiết 1 ) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Trẻ em có bổn phận tham gia việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ. Chăm làm việc nhà là thể hiện tình yêu thương của em đối với ông bà, cha mẹ. 2. Kỹ năng: Biết được trách nhiệm của bản thân đối với gia đình. * Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp khả năng. 3. Thái độ: HS có thái độ không đồng tình với hành vi chưa chăm làm việc nhà. II. Đồ dùng dạy học Tranh ( SGK) III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: HĐ 1:Phân tích bài thơ khi mẹ vắng nhà Bài 1: - GV đọc bài thơ: Khi mẹ vắng nhà + Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng nhà? + Việc làm của bạn thể hiện như thế nào đối với cha mẹ ? + Em hãy đoán xem mẹ bạn đoán gì khi thấy việc bạn đã làm ? - Kết luận : Bạn nhỏ làm việc nhà là bạn đã biết thương mẹ muốn chia sẻ nỗi vất vả cùng mẹ + Hằng ngày ở nhà em giúp mẹ làm những việc gì? Bài 2: Em hãy ghi tên những việc nhà mà các bạn trong tranh đang làm. Em có thể làm được những việc nào trong các việc đó ? + Nêu tên việc làm ứng với mỗi tranh ? + Các em có làm được việc đó không ? * kết luận : Chúng ta nên làm những việc nhà phù hợp với khả năng. Bài 4: Hãy đánh dấu + vào ô Trước những ý kiến mà em tán thành. a) Làm việc nhà là của người lớn. b) T

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 7 Lop 2_12438407.doc
Tài liệu liên quan