Kế hoạch giảng dạy môn Địa lí 8 năm học: 2018 - 2019

1. Kiến thức

+ Thấy được Đông á là nơi đông dân nhất thế giới, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, chính trị xã hội ổn định.

 + Nắm được tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản và Trung Quốc.

2. Kĩ năng

 + Có kĩ năng đọc và phân tích bảng số liệu và bản đồ.

3. Thái độ: Học tập tốt để PTKT

4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất:

- NLC: Tự học, hợp tác, tính toán

- NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ.

 

doc28 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 05/03/2019 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kế hoạch giảng dạy môn Địa lí 8 năm học: 2018 - 2019, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ên biệt: Sử dụng bản đồ, bảng số liệu, tư duy tổng hợp lãnh thổ. Tuần 6 (1 /10/2018 -6/10/ 2018) 6 Thực hành Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của Châu Á 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về DCXH châu Á 2. Kĩ năng: + Quan sát, nhận xét bản đồ, lược đồ Châu á để nhận biết đặc điểm phân bố dân cư: nơi đông dân(vùng ven biển của Nam á, Đông Nam á và Nam á) nơi thưa dân ( ở Bắc á, Trung á và bán đảo A ráp) và nhận biết vị trí các thành phố lớn của Châu á + Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư và phân bố các thành phố lớn của Châu á. + Vẽ được biểu đồ và nhận xét sự gia tăn dân số đô thị Châu á. + Trình bày lại kết quả việc làm. 3. Thái độ: Tự giác làm việc 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tính toán - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. - Kiểm tra 15 phút Tuần 7 8 /10/2018 -13/10/ 2018) 7 Ôn tập 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được những đặc điểm chính về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, xã hội Châu á. 2. Kĩ năng: Biết hệ thông các kiến thức và kĩ năng đã học. + Củng cố các kĩ năng phân tích bản đồ, biểu đồ bảng số liệu thống kê về tự nhiên và dân cư Châu á. 3. Thái độ: Tích cực, tự giác học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, tự quản lí - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 8 (15 /10/2018 -20/10/ 2018) 8 Kiểm tra 1 tiết 1. Kiến thức - HS tái hiện được đặc điểm cơ bản về tự nhiên Châu á 2. Kĩ năng - Phân tích, tái hiện để trình bày vấn đề địa lí của khu vực trong bài làm. 3. Thái độ - Biết yêu quý thiên nhiên, con người Châu á và các khu vực - Trung thực, tích cực, tự giác trong khi làm baì kiểm tra. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, tự quản lí - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ. Tuần 9 (22 /10/2018 -27/10/ 2018) 9 Đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội các nước Châu Á. 1. Kiến thức: Thấy được đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước Châu á hiện nay.Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế ở các nước và vùng lãnh thổ. + Thấy được sự chuyển dịch cơ cấu của các nước và vùng lãnh thổ hiện nay: phát triển CN - DV nâng cao đời sống nhân dân. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích bảng số liệu. 3. Thái độ: Yêu lao động, cố gắng vươn lên. Trách nhiệm của bản thân với đất nước. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 10 (29/10/2018 -3/11/ 2018) 10 Tình hình phát triển kinh tế – xã hội các nước Châu Á. 1. Kiến thức: Thấy được tình hình phát triển các ngành kinh tế ở các nước và vùng lãnh thổ. + Thấy được sự chuyển dịch cơ cấu của các nước và vùng lãnh thổ hiện nay: phát triển CN - DV nâng cao đời sống nhân dân. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích bảng số liệu. 3. Thái độ: Yêu lao động, cố gắng vươn lên.Trách nhiệm của bản thân với đất nước. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tự quản lí - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. (Phần I. không dạy, câu hỏi 2 phần câu hỏi không cần trả lời) Tuần 11 (5 /11/2018 -10/11/ 2018) 11 Khu vực Tây Nam Á 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được những nét nổi bật về tự nhiên và TNTN của khu vực Tây Nam á: địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên quanh năm chịu ảnh hưởng của khối khí chí tuyến lục địa khô, có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt đứng đầu thế giới. + Thấy được sự thay đổi bộ mặt kimh tế, văn hoá, xã hội của Tây Nam á so với trước đây. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích bản đồ lược đồ. + Xác định trên bản đồ khu vực Tây Nam á, các quốc gia trong khu vực và các miền địa hình của Tây Nam á. 3. Thái độ: Yêu hòa bình, đoàn kết dân tộc 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề. - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 12 (12 /11/2018 -17/11/ 2018) 12 Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á 1. Kiến thức + Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí của khu vực Nam á, các miền địa hình chính và các quốc gia trong khu vực. + Hiểu và trình bày được đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi và cảnh quan tự nhiên của khu vực Nam á. 2. Kĩ năng: + Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, địa hình đối với khí hậu, đặc biệt là của địa hình đối với sự phân bố lượng mua trong khu vực + Biết được nhịp điệu hoạt động của gió mùa ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất sinh hoạt của cư dân Nam á. 3. Thái độ: Bảo vệ TNTN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 13 (19 /11/2018 -24/11/ 2018) 13 Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á 1. Kiến thức + Thấy được Nam á là khu vực tập trung dân cư đông đúc, có mật độ dân số cao nhất thế giới.Dân cư Nam á chủ yếu theo ấn độ giáo, Hồi giáo.Tôn giáo có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội ở khu vực Nam á. + Nắm được Nam á có kinh tế đang phát triển trong đó Ấn Độ có nền kinh tế phát triển nhất. 2. Kĩ năng + Rèn kĩ năng phân tích lược đồ phân bố dân cư, bảng số liệu, ảnh địa lí. 3. Thái độ: Bảo vệ giá trị VH truyền thống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giải quyết vấn đề. - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 14 (26 /11/2018 -1/12/ 2018) 14 Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á 1. Kiến thức + Xác định được vị trí địa lí các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông á. + Hiểu và trình bày được đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi và cảnh quan của khu vực. 2. Kĩ năng + Nâng cao kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và một số ảnh địa lí. 3. Thái độ: Khắc phục KK tự nhiên, nâng cao đời sống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 15 (3 /12/2018 -8/12/ 2018) 15 Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở Đông Á. 1. Kiến thức + Thấy được Đông á là nơi đông dân nhất thế giới, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, chính trị xã hội ổn định. + Nắm được tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản và Trung Quốc. 2. Kĩ năng + Có kĩ năng đọc và phân tích bảng số liệu và bản đồ. 3. Thái độ: Học tập tốt để PTKT 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tính toán - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ. (Câu hỏi 2 phần câu hỏi không yêu cầu học sinh trả lời) Tuần 16 10 /12/2018 -15/12/ 2018) 16 Ôn tập. 1. Kiến thức + Củng cố các đặc điểm chính về kinh tế xã hội của các nước châu á. + Thấy được sự khác nhau về thiên nhiên, dân cư, kinh tế xã hội của các khu vực Tây Nam á, Nam á và Đông á. 2. Kĩ năng + Củng cố kĩ năng phân tích các bản đồ, biểu đồ, bảng thống kê. + Phát triển khả năng tổng hợp, hệ thống hoá các kiến thức đã học, xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người. 3. Thái độ: Rèn luyện ý thức tự học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tự quản lí - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 17 (17 /12/2018 -22/12/ 2018) 17 Kiểm tra học kì I 1. Kiến thức - HS nắm được đặc điểm cơ bản về nền kinh tế Châu á hiện nay ; Đặc điểm tự nhiên- kinh tế xã hội của các khu vực Châu á ( Tây Nam á, Đông á, Nam á) 2. Kĩ năng - Phân tích, tái hiện để trình bày vấn đề địa lí của khu vực 3. Thái độ - Biết yêu quý thiên nhiên, con người Châu á và các khu vực - Trung thực ,tích cực, tự giác trong khi làm baì kiểm tra 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tự quản lí - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ. Tuần 18 (24 /12/2018 -29/12/ 2018) 18 Ôn tập 1. Kiến thức + Hiểu và trình bày được đặc điểm chính về kinh tế xã hội của các nước châu á. + Thấy được sự khác nhau về thiên nhiên, dân cư, kinh tế xã hội của các khu vực Tây Nam á, Nam á và Đông á. 2. Kĩ năng + Củng cố kĩ năng phân tích các bản đồ, biểu đồ, bảng thống kê. 3. Thái độ: Có ý thức tự học tập tốt 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tự quản lí - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ. Tuần 19 (31 /12/2018 -5/1/ 2019) 19 Đông Nam Á - Đất liền và hải đảo 1. Kiến thức - Hiểu được Đông Nam á gồm hai bộ phận: đất liền và đảo, có vị trí chiến lược quan trọng. - Nắm được đặc điểm tự nhiên của khu vực đông Nam á. 2. Kĩ năng - Có kĩ năng phân tích biểu đồ có mối liên hệ địa lí dể giải thích các đặc điểm tự nhiên 3. Thái độ: Yêu thiên nhiên, bảo vệ TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 20 Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á 1. Kiến thức - Thấy được ĐNA có dân số đông, dân số tăng khá nhanh, sự phân bố dân cư gắn liền với đặc điểm kinh tế nông nghiệp - Biết được sự đa dạng trong văn hóa của khu vực. - Phân tích những thuận lợi và khó khăn của dân cư, xã hội của ĐNA đối với sự phát triển kinh tế - xã hội. 2. Kĩ năng - Có kỹ năng phân tích, so sánh số liệu, sử dụng các tư liệu. 3. Thái độ: Bảo vệ giá trị VHTT 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 20 (7 /1/2019 -12/1/ 2019) 21 Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á 1. Kiến thức - Nắm được các nước ĐNA có sự tăng trưởng kinh tế nhanh nhưng chưa vững chắ3. Ngành nông nghiệp vẫn chiếm vai trò chính, tuy nhiên ở một số nước công nghiệp trở thành ngành kinh tế quan trọng. - Giải thích được các đặc điểm của kinh tế ĐNA 2. Kĩ năng - Có kỹ năng phân tích bảng số liệu, đọc bản đồ, phân tích các mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Ý thức học tập vươn lên 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 22 Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) 1. Kiến thức - Biết được sự ra đời và phát triển về số lượng các thành viên của Hiệp hội các nước Đông Nam á, mục tiêu hoạt động của Hiệp hội. - Nắm được những thành tích đáng kể trong kinh tế, ngoài sự nỗ lực của các quốc gi1. một phần do có sự hợp tác giữa các nước ASEAN. - Hiểu được những thuận lợi và một số thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập ASEAN. 2. Kĩ năng - Có kỹ năng phân tích tư liệu, số liệu, ảnh, mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Đoàn kết giữa các quốc gia, Ý thức vươn lên trong cuộc sống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 21 (14 /1 /2019 -19/1/ 2019) 23 Thực hành: Tìm hiểu Lào và Campu chia 1. Kiến thức - Phân tích lược đồ, tập hợp tư liệu, sử dụng các tư liệu để nghiên cứu, tìm hiểu địa lý một quốc gia. 2. Kĩ năng: Trình bày lại kết quả làm việc bằng văn bản 3. Thái độ: Làm việc tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ, tư duy tổng hợp theo lãnh thổ (Mục 3,4 không dạy) 24 Ôn tập 1. Kiến thức + Hiểu và trình bày được đặc điểm chính về kinh tế xã hội của các nước châu á. + Thấy được sự khác nhau về thiên nhiên, dân cư, kinh tế xã hội của các khu vực Tây Nam á, Nam á và Đông á. 2. Kĩ năng + Củng cố kĩ năng phân tích các bản đồ, biểu đồ, bảng thống kê. + Phát triển khả năng tổng hợp, hệ thống hoá các kiến thức đã học, xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người. 3. Thái độ: Tự giác học tập 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ, tư duy tổng hợp theo lãnh thổ. Tuần 22 (21 /1/2019 -26/1/ 2019) 25 Thực hành: Đọc và chỉ bản đồ Đông Nam Á 1. Kiến thức: Củng cố các KT đã học về Đông Nam Á 2. Kĩ năng: Đọc và chỉ bản đồ Đông nam á 3. Thái độ: Tích cực trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 26 Việt Nam - đất nước, con người 1. Kiến thức - Thấy được vị thế của nước ta trong khu vực ĐNA và toàn thế giới. - Nắm được một cách khái quát hoàn cảnh kinh tế - chính trị hiện nay của Việt Nam. 2. Kĩ năng - Biết được nội dung, phương pháp chung học tập địa lý Việt Nam. 3. Thái độ: Yêu và tự hào dân tộc 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ Tuần 23 (28/1/2019 -2/2/ 2019) 27 Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam 1. Kiến thức - Xác định được vị trí, giới hạn, diện tích, hình dạng vùng đất liền, vùng biển Việt Nam. - Hiểu được tính toàn vẹn của lãnh thổ Việt Nam bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời gắn bó chặt chẽ với nhau. - Đánh giá được giá trị cơ bản của vị trí địa lý, hình dạng lãnh thổ đối với môi trường tự nhiên, các hoạt động kinh tế - xã hội của nước t1. 2. Kĩ năng - Có kỹ năng phân tích mối liên hệ địa lý, xử lý số liệu. 3. Thái độ: Yêu quê hương, đất nước và tự hào dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ (Câu hỏi 1 không yêu cầu học sinh trả lời). 28 Vùng biển Việt Nam 1. Kiến thức - Hiểu và trình bày một số đặc điểm tự nhiên của Biển Đông. - Hiểu được biểu nước ta có nguồn tài nguyên phong phú, là cơ sở để phát triển nhiều ngành kinh tế. 2. Kĩ năng: đọc và phân tích bản đồ 3. Thái độ - Nâng cao nhận thức về vùng biển chủ quyền của Việt Nam. - Có ý thức bảo vệ, xây dựng vùng biển giàu đẹp của nước ta. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, tính toán, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ - Những cơ sở pháp lý của nhà nước ta để khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với Biển Đông và hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. - Giới thiệu các mốc chủ quyền chủ yếu trên đất liền và biển, đảo. Tuần 24 (11 /2/2019 -16/2/ 2019) 29 Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam 1. Kiến thức: Biết được lãnh thổ Việt Nam có một quá trình phát triển lâu dài và phức tạp từ Tiền Cambri cho tới ngày nay. - Hiểu và trình bày được một số đặc điểm của các giai đoạn hình thành lãnh thổ và ảnh hưởng của nó tới cảnh quan và tài nguyên thiên nhiên nước ta. 2. Kĩ năng: Xác định trên sơ đồ các vùng địa chất kiến tạo Việt Nam, một số đơn vị nền móng địa chất kiến tạo của từng giai đoạn hình thành lãnh thổ. 3. Thái độ: Yêu đất nước, bảo vệ TNTN. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giao tiếp -NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 30 Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam 1. Kiến thức: Biết được Việt Nam là một nước giàu tài nguyên khoáng sản. Đó là một nguồn lực quan trọng để tiến hành công nghiệp hóa đất nước. 2. Kĩ năng: Thấy được mối quan hệ giữa khoáng sản với lịch sử phát triển lãnh thổ. Giải thích tại sao nước ta lại giàu tài nguyên khoáng sản. 3. Thái độ: Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác có hiệu quả, tiết kiệm nguồn khoáng sản quý giá của nước ta. (Mục 2 phần hình thành các vùng mỏ chính ở nước ta không dạy. Câu hỏi 3 không trả lời) Tuần 25 (18 /2/2019-23/2/ 2019) 31 Thực hành đọc bản đồ Việt Nam 1. Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về vị trí địa lý, phạm vi lãnh thỏ, tổ chức hành chính của nước t1. - Củng cố các kiến thức đã học về tài nguyên khoáng sản Việt Nam. 2. Kĩ Năng: Phát triển kỹ năng đọc bản đồ. 3. Thái độ: Yêu đất nước, bảo vệ chủ quyền quốc gia. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sử dụng CNTT - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ - Kiểm tra 15 phút Tuần 26 (25 /2/2019 -2/3/ 2019) 32 Ôn tập 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức: + Các đặc điểm chính về tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội của các nước ĐNA. + Một số kiến thức mang tính tổng kết về địa lý tự nhiên và địa lý các châu lục. + Một số đặc điểm về: vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ Việt Nam; vùng biển, lịch sử phát triển của tự nhiên và tài nguyên khoáng sản Việt Nam. 2. Kĩ năng: Phát triển các khả năng tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức, xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên, giữa thiên nhiê và hoạt động sản xuất của con người. 3. Thái độ: Tích cực học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 27 (4 /3/2019 -9/3/ 2019) 33 Kiểm tra 1 tiết 1. Kiến thức - Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS từ đầu năm đến nay - HS phải thể hiện được các kiến thức và kĩ năng cơ bản trong bài kiểm tra. - Củng cố cho HS các kiến thức kĩ năng đã học - Qua bài kiểm tra thu được các tín hiệu ngược nhằm điều chỉnh hoạt động dạy học trong giai đoạn tiếp theo 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng tái hiện và vận dụng kiến thức, kĩ năng vào gải quyết các tình huống của bài tập - Rèn và nâng cao hơn nữa các kĩ năng phân tích tháp tuổi, biểu đồ khí hậu, ... 3. Thái độ - Thông qua nội dung bài kiểm tra giáo dục cho HS về dân số, môi trường... - Giáo dục cho HS ý thức nghiêm túc làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, tự quản lí, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. 34 Đặc điểm địa hình Việt Nam 1. Kiến thức: Nắm được các đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam. - Phân tích được mối quan hệ giữa sự hình thành địa hình với lịch sử phát triển lãnh thổ và các yếu tố tự nhiên khác, kể cả con người. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng đọc bản đồ địa hình, phân tích các mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Bảo vệ TNTN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 28 (11 /3/2019 -16/3/ 2019) 35 Đặc điểm các khu vực địa hình 1. Kiến thức: Nắm được các đặc điểm cơ bản của các khu vực địa hình Việt Nam. - Phân tích được mối quan hệ giữa sự hình thành địa hình với lịch sử phát triển lãnh thổ và các yếu tố tự nhiên khác, kể cả con người. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng đọc bản đồ địa hình, phân tích các mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Bảo vệ TNTN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 36 Thực hành: đọc bản đồ địa hình việt Nam 1. Kiến thức: Thấy được tính chất phức tạp, đa dạng của đ/hình thể hiện ở sự phân hóa B - N; Đ - T. 2. Kĩ năng: Nhận biết được các đơn vị đ/hình cơ bản trên bản đồ. - Có kỹ năng đọc, đo tính dựa vào bản đồ đ/hình VN. - Phân tích mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Tự giác học tập. Ý thức bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, tính toán - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ - Những cơ sở pháp lý của nhà nước ta để khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với Biển Đông và hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. - Giới thiệu các mốc chủ quyền chủ yếu trên đất liền và biển, đảo. Tuần 29 (18 /3/2019 -23/3/ 2019) 37 Đặc điểm khí hậu việt nam 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được các đặc điểm cơ bản của k/hậu: t/chất NĐGM ẩm, tính chất đa dạng, t/thường, phân hóa theo không gian và thời gian. - Phân tích được nguyên nhân hình thành nên đặc điểm k/hậu VN (chủ yếu do vị trí, hình dạng lãnh thổ, hoàn lưu gió mùa, đ/hình). 2. Kĩ năng: Có kỹ năng p/tích bảng số liệu, so sánh, p/tích mối l/hệ địa lý. 3. Thái độ: Chủ động phòng chống TT 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 38 Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta 1. Kiến thức: Nắm được những nét đặc trưng về k/hậu và thời tiết của 2 mùa: mùa gió Đ.Bắc và mùa gió TN. - Phân tích được sự khác biệt về k/h, t/tiết của 3 miền: Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ. - Đánh giá những thuận lợi - khó khăn do k/hậu mang lại đối với sx và đời sống của nhân dân ta. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích bảng số liệu, mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 30 (25 /3/2019 -30/3/ 2019) 39 Đặc điểm sông ngòi Việt Nam 1. Kiến thức: Nắm được những đặc điểm cơ bản của sông ngòi nước ta. - Phân tích được mối quan hệ giữa sông ngòi nước ta với các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội. 2. Kĩ năng: Biết được những nguồn lợi to lớn do sông ngòi mang lại cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nướ3. 3. Thái độ: Thấy được trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ môi trường nước và các dòng sông để phát triển kinh tế lâu dài. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo - NLCB: Sử dụng tranh ảnh, bản đồ 40 Các hệ thống sông lớn ở nước ta 1. Kiến thức: Nắm được vị trí tên gọi 9 hệ thống sông lớn ở nước ta. - Hiểu được 3 vùng thủy văn: BB, Trung Bộ, Nam Bộ, giải thích sự khác nhau. 2. Kĩ năng, thái độ: Có một số hiểu biết về k/thác các nguồn lợi sông ngòi và những giải pháp phòng chống lũ lụt ở nước ta. 3. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 31 (1 /4/2019 -6/4/ 2019) 41 Thực hành về: khí hậu, thủy văn Việt Nam 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về k/hậu, thủy văn Việt Nam. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng về biểu đồ mưa, biểu đồ lưu lượng dòng chảy, kỹ năng phân tích và xử lý sốliệu khí hậu, thủy văn. - Phân tích mối quan hệ nhân quả giữa mùa mưa và mùa lũ của sông ngòi. 3. Thái độ: Phòng chống thiên tai 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ 42 Đặc điểm đất Việt Nam 1. Kiến thức: Biết được sự đa dạng của đất Việt Nam, nguồn gốc của tính đa dạng phức tạp. - Hiểu và trình bày đặc điểm, sự phân bố các nhóm đất chính ở nước ta. 2. Kĩ năng: PT biểu đồ 3. Thái độ: Thấy được đất là một tài nguyên có hạn, cần phải sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên của nước ta. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 32 (8/4/2019 -13/4/ 2019) 43 Đặc điểm sinh vật Việt Nam 1. Kiến thức: Nắm được sự phong phú đa dạng của SV nước t1. tìm hiểu nguyên nhân cơ bản của sự đa dạng sinh học đó. - Thấy được sự suy giảm, biến dạng của các loài và hệ sinh thái TN, sự phát triển của hệ sinh thái nhân tạo. 2. Kĩ năng: Có KN đọc bản đồ, phân tích ảnh địa lý và các mối liên hệ địa lý. 3. Thái độ: Có ý thức và hành vi bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sáng tạo - NLCB: Sử dụng tranh ảnh, bản đồ 44 Bảo vệ TNSV Việt Nam 1. Kiến thức: Thấy được vai trò của tài nguyên sinh vật đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của nước t1. - Hiểu được thực tế về số lượng và chất lượng nguồn tài nguyên sinh vật nước t1. 2. Kĩ năng: Phân tích , tìm hiểu thực tế 3. Thái độ: Ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ, giữ gìn và phát huy nguồn tài nguyên sinh vật. Không đồng tình với những hành vi phá hoại tài nguyên sinh vật. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, sử dụng CNTT - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 33 (15/4/2019 -20/4/ 2019) 45 Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam 1. Kiến thức: Nắm vững những đặc điểm chung của thiên nhiên Việt Nam trong đó t/chất nh.đới gió mùa ẩm là nền tảng. 2. Kĩ năng: Phát triển khả năng tư duy tổng hợp thông qua việc củng cố và tổng kết các kiến thức đã học về các thành phần tự nhiên Việt Nam. 3. Thái độ: Biết liên hệ hoàn cảnh tự nhiên với hoàn cảnh kinh tế xã hội của đất nước tạo nền móng cho việc học địa lý kinh tế – xã hội Việt Nam. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ 46 Thực hành: Đọc lát cắt tổng hợp 1. Kiến thức: Hiểu được sự phân hóa lãnh thổ tự nhiên (đồi núi, CN, đồng bằng) theo 1 tuyến cắt cụ thể dọc dãy HL.Sơn từ L.Cai -> Thanh Hóa- Thấy được cấu trúc đứng và cấu trúc ngang của một lát cắt tổng hợp đ.lý TN. - Phân tích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các thành phần TN: đ/chất, đ/hình, k/hậu, t/vật. 2. Kĩ năng: Biết đọc một lát cắt địa lý tự nhiên tổng hợp. 3. Thái độ: Bảo vệ TNTN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, hình vẽ - Kiểm tra 15 phút Tuần 34 (22/4/2019 -27/4/ 2019) 47 Miền bắc và Đông bắc bắc bộ 1. Kiến thức: Nắm được các đặc điểm nổi bật về địa lý tự nhiên của miền: - Được ôn tập một số kiến thức đã học về hoàn lưu gió mù1. cấu trúc địa hình (tự nhiên, nhân tạo) 2. Kĩ năng: Xác định được trên bản đồ vị trí và phạm vi lãnh thổ của MB và ĐB2. Bộ. - Phát triển kỹ năng phân tích bản đồ, lát cắt, bảng thống kê. 3. Thái độ: bảo vệ TNTN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ (Câu hỏi 3 không yêu cầu học sinh trả lời) 48 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ 1. Kiến thức: Xác định được vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền. - Nắm được các đặc điểm nổi bật về địa lý tự nhiên của miền: - Được ôn tập một số kiến thức đã học về hiệu ứng Phơn, cấu trúc địa hình (tự nhiên, nhân tạo). 2. Kĩ năng: Phát triển kỹ năng phân tích bản đồ, lát cắt, bảng thống kê. 3. Thái độ: Bảo vệ TNTN, phòng chống thiên tai. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giao tiếp - NLCB: Sử dụng số liệu, bản đồ Tuần 35 (6/5/2019 -11/5/ 2019) 49 ÔN tập học kỳ II 1. Kiến thức: Củng cố và trình bày một cách khái quát các đặc điểm của địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, sinh vật và đặc

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docKe hoach giang day dia 8_12433091.doc
Tài liệu liên quan