Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT

 

~ばこそ

意味: (stress the cause or reason in a conditional) Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)

接続: [ば・い形ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ

例文: 優勝できたのは、チーム全員も協力あればこそだ。

Lần này đoạt được chức vô địch chính là nhờ vào toàn đội đã hợp tác tốt.

 

~ばそれまでだ

意味: If~then it’s the end đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)

接続: [動-ば]+それまでだ

例文: 長年勤めた会社だが、退職してしまえばそれまでだ。

Đúng là công ty làm việc đã nhiều năm nhưng chỉ cần nghỉ việc là hết.

類語: 「~たらそれまでだ」 (mẫu tương tự)

 

doc13 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 12/09/2013 | Lượt xem: 2365 | Lượt tải: 6download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cũng không bao giờ mở mắt. 類語: 「~たら最後」 ~かたがた 意味: While~(at the same time)               Nhân tiện ~ (nên làm gì đó) 接続: [名]+かたがた 例文: 無事に卒業できたので、恩師に報告かたがた、手紙を書いた。              Do đã có thể tốt nghiệp một cách thuận lợi, nhân tiện báo tin cho thầy giáo cũ tôi đã viết một lá thư. 類語: 「~かたがた」 ~かたわら 意味: While~ ; Besides~             Bên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn ...) 接続: [動-辞書形;名-の]+かたわら 例文: 私の母は自分が編み物を習うかたわら、人にも教えている。              Mẹ tôi bên cạnh việc tự học đan còn dạy cho người khác. ~がてら 意味: While~ (at the same time)              Tiện thể ~ 接続: [動-ます形;名]+がてら 類語: 「~かたがた」 2級の「~を兼ねて」 例文: 散歩がてら、タバコを買って来よう。              Tiện đi dạo thì mua giùm thuốc lá nhé. ~が早いか 意味: As soon as~        Vừa ~ xong là đã ... 接続: [動-辞書形 / た形]+が早いか 類語: 「~なり」「~や / ~や否や」 2級の「~たとたん(に)」 例文: 私の顔を見るが早いか、彼は性急にしゃべりはじめた。              Vừa nhìn thấy mặt tôi xong là anh ta đột nhiên lên tiếng. ~からある / ~からの 意味: (emphasize size, amount, weight, length,etc.) có tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký) 接続: [名]+からある 例文: その男は30キロからある荷物をひょいと肩い担いだ。              Người đàn ông đó vác hành lý tới 30 ký nhẹ như không. 注意: The preceding noun should express a physical amount/quantity. --き-- ~きらいがある 意味: Tend to~              Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu) 接続: [動-辞書形;名-の]+きらいがある 例文: 多くのサラリーマンは仕事を追われて、健康管理を怠るきらいがあると言われている。              Người ta thường nói là nhiều người đi làm công bận công việc quá mà bỏ lơ việc quản lý sức khỏe. ~極まる / ~極まりない 意味: be extremely~     Cực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ) 接続: [な形-○]+極まる 例文: 信号を無視して突っ走るなんて、危険極まる行為だ。              Việc chạy xe bỏ qua tín hiệu đèn là hành động cực kỳ nguy hiểm. 参考: 「~きわめて」 --ご-- ~ごとき / ~ごとく A意味: Look like~ ; Be like~      Giống như ~ / Hệt như ~  接続: [動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき   [名-の]+ごとき  例文: その少年は飛ぶがことき勢いで、けった。                Thiếu niên đó chạy đi như bay. B意味: And the like~   Loại giống như ~  接続: [名]+ごとき  例文: おれの気持ちが、お前ごときにわかるものか。                Cảm giác của tao loại như mày sao hiểu được. 注意: Nouns follow the expression 「~ごとき」, verbs, adjectives, or adverbs follow 「~ごとく」 ~こととて 意味: Because~            Do ~ / Bởi vì ~ 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+こととて <動詞否定型「ない」sometimes becomes「ぬ」> 例文: 何も知らぬこととて、失敗をいたしました。              Do không biết gì mà tôi đã thất bại.              (Cách nói trang trọng. いたしました là cách nói trang trọng của しました)  ~ことなしに 意味: With out~            Không có ~ 接続: [動-辞書形]+ことなしに 例文: よいお返事をいただくことなしに、帰るわけにはまいりません。              Không được trả lời là "được" thì tôi không thể về.              (Cách nói trang trọng.) Grammar Patterns: さ~そ SAROMA JCLASS  --し-- ~しまつだ 意味: End up(becoming)            Cuối cùng trở nên ~ 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型(現在形)+しまつだ <often used together with 「この」「その」「あの」> 例文: 弟は昔から両親に手を焼かせていましたが、ついにをして、警察のやっかいにまでなるしまつです。              Em trai tôi từ xưa đã luôn làm bố mẹ phiền não, sau bỏ nhà ra đi và cuối cùng trở thành cái gai trong mắt cảnh sát. --す-- ~(で)すら 意味: Even~   Ngay cả ~ 接続: [名(-で)]+すら 例文: 彼女は寝る時間ですらしんで、研究にしている。              Cô ấy tiếc cả thời gian ngủ say mê nghiên cứu. ~ずくめ 意味: Only~ ; Just~ 接続: [名]+ずくめ        Toàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn) 例文: 試験には合格するし、恋人はできるし、いいことずくめですね。              Đậu kỳ thi, lại có người yêu mới nữa, toàn việc tốt nhỉ. ~ずにはおかない 意味: Certainly~ ; Surely~ ; Do without fail~       Chắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~ 接続: [動-ない形]+ずにはおかない [する] becomes ~せずにはおかない 例文: そんなことをしてみろ。痛い目にあわせずにはおかない。              Cậu thử làm như vậy đi xem. Chắc chắn sẽ gặp chuyện đau lòng. 類語: 「~ないではおかない」 ~ずにはすまない 意味: Can’t help…ing   Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm...) 接続: [動-ない形]+ずにはすまない ;[する]becomes [せずにはすまない] 類語: 「~ないではすまない」 例文: の失敗に対して、は責任をとらずにはすまないものだ。              Đối với thất bại của cấp dưới, cấp trên không thể không chịu trách nhiệm được. --そ-- ~そばから 意味: As soon as~(show a condition in which the same thing repeats again and again) Vừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra) 接続: [動-辞書形 / た形]+そばから 類語: 「~はしから」 例文: をきれいに掃くそばから落ち葉が散ってくる。               Vừa quét sạch sân xong thì lá lại rụng xuống. Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 3 た~と Grammar Patterns: た~と SAROMA JCLASS  --た-- ただ~のみ 意味: Only      Chỉ có ~ / Chỉ còn ~ 接続: ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ 例文: 今はただ事故にあった方々の無事を祈るのみです。              Giờ tôi chỉ cầu nguyện cho những người gặp tai nạn được an toàn. ただ~のみならず 意味: Not only~            Không chỉ ~ 接続: ただ+[動・い形・な形・名]の普通形+のみならず     <(な形-だ)becomes (である) ; (名)omits (だ) or becomes (である)> 例文: 彼女は、倒れていた老人をただ介抱したのみならず、家まで送り届けたそうだ。              Nghe nói cô ấy không chỉ chăm sóc người già bị đột quỵ mà còn đưa về tận nhà. ~たところで 意味: (even) if ; though                            Dù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~ 接続: [動-た形]+ところで 例文: 今さらぐちを言ったところで、どうにもならない。              Giờ mà kêu ca thì có làm được gì đâu.. ~だに A意味: Only~ ; Just~                Chỉ cần ~ là đã ... / Chỉ cần ~ là cũng ...  接続: [動-辞書形]+だに  例文: 科学の力で同じを持つ人間を造り出すなど、考えるだに恐ろしいことだ。                Những thứ như sức mạnh của khoa họccó thể tạo ra con người mang gien giống nhau chỉ cần nghĩ đã thấy sợ. 注意: Used together with verbs like 「想像する」「思い出す」「思う」「聞く」「口に出す」etc.                Thường dùng với động từ như 「想像する」(tưởng tượng), 「思い出す」(nhớ ra),「思う」(nghĩ), 「聞く」 (nghe), 「口に出す」 (nói ra), v.v... B意味: Even~                            Ngay cả ~  接続: [名]+だに  例文: が月に行ける日がくるなんて、100年前には想像だにしなかったことだ。                Mấy thứ như có ngày con người có thể đi tới mặt trăng thì 100 năm trước có tưởng tượng cũng không ra. 慣用: 「夢にだに思わなかった」Not in one's wildest dreams / Có trong mơ cũng không dám nghĩ tới ~たる 意味: Be~ ; As a~ ; is~ Đã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó) 接続: [名]+たる+[名] 例文: 教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。              Đã là giáo viên thì phải luôn luôn công bằng với học sinh. ~たりとも 意味: Even~ (emphasize something being small, few, weak,etc.) Ngay cả ~ [một phút/một người...] cũng không được ... / cũng phải ... 接続: [名]+たりとも 例文: もう時間がない。1分たりともにできない。              Không còn thời gian nữa. Một phút cũng không thể lãng phí. --つ-- ~っぱなし 意味: Leave something as it is    Cứ [đứng, để,...] nguyên (giữ nguyên trạng thái) 接続: [動-ます形]+っぱなし 例文: 新幹線が込んで、大阪から東京までずっと立ちっぱなしだった。              Tàu siêu tốc đông quá, tôi phải đứng suốt từ Osaka tới Tokyo. ~つ~つ 意味: ~and ~and          Lúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản) 接続: [動―ます形]+つ+[動―ます形]+つ 例文: ラッシュアワーの車内で、は押しつ押されつしている。              Trong xe giờ cao điểm, hành khách lúc thì xô đẩy lúc thì bị xô đẩy. 注意: need two verbs that oppose each other. / Cần hai động từ trái ngược. --て-- ~であれ 意味: Even~   Ngay cả ~ 接続: [名]+であれ 例文: たとえ国王であれ、国民すべてをわせることができるわけではない。              Ngay cả có là quốc vương thì cũng không có nghĩa là có thể bắt tất cả người dân tuân phục. ~であれ~であれ 意味: Whether~            Cho dù có là ~ hay là ~ ... 接続: [名]+であれ+[名]+であれ 例文: 正社員であれパートであれ、仕事に対する責任は変わりません。              Cho dù là nhân viên chính thức hay là làm bán thời gian, trách nhiệm với công việc không thay đổi. ~てからというもの 意味: Since~   Từ khi ~ là ... (chỉ nguyên nhân, kết quả) 接続: [動-て形]+からというもの 例文: 娘が帰ってきてからというもの、年老いた父親はえるほど元気になった。              Kể từ khi con gái trở về, người cha già như khỏe mạnh lên hẳn. ~でなくてなんだろう / ~でなくてなんであろう 意味: Absolutely~         Không phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh) / Không phải ~ sao? 接続: [名]+でなくてなんだろう 例文: 自分の命をにして多くの人をったあの男がでなくてなんだろう。              Người đàn ông đó, người đã hi sinh tính mạng để cứu sống nhiều người, không phải là anh hùng thì là gì? ~ではあるまいし / ~じゃあるまし 意味: Not ~ so ~           Có phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác) 接続: [動-辞書形 / た形;名]+ではあるまいし 例文: をするのではあるまいし、大げさなは要りません。              Có phải là leo núi mùa đông đâu, cần gì phải đao to búa lớn. 注意: 「~じゃあるまいし」is for conversations / là dùng cho nói chuyện ~てやまない 意味: Be very~             Luôn ~(cầu chúc) 接続: [動-て形]+やまない 例文: お二人の幸せをお祈りしてやまない。              Tôi luôn cầu chú hai người được hạnh phúc. 注意: Often used together with verbs like 「祈る」「願う」「期待する」              Thường dùng với 「祈る」cầu 「願う」mong muốn 「期待する」 mong chờ --と-- SAROMA JCLASS  ~と相まって 意味: in cooperation with~ ; combined with~        Cùng với ~ / Lại thêm ~ 接続: [名]+と相まって 例文: 環境と相まって、水や空気の汚染が進んでいる              Cũng với việc môi trường bị phá hoại, ô nhiễm nước và không khí ngày càng trầm trọng. ~とあって 意味: Because~            Vì ~ 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とあって  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 人気スターがやってくるとあって、大勢の人達が待ち受けていた。              Vì ngôi sao được yêu thích sẽ đến mà rất đông người chờ đợi. ~とあれば 意味: If~         Nếu có ~ 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とあれば  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: の客が来るとあれば、腕をふるってごをたくさん用意しょう。              Nếu có khách từ xa đến chúng ta hãy trổ tài nấu nướng làm thật nhiều thức ăn ngon. ~といい~といい 意味: Both ~ and ~       Dù ~ hay ~ cũng đều ... 接続: [名]+といい+[名]+といい 例文: このドレス、色といいデザインといい、お客様によく似合いです。              Bộ váy này dù màu sắc hay thiết kế đều rất hợp với quý khách. 参考: ~といわず~といわず Both~and~, moreover everything else / Bất kể ~ hay ~         手といわず足といわず、引っかき傷だらけです。Kể cả tay hay chân toàn vết thương do cào. ~というところだ / ~といったところだ 意味: Generally~          Cũng cỡ ~ / Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái) 接続: [動-辞書形;名]+というところだ 例文: ゴールデンウイークといっても、我が家ではせいぜい日帰りで郊外に出かけるというところだ。              Có nói là Tuần Lễ Vàng thì nhà ta cùng lắm cũng chỉ cỡ đi ra ngoại ô rồi về trong ngày. ~といえども 意味: However~, But~, Though~            Cho dù ~ những vẫn ... 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+といえども  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 、医学がめざましく進歩したといえども、病人の数は減少傾向にはない。              Những năm gần đây, cho dù y học đã tiến bộ vượt bậc nhưng số lượng bệnh nhân không hề có xu hướng giảm đi. 類語: 「~とはいえ」 慣用: 老いたりといえども  Despite being old~ / Cho dù đã già             老いたりといえども、まだまだ若い者には負けないつもりだ。             Cho dù đã già nhưng tôi vẫn chưa định thua những người trẻ đâu.  ~といったら(ありはし)ない 意味: Be very~             ~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao) 接続: [動-辞書形;い形―い;な形-(だ);名-(だ)]+といったら(あらはし)ない 例文: このところ残業続きで疲れるといったらない              Lúc này phải làm thêm giờ mệt hết chỗ nói. 注意: 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」Conversational only. Used when outcome is not good. / 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」 là cách nói khi nói chuyện. Mẫu câu này chỉ dùng để chỉ kết quả xấu. ~と思いきゃ 意味: Think~but~        Tưởng là ~ hóa ra ... 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 前進を続けると思いきゃ、リーダーはの命令を発した。              Tưởng là sẽ tiếp tục tiến lên nhưng trưởng nhóm lại ra lệnh lùi lại. ~ときたら 意味: (~は) <topic marker>   ~ ấy hả, ... (nói đến ai hay chủ thể nào đó) 接続: [名]+ときたら 例文: あいつときたら、いつも遅れて来るんだから。頭にくるよ。              Anh ta ấy hả, lúc nào chả đến muộn. Bực mình thật. ~ところを 意味: When ; Although                            Ngay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm) 接続: [動-辞書形 / た-形;い形-い;な形-な;名-の]+ところを 例文: その試合は、もう少しで終わるところを、雨でされた。              Trận đấu đó ngay lúc còn một chút là kết thúc thì bị dừng bởi trời mưa. ~としたところで / ~としたって / ~にしたところで / ~にしたって 意味: Even if~ ; Though~          Ngay cả ~(ai đó) 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+としたところで  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 全員が参加するとしたところで、せいぜい30だ。              Ngay cả khi tất cả mọi người đều tham gia thì nhiều nhất cũng chỉ cỡ 30 người. 類語: 「~たところで」 (từ cùng loại) 注意: 「~したって・~にしたって」spoken language = ngôn ngữ nói ~とは 意味: Be so~ ; So much~            Thật là ~ (chỉ sự ngạc nhiên, ngoài dự kiến) 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とは  <sometimes [な形・名] don’t use [だ]> 例文: こんな失敗をするとは、我ながら情けない。              Thất bại như thế này làm tôi tự thấy mình thật là đáng thương hại. ~とはいえ 意味: Though~, Although~        Cho dù ~ những vẫn ... 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 向こうの言い分を分かったとはいえ、心から納得したわけではない。              Cho dù đã hiểu lý do của phía bên kia nhưng tôi vẫn không làm sao mà chấp nhận nó cả. 類語: 「~といえども」 (từ cùng loại) ~とばかりに 意味: Instead of saying(doing) ~                           Như thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó) 接続: [動-普通形 / 命令形]+とばかりに     [い形・な形・名]の普通形+とばかりに  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 彼女が舞台に登場すると、客席から待っていたとばかりに大きな拍手が起こった。              Khi cô lên sân khấu, khán giả dành một tràng pháo tay lớn như đã chờ đợi lâu lắm. 参考: 「~と言わんばかりに」 (tham khảo)      ・彼は何も聞きたくないと言わんばかりに、ぷいと横を向いた。              Anh ta quay ngoắt mặt đi như muốn nói rằng anh ta không muốn nghe gì nữa. ~ともなく / ~ともなしに 意味: Without~             Không định ~ nhưng vừa ~ thì ... (không cố ý mà bắt gặp gì đó) 接続: [動-辞書形]+ともなく 例文: 見るともなくぼんやり外を見ていたら、不意に大きなカラスが飛んできた。              Không định nhìn nhưng vừa lơ đãng nhìn ra bên ngoài thì tôi bất chợt thấy một con quạ lớn bay tới. 注意: often the same verb will come before and after 「~ともなく」 / động từ trước và sau 「~ともなく」 thường là một ~ともなると / ~ともなれば 意味: When (if) something becomes~      Có việc ~ là/thì ... (có việc gì đó và hệ quả) 接続: [動-辞書形;名]+ともなると 例文: 急に外国へ行くともなると、準備が大変でしょう。              Phải đi ra nước ngoài gấp chắc chuẩn bị mệt lắm. Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 4 な~の Grammar Patterns: な~の SAROMA JCLASS  --な-- ~ないではおかない 意味: Certainly~ ; Surely~ ; Without fail~            Không thể không ~ 接続: [動-ない形]+ないではおかない 例文: 今度こそ、本当のことを言わせないではおかないぞ。              Lần này thì tôi không thể không bắt anh phải nói ra sự thật được. 類語: 「~ずにはおかない」 (tương tự) ~ないではすまない 意味: Can't help…ing                 Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm) 接続: [動-ない形]+ないではすまない 例文: あんな高価な物をしたのだから、しないではすまない。              Vì làm vỡ vật có giá cao như vậy nên tôi không thể không bồi thường được. 類語: 「~ずにはすまない」 (tương tự) ~ないまでも 意味: While one can’t~               Dù không ~ thì vẫn ... 接続: [動-ない形]+ないまでも 例文: 彼が犯人だと断定できないまでも、いろいろとしいところがある。              Dù không thể nói chắc anh ta là thủ phạm nhưng mà có rất nhiều điểm khả nghi. ~ないものでもない 意味: possibility of~     Chưa chắc đã không ~ (làm được...) 接続: [動-ない形]+ないものでもない 例文: 難しいけれど、何とかすれば、できないものでもないだろう。              Đúng là khó nhưng nếu biết cách cải tiến thế nào đó thì chưa chắc đã không làm được. 類語: 「(2級)~ないこともない」(ngữ pháp tương tự ở N2) ~ながらも 意味: But~ , However~ , Though~ , Although~ , Yet~ Dù vẫn ~ nhưng ... 接続: [動-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら 例文: その職人は古い伝統を守りながらも、新しい工夫を重ねている。              Người nghệ nhân đó vừa giữ gìn truyền thống cổ, vừa thêm vào những cải tiến mới. ~ながらに 意味: While~ (in a certain condition) 接続: [動-ます形;名]+ながらに            Vừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó) 例文: インターネットを活用すれば、居ながらにして世界中の情報を手に入れることができる。              Nếu bạn sử dụng hiệu quả internet, bạn có thể vừa đang ở nhà mà vừa nắm bắt được thông tin trên thế giới. 注意: Verbs such as 「居る」、「生まれる」、「生きる」etc, and nouns such as 「涙」、「昔」etc are often used. / Thường động từ như "iru", "umareru", "ikiru", ... và danh từ như "namida", "mukashi", ... được dùng. ~なくして(は) 意味: Without~ ; Must have~    Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó] 接続: [名]+なくして 例文: の信頼なくして、リーダーの務めは果たせない。              Không có sự tin tưởng của mọi người thì tôi không thể nào hoàn thành nhiệm vụ của người lãnh đạo. ~なしに(は) 意味: Without~ ; Unless~          ... mà không ~ 接続: [名]+なしに 例文: ノックなしに私の部屋に入らないでください。              Xin đừng vào phòng tôi mà không gõ cửa. ~ならでは 意味: (none, nothing) but~ ; except~       Chỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc) 接続: [名]+ならでは 例文: こんな新しい発想はあのデザイナーならではのものです。              Ý tưởng mới như thế này là thứ chỉ có ở nhà thiết kế kia. ~なり 意味: As soon as~        Vừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...) 接続: [動-辞書形]+なり 例文: 友人は部屋に入って来るなり、どっかりと腰をおろした。              Bạn tôi vừa vào phòng là ngồi phịch xuống ghế. 類語: 「~が早いか」「~や / ~や否や」「(2級)~たとたん(に)」 (mẫu tương tự) (2級 = N2) ~なりに / ~なりの 意味: As~ , In response to~ , Suitable to~ , Becoming of~ , be appropriate to~ Đúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt) 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < [な形・名] don't use [だ]> 例文: 収入が増えれば増えたなりに、支出も多くなっていく。              Thu nhập tăng thì chi ra cũng tăng theo đúng mức tăng đó. 参考: 「それなりに」 (Tham khảo: sore nari ni = cứ thế) 注意: Verbs, Adjectives, Adverbs are used following「~なりに」, Nouns are used following「なりの」 --に-- SAROMA JCLASS  ~に(は)あたらない 意味: need not to (do)~               Không đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên) 接続: [動-辞書形;名]+に(は)あたらない 例文: 彼の実力を考えると、今回の彼のも驚くにあたらない。              Nếu xem xét tới thực lực của anh ấy thì việc anh ý nhận giải thường lần này không đáng ngạc nhiên. ~にあって 意味: In, At, On (~に;~で)       Ở trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ... 接続: [名]+にあって 例文: 彼女は戦争中、下にあってなお、自由な精神を持ち続けた。              Cô ấy trong thời gian chiến tranh ở dưới sự kiểm soát tư tưởng vẫn duy trì tinh thần tự do. ~に至る(ni itaru) / ~に至るまで / ~に至って(は) / ~に至っても 意味: become~ (~になる)       Đến mức ~ / Đến cả ~ 接続: [動-辞書形;名]+に至る 例文: 兄が起こした会社は発展を続け、海外に支店を出すに至った。              Anh tôi tiếp tục phát triển công ty anh lập ra và mở cả chi nhánh ở nước ngoài nữa. 慣用: 「ことここに至っては」(after things turn bad)is there anyway to change the current situation ことここに至っては戦いは避けられない。                「ことここに至っては」 = việc đã đến nước này              ことここに至っては戦いは避けられない = Đã đến nước này thì không tránh khỏi chiến tranh. ~にかかわる 意味: Be concerned in(with), be involved in(with), affect~, concern~ Liên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~ 接続: [名]+にかかわる 例文: 彼は交通事故で、命にかかわる大けがをしたそうだ。              Nghe nói anh ấy bị thương nặng suýt mất mạng trong tai nạn giao thông. ~にかたくない 意味: Easily do~           Không khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...) 接続: [動-辞書形;名]+にかたくない 例文: 子供を亡くした親の悲しみは、するにかたくない。              Nỗi đau của cha mẹ mất con không khó để cảm nhận thấy. 注意: Often used together with verbs like 「察する」「想像する」              Thường dùng với 「察する」 sassuru = cảm nhận thấy, 「想像する」 sôzô suru = tưởng tượng ~にして 接続: [名]+にして A意味: Therefore~ ; So~ ; Because~       ~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)   例文: この味は経験を積んだプロの料理人にしてはじめて出せる味だ。               Vị này là vị mà chỉ có người đầu bếp chuyên nghiệp rất nhiều kinh nghiệm mới tạo ra được. B意味: At the same time~         Là ~ vừa cũng là ...   例文: 彼は出版社の会長にしてでもある。               Anh ấy là trưởng công ty xuất bản mà cũng là nhà thơ. ~にそくして / ~にそくした 意味: In response to~   Dựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...) 接続: [名]+にそくして 例文: 違反者、法律に則してされます。              Người vi phạm sẽ bị xử phạt dựa theo pháp luật. ~に足る 意味: Be deserving(worthy) of~               Đáng để ~ 接続: [動-辞書形;名]+に足る 例文: あの人は信頼するに足る人物です。              Người kia là nhân vật đáng để tin cậy. 参考: 「~に足らない / ~に足りない」 Be not worthy, be unimportant / Không đáng để ~ ~にたえない A意味: Can't stand~    Không thể ~ nổi   接続: [動-辞書形]+にたえない  例文: 最近、見るにたえないほどひどい番組がある。                Gần đây có những chương trình ti vi tồi tệ không thể nào xem nổi. B意味: Feel strongly about~    không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)  接続: [名]+にたえない   例文: いろいろお世話になりまして、感謝にたえない                Anh đã giúp tôi rất nhiều, tôi không biết cách nào cám ơn cho hết. ~にたえる 意味: Be equal to~        Đủ để ~ 接続: [動-辞書形;名]+にたえる 例文: 趣味で始めた焼き物だが、ようやくするにたえる作品ができるようになった。              Tôi bắt đầu làm đồ gốm để cho vui mà cuối cùng đã có thể làm ra những tác phẩm có thể đem bán. ~にひきかえ 意味: if~ (when you compare~ the opposite happens) / Trong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch) 接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にひきかえ ; [名]+にひきかえ <[名・な形] sometimes use [~である+の]> 例文: 先月は食料品の売上げがしく伸びたのにひきかえ、衣料品の売上げが落ち込んだ。              Tháng trước trong khi doanh số đồ thực phẩm tăng mạnh thì doanh số bán quần áo lại giảm. ~にもまして 意味: more than~         Còn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước) 接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にもまして ; [名]+にもまして <[名・な形] sometimes use 「~である+の」> 例文: 試合に勝ったのにもまして、全力を出しきれたことをりに思う。              Tôi thấy tự hào vì đã chơi ở mức tốt nhất còn hơn cả là đã thắng trận đấu. --の-- ~の至り (no itari) 意味: the height (of folly)           Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...) 接続: [名]+の至り 例文: こんな立派な賞をいただきまして、の至りです。              Hôm nay được nhận giải thưởng tuyệt vời thế này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh. 参考: 「若気の至り」be carried away by one's youthful enthusiasm              wakage no itari = sự bồng bột của tuổi trẻ ~の極み 意味: Be the utmost~   Cực kỳ ~ 接続: [名]+の極み 例文: きで疲労の極みに達している              Tôi ghen suốt đêm và đang cực kỳ mệt mỏi. Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 5 は~ほ ま~も Grammar Patterns: は~ほ SAROMA JCLASS  --は-- ~はおろか 意味: Let alone~ ; Not to mention~          ~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được) 接続: [名]+はおろか 例文: うちの弟は内気で、人前スピーチはおろか、簡単なあいさつさえできない。              Em trai tôi rất nhút nhát, đừng nói tới phải phát biểu trước đám đông, ngay cả chào hỏi đơn giản nó cũng không làm được. 類語: 2級「~どころか」 注意: Dùng để nhấn mạnh chủ thể (ex . AはおろかBも / さえ / まで) ~ばこそ 意味: (stress the cause or reason in a conditional)  Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu) 接続: [動―ば・い形―ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ 例文: 優勝できたのは、チーム全員も協力あればこそだ。              Lần này đoạt được chức vô địch chính là nhờ vào toàn đội đã hợp tác tốt. ~ばそれまでだ 意味: If~then it’s the end           đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc) 接続: [動-ば]+それまでだ 例文: 長年勤めた会社だが、退職してしまえばそれまでだ。              Đúng là công ty làm việc đã nhiều năm nhưng chỉ cần nghỉ việc là hết. 類語: 「~たらそれまでだ」 (mẫu tương tự) --ひ-- ~ひとり~だけでなく / ~ひとり~のみならず 意味: Not only~            Không chỉ riêng ~ 接続: ひとり+[動・い形・な形]の名詞修飾型+だけでなく ; ひとり+[名]+だけでなく <sometimes [名・な形] use 「~である」;for「~のみならす」[な形] uses 「~である」> 例文: リーさんのかかえている問題は、ひとり彼女が悩んでいるだけでなく、他の留学生達にも共通の問題である。              Vấn đề mà cô Lee đang gặp phải không phải là thứ riêng cô ấy lo lắng mà là vấn đề chung của những du học sinh khác. --へ-- ~べからざる 意味: Should not~        Không được ~ 接続: [動-辞書形]+べからざる <「する」 becomes 「~すべからざる」> 例文: 成人指定映画は青少年の見るべからざるものです。              Phim dành cho người lớn thì thanh thiếu niên không được xem. 注意: một danh từ phải đi sau 「~べからざる」 ~べからず 意味: Must not~ (used on notices, signs, etc to show that something is forbidden) Cấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...) 接続: [動-辞書形]+べからず <「する」becomes 「~すべからず」 例文: に立ち入るべからず。              Cấm dẫm lên cỏ. ~べく 意味: with the intention of doing~           Để ~(làm gì đó) 接続:  [動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」> 例文: 恩師に会うべく、久しぶりにを訪れた。              Để gặp lại thầy giáo cũ, lâu lắm rồi tôi mới lại thăm trường cũ. Grammar Patterns: ま~も SAROMA JCLASS  --ま-- ~まじき 意味: Must not~ ; Can not~       Không thể ~ (tha thứ,...) 接続: [動-辞書形]+まじき <「する」becomes 「~すまじき」> 例文: 弱い者をいじめるなんて、許すまじきことです。              Cái việc như bắt nạt kẻ yếu là việc không thể tha thứ được. 注意: một danh từ sẽ theo sau 「~まじき」 ~まで(のこと)だ A意味: No way(choice) but~     Chỉ có thể ~(làm gì đó)  接続: [動-辞書形]+まで(のこと)だ  例文: 留守なら仕方がない。ここで帰って来るのを待つまでだ。                 Nếu đi vắng thì không có cách nào khác. Chỉ có thể đợi ở đây cho tới khi cô ấy về thôi.   B意味:  Only~ ; Just~     Chỉ ~  接続: [動-普通形]+まで(のこと)だ  例文: 君にはあまり関係ないかもしらないが、のため知らせたまでのことだ。                 Có thể việc này không liên quan đến cậu nhưng để đề phòng tôi chỉ thông báo thôi. ~までもない / ~までもなく 意味: No need to~         Không cần phải ~(đi, nói,...) 接続: [辞書形]+までもない 例文: そんな簡単な用意のために、わざわざ行くまでもない。               Để chuẩn bị đơn giản như vậy đâu cần phải cất công đi. 慣用: Quán ngữ: 「~言うまでもない / ~いうまでもなく」=It goes with out saying~ / Needless to say~ = khỏi cần phải nói cũng biết ~              今さら言うまでもなく、学生の本分は勉強です。              Tới giờ thì khỏi cần phải nói cũng biết nhiệm vụ của học sinh là việc học.  注意: 「~までもない」có thể dùng ở cuối câu hoặc được tiếp nối bởi một danh từ.  Tiếp theo 「~までもなく」là động từ, tính từ hoặc trạng từ. ~まみれ 意味: be covered in~ ; be stained with~  dính đầy ~ (bùn đất,...) 接続: [名]+まみれ 例文: どしゃ降りの中で試合が続き、選手達は皆まみれだ。              Trận đấu tiếp tục trong trời mưa như trút, các cầu thủ ai cũng dính đầy bùn đất. --め-- ~めく 意味: look(like)~ ; seem(to be)~ ; have an air (of)~             Trông có vẻ ~ / Có vẻ ~ 接続: [名]+めく 例文: が薄緑になり、すっかり春めいてきた。              Đồi núi chuyển màu xanh lá nhạt, hoàn toàn đã mang dáng vẻ mùa xuân. 注意: 「~めく」được dùng như một động từ. --も-- ~もさることながら 意味: Not only~            Ngoài ~ ra, (thì ngay cả ... cũng...) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng) 接続: [名]+もさることながら 例文: 両親の意向もさることながら、子供自身が有名校にあこがれている。              Ngoài ý muốn của cha mẹ ra thì bản thân trẻ em cũng ái mộ những trường nổi tiếng. ~ものを 意味: Should have~ ; Ought to have~ ; I tell you~ ; Why don't [didn't] you~    Lẽ ra phải ~  接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを 例文: 早く言えばいいものを、何も言わないだから。              Tại anh không nói gì những thứ mà lẽ ra phải nói sớm. 注意: The following sentence will be a fragment(omission) Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 6 や~よ わ~ん Grammar Patterns: や~よ SAROMA JCLASS  --や-- ~や / ~や否や 意味: As soon as~        Vừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau) 接続: [動-辞書形]+や 例文: エレベーターのドアが開くや、猫が飛び出してきた。              Cánh cửa thang máy vừa mở, một con mèo nhảy bổ ra. 類語: Tương tự: 「~が早いか」「~なり」「(N2) ~たとたん(に)」 --ゆ-- ~ゆえ(に)/ ~ゆえの 意味: So (that)~ ; consequently~, therefore~, hence~        Do có ~ / Do đó / Vì vậy 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don't use [だ]> 例文: 動かぬがあるゆえ、有罪が確定した。              Do có chứng cứ chắc chắn nên bị phán quyết là có tội. 注意: 「~がゆえ」thỉnh thoảng được dùng. Sau 「~ゆえ(に)」là động từ, tính từ hoặc trạng từ.   Sau 「~ゆえの」sẽ là danh từ.  Cụm 「~ゆえ(に)」có thể dùng đầu câu. 我思う。ゆえに我有り。 Tôi suy nghĩ. Do đó tôi tồn tại. Grammar Patterns: わ~ん SAROMA JCLASS  --を-- ~をおいて 意味: No other~than~  Trừ ~ ra thì không ... 接続: [名]+をおいて 例文: 彼をおいて議長適任者はいない。              Trừ anh ấy ra thì không có ai thích hợp làm chủ tọa. 注意: 「~をおいて~ない」thường được dùng. ~を限りに 意味: As the last~        Từ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,...) (chỉ sự kết thúc, cực hạn) 接続: [名]+を限りに 例文: 今日を限りに、この学校ともお別れです。              Kể từ hôm nay trở đi, tôi không còn đến trường này nữa. 類語: Tương tự: 「~限りで」 参考: Tham khảo: 「~を

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docN1 文法 日本語 能力 試験.doc
  • pdfN1 日本語.pdf
  • pdfN2 日本語.pdf
  • pdfN3 日本語.pdf
Tài liệu liên quan