Đề kiểm tra cuối năm môn: Tin học lớp 5 năm học: 2017 - 2018

Câu 8: Câu lệnh: Repeat 5[ Repeat 6[ FD 50 RT 60 Wait 30] RT 72] có nghĩa là gì?

A. Vẽ hình đa giác 6 cạnh.

B. Vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ.

C. Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ.

D. Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ, ở mỗi cạnh của hình đa giác dừng lại 30 tíc.

 

docx4 trang | Chia sẻ: vudan20 | Lượt xem: 434 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối năm môn: Tin học lớp 5 năm học: 2017 - 2018, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ THEO SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM - LỚP 5 HKII Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng điểm và tỷ lệ % TN TL/ TH TN TL/ TH TN TL/ TH TN TL/ TH Tổng TL 1.Thiết kế bài trình chiếu Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 5% 1. Thế giới logo Số câu 1 2  1 1 5 Số điểm 0,5 1.0  0,5 4.0 6.0 60% 2.Em học nhạc Số câu 1 1 1  3 Số điểm 0.5 0.5  2.0 3.0 30% 3. Học và chơi cùng máy tính Số câu 1 1 Số điểm 0.5 0.5 5% Tổng Số câu 4 0 3 0 1 1 0 1 10 Số điểm 2.0 - 1.5 - 0.5 4.0 - 2.0 10.0 1.0 Tỷ lệ % 20% 0% 15% 0% 5% 40% 0% 20% 100% Tỷ lệ theo mức 20% 15% 45% 20% Số câu Điểm Tỷ lệ Lí thuyết (10') 8 4 40% Thực hành (25') 2 6 60% PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN TRƯỜNG TH ĐỊCH QUẢ ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM Môn: Tin học - Lớp 5 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ................................................................................................................................................................................................... Lớp: ........................................................ Điểm bài lý thuyết: Điểm bài thực hành: Điểm bài thi: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; thời gian làm bài 15 phút) ( Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ) Câu 1. Để tạo một trang trình chiếu mới em chọn nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 2: Để rùa vẽ được hình sau em chọn lệnh nào: FD 100 RT 60 FD 100 FD 100 LT 60 FD 100 FD 100 RT 90 FD 100 FD 100 LT 80 FD 100 Câu 3: Để soạn một thủ tục có tên: tamgiac em sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau: A. edit tamgiac B. edit “tamgiac C. edit “tamgiac” D. edit tamgiac” Câu 4: Chọn lệnh đúng để nạp tên thủ tục có tên: tamgiac em dùng lệnh: Load “tamgiac B. Save “tamgiac C. Edit “tamgiac Câu 5: Trong trò chơi Sudoku nhiệm vụ của em là điền kín các ô còn lại với điều kiện: Không trùng số nào trong hàng ngang. C. Không trùng số nào trong vùng 3x3 Không trùng số nào trong hàng dọc D. Tất cả các phương án A,B,C. Câu 6: Đâu là biểu tượng của phần mềm Muse Score: B. C. D. Câu 7: Để lưu bản nhạc để in, em có thể lựa chọn dạng tập tin: “.doc” B. “.png” C. “.pdf” D. “.exe” Câu 8: Câu lệnh: Repeat 5[ Repeat 6[ FD 50 RT 60 Wait 30] RT 72] có nghĩa là gì? Vẽ hình đa giác 6 cạnh. Vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ. Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ. Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay 1 góc 72 độ, ở mỗi cạnh của hình đa giác dừng lại 30 tíc. PHẦN II: THỰC HÀNH (6,0 điểm; thời gian làm bài 25 phút) Câu 9: (2 điểm) Em chép khuông nhạc như hình: Lưu thành tệp chubodoi.mscz vào thư mục trong máy tính. Câu 10: ( 4điểm) Viết thủ tục lucgiac để vẽ hình lục giác 6 cạnh, sau đó viết chương trình sử dụng thủ tục lucgiac để Rùa vẽ được hình sau. -------Hết------ HƯỚNG DẪN CHẤM - Phần lý thuyết và thực hành chấm theo thang điểm 10, điểm của hai bài thi được cộng lại nếu là điểm lẻ thực hiện làm tròn điểm theo TT22. PHẦN I: LÝ THUYẾT (4,0điểm) - Mỗi đáp án Học sinh khoanh đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B A D D C D PHẦN II: THỰC HÀNH (6,0 điểm) Câu 9: - Tạo được bản nhạc , ghi được nốt nhạc : 1 điểm - Lưu bản nhạc vừa tạo với tên: chubodoi.mscz (1 điểm). Câu 10: -Viết được thủ tục vẽ hình lục giác : 2 điểm TO LUCGIAC REPEAT 6[FD 50 RT 60] END -Viết được thủ tục vẽ hình lục giác lồng nhau : 2 điểm REPEAT 12 [LUCGIAC RT 360/12]

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxDe HKII Huong dan hoc tin hoc lop 5_12358852.docx