Đề thi thử đại học 4 - 2009 môn Hóa học

10. Cho phương trình phản ứng Al + H2SO4 đặc à Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tỉ lệ số phân tử chất bị khử và chất bị oxi

hoá là

A. 1:3 B. 3:2 C. 3:1 D. 2:3

11. Điện phân dd hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2 với điện cực trơ. Thứ tự các kim loại lần lượt

xuất hiện tại Catôt là:

A. Ag, Cu, Fe, Pb B. Ag, Cu, Pb, Fe C. Ag, Fe, Cu, Pb D. Fe, Ag, Cu, Pb

12. Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong không khí sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm các oxit có khối lượng

19,2gam. Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V ml dd HCl 1M . Giá trị V là

A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml.

13. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2. Nếu cho X tác dụng với dd

NaOH dư thì thu được V2 lít H2(các khí đo cùng đk). Quan hệ V1 và V2 là:

A. V1 = V2 B. V1 > V2 C. V1 < V2 D. V1 ≤ V2

14. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3– .Chất không làm mềm được mẫu nước cứng trên là :

A. Na2CO3 B. Na3PO4 C. NaOH D. HCl

pdf10 trang | Chia sẻ: trang80 | Lượt xem: 693 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học 4 - 2009 môn Hóa học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
án kính nguyên tử giảm dần. D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. 2. Công thức công thức ôxit cao nhất của nguyên tố R là RO2. Trong công thức với hidro thì R chiếm 75% về khối lượng. Nguyên tố R là A. C B. Si C. N D. S 3. Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3→ e) CH3CHO + H2 f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2→ h) glixerol + Cu(OH)2→ Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g. 4. Phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 2NH3 DH <0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi: A . Tăng nhiệt độ, tăng áp suất . B. Hạ nhiệt độ, hạ áp suất . C. Hạ nhiệt độ, tăng áp suất. D. Tăng nhiệt độ, hạ áp suất . 5. Cho dãy chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, Ca(HCO3)2 .Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 6. Trộn 100 ml dd A gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 dd B gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A. 1 B. 2 C. 6 D. 7 7. Cho các phản ứng sau : 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe ® FeCl2 + H2. 14HCl + K2Cr2O7 ® 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 6HCl + 2Al ® 2AlCl3 + 3H2. 16HCl + 2KMnO4 ® 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl bị oxi hóa là A. 2 B.1 C. 3 D. 4 8. Chọn nhận xét đúng A. Để phân biệt SO2 và CO2 , người ta dùng thuốc thử là Ca(OH)2. B. Muốn biết không khí có lẫn H2S người ta cho không khí qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2. C. Phốt pho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phot pho trắng. D. Ôxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon. 9. A là hỗn hợp đồng số mol gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4. Chia A làm 2 phần bằng nhau: -Hòa tan phần 1 bằng V(lit) dung dịch HCl 2M (vừa đủ). -Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 gam sắt. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là A. 1,2 lít B. 0,8 lít C. 0,75 lít D. 0,45 lít. Nguyễn Đức Sơn 10. Cho phương trình phản ứng Al + H2SO4 đặc à Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tỉ lệ số phân tử chất bị khử và chất bị oxi hoá là A. 1:3 B. 3:2 C. 3:1 D. 2:3 11. Điện phân dd hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2 với điện cực trơ. Thứ tự các kim loại lần lượt xuất hiện tại Catôt là: A. Ag, Cu, Fe, Pb B. Ag, Cu, Pb, Fe C. Ag, Fe, Cu, Pb D. Fe, Ag, Cu, Pb 12. Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong không khí sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm các oxit có khối lượng 19,2gam. Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V ml dd HCl 1M . Giá trị V là A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml. 13. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2. Nếu cho X tác dụng với dd NaOH dư thì thu được V2 lít H2(các khí đo cùng đk). Quan hệ V1 và V2 là: A. V1 = V2 B. V1 > V2 C. V1 < V2 D. V1 ≤ V2 14. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3– .Chất không làm mềm được mẫu nước cứng trên là : A. Na2CO3 B. Na3PO4 C. NaOH D. HCl 15. Cho x mol Mg vào dd chứa y mol CuSO4 và z mol FeSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dd Y chứa 2 ion kim loại. Vậy: A. y < x ≤ y + z B. x ≤ y C. y ≤ x < y + z D. y + z ≤ x 16. Chọn khái niệm đúng . Sự ăn mòn kim loại là : A. sự phá huỷ kim loại do tác dụng của không khí. B. sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. C. sự phá huỷ kim loại do tác dụng của các chất hoá học. D. sự phá huỷ kim loại và các hợp chất của kim loại do tác dụng với môi trường xung quanh. 17. Cho V lít dd NaOH 3M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A. 0,3 B. 0,4 C. 0,25 D. 0,35 18. Hoà tan hết x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y là A. y =17x B. x =15y C. x =17y D. y=15x 19. Có 3 cốc chứa các dd có cùng nồng độ mol/l chứa từng chất sau: NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 . Giá trị pH của dd tăng dần theo thứ tự A. NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH B. Na2CO3 < NaHCO3 < NaOH C. NaOH < Na2CO3 < NaHCO3 D. NaHCO3 < NaOH < Na2CO3 20. Hòa tan hết 0,3mol Fe bằng một lượng dd HNO3 vừa đủ thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc. V có giá trị nhỏ nhất là: A. 2,24 . B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72. 21. Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là: A. 0,52M B. 0,82M C. 0,72M D. 0,62M 22. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl (dư) sinh ra V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36 B. 4,48 C. 7,84 D. 10,08 23. Chọn phát biểu không đúng về ankan A. Ankan có CT chung CnH2n+2 ( n≥1). B. Khi đun nóng, ankan dễ tham gia phản ứng thế, phản ứng cháy. C. Phân tử chỉ có liên kết xich ma(σ) bền vững. D. Ankan không có trong thành phần của dầu mỏ. 0 0 2Br (1:1mol),Fe,t NaOH (d ),t ,p HCl(d )Toluen X Y Z+ + +¾¾¾¾¾¾® ¾¾¾¾¾¾® ¾¾¾¾®ö ö Nguyễn Đức Sơn 24. Trong một bình kín dung tích 5,6 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00 C , 200 atm và một ít chất xúc tác . Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 00c thấy áp xuất trong bình giảm 10% so với áp xuất ban đầu. Hiệu xuất phản ứng điều chế NH3 là A. 25% B. 20% C. 90% D.10% 25. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là: A. Ca(H2PO4)2. B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. D. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2. 26. Nung hh gồm FeCO3 và FeS2 có số mol bằng nhau trong bình kín chứa không khí dư. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Áp suất khí trong bình trước P1 và sau phản ứng P2 có quan hệ là ( biết S chỉ bị oxi hoá lên +4). A. P1 = P2 B. P1 = 0,5P2 C. P1 = 4P2 D. P1 = 2P2. 27. Chọn câu sai A. Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dd HCl. B. Hỗn hợp Al , Na có thể tan hết trong dd NaCl. C. Hỗn hợp KNO3, Cu có thể tan hết trong dd H2SO4. D. Hỗn hợp FeS, CuS có thể tan hết trong dd HCl. 28. Licopen là chất màu đỏ trong cà chua chín có công thức phân tử là C40 H56 chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Khi hyđro hóa licopen cho ta C40 H82. Số liên kết đôi trong phân tử licopen là. A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 29. Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy ht khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5g H2O. Giá trị của V bằng A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96. 30. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm : A. m-metylphenol và o-metylphenol B. benzyl bromua và o-bromtoluen C. o-bromtoluen và p-bromtoluen D. o-metylphenol và p-metylphenol 31. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O không tác dụng được với NaOH ? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 32. Trong số các đồng phân ancol C3H8On có bao nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 33. Cho 0,75g một anđêhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, thoát ra 2,24 lít khí. CTCT X là: A. CH3CHO B. HCHO C. CH3CH2CHO D. CH2=CHCHO 34. Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng được sắp xếp như thế nào? A. C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH B. C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH C. C2H5OH < CH3COOH < HCOOH < C6H5OH D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH 35. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni,to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu đợc 2 rượu no. Nếu cho hỗn hợp rợu này tác dụng hết với Na thu đợc 0,375V lít H2(đktc). Hỗn hợp X gồm những andehit A. 2 anđehit no. B. 2 anđehit không no. C. 1 no và 1 không no. D. 1 không no và 1 thơm 36. Phát biểu đúng là : A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H6(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 37. Hai chất hữu cơ X, Y đều có CTPT C3H7O2N khi phản ứng với NaOH thì X, Y lần lượt tạo thành 2 muối là C2H4O2NNa và C3H6O2NNa. Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Nhiệt độ sôi của Y lớn hơn X . B. X ,Y đều là aminoaxit. C. X, Y đều là este của aminoaxit. D. X, Y đều là hợp chất lưỡng tính. 38. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là : A. C2H5COOH B. CH3COOH C. HCOOH D. C3H7COOH 39. Có 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. CT của A có dạng nào? A. (H2N)2R(COOH)2 B. (H2N)2RCOOH C. H2NRCOOH D. H2NR(COOH)2 40. Metyl axetat được điều chế từ: A. CH3COOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH2 = CH - OH. C. HCOOH và C6H5CH2OH. D. CH3COOH và C2H2. 41. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậc 2 sinh ra 0,05 mol N2, cùng với 6,72 lit CO2 ( đktc), và 8,1 gam nước. Amin đó là A. Propylamin B. Etylmetylamin C. Isopropylamin D. Trimetylamin 42. Hợp chất X có công thức cấu tạo: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2(CH3)-COOH . Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy amino axit: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 43. Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dd HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là A. 70,0 kg. B. 21,0 kg. C. 63,0 kg. D. 23,3 kg. 44. Cho 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa, và ba chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết được cả 6 chất trên? A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. khí CO2 D. dung dịch CaCl2 45. Cho các hợp chất sau: 1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là: A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 D. 5, 6, 7 46. Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch này là A. 152. B. 114. C. 121 D. 113 47. Chất nào sau đây không có liên kết hidro A. C2H5OH B. HF C. CH3NH2 D. C2H5Cl 48. Chất hữu cơ X có CTPT C6H10O2 , X phản ứng với dd NaOH tạo ra muối X1 và ancol X2. Cho X2 phản ứng với CuO nung nóng tạo ra X3 không có phản ứng tráng gương. Đun X2 với H2SO4 đặc ở 1700C thu được olefin (anken). CTCT đúng của X là A. CH3CH2CH2-COO-CH=CH2 B. CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3 C. CH3CH2COO-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH-COO-CH(CH3)2 49. Cho các chất (1) axit propionic (2) axeton, (3) andehit axetic (4) glucozơ. (5) Axit acrylic (6) etilen (7) axetilen (8) Metan Chất nào phản ứng được với dd Bôm A. Cả 8 chất B. Trừ (8) C. Trừ (1), (2), (8) D. Trừ ( 1), (2), (5), (8). 50. Muối nào sau đây không dùng làm xà phòng A. Natri oleat B. Natri panmitat C. Natri stearat D. Natri axetat Nguyễn Đức Sơn TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 4 - 2009 ------------------o0o------------------ Môn Hoá Học Thời gian : 90 phút Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Cho biết khối lượng nguyên tử ( theo đvC ) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; Si = 28; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. 1. Trong một nhóm A trừ nhóm VIIIA ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. 2. Công thức công thức ôxit cao nhất của nguyên tố R là RO2. Trong công thức với hidro thì R chiếm 75% về khối lượng. Nguyên tố R là A. C B. Si C. N D. S 3. Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3→ e) CH3CHO + H2 f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2→ h) glixerol + Cu(OH)2→ Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g. 4. Phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 2NH3 DH <0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi: A . Tăng nhiệt độ, tăng áp suất . B. Hạ nhiệt độ, hạ áp suất . C. Hạ nhiệt độ, tăng áp suất. D. Tăng nhiệt độ, hạ áp suất . 5. Cho dãy chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, Ca(HCO3)2 .Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 6. Trộn 100 ml dd A gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 dd B gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A. 1 B. 2 C. 6 D. 7 7. Cho các phản ứng sau : 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe ® FeCl2 + H2. 14HCl + K2Cr2O7 ® 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 6HCl + 2Al ® 2AlCl3 + 3H2. 16HCl + 2KMnO4 ® 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl bị oxi hóa là A. 2 B.1 C. 3 D. 4 8. Chọn nhận xét đúng A. Để phân biệt SO2 và CO2 , người ta dùng thuốc thử là Ca(OH)2. B. Muốn biết không khí có lẫn H2S người ta cho không khí qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2. C. Phốt pho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phot pho trắng. D. Ôxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon. 9. A là hỗn hợp đồng số mol gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4. Chia A làm 2 phần bằng nhau: -Hòa tan phần 1 bằng V(lit) dung dịch HCl 2M (vừa đủ). -Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 gam sắt. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là A. 1,2 lít B. 0,8 lít C. 0,75 lít D. 0,45 lít. Nguyễn Đức Sơn 10. Cho phương trình phản ứng Al + H2SO4 đặc à Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tỉ lệ số phân tử chất bị khử và chất bị oxi hoá là A. 1:3 B. 3:2 C. 3:1 D. 2:3 11. Điện phân dd hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2 với điện cực trơ. Thứ tự các kim loại lần lượt xuất hiện tại Catôt là: A. Ag, Cu, Fe, Pb B. Ag, Cu, Pb, Fe C. Ag, Fe, Cu, Pb D. Fe, Ag, Cu, Pb 12. Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong không khí sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm các oxit có khối lượng 19,2gam. Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V ml dd HCl 1M . Giá trị V là A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml. 13. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2. Nếu cho X tác dụng với dd NaOH dư thì thu được V2 lít H2(các khí đo cùng đk). Quan hệ V1 và V2 là: A. V1 = V2 B. V1 > V2 C. V1 < V2 D. V1 ≤ V2 14. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3– .Chất không làm mềm được mẫu nước cứng trên là : A. Na2CO3 B. Na3PO4 C. NaOH D. HCl 15. Cho x mol Mg vào dd chứa y mol CuSO4 và z mol FeSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dd Y chứa 2 ion kim loại. Vậy: A. y < x ≤ y + z B. x ≤ y C. y ≤ x < y + z D. y + z ≤ x 16. Chọn khái niệm đúng . Sự ăn mòn kim loại là : A. sự phá huỷ kim loại do tác dụng của không khí. B. sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. C. sự phá huỷ kim loại do tác dụng của các chất hoá học. D. sự phá huỷ kim loại và các hợp chất của kim loại do tác dụng với môi trường xung quanh. 17. Cho V lít dd NaOH 3M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A. 0,3 B. 0,4 C. 0,25 D. 0,35 18. Hoà tan hết x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y là A. y =17x B. x =15y C. x =17y D. y=15x 19. Có 3 cốc chứa các dd có cùng nồng độ mol/l chứa từng chất sau: NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 . Giá trị pH của dd tăng dần theo thứ tự A. NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH B. Na2CO3 < NaHCO3 < NaOH C. NaOH < Na2CO3 < NaHCO3 D. NaHCO3 < NaOH < Na2CO3 20. Hòa tan hết 0,3mol Fe bằng một lượng dd HNO3 vừa đủ thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc. V có giá trị nhỏ nhất là: A. 2,24 . B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72. 21. Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là: A. 0,52M B. 0,82M C. 0,72M D. 0,62M 22. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl (dư) sinh ra V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36 B. 4,48 C. 7,84 D. 10,08 23. Chọn phát biểu không đúng về ankan A. Ankan có CT chung CnH2n+2 ( n≥1). B. Khi đun nóng, ankan dễ tham gia phản ứng thế, phản ứng cháy. C. Phân tử chỉ có liên kết xich ma(σ) bền vững. D. Ankan không có trong thành phần của dầu mỏ. 0 0 2Br (1:1mol),Fe,t NaOH (d ),t ,p HCl(d )Toluen X Y Z+ + +¾¾¾¾¾¾® ¾¾¾¾¾¾® ¾¾¾¾®ö ö Nguyễn Đức Sơn 24. Trong một bình kín dung tích 5,6 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00 C , 200 atm và một ít chất xúc tác . Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 00c thấy áp xuất trong bình giảm 10% so với áp xuất ban đầu. Hiệu xuất phản ứng điều chế NH3 là A. 25% B. 20% C. 90% D.10% 25. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là: A. Ca(H2PO4)2. B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. D. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2. 26. Nung hh gồm FeCO3 và FeS2 có số mol bằng nhau trong bình kín chứa không khí dư. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Áp suất khí trong bình trước P1 và sau phản ứng P2 có quan hệ là ( biết S chỉ bị oxi hoá lên +4). A. P1 = P2 B. P1 = 0,5P2 C. P1 = 4P2 D. P1 = 2P2. 27. Chọn câu sai A. Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dd HCl. B. Hỗn hợp Al , Na có thể tan hết trong dd NaCl. C. Hỗn hợp KNO3, Cu có thể tan hết trong dd H2SO4. D. Hỗn hợp FeS, CuS có thể tan hết trong dd HCl. 28. Licopen là chất màu đỏ trong cà chua chín có công thức phân tử là C40 H56 chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Khi hyđro hóa licopen cho ta C40 H82. Số liên kết đôi trong phân tử licopen là. A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 29. Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy ht khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5g H2O. Giá trị của V bằng A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96. 30. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm : A. m-metylphenol và o-metylphenol B. benzyl bromua và o-bromtoluen C. o-bromtoluen và p-bromtoluen D. o-metylphenol và p-metylphenol 31. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O không tác dụng được với NaOH ? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 32. Trong số các đồng phân ancol C3H8On có bao nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 33. Cho 0,75g một anđêhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, thoát ra 2,24 lít khí. CTCT X là: A. CH3CHO B. HCHO C. CH3CH2CHO D. CH2=CHCHO 34. Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng được sắp xếp như thế nào? A. C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH B. C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH C. C2H5OH < CH3COOH < HCOOH < C6H5OH D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH 35. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni,to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu đợc 2 rượu no. Nếu cho hỗn hợp rợu này tác dụng hết với Na thu đợc 0,375V lít H2(đktc). Hỗn hợp X gồm những andehit A. 2 anđehit no. B. 2 anđehit không no. C. 1 no và 1 không no. D. 1 không no và 1 thơm 36. Phát biểu đúng là : A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H6(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 37. Hai chất hữu cơ X, Y đều có CTPT C3H7O2N khi phản ứng với NaOH thì X, Y lần lượt tạo thành 2 muối là C2H4O2NNa và C3H6O2NNa. Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Nhiệt độ sôi của Y lớn hơn X . B. X ,Y đều là aminoaxit. C. X, Y đều là este của aminoaxit. D. X, Y đều là hợp chất lưỡng tính. 38. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là : A. C2H5COOH B. CH3COOH C. HCOOH D. C3H7COOH 39. Có 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. CT của A có dạng nào? A. (H2N)2R(COOH)2 B. (H2N)2RCOOH C. H2NRCOOH D. H2NR(COOH)2 40. Metyl axetat được điều chế từ: A. CH3COOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH2 = CH - OH. C. HCOOH và C6H5CH2OH. D. CH3COOH và C2H2. 41. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậc 2 sinh ra 0,05 mol N2, cùng với 6,72 lit CO2 ( đktc), và 8,1 gam nước. Amin đó là A. Propylamin B. Etylmetylamin C. Isopropylamin D. Trimetylamin 42. Hợp chất X có công thức cấu tạo: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2(CH3)-COOH . Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy amino axit: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 43. Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dd HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là A. 70,0 kg. B. 21,0 kg. C. 63,0 kg. D. 23,3 kg. 44. Cho 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa, và ba chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết được cả 6 chất trên? A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. khí CO2 D. dung dịch CaCl2 45. Cho các hợp chất sau: 1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là: A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 D. 5, 6, 7 46. Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch này là A. 152. B. 114. C. 121 D. 113 47. Chất nào sau đây không có liên kết hidro A. C2H5OH B. HF C. CH3NH2 D. C2H5Cl 48. Chất hữu cơ X có CTPT C6H10O2 , X phản ứng với dd NaOH tạo ra muối X1 và ancol X2. Cho X2 phản ứng với CuO nung nóng tạo ra X3 không có phản ứng tráng gương. Đun X2 với H2SO4 đặc ở 1700C thu được olefin (anken). CTCT đúng của X là A. CH3CH2CH2-COO-CH=CH2 B. CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3 C. CH3CH2COO-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH-COO-CH(CH3)2 49. Cho các chất (1) axit propionic (2) axeton, (3) andehit axetic (4) glucozơ. (5) Axit acrylic (6) etilen (7) axetilen (8) Metan Chất nào phản ứng được với dd Bôm A. Cả 8 chất B. Trừ (8) C. Trừ (1), (2), (8) D. Trừ ( 1), (2), (5), (8). 50. Muối nào sau đây không dùng làm xà phòng A. Natri oleat B. Natri panmitat C. Natri stearat D. Natri axetat MÔN HÓA HỌC Đề thi môn Hóa học gồm 50 câu trắc nghiệm chia làm hai phần: phần chung 40 câu dành cho tất cả thí sinh; phần riêng (10 câu) gồm hai phần theo chương trình chuẩn và chương trình nâng cao. Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ở phần đề tự chọn. Cấu trúc đề và giới hạn nội dung kiến thức như sau: I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu) Nội dung Số câu Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học. 2 Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. 2+1 Sự điện li 2 Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu quỳnh, halogen. 2 Đại cương về kim loại+ day dien joá 2+1 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt. + crom +cu+ 5+2 Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ thuộc chương trình phổ thông. 6 Đại cương hóa học hữu cơ, hiđôcacbon 2 Dẫn xuất halogen, ancol, phenol 2+1 Andehyt, xeton, axit cacboxylic. 2+2 Este, lipit. 2 Amin, amino, axit và protein. 3+1 Cacbohiđrat. 1+1 Polime và vật liệu polime. 1 Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa hữu cơ thuộc chương trình phổ thông 6 II. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A. Phần theo chương trình chuẩn: Nội

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfde thi thu truong Ngo Gia Tu.pdf
Tài liệu liên quan