Đồ án Điều khiển quạt gió làm mát cấp khí lạnh cho phòng từ máy điều hoà, điều khiển theo nhiệt độ phòng

Lời nói đầu.4

Nhận xét của giảng viên.5

Yêu cầu đồ án, sơ đồ giải pháp .6

1. Chọn động cơ (quạt).8

2. Chọn thiết bị điện chính .10

2.1 Biến tần.10

2.2 Cầu chì .11

2.3 MCB .13

2.4 MCCB.14

2.5 Contactor.14

2.6 Input AC Reactor .15

2.7 Intput Noise Filter .16

2.8 Output Noise Filter.17

2.9 Rơ le trung gian.18

2.10 Cảm biến nhiệt độ .18

2.11 Power supply.20

2.12 Nút nhấn.21

2.13 Đèn báo .22

2.14 Cáp điện .23

2.15 Tủ điện .24

3. Thiết kế mạch động lực và mạch điều khiển.25

4. Chức năng của các thiết bị .25

5. Nguyên lý hoạt động của hệ thống.25

6. Cài đặt.26

7. Bản vẽ .27

pdf26 trang | Chia sẻ: trungkhoi17 | Lượt xem: 526 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Điều khiển quạt gió làm mát cấp khí lạnh cho phòng từ máy điều hoà, điều khiển theo nhiệt độ phòng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG  KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐỀ TÀI: ĐIỀU KHIỂN QUẠT GIÓ LÀM MÁT CẤP KHÍ LẠNH CHO PHÒNG TỪ MÁY ĐIỀU HOÀ, ĐIỀU KHIỂN THEO NHIỆT ĐỘ PHÒNG GVHD : TS. LÊ QUANG ĐỨC SVTH : Nhóm 02 - Lớp DC09 Lương Văn Phương (MSSV: 0951060040) Phạm Thế Quang (MSSV: 0951060048) Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 12 năm 2012 3 M ỤC L ỤC Trang Lời nói đầu .................................................................................. 4 Nhận xét của giảng viên .............................................................. 5 Yêu cầu đồ án, sơ đồ giải pháp ................................................... 6 1. Chọn động cơ (quạt)................................................................ 8 2. Chọn thiết bị điện chính ........................................................ 10 2.1 Biến tần ............................................................................... 10 2.2 Cầu chì ................................................................................ 11 2.3 MCB ................................................................................... 13 2.4 MCCB ................................................................................. 14 2.5 Contactor ............................................................................. 14 2.6 Input AC Reactor ................................................................ 15 2.7 Intput Noise Filter ............................................................... 16 2.8 Output Noise Filter .............................................................. 17 2.9 Rơ le trung gian ................................................................... 18 2.10 Cảm biến nhiệt độ ............................................................. 18 2.11 Power supply ..................................................................... 20 2.12 Nút nhấn ............................................................................ 21 2.13 Đèn báo ............................................................................. 22 2.14 Cáp điện ............................................................................ 23 2.15 Tủ điện .............................................................................. 24 3. Thiết kế mạch động lực và mạch điều khiển ......................... 25 4. Chức năng của các thiết bị .................................................... 25 5. Nguyên lý hoạt động của hệ thống ........................................ 25 6. Cài đặt ................................................................................... 26 7. Bản vẽ ................................................................................... 27 4 LỜI NÓI ĐẦU Trong những thập niên gần đây công nghiệp hóa, hiện đại hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ. Kỹ thuật điện đã có những bước phát triển đặc biệt mạnh và gắn liền với hầu hết các hoạt động trong sản xuất và sinh hoạt của con người, đặc biệt là trong kỹ thuật điều khiển tự động. Hiện nay công nghệ nước ta được đánh giá là bắt kịp với công nghệ thế giới. Đất nước ta đang trên đà phát triển mạnh mẽ nhưng ngân sách còn hạn hẹp chưa thể đáp ứng những điều kiện tốt nhất cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên, điều này là những khó khăn nhưng cũng chính là động lực cho chúng ta có những sáng tạo mới, ý tưởng mới giúp cho việc học của mình và bạn bè được tốt hơn. Những lần đi thực hành hay làm đồ án môn học chính là lúc mà chúng ta được phát huy trí sáng tạo của sinh viên. Hãy tự mình tạo ra môi trường học tập tốt nhất cho bản thân và bạn bè! Chính vì vậy trong lần làm đồ án môn học này, với những kiến thức được trang bị về nhiều môn học trong đó có môn Kỹ thuật điều khiển động cơ, qua các bài giảng của các thầy cô và đặc biệt là sự hướng dẫn nhiệt tình của thầy Lê Quang Đức, chúng em đã hoàn thành đồ án “điều khiển quạt gió làm mát cấp khí lạnh cho phòng từ máy điều hoà, điều khiển theo nhiệt độ phòng” đúng thời gian. Với trình độ và thời gian còn nhiều hạn chế, chúng em đã cố gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu sót, mong quý thầy cô và bạn bè đóng góp ý kiến để đồ án ngày càng hoàn thiện và đến được với thực tế. Chúng em xin chân thành cảm ơn! Tp. Hồ Chí Minh ngày 01 tháng 12 năm 2012 Nhóm thực hiện: Lương Văn Phương Phạm Thế Quang Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 5 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 6 YÊU CẦU ĐỒ ÁN, SƠ ĐỒ GIẢI PHÁP Đồ án:Quạt gió (sử dụng biến tần Emerson). Điều khiển quạt gió làm mát cấp khí lạnh cho phòng từ máy điều hoà, điều khiển theo nhiệt độ phòng. - Quạt có công suất 10 HP, - Chọn động cơ, quạt, AC drive, thiết bị điện để điều khiển nhiệt độ của phòng. - Quạt chạy liên tục, tự chạy lại khi có sự cố mất điện. - Điều khiển ổn định nhiệt độ phòng bằng cách điều khiển tốc độ động cơ quạt. Đối tượng làm việc: Điều khiển nhiệt độ phòng trong 1 văn phòng làm việc của công ty, giữ nhiệt độ ổn định ở mức 25oC. Chế độ làm việc liên tục. (Hình ảnh minh họa) Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 7 Sơ đồ giải pháp: Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 8 1. Chọn động cơ: - Yêu cầu: chọn động cơ dùng cho tải quạt gió, chế độ làm việc dài hạn, công suất 7,5kW. - Lựa chọn: quạt CPL- 4- 5,5D - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm CPL- 4- 5,5D Hãng sản xuất Phương Linh Thông số động cơ Công suất (kw) 7,5 Điện áp (V) 380 Dòng điện (A) 13,6 Cos φ 0,84 Thông số quạt Phi cánh (mm) 550 Tốc độ (rpm) 1500 Lưu lượng (m3/h) 7000 ÷ 8500 Đặc tính làm việc Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 9 Catalog quạt: (QuạtLyTâm- PhươngLinh trang 9) Đánh giá: chọn động cơ đạt yêu cầu đề ra. Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 10 2. Chọn thiết bị điện chính 2.1 Biến tần - Yêu cầu: sử dụng biến tần Emerson cho tải quạt gió, chế độ làm việc dài hạn, công suất 7,5kW. - Lựa chọn: Chọn biến tần Emerson PV0075 Ctalog Emerson PV0075 (HDSD bien tan Emerson PV trang 13). Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 11 - Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật Mô tả Ngõ vào Điện áp và tần số 3 pha, 380V~440V, 50Hz/60Hz. Dải dao động có thể chấp nhận được Áp : 320V~460V ; không cân bằng pha : <3% ; sai số tần số : ±5% . Ngõ ra Điện áp 380V Tần số 0Hz~650Hz . Khả năng chịu quá tải 120% dòng định mức trong 1 phút , 150% dòng định mức trong 1 giây . Chức năng điều khiển Mômen tải khi khởi động 180% mômen tải định mức tại tần số 0.50Hz . Dạng đường cong V/F Gồm 4 loại: đường cong tuyến tính V/F và 3 loại đường cong V/F (bậc 2.0, bậc 1.7, và bậc 1.2 ) Bộ điều khiển tích phân tỉ lệ -PI tích hợp sẳn Dùng cho các hệ thống điều khiển vòng kín dễ dàng . Tiết kiệm năng lượng tự động Đường cong V/F được tối ưu tự động tương ưng với điều kiện của tải để tiết kiệm năng lượng . Đánh giá: chọn biến tần đảm bảo yêu cầu đề ra. 2.2 Cầu chì (fuse) Yêu cầu: bảo vệ ngắn mạch, chịu được dòng của các thiết bị trên mạch điều khiển. Lựa chọn: cầu chì của hãng Siemens với thông số kỹ thuật như sau: Mã sản phẩm: 3NA3 802 Dòng điện định mức In=2A Điện áp định mức Un=500/250 (V AC/V DC) Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 12 Catalog (Siemens-fuse (1) trang 5/37) Đánh giá: chọn cầu chì đảm bảo yêu cầu bảo vệ mạch điều khiển. Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 13 2.3 MCB(Miniature circuit breaker) Yêu cầu: MCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điều khiển. Lựa chọn: MCB hãng Siemens Mã hàng : 5SL6502-7 Nhà sản xuất : Siemens Số cực : 1P+N Dòng định mức : 2A Dòng ngắn mạch : 6kA Catalog (MCB SIEMENS trang 7) chọn: Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 14 2.4 MCCB (Molded Case Circuit Breaker) Yêu cầu: MCCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch động lực. Lựa chọn: MCCB hãng Mitsubishi (dựa theo khuyến cáo nhà sản xuất biến tần). Mã hàng : NF32-SW Nhà sản xuất : Mitsubishi Số cực : 3P Điện áp : 380 V Dòng điện định mức : 32A Dòng điện ngắn mạch : 5 kA Catalog (MCCB Mitsubishi WS series trang 16) 2.5 Contactor Yêu cầu: chọn contactor cho việc đóng cắt mạch động lực. Lựa chọn: Contactor 3 phase Mitsubishi MS N Series. Thông số kỹ thuật như sau: Mã hàng : S-N20 Nhà sản xuất : Mitsubishi Điện áp : 380V AC Dòng điện định mức : 22A Tiếp điểm phụ : 1NO + 1NC Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 15 Catalog (Contactor_MS_N_Series trang 26) Đánh giá: chọn contactor đạt yêu cầu. 2.6 Input AC Reactor - Yêu cầu: giảm được sóng hài. - Lựa chọn: Input AC Reactor hãng Omron - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm 3G3AX-AL4110 Hãng sản xuất Omron Công suất (kw) 7,5 Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 16 Catalog (SysDrive Option Datasheet trang 3) 2.7 Input Noise Filter - Yêu cầu: giảm nhiễu điện từ - Lựa chọn: Input Noise Filter hãng Omron - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm 3G3AX-NFI43 Hãng sản xuất Omron Công suất (kw) 7,5 Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 17 Catalog (SysDrive Option Datasheet trang 3) 2.8 Output Noise Filter - Yêu cầu: giảm nhiễu điện từ - Lựa chọn: Output Noise Filter hãng Omron - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm 3G3AX-NFO03 Hãng sản xuất Omron Công suất (kw) 7,5 Catalog (SysDrive Option Datasheet trang 3) Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 18 2.9 Rơ le trung gian (Omron Relay) Yêu cầu: đảm bảo yêu cầu đóng ngắt của mạch điều khiển. Lựa chọn: rơ le Omron Nhà sản xuất : Omron Mã hàng : MY4-AC220/240 Dòng điện : 3A Điện áp điều khiển : 220/240 VAC Số cặp tiếp điểm : 4 Catalog (Omron Relay vn trang 1) Đánh giá: chọn rơ le đạt yêu cầu. 2.10 Cảm biến nhiệt độ - Yêu cầu: cảm biến nhiệt độ để đo nhiệt độ phòng, truyền tín hiệu về cho biến tần để biến tần điều khiển động cơ. - Lựa chọn: cảm biến nhiệt độ hãng ELEKTRONIK - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm EE10-T6-D04-T04 Hãng sản xuất ELEKTRONIK Output 4 ÷ 20 mA Display with display T-Unit oC T-scale 0 ÷ 50 oC Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 19 Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 20 2.11 Power Supply Yêu cầu: đáp ứng cấp nguồn cho cảm biến nhiệt độ. Lựa chọn: chọn power supply của hãng Tracopower có thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: TCL 024–124 Điện áp ngõ vào: 85264 VAC Điện áp ngõ ra: 24 V DC Dòng điện ra định mức: 1A Tần số: 4763 Hz Catalog (power supply trang 1) Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 21 2.12 Nút nhấn (Pushbutton) - Yêu cầu: nút nhấn tự giữ cho mạch điều khiển. - Lựa chọn: nút nhấn IDEC - Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm HW1B-A110 Hãng sản xuất IDEC Điện áp (V) 220 V Dòng điện (A) 3 A Kích thước φ 29 mm Kiểu điều khiển Maintained (tự giữ) Tiếp điểm 1NO Số lượng 2 Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 22 Catalog: (IDEC HW-Series trang 15) Đánh giá: chọn nút nhấn đạt yêu cầu. 2.13 Đèn báo - Yêu cầu: đèn báo pha, điều khiển. - Lựa chọn: đèn báo IDEC - Thông số kỹ thuật: Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 23 Mã sản phẩm HW1P-2M42G (màu xanh) HW1P-2M42R (màu đỏ) Hãng sản xuất IDEC Điện áp (V) 220 V Dòng điện (A) 3 A Kích thước φ 22 mm Số lượng 5 đèn màu xanh, 1 đèn màu đỏ Catalog: (IDEC HW-Series trang 18) Đánh giá: chọn đèn báo đạt yêu cầu. 2.14 Cáp điện - Yêu cầu: chọn 2 loại cáp điện phù hợp với mạch động lực và mạch điều khiển dựa theo khuyến cáo của nhà sản xuất biến tần: cáp mạch động lực 4mm2, cáp mạch điều khiển 1mm2 (chi tiết: HDSD bien tan Emerson PV trang 27). - Lựa chọn: cáp điện lực hạ thế CADIVI ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC CVV– 0,6/1KV. Cáp mạch điều khiển. Cáp loại 2 lõi, Mặt cắt danh định: 1,5 (mm2); Đường kính ruột dẫn: 1,38(mm); Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 24 Đường kính tổng: 8,8 (mm); Điện trở DC ở 20oC: 12,1(W/km). Cáp mạch động lực. Cáp loại 4 lõi, Mặt cắt danh định: 4 (mm2); Đường kính ruột dẫn: 2,55(mm); Đường kính tổng: 13,6 (mm); Điện trở DC ở 20oC: 4,61(W/km). Đánh giá: chọn cáp điện đạt yêu cầu. 2.15 Tủ điện Yêu cầu: đảm bảo đủ về kích thước để đặt hết các thiết bị cần đặt trong tủ và yêu cầu về bảo vệ các thiết bị này. Lựa chọn: đặt hàng với nhà sản xuất dựa trên kích thước thực tế của các thiết bị. Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 25 3. Thiết kế mạch động lực và mạch điều khiển File autocad kèm theo. 4. Chức năng của các thiết bị  Chức năng của các thiết bị trong mạch động lực:  MCCB: bảo vệ các thiết bị trong mạch động lực khi có sự cố ngắn mạch hoặc quá tải xảy ra.  AC Input Reactor: giảm sóng hài trên đường dây.  Contactor (MC): đóng ngắt mạch động lực.  Input noise filter: giảm nhiễu điện từ.  Đèn báo pha: hiển thị tình trạng của nguồn điện.  Sensor: cảm biến nhiệt độ trong phòng để truyền tín hiệu về cho biến tần.  Power supply: cấp nguồn 24VDC cho sensor.  Biến tần: điều khiển tốc độ động cơ.  Động cơ: làm quay cánh quạt để cấp khí lạnh vào trong phòng.  Chức năng của các thiết bị trong mạch điều khiển:  Cầu chì: bảo vệ mạch điều khiển khi có sự cố ngắn mạch xảy ra.  MCB: bảo vệ các thiết bị trong mạch điều khiển khi có sự cố ngắn mạch hoặc quá tải xảy ra.  Nút nhấn tự giữ (công tắc): đóng mở tiếp điểm trong mạch điều khiển.  Rơ le trung gian: đóng mở tiếp điểm mạch động lực khi có tín hiệu điện bên mạch điều khiển.  Đèn báo: hiển thị trạng thái hoạt động của hệ thống. 5. Nguyên lý hoạt động của hệ thống Ta đóng MCB bên mạch điều khiển để cấp nguồn cho mạch điều khiển. Ta đóng MCCB bên mạch động lực để cấp nguồn cho mạch động lực. Khi ta nhấn công tắc CT1, contactor MC sẽ hoạt động.  Làm cho tiếp điểm bên mạch điều khiển đóng.  Đồng thời tiếp điểm bên mạch động lực cũng đóng lại cấp nguồn cho biến tần.  Đèn Đ5 sáng (báo tín hiệu có điện). Khi ta nhấn công tắc CT2, Relay RA sẽ hoạt động.  Làm cho tiếp điểm RA bên mạnh động lực đóng lại cấp tín hiệu cho biến tần hoạt động và quạt sẽ hoạt động theo tín hiệu hồi tiếp của sensor và các chế độ Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 26 cài đặt theo yêu cầu.  Đèn Đ6 sáng (báo tín hiệu có điện). Khi muốn dừng động cơ ta nhấn công tắc CT2. Khi muốn dừng hoạt động toàn bộ hệ thống ta nhấn công tắc CT1. Khi có sự cố: 1. Mất điện đột xuất: Ta đã cài chế độ Start on the fly (tự động bắt tần số), khi có điện lại động cơ sẽ tự chạy lại. 2. Quá tải, ngắn mạch: Ta đã cài chế độ cho biến tần, khi có quá tải, ngắn mạch xảy ra thì: + tiếp điểm TA-TB của biến tần sẽ mở ra ngắt điện toàn bộ hệ thống. + tiếp điểm TA-TC của biến tần sẽ đóng lại đèn báo sự cố Đ4 sẽ sáng. 6. Cài đặt. Cài đặt thông số cho biến tần. Cài đặt ứng dụng để điều chỉnh tối ưu hoá sự kết hợp giữa bộ biến tần và động cơ cho một ứng dụng cụ thể (điều khiển quạt gió). Bộ biến tần có nhiều tính năng nhưng không phải tất cả các tính năng đều cần thiết cho một ứng dụng cụ thể. Có thể bỏ qua các tính năng không cần thiết này khi cài đặt ứng dụng. Cài đặt thông số ban đầu: Tín hiệu Ý nghĩa Cài đặt Ghi chú Trang F0.03 Cài đặt chế độ điều khiển 1 Điều khiển ngoài 91 F0.04 Cài đặt chế độ chạy 0 Chạy thuận 91 F0.10 Thời gian tăng tốc 5s 91 F0.11 Thời gian giảm tốc 5s 91 F0.12 Giới hạn tần số trên 50Hz 92 F0.13 Giới hạn tần số dưới 10Hz 92 F0.14 Chọn đặc tuyến V/F 2 Đặc tuyến đường cong 2(h5.5/70 ) 92 F2.00 Start on the fly 2 Tự bắt tần số khi mất điện 94 F2.05 Chế độ tăng và giảm tốc 1 Theo đường cong S 94 F2.13 Chọn đơn vị hãm 1 Cho phép 95 FH.09 Auto tuning 1 Cho phép 115 Đồ án Kỹ thuật điều khiển động cơ GVHD: TS. Lê Quang Đức Nhóm 02 – DC09 – ĐH GTVT TpHCM 27 Cài đặt thông số động cơ: Tín hiệu Ý nghĩa Cài đặt Ghi chú Trang F0.06 Cài đặt tần số cho ĐC 50Hz 91 F0.07 Cài đặt điện áp cho ĐC 380V 91 FH.00 Cài đặt số cực cho ĐC 4 115 FH.01 Cài đặt công suất cho ĐC 7.5KW 115 FH.02 Cài đặt đòng điện cho ĐC 13.6A 115 FH.03 Cài đặt đòng điện quá tải cho ĐC 13.6A 115 Cài đặt thông số PI: Tín hiệu Ý nghĩa Cài đặt Ghi chú Trang F5.00 Chọn chức năng PI 1 Cho phép 98 F5.01 Chọn gõ vào tham chiếu 1 VCI (0-10V) 98 F5.02 Chọn gõ vào hồi tiếp 1 CCI (4-20mmA) 98 F5.12 Độ lợi Kp 1 98 F5.12 Độ lợi Ki 1 98 F5.16 Mức logic vòng kín 0 Hồi tiếp tăng thì tốc độ ĐC tăng 98 F5.14 Chu kì PI 0.5s 98 Cài đặt bảo vệ: Tín hiệu Ý nghĩa Cài đặt Ghi chú Trang FL.00 Chọn bảo vệ quá tải 1 Cho phép 116 FL.02 Quá tải ngắn mạch 1 Cho phép 116 F9.08 Quạt làm mát 0 Chế độ tự động 111 7. Bản vẽ.  Bản vẽ mạch điện động lực và mạch điện điều khiển theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ (file autocad kèm theo).  Bản vẽ tủ điện (file autocad kèm theo).

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfdo_an_dieu_khien_quat_gio_lam_mat_cap_khi_lanh_cho_phong_tu.pdf
Tài liệu liên quan