Đồ án Khai thác động cơ mitsubishi 4g93 trên xe pajero

MỤC LỤC

NỘI DUNG Trang

LỜI NÓI ĐẦU.1

Chương 1 – GIỚI THIỆU CHUNG .3

1.1. GIỚI THIỆU VỀ XE PAJERO IO .3

1.2. GIỚI THIỆU VỀ ĐỘNG CƠ 4G93 7

Chương 2 - CÁC CƠ CẤU CỦA ĐỘNG CƠ MITSUBISHI 4G93.11

2.1. CƠ CẤU KHUỶU TRỤC THANH TRUYỀN 11

2.2. CƠ CẤU PHỐI KHÍ 17

Chương 3 –HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU TRÊN ĐỘNG CƠ

MITSUBISHI 4G93 . .21

2.1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG PHUN NHIÊN LIỆU ĐA

ĐIỂM. . .21

3.2. HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU (HTCCNL) . .22

3.3. CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HTCCNL . 24

3.4. CHẨN ĐOÁN HƯ HỎNG HTCCNL .32

Chương 4 – HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ KHÔNG TẢI 38

4.1. VỊ TRÍ - VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ KHÔNG TẢI ( HTDKTDKT ) . .38

4.2. CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ THỐNG. .40

4.3. SỰ ĐIỀU CHỈNH CỦA HỆ THỐNG. . .44

Chương 5 – HỆ THỐNG BÔI TRƠN, LÀM MÁT, ĐÁNH LỬA VÀ

KIỂM SOÁT KHÍ THẢI CỦA ĐỘNG CƠ 4G93.49

2.1.HỆ THỐNG BÔI TRƠN .49

2.2. HỆ THỐNG LÀM MÁT .51

2.4. HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA .53

2.5. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HƠI KHÍ THOÁT. 54

 

Chương 6 – XÂY DỰNG CHU TRÌNH CÔNG TÁC VÀ ĐẶC TÍNH

NGOÀI CỦA ĐỘNG CƠ MITSUBISHI 4G9 .56

6.1. LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CHU TRÌNH

CÔNG TÁC ĐỘNG CƠ . 56

6.2.XÂY DỰNG MÔ HÌNH VÀ NHẬP DỮ LIỆU . 57

6.3. XÂY DỰNG CHU TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ĐỘNG CƠ 65

6.4. XÂY DỰNG ĐẶC TÍNH NGOÀI . .67

6.5.KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT MÔI TRƯỜNG TỚI KHẢ NĂNG VẬN HÀNH CỦA ĐỘNG CƠ . .73

 

KẾT LUẬN.78

MỤC LỤC .79

TÀI LIỆU THAM KHẢO.80

 

doc8 trang | Chia sẻ: lethao | Lượt xem: 3539 | Lượt tải: 30download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Khai thác động cơ mitsubishi 4g93 trên xe pajero, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG GIỚI THIỆU VỀ XE PAJERO IO. 1.1.1. Lịch sử ra đời dòng xe Pajero IO Dưới sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường ô tô 2 cầu chủ động giá rẻ,hãng MITSUBISHI đã thiết kế,phát triển dòng xe Pajero và sau đó tung ra thị trường mẫu Pajero mới : Pajero IO. Pajero IO là mẫu xe thể thao loại nhỏ có chiều dài toàn xe dưới 4100 mm , Pajero IO được đưa ra thị trường với hai phiên bản chính : phiên bản 3 cửa (1/6/1998) và phiên bản 5 cửa ( 24/8/1998). Pajero IO mang nhiều đặc trưng của dòng xe Pajero nên nó dễ được biết đến , bên cạnh đó Pajero IO cũng là mẫu xe được trang bị nội thất hiện đại và dễ dàng điều khiển. Hình 1.1 giới thiệu về mẫu xe Pajero io 3 cửa và 5 cửa. Ngoài tên Pajero IO ở thị trường Nhật Bản, khi chiếc xe này được xuất khẩu sang châu Âu nó còn được biết đến với những tên gọi như Pajero Pinin , Pajero Pinin Shogun , Pinin. Khi xuất sang thị trường châu Mỹ la tinh , cụ thể là Brazin , Pajero IO có tên gọi là Pajero TR4. Khi đưa những chiếc Pajero IO ra thị trường, hãng MITSUBISHI tin rằng họ đã có trong tay một dòng xe có thể cạnh tranh ngang hàng với những dòng xe khác như : Honda CRV , Toyota RAV , Suzuki Vitara…  Hình 1.1 : Hình ảnh xe PAJERO IO 3 cửa và 5 cửa 1.1.2. Tính năng kỹ thuật của dòng xe Pajero IO Các kích thước cơ bản của xe Pajero IO 3 cửa được thể hiện dưới hình 1.2.  Hình 1.2.Thông số xe Pajero 3 cửa Bảng 1.1 dưới đây giới thiệu thông số kỹ thuật của xe Pajero IO 3 cửa. Bảng 1.1. Thông số kỹ thuật của xe Pajero IO 3 cửa. Stt  Đại lượng   Thông số  Đơn vị   1  Kích thước  Chiều dài toàn bộ xe  3735  mm   2   Chiều rộng toàn bộ xe  1680  mm   3   Chiều cao toàn bộ xe  1690  mm   4   Chiều dài cơ sở  2280  mm   5   Vết bánh xe trước  1435  mm   6   Vết bánh xe sau  1445  mm   7   Đầu xe  755  mm   8   Đuôi xe  700  mm   9   Khoảng sáng gầm xe  200  mm   10  Trọng lượng  Trọng lượng không tải  12550  N   11   Trọng lượng toàn tải  16800  N   12   Tải trọng phân bố trên cầu trước  7100  N   13   Tải trọng phân bố trên cầu sau  5450  N   14  Số lượng ghế ngồi  4    15  Động cơ  Nhãn hiệu động cơ  4G93    16   Thể tích công tác  1,834  dm3   17  Hộp số  V5M21  5 số tay   18   V4AW4  4 số tự động   19  Hệ thống phun nhiên liệu  Điện tử - đa điểm   Các kích thước cơ bản của xe Pajero IO 5 cửa được thể hiện dưới hình 1.3.  Hình 1.3.Thông số xe Pajero 5 cửa Bảng 1.2 dưới đây giới thiệu thông số kỹ thuật của xe Pajero IO 3 cửa. Bảng 1.2. Thông số kỹ thuật của xe Pajero IO5 cửa. Stt  Đại lượng   Thông số  Đơn vị   1  Kích thước  Chiều dài toàn bộ xe  4035  mm   2   Chiều rộng toàn bộ xe  1680  mm   3   Chiều cao toàn bộ xe  1700  mm   4   Chiều dài cơ sở  2450  mm   5   Vết bánh xe trước  1435  mm   6   Vết bánh xe sau  1445  mm   7   Đầu xe  755  mm   8   Đuôi xe  830  mm   9   Khoảng sáng gầm xe  200  mm   10  Trọng lượng  Trọng lượng không tải  13400  N   11   Trọng lượng toàn tải  18400  N   12   Tải trọng phân bố trên cầu trước  7350  N   13   Tải trọng phân bố trên cầu sau  6050  N   14  Số lượng ghế ngồi  5    15  Động cơ  Nhãn hiệu động cơ  4G93    16   Thể tích công tác  1,834  dm3   17  Hộp số  V5M21  5 số tay   18   V4AW4  4 số tự động   19  Hệ thống phun nhiên liệu  Điện tử - đa điểm   GIỚI THIỆU VỀ ĐỘNG CƠ MITSUBISHI 4G93. Động cơ 4G93 được hãng MITSUBISHI chế tạo có hai phiên bản : phiên Bản 4G93 SOHC và 4G93 DOHC. SOHC ( Singer Over Camshap ) và DOHC ( Double Over Camshap ) là đặc điểm riêng biệt của cơ cấu phối khí dùng trên các động cơ đốt trong. SOHC là cơ cấu phối khí có một trục cam duy nhất điều khiển quá trình đóng mở chung cho toàn bộ các xupap nạp và thải. DOHC là cơ cấu phối khí có hai trục cam , mỗi trục cam có nhiệm vụ điều khiển đóng mở cho một dãy xupap nạp hoặc thải. Động cơ Mitsubishi 4G93 là động cơ xăng 4 kỳ , 4 xi lanh xếp thành một dãy thẳng đứng , sử dụng hệ thống phun nhiên liệu đa điểm điều khiển bằng điện tử. Hãng MITSUBISHI thường trang bị cho dòng xe Pajero mẫu động cơ chính là động cơ 4G93 SOHC. Ngoài ra mẫu động cơ này còn được trang bị trên nhiều dòng xe khác của hãng MITSUBISHI như : Lancer , Montero , Carisma… Mặt cắt ngang của động cơ Mitsubishi 4G93 được thể hiện trên hình 1.4.  Hình 1.4 .mặt cắt ngang động cơ 4G93 1-bu lông thay dầu cacte ; 2- phao dầu ; 3-cacte; 4- má khuỷu ; 5-thanh truyền ; 6- bầu lọc dầu ;7- đường ống xả ;8-áo nước ; 9- chốt piston ; 10- piston ;11-xupap ;12 - ống dẫn hướng xupap ; 13- lò xo xupap ; 14-cò mổ ; 15 –trục cam ; 16- nắp dầu ; 17 – ống thông hơi ; 18- vòi phun ; 19-đường ống nạp ; 20- đường ống nước làm mát ; 21 – máy phát. Thông số kỹ thuật của động cơ 4G93 được thể hiện dưới bảng 1.3. Bảng 1.3. Các thông số kỹ thuật của động cơ 4G93 TT  Các thông số kỹ thuật chính của động cơ  Giá trị   1  Mẫu động cơ  4G93   2  Kiểu động cơ  Xăng , 4 kỳ   3  Số xilanh , bố trí xilanh  4 xilanh xếp thành 1 hàng thẳng đứng   4  Đường kính xilanh (D )  81 mm   5  Hành trình piston ( S )  89 mm   6  Tỉ số nén  9.5   7  Thể tích công tác  1834 mm3   8  Dạng buồng cháy  Hình chêm   9  Công suất cực đại / số vòng quay trục khuỷu  86Kw/5500rpm   10  Momen xoắn cực đại/số vòng quay trục khuỷu  165Nm/4000rpm   11  Cơ cấu xupap  Xupap treo OHV   12  Thời điểm đóng mở xupap  Xupap nạp  Mở sớm 18 độ      Đóng muộn 50 độ     Xupap xả  Mở sớm 58 độ      Đóng muộn 10 độ   13  Số lượng xupap  Xupap nạp  8     Xupap xả  8   14  Cò mổ  Kiểu con lăn   15  Hệ thống bôi trơn  Bôi trơn cưỡng bức toàn dòng   16  Bơm dầu  Bơm bánh răng ăn khớp trong   17  Hệ thống làm mát  Tuần hoàn cưỡng bức   18  Bơm nước  Bơm ly tâm   19  Van hồi lưu khí thải  Van một chiều   20  Hệ thống đánh lửa  Kiểu điện tử   21  Đường kính bướm ga  50mm   22  Hệ thống nhiên liệu  Phun xăng đa điểm điều khiển bằng điện tử   Động cơ Mitsubishi 4G93 có 2 cơ cấu chính là cơ cấu phối khí và cơ cấu khuỷu trục thanh truyền. Các hệ thống được bố trí trên động cơ bao gồm : - Hệ thống cung cấp nhiên liệu. - Hệ thống điều khiển tốc độ không tải. - Hệ thống bôi trơn. - Hệ thống làm mát. - Hệ thống đánh lửa - Hệ thống kiểm soát không khí . - Hệ thống kiểm soát khí thải. Đặc điểm chính của động cơ : hệ thống cung cấp nhiên liệu , hệ thống đánh lửa , hệ thống kiểm soát không khí, hệ thống kiểm soát khí thải kết hợp với nhau thành một hệ thống lớn – hệ thống phun nhiên liệu đa điểm MPI (Multi Point Injection). Trong phạm vi đồ án tốt nghiệp đại học , tôi được giao nhiệm vụ : - Khai thác cơ cấu phối khí và cơ cấu khuỷu trục thanh truyền. - Khai thác hệ thống cung cấp nhiên liệu. - Khai thác hệ thống điều khiển tốc độ không tải. - Khảo sát cân bằng nhiệt của động cơ 4G93 ở chế độ Nemax.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docCHUONG 1 - GIOI THIEU CHUNG.doc
  • docBIA CHINH.doc
  • docBIA LOT.doc
  • docCHUONG 2 - CAC CO CAU CUA DONG CO MITSUBISHI 4G93.doc
  • docCHUONG 3 - HE THONG CUNG CAP NHIEN LIEU TREN DONG CO MITSUBISHI 4G93.doc
  • docCHUONG 4 - HE THONG DIEU KHIEN TOC DO KHONG TAI.doc
  • xlsdien bien nhiet do ap suat va do thi cong chi thi.xls
  • dwgDO THI CONG - DAC TINH NGOAI.dwg
  • dwgHE THONG CUNG CAP NHIEN LIEU 4G93.dwg
  • dwgKHAO SAT T - P.dwg
  • docKTLUN~1.DOC
  • docLOI NOI DAU.doc
  • dwgMAT CAT NGANG DONG CO 4G93.dwg
  • docMCLC~1.DOC
  • dwgSO DO NGUYEN LY HT DKTDKT.dwg
  • dwgVAN GIAM CHAN - BO DIEU HOA AP SUAT.dwg