Luận văn Quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của Việt Nam

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .

DANH MỤC BẢNG BIỂU .

DANH MỤC HÌNH.

PHẦN MỞ ĐẦU . 1

CHưƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ

LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG

ĐưỜNG HÀNG KHÔNG. 4

1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu.4

1.1.1 Các công trình, bài viết đã công bố liên quan đến đề tài . 4

1.1.2. Nhận xét về các công trình và khoảng trống cần nghiên cứu . 5

1.2 Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không và quản lý vận tải hàng hóa

bằng đường hàng không .5

1.2.1 Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không. 5

1.2.2 Quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.

1.3 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của một

số quốc gia trên thế giới .

1.3.1 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của Mỹ

1.3.2 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của Nhật

Bản.

1.3.3 Bài học kinh nghiệm cho quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng

không của Việt Nam.

CHưƠNG 2: PHưƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .

2.1. Nguồn dữ liệu .

2.2. Cơ sở phương pháp luận và cách tiếp cận.

2.2.1. Cơ sở phương pháp luận .

pdf17 trang | Chia sẻ: lanphuong92 | Lượt xem: 690 | Lượt tải: 6download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận văn Quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------o0o-------- PHẠM KIM ANH QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG CỦA VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH Hà Nội – 2016 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ---------------- PHẠM KIM ANH QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG CỦA VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 60 34 04 10 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THỊ THU HOÀI XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ HƢỚNG DẪN XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐ CHẤM LUẬN VĂN Hà Nội – 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đề tài này là công trình nghiên cứu do tôi thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn của cô giáo hƣớng dẫn khoa học. Các số liệu và trích dẫn đƣợc sử dụng trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng và đáng tin cậy. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan của tôi. LỜI CẢM ƠN Trƣớc tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới cô giáo hƣớng dẫn luận văn của tôi, Tiến sĩ Nguyễn Thị Thu Hoài, ngƣời đã tạo mọi điều kiện, động viên và giúp đỡ tôi rất nhiều để tôi có thể hoàn thành tốt luận văn này. Trong suốt quá trình nghiên cứu, cô giáo đã rất nhiệt tình hƣớng dẫn, trợ giúp và động viên tôi. Sự hiểu biết sâu sắc về nhiều lĩnh vực, đặc biệt về lĩnh vực kinh tế xã hội, cũng nhƣ kinh nghiệm của cô giáo chính là tiền đề giúp tôi đạt đƣợc những thành tựu và kinh nghiệm quý báu. Tôi xin cám ơn Khoa Kinh tế chính trị, Phòng Đào tạo, Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội và các thầy cô giáo đã trang bị kiến thức, tạo môi trƣờng và điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong suốt quá trình học tập cũng nhƣ tiến hành luận văn. Tôi xin cảm ơn thƣ viện Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học Quốc Gia, thƣ viện Quốc gia Việt Nam và bạn bè đã giúp đỡ, cung cấp cho tôi những tài liệu có chất lƣợng để tôi có thêm tƣ liệu hoàn thành tốt luận văn của mình. Tôi cũng xin cảm ơn bạn bè và gia đình đã luôn ở bên tôi, cổ vũ và động viên tôi những lúc khó khăn để có thể vƣợt qua và hoàn thành tốt luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn! MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ................................................ Error! Bookmark not defined. DANH MỤC BẢNG BIỂU ................................................... Error! Bookmark not defined. DANH MỤC HÌNH ............................................................... Error! Bookmark not defined. PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................ 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG .............................................................................. 4 1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu ..................................................................... 4 1.1.1 Các công trình, bài viết đã công bố liên quan đến đề tài .......................... 4 1.1.2. Nhận xét về các công trình và khoảng trống cần nghiên cứu .................. 5 1.2 Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không và quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không .......................................................................................... 5 1.2.1 Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không................................................ 5 1.2.2 Quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không.......... Error! Bookmark not defined. 1.3 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của một số quốc gia trên thế giới ................................................................. Error! Bookmark not defined. 1.3.1 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của MỹError! Bookmark not defined. 1.3.2 Kinh nghiệm quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Nhật Bản ............................................................................................. Error! Bookmark not defined. 1.3.3 Bài học kinh nghiệm cho quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam .................................................................. Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................... Error! Bookmark not defined. 2.1. Nguồn dữ liệu ........................................................................... Error! Bookmark not defined. 2.2. Cơ sở phƣơng pháp luận và cách tiếp cận. .......................... Error! Bookmark not defined. 2.2.1. Cơ sở phƣơng pháp luận ................................................. Error! Bookmark not defined. 2.2.2. Cách tiếp cận ................................................................... Error! Bookmark not defined. 2.3. Các phƣơng pháp nghiên cứu cụ thể .................................... Error! Bookmark not defined. 2.3.1. Phƣơng pháp phân tích, tổng hợp. .................................. Error! Bookmark not defined. 2.3.2. Phƣơng pháp thống kê, so sánh ....................................... Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG CỦA VIỆT NAM ....................... Error! Bookmark not defined. 3.1. Tổng quan về ngành hàng không Việt Nam và một số vấn đề về chuyên chở hàng hóa bằng đƣờng hàng không ở Việt Nam .................. Error! Bookmark not defined. 3.1.1.Lịch sử hình thành và vai trò của ngành hàng không Việt NamError! Bookmark not defined. 3.1.2. Các doanh nghiệp chuyên chở hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam............................................................................................ Error! Bookmark not defined. 3.2. Tình hình quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam ................................................................................................... Error! Bookmark not defined. 3.2.1 Quản lý trong xây dựng chiến lƣợc, quy hoạch và kế hoạch xây dựng vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không ................................ Error! Bookmark not defined. 3.2.2 Thực thi chiến lƣợc và hoàn thiện bộ máy quản lý đối với vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không ..................................................... Error! Bookmark not defined. 3.2.3 Thanh tra, kiểm tra trong hoạt động vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không ......................................................................................... Error! Bookmark not defined. 3.3. Những thành tựu và hạn chế trong quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam ................................................. Error! Bookmark not defined. 3.3.1. Thành tựu ........................................................................ Error! Bookmark not defined. 3.3.2. Hạn chế ............................................................................ Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG CỦA VIỆT NAM . Error! Bookmark not defined. 4.1. Định hƣớng phát triển của ngành vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không Việt Nam. ............................................................................. Error! Bookmark not defined. 4.1.1. Dự báo thị trƣờng vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam đến năm 2030 ................................................................... Error! Bookmark not defined. 4.1.2. Chiến lƣợc phát triển quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam giai đoạn 2016-2020 .......................................... Error! Bookmark not defined. 4.2 Giải pháp phát triển quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam ................................................................................... Error! Bookmark not defined. 4.2.1 Nhóm giải pháp ở tầm vĩ mô: .......................................... Error! Bookmark not defined. 4.2.2 Nhóm giải pháp ở tầm vi mô: .......................................... Error! Bookmark not defined. KẾT LUẬN ........................................................................... Error! Bookmark not defined. TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 9 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài: Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn đại diện cho phƣơng thức vận tải tiên tiến, hiện đại. Không chỉ đáp ứng nhu cầu đi lại trong và ngoài nƣớc, là cầu nối giữa nền văn hóa các dân tộc, là phƣơng tiện chính của khách du lịch quốc tế, vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không còn đáp ứng cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng cao, thúc đẩy giao thƣơng trong nƣớc và quốc tế. Vận chuyển hàng hóa bằng đƣờng hàng không tuy chỉ chiếm khoảng 1% tổng khối lƣợng hàng hóa trong buôn bán quốc tế nhƣng lại chiếm 20% - 30% tổng kim ngạch buôn bán quốc tế. Điều này chứng tỏ vai trò to lớn của vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không trong hoạt động chuyên chở hàng hóa, đặc biệt là những hàng hóa có giá trị cao. Với những ƣu thế vƣợt trội so với các loại hình vận tải khác nhƣ thời gian vận chuyển nhanh, tốc độ khai thác lớn, an toàn và hiệu quả nên dù ra đời muộn hơn so với các loại hình vận tải khác, vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không đang có những bƣớc phát triển mạnh mẽ cả về qui mô lẫn tốc độ, khẳng định vai trò to lớn trong công cuộc phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh và quốc phòng của mỗi quốc gia. Từ khi ra đời cho đến nay, hàng không Việt Nam đã có những chuyển biến không ngừng phục vụ cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nƣớc, góp phần đƣa nƣớc ta hội nhập vào nền kinh tế thế giới. Hoạt động chuyên chở hàng hóa bằng đƣờng hàng không trong những năm qua đã đạt đƣợc những kết quả hết sức khả quan với qui mô ngày càng lớn và tốc độ tăng trƣởng thuộc loại cao so với các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới. Tuy nhiên, trong tình hình cạnh tranh trên thị trƣờng hàng không thế giới ngày một gay gắt, cơ sở vật chất cũng nhƣ công nghệ, kỹ thuật của hàng không Việt Nam mặc dù có nhiều nỗ lực cải tiến song vẫn còn chậm hơn so với các nƣớc trong khu vực và chƣa thực sự phát huy đƣợc hết tiềm năng và lợi thế của ngành nên hiệu quả kinh tế xã hội chƣa cao và sức cạnh tranh còn hạn chế. 2 Hơn nữa, do ngành vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không vẫn còn non trẻ nên vấn đề quản lý hoạt động vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không từ hệ thống văn bản pháp quy, đến công tác quy hoạch, kế hoạch, tổ chức bộ máy, đào tạo đội ngũ cán bộ, công tác thanh tra, kiểm tra... vẫn còn nhiều hạn chế. Điều này đã làm cho sự phát triển vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không chƣa đáp ứng đƣợc tốt nhất yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nƣớc. Do vậy, yêu cầu đặt ra là, trong công tác quản lý và giám sát, ngành hàng không Việt Nam cần có những giải pháp hữu hiệu hơn nữa để có thể trở thành ngành kinh tế - kỹ thuật hiện đại ngang tầm trình độ phát triển của các nƣớc trong khu vực và thế giới, làm cầu nối hiệu quả giữa các vùng trong cả nƣớc và giữa Việt Nam với thế giới, đồng thời làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển. Xuất phát từ thực tế trên, tác giả đã chọn đề tài: “Quản lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không của Việt Nam” làm đề tài luận văn của mình. Câu hỏi nghiên cứu của đề tài: Hàng không Việt Nam cần làm gì để quản lý tốt công tác vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không? 2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu: 2.1. Mục đích nghiên cứu của luận văn: Phân tích thực trạng quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam, từ đó đề xuất những giải pháp nhằm nâng cao chất lƣợng quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam. 2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn: + Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn về quản lý vận vải hàng hóa bằng đƣờng hàng không. + Phân tích và đánh giá thực trạng quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam. + Đề xuất những giải pháp để khắc phục những tồn tại, hạn chế, giúp dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam ngày càng phát triển và hội nhập. 3 3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu: 3.1. Đối tượng nghiên cứu của luận văn: Đối tƣợng nghiên cứu của luận văn là quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam. 3.2. Phạm vi nghiên cứu: + Về không gian: nghiên cứu hoạt động quản lý vận tải hàng hóa hóa nội địa và quốc tế bằng đƣờng hàng không của các hãng hàng không Việt Nam + Về thời gian: Từ năm 2010 đến 2016. + Về nội dung: luận văn tập trung phân tích về quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của ba hãng hàng không của Việt Nam là Vietnam Airlines, VietJet Air và JetStar Pacific. 4. Kết cấu của luận văn: Ngoài lời mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, Luận văn gồm 4 chƣơng, cụ thể nhƣ sau : Chƣơng 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu, cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không Chƣơng 2: Phƣơng pháp nghiên cứu Chƣơng 3: Thực trạng quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không Chƣơng 4: Giải pháp hoàn thiện quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam 4 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƢỜNG HÀNG KHÔNG 1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu 1.1.1 Các công trình, bài viết đã công bố liên quan đến đề tài Hoạt động vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không có ý nghĩa quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu về hàng hóa trong nƣớc cũng nhƣ thúc đẩy quan hệ giao thƣơng trong buôn bán quốc tế. Cho đến nay đã có nhiều những bài viết, bài nghiên cứu viết về vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không nói chung và vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam nói riêng. Có thể kể đến một số công trình cụ thể nhƣ sau:  Cục hàng không Việt Nam, Quy hoạch phát triển Giao thông vận tải hàng hóa bằng đường hàng không Việt Nam, năm 2011 Đề án là Quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không giai đoạn đến năm 2020 và định hƣớng đến năm 2030 cho HKDD phát triển toàn diện về thị trƣờng, đội máy bay, cơ sở hạ tầng hàng không, các doanh nghiệp hàng không Việt Nam.  Viện chiến lƣợc và phát triển giao thông vận tải, Nghiên cứu toàn diện về Chiến lược phát triển giao thông vận tải bền vững ở Việt Nam, năm 2010 Dự án đƣa ra tổng hợp chiến lƣợc phát triển ngành GTVT toàn diện và dài hạn theo mục tiêu đến năm 2030; xây dựng kế hoạch tổng thể GTVT toàn diện và trung hạn theo mục tiêu đến năm 2020; xây dựng chƣơng trình đầu tƣ ngắn hạn cho giai đoạn 2011-2015.  Dƣơng Cao Thái Nguyên, Khái quát về hàng không dân dụng, Học viện Hàng không Việt Nam, năm 2010 Giáo trình khái quát về HKDD cung cấp các kiến thức cơ bản về ngành HKDD nói chung và ngành HKDD Việt Nam nói riêng, làm cơ sở cho việc học tập, nghiên cứu các môn học chuyên ngành cũng nhƣ hỗ trợ trong việc quản lý, điều hành các doanh nghiệp trong ngành HKDD. 5  Nguyễn Thúy Ngọc, Phát triển dịch vụ vận tải hàng hóa của Vietnam Airlines, Đại học kinh tế- ĐHQG, năm 2010 Đề tài phân tích thực trạng dịch vụ vận tải hàng hóa của Vietnam Airlines, từ đó đƣa ra giải pháp phát triển dịch vụ vận tải hàng hóa trong giai đoạn từ 2010-2015 nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh cho hoạt động vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không trong điều kiện môi trƣờng cạnh tranh ngày càng tăng. 1.1.2. Nhận xét về các công trình và khoảng trống cần nghiên cứu Có nhiều công trình, bài viết khai thác đề tài về vận tải bằng đƣờng hàng không tuy nhiên hầu hết trong số đó đều phân tích các vấn đề về ngành HKDD nói chung, hoặc tình hình hội nhập của hàng không Việt Nam Những công trình viết về đề tài vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không thì lại chỉ tập trung vào Hãng hàng không quốc gia Việt Nam – Vietnam Airlines. Trong phần nghiên cứu của mình, tác giả sẽ có những phân tích tổng hợp về hoạt động vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không của Việt Nam, bao gồm 03 hãng hàng không của Việt Nam hiện nay là Hãng hàng không quốc gia Việt Nam ( Vietnam Airlines), Công ty cổ phần hàng không ( Jetstar Pacific Airlines), Công ty cổ phần hàng không Vietjet ( Vietjet Air). 1.2 Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không và quản lý vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không 1.2.1 Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không 1.2.1.1 Vận tải và vận tải hàng hóa  Định nghĩa: Theo nghĩa rộng, vận tải là một quy trình kỹ thuật nhằm di chuyển con ngƣời và vật phẩm trong không gian. Theo nghĩa hẹp (dƣới giác độ kinh tế), vận tải là sự di chuyển hành khách và hàng hóa trong không gian khi thỏa mãn đồng thời 2 tính chất: là một hoạt động sản xuất vật chất và một hoạt động kinh tế độc lập.  Đặc điểm:  Là ngành sản xuất vật chất của xã hội + Sức lao động: sức lao động của con ngƣời nhằm di chuyển hàng hóa, hành khách từ địa điểm này tới địa điểm khác 6 + Công cụ lao động: các phƣơng tiện nhƣ toa xe, đầu kéo, ô tô + Đối tƣợng lao động: hàng hóa hay hành khách cần di chuyển  Là ngành sản xuất vật chất đặc biệt của xã hội + Là một quá trình tác động làm thay đổi không gian của đối tƣợng đƣợc chuyên chở. + Không sáng tạo ra sản phẩm vật chất mới + Sản phẩm vận tải không dự trữ đƣợc + Không dùng đến nguyên liệu  Phân loại  Căn cứ vào phạm vi phục vụ: + Vận tải nội bộ xí nghiệp + Vận tải công cộng.  Căn cứ vào phạm vi hoạt động: + Vận tải nội địa + Vận tải quốc tế  Căn cứ vào môi trƣờng hoạt động: + Vận tải đƣờng sắt + Vận tải ô tô + Vận tải đƣờng thủy + Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không + Vận tải đƣờng ống  Căn cứ vào đối tƣợng chuyên chở + Vận tải hành khách + Vận tải hàng hóa + Vận tải hành khách- hàng hóa  Căn cứ vào khoảng cách chuyên chở + Vận tải gần: nhỏ hơn 7400km + Vận tải xa: lớn hơn 7400km  Căn cứ vào hình thức chuyên chở: 7 + Vận tải một chặng + Vận tải nhiều chặng + Vận tải chở suốt + Vận tải đơn phƣơng thức + Vận tải đa phƣơng thức + Vận tải đứt đoạn + Vận tải hàng lẻ + Vận tải hàng nguyên Dựa trên định nghĩa vận tải đã đƣợc trình bày ở trên, vận tải hàng hóa chính là quy trình kỹ thuật nhằm di chuyển hàng hóa trong không gian, từ nơi gửi hàng ở một địa điểm nào đó đến nơi nhận hàng ở địa điểm khác với nhiều hình thức, nhiều phƣơng tiện chuyên chở khác nhau nhƣ: xe tải, tàu, thuyền, máy bay trên các loại hình giao thông khác nhau nhƣ đƣờng bộ, đƣờng biển, đƣờng sắt, đƣờng hàng không. 1.2.1.2 Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không Theo nghĩa rộng: Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là sự tập hợp của các yếu tố kinh tế kỹ thuật nhằm khai thác việc chuyên chở bằng máy bay một cách có hiệu quả. Theo nghĩa hẹp: Vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là sự di chuyển của máy bay trong không trung hay cụ thể hơn là hình thức vận chuyển hành khách, hành lí, bƣu kiện từ một địa điểm này đến một địa điểm khác bằng máy bay. Nhƣ vậy, vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là hình thức vận chuyển hàng hóa bằng các phƣơng tiện di chuyển trên không, mà chủ yếu là các loại máy bay 1.2.1.3 Đặc điểm của vận tải hàng hóa bằng đường hàng không Vận chuyển hàng hóa bằng đƣờng hàng không đƣợc coi là phƣơng tiện vận chuyển “xa xỉ” so với các loại phƣơng tiện vận chuyển khác, bởi mức chi phí cho loại hình này khá cao. Đặc biệt, đây đƣợc coi là ông vua về tốc độ trong tất cả các hình thức vận chuyển hàng hóa quốc tế và nội địa. Vận tải hàng hoá bằng đƣờng hàng không có một số dặc điểm nổi bật sau: 8 - Tuyến đƣờng trong vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là không trung và hầu nhƣ là đƣờng thẳng. Tuyến đƣờng của vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không đƣợc hình thành trong không gian căn cứ vào định hƣớng là chính. Tuyến đƣờng trong vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không không phụ thuộc vào địa hình mặt đất, mặt nƣớc, không phải đầu tƣ xây dựng, về cơ bản tuyến đƣờng di chuyển của máy bay là đƣờng thẳng nếu không tính đến sự thay đổi độ cao trong quá trình di chuyển. Thông thƣờng tuyến đƣờng hàng không bao giờ cũng ngắn hơn tuyến đƣờng sắt và tuyến đƣờng ô tô khoảng 20%, ngắn hơn tuyến đƣờng sông khoảng 10%. - Tốc độ vận tải đƣờng hàng không cao, nhanh gấp 27 lần so với đƣờng biển, 10 lần so với ô tô và 8 lần so với tàu hoả. Hiện nay, vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không hoàn toàn chiếm ƣu thế về tốc độ, cho phép rút ngắn thời gian vận chuyển rất nhiều. Do vậy vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không thích hợp với những loại hàng hoá tƣơi sống, các loại hàng hoá có giá trị cao, hàng hoá mang tính chất thời vụ hay những loại hàng hoá cần cung cấp khẩn cấp cho thị trƣờng hoặc hàng cứu hộ. Do tốc độ vận tải đƣờng hàng không cao, cùng với tuyến đƣờng di chuyển dƣờng nhƣ là đƣờng thẳng nên thời gian vận chuyển của vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không là rất ngắn. - Vận tải đƣờng hàng không luôn đòi hỏi sử dụng công nghệ cao, do phục vụ chuyên chở hành khách, hàng hoá có giá trị cao, hàng cứu trợ khẩn cấp là chính nên đòi hỏi an toàn tuyệt đối trong quá trình chuyên chở. Vận tải đƣờng hàng không không cho phép sai sót dù là nhỏ nhất, vì thế vận tải đƣờng hàng không đòi hỏi những tiêu chuẩn rất khắt khe về công nghệ kỹ thuật. - Vận tải đƣờng hàng không cung cấp các dịch vụ có tiêu chuẩn chất lƣợng cao hơn hẳn so với các phƣơng thức vận tải khác và đƣợc đơn giản hoá về thủ tục, giấy tờ do máy bay bay thẳng, ít qua các trạm kiểm tra, kiểm soát. Bên cạnh các ƣu điểm trên thì vận tải hàng hóa bằng đƣờng hàng không cũng có những hạn chế sau: 9 TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt 1. Bộ Giao thông vận tải, 2013. Quy hoạch Phát triển Ngành giao thông vận tải đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Hà Nội. 2. Chính phủ nƣớc CHXHCN Việt Nam, 2009. Quyết định số 21/QĐ-TTg ngày 8/1/2009 về Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Hà Nội. 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam. Báo cáo Tổng kết các năm từ 2010- 2015. Hà Nội. 4. Dƣơng cao Thái Nguyên, 2010. Giáo trình khái quát về hàng không dân dụng. Hà Nội:Nhà xuất bản Khoa học – xã hội 5. Nguyễn Nhƣ Tiến, 2003. Giáo trình Vận Tải Và Giao Nhận Trong Ngoại Thương. Hà Nội: NXB Giao Thông Vận Tải 6. Nguyễn Thúy Ngọc, 2010. Phát triển dịch vụ vận tải hàng hóa của Vietnam Airlines. Hà Nội: Đại học kinh tế- ĐHQG 7. Quốc hội nƣớc Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, 2006. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 8. Quốc hội nƣớc CHXHCN Việt Nam, 2014. Luật sửa đổi bổ sung 1 số điều của luật hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11. 9. Trịnh Thị Thu Hƣơng, 2011. Phát triển dịch vụ vận tải Việt Nam đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế. Hà Nội: Nhà xuất bản Lao động 10. Viện chiến lƣợc và phát triển giao thông vận tải, 2010. Nghiên cứu toàn diện về Chiến lược phát triển giao thông vận tải bền vững ở Việt Nam Tiếng Anh: 11. IATA. Annual review 2015-2016 12. ICAO. Air Transport Monthly Monitor – Report 2016. Website 13. Bộ Giao thông vận tải – Ministry of Transoprt: Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2016. 10 14. Cảng HKQT Nội Bài – NOI BAI International Airport: Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2016 15. Cảng HKQT Tân Sơn Nhất - Tan Son Nhat International Airport Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2016 16. Cục HKVN: Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016 17. Hãng hàng không Quốc gia Vietnam Airlines: Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016 18. Hãng hàng không Jetstar Pacific: Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016 19. Hãng hàng không Vietjet: Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016 20. Planespotters Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016 21. Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - Airports Corporation of Vietnam Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf00050007860_6735_2003185.pdf
Tài liệu liên quan