Bài giảng bài 33 Các chủng tộc, ngôn ngữ và tôn giáo

Số lượng chiếm 40% dân số thế giới.

Đặc điểm chung

Da vàng, nâu nhạt

Tóc màu đen, cứng và thẳng, lông và râu ít phát triển

Mắt màu đen và nâu không to, có khi nhỏ và xếch, thường mắt một mí, mắt có góc mi

Mặt to bè, xương gò má phát triển

Mũi trung bình

Răng hình bàn xẻng và hơi vẩu

Môi trung bình và mỏng

Hình dạng đầu trung bình

Chiều cao ở mức trung bình, chân ngắn

Phân bố: Ca Na Đa, Châu Á,

Các tiểu chủng và loại hình người

 

ppt35 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 13/05/2013 | Lượt xem: 13885 | Lượt tải: 12download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng bài 33 Các chủng tộc, ngôn ngữ và tôn giáo, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường: THPT chuyên Bến Tre Bài 33: Thực hiện: Lớp 10 Địa Nội dung bài học I. Các chủng tộc trên thế giới II. Ngôn ngữ III. Tôn giáo I. Các chủng tộc trên thế giới 1. Khái niệm và đặc điểm 2. Phân bố 1. Khái niệm và đặc điểm - Chủng tộc là những nhóm người hình thành tronglịch sự trên một lãnh thổ nhất định, có một số đặc điểm chung trên cơ thể mang tính di truyền. - Dấu hiệu phân biệt: Ngoại hình, màu da, hình dạng hộp sọ, sống mũi, môi, tầm vóc. I 2. Phân bố Hãy kể tên những chủng tộc trên thế giới? Các chủng tộc trên thế giới Chủng tộc Môngôlôít Chủng tộc Ơrôpêôít Chủng tộc Nêgrô- Ôxtralôít a) Chủng tộc Môn-gô-lô-ít Số lượng chiếm 40% dân số thế giới. Đặc điểm chung Da vàng, nâu nhạt Tóc màu đen, cứng và thẳng, lông và râu ít phát triển Mắt màu đen và nâu không to, có khi nhỏ và xếch, thường mắt một mí, mắt có góc mi Mặt to bè, xương gò má phát triển Mũi trung bình, sống mũi ít dô Răng hình bàn xẻng và hơi vẩu Môi trung bình và mỏng Hình dạng đầu trung bình Chiều cao ở mức trung bình, chân ngắn Chủng tộc Môngôlôit Bản đồ phân bố chủng tộc trên thế giới Hãy cho biết chủng tộc Mông-gô-lô-ít phân bố ở đâu? a) Chủng tộc Môn-gô-lô-ít Số lượng chiếm 40% dân số thế giới. Đặc điểm chung Da vàng, nâu nhạt Tóc màu đen, cứng và thẳng, lông và râu ít phát triển Mắt màu đen và nâu không to, có khi nhỏ và xếch, thường mắt một mí, mắt có góc mi Mặt to bè, xương gò má phát triển Mũi trung bình Răng hình bàn xẻng và hơi vẩu Môi trung bình và mỏng Hình dạng đầu trung bình Chiều cao ở mức trung bình, chân ngắn Phân bố: Ca Na Đa, Châu Á,… Các tiểu chủng và loại hình người Chủng tộc Môngôlôit Các tiểu chủng và loại hình người trong đại chủng Môngôlôit Nhánh Bắc Môngôlôit Nhánh Nam Môngôlôit Nhánh Môngôlôit Châu Mỹ Đại chủng Môngôlôit Tiểu chủng Trung Á Tiểu chủng Xibirian Tiểu chủng Bắc Cực Tiểu chủng Viễn Đông Tiểu chủng Nam Môngôlôit Tiểu chủng Pôlynêxian - Tiểu chủng Bắc Mỹ - Tiểu chủng Trung Mỹ - Tiểu chủng Patagôn Chủng tộc b) Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít Số lượng chiếm 48 % dân số thế giới. Đặc điểm chung Da trắng Tóc xoăn dạng sóng, mềm; lông và râu thường rất phát triển Mũi cao và hẹp Môi mỏng, cằm dô Mắt xanh xám hoặc nâu nhạt Vóc người cao và chân dài Chủng tộc Ơrôpêôit Hãy cho biết chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố ở đâu? Bản đồ phân bố chủng tộc trên thế giới b) Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít Số lượng chiếm 48 % dân số thế giới. Đặc điểm chung Da trắng Tóc xoăn dạng sóng, mềm; lông và râu thường rất phát triển Mũi cao và hẹp Môi mỏng, cằm dô Mắt xanh xám hoặc nâu nhạt Vóc người cao và chân dài Phân bố: châu Mỹ, ôx-tra-li-a, châu Âu. Các tiểu chủng và loại hình người Chủng tộc Ơrôpêôit Các tiểu chủng và loại hình người trong đại chủng Ơrôpêôit - Tiểu chủng Đông Âu - Tiểu chủng phương Bắc -TC Inđô-Pamirian TC Địa Trung Hải- Bancanic TC Tiền Á TC Ađriatic TC Anpi Chủng tộc c) Chủng tộc Nêgrô- Ôxtralôít Số lượng chiếm 12 % dân số thế giới. Đặc điểm chung Màu da, tóc và mắt đều sẫm (đen hoặc nâu đen) Tóc xoăn hoặc dạng sóng, lông và râu thường rất ít Mũi tẹt, cánh mũi rộng, lỗ mũi rộng và nằm gần ngang. Miệng rộng, môi dày, xương hàm trên rất dô. Vóc người cao và chân dài so với mình nhưng lại có những tiểu chủng thấp nhất trên thế giới, đầu dài Chủng tộc Nêgrô-Ôxtralôit Bản đồ phân bố chủng tộc trên thế giới Hãy cho biết chủng tộc Nê-grô Ôx-tra-lô-ít phân bố ở đâu? c) Chủng tộc Nêgrô- Ôxtralôít Số lượng chiếm 12 % dân số thế giới. Đặc điểm chung Màu da, tóc và mắt đều sẫm (đen hoặc nâu đen) Tóc xoăn hoặc dạng sóng, lông và râu thường rất ít Mũi tẹt, cánh mũi rộng, lỗ mũi rộng và nằm gần ngang. Miệng rộng, môi dày, xương hàm trên rất dô. Vóc người cao và chân dài so với mình nhưng lại có những tiểu chủng thấp nhất trên thế giới, đầu dài Phân bố: Châu Phi, Oxtralia, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương Các tiểu chủng và loại hình người Chủng tộc Nêgrô-Ôxtralôit Các tiểu chủng và loại hình người trong đại chủng Nêgrô- Ôxtralôit Nhánh Nêgrô Nhánh Ôxtralôit Đại chủng Nêgrô- Ôxtralôit - Tiểu chủng Đông Phi - Tiểu chủng Trung Phi - Tiểu chủng Nam Phi - Tiểu chủng Xu Đăng - TC Ôxtraliêng - TC Mêlanêdiêng - Tiểu chủng Nêgritô - TC Xônđô- Xâylan - Tiểu chủng Ainu NDBH II. Ngôn ngữ 1.Khái niệm 2.Đặc điểm 3.Các ngôn ngữ phổ biến trên thế giới 1. Khái niệm Ngôn ngữ là hệ thống những âm, những từ và quy tắc kết hợp với nhau để làm công cụ giao tiếp giữa người với người, để trao đổi với nhau những tình cảm, ý nghĩ, hiểu biết, giúp cho việc hình thành các quan hệ xã hội. II 2. Đặc điểm Có khoảng 4000-5000 ngôn ngữ khác nhau. Mỗi dân tộc, mỗi quốc gia thường có một ngôn ngữ chính thức. Tuy nhiên,có một số dân tộc sử dụng cùng ngôn ngữ. Một số ít quốc gia sử dụng nhiều ngôn ngữ II 3. Các ngôn ngữ phổ biến trên thế giới Tiếng Hoa (1 tỉ người) Tiếng Anh (500 triệu) Tiếng Hin-đi (400 triệu) Tiếng Tây Ban Nha (380 triệu) Tiếng Nga ( 260 triệu) Tiếng Ả Rập (220 triệu) Tiếng Ben-ga-li ( 200 triệu) NDBH III.Tôn giáo 1.Khái niệm 2.Phân bố 1. Khái niệm Tôn giáo là thế giới quan và những hành vi tương ứng, liên quan đến niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên cũng như ành hưởng cùa nó tới đời sống con người, đồng thời là sự thể hiện một cách tưởng tượng các lực lượng tự nhiên và xã hội trong nhận thức con người. Tôn giáo là khía cạnh quan trọng của tâm lí và hành vi của con người. III 2. Phân bố 83% dân số thế giới có tôn giáo Có 3 tôn giáo lớn, chiếm 77% số ngừoi theo tôn giáo + Cơ-Đốc giáo ( gần 1 tỉ tín đồ) + Tin Lành (453,8 triệu) + Chính thống (180 triệu) + Đạo Hồi ( trên 1 tỉ tín đồ) + Đạo Hin-Đu ( 750 triệu) + Đạo Phật ( 344 triệu) + Đạo Do Thái ( 18,2 triệu) Một số hình ảnh minh họa các tôn giáo Đạo phật Thiên chúa giáo Đạo Hin Đu Đạo Hồi Các chủng tộc trên thế giới Chủng tộc Môngôlôít Chủng tộc Ơrôpêôít Chủng tộc Nêgrô- Ôxtralôít Nội dung bài học I. Các chủng tộc trên thế giới II. Ngôn ngữ III. Tôn giáo I. Các chủng tộc trên thế giới 1. Khái niệm và đặc điểm 2. Phân bố II. Ngôn ngữ 1.Khái niệm 2.Đặc điểm 3.Các ngôn ngữ phổ biến trên thế giới III.Tôn giáo 1.Khái niệm 2.Phân bố

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptBài giảng điện tử-địa lý- các chủng tộc, ngôn ngữ và tôn giáo( địa 10 nc).ppt