Đề kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2017 - 2018 môn Tin 6 - Mã đề 391

Câu 13: Cụm từ “Cố gắng” được gõ theo kiểu TELEX là?

 A. Cos gawngs B. Cows gawngs

 C. Coos gangs D. Coos gawngs

Câu 14: Khi soạn thảo văn bản, các dấu ngắt câu như: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm phải đặt:

 A. Sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung;

 B. Sau từ hai dấu cách;

 C. Không bắt buộc;

 D. Sau từ một dấu cách;

Câu 15: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên dải lệnh Home là

 A. Dùng để chọn kiểu chữ

 B. Dùng để chọn cỡ chữ

 C. Dùng để chọn màu đường gạch chân.

 D. Dùng để chọn màu chữ.

 

doc2 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 07/03/2019 | Lượt xem: 36 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2017 - 2018 môn Tin 6 - Mã đề 391, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO ( Đề có 2 trang ) ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TIN 6 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 391 Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Lệnh di chuyển phần văn bản: A. Format Painter B. Paste C. Cut D. Print preview Câu 2: Thay đổi cỡ chữ của văn bản là thao tác A. Phóng to văn bản. B. Định dạng kí tự C. Lưu văn bản D. Trình bày trang văn bản Câu 3: Lệnh tô màu chữ: A. Copy B. Zoom C. Style D. Font color Câu 4: Lệnh khôi phục trạng thái trước: A. Inser Table B. Inser Microsoft Excel C. Columns D. Undo Câu 5: Muốn căn giữa văn bản ta sử dụng nút lệnh A. B. C. D. Câu 6: Khi soạn thảo văn bản ta có thể tìm kiếm: A. Một từ hoặc một cụm từ. B. Chỉ tìm được một từ C. Chỉ tìm được một cụm từ. D. Chỉ tìm được chữ in Câu 7: Khi soạn thảo văn bản trên máy tính thì các từ cách nhau bởi: A. Dấu chấm phảy. B. Dấu cách. C. Dấu phảy. D. Dấu chấm. Câu 8: Khi chèn hình ảnh, vị trí hình được chèn nằm ở: A. Vị trí con trỏ soạn thảo trước khi chèn. B. Vị trí bất kì. C. Phía đầu trang văn bản. D. Phía cuối trang văn bản. Câu 9: Lệnh mở trang văn bản mới: A. save B. Open C. Print D. New Câu 10: Lệnh giảm mức thụt lề trái: A. Decrease Indent B. Highlight C. Increase Indent D. Outside Border Câu 11: Dòng chữ “Bác Hồ ở chiến khu” được định dạng gì? A. Kiểu chữ đậm. B. Kiểu chữ nghiêng C. Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng D. Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân. Câu 12: Nút lệnh dùng để A. Căn lề B. Tăng khoảng cách thụt lề C. Giãn cách dòng trong đoạn văn D. . Giảm khoảng cách thụt lề Câu 13: Cụm từ “Cố gắng” được gõ theo kiểu TELEX là? A. Cos gawngs B. Cows gawngs C. Coos gangs D. Coos gawngs Câu 14: Khi soạn thảo văn bản, các dấu ngắt câu như: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm phải đặt: A. Sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung; B. Sau từ hai dấu cách; C. Không bắt buộc; D. Sau từ một dấu cách; Câu 15: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên dải lệnh Home là A. Dùng để chọn kiểu chữ B. Dùng để chọn cỡ chữ C. Dùng để chọn màu đường gạch chân. D. Dùng để chọn màu chữ. Câu 16: Lệnh để bố trí hình ảnh trên dòng văn bản là: A. B. C. D. Câu 17: Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác: A. Định dạng văn bản B. Lưu văn bản C. Xóa văn bản D. Trình bày trang văn bản Câu 18: Lệnh giãn khoảng cách dòng: A. Bullets B. Numbering C. Justify D. Line spacing Câu 19: Lệnh căn giữa: A. Right B. Underline C. Center D. Left Câu 20: Lệnh chọn cỡ chữ: A. Font Size B. Italic C. Bold D. Font ------ HẾT ------

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docde 391.doc