Đề tài Chung cư 23 pháp vân Tứ Hiệp - Hà Nội

 

Chương 1: Cơ sở thiết kế 1-4

 

Chương 2: Thiết kế kiến trúc 5-10

 

Chương 3:Tính toán sàn tầng điển hình 11-23

 

Chương 4: Tính toán cầu thang bộ 24-31

 

Chương 5: Tính toán hồ nước mái 32-55 Chương 7: Tính khung không gian 56-69

Chương 8: Tính dầm dọc tầng điển hình 70-88

 

Chương 9: Tính toán móng cọc ép 89-112

Chương 10: Tính toán móng cọc khoan nhồi 112-140

 

 

doc141 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 14/07/2017 | Lượt xem: 438 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Chung cư 23 pháp vân Tứ Hiệp - Hà Nội, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
lên dầm, được quy về tải trọng phân bố đều. Tải trọng bản thân dầm, là tải trọng phân bố đều. Tải trọng bản thân tường trên dầm được quy về tải phân bố trên dầm. Tải tập trung do các dầm phụ tác dụnglên dầm. Tải trọng tác dụng lên dầm( phản lực gối tựa của cầu thang chính là tải phân bố đều trên dầm). Tải trọng do sàn truyền vào dầm có dạng tam giác hoặc hình thang, ta sư dụng côngthức quy đổi tải trọng tương đương như sau: Hình 6.3: Sơ đồ quy dổi về tải trọng tương đương Tải trọng do bản thân dầm: Trọng lượng bản thân dầm: gd = b.(h-hs).ng.gb. (5.2) Dầm 30x70: gd = 0.3x(0.7-0.1)x2500x1.1 = 495 (daN/m); Dầm 20x30: gd = 0.2x(0.3-0.1)x2500x1.1 = 110 (daN/m); Tải trọng do tường xây: Trọng lượng tường xây trên dầm (tính cho đơn giản và thiên về an toàn): Tường 20cm, cao 3.5m (Đoạn từ trục 1-2); gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.22x(3.5-0.7)x1.1x1800 = 1220 (daN/m) (5.2) Tải trọng dầm trục B: Tải trọng do sàn truyền vào: - Nh ịp 1-2 : + Tải trọng từ ô sàn 1-2 truyền vào dầm trục B phía trái là tải trọng hình thang, trị số lớn nhất là 2.5qs/2 (daN/m) chuyển sang tải trọng phân bố đều tương đương: gtđ = (daN/m) trong đó β = = 0.17 gtđ1 = = 618 (daN/m); Do ô bản 1-2 phía phải truyền lên dầm có dạng hình thang và hình tam giác nên không có công thức tính .ta tính trung bình cộng của 2 dạng nàytruyền nên nhịp dầm S1= x3.13x1.565=2.4 m2 gtđ2 =2.45x522.3 = 1279 daN S2= x (3.93+2.12)X 0.905 = 2.74 m2 gtđ2 =2.74x522.3 = 1429 daN Qui về tải phân bố đều trên nhịp : gtđ = = 360 daN Tải trọng do tường xây trên dầm dọc : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.22x(3.5-0.7)x1.1x1800 = 1220 (daN/m) T ải trọng do d ầm ph ụ truy ền v ào : TLBT : gd = 0.3x(0.6-0.1)x2500x1.1 = 412.5 (daN/m); do s àn truy ền v ào d ầm ph ía tr ái : gs1 = = 456 (daN/m); gs2 = = 566 (daN/m) Tr ọng l ư ợng do t ư ờng : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.1x3.5x1.1x1800 = 693 (daN/m) T ải trọng do d ầm ph ụ 1 truy ền v ào d ầm ph ụ ch ính : do s àn truy ền v ào: gs = 817 (daN/m) Tr ọng l ư ợng do t ư ờng : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.1x3.5x1.1x1800 = 693 (daN/m) Qui v ề t ải t ập trung : `gtđ = x 3.13x( 693 +817 ) = 2363 daN/m T ải trọng do d ầm ph ụ 2 truy ền v ào d ầm ph ụ ch ính : do s àn truy ền v ào: gs = 864 (daN/m) Tr ọng l ư ợng do t ư ờng : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.1x3.5x1.1x1800 = 693 (daN/m) Qui v ề t ải t ập trung : `gtđ = x 3.39 x( 693 + 864 ) = 2639 daN/m Qui về tải tập trung tác dụng lên dầm chính : G = 7.5x( 412.5 + 456 +566+ 2363 +2639 ) G =24 000 daN ., - Ho ạt t ải : + Tải trọng từ ô sàn 1-2 truyền vào dầm trục B phía trái là tải trọng hình thang, trị số lớn nhất là 2.5qs/2 (daN/m) chuyển sang tải trọng phân bố đều tương đương: Ptđ = (daN/m) Ptđ = = 284 (daN/m) Do ô bản 1-2 phía phải truyền lên dầm có dạng hình thang và hình tam giác nên không có công thức tính .ta tính trung bình cộng của 2 dạng nàytruyền nên nhịp dầm : Ptđ2 =2.45 x 240 = 588 daN Ptđ2 =2.74 x 240 = 657 daN P23 = =166 daN Ho ạt t ải do d ầm ph ụ truy ền v ào do s àn truy ền v ào: P1 = 218 daN/m P2 = 260 daN/m Ho ạt t ải do d ầm ph ụ 1 truy ền v ào d ầm ph ụ ch ính : do s àn truy ền v ào: Pd1 = 880 daN/m Pd2= 790 daN/m Qui v ề t ải t ập trung : Qui về tải tập trung tác dụng lên dầm chính : P = 7.5x( 218 + 260 +880+ 790 ) =8055 daN/m - Nh ịp 2-3 : + Tải trọng từ ô sàn 2-3 truyền vào dầm trục B phía trái là tải trọng hình thang, trị số lớn nhất là 2.5qs/2 (daN/m) chuyển sang tải trọng phân bố đều tương đương: gtđ = (daN/m) trong đó β = = 0.15 gtđ1 = = 625 (daN/m); Do ô bản 2-3 phía phải truyền lên dầm có dạng hình thang và hình tam giác nên không có công thức tính .ta tính trung bình cộng của 2 dạng nàytruyền nên nhịp dầm S1= x3.13x1.565=2.4 m2 gtđ1 =2.45x522.3 = 1279 daN gtđ2 = 1710 daN Qui về tải phân bố đều trên nhịp : gtđ = = 374 daN Tải trọng do tường xây trên dầm dọc : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.22x(3.5-0.7)x1.1x1800 = 1220 (daN/m) T ải trọng do d ầm ph ụ truy ền v ào : TLBT : gd = 0.3x(0.6-0.1)x2500x1.1 = 412.5 (daN/m); do s àn truy ền v ào d ầm ph ía tr ái : gs1 = = 456 (daN/m); gs2 = = 566 (daN/m) Tr ọng l ư ợng do t ư ờng : gt1 = bt.ht.ng.gt = 0.1x3.5x1.1x1800 = 693 (daN/m) Qui về tải tập trung tác dụng lên dầm chính : G =24 500 daN ., - Ho ạt t ải : + Tải trọng từ ô sàn 2-3 truyền vào dầm trục B phía trái là tải trọng hình thang, trị số lớn nhất là 2.5qs/2 (daN/m) chuyển sang tải trọng phân bố đều tương đương: Ptđ = (daN/m) Ptđ = = 287 (daN/m) Do ô bản 1-2 phía phải truyền lên dầm có dạng hình thang và hình tam giác nên không có công thức tính .ta tính trung bình cộng của 2 dạng nàytruyền nên nhịp dầm : Ptđ2 =2.5 x 240 = 600 daN Ptđ3 =2.85 x 240 = 672 daN P23 = = 159 daN Ho ạt t ải do d ầm ph ụ truy ền v ào do s àn truy ền v ào: P1 = 222 daN/m P2 = 265 daN/m Ho ạt t ải do d ầm ph ụ 1 truy ền v ào d ầm ph ụ ch ính : do s àn truy ền v ào: Pd1 = 893 daN/m Pd2= 794 daN/m Qui v ề t ải t ập trung : Qui về tải tập trung tác dụng lên dầm chính : P = 8x( 222+ 265 +893+ 794 ) =8690 daN/m Bảng 6.1: bản tải trọng tác dụng vào dầm dọc trục B Tải trọng (daN) 1-2 2-3 Gd 495 495 Gs 979 1000 Gt 1220 1220 Gs+ Gd + Gt 2694 2715 P 400 446 Tính toán nội lực và tổ hợp Các trường hợp tải trọng: Tĩnh tải; Hoạt tải cách nhịp 1 (TH 1); Hoạt tải cách nhịp 2 (TH 2); Hoạt tải liền nhịp 1 ( TH 3); Hoạt tải liền nhịp 2 ( TH 4); Hoạt tải liền nhịp 3 ( TH 5); Các trường hợp tổ hợp nội lực: TT + HT1; TT + HT2; TT + HT3; TT + HT4; TT + HT5; BAO(1,2,3,4,5) + Kết quả nội lực được gải từ ETAB. Hình 6.4: Sơ đồ truyền tải tĩnh tải (T/m) Hình 6.5: Hoạt tải cách nhịp 1 (T/m) Hình 6.6: Hoạt tải cách nhịp 2 (T/m) Hình 6.7: Hoạt tải liền nhịp 1 (T/m) Hình 6.8: Hoạt tải liền nhịp 2 (T/m) Hình 6.9: Hoạt tải liền nhịp 3 (T/m) Các trường hợp biểu đồ momen: BIỂU ĐỒ MÔMEN CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI VÀ BIỂU ĐỒ MÔMEN _ LỰC CẮT Hình 6.10: Tĩnh tải (T/m) Hình 6.11: Hoạt tải cách nhịp 1 (T/m) Hình 6.12: Hoạt tải cách nhịp 2 (T/m) Hình 6.13: Hoạt tải liền nhịp 1 (T/m) Hình 6.14: Hoạt tải liền nhịp 2 (T/m) P. tử TD T.HỢP1 T.HỢP2 T.HỢP3 T.HỢP4 T.HỢP5 T.HỢP6 Mmax Mmin M+ M - M+ M - M+ M - M+ M - M+ M - M+ M - 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3.35 58.7 40.11 54.8 41.2 58.5 58.7 58.7 7.5 -49.8 -51.8 -58.7 -49 -50.5 -58.7 -58.7 2 0 -49.8 -51.8 -58.7 -49 -50.5 -49.4 -58.7 4.15 24 44.1 41.5 40 25 44.1 44.1 8 -43.6 -43 -41.8 -52.4 -41.1 -58.7 -58.7 3 0 -43.6 -43 -41.8 -52.4 -41.1 -41 -52.4 3.85 47.2 26 28.3 42.6 44 47.2 47.2 8 -45 -44 -43 -43 -54 -54 -54 4 0 -45 -44 -43 -43 -54 -42.9 -54 3.85 26.2 46.8 43.5 28 43.1 46.8 46.8 8 -44 -44 -53.1 -42.3 -42.1 -53 -53.1 5 0 -44 -44 -53.1 -42.3 -42.1 -42.1 -53.1 4.15 47.5 26.9 44.3 43.7 28.5 47.5 47.5 8 -43.7 -43.3 -41.3 -52.5 -42 -52.5 -52.5 6 0 -43.7 -43.3 -41.3 -52.5 -42 -41.3 -52.5 3.85 23.9 44 24.9 40.3 41.3 23.9 44 8 -49.8 -51.7 -50.4 -49.4 -58.6 -58.6 -58.6 7 0 -49.8 -51.7 -50.4 -49.4 -58.6 -49.4 -58.6 4.15 58.7 40.1 58.5 41.1 54.8 58.7 58.7 7.5 0 0 0 0 0 0 0 Hình 6.15: Hoạt tải liền nhịp 3 (T/m) Hình 6.16: Biểu đồ bao momen (M) (T/m) Hình 6.17: Biểu đồ bao lực cắt (Q) (T/m) Tính toán cốt thép và chọn thép dầm dọc trục B: Bảng 6.3: Bảng chọn cốt thép cho dầm dọc trục B P.T TIẾT DIỆN Fanhịp (cm2) Chọn thép Fatgối (cm2) Chọn thép Fac (cm2) m (%) kiểm tra (m) 1 0 2F 20  0 2F 20 6.28 0.90 thỏa 3.35 34.6 2F 20+6F 25 2F 20 6.28 0.90 thỏa 7.5 2F 20 34.6 2F 20+6F 25 thỏa 2 0 2F 20 34.6 2F 20+6F 25 thỏa 4.15 23.7 5F 25 2F 20 6.28 0.90 thỏa 8 2F 20 34.6 2F 20+6F 25 thỏa 3 0 2F 20 29.6 6F 25 thỏa 3.85 25.8 4F 25+2F 20 2F 20 6.28 0.90 thỏa 8 2F 20 30.8 6F 25 thỏa 4 0 2F 20 30.8 6F 25 thỏa 3.85 25.6 4F 25+2F 20 2F 20 6.28 0.90 thỏa 8 2F 20 30.1 6F 25 thỏa 5 0 2F 20 30.1 6F 25 thỏa 4.15 26 4F 25+2F 20 2F 20 6.28 0.90 thỏa 8 2F 20 29.7 6F 25 thỏa 6 0 2F 20 29.7 6F 25 thỏa 3.85 23.7 5F 25 2F 20 6.28 0.90 thỏa 8 2F 20 34.5 2F 20+6F 25 thỏa 7 0 2F 20 34.5 2F 20+6F 25 thỏa 4.15 34.6 2F 20+6F 25 2F 20 6.28 0.90 thỏa 7.5 2F 20 0  2F 20 6.28 0.90 thỏa Tính cốt đai (cốt xiên) cho dầm dọc trục B: Từ biều đồ bao lực cắt ta lấy giá trị lớn nhất của lực cắt để tính; Chọn các giá trị |Qmax| để tính chung cho cả dầm: |Qmax| = 58700 daN Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt: Q < K0xRnxbxh0 Ko = 0.35 đối với bêtông mác 300 trở xuống Rn = 130 daN/cm2; Rk = 10 daN/cm2; b = 30 cm ho = 70 – 5 = 65 cm. + cốt đai tính theo [4]: Dùng lực cắt Q = 58700 daN của dầm để tính cốt đai. Kiểm tra điều kiện: K0.Rn.b.h0 = 0.35x130x30x65 = 88725 daN K1.Rk.b.h0 = 0.6x10x30x65 = 11700 daN Suy ra: Q < K0.Rn.b.h0 = 88725 daN Và Q > K1.Rk.b.h0 = 11700 daN Do đó dầm không đủ khả năng chịu lực cắt. lực cắt Cốt đai phải chịu là: qd = daN/cm Chọn đai thép AI có Rađ= 1800 daN/cm2, đai Ф 8 có fđ = 0.503 cm2 , đai 2 nhánh. Khoảng cách tính toán của cốt đai: utt = cm umax = cm Khoảng cách đai theo cấu tạo: Trong phạm vị lực cắt lớn, nếu hd > 450 Uct ≤ hd/3 và Uct ≤ 300 Trong phạm vi lực cắt nhỏ, nếu hd > 300: Uct ≤ 3hd/4 và Uct ≤ 500 Khoảng cách đai được chọn là giá trị nhỏ nhất trong 3 giá trị sau: Utt, Umax, Uct. Chọn bước đai nhỏ nhất trong các điều kiện trên,ta chọn f8a200 trong khoảng ¼ nhịp dầm tính từ gối tựa và đai f8a300 ở gữa dầm. q = (daN/cm); Khả năng chịu cắt nguy hiểm nhất của bêtông và cốt đai tại tiết diện nguy hiểm nhất là: QĐB === 95710 daN>88725 daN Vậy bê tông cốt đai đã đủ chịu lực không cần đặt cốt xiên. -tính cốt treo: Do hệ có lực tập trung của dầm phụ truyền vào dầm chính nên cần bố trí cốt treo. công thức tính toán cốt treo được trình bày dưới đây: Diện tích cốt treo cần thiết: Ftr = P - Lực tập trung tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính; Ra – Cường độ thép làm cốt treo. Số lượng cốt treo cần thiết ở mổi bên m = Bề rộng cần bố trí cốt treo gia cường : b1 = hdầmchính - hdầmphụ Để thi công được yêu cầu bước đai U ≥ 50 mm, do đó cho phép bố trí cốt treo trong đoạn b2 = bdầm phụ + b1 khi số lượng thanh cốt treo lớn. Ta chọn cốt treo F20 (fđ = 3.14cm2), Ra = 2000 daN/cm2, đai 2 nhánh (n =2). Bố trí thép Cốt thép dầm dọc được bố trí trong bản vẽ KC-04/8. CHƯƠNG VII: GIẢI TÌM NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 Hệ chịu lực chính của công trình Hệ chịu lực chính của công trình là hệ khung chịu lực được thể hiện ở hình 7.1 . Nhiệm vụ được giao trong chương này là tính toán khung trục 2.và khung trục 1: Hình 7.1: Sơ đồ hệ chịu lực của công trình -Tính khung trục 2: Tiết diện cột Tiết diện cột được chon sơ bộ như sau : Bảng7.1: Tiết diện sơ bộ cột Cột A(1,210),E(110),C1,C10,B1,B10,D4,D5,D6,D7 (cmxcm) B(29) (cmxcm) C(29) (cmxcm) TẦNG:1,2,3 40X70 60X80 60X80 TẦNG:4,5,6 40X50 50X70 50X70 TẦNG:7,8,9 30X50 40X60 40X60 Tiết diện dầm Tiết diện dầm đã được chọn sơ bộ trong chương 2 Bảng 7.2: Tiết diện dầm sơ bộ Ký hiệu Nhịp dầm (m) Hệ số Chiều cao (cm) Bề rộng (cm) Chọn tiết diện (cmxcm) D1 7.5 12 62.5 33.35 30x70 D2 8 12 66.7 31.25 30x70 D3 2.5 12 20.8 11 20x30 CôngsonD5 1.4 12 20x30 côngsônD6 1.4 12 20x30 Chú ý: Trong quá trình tính toán có thể các tiết diện cột và dầm thay đổi ,nhưng việc thay đổi tiết diện dầm trong chương này hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến kết quả tính toán của các chương trước đây. Tải trọng tác dụng lên công trình Tĩnh tải Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn Trọng lượng các lớp cấu tạo đã tính ở chương 2 Bảng 7.3: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn STT Các lớp cấu tạo gi (daN/m3) ni gctc (daN/m2) gctt (daN/m2) 1 Gạch ceramic 2000 10 1.1 20 22 2 Vữa lót 1800 30 1.3 54 70.2 4 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1 5 Trần treo 1.2 100 120 6 sàn BTCT 2500 120 1.1 300 330 Tổng 501 578 Bảng 7.4: Tải trọng tường qui đổi trên sàn Trọng lượng tường xây trên dầm - Trọng lượng tường bao che lấy 70% trọng lượng tường đặc, tường bao che dày 20cm, gtc =330daN/m2, chiều cao trung bình của tường là 2.8m, hệ số độ tin cậy n =1.3 (theo bản vẻ kiến trúc). gttt = 0.7.n.gtc.ht = 0.7x1.3x330x2.8=840 daN/m Trọng lượng tường ngăn lấy 70% trọng lượng tường đặc, tường ngăn dày 10cm, g =180daN/m2, chiều cao trung bình của tường là 3.2m (theo bản vẻ kiến trúc). gttt = 0.7.n.gtc.ht = 0.7x1.3x180x3.2= 524.16 daN/m Hoạt tải Hoạt tải tác dụng lên sàn được tính toán trong chương 2 Tải trọng tạm thời Tải trọng tạm thời (hoạt tải) tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn lấy theo bảng 3 TCVN 2737-1995: pstt = ptc.n (daN/m2) trong đó: ptc – tải trọng tiêu chuẩn lấy theo bảng 3 TCVN 2737- 1995 phụ thuộc vào công năng cụ thể của từng phòng; n – hệ số vượt tải, theo TCVN 2737- 1995: ta lấy pstt = 240 daN/m2 Tải trọng gió Tải trọng gió tác động vào công trình gồm1 thành phần tĩnh (do công trình có chiều dưới 40m), Tính toán nội lực Tính toán nội lực khung ta dùng phần mềm Etabs version 9.48 để mô hình khung không gian và giải bài toán đàn hồi tuyến tính theo phương pháp phần tử hũu hạn. Dưới đây là một số bước cần chú ý trong quá trình khai báo trên phần mềm. Khai báo các trường hợp tải trọng tác dụng vào công trình 1. TT : gồm Tĩnh tải + hoàn thiện + tường; 2. HT : hoạt tải 3. GIOTRÁIX : tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phuơng X; 4. GIÓ PHẢI(-X) : tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phuơng (-X) 5. GIOTINHY : tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phương Y; 6. GIOTINH(-Y) : tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phương –(Y); Phân tích và giải khung Sau khi đã khai báo đầy đủ các trường hợp đặt tải ta tiến hành phân tích và giải bài toán. Kết quả nội lực của khung trục 2 do phần mềm xuất ra được trình bày trong cuốn phụ lục. Có nội lực của từng trường hợp đặt tải ta tiến hành đi tổ hợp nội lực (các số liệu được xử lý, tổ hợp trên Excel), cấu trúc các tổ hợp được trình bày cụ thể trong bảng sau: Bảng 7.5: các tổ hợp nội lực chính Tổ hợp chính Cấu trúc COMB1 TT+ HT COMB2 TT +0.9HT +0.9GIOX COMB3 TT +0.9HT +(-0.9)GIOX COMB4 TT +0.9HT+0.9GIOY COMB5 TT+0.9HT+(-0.9)GIOY COMB6 TT+GIOX COMB7 TT+(-1)GIOX COMB8 TT+GIOY COMB9 TT+(-1)GIOY BAO ENVE(COMB1, COMB2,,COMB9) Ghi chú: Đối với dầm có thêm tổ hợp bao, cột thì không cần tổ hợp bao. Kết quả tổ hợp được trình bày trong cuốn phụ lục. . Tính toán cốt thép Nhiệm vụ tính toán là tính khung trục .2, được trình bày cụ thể trong bảng. Hình 7.6: Tên cấu kiện tổ hợp nội lực và tính thép Tên cấu kiện Phần tử trong Etabs Cột C1(A-2) C2 Cột C2(B-2) C10 Cột C3(C-2) C18 Cột C4(E-2) C28 Dầm D1 24 Dầm D2 52 Dầm D3 80 Dầm côngsônD4 B5 Dầm côngsônD5 B99 Tính toán cốt thép cột Cột là cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên, do sự tính toán côt thép của cấu kiện lệch tâm xiên rất phức tạp, nên trong chương này để đơn giản quá trình tính toán thiên về an toàn ta tình cốt thép cột theo cấu kiện chịu lệch tâm phẳng theo cả hai phương. Tính toán cốt thép dọc Đối với cột, ta chỉ lấy kết quả nội lực ở tiết diện hai đầu cột. Do khung tính toán là khung không gian nên ta tính toán cốt thép cột theo cả hai phương X và Y. Ở mỗi phương ta chọn ra 3 cặp nội lực sau ứng với từng cột:(Do nhà có chiều dài nhà :L/B >2 nên ta chỉ phải tính theo phương Y): Nmax, Mtư; M+max , Ntư; M-max , Ntư. Dùng 3 cặp nội lực trên để tính toán cốt thép, sau đó chọn ra diện tích thép tính toán lớn nhất trong 3 cặp để đi chọn và bố trí cốt thép cho tiết diện. Đặc điểm tính toán là cứ 3 tầng ta tính thép một lần, lấy nội lực lớn nhất ở tầng dưới (trong 3 tầng đó) tính thép và bố trí cho cả Ba tầng. Độ mảnh của cột ở các tầng được tính theo công thức sau: trong đó: h- chiều cao tiết diện cột; lo- chiều dài tính toán, lo = 0.7H (sơ đồ tính của cột 2 đầu ngàm); H- Chiều cao tầng; Độ mảnh của cột đều nhỏ hơn 8 nên ta không xét đến ảnh hưởng của uốn dọc do đó =1. Tính toán cốt thép đối xứng cho cột theo lưu đồ sau: trong sơ đồ hình 6.2: e – khoảng cách từ điểm đặt của lực dọc đến trọng tâm của cốt thép chịu kéo. e = eo + 0.5h – a; e’ – khoảng cách từ điểm đặt lực dọc lệch tâm đến trọng tâm của cốt thép chịu nén. e’ = Độ lệch tâm tính toán: eo = eo1+eon; Độ lệch tâm: eo1 = M/N (cm); eon- Độ lệch tâm ngẩu nhiên không nhỏ hơn h/25 và 2cm đối với cột và tấm có chiều dày từ 25cm trở lên x = Fa=Fa’ = Không thỏa Lệch tâm ít Thỏa lệch tâm nhiều Fa= x = 1.8(eogh-eo) + x = h-(1.8+- 1.4)eo Fa’= Fa = Fa = Fa’ = max(Fa, Fa’) Chọn và bố trí thép A1= Fa1= Fa2 = Fa=Fa’=max(Fa1, Fa2) Thỏa Không thỏa Thỏa Thỏa Không thỏa x≤ eo> 0.2.ho x2a’ x ≥ 0.9ho Hình 7.7: Lưu đồ tính toán cốt thép đối xứng cho cột Bảng 7.8. : Vật liệu sử dụng Bê tông M300 Cốt thép CIII ao Ao Rn (daN/cm2) Rk (daN/cm2) Eb (daN/cm2) Ra (daN/cm2) Ra’ (daN/cm2) Ea (daN/cm2) 130 10 2.6x106 3400 3400 2.1x106 0.57 0.408 Ta có sơ đồ tính và chọn thép cho cột như sau : tÝnh cét chÞu nÐn lÖch t©m Bª t«ng m¸c: 300 Rn = 1300 T/m2 a0 = 0.55 Cèt thÐp nhãm: C-III Ra = Ra' = 34000 T/m2 ko= 0.35 Tầng Néi lùc tÝnh to¸n §Æc trng h×nh häc cña cÊu kiÖn KÕt qu¶ tÝnh thÐp TÝnh cèt ®ai Cột Mtt (T.m) Ntt (T) Mdh (T.m) Ndh (T) Qtt (T) H (m) b (m) h (m) a (m) Fa, Fa' (cm2) mtt (%) f mm Sè nh¸nh Bíc ®ai (mm) Fa(Chọn) 1,2,3 26.0 540 21.0 432 10 3.5 0.40 0.70 0.04 46.6 3.33 8 2 150 8Ф28 A 4,5,6 21.5 344 17.2 275 10 3.5 0.40 0.50 0.04 35.1 3.51 8 2 150 6Ф28 7,8,9 10.2 167 8.2 134 6 3.5 0.30 0.40 0.04 17.0 2.83 8 2 150 3Ф28 1,2,3 43.8 482 35.0 386 16 3.5 0.50 0.80 0.04 22.0 1.10 8 2 200 5Ф24 B 4,5,6 25.0 375 20.0 300 15 3.5 0.40 0.60 0.04 30.7 2.56 8 2 200 6Ф26 7,8,9 17.2 187 14.0 150 11 3.5 0.30 0.40 0.04 30.7 5.12 8 2 150 6Ф26 1,2,3 40.0 507 32.0 406 16 3.5 0.50 0.80 0.04 23.7 1.18 8 2 200 5Ф25 C 4,5,6 30.9 397 25.0 318 19 3.5 0.40 0.60 0.04 38.5 3.21 8 2 200 8Ф25 7,8,9 23.4 199 19.0 160 14 3.5 0.30 0.40 0.04 39.6 6.61 8 2 150 8Ф26 1,2,3 24.4 547 20.0 438 10 3.5 0.40 0.70 0.04 46.9 3.35 8 2 233 8Ф28 D 4,5,6 15.9 350 13.0 280 10 3.5 0.40 0.50 0.04 30.9 3.09 8 2 150 6Ф26 7,8,9 9.2 170 7.4 136 6 3.5 0.30 0.40 0.04 15.9 2.66 8 2 150 3Ф26 Tính toán cốt thép dầm: Đối với cốt thép dầm, ta lấy kết quả nội lực ở ba tiết diện nguy hiểm là: tiết diện giữa nhịp và tiết diện 2 đầu gối, với gối tiết diện nào kết quả tổ hợp nội lực lớn hơn thì ta lấy kết quả đó để tính toán và bố trí cốt thép cho cả hai tiết diện. Cũng như cột ta tính thép cho dầm 3 tầng 1 lần, chọn nội lực lớn nhất trong 3 tầng đó tính thép rồi bố trí cho cả 3 tầng. Vật liệu sử dụng Bảng 7.9: Vật liệu sử dụng tính cốt thép dầm Bê tông M300 Cốt thép CIII ao Ao Rn (daN/cm2) Rk (daN/cm2) Eb (daN/cm2) Ra (daN/cm2) Ra’ (daN/cm2) Ea (daN/cm2) 130 10 2.6x106 3400 3400 2.1x106 0.57 0.408 Tính thép dọc Ở tiết diện gối, chọn M-max để tính thép theo tiết diện chữ nhật Tính toán và kiểm tra hàm lựng cốt thép giống như chương 2 ở mục 2.3.1.c. Ở tiết diện giữa nhịp, Chọn M+max để tính thép : Tính toán cốt đai cho dầm Trong mỗi đoạn dầm chọn Qmax từ kết quả tổ hợp để tính cốt đai. Tính toán cốt đai theo lưu đồ sau: Tăng b, h hay mác bê tông Bố trí cốt đai theo cấu tạo Thỏa Không thỏa Thỏa qđ = utt = umax = Xác định uct u Bố trí cốt đai Chọn lại n, fđ Thỏa Không thỏa Qmax, b, h, a, a’, Rn, Rk, Rađ Qmax < Q1 = 0.6Rk.b.ho Qmax < Q2 = 0.35.Rn.b.ho utt > umax Hình 7.3: Lưu đồ tính toán cốt đai tiết diện chữ nhật Trong sơ đồ trên có: Rađ = 1600daN/cm2, chọn đai 2 nhánh (n=2), fđ = 0.503 cm2 Đai bố trí theo cấu tạo được lấy như sau: Trong phạm vi ¼ lnhịp: Nếu hdầm ≤ 450: uct ≤ Nếu hdầm > 450: uct ≤ Trong phạm vi giữa nhịp: Nếu hdầm < 300: Có thể không cần bố trí cốt đai; Nếu hdầm ≥ 300: uct ≤ Ta có sơ đồ tính và chọn thép cho cột như sau : b¶ng tÝnh cèt thÐp däc dÇm chÞu uèn Bª t«ng m¸c: 300 Ra = Ra' = 34000 T/m2 Rn = 1300 T/m2 A0 = 0.399 Cèt thÐp nhãm: C-III Ra® = 27000 T/m2 Rk = 100 T/m2 ko= 0.35 K2 Tầng Dầm PhÇn tö Néi lùc §Æc trng h×nh häc TÝnh thÐp däc TÝnh thÐp ®ai Fa (chọn) M T.m Qmax (T) b (m) h (m) a (m) m min (%) ho (m) A g Fa (cm2) m (%) Fatt (cm2) f mm Sè nh¸nh f® cm2 Utt (m) Umax (m) Uct (m) Umin (m) Ф OA Mgối 1.5 1.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.08 0.96 1.7 0.32 1.7 8 2 0.50 CT 1.21 0.15 0.15 2Ф12 AB Mgối 39.1 24.6 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.23 0.87 20.1 1.02 20.1 8 2 0.50 0.47 0.80 0.23 0.23 6Ф22 1 Mnhịp 20.5 24.6 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.12 0.94 9.7 0.49 9.7 8 2 0.50 0.47 0.80 0.23 0.23 3Ф22 BC Mgối 3.4 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.18 0.90 4.1 0.76 4.1 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 4Ф12 Mnhịp 2.9 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.15 0.92 3.4 0.64 3.4 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 3Ф12 CD Mgối 44.1 26.4 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.26 0.85 23.2 1.17 23.2 8 2 0.50 0.41 0.74 0.23 0.23 4Ф22+2Ф25 Mnhịp 21.6 26.4 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.13 0.93 10.4 0.52 10.4 8 2 0.50 0.41 0.74 0.23 0.23 3Ф22 DE Mgối 1.4 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.07 0.96 1.6 0.30 1.6 8 2 0.50 CT 1.28 0.15 0.15 2Ф12 OA Mgối 1.4 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.07 0.96 1.6 0.29 1.6 8 2 0.50 CT 1.27 0.15 0.15 2Ф12 AB Mgối 39.3 20.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.23 0.87 20.2 1.02 20.2 8 2 0.50 0.68 0.96 0.23 0.23 6Ф22 Mnhịp 24.4 20.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.14 0.92 11.8 0.60 11.8 8 2 0.50 0.68 0.96 0.23 0.23 4Ф20 2 BC Mgối 3.3 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.17 0.90 4.0 0.74 4.0 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 4Ф12 Mnhịp 2.9 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.15 0.92 3.4 0.64 3.4 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 3Ф12 CD Mgối 45.3 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.27 0.84 24.0 1.21 24.0 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 4Ф22+2Ф25 Mnhịp 20.8 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.12 0.93 9.9 0.50 9.9 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 3Ф22 DE Mgối 1.3 1.6 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.07 0.96 1.5 0.27 1.5 8 2 0.50 CT 1.37 0.15 0.15 2Ф12 OA Mgối 1.5 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.08 0.96 1.7 0.32 1.7 8 2 0.50 CT 1.27 0.15 0.15 2Ф12 AB Mgối 37.5 24.0 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.22 0.87 19.1 0.97 19.1 8 2 0.50 0.49 0.82 0.23 0.23 6Ф22 Mnhịp 18.7 24.0 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.11 0.94 8.9 0.45 8.9 8 2 0.50 0.49 0.82 0.23 0.23 3Ф20 3 BC Mgối 3.4 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.18 0.90 4.1 0.76 4.1 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 4Ф12 Mnhịp 2.6 3.8 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.14 0.93 3.1 0.57 3.1 8 2 0.50 2.19 0.58 0.15 0.15 3Ф12 CD Mgối 44.5 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.26 0.85 23.5 1.19 23.5 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 4Ф22+2Ф25 Mnhịp 21.6 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.13 0.93 10.3 0.52 10.3 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 3Ф22 DE Mgối 1.4 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.07 0.96 1.6 0.29 1.6 8 2 0.50 CT 1.33 0.15 0.15 2Ф12 OA Mgối 1.5 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.08 0.96 1.7 0.32 1.7 8 2 0.50 CT 1.27 0.15 0.15 2Ф12 AB Mgối 36.7 23.6 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.22 0.88 18.7 0.94 18.7 8 2 0.50 0.51 0.83 0.23 0.23 5Ф22 Mnhịp 19.7 23.6 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.12 0.94 9.4 0.47 9.4 8 2 0.50 0.51 0.83 0.23 0.23 3Ф22 4 BC Mgối 3.7 3.9 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.20 0.89 4.5 0.84 4.5 8 2 0.50 2.08 0.56 0.15 0.15 4Ф12 Mnhịp 2.6 3.9 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.14 0.93 3.1 0.57 3.1 8 2 0.50 2.08 0.56 0.15 0.15 3Ф12 CD Mgối 44.8 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.26 0.84 23.7 1.20 23.7 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 4Ф22+2Ф25 Mnhịp 22.8 26.5 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.13 0.93 10.9 0.55 10.9 8 2 0.50 0.40 0.74 0.23 0.23 3Ф22 DE Mgối 1.5 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.08 0.96 1.7 0.32 1.7 8 2 0.50 CT 1.26 0.15 0.15 2Ф12 OA Mgối 1.5 1.7 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.08 0.96 1.6 0.30 1.6 8 2 0.50 CT 1.33 0.15 0.15 2Ф12 AB Mgối 34.8 22.9 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.20 0.88 17.5 0.89 17.5 8 2 0.50 0.54 0.85 0.23 0.23 4Ф24 Mnhịp 18.9 22.9 0.30 0.70 0.04 0.1 0.66 0.11 0.94 9.0 0.45 9.0 8 2 0.50 0.54 0.85 0.23 0.23 3Ф20 5 BC Mgối 3.3 3.3 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27 0.17 0.90 4.0 0.74 4.0 8 2 0.50 2.91 0.66 0.15 0.15 4Ф12 Mnhịp 2.2 3.3 0.20 0.30 0.03 0.1 0.27

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docDO AN MON HOC2222.doc
  • infautorun.inf
  • rarban ve.rar