Đồ án Thiết kế Chung cư lô A khu tái định cư Thành Mỹ Lợi

MỤC LỤC

Chương 1: Tổng quan về kiến trúc công trình chung cư lô A,khu tái định cư thành mỹ lợi 2

1.1. Mục đích, yêu cầu của sự đầu tư xây dựng công trình 2

1.2. Quy mô công trình 2

1.3. Đặc điểm khí hậu của TP. Hồ Chí Minh 2

1.4. Giải pháp kỉ thuật 3

a. Hệ thống cấp nước 3

b. Hệ thống thoát nước,nước mưa,khí thải 3

c. Hệ thống điện và điện thoại .3

d. Hệ thống báo cháy 3

e. Hệ thống cứu hỏa 3

f. Hệ thống gió và chiếu sáng 3

g. Hệ thống rác thải 4

f. Hệ thống giao thông nội bộ 4

Chương 2: Tính toán sàn tầng điển hình 5

2.1. Mặt bằng hệ dầm sàn 5

2.2. Chọn sơ bộ tiết diện sàn và dầm 7

a. ChọnTiết diện dầm 7

b. Chọn chiều dày sàn 7

2.3. Xác định tải trọng 7

2.4. Phương pháp xác định nội lực và tính thép cho sàn 9

a. Các ô bản kê 9

b. các ô bản dầm 13

2.5. Bảng thống kê thép sàn 16

Chương 3: Tính dầm dọc trục B tầng điển hình 19

3.1. Sơ đồ tính 19

3.2. Sơ đồ truyền tải từ sàn lên dầm 19

3.3. Chọn sơ bộ tiết diện dầm trục B 21

3.4. Xác định tải trọng truyền lên trục B 21

3.5. Tải trọng do sàn truyền lên dầm cho từng nhịp 21

3.6. Tính toán nội lực và tổ hợp 27

3.7. Tính toán cốt thép dầm dọc trục B 30

3.8. Tính toán cốt xiên dầm dọc trục B 31

Chương 4: Thiết kế chi tiết cầu thang bộ 33

4.1. Sơ đồ cấu tạo 33

4.2. Sơ bộ bản thang,dầm chiếu nghỉ và dự kiến vật liệu 34

4.3. Tính các bộ phận cầu thang 35

a. Bản thang 35

a.1 Xác định tải trọng .35

a.2 Sơ đồ tính . .35

a.3 Xác định nội lực 37

a.3 Tính toán cốt thép .38

b. Dầm chiếu nghỉ 39

b.1 Xác định tải trọng .39

b.2 Sơ đồ tính . .39

b.3 Xác định nội lực 40

b.3 Tính toán cốt thép .40

Chương 5: Thiết kế chi tiết hồ nước mái 42

5.1. Xác định kích thước sơ bộ của hồ nước 42

5.2. Sơ đồ cấu tạo 42

5.3. Tính toán thép hồ nước 43

a. Tính bản nắp 43

a.1 Sơ đồ tính 43

a.2 Tải trọng tác dụng 44

a.3 Xác định nội lực bản nắp 45

a.4 Tính cốt thép bản nắp 45

a.5 Tính lổ thăm nước 46

b. Tính bản đáy 46

b.1 Sơ đồ tính 46

b.2 Tải trọng 47

b.3 Xác định nội lực bản đáy 48

b.4 Tính cốt thép bản đáy 48

c. Tính bản thành 50

c.1 Sơ đồ tính 50

c.2 Tải trọng 50

c.3 Xác định nội lực 52

c.4 Tính cốt thép bản thành 53

d. Tính toán hệ dầm nắp 55

d.1 Chọn sơ bộ kích thước dầm 55

d.2 Tính dầm nắp DN2 56

d.3 Tính dầm nắp DN1 58

e. Tính toán hệ dầm đáy 60

e.1 Chọn sơ bộ kích thước dầm 60

e.2 Tính dầm đáy DĐ2 60

e.3 Tính dầm đáy DĐ1 63

5.4. Tính toán bề rộng khe nứt 67

a. Tính toán khe nứt tại chân bản thành bể ngàm với đáy bể 67

c. Tính toán khe nứt tại mép bản đáy ngàm với dầm đáy 68

Chương 6: Tính khung phẳng trục 5 70

6.1. Xác định sơ đồ khung 70

a. Sơ đồ tính toán 70

b. chọn sơ bộ kích thước 71

6.2. Xác định tải trọng truyền lên dầm khung trục 5 92

6.3. Xác định tải trọng gió 114

6.4. Các trường hợp đặt tải cho khung 116

6.5. Tính toán cốt thép cho khung 125

Chương 7: Thống kê địa chất 134

7.1. Điều kiện địa chất công trình và thủy văn 134

a. Lớp đất số 1 135

b. Lớp đất số 2 135

c. Lớp đất số 3 135

d. Lớp đất số 4 135

7.2. Sơ đồ mặt cắt địa chất 135

7.3. Bảng chi tiêu cơ lí đất nền 137

7.4. Đề xuất phương án thiết kế móng 138

7.5. Mặt bằng bố trí móng 138

Chương 8: Móng cọc ép bê tông cốt thép 140

8.1. Xác định nội lực do khung truyền xuống móng 140

8.2. Xác định chiều sâu chôn móng 143

a. Chọn chiều sâu đặt đài cọc 143

b. Chọn kích thước cọc 143

c. Kiểm tra cọc khi vận chuyển,cẩu lắp 143

c.1 Khi vận chuyển 143

c.2 Khi cẩu lắp 144

d. Tính thép móc cẩu 145

8.3. Xác định sức chịu tải của cọc 146

a. Khả năng chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu 146

b. Khả năng chịu tải của cọc theo điều kiện đất nền 146

8.4. Tính móng 151

A. Tính móng M1 151

1. Tải trọng tính móng M1 151

2. Xác định tiết diện móng và số lượng cọc 152

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 153

4. Kiểm tra áp lực đất nền dưới mũi cọc 153

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 156

6. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 158

B. Tính móng M2 160

1. Tải trọng tính toán móng M2 160

2. Xác định tiết diện móng và số lượng cọc 160

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 161

4. Kiểm tra áp lực đất nền dưới mũi cọc 162

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 164

6. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 166

C. Tính móng M3 168

1. Tải trọng tính toán móng M3 168

2. Xác định tiết diện móng và số lượng cọc 169

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 170

4. Kiểm tra áp lực đất nền dưới mũi cọc 170

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 173

6. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 174

Chương 9: Móng cọc khoan nhồi 177

9.1. Chọn nội lực để tính móng 177

9.2. Xác định chiều sâu chôn móng 177

a. Chọn chiều sâu đặt đài cọc 177

b. Chọn chiều cao đài 178

9.3. Xác định sức chịu tải của cọc nhồi 178

a. Sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu 178

b. Sức chịu tải của cọc theo điều kiện đất nền 179

9.4. Tính móng 184

A. Tính móng M1 185

1. Tải trọng tính móng M1 185

2. Xác định sơ bộ diện tích móng và số lượng cọc 185

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 186

4. Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 187

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 189

6. Kiểm tra cọc khi chịu tác dụng đồng thời của M, N, Q 191

7. Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 196

B. Tính móng M2 198

1. Tải trọng tính toán móng M2 198

2. Xác định sơ bộ diện tích móng và số lượng cọc 198

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc theo phương đứng 199

4. Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 200

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 203

6. Kiểm tra cọc khi chịu tác dụng đồng thời của M, N, Q 205

7. Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 210

C. Tính móng M3 213

1. Tải trọng tính toán móng M3 213

2. Xác định sơ bộ diện tích móng và số lượng cọc 213

3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc theo phương đứng 214

4. Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 215

5. Tính lún cho nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính 218

6. Kiểm tra cọc khi chịu tác dụng đồng thời của M, N, Q 220

7. Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 225

Chương 10: So sánh,lựa chọn phương án móng 228

10.1. Kinh tế 228

10.2. Ưu nhược điểm của từng phương án 228

10.3. Tính khả thi 229

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

doc230 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1102 | Lượt tải: 7download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Thiết kế Chung cư lô A khu tái định cư Thành Mỹ Lợi, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
= 3.58 KN/m2 => Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.421 = 6.13 KN/m Vì trên dầm EF’ ô sàn S3 truyền lên cả hai bên nên tải trọng do ô sàn S3 truyền lên dầm EF’ là: GtđS3 = 2 x gtđ = 2x 6.13 = 12.26 KN/m Tổng tĩnh tải phân bố trên đoạn E-F’: GE-F ‘ = gt + gd + GtđS3 GE-F ‘ = 7.56 + 3.1 + 12.26 = 22.92 KN/m +TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẠI E: Do dầm E4-5 và E5-6 truyền vào Dầm E4-5: - Tải trọng bản thân dầm E4-5 (20 x 40 cm): GdE4-5 = 4 x 0.2 x 0.4 x 25 x 1.1 = 8.8 KN - Trọng lượng tường ngăn (dày 10 cm), gt = 1.8 KN/m2 gt = ht gt n = 3.5 x 1.8 x 1.2 = 7.56 KN/m => GtE4-5 = gt x l = 7.56 x 4 = 30.24 KN - Tải trọng do ô sàn S2 (4m x 4.5m) truyền vào Tải trọng sàn S2 truyền vào dầm E4-5 có dạng hình tam giác Tĩnh tải sàn: gs = 5.26 KN/m2 => Tải trọng tương đương: gtđ = gS gtđS2 = x 5.26 x = 6.6 KN/m GtđS2 = l1 = 6.6 x 4 = 26.4 KN - Tải trọng do ô sàn S3(4m x 4.75) truyền vào Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm E4-5 dạng hình tam giác Tĩnh tải sàn: gS = 3.58 KN/m2 => Tải trọng tương đương: gtđ = gS gtđ = x 3.58 x = 4.48 KN/m GtđS2 = l1 = 4.48 x 4 = 17.92 KN GE4-5 = +++ = +++ = 41.68 KN Dầm E5-6: - Tải trọng bản thân dầm E5-6(20 x 40 cm): GdD5-6 = 4 x 0.2 x 0.4 x 25 x 1.1 = 8.8 KN - Trọng lượng tường ngăn (dày 10 cm), gt = 1.8 KN/m2 gt = ht gt n = 3.5 x 1.8 x 1.2 = 7.56 KN/m => GtD5-6 = gt x l = 7.56 x 4 = 30.24 KN - Tải trọng do ô sàn S2 (4m x 4.5m) truyền vào Tải trọng sàn S2 truyền vào dầm E5-6 có dạng hình tam giác Trọng lượng bản thân sàn: gs = 5.26 KN/m2 => Tải trọng tương đương: gtđ = gS gtđS2 = x 26 x = 6.6 KN/m GtđS2 = l1 = 6.6 x 4 = 26.4 KN - Tải trọng do ô sàn S3(4m x 4.75) truyền vào Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm E5-6 dạng hình tam giác Tĩnh tải sàn: gS = 3.58 KN/m2 => Tải trọng tương đương: gtđ = gS gtđ = x 3.58 x = 4.48 KN/m GtđS2 = l1 = 4.48 x 4 = 17.92 KN GE5-6 = +++ = +++ = 41.68 KN Tổng tĩnh tải tập trung tại E: GE = GE4-5 + GE5-6 = 41.68 + 41.68 = 83.36 KN +TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẠI F’: TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẠI F’ : Do dầm F’4-5 và F’5-6 truyền vào: Dầm F’4-5: - Trọng lượng bản thân dầm F’4-5 (20 x 40 cm): GdF’4-5 = 4 x 0.2 x 0.4 x 25 x 1.1 = 8.8 KN - Trọng lượng tường ngăn (dày 20 cm) gt = 18 KN/m3 gt = ht gt n bt = 3.5 x 18 x 1.2 x 0.2 =15.12 KN/m => GtF’4-5 = gt x l = 15.12 x 4 = 60.48 KN - Tải trọng do ô sàn S3 (4m x 4.75m) truyền vào Tải trọng sàn S3 truyền vào dầm F’4-5 có dạng hình tam giác. Trọng lượng bản thân sàn: gS = 3.58 KN/m2 => Tải trọng tương đương: gtđ = gS gtđ = x 3.58 x = 4.5 KN/m gtđS3 = gtđ x l = 4.5 x 4 =18 KN Tĩnh tải tập trung truyền vào vị trí F’: => GF ‘4-5 = ++= ++ = 43.64 KN Dầm F’5-6: Tĩnh tải tập trung truyền vào vị trí F’ tương tự như dầm F’4-5 truyền vào tại vị trí F’ nên: Tĩnh tải tập trung tại vị trí F’: => GF’5-6 = 43.64 KN Tổng tĩnh tải tập trung tại F’: GF’ = GF’4-5 + GF’5-6 = 43.64 + 43.64 = 87.28 KN g.2 Hoạt tải: HOẠT TẢI PHÂN BỐ TRÊN DẦM EF’ : - Hoạt tải do sàn S3 (4m x 4.5m) truyền vào. Hoạt tải sàn S3 truyền vào dầm EF’ có dạng hình thang Hoạt tải sàn : pS = 1.95 KN/m2 => Tải trọng tương đương: Với: = = = 0.421 = 3.34 KN/m Vì hai bên đều là ô sàn S3 nên tải tương đương là: 2x = 2 x 3.34 =6.68 KN Tổng hoạt tải phân bố trên đoạn EF’: pA’-B = 6.68 KN/m +HOẠT TẢI TẬP TRUNG TẠI E: Do dầm E4-5 và E5-6 truyền vào Dầm E4-5: - Tải trọng do ô sàn S2 (4m x 4.5m) truyền vào Tải trọng sàn S2 truyền vào dầm E4-5 có dạng hình tam giác Hoạt tải sàn: ps = 3.6 KN/m2 => Tải trọng tương đương: ptđ = pS ptđS2 = x 3.6 x = 4.5 KN/m PtđS2 = l1 = 4.5 x 4 = 18 KN - Tải trọng do ô sàn S3(4m x 4.75) truyền vào Tải trọng sàn S3 truyền vào dầm E4-5 dạng hình tam giác Hoạt tải sàn: pS = 1.95 KN/m2 => Tải trọng tương đương: ptđ = pS ptđ = x 1.95 x = 2.44 KN/m PtđS3 = l1 = 2.44 x 4 = 9.76 KN Dầm E5-6: - Tải trọng do ô sàn S2 (4m x 4.5m) truyền vào Tải trọng sàn S2 truyền vào dầm E5-6 có dạng hình tam giác Hoạt tải sàn: ps = 3.6 KN/m2 => Tải trọng tương đương: ptđ = pS ptđS2 = x 3.6 x = 4.5 KN/m PtđS2 = l1 = 4.5 x 4 = 18 KN - Tải trọng do ô sàn S3(4m x 4.75) truyền vào Hoạt tải sàn S3 truyền vào dầm E5-6 dạng hình tam giác Hoạt tải sàn: pS = 1.95 KN/m2 => Tải trọng tương đương: ptđ = pS ptđ = x 1.95 x = 2.44 KN/m PtđS3 = l1 = 2.44 x 4 = 9.76 KN PtE = + = + = 18 KN PpE = + = + = 9.76 KN Tổng hoạt tải tải tập trung tại E: PE = PtE + PpE = 18 + 9.76 = 27.76 KN +HOẠT TẢI TẬP TRUNG TẠI F’: Do dầm F’4-5 và F’5-6truyền vào. Dầm F’4-5: - Hoạt tải do ô sàn S3 (4m x 4.75m) truyền vào. Hoạt tải sàn S3 truyền vào dầm F’4-5 có dạng hình tam giác. Hoạt tải sàn: pS = 1.95 KN/m2 => Hoạt tải tương đương: ptđ = pS ptđ = x 1.95 x = 2.44 KN/m PtđS3 = l1 = 2.44 x 4 = 9.76 KN Dầm F’5-6: Hoạt tải do ô sàn S3 (4m x 4.75m) truyền vào dầm F’5-6 tương tự như truyền vào dầm F’4-5 nên: Tổng hoạt tải tải tập trung tại F’: PF’ = + = 4.88 + 4.88= 9.76 KN TẢI TRỌNG PHÂN BỐ TRÊN CÁC ĐỌAN DẦM (KN/m). (Dầm khung trục 5 tầng điển hình) A’B BC CC’ C’D DE EF’ TT 22.92 15.68 18.62 18.62 27.08 22.92 HT 6.68 2.74 3.96 3.96 11.24 6.68 TẢI TRỌNG TẬP TRUNG TẠI CÁC NÚT (KN). (Dầm khung trục 5 tầng điển hình) A’ B C C’ D E F’ TT 87.28 135.4 118.88 81.04 86.36 83.36 87.28 HT 9.76 21.88 17.64 22.88 29.44 27.76 9.76 + Ta được sơ đồ truyền tải cho toàn khung TĨNH TẢI TOÀN KHUNG HOẠT TẢI TOÀN KHUNG 6.3 Xác định tải trọng gió: - Công trình có chiều cao 39.3m, theo TCVN 2737-1995, chiều cao công trình thấp hơn 40m nên ta chỉ xét đến thành phần tĩnh của áp lực gió, không cần xét đến thành phần động của áp lực gió . - Nguyên tắc tính toán tải trọng gió: coi tải trọng gió phân bố đều trong chiều cao từng tầng . Hệ số cao độ (k) tính ở phía trên cùng của tầng đang xét. - Tải trọng gió được xác định theo công thức: W = n W0 k C b . Trong đó: n : hệ số vượt tải của tải trọng gió, n =1.2 W0 : giá trị áp lực của gió tĩnh. Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A, theo TCXD 2737-1995, ta có :W0 = 0.83 KN/ m2 k : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, phụ thuộc vào dạng địa hình. Tra bảng 5 TCXD 2737-1995, nội thành thành phố Hồ Chí Minh địa hình dạng C. C : hệ số khí động. C = + 0.8 đối với phía đón gió C’ = -0.6 đối với phía hút gió b : bề rộng cấu kiện chịu tác dụng của áp lực gió. b = + = 4m BẢNG PHÂN BỐ ÁP LỰC GIÓ. Tầng b (m) n W0 (KN/m2) H (m) k C W (KN/m) C’ W’ (KN/m) 9 4 1.2 0.83 35.0 0.93 0.8 2.964 0.6 2.223 8 4 1.2 0.83 31.5 0.902 0.8 2.875 0.6 2.156 7 4 1.2 0.83 28.0 0.872 0.8 2.780 0.6 2.084 6 4 1.2 0.83 24.5 0.841 0.8 2.680 0.6 2.010 5 4 1.2 0.83 21.0 0.809 0.8 2.578 0.6 1.934 4 4 1.2 0.83 17.5 0.77 0.8 2.454 0.6 1.841 3 4 1.2 0.83 14.0 0.724 0.8 2.308 0.6 1.731 2 4 1.2 0.83 10.5 0.668 0.8 2.129 0.6 1.60 1 4 1.2 0.83 7.0 0.588 0.8 1.874 0.6 1.406 Trệt 4 1.2 0.83 3.5 0.4875 0.8 1.554 0.6 1.165 6.4 Các trường hợp đặt tải cho khung: TH1: TĨNH TẢI TOÀN KHUNG TH2: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẴN TH3: HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ TH4: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN TH5: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ TH6: HOẠT TẢI LIỀN 2 NHỊP CHẴN TH7: HOẠT TẢI LIỀN 2 NHỊP LẺ TH8: GIÓ TRÁI TH9: GIÓ PHẢI - Các trường hợp đặt tải cho khung (9 trường hợp): + TH 1 : Tĩnh tải toàn khung _ TT + TH 2 : Hoạt tải cách tầng chẵn _ HT1 + TH 3 : Hoạt tải cách tầng lẻ _ HT2 + TH 4 : Hoạt tải cách nhịp chẵn _ HT3 + TH 5 : Hoạt tải cách nhịp lẻ _ HT4 + TH 6 : Hoạt tải liền 2 nhịp chẵn _ HT5 + TH 7 : Hoạt tải liền 2 nhịp lẻ _ HT6 + TH 8 : Gió trái _ GT + TH 9 : Gió phải _ GP - Các tổà hợp tải trọng (22 tổ hợp): TT + HT1 _ 1 : 1 TT + HT2 _ 1 : 1 TT + HT3 _ 1 : 1 TT + HT4 _ 1 : 1 TT + HT5 _ 1 : 1 TT + HT6 _ 1 : 1 TT + GT _ 1 : 1 TT + GP _ 1 : 1 TT + HT1 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT1 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT2 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT2 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT3 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT3 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT4 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT4 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT5 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT5 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT6 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT6 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 TT + HT1 + HT2 + GT _ 1 : 0.9 : 0.9 : 0.9 TT + HT1 + HT2 + GP _ 1 : 0.9 : 0.9 : 0.9 - Tính toán nội lực: dùng phần mềm SAP-2000 để tính toán nội lực cho khung, kết quả tính toán được trình bày ở phần phụ lục. 6.5 Tính toán cốt thép BẢNG CHỌN THÉP CỘT Số TT Tên Cấu Kiện P.Tử b x h M (tm) N (t) Fa=Fa' (cm2) Chọn Thép Fa=Fa'chọn (cm2) 1 Cột A tầng trệt 1 25x45 -3.64466 -184.0619 17.71 6F20 18.85 2 Cột A tầng 1 2 25x45 -4.83147 -164.221 14.93 6F18 15.27 3 Cột A tầng 2 3 25x45 -4.19269 -144.6357 10.44 6F18 15.27 5 Cột A tầng 3 4 25x35 -3.14866 -125.3027 12.48 6F20 18.85 6 Cột A tầng 4 5 25x35 -3.35064 -106.529 8.91 4F20 12.57 7 Cột A tầng 5 6 25x35 -3.24388 -87.9044 4.94 4F18 10.18 8 Cột A tầng 6 7 25x25 -1.95257 -69.6118 8.31 4F18 10.18 9 Cột A tầng 7 8 25x25 -2.05254 -51.9217 5.1 4F16 8.04 10 Cột A tầng 8 9 25x25 -1.82412 -34.3921 2.1 4F14 6.16 11 Cột A tầng 9 10 25x25 1.88062 -16.5426 2.11 4F14 6.16 12 Cột B tầng trệt 11 30x65 -8.09323 -303.5857 25.83 4F25+2F20 25.88 13 Cột B tầng 1 12 30x65 5.92233 -267.5598 17.44 6F20 18.85 14 Cột B tầng 2 13 30x65 -5.57463 -235.7903 11.03 6F18 15.27 15 Cột B tầng 3 14 30x50 -4.70329 -206.1016 14.7 6F20 18.85 16 Cột B tầng 4 15 30x50 4.08024 -177.703 8.63 4F20 12.57 17 Cột B tầng 5 16 30x50 -0.5411 -149.9637 5.52 4F20 12.57 20 Cột B tầng 6 17 30x35 -3.06397 -117.1037 7.22 4F20 12.57 21 Cột B tầng 7 18 30x35 0.29338 -89.4741 3.72 4F16 8.04 22 Cột B tầng 8 19 30x35 0.64765 -59.5448 3.72 4F14 6.16 23 Cột B tầng 9 20 30x35 1.38616 -30.3922 3.72 4F14 6.16 24 Cột C tầng trệt 21 30x70 -13.6251 -339.4363 32.19 4F28+2F22 32.23 25 Cột C tầng 1 22 30x70 -12.56003 -304.7314 25.22 4F25+2F20 25.91 26 Cột C tầng 2 23 30x70 12.48693 -268.8278 18.18 6F20 18.85 27 Cột C tầng 3 24 30x55 10.33517 -235.1525 21.25 4F25+2F20 25.91 28 Cột C tầng 4 25 30x55 -9.73387 -202.848 14.48 4F25 19.63 29 Cột C tầng 5 26 30x55 10.89917 -167.5673 8.47 4F22 15.21 30 Cột C tầng 6 27 30x40 7.42287 -134.0457 12.45 4F22 15.21 31 Cột C tầng 7 28 30x40 7.21355 -100.3561 6.45 4F16 8.04 32 Cột C tầng 8 29 30x40 -6.1154 -67.6975 4.32 4F14 6.16 33 Cột C tầng 9 30 30x40 -6.20544 -34.6837 4.32 4F14 6.16 34 Cột D tầng trệt 31 30x70 12.36527 -357.4825 35.38 6F28 36.95 35 Cột D tầng 1 32 30x70 10.74407 -320.6854 27.38 6F25 29.45 36 Cột D tầng 2 33 30x70 -10.59406 -282.8858 19.83 6F22 22.81 37 Cột C tầng 3 34 30x55 -8.9079 -247.3763 22.54 6F25 29.45 38 Cột D tầng 4 35 30x55 8.17476 -213.2769 15.32 4F25 19.63 39 Cột D tầng 5 36 30x55 -8.97527 -176.3435 8.72 4F22 15.21 40 Cột D tầng 6 37 30x40 -6.30167 -141.1366 11.62 4F22 15.21 41 Cột D tầng 7 38 30x40 -5.96891 -105.6481 5.18 4F16 8.04 42 Cột D tầng 8 39 30x40 4.88632 -71.2781 4.32 4F14 6.16 43 Cột D tầng 9 40 30x40 4.27184 -36.8546 4.32 4F14 6.16 44 Cột E tầng trệt 41 30x65 8.63831 -303.4173 26.14 4F25+2F20 25.88 45 Cột E tầng 1 42 30x65 3.79166 -272.3964 17.05 6F20 18.85 46 Cột E tầng 2 43 30x65 3.7422 -241.9401 11.09 6F18 15.27 47 Cột E tầng 3 44 30x50 3.21991 -211.2954 14.45 6F20 18.85 48 Cột E tầng 4 45 30x50 -3.13857 -179.5651 8.19 4F20 12.57 49 Cột E tầng 5 46 30x50 2.27505 -150.4965 5.52 4F20 12.57 50 Cột E tầng 6 47 30x35 1.69461 -120.0003 6 4F20 12.57 51 Cột E tầng 7 48 30x35 1.03551 -89.8946 3.72 4F16 8.04 52 Cột E tầng 8 49 30x35 0.64589 -59.8494 3.72 4F14 6.16 53 Cột E tầng 9 50 30x35 -0.84613 -30.7821 3.72 4F14 6.16 54 Cột F tầng trệt 51 25x45 3.628 -182.5774 17.4 6F20 18.85 55 Cột F tầng 1 52 25x45 4.76263 -162.8163 14.59 6F18 15.27 56 Cột F tầng 2 53 25x45 4.15536 -143.2864 10.13 6F18 15.27 57 Cột F tầng 3 54 25x35 3.1098 -124.0305 12.18 6F20 18.85 58 Cột F tầng 4 55 25x35 3.28987 -105.368 8.58 4F20 12.57 59 Cột F tầng 5 56 25x35 3.18035 -86.8432 4.64 4F18 10.18 60 Cột F tầng 6 57 25x25 1.90836 -68.6939 7.85 4F20 12.57 61 Cột F tầng 7 58 25x25 1.97245 -51.2157 4.56 4F16 8.04 62 Cột F tầng 8 59 25x25 1.04815 -34.2112 2.1 4F14 6.16 62 Cột F tầng 9 60 25x25 1.13905 -17.0661 2.1 4F14 6.16 BẢNG CHỌN THÉP DẦM Số TT Tên Cấu Kiện P.Tử b x h Vị trí Fa=Fa' (cm2) Chọn Thép Fa=Fa' chọn (cm2) 1 Dầm AB +3.5m 61 25x45 0 2.5 5.0 7.58 3.36 10.14 4F18 3F14 5F18 10.18 4.62 12.72 2 Dầm AB +7.0m 62 25x45 0 2.5 5.0 8.04 3.19 10.05 4F18 3F14 5F18 10.18 4.62 12.72 3 Dầm AB +10.5m 63 25x45 0 2.5 5.0 7.21 3.36 9.76 4F18 3F14 5F18 10.18 4.62 12.72 4 Dầm AB +14.0m 64 25x45 0 2.5 5.0 6.12 3.59 9.32 4F16 3F14 5F16 8.04 4.62 10.05 5 Dầm AB +17.5m 65 25x45 0 2.5 5.0 5.87 3.53 8.91 4F16 3F14 5F16 8.04 4.62 10.05 6 Dầm AB +21.0m 66 25x45 0 2.5 5.0 4.8 3.8 8.42 3F16 3F14 5F16 7.63 4.62 10.05 7 Dầm AB +24.5m 67 25x45 0 2.5 5.0 3.47 4.3 7.8 2F16 3F14 4F16 4.02 4.62 8.04 8 Dầm AB +28.0m 68 25x45 0 2.5 5.0 3.18 4.27 7.39 2F16 3F14 4F16 4.02 4.62 8.04 9 Dầm AB +31.5m 69 25x45 0 2.5 5.0 2.91 4.2 6.88 2F16 3F14 4F16 4.02 4.62 8.04 10 Dầm AB +35.0m 70 25x45 0 2.5 5.0 1.67 4.95 6.24 3F16 3F16 3F16 6.03 6.03 6.03 11 Dầm BC +3.5m 71 25x45 0 2.25 4.5 7.41 1.41 8.26 4F18 3F14 4F18 10.18 4.62 10.18 12 Dầm BC +7.0m 72 25x4 0 2.25 4.5 7.51 1.54 7.7 4F18 3F14 4F18 10.18 4.62 10.18 13 Dầm BC +10.5m 73 25x45 0 2.25 4.5 7.2 1.46 7.7 4F18 3F14 4F18 10.18 4.62 10.18 14 Dầm BC +14.0m 74 25x45 0 2.25 4.5 6.93 1.34 7.54 5F16 3F14 5F16 10.05 4.62 10.05 15 Dầm BC +17.5m 75 25x45 0 2.25 4.5 6.58 1.44 6.8 5F16 3F14 5F16 10.05 4.62 10.05 16 Dầm BC +21.0m 76 25x45 0 2.25 4.5 5.91 1.26 7.05 3F16 3F14 5F16 8.04 4.62 10.05 17 Dầm BC +24.5m 77 25x45 0 2.25 4.5 5.59 0.96 7.24 4F16 3F14 4F16 8.04 4.62 8.04 18 Dầm BC +28.0m 78 25x45 0 2.25 4.5 5.21 1.02 6.48 4F16 3F14 4F16 8.04 4.62 8.04 19 Dầm BC +31.5m 79 25x45 0 2.25 4.5 4.24 1.14 6.07 4F16 3F14 4F16 8.04 4.62 8.04 20 Dầm BC +35.0m 80 25x45 0 2.25 4.5 4.31 0.61 7.02 3F16 3F16 5F16 6.03 6.03 10.05 21 Dầm CD +3.5m 81 25x45 0 3.25 6.5 19.21 11.06 19.42 3F25+2F20 5F18 3F25+2F20 21.01 12.72 21.01 22 Dầm CD +7.0m 82 25x55 0 3.25 6.5 19.62 10.91 19.43 3F25+2F20 5F18 3F25+2F20 21.01 12.72 21.01 23 Dầm CD +10.5m 83 25x55 0 3.25 6.5 19.07 11.13 18.91 3F25+2F20 5F18 3F25+2F20 21.01 12.72 21.01 24 Dầm CD +14.0m 84 25x55 0 3.25 6.5 18.17 11.47 18.02 5F22 5F18 5F22 19.01 12.72 19.01 25 Dầm CD +17.5m 85 25x55 0 3.25 6.5 17.8 11.4 17.42 5F22 5F18 5F22 19.01 12.72 19.01 26 Dầm CD +21.0m 86 25x55 0 3.25 6.5 16.71 11.81 16.51 3F22+2F20 5F18 3F22+2F20 17.68 12.72 17.68 27 Dầm CD +24.5m 87 25x55 0 3.25 6.5 15.13 12.54 15.27 3F22+2F20 5F18 3F22+2F20 17.68 12.72 17.68 28 Dầm CD +28.0m 88 25x55 0 3.25 6.5 14.52 12.52 14.55 5F20 5F18 5F20 15.71 12.72 15.71 29 Dầm CD +31.5m 89 25x55 0 3.25 6.5 14.03 12.36 13.98 5F20 5F18 5F20 15.71 12.72 15.71 30 Dầm CD +35.0m 90 25x55 0 3.25 6.5 11.74 13.76 12.2 5F18 5F20 5F18 12.72 15.71 12.72 31 Dầm DE +3.5m 91 25x45 0 2.25 4.5 11.63 3.14 11.17 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 32 Dầm DE +7.0m 92 25x45 0 2.25 4.5 11.04 3.26 11.45 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 33 Dầm DE +10.5m 93 25x45 0 2.25 4.5 10.73 3.21 11.17 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 34 Dầm DE +14.0m 94 25x45 0 2.25 4.5 10.42 3.17 10.84 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 35 Dầm DE +17.5m 95 25x45 0 2.25 4.5 9.71 3.25 10.55 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 36 Dầm DE +21.0m 96 25x45 0 2.25 4.5 9.56 3.16 9.73 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 37 Dầm DE +24.5m 97 25x45 0 2.25 4.5 9.73 2.99 9.16 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 38 Dầm DE +28.0m 98 25x45 0 2.25 4.5 9.18 3.06 8.77 5F18 3F14 5F18 12.52 4.62 12.52 39 Dầm DE +31.5m 99 25x45 0 2.25 4.5 8.06 3.16 7.76 4F18 3F14 4F18 10.18 4.62 10.18 40 Dầm DE +35.0m 100 25x45 0 2.25 4.5 9.35 2.65 7.27 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 41 Dầm EF +3.5m 101 25x45 0 2.5 5.0 10.61 3.31 7.47 5F18 3F14 4F18 12.52 4.02 10.18 42 Dầm EF +7.0m 102 25x45 0 2.5 5.0 10.53 3.18 7.96 5F18 3F14 4F18 12.52 4.02 10.18 43 Dầm EF +10.5m 103 25x45 0 2.5 5.0 10.41 3.31 7.10 5F18 3F14 4F18 12.52 4.02 10.18 46 Dầm EF +14.0m 104 25x45 0 2.5 5.0 10.12 3.51 6.01 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 47 Dầm EF +17.5m 205 25x45 0 2.5 5.0 9.75 3.47 5.76 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 48 Dầm EF +21.0m 106 25x45 0 2.5 5.0 9.44 3.68 4.67 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 49 Dầm EF +24.5m 107 25x45 0 2.5 5.0 9.08 4.08 3.33 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 50 Dầm EF +28.0m 108 25x45 0 2.5 5.0 8.63 4.04 3.04 5F18 3F14 3F18 12.52 4.02 7.63 51 Dầm EF +31.5m 109 25x45 0 2.5 5.0 8.2 4.01 2.76 4F18 3F14 2F18 10.18 4.02 5.09 52 Dầm EF +35.0m 110 25x45 0 2.5 5.0 7.94 4.54 1.55 3F18 3F14 3F18 7.63 4.02 7.63 + Tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính do tải trọng tập trung lớn,nên lực cắt lớn do đó ta phải tính để đặt thêm cốt treo,Ta đặt cốt treo dạng cốt đai. Diện tích cốt đai được tính theo công thức: Ftr = P1 = 81.04 + 22.88 = 103.92 (KN) Nên Ftr == 5.77( cm2) Ta dùng đai Φ8, n=2, fd= 0.503 ( cm2) m = = 5 đai vậy ta bố trí mỗi bên dầm phụ 4 đai bước đai là: ut = == 6.25 (cm) PHẦN NỀN MÓNG (30%) GVHD:THẦY NGUYỄN TRÍ DŨNG CHƯƠNG 7 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 7.1 Điều kiện địa chất công trình và thủy văn a. Lớp đất số 1:sét nhão Lớp đất số 1 thuộc bùn sét lẫn bột và hữu cơ màu xám đen,trạng thái nhão. Tính chất cơ lí đặc trưng của lớp như sau: - Độ ẩm tự nhiên :W = 76.6% - Dung trọng ướt: gW = 14.78KN/m3 - Dung trọng đẩy nổi: gđn =5.15KN/m3 - Lực dính đơn vị : C = 9.3 KN/m2 - Góc ma sát trong : f = 408’ b. Lớp đất số 2:sét dẻo mềm Lớp đất số 4 thuộc đất sét lẫn bột, ít hữu cơ, màu xám đen, trạng thái dẻo mềm. Tính chất cơ lí đặc trưng của lớp như sau: - Độ ẩm tự nhiên :W = 33.6% - Dung trọng ướt : gW = 18.26KN/m3 - Dung trọng đẩy nổi: gđn = 8.57KN/m3 - Lực dính đơn vị : C = 14.7 KN/m2 - Góc ma sát trong : f = 9011’ c. Lớp đất số 3:sét dẻo cứng đến nửa cứng Lớp đất số 3 thuộc Á sét lẫn ít sỏi sạn màu xám xanh nâu vàng,trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng. Tính chất cơ lí đặc trưng của lớp như sau: - Độ ẩm tự nhiên :W = 24% - Dung trọng ướt : gW = 19.44KN/m3 - Dung trọng đẩy nổi: gđn = 9.84K/m3 - Lực dính đơn vị : C = 26.8KN/m2 - Góc ma sát trong : f = 15010’ d. Lớp đất số 4:cát trung,chặt vừa Từ độ sâu trung bình 28.31m địa tầng chuyển sang lớp cát trung đến mịn lẫn bột, ít sỏi nhỏ màu nâu vàng xám trắng, trạng thái chặt vừa. Tính chất cơ lí đặc trưng của lớp như sau: - Độ ẩm tự nhiên :W = 22.8% - Dung trọng ướt : gW = 19.53KN/m3 - Dung trọng đẩy nổi: gđn = 9.93KN/m3 - Lực dính đơn vị : C = 2.6KN/cm2 - Góc ma sát trong : f = 29098’ 7.2 Sơ đồ mặt cắt địa chất: Chọn vị trí địa chất cĩ sự hiện diện của nhiều lớp đất với độ dầy trung bình của từng lớp để việc thiết kế cọc chung cho tất cả các mĩng đảm bảo các điều kiện về sức chịu tải của cọc, đồng thời đảm bảo cọc cĩ thể đĩng được. Lớp đất số 1: bùn sét nhão W = 76.6%; gW = 14.78KN/m3 ; Eo=910KN/m2 gđn =5.15KN/m3 ; C = 9.3 KN/m2; f = 408’ Lớp đất số 2 sét dẻo mềm W = 33.6%; gW = 18.26KN/m3; Eo=4110KN/m2 gđn = 8.57KN/m3;C = 14.7 KN/m2; f = 9011’ Lớp đất số 3: á sét cứng đến dẻo cứng W = 24%; gW = 19.44KN/m3; Eo=8890KN/m2 gđn = 9.84K/m3; f = 15010’; C = 26.8 KN/m2 Lớp đất số 4:cát trung,chặt vừa W = 22.8%; gW = 19.53KN/m3; Eo=9980KN/m2 gđn = 9.93KN/m3;C = 2.6KN/cm2; f = 29098’ 7.3 Chỉ tiêu cơ lí đất nền BẢNG TỔNG HỢP TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT Lực dính đơn vị CttII (KN/m2) 9.3 14.7 26.8 2.6 CttI (KN/m2) - - - - Góc ma sát trong φttII (0) 4.8 9.11 15.10 29.98 φttI (0) - - - - Dung trọng γttII (KN/m3) 5.15 8.57 9.84 9.93 γttI (KN/m3) 14.78 18.28 19.44 19.53 Giới hạn dẻo WP (%) 18.6 25 18.733 17.733 Giới hạn chảy WL (%) 27.3 50.6 34.922 39.433 Độ ẩm W (%) 76.6 33.6 24 22.8 Tỷ trọng GS (KN/ m2) 266.7 262.7 268 266.6 Module biến dạng điều chỉnh E0 (KN/m2) 910 4110 8890 13400 Độ sệt IL 1.6 0.65 0.36 0.3 Hệ số rỗng e0 0.886 1.565 0.511 0.59 Độ sâu (m) -10 -18.5 -28 50 Bề dày lớp đất (m) 10 8.5 9.5 22 Lớp đất 1 2 3 4 7.4 Đề xuất phương án thiết kế móng: Trong thiết kế nhà cao tầng, không chỉ việc chọn lựa kết cấu chịu lực chính bên trên là quan trọng, mà các giải pháp về nền móng bên dưới cũng được quan tâm không kém. Sự lựa chọn các kiểu móng có ý nghĩa quyết định đối với toàn bộ công trình và phải xét đến nhiều nhân tố như: điều kiện địa chất nền, tính khả thi về kỹ thuật, về an toàn, về tốc độ thi công, về vấn đề môi trường và về kinh tế …. Do đặc điểm của nhà cao tầng là cao, nên tải trọng thẳng đứng lớn và tập trung, mặt khác trọng tâm công trình cách mặt đất đáng kể, nên rất nhạy đối với nghiêng lệch. Khi chịu tác động của tải trọng ngang, sẽ sinh ra mômen lật rất lớn. Vì vậy, chọn giải pháp móng sâu, cụ thể là móng cọc cho nhà cao tầng là rất hợp lý. Từ trước đến nay, móng cọc là một trong những biện pháp được áp dụng nhiều trong xây dựng các công trình: cầu đường, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi…trên nền đất yếu. Móng cọc là một trong những loại móng được sử dụng rộng rãi nhất. Tính ưu việt của móng cọc là: + Giảm khối lượng công tác đất. + Giảm chi phí vật liệu. + Khả năng chịu tải lớn, khả năng chống chịu những tải trọng phức tạp, cũng như tính thích ứng đối với các điều kiện địa chất của nền khác nhau rất tốt. + Hạn chế được biến dạng lún, biến dạng không đồng đều của đất nền. + Đảm bảo ổn định cho công trình khi có tải trọng ngang tác dụng. + Rút ngắn thời gian thi công vì khả năng cơ giới cao, mang lại hiệu quả kinh tế lớn. Tuy nhiên, không hẳn lúc nào dùng móng cọc cũng là tối ưu, mà ngược lại, khi ứng dụng không đúng chỗ, có thể gây lãng phí lớn và nguy hiểm cho công trình. Chẳng hạn, nếu lớp đất bên trên tương đối tốt, còn bên dưới là lớp đất yếu, thì khi sử dụng phương án móng cọc có thể làm cho lớp đất bên trên bị phá hoại, lớp bên dưới sẽ phát sinh biến dạng phụ, gây nguy hiểm đến điều kiện làm việc của công trình. Hoặc trường hợp lớp đất yếu có bề dày lớn và không có lớp đất tốt ở phía duới thì cũng không dùng giải pháp móng cọc. Tuy nhiên, do thời gian thực hiện Đồ Án tương đối ngắn nên dưới đây chỉ thiết kế hai phương án móng: Móng cọc ép Bêtông cốt thép và móng cọc khoan nhồi. Phương án 1: Móng cọc ép bêtông cốt thép. Phương án 2: Móng cọc khoan nhồi. 7.5 Mặt bằng bố trí móng: CHƯƠNG 8: MÓNG CỌC ÉP BÊTÔNG CỐT THÉP 8.1. Xác định nội lực do khung truyền xuống móng : - Từ bảng kết quả tổ hợp nội lực khung trục 5, chọn ra các cặp nội lực dùng để tính móng, cách làm như sau: - Tính ứng suất tại chân cột dựa theo cặp nội lực đã tổ hợp, từ đó chọn ra các cặp nội lực cho ứng suất lớn nhất và dùng cặp nội lực đó để tính cho móng. BẢNG TÍNH Ứ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTM(229)_OK.doc
  • dwgCau Thang.dwg
  • dwgDam Doc.dwg
  • dwgGioi Thieu.dwg
  • dwgHo Nuoc.dwg
  • dwgkien truc.dwg
  • dwgKhung Truc 5.dwg
  • docMUC LUC(thuyet minh+phu luc).doc
  • dwgNen & Mong.dwg
  • rarSAP(KHUNG TRUC 5).rar
  • docSON(121)_ok.doc
  • dwgThep San.dwg