Giáo án các môn học lớp 3 (buổi chiều) - Trường Tiểu học Nhân Đạo - Tuần 29

I. Mục tiêu

 - Rèn cho HS kĩ năng đọc đúng, đọc hay, đọc diễn cảm.

 - Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.

II. Các hoạt động dạy học

1. Giới thiệu bài đọc: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học.

2. Hướng dẫn luyện đọc.

- GV đọc toàn bài một lượt.

- HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài, GV theo dõi nhắc nhở.

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2. HS đọc tiếp nối đoạn 2,3

- Khi đọc GV kết hợp hỏi nội dung từng đoạn:

 * Đoạn 1: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?

( Leo lên đỉnh cột, đứng thẳng trên chiếc xà ngang.)

+Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục thế nào?

 ( Như 2 con khỉ thở hồng hộc.)

 * Đoạn 2: Vì sao Nen – Li được miễn tập thể dục? (vì bạn bị tật: gù.)

 

doc10 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 28/11/2018 | Lượt xem: 247 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn học lớp 3 (buổi chiều) - Trường Tiểu học Nhân Đạo - Tuần 29, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29 Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: Toán Luyên tập I. Mục tiêu - Giúp HS luyện tập cách tính diện tích hình chữ nhật. - Rèn kĩ năng làm bài cho HS. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Luyện tập. GV hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong sách BT Toán. (tr 62) - HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình chữ nhật Bài 1: HS đọc đầu bài và nêu yêu cầu của bài. HS tính chu vi và diện tích HCN có số đo cho trước. GV chữa bài chung. Bài 2. HS đọc đề bài toán. + Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? HS tự giải: Diện tích nhãn vở là: 8 x 5 = 40 ( cm2 ) ĐS : 40 cm2 Bài 3: HS đọc đầu bài. - Nêu yêu cầu của bài: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? HS làm bài. GV lưu ý HS đổi cho cùng đơn vị đo: 2 dm = 20 cm Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 ( cm2 ) Đáp số: 180 cm2 3. Củng cố, dặn dò. - GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và thái độ học tập. - Nhắc HS chuẩn bị bài sau. Tiết 2: Thể dục ôn bài thể dục phát triển chung trò chơi: Nhảy ô tiếp sức I/ Mục tiêu Ôn bài thể dục phát triển chung. Chơi trò chơi : Nhảy ô tiếp sức. II/ Chuẩn bị Sân bãi bằng phẳng III/ Các hoạt động dạy học 1/ Phần mở đầu GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học Cho HS khởi động các khớp 2/ Phần cơ bản a/ Ôn bài thể dục phát triển chung . HS tập hợp 3 hàng ngang. Tập mỗi động tác 2 lần 8 nhịp Chia tổ để tập luyện Thi đua giữa các tổ Cho HS bình chọn bạn tập tốt b/ Chơi trò chơi : Nhảy ô tiếp sức GV nêu tên trò chơi, HS nhắc lại cách chơi HS cả lớp cùng chơi, GV bao quát chung 3/ Phần kết thúc - HS đi nhẹ nhàng, thả lỏng người, hít thở sâu - Sau đó chuyển sang vừa đi vừa hát, vỗ tay, hết bài hát dừng lại. GV cùng HS hệ thống bài GV nhận xét gìơ học Nhắc HS về nhà ôn tập. Tiết 3: Luyện đọc buổi học thể dục I. Mục tiêu - Rèn cho HS kĩ năng đọc đúng, đọc hay, đọc diễn cảm. - Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài đọc: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Hướng dẫn luyện đọc. - GV đọc toàn bài một lượt. - HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài, GV theo dõi nhắc nhở. - Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2. HS đọc tiếp nối đoạn 2,3 - Khi đọc GV kết hợp hỏi nội dung từng đoạn: * Đoạn 1: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì? ( Leo lên đỉnh cột, đứng thẳng trên chiếc xà ngang.) +Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục thế nào? ( Như 2 con khỉ thở hồng hộc..) * Đoạn 2: Vì sao Nen – Li được miễn tập thể dục? (vì bạn bị tật: gù.) + Vì sao Nen – Li cố xin thầy cho được tập như mọi người? ( Cậu cố vượt qua chính mình) * Đoạn 3: Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen – Li? ( Cậu leo chật vật, cố sức leo..) + Em tìm tên thích hợp đặt cho câu chuyện? * Cho HS luyện đọc phân vai. 3. Củng cố dặn dò Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận Chuẩn bị bài sau Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: Toán Luyện tập I. Mục tiêu - Giúp HS luyện tập cách tính diện tích hình vuông. - Rèn kĩ năng làm bài cho HS. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Luyện tập. GV hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong sách BT Toán. (tr 65) - HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình vuông. Bài 1: HS đọc đầu bài và nêu yêu cầu của bài. HS tính chu vi và diện tích hình vuông có số đo cho trước. GV chữa bài. Bài 2: HS đọc đề bài toán và nêu yêu cầu của bài: + Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? HS giải: Diện tích miếng nhựa là: 4 x 4 = 16( cm2 ) ĐS: 16 cm2 Bài 3: HS đọc đầu bài và nêu yêu cầu của bài. HS làm bài. GV chữa bài. Cạnh hình vuông là: 24 : 4 = 6 ( cm) Diện tích HCN là: 6 x 6 = 36 ( cm2 ) ĐS:36 cm2 * GV lưu ý cho HS: muốn tính diện tích hình vuông phải biết số đo cạnh hình vuông. 3. Dặn dò HS GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và thái độ học tập Nhắc HS chuẩn bị bài sau. Tiết 2: Tự nhiên - Xã hội: Ôn bài: Đi thăm thiên nhiên I. Mục tiêu Sau bài học HS biết: Vẽ, nói, viết về những cây cối, các con vật mà em quan sát được. Khái quát hoá những đặc điểm chungcủa thực vật và động vật. II. Lên lớp 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Hướng dẫn HS ôn tập. Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận Bước 1: Nhóm HS quan sát hình SGK, và quan sát thiên nhiên HS báo cáo kết quả đã quan sát - Chỉ và nói tên các con thú, cây cối mà nhóm mình QS? + Nêu đặc điểm, cấu tạo ngoài các con thú? + So sánh thú rừng và thú nhà. + Các bộ phận của cây cối: rễ, thân, lá, hoa, quả. Bước 2: Cả lớp Đại diện các nhóm báo cáo kết quả HS nhận xét bổ xung * GV kết luận Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp Nêu những đặc điểm chung của thực vật? Đặc điểm chung của động vật? Nêu những đặc điểm chung của thực vật, động vật? GV kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều thực vật. Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau. Có đặc điểm chung: rễ, thân, lá, hoa, quả. Trong tự nhiên có rất nhiều động vật. Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau.Cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình, cơ quan di chuyển. 3. Củng cố dặn dò: GV nhận xét gìơ học Chuẩn bị bài hôm sau. Tiết 3: Luyện từ và câu từ ngữ về thể thao - dấu phẩy I. Mục tiêu. - Luyện tập, củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao. - Ôn luyện về dấu phẩy. - Thông qua các bài tập HS làm trong SBT. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Hướng dẫn HS làm bài tập trong sách bài tập. Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài, GV hướng dẫn HS làm bài. HS làm bài, chữa bài. Bóng: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã, Đua: đua thuyền, đua ngựa, đua xe, Nhảy: nhảy xa, nhảy ngựa, nhảy cầu, Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài và đọc truyện vui Cao cờ HS làm bài . Chữa bài. Các từ nói về kết quả thi đấu thể thao: được , thua, hoà, không thắng, + Anh chàng chơi cờ có cao cờ không? + Anh có thắng ván nào không? + Câu chuyện đáng cười ở điểm nào? Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài HS làm bài. Chữa bài: a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt...... b/Muốn cơ thể khoẻ mạnh..... c/Để trở thành con ngoan, trò giỏi, đ/ Nhờ ham học..... 3. Củng cố dặn dò Chuẩn bị bài sau Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: Toán Luyện tập I. Mục tiêu - HS luyện cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật. - Củng cố cách cộng các số trong phạm vi 100 000. II. Đồ dùng Sử dụng vở bài tập toán III. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Luyện tập. GV hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong sách BT Toán. Bài 1: GV cho HS làm bài. HS nêu cách tính, GV chữa bài. Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài. HS làm bài, GV chữa bài. Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài. HS nhận xét để áp dụng qui tắc để tính diện tích hình vuông. HS làm bài, GV chữa bài. Bài 4: HS đọc đề bài toán và nêu yêu cầu của bài. GV hướng dẫn giải , GV chữa bài: Diện tích hình chữ nhật là: 15 x 8 = 120 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật là: ( 15 + 8 ) x 2 = 46 ( cm ) Chu vi hình vuông: 7 x 4 = 28 ( cm ) Diện tích hình vuông là: 7 x 7 = 49( cm2) Đáp số: 49cm2 3. Dăn dò HS GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và thái độ học tập Nhắc HS chuẩn bị bài sau. Tiết 2: Luyện chữ lời kêu gọi toàn dân tập thể dục I. Mục tiêu - Rèn kĩ năng viết chính tả: nghe viết. - Nghe- viết đúng 1 đoạn trong bài. - Làm đúng bài tập phân biệt: r / d / gi ; ên / ênh. II. Đồ dùng GV chép bài tập lên bảng. III. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu, cầu của tiết học. 2. Hướng dẫn HS nghe viết. - GV đọc 1 lần đoạn cần viết. - HS cả lớp theo dõi. - Cho HS đọc lại bài. - Cho HS nắm nội dung đoạn viết: + Vì sao mỗi người dân đều phải tập luyện thể dục? + Những chữ nào trong đoạn văn phải viết hoa? - HS tập viết chữ khó * HS viết bài GV đọc cho HS soát lại bài * GV chấm chữa bài cho HS: Chấm 5 – 7 bài nhận xét, chữa lỗi. 3. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Lựa chọn (HS làm phần bài tập còn lại của buổi sáng) GV chữa bài: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, thị xã, ra sao, Lớp mình, điền kinh, tin, học sinh. 4. Củng cố dặn dò GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và thái độ học tập Nhắc HS chuẩn bị bài sau. Tiết 3: Sinh hoạt tâp thể Sưu tầm tranh, ảnh, tư liệu về cuộc sống học tập, hoạt động của thiếu nhi các nước I.Mục tiêu Giáo dục học sinh hiểu biết về cuộc sống học tập của thiếu nhi các nước. HS có các hoạt động tham gia và giao lưu với các bạn thiếu nhi của các nước khi có điều kiện. Có thái độ tôn trọng, hữu nghị với bạn bè thiếu nhi các nước khác. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học. 2. HS trưng bày những tranh, ảnh mình sưu tầm được. - GV chia nhóm, giao nhiệm vụ. - Các nhóm thực hành, GV bao quát chung. - Từng nhóm trưng bày sản phẩm. - Cử đại diện nhóm lên thuyết trình, giới thiệu - Cả lớp nhận xét, GV biểu dương những nhóm làm tốt, 3. Sinh hoạt lớp * Nhận xét các mặt tuần 29 - Về học tập: - Vệ sinh: - Học bài và làm bài: - Các hoạt động khác: * Xếp loại thi đua của từng tổ: Tổ 1: Tổ 2: Tổ 3: Tổ 4: * Triển khai công tác tuần 30 - Lớp tiếp tục phát huy nề nếp học tập, nề nếp xếp hàng ra vào lớp. - Tiếp tục tham gia tốt các hoạt động tập thể. - HSG tích cực học và ôn tập chuẩn bị thi HSG cấp huyện. BGH ký duyệt: ................................................................. ................................................................. ................................................................. ................................................................. .................................................................

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTUAN29 -buoi2.doc