Giáo án các môn học - Tuần 26 (buổi sáng) - Trường TH Phạm Hồng Thái

I.MỤC TIÊU: Bước đầu giúp học sinh :

- Nhận biết về số lương , đọc, viết các số từ 20 ? 50.

- Biết điếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 ? 50.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 4 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

 

doc22 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 153 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn học - Tuần 26 (buổi sáng) - Trường TH Phạm Hồng Thái, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013 Tập đọc : Bàn tay mẹ I.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài, chú ý phát âm các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, xương xương, rám nắng. Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm. - Ôn vần : an – at. Tìm được các tiếng có vần at. - Hiểu các từ: rám nắng, xương xương - Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ. Hiểu tấm lòng yêu quý biết ơn mẹ của bạn. - Trả lời được câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em. II.Chuẩn bị : tranh giới thiệu bài và tranh luyện nói. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên đọc bài “Cái nhãn vở” và trả lời câu hỏi: H1: Giang viết những gì lên nhãn vở ? H2: Bố Giang khen bạn ấy điều gì ? * Viết từ: + T1-2: yêu nhất, T3-4: rám nắng GV nhận xét – Ghi điểm. II.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: Giáo viên treo tranh và hỏi: H: Tranh vẽ gì ? -Mẹ và bé. Mẹ đang giơ tay vuốt má em; em bé đang nâng bàn tay mẹ mình rất âu yếm. Vì sao bé yêu bàn tay mẹ vậy, bài học hôm nay các em sẽ hiểu điều đó. -GV ghi đề a.Luyện đọc ở bảng lớn: - GV đọc mẫu: Giọng chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm. - H1: Bài này có mấy câu ? - GV đánh dấu trên bảng - C1: Từ đầu .tay mẹ -C2: Hằng ngàylàm việc -C3: Đi làmnấu cơm -C4: Mẹ tắmtã lót đầy -C5: Câu còn lại b.Tìm từ khó đọc: -GV giao nhóm +N1: vần ât +N2: vần âu +N3: âm r +N4: âm x -GV gạch chân trên bảng -GV cho HS phân tích - đọc tiếng - từ c.Luyên đọc câu: -Gv đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc từng câu: Giải lao d.Luyện đọc lại: -Đọc câu nối tiếp -Đọc đoạn: -GV chia đoạn ( ghi trên bảng ) Đoạn 1: câu 1-2 -Đoạn 2: câu 3-4 -Đoạn 3: câu 5 GV cho học sinh đọc đoạn GV cho HS đọc cả bài e.Ôn vần : at – an: H:Tìm tiếng trong bài có vần an ? ( bàn ) -Cho HS phân tích tiếng/đọc -GV treo tranh để giới thiệu cho HS từ: mỏ than, bát cơm, -H1: Tiếng nào có vần an, vân at ? *Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần an – at -Mỗi tổ thi tìm – GV ghi bảng -Nhận xét tuyên dương -GV cho HS đọc Đ.thanh TIẾT 2 -GV cho HS đọc thầm -Luyện đọc nối tiếp câu-đoạn-bài f.Tìm hiểu bài: - Gọi 2 HS đọc đoạn 1-2 và 1 HS đọc câu hỏi 1: H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ? -Gọi 1 HS đọc đoạn 3 và đọc câu hỏi số 2: H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với bàn tay mẹ ? *Giáo viên giảng từ: +rám nắng: đi nắng làm cho da đen . +xương xương: bàn tay mẹ gầy. Giải lao h.Làm bài tập: Điền an hay at btay, cây b ., bồi c.., c..bạn -GV nhận xét i.Luyện đọc diễn cảm: -Thi 4 tổ - mỗi tổ cử 1em -GV nhận xét – đánh giá k.Luyện nói: 2 hS đọc chủ đề nói -GV nêu yêu cầu bài tập -GV treo tranh 1 - gọi 2 HS thực hành hỏi – đáp theo mẫu. +M: Ai nấu cơm cho bạn ăn ? +TL: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn. -3 tranh còn lại – GV treo và cho 3 cặp hỏi - trả lời (Nếu còn thời gian có thể cho HS hỏi thêm những câu khác ) III.Củng cố -dặn dò : -Tuyên dương HS -Dặn HS đọc bài cũ và xem bài: Cái Bống 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi 2 HS lên bảng - lớp viết bảng con HS quan sát và trả lời HS đọc lại đề Học sinh lắng nghe HS trả lời. ( 5 câu ) Nhóm thảo luận HS đọc cá nhân - đồng thanh Hs đọc cá nhân - đồng thanh cho đến hết, sau đó ĐT 1 lần. Hs đọc cá nhân – Đ. Thanh Hs đọc cá nhân – Đ. Thanh HS tìm ( bàn ) HS đọc cá nhân – Đ.thanh HS quan sát và trả lời. - phân tích đọc cá nhân,Đ.thanh Tổ thảo luận và trả lời. Hs đọc thầm Hs đọc cá nhân – Đ.thanh đi làm, đi chợ nấu cơm, tắm cho em, giặt quần áo 5 HS đọc HS đọc đề 2 HS lên bảng Hs làm bảng con HS thi HS đọc HS thực hiện HS thực hiện Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013 Toán Các số có hai chữ số I.MỤC TIÊU: Bước đầu giúp học sinh : Nhận biết về số lương , đọc, viết các số từ 20 ? 50. Biết điếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 ? 50. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 4 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò A.Kiểm tra bài cũ: Tính : 50 + 30 = 50 + 10 = 80 - 30 = 60 - 10 = 80 - 50 = 60 - 50 = - Nhẩm các phép tính sau : 30 + 60 = , 70 - 20 = , 40cm + 20cm = - Nhận xét ghi điểm. B. Bài mới : 1.Giới thiệu: Trực tiếp ? ghi đề 2.GT các số từ 20 đến 30 Đính bảng : 2 bó chục que tính và hỏi : ? Có mấy que tính ? Đính tiếp 3 que tính và hỏi: Cô vừa đính thêm mấy que tính ? GV nói : Hai chục và ba là hai mươi ba. GV chỉ vào số 23. gọi học sinh đọc. Tương tự hướng dẫn học sinh đọc, viết các số 21, 22, 24, 25, .....30 Chú ý: số 21 đọc là: hai mươi mốt Số 24 đọc là: hai mươi tư Số 25 đọc là: hai mươi lăm GT các số từ 30 đến 40: HD tương tự như trênGV HD HS nhận biết số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 - 40 Chú ý: cách đọc số: 31, 34, 35 3.GT các số từ 40 đến 50: HD tương tự như trên HD HS chận biết số, đọc, viết, nhận biết thứ tự các 2 HS lên bảng làm bài tập: Dưới lớp làm miệng, 2 chục, 20 que tính 3 que tính 2 HS nhắc lại - 2 HS số từ 40 - 50 Chú ý: cách đọc số: 41, 44, 45. Giải lao 4.Thực hành: * Bài 1a: viết số - GV đọc ? HS viết bảng con Bài 1b: Viết số dưới vạch tia số * Bài 2: viết số - Chấm 5 vở_ nhận xét * Bài 3: viết số - GV đọc ? HS viết * Bài 4: viết số vào ô trống - Trò chơi: tiếp sức 5. Củng cố - dặn dò: ? Chúng ta vừa học bài gì? ? Các số từ 20 - 29 có gì giống nhau và khác nhau? Tương tự hỏi các số từ 30 ? 39, 40 ? 49 ? Trong các số từ 20 ? 50 là những số có mấy chữ số? ? số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất? DD: về đọc, viết lại các số từ 20 ? 50 - Xem trước bài: Các số có 2 chữ số (tt). -làm bảng con, đọc đt -làm SGK, 1 HS làm ở bảng -làm vở, 1 HS làm ở bảng, nhận xét, đt 3 đội, mỗi đội 9 em Nhận xét, tuyên dương cùng có hàng chục là 2 khác: chữ số hàng đơn vị có 2 chữ số - lớn nhất (50), bé nhất (20) Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013 Chính tả : Bàn tay mẹ I.Mục tiêu: - Chép đúng đoạn “ Hằng ngày tã lót đầy”; chú ý các từ: bàn, việc, biết, giặt; tăng tốc độ viết và chú ý trình bày đẹp; cung cấp luật chính tả g và gh II.Chuẩn bị: Chép sẵn bài viết và bài tập lên bảng III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Bài cũ: Viết từ: +tặng cháu – ra công – giúp nước - GV nhận xét – ghi điểm II.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: -GV ghi đề lên bảng a.Hướng dẫn viết từ khó: -GV cho HS phân tích các tiếng: bàn, việc, biết, giặt, -Cho HS viết vào bảng con -GV nhận xét - sửa sai cho HS yếu b.Hướng dẫn chép vào vở: -Giáo viên nêu yêu cầu: +Chữ đầu câu lùi vào 2 ô so với lề đỏ +Chữ sau dấu chấm phảI viết hoa -Đọc nhẩm – đánh vần chép vào vở -Hs viết – GV quan sát giúp HS yếu c.Chấm bài: -GV chấm 10 bài - nhận xét d.Làm bài tập: -GV ghi sẵn cho HS đọc yêu cầu từng bài: +B1:Điền an hay at ? +B2:Điền g hay gh ? -Cho HS xem tranh hỏi: H:Tranh vẽ gì ? -Cho HS làm miệng sau đó làm vào vở bài tập III.Củng cố dặn dò: -GV nhấn mạnh gh chỉ đi với nguyên âm: e – ê – I -Nhận xét giờ học -Dặn HS xem bài: “Cái Bống” 3 HS lên bảng - lớp viết bảng con. HS đọc đề HS phân tích - đọc cá x – Đ.thanh HS viết bảng con HS lắng nghe HS tự chấm - đổi vở cho nhau. HS trả lờI HS thực hiện HS lắng nghe Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013 Tập viết: TÔ CHỮ HOA : C, D, Đ I.Mục tiêu: - Biết tô chữ hoa C, D, Đ - Viết đúng các vần: an, at, anh,ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ, bàn tay, hạt thóc - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết. II.Đồ dùng - Chữ hoa C, D, Đ trong khung chữ. - Viết sẵn nội dung tập viết lên bảng III.Các hoạt động dạy - học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Kiểm tra bài cũ Viết : Tổ 1& tổ 2 : sao sáng, mai sau Tổ 3& tổ 4 : cái bảng, bản nhạc. Nhận xét bài viết tiết trước 3.Bài mới a/Giới thiệu: Ghi đề bài lên bảng b/Hướng dẫn tô chữ hoa *Đính bảng chữ C -Đây là chữ gì? -Cao mấy dòng li? -Chữ C được viết bởi mấy nét? *Là kết hợp của 2 nét cơ bản :Cong dưới và cong hở phải nối liền nhau, tạo vòng to ở đầu chữ. Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết: +Nét 1:ĐB trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới, chuyển hướng viết tiếp nét cong hở phải tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, phần cuối nét cong lượn vào trong.DDB trên ĐK 2. Nói và tô chữ C theo qui trình viết Viết mẫu: C Nhận xét- sửa sai *Đính bảng chữ D -Đây là chữ gì? -Cao mấy dòng li? -Chữ D được viết bởi mấy nét? Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết: +Nét: Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét lượn đứng rồi liền bút viết nét cong hở trái tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ , phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong , điểm dừng bút ở ĐK5. *Đính chữ Đ -Đây là chữ gì? -Chữ Đ được viết bởi mấy nét? Như cách viết chữ D. Viết nét thẳng ngang ngắn trên đường kẻ 3. Viết: D, Đ Nhận xét- sửa sai c/HD viết vần và từ ứng dụng *Đính bảng vần “an” -Đây là vần gì? -Được viết bằng mấy con chữ? -Độ cao của các con chữ? Để viết vần này đẹp các em chú ý nối con chữ a với con chữ n, chú ý khoảng cách 2 con chữ không quá gần hoặc quá xa. Viết mẫu: an *Đính từ “bàn tay” -Từ “bàn tay”được viết bằng mấy chữ? Để viết từ này đẹp phải chú ý độ cao con chữ t, khoảng cách cho đều và vị trí dấu thanh cho đúng. Viết mẫu “bàn tay” *Vần “at”; “ hạt thóc” *Đính bảng vần “anh” -Đây là vần gì? -Được viết bằng mấy con chữ? -Độ cao của các con chữ? Để viết vần này đẹp các em chú ý viết con chữ a liền nét với con chữ n với con chữ h không nhấc bút ,chú ý khoảng cách 3 con chữ không quá gần hoặc quá xa. Viết mẫu: anh Nhận xét *Đính từ “gánh đỡ” -Từ gánh đỡ được viết bằng mấy chữ? Để viết từ này đẹp phải chú ý độ cao con chữ đ, khoảng cách cho đều và vị trí dấu thanh cho đúng. Viết mẫu “gánh đỡ” *Vần “ach”; “ sạch sẽ ” HD tương tự như trên. Giải lao 4. HD HS tập tô, viết vào vở Cho HS xem bài mẫu HD mở vở Tập viết Chú ý khoảng cách, HD viết từng hàng Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở. Thu chấm một số bài - nhận xét - sửa sai 5.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết đẹp. Lưu ý em nào viết chưa xong sẽ viết tiếp vào buổi chiều. Hát 2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con HS nhắc lại HS quan sát -Chữ B hoa -5 dòng li -1 nét HS quan sát- lắng nghe HS quan sát -2 HS viết bảng - Lớp viết bảng con. Quan sát -Vần an -2 con chữ -2 dòng li Viết bảng con Quan sát -2 chữ Viết bảng con HS quan sát Đọc nội dung vở HS viết vở Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013 Toán: Các số có hai chữ số(tt) MỤC TIÊU: Bước đầu giúp HS : Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 - 69 Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 - 69 II. ĐỒ DÙNG: 6 bó, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò A. KTBC: - Hai HS lên bảng viết các số dưới mỗi vạch tia số B. Bài mới: GT: Hôm nay cô tiếp tục hướng dẫn các em vế các số có hai chữ số ? ghi đề . GT các số từ 50 - 60 : - Đính 5 bó chục que tính : ? Cô vừa đính mấy que tính ? - Đính tiếp một que tính ? Cô đính thêm mấy que tính ? ? Có tất cả mấy que tính ? Ghi bảng: 51 _ yêu cầu HS đọc: năm mươi mốt. Tương tự như vừa lập số 51, mỗi lần thêm 1 ta được số có hai chữ số mới. Cac em thảo luận nhóm đội, lập tiếp 9 số nữa cho cô. - Hỏi về cấu tạo số Chú ý: cách đọc các số: 51, 54, 55 GT các số từ 60 - 69:Hướng dẫn tương tự như GT các số từ 50 - 60 Giải lao Thực hành: Bài 1: Viết số: GV đọc: 50 - 59 * Bài 2: Viết số - GV đọc: 60 - 69 * Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống * Bài 4: Đúng ghi Đ, Sai ghi S- Trò chơi: tiếp sức - Nhận xét, tuyên dương 5. CCDD: - Đọc lại các số từ 50 - 69 ? Các số vừa học là số có mấy chữ số? ? Trong dãy số từ 50 - 69 cố nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất? Xem trước bài: Các số có hai chữ số (tt). - 50 qtính ( 5 chục qt) -1 qtính 51 qtính 2 HS - Thảo luận nhóm, đội lập đến số 60 - Đại diện nhóm trình bày - Một HS đọc các số 50- 69 Nêu yêu cầuViết bảng con, đt - Viết bảng con, đt Làm SGK, 1 HS làm bảng_ nhận xét, sửa bài Đt các số từ 30 ? 69 2 đội, mỗi đội 4 em Thứ tư ngày 6 tháng 3 năm 2013 Tập đọc: Cái Bống I.Mục tiêu: - Giúp HS: đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu s, tr, có vần ang, anh, các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng. Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ. - Ôn tập vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach. - Hiểu các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng. - Hiểu được tình cảm yêu mẹ, hiếu thảo của Bống một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đữ mẹ. - Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý trong tranh. - Học thuộc lòng bài đồng dao. II.Chuẩn bị: SGK, bảng con III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: -3 HS lên đọc bài “ Bàn tay mẹ” và trả lời câu hỏi: -H1: Tìm trong bài tiếng có vần an ? -H2: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ? -H3: Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình với bàn tay mẹ ? GV nhận xét – ghi điểm 2. Bài mới: a.Giới thiệu: Cho Hs quan sát tranh và hỏi: -H1: Tranh vẽ gì ? -Gv giới thiệu – Ghi đề lên bảng “Cái Bống ” b.Luyện đọc ở bảng lớp: -GV đọc mẫu ( giọng nhẹ nhàng, tình cảm ) -H1: Bài này có mấy dòng thơ ? -GV cho HS tìm các tiếng, từ khó: T1+2: s ; T3+4: tr -GV cho HS đọc tiếng, từ - GV sửa sai. -GV đọc mẫu và HDHS từng dòng thơ Giải lao c.Luyện đọc lại : -Cho HS đọc từng dòng thơ -HS đọc 2 dòng thơ. -HS đọc cả bài thơ. *Ôn vần anh – ach: -H1: Tìm trong bài tiếng có vần anh ? -HS phân tích, đọc tiếng gánh -Cho HS so sánh 2 vần anh và ach. -Thi tìm tiếng ngoài bài có chứa vần anh và ach. -Thi nói câu chứa tiếng có vần anh – ach. -GV tổng kết – tuyên dương. TIẾT 2 -GV treo tranh và hướng dẫn từ - câu mẫu - sửa sai. d.Luyện đọc ở SGK: -Cho HS đọc thầm ở SGK- GV quan sát. -Luyện đọc : +1 dòng thơ +2 dòng thơ +cả bài e.Tìm hiểu bài: -Gọi HS đọc 2 dòng thơ đầu và hỏi: -H1: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? -GV giảng từ: sảy, sàng +sảy: làm cho bay các vỏ cám ở gạo ra. +sàng: làm cho các hạt gạo nhỏ rơi xuống. -Gọi HS đọc 2 dòng thơ cuối và hỏi: -H1: Bống đã làm gì khi thấy mẹ đi chợ về ? -GV giảng từ: +mưa dòng: mưa liên tục, nước chảy không dứt. Giải lao -GV ghi bảng: Điền vần anh hay ach +quyển s....; cành ch....; s....sẽ. -GV nhận xét - sửa sai ( nếu có ) f.Luyện đọc hiểu h.Đọc thuộc lòng: -GV cho HS đọc HTL theo phương pháp xoá dần. *Luyện nói: -GV gọi HS nêu chủ đề nói: -H1: Ở nhà em đã làm gì giúp đỡ bố mẹ ? -GV cho HS nói theo nhóm đôi -Gọi HS trình bày -GV nhận xét tuyên dương III. Củng cố - dặn dò: -4 tổ thi HTL -Nhận xét giờ học -Dặn HS xem bài : Vẽ ngựa 3HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi. Hs quan sát và trả lời. 2 HS đọc đề bài HS trả lời HS tìm và ghi bảng con HS đọc cá nhân – đồng thanh HS đọc cá nhân – đồng thanh HS đọc nối tiếp HS đọc nối tiếp HS đọc nối tiếp HS tìm: gánh HS đọc cá nhân - đồng thanh 1 HS so sánh HS tìm theo tổ. HS nói cá nhân 2 HS nói câu mẫu HS đọc thầm HS đọc cá nhân HS đọc cá nhân HS đọc cá nhân- đồng thanh 1 HS đọc HS trả lời: sảy và sàng gạo HS lắng nghe 1 HS đọc HS trả lời HS làm bảng con HS đọc cá nhân HS đọc thuộc lòng 2 HS nêu HS thảo luận nhóm đôi Thứ tư ngày 6 tháng 3 năm 2013 Thủ công: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG I/ Mục tiêu : -Học sinh kẻ được HÌNH VUÔNG. -Học sinh cắt, dán được hình chữ nhật theo 2 cách II/ Đồ dùng dạy học : Chuẩn bị của Gv: Hình vuông mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô- Tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn Chuẩn bị của học sinh:bút chì, thước kẻ, kéo; một tờ giấy màu, giấy vở III/ Hoạt động dạy và học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1-Ổn định :Kiểm tra dụng cụ của HS 2-Bài cũ:Cắt, dán hình vuông GV đánh giá tiết học trước 3-Bài mới : *Hoạt động1 : GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét -GV ghim hình vẽ mẫu lên bảng A B C D -Cho HS quan sát -GV hỏi :Hình vuông có mấy cạnh ?Độ dài các cạnh như thế nào? -GV KL: Như vậy hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau. *Hoạt động 2:Gv hướng dẫn mẫu -GV hướng dẫn HS cách kẻ hình vuông GV ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng,hỏi:Để kẻ hình vuông ta làm thế nào? +Lấy 1 điểm A trên giấy kẻ ô.Từ điểm A đếm xuống dưới 7 ô theo đường kẻ , ta được điểm D +Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C +Đặt thước kẻ nối lần lượt các điểm A B, B C , C D , D A ta được hình vuông ABCD GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán. -Gv thao tác từng bước cắt và dán để HS quan sát -Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình vuông -Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng *Hoạt động 3: Học sinh thực hành -GV cho HS kẻ, cắt hình vuông trên tờ giấy vở có kẻ ô -GV quan sát , uốn nắn , giúp đỡ những em còn lúng túng -GV hướng dẫn HS cách kẻ hình vuông đơn giản hơn: Tận dụng 2 cạnh tờ giấy làm 2 cạnh hình vuông có độ dài cho trước ,như vậy chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại Cách kẻ Từ đỉnh A của tờ giấy màu , ta đếm xuống và sang bên phải 7 ô ta được cạnh AB và CD Từ B kẻ xuống, từ D kẻ sang phải theo các đường kẻ,Hai đường kẻ gặp nhau ta được điểm C và ta được hình vuông ABCDNhư vậy chỉ cần cắt 2 cạnh sẽ được hình vuông A B D C -GV cho HS kẻ, cắt hình vuông theo cách đơn giản trên tờ giấy vở có kẻ ô 4-Nhận xét dặn dò: -Nhận xét: tinh thần học tập, ý thức tổ chức kỉ luật , kĩ năng thực hành của HS trong giờ học. -Dặn dò: HS chuẩn bị giấy màu có kẻ ô,bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công để tiết sau học : Cắt dán hình vuông -HS trả lời và thực hành -Hs quan sát -HS chú ý theo dõi -HS trả lời: + 4 cạnh + Bằng nhau , mỗi cạnh 7ô -HS theo dõi -HS thực hành -HS nghe -HS thực hành -HS nghe Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013 Chính tả: Cái Bống I.Mục tiêu: - Nghe đọc viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài Đồng dao “ Cái Bống”, tốc độ 2 chữ/1phút. - Làm đúng bài tập: Điền vần anh hoặc ach, hay chữ ng hay ngh vào chỗ trống. II.Chuẩn bị: Chép bài tập III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: -2 HS lên bảng - lớp viết bảng con: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ. -GV nhận xét – ghi điểm. -Nhận xét một số bài tiết trước. 2. Bài mới: a.Giới thiệu bài: -GV ghi đề, nêu nội dung và yêu cầu của tiết học. b.HD học sinh nghe viết: -Gọi HS đọc bài “Cái Bống” ở SGK -Gọi HS nêu các tiếng dễ viết sai -Yêu cầu HS viết bảng con -GV sửa sai -GV đọc mỗi dòng thơ 3 lần- và HDHS tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở ( chú ý cách trình bày bài đồng dao: câu 1 cách lề 2 ô, câu 2 cách lề 1 ô ). -Giáo viên đọc lại bài, đánh vần những tiếng, từ khó viết và kiểm tra HS dưới lớp. -Giáo viên chữa những lỗi phổ biến. -Hướng dẫn HS tự chấm bài cho nhau -Giáo viên chấm 10 bài - Nhận xét – đánh giá 3. HDHS làm bài tập chính tả: Bài a: Điền vần anh, ach -GV cho HS quan sát nội dung bài tập ở bảng. -GV HD HS nhận xét bài ở bảng: hộp bánh, túi xách tay... Bài b: Điền chữ ng hay ngh ? -Các bước tiến hành như bài a. ( ngà voi, chú nghé ) D.Củng cố dặn dò: -Nhận xét tiết học -Dặn HS về chép lại bài ở Vở bài tập Tiếng Việt -Xem bài: Hoa Ngọc Lan 2 hs lên bảng HS đọc lại đề bài 2 HS đọc - cả lớp đọc thầm Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, nấu cơm. HS đọc nhẩm viết bảng con. HS tự sửa bảng con HS nghe - nhẩm đọc để viết - cầm bút chì để chuẩn bị sửa bài. HS cầm bút chì soát bài, gạch chân những chữ viết sai sửa bên lề vở. HS tự đổi vở cho nhau chấm HS đọc thầm yêu cầu của bài 2 HS lên bảng làm, lớp làm ở vở bài tập Tiếng Việt bằng bút chì. Cả lớp sửa bài vào vở bài tập Tiếng Việt. Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013 Kể chuyện: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013 Toán: Các số có hai chữ số (tt) MỤC TIÊU: Bước đầu giúp HS: Nhận biết số lượng, đọc, viết, các số từ 70 - 99 Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 – 99 Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4. II. CÁC HĐ DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò KTBC: Điền số vào các vạch của tia số: 52 59 48 55 KT phần đọc số với HS dưới lớp: Bài mới: GT ghi đề: GT các số từ 70 đến 80: - Dạy tương tự như tiết trước GT các số từ 80 - 90, từ 90- 99 HD HS để nhận biết số lớp, đọc, viết, nhận biết thứ tự của các số từ 80 - 90, 90 - 99 Đếm xuôi từ 70 – 99 ; Đếm ngược từ 99 - 70 * Giải lao: Thực hành: Bài 1: Viết số - GV đọc các số từ 70 - 80 Bài 2: viết số vào ô trống, rồi đọc các số Trò chơi: viết số tiếp sức Nhận xét, tuyên dương Bài 3: viết theo mẫu HD mẫu: số 76 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Bài 4: QS và đếm xem có mấy cái bát ? Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị? CC, DD: ? Các chữ số bạn vừa đọc là số có mấy chữ số? ? Chữ số bên phải thuộc hàng gì? Chữ số bên trái thuộc hàng gì? Trong các số từ 70 - 99 số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất? Xem trước bài: So sánh các số có hai chữ số. Hai HS lên điền số 4 HS đọc các số từ: 50 - 60; 60 - 50 70 - 60 Thảo luận Đại diện nhóm lên lập số: đọc số Đt các số từ 70 - 80 Đt các số từ 80 - 99 HS viết bảng con ? đt 2 đội, mỗi đội 8 em 7 chục và 6 đơn vị 33 cái bát 3 chục và 3 đơn vị -Số có hai chữ số Hàng đơn vị, hàng chục Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013 Toán So sánh các số có hai chữ số MỤC TIÊU: Bước đầu giúp học sinh : Biết so sánh các số có hai chữ số Nhận ra các số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số . II. CÁC HĐ DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. KTBC: viết số a. từ 70 - 80 b. từ 80 - 90 - Đọc các số từ 90 - 99, từ 99 - 90 Nhận xét, ghi điểm B. Bài mới : 1. GT : Ghi đề 2. Giới thiệu 62 < 65: Đính bảng 62 que tính ( 6 bó một chục và 2 que tính ) ? cô vừa đính mấy que tính ? Ghi bảng : 62 Đính tiếp 65 que tính ( 6 bó chục và 5 que tính rời ) ? Cô vừa đính mấy que tính ? Ghi bảng 65 ? Số 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị : ? Số 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? * HD so sánh hai số 62 với 65 - SS 2 chữ số hàng chục : - SS 2 chữ số hàng đơn vị : ? Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - Ghi dấu < vào giữa hai số 62 < 65 ? Ngược lại trong hai số này số nào lớn hơn ? Ghi dấu > vào giữa hai số 65 > 62 Khi SS 2 số mà chữ số hàng chục giống nhau, ta SS tiếp hai chữ số hàng đơn vị, số nào có chữ số hàng đơn cị lớn hơn thì lớn hơn. - GV đưa ra VD để HS SS: SS 34 và 38 ; 38 và 34 3. GT 63 > 58 : HD tương tự như trên => Khi SS 2 số có hai chữ số số nào có chữ số hàng chụa lớn hơn thì số đó lớn hơn. GV đưa ra VD để HS SS : SS : 38 và 41 ; 41 và 38 Giải lao 4. Thực hành : * Bài 1 : Điền dấu > < = * Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất 2 HS lên bảng HS dưới lớp đọc 62 que tính 65 que tính - 6 chục, 2 đơn vị 6 chục, 5 đơn vị - Đều bằng nhau - 2 bé hơn 5 - 62 < 65 - 65 > 62 HS đọc : 62 62 2 HS, lớp đọc - 2 HS nhắc lại HS SS Làm bảng con * Bài 3 : Khoanh tròn vào số bé nhất ? - HD tương tự bài 2 * Bài 4 : Viết các số 72, 38, 64 - Theo thứ tự từ bé đến lớn - Theo thứ tự từ lớn đến bé - Chấm 5 bài và nhận xét . 5. CCDD: ? Khi so sánh số có hai chữ số ta SS như thế nào ? Nhận xét tiết học Xem trước bài : Luyện tập. Làm SGK Làm SGK Làm vở Nhận xét, sửa bài

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docsang 26.doc
Tài liệu liên quan