Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 10, 11

I. Mục đích, yêu cầu:

 - H đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.Từ và câu ứng dụng.

- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi.

II. Đồ dùng dạy - học:

 -T, H: Bộ đồ dùng dạy - học TV.

III. Các hoạt động dạy học:

 

doc61 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 10, 11, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ớp) - Lớp đọc đồng thanh toàn bài. - T- H :Nhận xét. * Hướng dẫn viết vở tập viết (chữ thường) H :Viết vào vở tập viết - T : chấm 4 bài - nhận xét. * T :Luyện nói theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai- Nêu câu hỏi gợi ý để H luyện nói. H :Nêu ý kiến của mình. - T-H :Nhận xét - H :Đọc lại toàn bài trong SGK *H :Tìm những tiếng có vần vừa học (Ngoài bài) - T:Nhận xét- Hướng dẫn học ở nhà. Đạo đức Thực hành kĩ năng (GHKI) I.Mục tiêu - Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là H lớp 1, gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập. - Củng cố kĩ năng kể về tên lớp học, giới thiệu về bạn bè trong lớp, kể về các việc cần làm để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập. - Yêu quý lớp học, tự giác có ý thức giữ vệ sinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập. II. Đồ dùng: -T: Hệ thống câu hỏi. III. Hoạt động dạy - học chủ yếu: Nội dung Cách thức tổ chức A. Kiểm tra bài cũ (5’) - Nêu những việc cần làm để giữ trật tự trong trường học? B.Bài mới 1. Giới thiệu bài (2’) 2.Nội dung Hoạt động1 Giới thiệu về lớp học của em (10’) Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, tên bạn học trong cùng lớp mình . Hoạt động 2 Thảo luận ( 10’) Chốt: Cần giữ vệ sinh cơ thể trông vừa đáng yêu vừa có lợi cho sự phát triển của cơ thể. Hoạt động 3 Thi trưng bày sách vở đồ dùng học tập. (10’) Chốt: Cần phải biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập tốt để phục vụ cho việc học tập tốt hơn. C.Củng cố - dặn dò ( 5’) -T: Nhận xét *T: giới thiệu trực tiếp *T: chia nhóm . Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên lớp học, tên bạn trong nhóm, giới thiệu về bạn nào đó trong lớp mà em quý. H: 1 vài nhóm lên giới thiệu trước lớp. T: nhận xét tuyên dương. *T: Yêu cầu H: thảo luận và trả lời các câu hỏi T? Để là người gọn gàng sạch sẽ em cần làm những việc gì? T? Không nên làm những việc gì? H: Trả lời trước lớp T: Nhận xét bổ sung *T: Yêu cầu H: trưng bày sau đó chọn ra bạn biết giữ sách vở, đồ dùng học tập sạch sẽ và tốt nhất. H: Chọn bộ sách vở giữ cẩn thận nhất. T: công bố kết quả, trao phần thưởng cho em đó. * Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị giờ sau tiếp tục ôn tập. Toán Luyện tập I. Mục tiêu : Giúp H: - Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp. II. Đồ dùng dạy - học : -T : bảng phụ , Bộ đồ dùng toán 1. III. Các hoạt động dạy - học : Nội dung Cách thức tổ chức A. Kiểm tra(5’) - Bảng trừ trong phạm vi 5 B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Luyện tập - - Bài 1(5’) Tính 5 4 . . . 2 1 . . . . . . Bài 2 : (Cột 1,3) Tính (5’) 5-1-1= 3-1-1= 5-1-2= 5-2-2= Bài 2 : ( cột 2) Nghỉ giãn cách (5') Bài 3(7’) >, <, = 5-34 5-1...3 5-3... 3 5-4...0 Bài 3 : (cột 2) Bài 4(8’) Viết phép tính thích hợp a. b. Bài 5:Số? 5-1=4+... 3. Củng cố, dặn dò(5’ * 4H đọc -T: nhận xét đánh giá. * T:Giới thiệu trực tiếp * 1 H nêu yêu cầu - T: Chia lớp làm 3 tổ - H: làm bảng con theo tổ. - T:nhận xét tuyên dương * H: Nêu yêu cầu bài tập - T: Hướng dẫn - H: Làm bài vào vở bài tập - Đổi vở kiểm tra chéo - T: Nhận xét *H:Giỏi , khá làm bài * H nêu yêu cầu. - 2H Làm bảng lớp - Lớp làm VBT - T: Nhận xét *H:Giỏi , khá làm bài * Lớp quan sát tranh, 2 em nêu bài toán. - H làm bài vào vở ô li - T: chấm bài 4. - 1 H nêu kết quả bài 4. - H+T:Nhận xét *H:Giỏi , khá làm bài *Dặn H về nhà học thuộc các bảng cộng trừ đã học. Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009 Học vần Ôn tập I. Mục đích, yêu cầu: - Đọc được các vần có kết thúc bằng u hay o, các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43. - Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Sói và Cừu. II. Đồ dùng dạy - học - GV : Bảng ôn kẻ sẵn III. Các hoạt động dạy học A. Kiểm tra (5') - Đọc bài : ưu,ươu - Viết : ưu, ươu, trái lựu B. Dạy - học bài mới. 1. Giới thiệu bài 2. Ôn tập a. Các vần vừa học(5) b. Ghép âm thành vần(5’) u o a au ao e ..... â ..... ê ..... i ..... ư ..... iê ..... yê ..... ươ ..... . Đọc từ ngữ ứng dụng(5’) ao bèo cá sấu kì diệu d. Viết từ ứng dụng (10) 3. Luyện tập a. Luyện đọc (7) *Nhắc lại bài ôn tiết trước *Câu ứng dụng Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi . Sáo ưa nơi khô ráo , có nhiều châu chấu , cào cào. b. Luyện viết vào vở TV (10) c. Kể chuyện (12) Sói và Cừu * ý nghĩa : Con sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội. Còn cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết. 4. Củng cố - dặn dò (5') 2 H đọc trong SGK - Lớp nghe đọc viết bảng con. - T: nhận xét, đánh giá. * Trực tiếp. * 4 H lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần. - T: đọc âm - H chỉ vần. - H chỉ âm - đọc vần. - T: Nhận xét * Nhiều H lần lượt đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang. - T: nhận xét * Nhiều H đọc các từ ngữ ứng dụng (cá nhân, bàn, lớp). -T: Nhận xét - T: Giải nghĩa từ ao bèo, cá sấu, kì diệu * T: viết mẫu, mô tả cách viết. - H: viết bảng con - T: nhận xét chỉnh sửa cho H. * H đọc các vần trong bảng ôn và từ ứng dụng. - T: Nhận xét * Qua tranh T Giới thiệu câu ứng dụng - H:Luyện đọc câu ứng dụng. -T:Nhận xét *T: Hướng dẫn viết cỡ chữ nhỡ trong vở tập viết. - H: Viết vở tập viết - T: Theo dõi giúp đỡ *1 đến 2 H đọc tên chuyện. - T : Dẫn vào câu chuyện - T: Kể lại diễn cảm theo tranh - T : Chia nhóm - H :Thảo luận nhóm , cử đại diện thi tài - T :nhận xét - T : Gợi ý H nêu ý nghĩa câu chuyện. * Nhận xét tiết học - Dặn H về kể chuyện Sói và Cừu cho người thân nghe. Tự nhiên – xã hội Gia đình I- Mục tiêu: Kể được với các bạn về ông ,bà, bố, mẹ ,anh,chị em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình. II- Đồ dùng: T: Tranh SGK phóng to H: Giấy , bút vẽ. III- Hoạt động dạy - học chủ yếu: Nội dung Cách thức tổ chức A.Kiểm tra bài cũ (5') B.Bài mới 1. Giới thiệu bài (2') 2. Nội dung Hoạt động 1 (5) Quan sát theo nhóm nhỏ -Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em. -Cách tiến hành: ị KL:Mỗi người khi sinh ra đều có bố , mẹ và những người thân . Mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia đình. Hoạt động 2 (10) Vẽ tranh , trao đổi theo cặp -Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình của mình -Cách tiến hành: ị KL: Gia đình là tổ ấm của em . Bố mẹ ông bà, ...là người thân yêu nhất của em, Hoạt động 3 (5) Hoạt động cả lớp -Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn trong lớp về gia đình mình. -Cách tiến hành: ịKL:Mọi người khi sinh ra đều có gia đình, nơi em được yêu thương chăm sóc và che chở . Em có quyền được sống chung với bố mẹ và người thân. C. Củng cố dặn dò (3) *T: Giới thiệu trực tiếp *T: Chia lớp làm 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm. - Gia đình Lan có những ai? Lan và những người trong gia đình đang làm gì? - Gia đình Minh có những ai? Minh và những người trong gia đình đang làm gì? H: Các nhóm trả lời. H: Đại diện các nhóm lên kể . T: Kết luận *H: Vẽ vào giấy về những người thân trong gia đình của mình. H: từng đôi kể với nhau về những người thân trong gia đình. T: Kết luận *T: Hướng dẫn H: Dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia đình mình. T?: tranh vẽ những ai? T?: Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ? T: Kết luận *T: nhận xét tiết học Về nhà học lại bài, xem trước bài: Nhà ở Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009 Học vần Bài 44:on- an I. Mục đích, yêu cầu: - H đọc được : on, an, mẹ con, nhà sàn.Từ và câu ứng dụng . -Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè . II. Đồ dùng dạy - học - T: Mô hình nhà sàn - H: Bộ đồ dùng học TV. III. Các hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tổ chức A. Kiểm tra (5') - Đọc bài 43 : Ôn tập - Viết : cá sấu, kỳ diệu B. Dạy - học bài mới 1. Giới thiệu bài. (2) 2. Dạy vần mới (15') * on a Nhận diện vần -Vần on được tạo nên từ o và n +Giống nhau : bắt đầu bằng o +Khác nhau: on kết thúc bằng n b.Đánh vần *Vần o-n-on *Tiếng , từ ngữ khoá - c đứng trước on đừng sau . cờ – on- con con mẹ con * an a Nhận diện vần - vần an được tạo nên từ a và n -Giống nhau : kết thúc bằng n -Khác nhau: an bắt đầu bằng a b Đánh vần *Vần a-n-an *Tiếng , từ ngữ khoá - s đứng trước an đừng sau. sờ –an- san- huyền -sàn / sàn nhà sàn c. Luyện viết vào bảng con (10’) d. Đọc từ ứng dụng (5') rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế Tiết 2 3. Luyện tập a. Luyện đọc (12) - Đọc lại bài tiết 1 - Đọc câu ứng dụng Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa. b. Luyện viết vở TV(15') c. Luyện nói theo chủ đề (5) Bé và bạn bè . 4. Củng cố - dặn dò (3) *2 Hđọc bài trong SGK. - 2 Hviết trên bảng lớp . - T: nhận xét, đánh giá . * T: Giới thiệu trực tiếp. * T:Viết vần on H: Nêu cấu tạo vần on? H:Cài bảng T+H :Nhận xét -H: so sánh on với oi? *T :Hướng dẫn đánh vần H :Đánh vần - ĐT *T :Giới thiệu tiếng khoá . -H : Nêu cấu tạo tiếng con ? H:Cài bảng T+H :Nhận xét *T : Hướng dẫn đánh vần . -H : Đánh vần - đọc trơn - ĐT *T :Giới thiệu tranh ghi từ khoá T :Đọc mẫu H :Đọc T+H :Nhận xét * T:Viết vần an H: Nêu cấu tạo vần an? H:Cài bảng T+H :Nhận xét -H: so sánh an với on? *T :Hướng dẫn đánh vần H :Đánh vần -ĐT *T :Giới thiệu tiếng khoá -H : Nêu cấu tạo tiếng sàn? H:Cài bảng T+H :Nhận xét *T : Hướng dẫn đánh vần . -H : Đánh vần - đọc trơn - ĐT *T :Giới thiệu tranh ghi từ khoá T :Đọc mẫu H :Đọc T+H :Nhận xét *T : viết mẫu, mô tả cách viết. - H viết bảng con. - Lớp, T nhận xét chỉnh sửa cho H. *H đọc từ ngữ ứng dụng trên bảng.Tìm tiếng có vần vừa học . H: nối tiếp nhau đọc T:giải thích từ . * H đọc bài trong SGK trang 90. - Lớp, T nhận xét đánh giá. *T Cho H quan sát tranh và hướng dẫn đọc - H nhận xét tranh và đọc câu ứng dụng (Cá nhân , cả lớp) - Lớp đọc đồng thanh toàn bài. - T- H :Nhận xét. * Hướng dẫn viết vở tập viết (chữ thường) H :Viết vào vở tập viết - T : chấm 6 bài - nhận xét. * T :Luyện nói theo chủ đề : Bé và bạn bè - Nêu câu hỏi gợi ý để H luyện nói. H :Nêu ý kiến của mình. - T-H :Nhận xét - H :Đọc lại toàn bài trong SGK *H :Tìm những tiếng có vần vừa học (Ngoài bài) - T:Nhận xét- Hướng dẫn học ở nhà. Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản trò chơi vận động I.Mục tiêu - Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước , đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V. - Biết cách thực hiện tư thế đứng kiễng gót , hai tay trống hông, đứng đưa một chân ra trước (có thể còn thấp ) , hai tay trống hông (thực hiện bắt trước theo giáo viên ) . - Bước đầu làm quen với trò chơi . II. Địa điểm -Dọn vệ sinh nơi tập , chuẩn bị 1 còi III. Hoạt động dày học Nội dung Cách thức tổ chức 1.Phần mở đầu (7) 2.Phần cơ bản (16) * Đứng đưa một chân ra trước ,hai tay trống hông . - Trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức” . 3 Phần kết thúc ( 7). *T: Nhận lớp phổ biến nội dung y/c bài học -H: Đứng tại chỗ ,vỗ tay ,hát -H:Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp -H: Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên . -H: Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu. -H:Chơi trò chơi “diệt các con vật có hại” *T: Nêu tên động tác , làm mầu , giải thích -H: Làm theo N1:đưa chân trái ra trước,hai tay trống hông . N2: Về TTĐCB N3: đưa chân phải ra trước,hai taytrống hông N 4: Về TTĐCB -T: quan sát giúp đỡ *T: Nêu tên trò chơi , làm mầu , giải thích -H:Xếp thành 2 hàng dọc , hàng nọ cách hàng kia 1m -H: Chơi chính thức -T: nhận xét tuyên dương *Đi thường theo nhịp 2- 4 hàng dọc . Sau đó chuyển thành hàng ngang . -T- H : hệ thống lại bài -T: Nhận xét giao bài tập về nhà Toán Số 0 trong phép trừ I Mục tiêu : - Giúp HS: + Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện có số 0 ; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II Đồ dùng dạy - học : -T, H bộ đồ dùng dạy - học toán. III Các hoạt động dạy - học : Nội dung Cách thức tổ chức A. kiểm tra(5’) 5 - 2 = 5 - 1 = 5 - 4 = 5 - 3 = B Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau(10’) a.giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0 1 – 1 = 0 b.giới thiệu phép trừ 3 - 3 = 0 * 2 H lên bảng làm bài. - Lớp làm bảng con. - H+T nhận xét đánh giá. - T:Giới thiệu trực tiếp *T: cài bảng 1 quả, bớt đi 1 quả. -2H nhìn tình huống nêu bài toán ( Có một quả bớt đi một quả . Hỏi còn lại mấy quả?) -2H: Nêu câu trả lời (một quả bớt đi một quả , còn lại không quả) -T: nhắc lại (1 quả bớt 1 quả , còn 0 quả) -2H: nhắc lại (1 bớt 1 còn 0 ) -T: một bớt một còn không ta viết như sau 1- 1 = 0 -T: chỉ vào 1- 1 = 0 -H: đọc * Phép tính 3-3=0 tiến hành như 1-2=0 Nghỉ dãn cách 3.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi 0 a. giới thiệu phép trừ 4- 0 = 4 4- 0 = 4 b. giới thiệu phép trừ 5- 0 = 5 4. Thực hành(15’) Bài 1: Tính 1-0= 1-1= 5-1= 2-0= 2-2= 5-2= 3-0= 3-3= 5-3= 4-0= 4-4= 5-4= 5-0= 5-5= 5-5= Bài 2:Tính 4 + 1 = 2+0= 4 + 0 = 2- 2= 4 - 0 = 2- 0= (Cột 3) Bài 3 : Viết phép tính thích hợp a. b. 4. Củng cố dặn dò(5’) *T: đưa mô hình và nêu vấn đề ‘ Tất cả có 4 hình vuông , không bớt đi hình nào . Hỏi còn lại mấy hình vuông?” -2H nhìn mô hình nêu bài toán . -2H: Nêu câu trả lời (4 hình vuông bớt đi 0 hình vuông còn 4 hình vuông) -T: nhắc lại -2H: nhắc lại -T: Viết bảng 4- 0 = 4 -H: đọc * Tiến hành tương tự phép trừ 4- 0 = 4 *H: Nêu yêu cầu bài tập - T: Hướng dẫn - H: Làm bài vào vở bài tập - Đổi vở kiểm tra chéo, báo cáo - T: Nhận xét *1 H nêu yêu cầu. - Lớp làm bài vào vở ô li. - 2 Hchữa bài trên bảng lớp. - T nhận xét đánh giá. *H:Khá,giỏi làm bài * Lớp quan sát tranh, một em nêu bài toán. - Lớp viết phép tính cho bài toán. - Vài H đọc phép tính của mình. * T nhận xét đánh giá. - HS thi đọc thuộc các phép tính ở bài mới. - Về nhà làm bài tập toán. Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009 Học vần ân , ă - ăn I. Mục đích, yêu cầu: -H đọc và viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn.Từ và câu ứng dụng . -Viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn. - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi. II Đồ dùng dạy - học -T : Vật mẫu cái cân. - H : Bộ đồ dùng học TV. III. Các hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tổ chức A. Kiểm tra (5') - Đọc bài 44 : on - an - Viết : on, an, mẹ con, nhà sàn B. Dạy - học bài mới 1. Giới thiệu bài. (2) 2. Dạy vần mới (15') * ân a Nhận diện vần -Vần ân được tạo nên từ â và n +Giống nhau : kết thúc bằng n +Khác nhau: ân bắt đầu bằng â b.Đánh vần *Vần ớ-nờ-ân *Tiếng , từ ngữ khoá - c đứng trước ân đừng sau . cờ-ân-cân cân cái cân * ăn a Nhận diện vần - vần ăn được tạo nên từ ă và n -Giống nhau : kết thúc bằng n -Khác nhau: ăn bắt đầu bằng ă b Đánh vần *Vần á-nờ-ăn *Tiếng , từ ngữ khoá - tr đứng trước ăn đừng sau. trờ -ăn-trăn trăn con trăn c. Luyện viết vào bảng con (10’) d. Đọc từ ứng dụng (5') bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò Tiết 2 3. Luyện tập a. Luyện đọc (12) - Đọc lại bài tiết 1 - Đọc câu ứng dụng Bé chơi thân với bạn Lê. Bố bạn Lê là thợ lặn. b. Luyện viết vở TV(15') c. Luyện nói theo chủ đề (5) Nặn đồ chơi. 4. Củng cố - dặn dò (3) *2 Hđọc bài trong SGK. - 2 Hviết trên bảng lớp . - T: nhận xét, đánh giá . * T: Giới thiệu trực tiếp. * T:Viết vần ân H: Nêu cấu tạo vần ân? H:Cài bảng T+H :Nhận xét -H: so sánh ân với on? *T :Hướng dẫn đánh vần H :Đánh vần - ĐT *T :Giới thiệu tiếng khoá . -H : Nêu cấu tạo tiếng cân ? H:Cài bảng T+H :Nhận xét *T : Hướng dẫn đánh vần . -H : Đánh vần - đọc trơn - ĐT *T :Giới thiệu vật mẫu ghi từ khoá T :Đọc mẫu H :Đọc T+H :Nhận xét * T:Viết vần ăn H: Nêu cấu tạo vần ăn? H:Cài bảng T+H :Nhận xét -H: so sánh ăn với ân? *T :Hướng dẫn đánh vần H :Đánh vần -ĐT *T :Giới thiệu tiếng khoá -H : Nêu cấu tạo tiếng trăn? H:Cài bảng T+H :Nhận xét *T : Hướng dẫn đánh vần . -H : Đánh vần - đọc trơn - ĐT *T :Giới thiệu tranh ghi từ khoá T :Đọc mẫu H :Đọc T+H :Nhận xét *T : viết mẫu, mô tả cách viết. - H viết bảng con. - Lớp, T nhận xét chỉnh sửa cho H. *H đọc từ ngữ ứng dụng trên bảng.Tìm tiếng có vần vừa học . H: nối tiếp nhau đọc T:giải thích từ . * H đọc bài trong SGK trang 92. - Lớp, T nhận xét đánh giá. *T Cho H quan sát tranh và hướng dẫn đọc - H nhận xét tranh và đọc câu ứng dụng (Cá nhân , cả lớp) - Lớp đọc đồng thanh toàn bài. - T- H :Nhận xét. * Hướng dẫn viết vở tập viết (chữ thường) H :Viết vào vở tập viết - T : chấm 4 bài - nhận xét. * T :Luyện nói theo chủ đề : Nặn đồ chơi - Nêu câu hỏi gợi ý để H luyện nói. H :Nêu ý kiến của mình. - T-H :Nhận xét - H :Đọc lại toàn bài trong SGK *H :Tìm những tiếng có vần vừa học (Ngoài bài) - T:Nhận xét- Hướng dẫn học ở nhà. Thủ công Xé, dán hình con gà con (Tiết 2) I.Mục tiêu -Biết cách xé , dán hình con gà con . -Xé , dán được hình con gà con . Đường xé có thể bị răng cưa . Hình dán tương đối phẳng . Mỏ , mắt , chân gà có thể dùng bút màu để vẽ . II.Chuẩn bị T: -Bài mẫu về xé ,dán hình con gà con ,có trang trí vật mẫu - Giấy thủ công màu vàng, - hồ dán,giấy trắng làm nền,khăn lau tay H: Giấy thủ công màu vàng , - bút chì,bút màu,hồ dán,vở thủ công. III.Hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tổ chức A.Kiểm tra bài cũ(3) B.B ài mới 1.Giới thiệu bài 2.Thực hành -Xé hình thân gà -Xé hình đầu gà -Xé hình đầu gà -Xé hình chân gà -Dán hình 2. Nhận xét ,dặn dò * Nhận xét chung tiết học * Đánh giá sản phẩm C.dặn dò (3) *T: Kiểm tra đồ dùng của H T: Nhận xét *T: Giới thiệu trực tiếp T:nhắc lại các bước xé ở tiết 1 -Xé hình thân gà -Xé hình đầu gà -Xé hình đầu gà -Xé hình chân gà -Dán hình H: lấy giấy màu ,đánh dấu vẽ các HCN,HV,HTG -Xé rời các hình khỏi tờ giấy -Lần lượt xé hình thân gà ,đầu gà ,đuôi gà. -T: Quan sát giúp đỡ H -Dán hình vào vở thủ công -T: Nhắc H dán theo thứ tự : thân gà ,đầu gà ,đầu gà , chân gà.chú ý dán cân đối ,phẳng ,đều. - T: khuyến khích H dùng bút màu để trang trí cảnh vật cho sinh động -T: Nhắc H thu dọn giấy thừa ,lau sạch tay. *T:Nhận xét tiết học, sự chuẩn bi đồ đùng của học sinh. -T: chọn một số bài đẹp nhận xét tuyên dương. * Chuẩn bị bài sau Toán Luyện tập I. Mục tiêu : - Thực hiện được phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. II. Đồ dùng dạy - học : III. Các hoạt động dạy - học : Nội dung Cách thức tổ chức A. Kiểm tra(4’) 1 - 1 = 3 - 0 = 2 - 0 = 4 - 4 = 3 - 3 = 5 - 5 = B Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Luyện tập Bài 1(7’) Tính 5 - 4 = 4- 0 = 3-3= 5 - 5 = 4- 4 = 3-1= Cột (4,5) Bài 2(7’) Tính - - 5 5 . . . 1 0 . . . . . . Bài 3(7’) Tính 2 - 1 - 1 = 3 - 1 - 2 = 4 - 2 - 2= 4 - 0 - 2 = Cột 3 * 2H làm bài trên bảng lớp. - Lớp làm bảng con - H+T: nhận xét đánh giá. - T:giới thiệu trực tiếp * H: nêu yêu cầu - T: Hướng dẫn - H: Làm bài vào vở ô li - H: Chữa bài - T: Thu 1 số vở chấm - T: nhận xét *H:Khá , giỏi làm bài. *H: Nêu yêu cầu - T: Hướng dẫn - H: Làm bảng lớp - H: Chữa bài - T: Nhận xét *H: Nêu yêu cầu - T: Hướng dẫn - H làm bài cá nhân - 3 H chữa bài trên bảng lớp. - T: Nhận xét - H:Khá , giỏi làm bài. Nghỉ giãn cách (5') Bài 4(8’) >, <, = 5 - 3 2 3 - 3 1 5 - 1 3 3 - 2 1 Bài 5(4’) Viết phép tính thích hợp a. 4. Củng cố, dặn dò(1’) * 1H nêu cách làm, làm mẫu : 5 - 3 2 - H làm bài trong VBT. - H: Đổi vở kiểm tra chéo T: Nhận xét *Lớp quan sát tranh, một em nêu bài toán. - Lớp viết phép tính cho bài toán. - Vài H đọc phép tính của mình. - H+T:Nhận xét Thứ sáu ngày tháng 11 năm 2009 Tập viết Bài 9,10 I.Mục tiêu -H viết đúng các chữ : cái kéo,trái đào,sáo sậu,líu lo,hiểu bài ,yêu cầu. chú cừu , rau non,thợ hàn,dặn dò,khôn lớn,cơn mưa.kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo vở bài tập -Ngồi viết đúng tư thế , ngay ngắn , trình bày sạch . II. Chuẩn bị. - Mẫu chữ viết thường III. Hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tổ chức I.Kiểm tra bài cũ (3) II.B ài mới 1.Giới thiệu bài (2) 2.HD viết bảng con ( 8) - cái kéo,trái đào sáo sậu. chú cừu rau non,thợ hàn líu lo,hiểu bài ... 3.HD viết vở tập viết (15) 4. Chấm chữa bài(3) III. Củng cố –dặn dò ( 2) *H :Viết bảng con : xưa kia , mùa dưa ,đồ chơi, tươi cười. T: Nhận xét *T: nêu nội dung bài viết. * T: viết mẫu từ : cái kéo kết hợp mô tả cách viết. - 1 H nêu lại cách viết. - Lớp viết trên không, viết bảng con. - Lớp, T nhận xét chỉnh sửa cho H . * Các từ còn lại T hướng dẫn tương tự như trên. * Lớp chỉnh sửa tư thế. - 1 H nhận diện chữ mẫu đầu dòng. - Lớp viết theo mẫu. - T : giúp đỡ cá nhân H . * T : thu vở chấm bài của 10 em. -T :Nhận xét *4 H thi viết chữ đẹp trên bảng lớp. - T : nhận xét tiết học. Luyện tập chung I. Mục tiêu : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học. Phép cộng với số 0 Phép trừ một số cho số 0, trừ hai số bằng nhau. II. Đồ dùng dạy - học : III. Các hoạt động dạy - học : Nội dung Cách thức tổ chức A. kiểm tra(3’) - Bảng trừ trong phạm vi 3, 4, 5 B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Luyện tập Bài 1 (8’) Tính a. + b . 4 ... 0 Bài 2 (7) Tính 2 + 3 = 4 + 1 = 3 + 2 = 1 + 4 = * cột 3, 4, 5 * 3 H mỗi em đọc một bảng trừ. - T: nhận xét đánh giá. - T:Giới thiệu trực tiếp *H:Khá ,giỏi làm bài * H: Nêu yêu cầu của bài - T: hướng dẫn - H: làm bài vào vở ô li - 2 H chữa bài trên bảng lớp. - T: nhận xét * H: Nêu yêu cầu của bài - T: hướng dẫn - H: làm bài cá nhân - 1 H đọc kết quả, lớp đổi vở soát bài.. - H+T:Nhận xét *H:Khá ,giỏi làm bài Nghỉ giãn cách (5') Bài 3 (7’) >, <, = 5- 1 0 3 +0 ...3 5 - 4 2 3- 0 ...3 * cột 1 Bài 4 (4’) Viết phép tính thích hợp a. b. 4. Củng cố dặn dò(1’) * H: Nêu yêu cầu của bài - T: hướng dẫn , chia nhóm - H: làm bảng con theo tổ - T: nhận xét tuyên dương *H:Khá ,giỏi làm bài * H: Nêu yêu cầu của bài - H: Quan sát tranh nêu bài toán - H: Làm bảng lớp - lớp làm vở bài tập - H: Đổi vở kiểm tra chéo * T: nhận xét tiết học. - Dặn H về nhà làm bài tập toán. Tuần 12 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009 Học vần ôn - ơn I. Mục đích, yêu cầu: - H đọc được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca câu ứng dụng : và viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca. - Đọc được câu ứng dụng : Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn. II. Đồ dùng dạy - học - T, H : Bộ đồ dùng dạy học TV. III. Các hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra (5') - Đọc bài 45 : ăn, ân - Viết : ân, cái cân ăn, con trăn B. Dạy - học bài mới. 1. Giới thiệu bài 2. Dạy vần mới * ôn * Nhận diện vần ôn chồn con chồn *Đánh vần ô-nờ-ôn chờ-ôn-chôn-huyền-chồn chồn con chồn * ơn * Nhận diện vần ơn sơn sơn ca * Đánh vần ơ-n-ơn sờ-ơn-sơn sơn sơn ca c. Viết vào bảng con (10’) ôn,con chồn ơn,sơn ca d. Đọc từ ứng dụng (5') ôn bài cơn mưa khôn lớn mơn mởn Tiết 2 3. Luyện tập a. Luyện đọc (12) - Đọc lại bài tiết 1 - Đọc câu ứng dụng. Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn. b. Luyện viết vở TV(15') ôn,con chồn ơn,sơn ca c. Luyện nói theo chủ đề (5) Mai sau khôn lớn. 4. Củng cố - dặn dò (3) - 2 H đọc trong SGK. - Lớp viết bảng con - 2 em viết bảng lớp. - T: nhận xét đánh giá. - T: Giới thiệu trực tiếp. -H: Quan sát tranh trả lời -T: Tiếng mới : chồn -H: Âm đầu đã học : ch -T: Vần mới : ôn -H: Nêu cấu tạo vần : ôn? -H : vần ôn được tạo nên từ ô và n -H: so sánh ân với ôn? +Giống nhau : kết thúc bằng n +Khác nhau: ôn bắt đầu bằng ô -H : Ghép vần -T : Đọc mẫu -H : Đọc cá nhân – nhóm – lớp -T : Chỉnh sửa -H : Nêu cấu tạo tiếng chồn? ch đứng trước ôn đừng sau . -H : Ghép tiếng -T : Đọc mẫu -H : Đọc (nhóm – cn) -T : Chỉnh sửa -H: Quan sát tranh trả lời -T: Tiếng mới : sơn -H: Âm đầu đã học : s -T: Vần mới : ơn -H: Nêu cấu tạo vần ơn? -H : vần ơn được tạo nên từ ơ và n -H: so sánh ơn với ôn? +Giống nhau : kết thúc bằng n +Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ -H : Ghép vần -T : Đọc mẫu -H : Đọc cá nhân – nhóm -T : Chỉnh sửa -H : Nêu cấu tạo tiếng sơn? s đứng trước ơn đừng sau. -H : Ghép tiếng -T : Đọc mẫu -H : Đọc (nhóm – cn) -T : Chỉnh sửa -T : viết mẫu mô tả cách viết. -H : viết trên không, -H : viết bảng con. -T : chỉnh sửa cách viết cho H. -H :đọc thầm các từ. -1H tìm vần vừa học có trong từ. -T : Đọc mẫu – giải nghĩa -H đọc cá nhân- nhóm. -T : Chỉnh sửa - H đọc trong SGK - T: nhận xét chỉnh sửa cho H. - T: giới thiệu câu khoá qua tranh vẽ. - H tìm tiếng có vần vừa học. - T: Hướng dẫn H đọc - H: Luyện đọc ( cá nhân – bàn) - T: Nhận xét. - T: Hướng dẫn viết cỡ chữ nhỡ trong vở tập viết. - H: Viết vở tập viết - T: Theo dõi giúp đỡ - H đọc chủ đề cần nói. - T: Nêu câu hỏi T? Trong tranh vẽ gì? T?: Mai sau lớn lên em thích làm gì? T?: Bố em đang làm nghề gì? T?:Muốn trở thành người như em mong muốn , bây giờ em phải làm gì? H: Tập nói thành câu. - H đọc đồng thanh toàn bài. - Về nhà đọc bài nhiều lần. Chuẩn bị bài sau.. Tiết 3:Toán Luyện tập chung I. Mục tiêu : - Giúp H củng cố về: - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an tong hop_12403439.doc