Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 28 năm 2018

B. Hoạt động dạy , học:

1.Kiểm tra bài cũ:

 1HS lên bảng so sánh các số:

30. 40 50.30 90.100

- HS nêu cách so sánh.

2. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. So sánh các số tròn trăm.

a) Gắn các hình vuông biểu diễn như SGK

- Yêu cầu ghi ở dưới hình vẽ.

 

doc22 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 209 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 28 năm 2018, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- Rèn đọc cho học sinh. B. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ nội dung bài. C. Hoạt động dạy học: 1 . Kiểm tra bài cũ : 1em đọc toàn bài.Kho báu 2-Giảng bài mới: a.Giới thiệu bài : Tìm hiểu bài: HS. N/C 5 câu hỏi ở SGK HS trả lời theo câu hỏi SGK. - Nhờ chăm chỉ làm ăn họ đã đạt được điều gì? - Họ xây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng. - Tính nết của hai con trai họ như thế nào? HS- lười, ngại làm ruộng. Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi của hai ông bà? HS-già lão, lâm bệnh nặng, qua đời. - Kho báu hai con trai họ tìm được là gì? - Đất đai màu mỡ và là sự lao động. 4. Luyện đọc lại: HS. thi đọc cá nhân 3. Củng cố, dặn dò: - Câu chuyện rút ra bài học gì? GV: Ai chăm học, chăm làm, người đó sẽ thành công, sẽ hạnh phúc, có nhiều n/ vui. - Nhận xét tiết học. Ôn toán: So sỏnh cỏc số trong phạm vi 100.000(VBT) A. Mục tiêu: -Giỳp HS: Luyện cỏc quy tắc so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100.000 -Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, tự tin và hứng thỳ trong học tập toỏn. B. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ, phấn màu. -SGK, vở toỏn. C. Hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: -Một HS lờn bảng viết số liền trước và liền sau số 99 999. 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em luyện cỏc quy tắc so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 000. Bài tập 1: HS tự làm bài, sau đú cả lớp thống nhất kết quả (một vài HS đọc kết quả và nờu lớ do ). Bài tập 2: HS tự làm tiếp bài, rồi cả lớp kiểm tra kết quả. Bài tập 3: a-HS làm bài, sau đú gọi một vài HS nờu kết quả. Chẳng hạng: Số lớn nhất là 92 368. b-Tương tự phần a. Kết quả số bộ nhất là 54 307. Bài tập 4: HS đọc yờu cầu bài toỏn. Sau đú thống nhất cỏch làm: Chọn số bộ nhất (viết ở vị trớ đầu tiờn ), sau đú trong cỏc số cũn lại ta lại chọn số bộ nhất (viết ở vị trớ thứ hai )cứ như thế đến hết. -1 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở. -Nhận xột, đỏnh giỏ. 4-Củng cố: HS-Nờu lại quy tắc so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 000. 5-Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc bài tập vừa thực hiện Chiều thứ ba , ngày18 tháng3 năm 2014 Tiết 1: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Mĩ thuật:Thầy Duật dạy Mĩ thuật:Thầy Duật dạy Mĩ thuật:Thầy Duật dạy Tiết 2: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn tự nhiên xã hội:Thầy Duật dạy Ôn tự nhiên xã hội:Thầy Duật dạy Tự nhiên xã hội:Thầy Duật dạy Tiết 3: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn toán:Tiết 110 :VBT Luyện tập A. Mục đớch, yờu cầu : Giỳp HS - Biết giải bài toỏn cú phộp trừ; thực hiện được cộng , trừ ( khụng nhớ ) cỏc số trong phạm vi 20 + HS làm bài tập 1, 2, 3 SGK/ 150 * HS khỏ, giỏi giải được bài tập 4, HS K/T làm cỏc bài tập theo yờu cầu. B. Đồ dựng dạy học : - Bảng phụ, BC, Sỏch giỏo khoa. C. Cỏc hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 1 HS lờn bảng giải bài 3/149. - GV nhận xột. B. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Hụm nay, chỳng ta học bài Luyện tập trang 150. 2. Luyện tập : * Bài 1 : VBT / 150 HS đọc -Cửa hàng cú 17 bỳp bờ, đó bỏn đi 5 bỳp bờ. Hỏi cửa hàng cũn lại bao nhiờu bỳp bờ ? - GV hướng dẫn HS tỡm hiểu bài toỏn. - HS điền số vào phần túm tắt. - Dựa vào túm tắt giải bài toỏn. * Bài 2 (VBT/150) HSđọc:Trờn sõn bay cú 15 mỏy bay, sau đú cú 5 mỏy bay bay đi. Hỏi trờn sõn cũn lại bao nhiờu mỏy bay ? - GV hướng dẫn như bài 1. - HS điền số vào phần túm tắt. - Dựa vào túm tắt giải bài toỏn.. * Bài 3 : VBT/150 Viết số vào ụ trống: - HS tớnh và điền kết quả vào SGK * Bài 4 : VBT/150( HS khỏ, giỏi ) Cú : 9 hỡnh tam giỏc Tụ màu : 5 hỡnh tam giỏc Khụng tụ màu : ... hỡnh tam giỏc ? - GV yờu cầu HS trỡnh bày bài giải vào vở - Thu, N/X. 3. Củng cố, dặn dũ : - Giải toỏn nhanh ! - Bài sau : Luyện tập. Ôn toán:VBT Đơn vị, chục, trăm, nghìn (tr137) A. Mục tiêu: - biết quan hệ giưã đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn. - Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm. B. Đồ dùng dạy học: - GV:10 hình vuông, 20 hình chữ nhật (Biểu diễn 100); Bộ số; - HS : 1 bộ ô vuông biểu diễn số như SGK. C. Hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng viết các số: 30, 100, sau đó chỉ các hàng của mỗi số đó. 2. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS. viết chính tả a. HD học sinh chuẩn bị: - GV đọc bài viết 1 lần. - Đoạn văn nói về nội dung gì? Những từ ngữ nào cho em biết họ rất cần cù? - Đoạn văn có mấy câu?Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử dụng?Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao? - HS. tìm những chữ khó dễ lẫn luyện viết. - HS đọc phát âm chữ khó dễ lẫn. GV- Chốt một số luật CT của chữ khó. b. GV đọc bài cho HS. viết - Đọc mẫu lần 2 (nhắc HS tư thế ngồi) GV- Đọc HS viết c. Soát lỗi. d. Thu bài chấm, chữa bài. 3. Hướng dẫn HS. làm bài tập. * Bài 2:VBT -HS. đọc đề, nêu y/c của đề. - HS. lên bảng để điền vào chỗ trống của bài tập. - cả lớp làm bài vào vở BT. - HS. nhận xét chốt lời giải đúng. * Bài 3a: VBT - HS. đọc y/c của đề. - HS. lên bảng làm bài, lớp làm bài vào Vở BT - Gọi HS khác nhận xét và chốt lời giải đúng. 3. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Dặn về nhà làm tiếp bài tập 3b vào VBT Ôn toán:VBT Luyện tập A. Mục tiêu: -Luyện tập đọc và nắm được thứ tự cỏc số cú năm chữ số trũn nghỡn, trũn trăm. -Luyện tập so sỏnh cỏc số; luyện tớnh viết và tớnh nhẩm. -Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, tự tin và hứng thỳ trong học tập toỏn. B. Đồ dùng dạy học: (Điều chỉnh: Bài tập 2: Bỏ cột a. Bài tập 4: cho HS trả lời miệng) -Bộ mảnh bỡa viết sẵn cỏc chữ số 0,1,2,,8,9 (kớch thước 10 cm x 10cm) C. Hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: -1 HS lờn bảng làm bài, So sỏnh cỏc số: 89157 98517; 67528 67428; 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: Tiết học này,cỏc em sẽ luyện tập so sỏnh và làm phộp tớnh cỏc số cú năm chữ số. Bài tập 1:VBT -Chộp đề bài lờn bảng - HS nờu yờu cầu của đề bài. - HS lờn bảng làm bài -GV nhận xột. Bài tập 2:VBT - HS nờu yờu cầu của bài tập. -HS làm bảng con bài 2b. Bài tập 3:VBT -HS nờu yờu cầu của bài tập -HS thảo luận cặp đụi, trả lời kết quả. Bài tập 4:VBT -HS nờu yờu cầu của bài tập -HS trả lời miệng kết quả. Bài tập 5:VBT - HS nờu yờu cầu của bài tập. - HS làm bài vào vở. GV-Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả. 4-Củng cố: HS-Nhắc lại kết quả bài tập 4? 5-Dặn dũ: -Về nhà xem lại cỏc bài tập đó làm ở lớp Chiều thứ tư , ngày19 tháng3 năm 2014 Tiết 1: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Tiết 1: Tập viết : Tô chữ hoa: H, I, K A.Mục đớch yờu cầu: Giỳp HS : - HS biết tụ cỏc chữ H, I, K. - Viết đỳng cỏc vần iờt, yờt, iờu, yờu; cỏc từ ngữ : hiếu thảo, yờu mến Ngoan ngoón, đoạt giải theo kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, Tập hai ( Mỗi từ chỉ viết ớt nhất được một lần ) + HS Khỏ, giỏi viết đều nột, giản đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ qui định trong vở Tập viết 1, Tập hai. B. Đồ dựng dạy học : - Bảng phụ viết cỏc chữ hoa mẫu. - Vở TV1/2. c. Cỏc hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra vở tập viết. - Yờu cầu HS viết : vườn hoa, ngỏt hương 2. Dạy bài mới : 1 . Giới thiệu bài : Giới thiệu. Ghi đề bài.HS đọc 2. Hướng dẫn HS tụ chữ hoa : a. Hướng dẫn HS quan sỏt, nhận xột : - GV lần lượt đớnh cỏc chữ hoa lờn bảng. - GV nhận xột về số lượng nột, kiểu nột của từng chữ hoa. - GV nờu quy trỡnh viết (vừa núi vừa tụ chữ trong khung chữ). - Hướng dẫn HS viết búng, viết BC. 3 . Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng HS đọc cỏc vần, từ ngữ ứng dụng : iờu, yờu, hiếu thảo, yờu mến - HS viết BC cỏc vần, từ ngữ ứng dụng. * GIẢI LAO 4 . Hướng dẫn HS tập tụ, tập viết : - GV yờu cầu HS mở vở TV/21 đến 24. + Tụ mỗi chữ hoa : H, I, K một dũng. + Viết mỗi vần, mỗi từ : iờu, yờu, hiếu thảo, yờu mến một dũng. - Chấm bài, nhận xột. 3. Củng cố - Dặn dũ : - Trũ chơi : Thi viết chữ đẹp. - Dặn dũ : Viết tiếp phần bài cũn lại trong vở TV/21 đến 24. - Bài sau : Tụ chữ hoa :L, M, N. Ôn toán:VBT So sánh các số tròn trăm (139) A. Mục tiêu: - Biết cách so sánh các số tròn trăm. - Biết thứ tự các số tròn trăm. - Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số. - Rèn kĩ năng tính toán . B. Hoạt động dạy , học: 1.Kiểm tra bài cũ: 1HS lên bảng so sánh các số: 30... 40 50...30 90...100 - HS nêu cách so sánh. 2. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. So sánh các số tròn trăm. a) Gắn các hình vuông biểu diễn như SGK - Yêu cầu ghi ở dưới hình vẽ. - So sánh 2 số đó. - Hỏi cách làm? tương tự các số còn lại. 200100; 500.600 2. Thực hành * Bài 1: HS. làm miệng. * Bài 2: Bài yêu cầu làm gì? HSnêu..... *Bài 3: Các số được điền phải đảm bảo yêu cầu gì? HSnêu..... - HS. đếm từ 100 -> 1000 - Chữa bài. **Trò chơi: Sắp xếp các số tròn trăm (2 em thi). 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn học sinh về làm bài trong vở thực hành toán. Ôn tiếng việt:Chính tả (Nghe –viết): Cuộc chạy đua trong rừng A.Mục tiêu: Rốn kỹ năng viết chớnh tả: -Nghe - viết đỳng đoạn túm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng. -Làm đỳng bài tập phõn biệt cỏc õm, dấu thanh dễ viết sai: dấu hỏi/ dấu ngó -Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, cú úc thẩm mỹ. B. Đồ dùng dạy học: -Bảng lớp viết (2lần) cỏc từ ngữ trong đoạn văn ở BT 2b. -SGK, vở chớnh tả. C. Hoạt động dạy, học: 1-Kiểm tra bài cũ: -2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nhỏp cỏc từ ngữ: mờnh mụng, bến bờ, rờn rỉ, mệnh lệnh. 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: Trong tiết học hụm nay, cỏc em sẽ nghe viết một đoạn trong bài Tập đọc: Cuộc chạy đua trong rừng. Sau đú, cỏc em sẽ làm bài tập chớnh tả. *Hướng dẫn HS viết chớnh tả: a-Hướng dẫn HS chuẩn bị: -GV đọc rừ ràng thong thả đoạn chớnh tả -Hướng dẫn HS nắm nội dung và nhận xột chớnh tả. +Đoạn văn trờn cú mấy cõu? +Những chữ nào trong đoạn viết hoa? +Luyện viết từ khú dễ lẫn. b-Viết chớnh tả: -GV đọc thong thả từng cõu, từng cụm từ cho HS viết vào vở. c-Chấm, chữa bài: -GV đọc lại bài, dừng lại phõn tớch cỏc tiếng khú cho HS chữa. GV-Chấm 2 bài. Nhận xột. *Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả: Bài tập 2b:VBT - HS nờu yờu cầu của bài tập. -GV nhắc lại yờu cầu. -Cho HS làm bài. -2 HS lờn bảng thi làm bài. Cho lớp nhận xột. -Chốt lời giải đỳng. 4-Củng cố: -Yờu cầu HS đọc lại đoạn văn ở BT2b 5-Dặn dũ: -Nhắc những HS viết chớnh tả cũn mắc lỗi, về Tiết 2: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn tiếng việt:Chính tả :(Tập- chép) Ngôi nhà A.Mục đớch yờu cầu: Giỳp HS : - HS nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng khổ thơ 3 bài Ngụi nhà trong khoảng 10 – đến 12 phỳt. - Điền đỳng vần iờu hay yờu, chữ c hay k vào chỗ trống. - HS làm bài tập 2, 3 SGK * HS Khuyết tật chộp đỳng khổ thơ, làm đỳng cỏc bài tập theo yờu cầu. B. Đồ dựng dạy học : - Bảng phụ viết nội dung bài chớnh tả. - Vở bài tập Tiếng Việt tập 2. C. Cỏc hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra vở. - tr hay ch? một trăm, chăm học 2. Dạy bài mới : 1 . Giới thiệu bài : - GV ghi đề bài lờn bảng. 2. Hướng dẫn HS tập chộp : - GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội dung khổ thơ cần chộp “Em yờu ... chim ca” - HS tỡm và đọc những tiếng khú : mộc mạc, đất nước - HS tự viết cỏc tiếng đú vào BC. - HS tập chộp vào vở. GV- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ. - GV sửa trờn bảng những lỗi phổ biến. - HS sửa lỗi . - GV chấm một số vở, nhận xột. * GIẢI LAO 3 . Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả - GV treo bảng phụ : a. Điền vần iờu hoặc yờu : - HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng làm b. Điền chữ c hay k : - HS làm bài tập trờn bảng lớp. - Cho cả lớp sửa bài vào VBT. 3. Củng cố - Dặn dũ : - Tuyờn dương những HS viết đỳng, đẹp. - Nhận xột tiết học. - Bài sau : Quà của bố Luyện từ và câu:VBT Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả l ời câu hỏi: Để làm gì? Dấu chấm phẩy (tr87). A. Mục tiêu: - Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1). - Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ phải làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm., dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3). B. Đồ dùng dạy học: Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập1. Bảng phụ viết nội dung bài tập 3. C. Hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra. 2. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: HS đọc đầu bài và ghi vào vở 2. Hướng dẫn làm bài: Bài1: VBT - 1 HS. đọc đề bài và nêu y/c. - Phát giấy bút cho HS. - Gọi HS. dán phần giấy của mình lên bảng. - HS. nhận xét bài và đọc tên từng cây. GV- Kết luận: Có cây vừa là cây bóng mát, vừa là cây ăn quả , vừa là cây lấy gỗ . HStìm-VD: mít, nhãn * Bài 2:VBT - HS. nêu y/c của bài. - HS. lên làm mẫu. - Gọi HS. lên thực hành. - Nhận xét cho điểm. *Bài 3:VBT - HS. đọc đề, nêu y/c. - Y/C lớp làm bài vào vở, HS. lên bảng làm bài vào giấy khổ to dán trên bảng. - HS. trên bảng lớp làm xong, đọc to trước lớp. - HS. dưới lớp nhận xét và bổ sung. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Dặn vè học kĩ bài. Ôntiếng việt : Tập viết : Chữ hoa T (tt) A. Mục tiêu: Củng cố cỏch viết chữ hoa T (Th) qua bài tập ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ: -Viết tờn riờng Thăng Long. viết cõu ứng dụng: Thể dục thường xuyờn bằng nghỡn viờn thuốc bổ . B. Đồ dựng dạy học : -Mẫu chữ viết hoa Th -Viết sẵn Thăng Long trờn bảng; cõu ứng dụng trờn dũng kẻ ụ ly. B. Hoạt động dạy , học: 1-Kiểm tra bài cũ: -. 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Tõn Trào. 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: Trong giờ Tập viết này, cỏc em sẽ ụn lại cỏch viết chữ hoa T(Th) a-Luyện viết chữ hoa: -Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ hoa nào? -Treo cỏc chữ hoa T, L và gọi HS nhắc lại quy trỡnh viết. -GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cỏch viết. b-Luyện viết từ ứng dụng: -Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng. -GV giới thiệu: Thăng Long là tờn cũ của Thủ đụ Hà Nội do vua Lớ Thỏi Tổ (Lớ Cụng Uẩn) đặt.Theo sử sỏch thỡ khi dời kinh đụ từ Hoa Lư (vựng đất nay thuộc tỉnh Ninh Bỡnh) ra thành Đại La (nay là Hà Nội), Lớ Thỏi Tổ mơ thấy rồng vàng bay lờn, vỡ vậy vua đổi tờn Đại La thành Thăng Long(long: rồng; thăng: bay lờn. Thăng Long là”Rồng bay lờn”.) -GV viết mẫu, lưu ý cỏch viết. -Yờu cầu HS viết bảng từ ứng dụng c-Luyện viết cõu ứng dụng: - 1 HS đọc cõu ứng dụng -GV: Năng tập thể dục làm cho con người khoẻ mạnh như uống rất nhiều thuốc bổ. - HS- tập viết chữ: Thể dục. *Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết. -HS viết vào vở. GV chỳ ý hướng dẫn cỏc em viết đỳng nột, đỳng độ cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ. *Chấm chữa bài: -GV- chấm nhanh 2bài. -Nờu nhận xột để cả lớp rỳt kinh nghiệm. 4-Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại từ và cõu ứng dụng. HS nờu lại cỏch viết hoa chữ .HS luyện viết thờm ở nhà. Tiết 3: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn toán: VBT Luyện tập A. Mục đớch, yờu cầu : Giỳp HS - Biết giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn cú lời văn cú một phộp trừ. - HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK/ 151 * HS Khuyết tật giải được cỏc bài tập theo yờu cầu. B. Đồ dựng dạy học : - Bảng phụ, BC, Sỏch giỏo khoa. C. Cỏc hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 1 HS lờn bảng giải bài 2/150. - GV nhận xột, ghi điểm. 2. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Hụm nay, chỳng ta học bài Luyện tập trang 151. 2. Luyện tập : * Bài 1 : (SGK / 151)VBT Lan gấp được 14 cỏi thuyền, Lan cho bạn 4 cỏi thuyền. Hỏi Lan cũn bao nhiờu cỏi thuyền ? - HS- tỡm hiểu bài toỏn. - Bài toỏn cho biết gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ? - cho bớt đi làm phộp tớnh gỡ? - Yờu cầu HS điền số vào phần túm tắt. - Dựa vào túm tắt giải bài toỏn. - Chữa bài, nhận xột. * Bài 2 (SGK/151)VBT Tổ em cú 9 bạn, trong đú cú 5 bạn nữ. Hỏi tổ em cú mấy bạn nam? - GV- hướng dẫn HS tỡm hiểu đề toỏn. - HS- giải bài toỏn vào vở - Chữa bài, nhận xột. * Bài 3 : VBT(SGK/151) -HS đọc-Một sợi dõy dài 13cm, đó cắt đi 2cm. Hỏi sợi dõy cũn lại dài bao nhiờu cm ? - GV hướng dẫn HS làm quen với túm tắt bài toỏn bằng sơ đồ đoạn thẳng. - HS- giải bài toỏn. - GV chữa bài, nhận xột. 3. Củng cố, dặn dũ : - Nhận xột, tuyờn dương. - Bài sau : Luyện tập chung Ôn tiếng việt:Tập đọc : Cây dừa (tr88) A. Mục tiêu: -Biết nghắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát. - Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên. (trả lời được các CH1, CH2; thuộc 8 dòng thơ đầu). - HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi3. - Rèn đọc cho học sinh. B. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ cây dừa. C. Hoạt động dạy , học: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS đọc bài : Kho báu và trả lời câu hỏi trong SGK. 2. Bài mới: 1. Giới thiệu bài. 2. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài. * HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: a. Đọc từng câu: b. Đọc từng đoạn trước lớp: - GV- chia đoạn như trong SGV. - GV hướng dẫn một số câu: + Hướng dẫn HS. nghỉ hơi để tách các cụm từ ở một số câu. Câu: Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu./ Dang tay đón gió/gật đầu gọi trăng// Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/ Quả dừa/ đàn lợn/ con nằm trên cao// Giải nghĩa: từ bạc phếch, đánh nhịp. c. HS-Đọc từng đoạn trong nhóm: d. HS-Thi đọc giữa các nhóm: e. Cả lớp đọc đồng thanh. 3. Tìm hiểu bài. GV- Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân, quả được so sánh với gì)? - Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào với trăng, với nắng, với đàn cò. - Em thích những câu thơ nào? Vì sao? - GV- khen những HS. có thể giải thích lí do một cách rõ ràng. 4. Hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ. - Các nhóm tiếp tục đọc. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ. Ôn toán:VBT Luyện tập A.Mục tiêu: -Giỳp HS củng cố về thứ tự cỏc số trong phạm vi 100 000. -Tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh. Giải bài toỏn cú liờn quan đến rỳt về đơn vị. -Giỏo dục HS tớnh cẩn thận và hứng thỳ trong học tập toỏn. B. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết nội dung bài tập 1. 8 hỡnh tam giỏc vuụng như bài tập 4. -SGK, vở toỏn trường. C. Hoạt động dạy , học: 1-Kiểm tra bài cũ: -Một HS làm lại bài tập 2.(Tiết 137 ). -Một HS nờu lại kết quả bài tập 4. 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em củng cố về thứ tự cỏc số cú 5 chữ số., tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh, giải bài toỏn cú liờn quan đến rỳt về đơn vị. Bài tập 1:VBT - HS- tự làm bài, khi chữa bài yờu cầu HS nờu quy luật của từng dóy số Bài tập 2:VBT -Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ? -Yờu cầu HS tự làm bài. -Yờu cầu HS giải thớch cỏch làm của từng phần trong bài. Bài tập 3:VBT - HS- đọc đề bài. +Bài toỏn cho biết những gỡ? GV+Bài toỏn hỏi gỡ? +Bài toỏn thuộc dạng toỏn nào đó học? - HS- tự làm bài. Bài tập 4:VBT -HS quan sỏt và tự xếp hỡnh, cú thể tổ chức cho HS thi xếp hỡnh nhanh. 4-Củng cố: HS nờu quy luật của cỏc dóy số của bài tập 1. Cho HS nờu quy tắc tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh ở bài tập 2. 5-Dặn dũ: Về nhà tập làm lại cỏc bài tập vừa thực hiện Chiều thứ năm , ngày20 tháng3 năm 2014 Tiết 1: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn toán:VBT Luyện tập chung A. Mục đớch, yờu cầu : Giỳp HS - Biết lập đề toỏn theo hỡnh vẽ, túm tắt đề toỏn -Biết cỏch giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn. + HS làm bài tập 1, 2 SGK / 152 * HS Khuyết tật làm được cỏc bài tập theo yờu cầu B. Đồ dựng dạy học : - Bảng phụ, BC, Sỏch giỏo khoa. C. Cỏc hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 1 HS lờn bảng giải bài 3/151. - GV nhận xột, ghi điểm. 2. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Hụm nay, chỳng ta học bài Luyện tập chung trang 152. HS- Ghi đầu bài lờn bảng. 2. Luyện tập : * Bài 1 :VBTSGK / 152 HS-Nhỡn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để cú bài toỏn, rồi giải bài toỏn đú : a. HS nhỡn hỡnh vẽ rồi nờu đề toỏn. - GV ghi đề toỏn vào bảng phụ. - HS giải bài toỏn. GV- Chữa bài, nhận xột. b. Cho HS nhỡn hỡnh vẽ rồi nờu đề toỏn. - GV- ghi đề toỏn vào bảng phụ. - HS- giải bài toỏn. + Để biết cũn lại mấy con chim làm phộp tớnh gỡ? - Chữa bài, nhận xột. * Bài 2 : VBT-SGK / 152 Nhỡn tranh vẽ, nờu túm tắt bài toỏn rồi giải bài toỏn đú. - GV cho HS quan sỏt tranh rồi túm tắt - HS , làm bài vào vở. - HS chữa bài, nhận xột 3. Củng cố, dặn dũ : - Nhận xột, tuyờn dương. - Bài sau : Phộp cộng trong phạm vi 100 (cộng khụng nhớ) Ôn tiếng việt:Chính tả ( Nghe - viết) : Cây dừa (tr89) A. Mục tiêu: - Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát. - Làm được BT(2)a / b. Viết đúng tên riêng Việt Năm trong BT3. - rèn chữ viêt cho H/S B. Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp kẻ nội dung BT2a.( có đáp án) - phiếu học tập bài 2a. C. Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: búa liềm, thuở bé, quở trách, no ấm, lúa chiêm. 2. Bài mới: 2. HD học sinh nghe - viết: a. HD học sinh chuẩn bị: - GV- đọc đoạn thơ 1 lần. -GV- HD học sinh tìm hiểu nội dung: + Đoạn thơ miêu tả nội dung gì? - Đoạn thơ miêu tả hình ảnh cây dừa( ngọn dừa, thân, quả) + Hình dáng của cây có gì đặc biệt? - Các bộ phận của cây dừa làm cho cây dừa có hình dáng, hoạt động như con người). GV- HD học sinh nhận xét:+ Đoạn viết có mấy dòng thơ?Trong đoạn viết có những chữ nào viết hoa? Vì sao? - HS- tìm và viết bảng con những chữ khó viết trong bài. b. GV đọc học sinh viết bài. + HS nêu tư thế ngồi, cách cầm bút. + Cách trình bày bài. c. Soát lỗi. d. Chấm, chữa bài. 3. Bài tập: * Bài 2a:VBT - GV nêu yêu cầu. - GV phát phiếu học tập có nội dung như trong SGK. HS so sánh- với đáp án trên bảng. *Nhận xét: Tên các loài cây viết bằng s nhiều hơn tên các loài cây viết bằng x. * Bài 2b:VBT - GV cho HS nêu miệng kết quả tìm được 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét, đánh giá giờ học. - HS về nhà xem lại bài. Ôn toán:VBT Diện tích của một hình A.Mục tiêu: -Giỳp HS bước đầu làm quen với khỏi niệm diện tớch. Cú biểu tượng về diện tớch thụng qua bài toỏn so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh. -Cú biểu tượng về diện tớch bộ hơn, diện tớch bằng nhau. -Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, tự tin, hứng thỳ trong học tập toỏn. B. Đồ dùng dạy học: -Cỏc hỡnh minh hoạ trong SGK. -SGK, vở toỏn. C. Các hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: -Một HS làm miệng bài tập 1 (Tiết 138)? -Một HS làm bài tập 3? 2-Giảng bài mới: *Giới thiệu bài: (1 phỳt) Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em làm quen với một khỏi niệm mới trong toỏn học đú là Diện tớch của một hỡnh. Bài tập 1:VBT HS- cả lớp quan sỏt hỡnh. HS đọc cỏc ý a, b, c trước lớp. +Diện tớch hỡnh tam giỏc ABC lớn hơn diện tớch hỡnh tứ giỏc ABCD, đỳng hay sai? Vỡ sao? +Diện tớch của hỡnh tứ giỏc ABCD như thế nào so với diện tớch của hai hỡnh tam giỏc ABC và ACD? Bài tập 2:VBT HS- tự làm bài. -GV chữa bài, nờu từng cõu hỏi cho HS trả lời: +Hỡnh P gồm bao nhiờu ụ vuụng? +Hỡnh Q gồm bao nhiờu ụ vuụng? +So sỏnh diện tớch của hỡnh P với diện tớch hỡnh Q? Bài tập 3:VBT Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ? -Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh và đoỏn kết quả. GV-Chữa bài: GV đưa ra một số hỡnh như hỡnh A, yờu cầu HS cắt theo đường cao hạ từ đỉnh cõn xuống. Sau đú ghộp thành hỡnh vuụng và so sỏnh diện tớch hỡnh vuụng này với hỡnh B. 4-Củng cố: HS nờu lại kết quả bài tập 1 và giải thớch? -Một HS trả lời bài tập 2? 5-Dặn dũ: -Về nhà xem lại cỏc bài tập vừa thực hiện và chuẩn bị bài sau. Tiết 2: Lớp1 Lớp2 Lớp3 Ôn tiếng việt:Kể chuyện : Bông hoa cúc trắng A.Mục đớch yờu cầu: Giỳp HS : - Nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại được một đoạn cõu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh. - Hiểu nội dung cõu chuyện: Lũng hiếu thảo của cụ bộ làm cho đất trời cũng cảm động giỳp cụ chữa khỏi bệnh cho mẹ. + HS Khỏ, giỏi kể lại toàn bộ cõu chuyện theo tranh. * HS khuyết tật kể lại 1 đoạn theo nội dung cõu chuyện kể. B. Đồ dựng dạy học : - Tranh minh họa cõu chuyện Bụng hoa cỳc trắng. C. Cỏc hoạt động dạy học : 1 . Kiểm tra bài cũ : - HS kể lại truyện Trớ khụn. 2. Dạy bài mới : 1 . Giới thiệu bài : Giới thiệu. Ghi đề bài: Bụng hoa cỳc trắng 2. GV kể chuyện : - GV kể lần 1. - GV kể lần 2 (kết hợp tranh minh họa). 3 . Hướng dẫn HS kể từng đoạn của chuyện theo tranh : - Tranh 1: Tranh vẽ gỡ ? Người mẹ ốm núi gỡ với con ? - Tranh 2: Cụ già núi gỡ với cụ bộ ? - Tranh 3: Cụ bộ làm gỡ sau khi hỏi được bụng hoa ? - Tranh 4: Cõu chuyện kết thỳc thế nào ? * GIẢI LAO 4 . Hướng dẫn HS phõn vai kể chuyện : - HS đúng vai : người dẫn chuyện, người mẹ, cụ già, cụ bộ. - Cho HS kể chuyện. - Nhận xột, tuyờn dương. 5 . Tỡm hiểu ý nghĩa của truyện : - GV nờu cõu hỏi : + Cõu chuyện này cho em biết điều gỡ ? + Em thớch nhất nhõn vật nào trong truyện ? Vỡ sao ? - Cõu chuyện ca ngợi tỡnh yờu mẹ, lũng hiếu thảo của cụ bộ trong truyện đó làm cho trời đất cảm động, giỳp cụ chữa khỏi bệnh cho mẹ. 3. Củng cố - Dặn dũ : HS xung phong kể lại cõu chuyện.Về nhà cỏc em tập kể lại nhiều lần. Ôn tiếng việt:Tập viết Bài 28: Chữ hoa Y (tr87) A. Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu lũy tre làng (3 lần). - Rèn kĩ năng viết. B. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ. Bảng phụ viết mẫu chữ cỡ nhỏ. C. Hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: HS. viết chữ X hoa và từ Xuôi vào bảng con, 2. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn viết chữ hoa: - HS. quan sát và nhận xét về cấu tạo của chữ Y hoa; điểm đặt bút và dừng bút của chữ hoa Y. - Giảng lại quy trình viết và viết mẫu trong khung chữ. - HS. viết chữ Y hoa vào bảng con. GV- Sửa lỗi cho HS.. 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng - HS. đọc cụm từ ứng dụng và giải nghĩa cụm từ. - Cụm từ Yêu lũy tre làng có mấy chữ là những chữ nào? - HS. nêu chiều cao của các con chữ. - HS. nêu cách nối nét giữa Y và ê. - HS.- nêu khoảng cách giữa các chữ. 4. Hướng dẫn viế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 29 Lop 1_12320294.doc
Tài liệu liên quan