Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 9 năm 2018

I- Mục tiêu

- HS thực hiện làm các bài tập ở VBT

- Học sinh :nhìn bảng viết kết quả phép cộng

 - Học sinh :cộng hai số hàng ngang trong phạm vi 5

 II- Đồ dùng dạy học

 - Bảng con,VBT

 - Tranh minh họa

 III- Các hoạt động dạy học

 

doc9 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 150 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 9 năm 2018, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 9 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018 TIẾNG VIỆT: Âm/ r/ Việc 1,2: ĐGTX:- Đọc được r, ra. Biết được r là phụ âm -Viết được: r, ra, gà ri, trong vở em tập viết. Việc 3,4: ĐGTX:- Đọc được các tiêng từ trong SGK, trên bảng lớp. -Nghe đọc viết được câu “bố mẹ ra phố, nga ở nhà nghe ra-đi -ô.” trong vở chính tả. TOÁN : LUYỆN TẬP( Trang 52) I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS : - Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi đã học - HS làm bài tập 1,2,3 SGK, HS làm được bài 4 II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ. - Các hình ở hộp đồ dùng học Toán. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học I. Khởi động : 2 HS lên bảng làm các bài tập điền số : 3 + ... = 3 0 + ... = 5 4 + ... = 4 2 + 0 = ... - Nhận xét. + ĐGTX: HS điền đúng kq vào chỗ chấm II. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài Luyện tập trang 52. - Ghi đầu bài lên bảng. 2. Luyện tập : * Bài 1 : GV yêu cầu HS tính rồi nêu kết quả - Chữa bài, nhận xét. * Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. * Bài 3 : GV treo bảng phụ. - GV gọi HS lần lượt lên bảng điền dấu. - GV chú ý cho HS : thực hiện tính trước rồi so sánh kết quả. - GV chữa bài, nhận xét. * Bài 4 : - GV hướng dẫn mẫu rồi yêu cầu HS lnêu cách làm bài - GV chữa bài, nhận xét. + ĐGTX: GV quan sát hướng dẫn HS làm bài, hỗ trợ, giúp đỡ cho những em làm bài chưa đúng. 3. Kết thúc : - Trò chơi : "Nhanh lên bạn ơi". - Nhận xét, tuyên dương. - Bài sau : Luyện tập chung. - 2 HS lên bảng (mỗi em làm 2 bài theo cột dọc), cả lớp làm bảng con. - HS mở SGK / 52. * Bài 1:( Nêu miệng) - Lần lượt mỗi HS đọc kết quả 1 phép tính. * bài 2:Tính. - 4 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC. - Nhận xét kết quả 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 * Trong phép cộng đổi chỗ các số hạng cho nhau thì kết quả vẫn bằng nhau. * Bài 3: Dấu >, < , = - HS nhẩm phép tính , rồi so sánh điền dấu 2 .....2 + 3 +Cần nhẩm 2 + 3 bằng 5, so sánh 2 bé hơn 5, viết dấu < - HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con. - HS cộng lần lượt từng số ở hàng ngang với từng số hàng dọc rồi viết kết quả phép cộng vào ô tương ứng. - Hs tham gia trò chơi: “nhanh lên bạn ơi” Mỗi đội 3 em thi nhau chọn phép tính nêu kết quả đúng, nhanh thì thắng. Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018 TIẾNG VIỆT: Âm /s/ Việc 1,2: ĐGTX:- Đọc được s,sa. Biết được s là phụ âm -Viết được: s, sổ, se sẽ, trong vở em tập viết. Việc 3,4: ĐGTX:- Đọc được các tiêng từ trong SGK, trên bảng lớp. -Nghe đọc viết được câu “sẻ bé kể cho sẻ bà nghe: chị gà ri đã đẻ ở ổ rạ bà ạ.” trong vở chính tả. TOÁN (T34) : LUYỆN TẬP CHUNG( trang 53) I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS : - Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học. - Thực hiện đúng phép cộng một số với 0. - Hs làm bài tập: 1,2,4SGK , Hs làm bài được bài 3 II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ viết nội dung bài 3 / 53. - Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Khởi động: - Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5. - Tính : 0 + 1 = 1 + 0 = 5 + 0 = 0 + 5 = - GV nhận xét. + ĐGTX: HS điền đúng kq vào chỗ chấm B. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài Luyện tập chung trang 53. - Ghi đầu bài lên bảng. 2. Luyện tập : * Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài. - Chữa bài, nhận xét. * Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. * Bài 4 : GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu đề toán. - Yêu cầu HS nhìn hình vẽ nêu đề bài - Y/C viết phép tính thích hợp * Bài 3: - Y/C nêu cách thực hiện, nêu kết quả. + ĐGTX: GV quan sát hướng dẫn HS làm bài, hỗ trợ, giúp đỡ cho những em làm bài chưa đúng. 3. kết thúc : - Trò chơi : "Chiếc hộp kì diệu". Chiếc hộp chứa các phép cộng trong phạm vi các số đã học. - 3 HS lên bảng đọc bài. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC. - Cả lớp mở SGK trang 53. * bài 1: Tính. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC. * Bài 2: Tính. - HS nêu cách tính - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC * Bài 4: - HS nêu đề toán. a/Có 2 con ngựa, thêm 1 con ngựa. Được tất cả mấy con ngựa? 2 + 1 = 3 b/Có 4 con vịt, thêm 1 con vịt. Được tất cả mấy con vịt? 4 + 1 = 5 - Cả lớp bắt hát rồi chuyền chiếc hộp cho nhau. Khi hết một câu hát, chiếc hộp chuyền đến ai thì người đó bốc câu hỏi và trả lời. Tổ nào có nhiều HS trả lời nhanh và đúng thì tổ đó thắng. TH TIẾNG VIỆT( 2 tiết) Hoàn thành bài âm s. TH TOÁN LUYỆN TẬP I- Mục tiêu - HS thực hiện làm các bài tập ở VBT - Học sinh :nhìn bảng viết kết quả phép cộng - Học sinh :cộng hai số hàng ngang trong phạm vi 5 II- Đồ dùng dạy học - Bảng con,VBT - Tranh minh họa III- Các hoạt động dạy học HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1.Ổn định tổ chức 2.Khởi động GV cho hs làm tính 1+=4 +2=4 1+1+2= 0+0= 1+0= 2+0= GV cho hs thực hiện bảng con Nhận xét + ĐGTX: HS điền đúng kq vào chỗ chấm 3.Luyện tập a.Giới thiệu bài b.Thực hành Bài tập 1: Tính Chỉ định hs lên bảng 0+1= 0+2= 0+3= 0+4= 1+1= 1+2= 1+3= 1+4= 2+1= 2+2= 2+3= 3+1= 3+2= 4+1= Nhận xét-sửa sai * Bài tập 2: Tính 3+2= 1+4= 1+2= 0+5= 2+3= 4+1= 2+1= 5+0= GV chỉ định hs lên bảng thực hiện Nhận xét-sửa sai Bài tập 3: - GV cho hs thực hiện vào vở < 4.3+2 5..5+0 3+22+3 > ? = 22+1 30+4 1+2+2.2+2 - Chấm bài Nhận xét và sửa sai Bài tập 4: Viết kết quả phép cộng + 1 2 3 4 1 2 3 4 - Nhận xét-sửa sai + ĐGTX: GV quan sát hướng dẫn HS làm bài, hỗ trợ, giúp đỡ cho những em làm bài chưa đúng. kết thúc - GV cho hs thực hiện đọc lại bài tập 4 - GV hỏi hs hôm nay học bài gì?(luyện tập) Hs cả lớp thực hiện: 1 hs đọc yêu cầu 4 hs yếu: Cả lớp thực hiện VBT 3,4 hs thực hiện Cả lớp thực hiện VBT - Cả lớp thực hiện điền dấu - 2 hs khá giỏi thực hiện + 1 2 3 4 1 2 3 4 5 2 3 4 5 3 4 5 4 5 - Cả lớp đọc bài - Đồng thanh trả lời Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018 TIẾNG VIỆT : Âm / t/ Việc 1,2: ĐGTX:- Đọc được t, ta. Biết được t là phụ âm -Viết được: t, ta, tỉ tê, trong vở em tập viết. Việc 3,4: ĐGTX:- Đọc được các tiêng từ trong SGK, trên bảng lớp. -Nghe đọc viết được câu “tò he,tê tê, ô tô, ba ta.” trong vở chính tả. TOÁN: Tiết 35 KIỂM TRA I/ Mục đích yêu cầu: Tập trung vào đánh giá: Đọc, viết , so sánh các số trong phạm vi 10 Biết cộng các số trong phạm vi 5 Nhận biết các hình đã học. 2.Đè bài Câu 1: Số ☺☺☺ ☺☺☺ ☺☺☺ ☺☺☺ ☺☺☺ ☺☺☺ ☺ ☺☺☺ ☺☺☺ ☺ ☺☺☺ Câu 2: Số a. 0 1 4 7 9 b. 9 8 4 2 1 Câu 3: Tính 1+4= 3+1= 2+2= 2+3= 3+2= 2+1= Câu 4: a. khoanh vào số bé nhất 6 10 1 3 8 b. Khoanh vào số lớn nhất 7 2 9 4 8 Câu 5: Hình bên có: a.hình vuông. b..hình tam giác. Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2018 TIẾNG VIỆT Âm /th / Việc 1,2: ĐGTX:- Đọc được th, tha. Biết được th là phụ âm -Viết được: th, the, thỏ thẻ, trong vở em tập viết. Việc 3,4: ĐGTX:- Đọc được các tiêng từ trong SGK, trên bảng lớp. -Nghe đọc viết được câu “thỏ gì mà thở ghê thế hả bé.” trong vở chính tả. Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2018 TIẾNG VIỆT : Âm / tr/ Việc 1,2: ĐGTX:- Đọc được tr,tra. Biết được tr là phụ âm -Viết được: tr, trà, trì trệ, trong vở em tập viết. Việc 3,4: ĐGTX:- Đọc được các tiêng từ trong SGK, trên bảng lớp. -Nghe đọc viết được câu “mẹ cho bé đi chợ. Chà, bé chỉ chỉ trỏ trỏ: có giò, có chả, có cả cá rô, cá trê.” trong vở chính tả. TOÁN (T36) : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3. I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS : - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 - Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - HS làm bài tập: 1,2,3 SGK II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ. - Các hình ở hộp đồ dùng học Toán. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học I. Khởi động: - Nhận xét bài kiểm tra, tuyên dương HS làm bài tốt. II. Bài mới : 1. Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ : a.Hướng dẫn HS phép trừ : 2 – 1 = 1 - GV cho HS lấy 2 que tính, bớt 1 que tính, còn mấy que tính ? - GV hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán. Hướng dẫn HS tự trả lời. - GV : 2 que tính bớt 1 que tính còn lại 1 que tính, 2 con ong bớt 1 con ong còn lại 1 con ong. - Ta viết 2 bớt 1 bằng 1 như sau : 2 – 1 = 1, dấu - gọi là trừ. - Yêu cầu HS viết BC. b. Hướng dẫn HS phép trừ : 3 – 1 = 2; 3 – 2 = 1 - Hướng dẫn tương tự như 2 – 1 = 1. - Y/C đọc thuộc bảng trừ c. Mối quan hệ giữa cộng và trừ : - GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ trang 54. + 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn : 2 + 1 = 3 + 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là 3 chấm tròn : 1 + 2 = 3 + 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn : 3 – 1 = 2 + 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn 1 chấm tròn : 3 – 2 = 1 + ĐGTX: Lập được phép trừ, biết được bảng trừ trong phạm vi 3. 2. Thực hành : * Bài 1 : GV yêu cầu HS làm tính. - GV nhận xét. * Bài 2 : Hướng dẫn HS biết cách đặt tính theo cột dọc rồi tính. - GV nhận xét. * Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán. - GV yêu cầu HS tự nêu đề toán. - GV yêu cầu HS nhìn tranh rồi cài phép tính vào bảng gài. - GV chữa bài, nhận xét. + ĐGTX: GV quan sát hướng dẫn HS làm bài, hỗ trợ, giúp đỡ cho những em làm bài chưa đúng. 3.kêt thúc : - Trò chơi : "Chiếc hộp kì diệu” Chiếc hộp chứa các phép trừ trong phạm vi 3. - Bài sau : Luyện tập. - nhận xét, chữa bài - HS lấy que tính và trả lời : Còn 1 que tính. - Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong ? - Còn lại 1 con ong. 2 - 1 = 1 Đọc: hai trừ một bằng một - Cá nhân, ĐT. 3 - 1 = 2 Đọc: Ba trừ một bằng hai - 2 = 1 Đọc: Ba trừ hai bằng một 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 * Bài 1: - 4 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC. * bài 2: - 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con. * Bài 3: - Viết phép tính thích hợp. - 3 HS nêu đề toán : Lúc đầu có 3 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đi. Trên cành còn mấy con chim ? - HS cài phép tính vào bảng gài : 3 – 2 = 1 Cả lớp bắt hát rồi chuyền chiếc hộp cho nhau. Khi hết một câu hát, chiếc hộp chuyền đến ai thì người đó bốc câu hỏi và trả lời. Tổ nào có nhiều HS trả lời nhanh và đúng thì tổ đó thắng. TH TIẾNG VIỆT(2 tiết) Hoàn thành bài âm tr TH TOÁN ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU: Củng cố lại kiến thức đã học các tiết trước II/ Bài tập : Bài 1/ Giáo viên gắn mẫu vật học sinh ghi số tương ứng dưới mẫu vật. . .. .. > < = Bài 2/ 2 3 5 5 5 5 4 4 2 4 4 5 5 4 3 2 5 4 5 2 2 3 2 5 Bài 3/ a) Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. 2, 4, 1, 3, 5. b)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. 2. 4, 1, 3, 5. Bài 4/ Viết phép tính thích hợp: ? + ĐGTX: GV quan sát hướng dẫn HS làm bài, hỗ trợ, giúp đỡ cho những em làm bài chưa đúng. Kí duyệt ngày 15 tháng 10 năm 2018 PHT Nguyễn Thị Nguyên

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 9 Lop 1_12445208.doc
Tài liệu liên quan