Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần học 2 năm 2017

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS nhận biết các dấu \ ~

- Biết ghép các tiếng bè , bẽ

- Biết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống.

- HS KHUYẾT TẬT: HS nhận biết các dấu \ ~.Biết ghép các tiếng bè , bẽ, tơ chữ.

 II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV:Tranh minh họa SGK.( Tự làm)

HS: Bộ ghép chữ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRN LỚP:

HĐ1: Kiểm tra:

* Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức đ học.

Tiến hnh

- HS đọc và viết dấu hỏi, . tiếng bẻ, bẹ

- HS lên bảng chỉ các dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ó, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo.( Dành cho HS yếu, HS khuyết tật)

 

doc24 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần học 2 năm 2017, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đúng sẽ được khen. Nhận xét Rút kinh nghiệm ******************************* ĐẠO ĐỨC EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2 ) I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : + HS biết được : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học vào lớp một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô mới, trường lớp mới. + Thái độ: Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp một. Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp. Nội dung điều chỉnh:Khơng yêu cầu học sinh quan sát tranh và kể lại câu chuyện theo tranh. -GDKNS vào HĐ 4 *HS KHUYẾT TẬT: Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp một. -Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh vẽ của bài tập 4 HS: Một số động tác múa bài: Em yêu trường em. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP : HĐ1: Kiểm tra * Mục tiêu:Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. Tiến hành Khởi động: HS hát bài : “ Đi tới trường”. - Kiểm tra: Vào lớp một em được học điều gì? (HS khuyết tật) -Em có vui và tự hào là HS lớp một không? - Em có muốn mình học thật giỏi, thật ngoan không? - Muốn vậy em phải làm gì? HĐ2: Thực hành * Mục tiêu:Giúp HS biết được trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học vào lớp một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô mới, trường lớp mới. Tiến hành Bài tập 4: - HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh bài tập 4. HS kể lại với nhau trong nhóm . - Gọi 2, 3 HS lên kể trước lớp.(HS khuyết tật) - GV kể lại chuyện vừa kể, vừa chỉ vào từng tranh HS theo dõi. Bài tập 5: - HS múa hát bài “ Em yêu trường em” và đọc 2 câu thơ : “ Năm nay em lớn lên rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm ” HĐ4: Tổng kết, dặn dò: * Mục tiêu: Giup1 HS khắc sâu kiến thức đã học. Tiến hành - Trẻ em có quyền có họ tên và có quyền được đi học - Chúng ta thật vui, và øtự hào đã trở thành HS lớp 1. - Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để chúng đáng là HS lớp 1. GDKNS:Các em cĩ thích đi học lớp 1 khơng? Đi học giúp em biết được những điều gì? Nhận xét Dặn dị : Xem bài 2 “Gọn gàng, sạch sẽ” Rút kinh nghiệm . ****************************************************************** Thứ ba, ngày 29 tháng 8 năm 2017 Học vần Dấu huyền, dấu ngã I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - HS nhận biết các dấu \ ~ - Biết ghép các tiếng bè , bẽ - Biết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống. - HS KHUYẾT TẬT: HS nhận biết các dấu \ ~.Biết ghép các tiếng bè , bẽ, tơ chữ. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV:Tranh minh họa SGK.( Tự làm) HS: Bộ ghép chữ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1: Kiểm tra: * Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức đã học. Tiến hành - HS đọc và viết dấu hỏi, . tiếng bẻ, bẹ - HS lên bảng chỉ các dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ó, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo.( Dành cho HS yếu, HS khuyết tật) HĐ2: Bài mới * Mục tiêu: Giúp HS nhận biết các dấu \ ~ Tiến hành 1) Giới thiệu bài: - GV đặt câu hỏi - HS trả lời từng tranh (HS khuyết tật) - GV giới thiệu dấu thanh \ - HS phát âm đ.thanh các tiếng có thanh huyền và tiến hành nhu trên với dấu ~ 2) Dạy dấu thanh: a) Nhận diện dấu - Dấu \ là 1 nét sổ nghiêng trái - Dấu ~ là 1 nét móc có đuôi đi lên - HS nhận dạng vàGV đưa các hình mẫu trong bộ chữ để giới thiệu b) Ghép chữ và phát âm - Khi thêm dấu huyền vào be, ta được Þ bè (HS khuyết tật) - GV viết lên bảng: bè và hướng dẫn HS mẫu ghép tiếng bè trong SGK - HS trả lời vị trí của dấu \ trong bè - GV phát âm mẫu: HS cá nhân. - HS tìm vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè (thuyền bè, bè chuối, bè nhóm) - Tiến hành như trên khi thêm dấu ngã vào be c) HS viết bảng con: \ ~ bè, bẽ. TIẾT 2 HĐ1: Luyện đọc * Mục tiêu: Giúp HS Biết ghép các tiếng bè , bẽ TIẾN HÀNH - HS đọc tiếng bè, bẽ trong SGK: nhóm, bàn, HĐ2: Luyện viết * Mục tiêu: Giúp HS viết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật Tiến hành - HS tô chữ bè, bẽ vào vở tập viết. (HS khuyết tật) HĐ3: Luyện nói * Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống Tiến hành Chủ đề: bè. Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống. + Bè đi trên cạn hay đi dưới nước? (HS khuyết tật) + Thuyền khác bè như thế nào? + Bè thường dùng để làm gì? + Bè thường chở gì? + Những người trong bức tranh đang làm gì? . Phát triển chủ đề luyện nói. - Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?(Dành HS giỏi) - Em đã trông thấy bè bao giờ chưa? - Em đọc lên tên của bài ? ( bè) HĐ4: Củng cố, dặn do.ø * Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu thêm kiến thức đã học. Tiến hành - GV chỉ bảng HS đọc. - HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học. - Dặn về nhà học lại bài. Xem trước bài 6. Nhận xét Rút kinh nghiệm ******************** TOÁN SỐ 1, 2, 3 I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3. - Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong bộ phận của dãy số tự nhiên. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH: Khơng làm bài tập3(cột 3) *HS khuyết tật: Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong bộ phận của dãy số tự nhiên. II/ CHUẨN BI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV: Mỗi nhóm có 3 đồ vật cùng loại. - Ba chữ số 1, 2, 3.( chấm tròn: 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn).( Tự làm) HS: Bộ học toán, vở III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1:Khởi động:Hát Kiểm tra: * Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức đã học. Tiến hành -HS nhận dạng là hình gì? ( bánh xe, vành nón, đeo tay, khăn mù xoa, quàn khăn đỏ) (HS khuyết tật) – Nhận xét HĐ2: Bài mới * Mục tiêu: Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3. Tiến hành SỐ 1: - Hướng dẫn hs quan sát tranh và nhận ra đặc điểm chung các nhóm đồ vật có số lượng bằng một. Ta dùng số một để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó, số một viết bằng chữ số một. .(HS khuyết tật) -GV viết số1 lên khung - Giới thệu số 1 in vàviết - hướng dẫn HS đọc: “ một” SỐ 2,3 ( giới thiệu tương tự số 1) HĐ3: Thực hành. * Mục tiêu: Giúp HS Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong bộ phận của dãy số tự nhiên. Tiến hành Bài 1: Thực hành viết số 1, 2, 3.(dành HS yếu, khuyết tật) Bài 2: Điền số vào ô trống(HS khuyết tật) Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn tương ứng. ) Khơng làm bài tập3(cột 3) HĐ4: Củng cố, dặn dò: * Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu thêm kiến thức đã học. Tiến hành: Trò chơi: Nhận biết số lượng: GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba) chấm tròn HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng(. HS khuyết tật) Nhận xét Rút kinh nghiệm . ********************************************* TỰ NHIÊN XÃ HỘI CHÚNG TA ĐANG LỚN I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: + HS biết: sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết. + Biết so sánh sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người cao, người thấp, người béo đó là bình thường. TKNL:vào hoạt động 3 * HS khuyết tật: HS quan sát tranh và nói với nhau theo gợi ý. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV: Các hình trong bài 2 SGK. HS: Vở bài tập, SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1: Khởi động:Hát Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. Tiến hành Trò chơi vật tay Kiểm tra: Cơ thể chúng ta gồm mấy phần? - Chỉ các bộ phận ngoài của cơ thể muốn cơ thể phát triển tốt hằng ngày phải làm gì? HĐ2: Bài mới * Mục tiêu: Giúp HS biết: sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết. Tiến hành: HS biết sức lớn của các em qua chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết. Bước 1: HS quan sát tranh và nói với nhau theo gợi ý: Hình nào cho biết sự lớn lên của bé từ khi con ngửa đến lúc biết đi, biết nói, biết chơi với nhau cùng bạn. Hãy chỉ và nói từng hình để thấy em bé ngày càng biết vận động nhiều hơn. Tranh giữa: hai bạn đang làm gì? Các bạn đó uốn biết điều gì? ( Dành cho HS yếu, HS khuyết tật). Tranh 2: Em bé bắt đầu tập làm gì? So với lúc mới biết đi em bé đã biết thêm điều gì? Bước 2: HS lên báo cáo trước lớp ( Dành cho HS giỏi). Kết luận: - Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng ngày, về cân nặng chiều cao về các hoạt động và sự hiểu biết. - Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn. HĐ3: Thực hành * Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người cao, người thấp, người béo đó là bình thường. Tiến hành - So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp (từng cặp đo với nhau) (Dành HS khuyết tật). Kết luận: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau. - Các em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khoẻ không đau ốm sẽ chóng lớn. TKNL:Khi quần áo chật em cĩ nên bỏ đi khơng? HĐ4: Vẽ các bạn trong lớp . - HS vẽ được hình dáng của 4 bạn trong nhóm vào giấy. (HS khuyết tật). _ Nhận xét Rút kinh nghiệm .. ************************************** Thứ tư, ngày 30 tháng 8 năm 2017 TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng 1, 2, 3. - Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3. - HS KHUYẾT TẬT: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV: Chuẩn bị sẵn các bài tập trên bảng con. HS: Vở toán III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1: Kiểm tra kết hợp luyện tập. *Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. Hs đọc lại số 1 2 3 và ngược lại 3 2 1 Nhận xét HĐ2: Luyện tập: *Mục tiêu: Giúp HS Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3. Tiến hành HS đọc thầm rồi nêu yêu cầu bài tập Bài 1: HS làm bài, GV hướng dẫn HS tự đánh giá(HS khuyết tật). Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập: điền số thứ tự vào ô trống(HS khuyết tật). Bài 3: GV hướng dẫn mẫu: nhóm trái có mấy hình vuông , HS ghi vào ô trống số 2. (HS khuyết tật). Nhóm phải có mấy hình vuông? (một) Cả hai nhóm có mấy hình vuông? (ba) ghi số 3. HS nói “hai và một là ba” “ một và hai là ba” Bài 4: HS viết theo thứ tự : 1, 2, 3 HS đọc lại các số đã viết. HĐ3: Củng cố *Mục tiêu: Giúp HS củng cố và nhận biết số lượng 1, 2, 3. Tiến hành Trò chơi: Cho HS nhận biết số lượng từng đồ vật GV đưa ra.(1Thỏ ,2bơng hoa , 3vịt) - HS thi đua viết nhanh vào bảng con. Nhận xét. Rút kinh nghiệm ********************** HỌC VẦN Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh. - Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa - Phát triển lời nói tự nhiên: phân biêt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác về dấu thanh. - HS KHUYẾT TẬT: HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh. - Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng ôn: b, e, be, bè, bẻ, bẽ, bẹ. - Tranh minh họa SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1:Khởi động:Hát Kiểm tra *Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. Tiến hành - HS viết và đọc dấu \ ~ tiếng bè, bẽ.( HS khuyết tật) - 2, 3 HS lên bảng chỉ các dấu \ ~ trong các tiếng ngã, nè, bè, kẽ, vẽ. HĐ2: Bài mới *Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh. Tiến hành 1) Giới thiệu bài: HS kể các chữ âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã học được: ghi bảng HS đọc lại các tiếng có trong tranh 2) Ôn tập: Chữ âm e, b và ghép e, b à be. - Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh à tiếng - Các từ được tạo nên từ e, b vàcác dấu thanh - HS đọc lại các từ: be, be, be be, bè bè, be bé 3) Viết bảng con: - GV viết mẫu các tiếng theo khung (SGK) và nói quy trình viết - HS viết vào bảng con: bè, bẽ, bẹ Tiết 2 HĐ1: Luyện đọc. *Mục tiêu: Giúp HS Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa Tiến hành - HS đọc lại các tiếng vừa ôn trong tiết 1. - GV g.thiệu tranh : be bé và giải thích – HS đọc lại HĐ2: Luyện viết. *Mục tiêu: Giúp HS luyện viết đúng nét, đẹp.. .( HS khuyết tật) HS tập tô các tiếng trongvở tập viết. HĐ3: Luyện nói *Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên: phân biêt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác về dấu thanh. Tiến hành - Các dấu thanh vàphân biệt các từ theo dấu HS quan sát các cặp thanh theo chiều dọc( dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ) Phát triển n.dung luyện nói. + Em đã trông thấy các con vật, các loại quả đồ vật này chưa? Ơû đâu? .( HS khuyết tật) + Em thích tranh nào nhất? Tại sao? + Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì? + HS lên bảng viết các dấu thanh phù hợp vào dưới bức tranh trên. ( Dành cho HS giỏi). HĐ4: Củng cố *Mục tiêu: Giúp HS củng khắc sâu thêm kiến thức đã học. Tiến hành - GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài. - HS tìm chữ và các dấu thanh, các tiếng vừa học Dặn dò: Về nhà đọc lại bài, tự tìm chữ vàdấu thanh vừa học. Xem trước bài 7. Nhận xét Rút kinh nghiệm .. ********************************************************* Mĩ thuật CUỘC DẠO CHƠI ĐƯỜNG NÉT(tiết 1-2) Rút kinh nghiệm Rút kinh nghiệm .. ********************************** Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 2017 HỌC VẦN Bài 7: ê - v I/ MỤC đích yêu cầu: - HS đọc và viết được ê, v, bê, ve - Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé. - HS KHUYẾT TẬT: HS đọc và viết được ê, v, bê, ve II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV:Tranh minh họa từ khóa : bê, ve. HS: Quả lê và tranh con bê III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1:Khởi động:hát Kiểm tra. *Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. - HS đọc: be, bè, bé, bẽ, bẹ, be bé( Hs khuyết tật). - Viết bảng con: be bé -Nhận xét HĐ2: Bài mới *Mục tiêu: Giúp HS đọc và viết được ê, v, bê, ve 1) Giới thiệu bài: GV dùng tranh gợi ý từ khóa : bê, ve hỏi: bê, ve chữ nào đã học Þ ê, v ghi bảng HS đọc: ê, bê, v, ve( Hs khuyết tật). 2) Dạy chữ, ghi âm ê : GV viết chữ ê cho HS so sánh với chữ e. - Hướng dẫn phát âm ê. - Phân tích bê - HS đánh vần, đọc trơn ( cá nhân) Hướng dẫn viết bảng con : ê, bê V ( tiến hành tương tự ê) HĐ3: HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân. GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS. TIẾT 2 HĐ1: Luyện đọc *Mục tiêu: Giúp HS Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê - HS đọc lại bài tiết 1: cá nhân . ( Hs khuyết tật). - Đọc câu ứng dụng: HS xem tranh minh họa và đọc câu ứng dụng: cá nhân. - GV đọc mẫu : 2, 3 HS đọc lại HĐ2: Luyện viết *Mục tiêu: Giúp HS luyện viết đúng nét, đều, đẹp. HS tập viết ê, v bê, ve trong vở t.viết ( Hs khuyết tật). HĐ3: Luyện nói. *Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé. * Chủ đề: bế bé + Câu hỏi dành cho HS trung bình, yếu, HS khuyết tật. Ai đang bế em bé? Em bé vui hay buồn? Tại sao? Mẹ thường làm gì khi bế bé? Còn em bé làm nũng với mẹ như thế nào? GDKNS:Là con chúng ta phải làm gì để bố mẹ vui lịng?( Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, nên chúng ta phải làm cho cha mẹ vui lòng). HĐ4: Củng cố, dặn dò *Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học. - GV chỉ bảng cho hs đọc HS tìm chữ vừa học Dặn dò: Về nhà học lại bài. Xem trước bài 8 (l,k) Nhận xét. Rút kinh nghiệm TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 I/ MỤC TIÊU: - Có khái niệm ban đầu số 4, 5 - Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đếm từ 1 à 5 và đọc số từ 5 à 1. - Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 à 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5 - HS KHUYẾT TẬT:Biết đọc, các số 4, 5 - đếm từ 1 à 5 và đọc số từ 5 à 1. Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 à 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5 II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại. Chữ số 1, 2, 3, 4, 5 bằng bìa. - HS: 5 cái nắp chai, 5 quả táo III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1: Khởi động:Hát Kiểm tra *Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học. - GV nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật HS viết số tương ứng lên bảng con - GV giơ một, hai, ba ngón tayHS đọc số.( HS khuyết tật) -Nhận xét HĐ2: Bài mới *Mục tiêu: Giúp HS Có khái niệm ban đầu số 4, 5 Số 4: - HS quan sát tranh có 4 đồ vật, bìa có 4 chấm tròn - GV nói và HS nhắc lại có 4 quả cam, 4 con chim, 4 chấm tròn - HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều là 4. Ta dùng số 4 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vât, số bốn được viết bảng chữ số 4. - GV viết lên bảng số 4 in, 4 viết – HS đọc Số 5 ( giới thiệu tương tự) HĐ3: Thực hành: *Mục tiêu:Giúp HS Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đếm từ 1 à 5 và đọc số từ 5 à 1. Bài 1: Thực hành viết số GV hướng dẫn HS viết số. Bài 2: HS nhận biết số lượng- HS nêu GV cho HS làm bài. ( Dành cho HS yếu, Hs khuyết tật). Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài tập ( viết số thích hợp vào ô trống)( Hs khuyết tật). HĐ4: Củng cố, trò chơi . *Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học. Bài 4: Thi đua nối nhóm có 1 số đồ vật với nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với số tương ứng . GV làm mẫu HS làm vào phiếu bài tập. Nhận xét Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................... ************************************* Thứ sáu, ngày 01 tháng 9 năm 2017 Tập viết Các nét cơ bản E, Be,Bé I.Mục đích yêu cầu - V iết đúng các nét cơ bản, các chữ e, b ,bé - Viết liền mạch các chữ. *HS khuyết tật: Viết được các nét cơ bản, các chữ e, b ,bé. II. Đồ dùng dạy học Gv viết mẫu e, b, bé III. Các hoạt động dạy- học Hoạt động 1. Khởi động-Hát Kiểm tra: viết, vở tập viết, tẩy Hoạt đơng 2.Hướng dẫn cách viết. * Giới thiệu bài mẫu - Gv –hs đọc: e, b, bé * Hướng dẫn viết Mục tiêu:HS nắm được quy trình viết các từ. Tiến hành: -Gv viết bảng – Hs viết bảng con( Hs khuyết tật). + Chữ e cao mấy ô? – Hs viết bảng con +Chữ b có độ cao mấy ô? // + Chữ bé có mấy con chữ ? dấu sắc đặt ở đâu? Con chữ nào có độ cao 5 ô? Con chữ nào có độ cao 2 ô? ( Hs viết bảng) * Hs thư giãn Tiết 2 Hoạt động3:Thực hành Mục tiêu:Hs viết đúng độ rộng độ cao của các nét mĩc Tiến hành * Hướng dẫn hs viết vở – Gv viết bảng - Chữ e khi viết cách 1ô( Hs khuyết tật). - Chữ b khi viết cách 1 ô - Chữ bé có độ rộng mấy ô ? Khi viết cách 1 ô Hoạt đơng 4 : Thi viết 2Hs lên thi viết đẹp : bé Nhận xét- Dặn dò- về viết các nét cơ bản – Chuẩn bị bài 4 Rút kinh nghiệm .. ************************ HOẠT ĐỘNG HỒI GIỜ TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC I/ Mục tiêu: - Hs được tham quan và nghe giới thiệu về các phịng học, phịng hội họp, phịng làm việc, phong truyền thống...của nhà trường. - Hs hiểu và thực hiện tơt những điều cơ bản trong nội quy của nhà trường. *Giúp đỡ em HS khuyết tật trong các hoạt động II /CHUẨN BỊ: Bản nội quy nhà trường. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG1: - Trước 1 tuần GV phổ biến cho Hs : Các em cĩ thể tìm hiểu( qua bạn bè, anh chị lớp lớn): Nơi nào là phịng học, thư viện, phịng thầy Hiệu trưởng, phịng vệ sinh,.. Trong buổi sinh hoạt tuần tới, khi cả lớp tham quan nhà trường, bạn sẽ giới thiêu cho cả lớp cùng nghe. - Mỗi tổ chuẩn bị từ 1- 2 tiết mục văn nghệ. ( Hs khuyết tật). HOẠT ĐỘNG 2:Tham quan, tìm hiểu về nhà trường - Trước khi đi tham quan, Gv giới thiệu để Hs nắm được: Tên trường, ý nghĩa của tên trường, ngày thành lập trường, số lớp học, số GV. - Gv dẫn cả lớp tham quan một vịng những phong học, phịng Hiệu trưởng, phịng Hội đồng sư phạm,...Đến khu vực nào, Gv cũng hỏi:Bạn nào biết đây là nơi nào?. Sau khi Hs nêu những điều mình biết, Gv bổ sung và khen ngợi những Hs vừa phát biểu. - Sau khi tham quan xong, Hs quay về lớp học. HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu về nội quy trường học - Văn nghệ mở đầu buổi thảo luận. - GV giúp Hs hiều: Nội quy trường học là những quy định để đảm bảo trật tự kỉ luật trong nhà trường. - GV giới thiệu ngắn gọn nội quy nhà trường cĩ bao nhiêu điều, quy định về những nội dung gì. Ví dụ như: đạo đức, tác phong, học tập,... - Đối với mỗi mặt hoạt động, GV nhắc lại những quy định chung, yêu cầu Hs trao đổi trong nhĩm, sau đĩ xung phong phát biểu những suy nghĩ của mình để thực hiện tốt mặt hoạt động đĩ. - Trong quá trình phổ biến và thảo luận vế Nội quy, Hs sẽ biểu diễn các tiết mục văn nghệ xen kẽ . HOẠT ĐỘNG 4: Đánh giá - Nhận xét: GV khen ngợi Hs tích cực tham gia đĩng gĩp ý kiến cho buổi thảo luận và nhắc nhở Hs cùng nhau thực hiện tốt nội quy của nhà trường. Rút kinh nghiệm .. ********************************** SINH HOẠT LỚP TUẦN 2 I.MỤC DÍCH YÊU CẦU: - Kiểm điểm hoạt động trong tuần - Phương hứơng tuần 2 II/ CHUẨN BỊ - Sổ theo dõi thi đua các tổ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC: HoẠt động 1. -ƠN ĐỊNH LỚP : HÁT *LỚP TRƯỞNG:ĐIỀU KHIỂN * CÁC TỔ TRƯỞNG BÁO CÁO Kiểm điểm hoạt động trong tuần : 1. Tổ trưởng báo cáo Nề nếp : - -. -. Học tập: -.. -......................................... -.. - - - Đạo đức : -. -. 2. Ý kiến lớp trưởng: -.. -.. -. -. *GV nhận xét chung qua phần đánh giá của lớp trưởng Hoạt động 2. Phương hướng tuần 2: - Tiếp tục ổn định va duy trì nề nếp lớp - Truy bai đầu giờ tốt - Đi học đúng giờ,cơ gọi đứng lên phát biểu - Ra về đi thẳng hàng ,khơng phá hàng - Tiếp tục giữ vệ sinh trường lớp - Soạn vở đúng theo tiết học *BIỆN PHÁP THỰC HIỆN: -Lớp trưởng và các tổ trưởng theo dõi và và nhắc nhở -Thi đua đơi bạn học tốt **************************** THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Ôn trò chơi “diệt các con vật có hại” - Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng. - Yêu cầu: thực hiện được ở mức độ cơ bản đúng. *Giúp đỡ em HS khuyết tật trong các hoạt động. II/ ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN: GV: Trên sân trường - dọn vệ sinh nơi tập HS: Đồng phục III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: Nội dung Thời gian Phương pháp Phần mở đầu Giáo viên phổ biến nội dung bài học. Vỗ tay, hát. Dậm chân tại chỗ. Phần cơ bản Tập hợp hàng dọc. Dóng hàng. (HS khuyết tật). Từng tổ tập. Cả lớp cùng tập Giáo viên nhận xét Phần kết thúc Cả lớp hát, vỗ tay. Dậm chân tai chỗ. Đi thường theo nhịp. GV dặn dò. Nhận xét tiết học. 5’ 25’ 5’ - Học sinh tập hợp 4 hàng dọc thành 4 hàng ngang. + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + * Rút kinh nghiệm XÉT DUYỆT Ngày . . .tháng. . .năm 2017 THỦ CÔNG Xé dán hình chữ nhật,hình tam giác ( Tiết 1) I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - HS biết cách xé hình chữ nhật. - Xé dán được hình chữ nhật theo hướng dẫn. TKNL:vào hoạt động 3 *Giúp đỡ em HS khuyết tật trong các hoạt động II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV: mẫu về xé, dán hình chữ nhật ( Tự làm) HS: giấy màu, giấy nháp có kẻ ô vở. *Giúp đỡ em HS khuyết tật trong các hoạt động III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: HĐ1:KHỞI ĐỘNG:Hát Kiem tra đồ dùng củaHS: giấy, keo, bút chì, vở, khăn, lau tay. HĐ2: Hướng dẫn HS. *Mục tiêu: Giúp HS biết cách xé hình chữ nhật. a) Quan sát mẫu: HS xem mẫu vàphát hiện xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật. HS kể, GV nhấn mạnh: Các em hãy nhớ đặc điểm của những hình đó để tập xé, dán cho đúng. b) Hướng dẫn mẫu: Vẽ và xé hình chữ nhật . ( Hs khuyết tật). Vẽ hình chữ nhật cạnh 12 ô x 6 ô vào mặt sau giấy . Làm động tác xé từng cạnh Xé xong lật mặt co

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 2 Lop 1_12464403.doc