Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 5 (buổi chiều) - Trường TH Phạm Hồng Thái

I . MỤC TIÊU

- Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng có âm r, k, kh

- Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc16 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 35 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 5 (buổi chiều) - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2014 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN ĐỌC I . MỤC TIÊU - Đọc được các âm x, ch. Đọc được tiếng, từ, câu có âm đã học. - Mở rộng vốn từ. - Rèn cách phát âm đúng cho học sinh, tránh phát âm theo tiếng địa phương. - Đọc lưu loát, to rõ ràng các tiếng, từ đã học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: Các em đã học những âm nào? 2.Bài mới: a.Luyện đọc bảng: GV viết bảng x, ch, xe, chó, xa xa, chì đỏ, xe chỉ, xe ô tô chở cá về thị xã Bé có thư bố bố bé là thợ mỏ bố ở mỏ bé ở thủ đô có ô tô về thủ đô a, cô tư! bé à, bé có thư thư ai đó ạ? thư bố - Gọi HS lên chỉ bảng đọc - Nhận xét - Đọc SGK: Gọi hs đọc Giải lao b.Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ có âm x, s, ch. GV phổ biến luật chơi: Mỗi tổ 1 em thi tìm liên tiếp các tiếng, từ có âm đã học. Nếu đến lượt mình không tìm được thì loại khỏi cuộc chơi. Các bạn còn lại cứ tiếp tục cho đến còn 1 hoặc 2 bạn thì cuộc chơi kết thúc. Lưu ý: Khi chơi các bạn ngồi dưới không được nhắc nếu vi phạm bị trừ điểm tổ đó. GV nhận xét, tuyên dương cá nhân, tổ. * “Thi nối nhanh” A B Bé đi đi chợ Bà xe ca mẹ có chì đỏ GV phổ biến luật chơi và cách chơi: “ Nối từ ở cột A với cột B sao cho có nghĩa” Nhận xét, tuyên dương 3.Dặn dò:Về đọc ôn lại các bài trên. - HS trả lời: x, ch - HS lần lượt lên chỉ và đọc - HS đọc cá nhân - HS khá giỏi đọc trơn trôi chảy cả đoạn. - 4 tổ, mỗi tổ 1em - Lớp lắng nghe, nhận xét - 2 đội, mỗi đội 3 em tiếp sức - Lớp cổ vũ, động viên Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN ĐỌC I . MỤC TIÊU - Đọc nhanh các âm r, k, kh. - Đọc chính xác các tiếng, từ, câu có âm đã học. - Mở rộng vốn từ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.Bài mới: a. Luyện đọc bảng: GV viết bảng: cá rô, rổ, khế, kè đá, kì đà, rá, khỉ, rễ + bé tô cho rõ chữ và số + xe ô tô chở cá về thị xã Sở thú chị hà rủ bé đi sở thú sở thú có hổ, có khỉ, có kì đà sở thú có cả hồ hồ có cá, cò và le le - Gọi HS lên chỉ bảng đọc - Nhận xét - Đọc SGK: Gọi HS đọc Giải lao b. Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ có âm r, k, kh GV phổ biến luật chơi: Mỗi tổ 1 em thi tìm liên tiếp các tiếng, từ có âm đã học. Nếu đến lượt mình không tìm được thì loại khỏi cuộc chơi. Các bạn còn lại cứ tiếp tục cho đến còn 1 hoặc 2 bạn thì cuộc chơi kết thúc. Lưu ý: Khi chơi các bạn ngồi dưới không được nhắc nếu vi phạm bị trừ điểm tổ đó. GV nhận xét, tuyên dương cá nhân, tổ. * “Thi nối nhanh” A B sở thú đi chợ bà có khỉ mẹ có vỏ sò GV phổ biến luật chơi và cách chơi: “ Nối từ ở cột A với cột B sao cho có nghĩa” Đội nào nối nhanh, đúng thì thắng cuộc Nhận xét, tuyên dương 3.Dặn dò: Về đọc ôn lại các bài trên. - HS lần lượt lên chỉ và đọc - HS đọc cá nhân - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - HS khá giỏi đọc trơn trôi chảy cả đoạn. - HS TB, yếu biết đánh vần. - 4 tổ, mỗi tổ 1em - Lớp lắng nghe, nhận xét - 2 đội, mỗi đội 3 em tiếp sức - Lớp cổ vũ, động viên Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT I . MỤC TIÊU - Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng có âm x, s, ch. - Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Đọc: GV viết bảng: Xe ca, chữ số, chõ, si, xô, chè, sẻ 2. Hướng dẫn HS viết - Chữ ghi từ xe ca gồm những con chữ nào ghép lại, độ cao mấy dòng li? - Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút tại dưới đường kẻ ngang 3, viết con chữ x, liền bút viết con chữ e. Cách một khoảng bằng con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ ngang 3 viết con chữ c, lia bút viết con chữ a, ta được chữ ghi từ xe ca. - Treo bảng con đã viết sẵn chữ mẫu. - Gọi HS viết bảng, cả lớp viết bảng con. GV nhận xét. - Các tiếng, từ còn lại hướng dẫn tương tự. - GV theo dõi, sửa sai. 3. Hướng dẫn HS tập viết từng dòng vào vở: xe ca, chữ số - Chấm bài nhận xét tuyên dương HS vết đúng, đẹp - GV nhận xét bài viết của HS yếu 4. Nhận xét, dặn dò - HS đọc bài viết trên bảng lớp. - HS nêu - HS theo dõi. - HS tập viết bảng con. - HS khá, giỏi viết: “ chị hà đi xe” - HS viết vào vở ô li. Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT I . MỤC TIÊU - Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng có âm r, k, kh - Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Đọc: GV viết bảng: Cá rô, rổ, khế, kè đá, kì đà, rá, rễ 2. Hướng dẫn HS viết - Chữ ghi từ cá rô gồm những con chữ nào ghép lại, độ cao mấy dòng li? - Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút tại dưới đường kẻ ngang 3, viết con chữ c, lia bút viết con chữ a, thêm dấu sắc trên đầu con chữ a. Cách một khoảng bằng con chữ o, đặt bút tại đường kẻ ngang 1 viết con chữ r, dừng bút tại đường kẻ ngang 2, lia bút viết con chữ ô, ta được chữ ghi từ cá rô. - Treo bảng con đã viết sẵn chữ mẫu. - Gọi HS viết bảng, cả lớp viết bảng con. GV nhận xét. - Các tiếng, từ còn lại hướng dẫn tương tự. - GV theo dõi, sửa sai. 3. Hướng dẫn HS tập viết từng dòng vào vở: cá rô, kì đà. - Chấm bài nhận xét tuyên dương HS vết đúng, đẹp - GV nhận xét bài viết của HS yếu 4. Nhận xét, dặn dò - HS đọc bài viết trên bảng lớp. - HS nêu - HS theo dõi. - HS tập viết bảng con. - HS khá, giỏi viết: “ sở thú có khỉ” - HS TB, yếu viết: cá rô, kì đà - HS viết vào vở ô li. Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về cấu tạo số 8 - Biết đếm xuôi từ 1 đến 8, đếm ngược từ 8 đến 1. - Biết so sánh số 8 với các số đã học. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: Các em đã học những số nào? 2. Bài mới: Luyện tập Bài 1: Viết số 8 - Cho hs viết số 8 vào vở Bài 2: Nhận biết cấu tạo số - GV đính hình lên bảng yêu cầu HS lên điền số và nêu cấu tạo số Ví dụ: 7 chấm tròn và 1 chấm tròn - Nhận xét, ghi điểm - Nêu cấu tạo số? Giải lao Bài 3: Điền dấu , = . Trò chơi - 4 tổ, mỗi tổ 3 em điền dấu tiếp sức 7 ...8 4....8 8.....5 16 8 ...7 8....4 5 ....4 68 88 44 84 18 - Chữa bài , nhận xét, tuyên dương Bài 4 (HS khá giỏi): Điền số vào chỗ chấm 7 < 6 < 5 < < 7 > 8 > 7 6 < < 8 - Hướng dẫn HS làm bài - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Về xem lại bài, làm hết các bài tập còn lại ở trang 20 và trang 21. - Số 1,2,3,4,5,6,7,8 - HS viết số 8 - HS quan sát - HS xung phong lên bảng điền - 8 gồm 7 và 1, 1 và 7, 6 và 2, 2 và 6, 4 và 3, 3 và 4, 4 và 4 - HS cử người chơi - HS xung phong làm bài - HS nhớ về nhà thực hiện Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2013 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT I . MỤC TIÊU - Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng. - Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Rèn viết trên bảng con: - Đọc mỗi lần 2 từ cho hs viết vào bảng con: xe lu, chả cá, chì đỏ, xe chỉ, su su, rổ rá, củ sả, cá rô - Nhận xét, sửa cho hs 2.Rèn viết vào vở -GV chép lên bảng: bé tô cho rõ chữ và số. -Lưu ý hs khoảng cách giữa các tiếng và các từ - Chấm một số bài, nhận xét Giải lao 3. Trò chơi: Ai nhanh hơn Tìm tiếng từ có âm s, r, x, ch -Nhận xét, tuyên dương 4.Nhận xét, dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà luyện viết vào vở, vào bảng con - Hs viết bảng con, vở - HS tb, yếu: Chép: củ sả, cá rô -HS nhìn chép vào vở - Các tổ thi tìm. - HS nghe. Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2015 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về cấu tạo các số từ 1 - 9 - Biết đếm xuôi từ 1 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 1. - Biết so sánh số 9 với các số đã học. - Luyện đọc, viết các số từ 1 - 9. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập * Ôn: Gv yêu cầu hs viết số 8, 9 Nêu: 8 gồm mấy và mấy? 9 gồm mấy và mấy? - Gv nhận xét, sửa Bài 1: a. Đ- S: 3 3 9 > 6 1 < 4 6 < 8 8 = 8 7 < 9 7 = 7 5 < 7 b.Xếp số: Gv chuẩn bị các tấm bìa có các số 3, 1, 5, 7, 9. Hai đội chơi sẽ thi tiếp sức xếp đúng thứ tự số từ bé đến lớn. Đội nào xếp nhanh hơn sẽ thắng. Gv nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Điền số - Gv treo bảng phụ 2 5 7 8 5 1 4 8 2 4 8 Gv chữa bài, nhận xét Bài 3: Điền số 7 > 3 < < 9 5 > 1 - Gv chữa bài 3.Dặn dò: - Dặn hs đếm từ 1 – 9 và ngược lại; - Xem lại các bài tập đã làm - Hs hát - Hs viết bảng con số 8, 9 - Hs nêu - Hs nhận xét, bổ sung - Chia lớp thành 2 đội tham gia tiếp sức điền đúng hay sai - Hs tham gia trò chơi. - Hs cổ vũ, nhận xét - Hs thi nhau làm miệng - Nhận xét (Hs khá, giỏi làm cả 2 cột, Hs TB, yếu làm cột 1) - Hs làm bảng con Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về cấu tạo các số từ 1 - 9 - Biết đếm xuôi từ 1 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 1. - Biết so sánh số 8 với các số đã học. - Luyện đọc, viết các số từ 1 - 9. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: Các em đã học những số nào? 2. Bài mới: Luyện tập Bài 1: Viết các số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. - Cho hs lần lượt viết các số vào bảng con Bài 2: Nhận biết cấu tạo số - GV đính hình lên bảng yêu cầu HS lên điền số và nêu cấu tạo số: 6, 7, 8, 9. Ví dụ: 5chấm tròn và 3 chấm tròn - Nhận xét, ghi điểm - Nêu cấu tạo các số: 6, 7, 8, 9. Giải lao Bài 3: Điền dấu , = . Trò chơi - 4 tổ, mỗi tổ 3 em điền dấu tiếp sức 2 ...5 3....8 8.....4 56 6 ...7 5....2 5 ....4 38 44 48 73 17 - Chữa bài , nhận xét, tuyên dương Bài 4 (HS khá giỏi): Điền số vào chỗ chấm 7 < 8 < 5 < < 7 > 6 > 7 4 < < 6 - Hướng dẫn HS làm bài - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Về nhà xem lại bài - Số 1, 2, 3, 4,5 , 6, 7, 8, 9 - HS viết số vào bảng con - HS quan sát - HS xung phong lên bảng điền - 6 gồm 1 và 5, 4 và 2 - 7 gồm 6 và 1, 5 và 2, - 8 gồm 7 và 1, 1 và 7, 6 và 2, 2 và 6, 4 và 3, 3 và 4, 4 và 4 - HS cử người chơi -HS xung phong làm bài - HS nhớ về nhà thực hiện Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2015 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về cấu tạo số 0. - Biết đếm xuôi từ 0 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 0. - Biết so sánh số 0 với các số đã học. - Luyện đọc, viết số 0. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: Các em đã học những số nào? 2. Bài mới: Luyện tập Bài 1: Viết số 0 - Cho hs viết số 0 vào vở Bài 2: Trong các số : 5, 9, 6, 2, 0 , 3. s Số nào là số lớn nhất? s Số nào là số bé nhất ? s Những số nào lớn hơn 2 và bé hơn 9 ? - GV nhận xét, chữa bài Giải lao Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống - Hướng dẫn làm tương tự bài 2 - Hỏi số liền trước, số liền sau của các số. Bài 3: Điền dấu , = .Trò chơi - 4 tổ, mỗi tổ 3 em điền dấu tiếp sức 0 ...1 0....5 7.....0 20 0 ...2 8....0 0 ....4 22 03 90 06 00 - Chữa bài , nhận xét, tuyên dương Bài 4 - Viết các số : 3, 2, 8, 4, 6, 9 ,0. Theo thứ tự từ bé đến lớn. Theo thứ tự từ lớn đến bé. - Gv nhận xét. Bài 5: Đ- S: 6 > 2 7 < 5 7 < 9 7 < 0 0 < 9 8 = 9 9 > 8 6 > 8 7 = 7 - Gv nhận xét, tuyên dương. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Về xem lại bài, làm hết các bài tập còn lại ở trang 22 - Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0. - HS viết số 0 - Hs trả lời miệng: + Số 9 là số lớn nhất + Số 0 là số bé nhất + Các số 3, 5 6 - Nhận xét - HS xung phong lên bảng điền, đọc số - HS tb, yếu làm bt 1, 2. - HS làm bài - HS trả lời - HS cử người chơi *Hs khá giỏi: - Hs viết ở bảng con - 2 đội tham gia tiếp sức điền Đ hay S vào chỗ trống - Nhận xét - HS nhớ về nhà thực hiện Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường ): LUYỆN ĐỌC I . MỤC TIÊU - Đọc được các âm t, th, u, ư. Đọc được tiếng, từ, câu có âm đã học. - Mở rộng vốn từ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Cho hs nhắc lại các âm đã học. 2. Luyện tập a. Luyện đọc từ: - GV viết bảng t, th, u, ư, tổ, thỏ, tổ cò, da thỏ, thợ nề, ti vi, nụ, thư, cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, thủ đô. Thứ tư, bé hà thi vẽ; - Gọi HS lên chỉ bảng đọc, phân tích một số tiếng Nhận xét, tuyên dương. Đọc SGK Yêu cầu HS đọc SGK (gọi tên) Giải lao b. Luyện đọc đoạn Bé có thư bố Bố bé là thợ mỏ Bố ở mỏ Bé ở thủ đô Có ô tô về thủ đô A, cô tư! Bé à, bé có thư Thư ai đó ạ? Thư bố - Yêu cầu hs phân tích tiếng: thủ, thư Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có âm t, th, u, ư - GV phổ biến luật chơi: Mỗi tổ 1 em thi tìm liên tiếp các tiếng, từ có âm đã học. Nếu đến lượt mình không tìm được thì loại khỏi cuộc chơi. Các bạn còn lại cứ tiếp tục cho đến còn 1 hoặc 2 bạn thì cuộc chơi kết thúc. - Lưu ý: Khi chơi các bạn ngồi dưới không được nhắc nếu vi phạm bị trừ điểm tổ đó. - GV ghi tiếng từ hs tìm được lên bảng, cho hs đọc và phân tích - GV nhận xét, tuyên dương cá nhân, tổ. 3. Dặn dò: Về đọc ôn lại các bài trên. HS trả lời: t, th, u, ư, - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn. - HS lên chỉ và đọc - HS đọc cá nhân - HS khá, giỏi đọc trơn trôi chảy toàn bài. - HS TB, yếu biết đánh vần. - 4 tổ, mỗi tổ 1em Lớp lắng nghe, nhận xét - u: thú dữ, tu hú, thủ đô, tù và, cú vọ - ư: củ từ, cô tư, thư từ, từ từ, xa xứ - Các tổ tham gia - Lớp cổ vũ - HS thực hiện Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT I . MỤC TIÊU - Rèn kĩ năng viết chữ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Rèn viết trên bảng con: - Đọc mỗi lần 2 từ cho hs viết vào bảng con: lá mơ, đi đò. củ từ, cử tạ, cá thu, đu đủ. - Nhận xét, sửa cho hs 2.Rèn viết vào vở - GV chép lên bảng: Thứ tư bé hà thi vẽ. - Lưu ý hs khoảng cách giữa các tiếng và các từ - Chấm một số bài, nhận xét Giải lao 3. Trò chơi: Ai nhanh hơn - Điền chữ vào chỗ chấm: u hay ư Thứ t, đu đ, c.. tạ, cá th - Nhận xét, tuyên dương 4.Nhận xét, dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà luyện viết vào vở, vào bảng con - Hs viết bảng con, vở - HS tb, yếu: Chép: lá mơ, đu đủ. - HS nhìn chép vào vở - Mỗi tổ 4 em điền tiếp sức - Lớp đồng thanh các từ vừa ghép - HS nghe Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về cấu tạo số 7 - Biết đếm xuôi từ 1 đến 7, đếm ngược từ 7 đến 1. - Biết so sánh số 7 với các số đã học. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: Các em đã học được những số nào? 2. Luyện tập Bài 1: Viết số 7 Bài 2: Nhận biết cấu tạo số GV đính hình lên bảng yêu cầu HS lên điền số và nêu cấu tạo số. Ví dụ: 6 chấm tròn và 1 chấm tròn .... Nhận xét, ghi điểm Nêu cấu tạo số? Bài 3: Viết số số thích hợp vào ô trống - Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập - Nhận xét, sửa bài Yêu cầu đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1 - Trong các số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất? số nào là số bé nhất? - Số 7 liền sau số nào? - Số 6 liền trước số nào? Nhận xét, tuyên dương. Bài 4: Điền dấu , = 13 52 74 64 71 53 - Chấm bài, nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Về nhà xem lại các bài tập. - Số 1,2,3,4,5,6,7 -Viết số 7 vào bảng con - HS quan sát - HS lên điền số - HS nêu 7 gồm 6 và 1, 5 và 2, 4 và 3, ... (cá nhân, đồng thanh) - 2 HS - số 7 lớn nhất, số 1 bé nhất - 7 liền sau số 6 - 6 liền trứớc số 7 - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở - HSKG điền 6 7 ,. - HS làm bài - Nhận xét Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2015 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Rèn đọc, đếm, viết các số từ 1 đến 7 - Giúp hs nắm được cấu tạo của số 6, số 7 - Biết so sánh các số từ 6, 7 trong phạm vi đến 7 II. CHUẨN BỊ - Bảng phụ - Bộ đồ dùng học Toán 1 II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập * Trò chơi: Đếm tiếp - Hs thi đếm giữa các nhóm VD: nhóm 1 đếm 1,2, sau đó chỉ nhóm bất kì, đại diện nhóm đó đứng lên đếm tiếp theo số mà nhóm bạn đã đếm, Nhóm nào đếm sai nhóm đó thua cuộc. * Ôn: Yêu cầu hs lấy que tính để nêu cấu tạo của 6, 7 - Gv ghi bảng khi hs nêu Bài 1.a/Điền dấu >,<,=: *HS trung bình, yếu 6 7 1 6 5 6 2 5 6 6 7 3 7 7 4 7 6 3 b/Điền số: * HS khá giỏi: 1< 2 < 3 < 4 < < 6 3 < < 7 5 < < 7 - Chấm 1 số vở nhanh nhất - Nhận xét, tuyên dương Bài 2.Điền số thích hợp vào ô trống. 1 3 4 2 1 4 7 6 3 Gv nhận xét. 3.Dặn dò - Gv nhận xét tiết học - Dặn dò Hs xem lại các bài đã làm - Hs hát - Hs tham gia trò chơi - Lớp cổ vũ, nhận xét - Hs lấy que tính tách và nêu cấu tạo - Hs khác bổ sung, nhận xét *HS trung bình, yếu - Hs nêu yêu cầu: Điền dấu ,= - Hs làm bài vở nháp - Hs nêu miệng sửa bài - Nhận xét * HS khá giỏi: - Hs nêu yêu cầu: Điền dấu ,= - Hs làm bài vở nháp - Hs nêu miệng sửa bài - Nhận xét - Hs làm bài miệng - Nhận xét, bổ sung

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docchieu Tuần 5.doc