Giáo án lớp 1, tuần 26 - Môn Toán + Tiếng Việt

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

 -Đọc, viết được các số từ 50 đến 70

 -Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 70.

II.Các hoạt động

 

 

doc26 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 309 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 26 - Môn Toán + Tiếng Việt, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
iáo khoa. II.Các hoạt động dạy học Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện tập: a/Luyện đọc Gọi HS nhắc lại tên các bài tập đọc đã học Yêu cầu HS đọc ở SGK. Kết hợp trả lời câu hỏi. *Trò chơi: Thi đọc hay, diễn cảm Mỗi tổ cử 1 bạn thi đọc thuộc(Bài học thuộc lòng) và đọc diễn cảm các bài khác. Nhận xét - tuyên dương b/Tìm tiếng, từ, câu có các vần trong bài tập đọc. Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ, có vần GV nêu ra GV yêu cầu HS tự tìm tiếng, từ rồi ghi vào bảng con . Sau đó các tổ thi với nhau- tổ nào tìm được nhiều tiếng, từ hay chọn mang lên . Nhận xét- tuyên dương. *Thi nói câu tiếp sức 4 tổ chơi tiếp sức- tổ nào nói được câu đúng, hay -tổ đó thắng. Nhận xét - tuyên dương. * Viết một đoạn của bài đã học Thu chấm một vài em 3.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học. Về ôn lại các bài đã học- chuẩn bị kiểm tra GKII. Hát HS đọc cá nhân, nhóm, tổ tiếp nối- lớp đồng thanh Các tổ thi với nhau Nhận xét 4 Tổ tham gia HS đọc cá nhân HS đọc cá nhân HS tham gia chơi Hs viết Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013 Toán(TC) :Bài: Các số có hai chữ số :Tiết 100:Tuần 26: I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: -Đọc, viết được các số từ 20 đến 50 -Nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50. II.Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2.HD HS làm bài tập *Bài 1: Viết số bốn mươi mốt : .41... bốn mươi tư : ..... ba mươi sáu : .... hai mươi bảy : ..... hai mươi lăm : .... bốn mươi chín : ..... ba mươi chín : .... bốn mươi bảy : ..... Nhận xét- tuyên dương *Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Trò chơi 31→ → → → → → → → 39 41→ → → → → → → → 49 Nhận xét - tuyên dương Giải lao *Bài 3: Đọc số 30: ba mươi 47: ........ 45: ...... 38: ........ 36: ...... 24: ........ Nhận xét - tuyên dương 3.Củng cố - dặn dò: Trò chơi: Thi viết đẹp GV hô số , yêu cầu HS viết số đẹp vào bảng con Nhận xét tiết học Về đọc lại các số tròn chục. Xem trước bài Luyện tập. Nêu yêu cầu HS làm bảng gài Nhận xét 2 đội - mỗi đội 5 HS chơi tiếp sức 2 HS làm bảng - lớp làm con HS viết số đẹp vào bảng con Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013. Toán(TC) : Bài : Các số có hai chữ số :Tiết 101:Tuần 26: I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: -Đọc, viết được các số từ 50 đến 70 -Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 70. II.Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2.HD HS làm bài tập *Bài 1: Viết số năm mươi ba : .53... sáu mươi tư : ..... sáu mươi sáu : .... năm mươi bảy : ..... năm mươi lăm : .... sáu mươi chín : ..... Nhận xét- tuyên dương *Bài 2: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số: Trò chơi:Ai nhanh hơn 50 55 60 57 64 70 Nhận xét - tuyên dương Giải lao *Bài 3: Viết(theo mẫu) Số 56 gồm .5.. chục và .6... đơn vị. Số 68 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 62 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 70 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 61 gồm ... chục và .... đơn vị. Thu chấm một số bài-Nhận xét - tuyên dương. 3.Củng cố - dặn dò: Trò chơi: Ai đúng ai sai Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị. Số 80 gồm 8 và 0 Số 68 gồm 60 và 8 Nhận xét tiết học Về đọc, viết lại các số từ 20 đến 70. Nêu yêu cầu HS làm bảng gài Nhận xét 2 đội - mỗi đội 5 HS chơi tiếp sức 2 HS làm bảng - lớp làm vở Hai đội tham gia chơi Nhận xét - tuyên dương. Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010 Tuần 26 Đạo đức(Tăng cường): CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố : -Củng cố, khắc sâu kiến thức bài 12:Cảm ơn và xin lỗi - Biết cảm ơn, xin lỗi trong mỗi trường hợp II.ĐỒ DÙNG: - GV: Hệ thống câu hỏi - HS: Bảng Đ-S III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hoạt động 1: Hoạt động lớp - Khi nào thì nói cảm ơn? -Khi nào thì nói xin lỗi? + GV chốt lại ý: Cần nói cảm ơn khi được người khác giúp đỡ, cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác 2. HĐ 2: Trò chơi: Đ –S a.Nếu em sơ ý làm rơi vở bạn xuống đất em sẽ: -Bỏ đi không nói gì -Chỉ nói là xin lỗi -Cúi xuống lượm vở lên và xin lỗi bạn b.Trên đường đi học, em sơ ý vấp ngã, bạn đỡ em lên: -Em im lặng và không nói gì -Em nói cảm ơn bạn * Tuyên dương những em có hành vi đúng 3.HĐ 3: Trò chơi: Đóng vai -GV nêu tình huống: Sinh nhật Lan, các bạn đến chúc mừng. Lan và các bạn Lan nói thế nào? * GV nhận xét tuyên dương 4. Nhận xét tiết học - Khi được người khác giúp đỡ - Khi làm phiền người khác điều gì? ( Một số HS nhắc lại) -HS dùng thẻ Đ- S theo từng câu hỏi của GV -HS lên chơi đóng vai - Lớp nhận xét bổ sung Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013 Tuần26 HĐTT : SINH HOẠT LỚP Giáo dục quyền trẻ em I.Mục tiêu: Giáo dục cho HS biết được một số quyền của trẻ em , qua đó giáo dục nghĩa vụ của các em đối với gia đình, nhà trường và xã hội. II.Các hoạt động: 1.Giáo dục quyền trẻ em: -Trong môn học đạo đức các em đã biết được những quyền nào của trẻ em? Nhiều HS trả lời- GV bổ sung -Nước Việt Nam ta là một trong những nước đầu tiên ký vào công ước quốc tế về bảo vệ và chăm sóc trẻ em. -Các em có các quyền sau: +Có bố mẹ, có họ và tên, có quốc tịch +Được bảo vệ và chăm sóc +Được đi học và tự do giao kết bạn bè +Được có ý kiến bày tỏ. Do đó khi các em bị ngược đãi hay bị xâm phạm các quyền trên , các em có thể bày tỏ cùng cô giáo, bố mẹ hay người lớn để được giúp đỡ. 2.Giáo dục nghĩa vụ của các em: Ở lứa tuổi các em chỉ làm các việc vừa sức phù hợp với bản thân để góp phần nhỏ bé của mình giúp đỡ gia đình và xã hội. -Vậy các em phải làm gì để giúp đỡ gia đình và xã hội ? -Để bố mẹ vui lòng? -Để thầy cô vui lòng? -Truờng , lớp sạch đẹp? Nhiều nhóm trình bày - HS khác bổ sung - nhận xét 3.Dặn dò: Về thực hiện những điều đã học. Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010 TN- XH(Tăng cường): CON GÀ I.MỤC TIÊU: Giúp HS : - Củng cố kiến thức bài “ Con gà” - Phân biệt được gà trống và gà mái - Biết đước lợi ích của việc nuôi gà - Áp dụng làm bài tập - Thực hiện được trò chơi II.ĐỒ DÙNG: - GV: Sách giáo khoa - HS: vở bài tập TN-XH III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 Hoạt động 1: * Hoạt động lớp + GV treo tranh con gà lên bảng Hỏi:Chỉ và nói tên cá bộ phận của con gà? - Em hãy phân biệt gà trống và gà mái 2. Hoạt động 2: * Làm vở bài tập TN-XH/25 Nối từng bộ phận với tên gọi của con gà sao cho phù hợp * Thu chấm một số vở và nhận xét 3. Hoạt động 3: *Trò chơi: “ Bắt chước tiếng kêu của gà” -Cách chơi: Từng đội 3 em lên bảng: 1 em làm gà trống, 1 em làm gà mái, 1 em làm gà con và lần lượt từng em bắt chước tiếng kêu của từng loại gà - Gv theo dõi nhận xét từng đội chơi - Tuyên dương những đội bắt chước tiếng gà đúng nhất 4. Nhận xét tiết học 4. Tổng kết, nhận xét tiết học - Nhiều HS lên bảng chỉ ( HS khác nhận xét bổ sung) - Vài HS phân biệt( Em khác nhận xét bổ sung) - HS làm miệng - Làm vào vở bài tập - Cho nhiều đội được tham gia trò chơi - Cả lớp nhận xét - Cả lớp vỗ tay tuyên dương Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2015 Toán+ Luyện tập I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về - Đọc, viết được các số từ 20 đến 50 - Nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50. - Ôn giải bài toán có lời văn II. Chuẩn bị - Bảng phụ, bảng con III. Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1: Viết số Hai mươi : 20 Hai mươi sáu : ..... Hai mươi mốt: .... Hai mươi bảy: .... Hai mươi hai: .... Hai mươi tám: .... Hai mươi ba: ... Hai mươi chín: ..... Hai mươi tư : ..... Ba mươi: .... Hai mươi lăm: ..... - Chấm 1 số vở - Nhận xét Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Trò chơi 31→ → → → → → → → 39 41→ → → → → → → → 49 - Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 5 HS chơi tiếp sức - Đội nào hoàn thành trước được cộng 1 điểm. Mỗi câu đúng được cộng một điểm - Nhận xét – Tuyên dương Nhận xét - tuyên dương Giải lao Bài 3: Đọc số 30: ba mươi 47: ........ 45: ...... 38: ........ 36: ...... 24: ........ 41: ...... 25: ........ - GV lưu ý HS các số 41, 25, 24... - Nhận xét - tuyên dương - Kết hợp yêu cầu HS phân tích các số vừa viết Bài 4: Điền số + Số 21 đứng liền sau số nào? + Số 45 đứng liền sau số nào? + Số 29 đứng liền trước số nào? + Số 35 đứng liền trước số nào? + Số 34 và số 35 số nào lớn hơn và lớn hơn mấy đơn vị? (HS khá, giỏi) + Số 25 và 26 số nào bé hơn và bé hơn mấy đơn vị? (HS khá, giỏi) Bài 5: Mẹ Lan mua 30 con vịt, mẹ Lan mua thêm 5chục con vịt nữa. Hỏi mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu con vịt? - Gọi hs đọc đề, hỏi : Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì ? - Yêu cầu hs đổi 5 chục ra 50 rồi mới làm tính - Nhận xét – Sửa bài - Ai có thể nêu lời giải khác? (HS khá, giỏi) 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Về đọc lại các số tròn chục. - Xem trước bài : Các số có 2 chữ số ( Tiếp). - Hát - Nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS viết bảng lớp - Nhận xét - 2 đội - mỗi đội 5 HS chơi tiếp sức - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - 2 Hs làm bảng lớp - Nhận xét - HS phân tích số - HS nêu yêu cầu - HS trả lời miệng - 2 HS đọc đề bài - Mẹ lan mua 30 con vịt, Mẹ Lan mua thêm 5chục con vịt nữa. - Hỏi Mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu con vịt? - HS làm bài vào vở nháp - 1 HS sửa bài bảng lớp - Nhận xét - “Có tất cả là:”, “ Số con vịt mẹ Lan mua tất cả là:” Thư tư ngày 4 tháng 3 năm 2015 Toán+ Luyện tập I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: - Đọc, viết được các số từ 50 đến 70. - Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 70. II. Chuẩn bị - Bảng phụ, bảng con III. Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1: Viết số Năm mươi : 50 Năm mươi bảy : ..... Năm mươi mốt : .... Năm mươi tám : ..... Năm mươi hai : .... Năm mươi chín: ..... Năm mươi ba: ..... Sáu mươi: ..... Năm mươi bốn: .... Sáu mươi mốt:..... Năm mươi lăm: ..... Năm mươi sáu: ...... - Chấm 1 số vở - Nhận xét - Trong các số vừa viết, số nào là số tròn chục? Số nào là số bé nhất? Số nào là số lớn nhất? Bài 2: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số: Trò chơi:Ai nhanh hơn 50 55 60 57 64 70 - Chia lớp thành 2 đội chơi tiếp sức - Mỗi HS chỉ viết 1 số và chuyền phấn tiếp cho bạn khác - Đội nào hoàn thành nhanh hơn được cộng 1 điểm. Mỗi số đứng được cộng 1 điểm - Nhận xét – Tuyên dương - Số nào là số liền sau số 55? Số nào là số liền trước số 64? .... Số tròn chục nào liền sau số 60? Giải lao Bài 3: Viết(theo mẫu) Số 56 gồm .5.. chục và .6... đơn vị. Số 68 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 62 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 70 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 61 gồm ... chục và .... đơn vị. - Nhận xét Bài 4: (Hs khá, giỏi) - Viết tất cả các số có hai chữ số mà mỗi số đều có số chục là 5? - Viết tất cả các số có một chữ số theo thứ tự giảm dần - Nhận xét – Tuyên dương Bài 5: Đọc các số sau 54: ............... 61: .................. 70: ............... 55:................... 65: ............... 67: .................. - Nhận xét – Sửa bài 3.Củng cố - dặn dò - 4 HS đếm các số có 2 chữ số vừa học - Nhận xét tiết học - Về đọc, viết lại các số từ 20 đến 70. - Hát - Nêu yêu cầu - Hs làm vở bài tập - 2 HS viết bảng lớp - Nhận xét. - Hs trả lời miệng - Hai đội tham gia - Hs trả lời miệng - 2 HS làm bảng - Lớp làm vở nháp - Nhận xét - HS viết bảng con - 2 Hs làm bảng lớp - Nhận xét - Hs nêu yêu cầu - Hs làm bảng con - HS đếm xuôi, ngược Thứ năm ngày 5 tháng 3 năm 2015 Toán +: Luyện tập I. Mục tiêu + Rèn kĩ năng làm toán cộng trừ các số tròn chục + Toán có đơn vị đo chiều dài cm + Luyện giải toán có lời văn + Kĩ năng sắp sếp các số theo thứ tự II. Chuẩn bị - Bảng phụ III. Các hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Thực hiện phép tính HS TB, Yếu HS khá giỏi 70 + 20 = 60cm + 20cm + 10 cm = 70 – 50 = 40cm + 20cm – 30 cm = 70 – 30 = 80cm – 40cm – 20 cm = 60 – 20 = 70cm – 70cm + 50 cm = - Nhận xét Bài 2. Viết các số 19, 40, 20, 39, 36 theo thứ tự - Từ bé đến lớn: - Từ lớn đến bé: - Nhận xét Bài 3: Số? Số 15 gồm chục đơn vị Số 68 gồm chục dơn vị Số 32 gồm chục đơn vị Số 70 gồm chục đơn vị - Nhận xét – Sửa bài Bài 4: (HS khá, giỏi) Cho ba chữ số: 4; 5; 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau - Nhận xét – Sửa bài Bài 5: Giải bài toán có lời văn Băng giấy xanh dài : 20cm Băng giấy đỏ dài : 10cm Cả hai băng giấy dài: cm? - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm, ta làm ntn? - Yêu cầu HS làm vào vở nháp - Nhận xét – Sửa bài - Ai có thể nêu lời giải khác? (HS khá, giỏi) 3. Dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà tập đếm lại các số có hai chữ số đã học - Hát - Hs nêu yêu cầu -Học sinh trả lời cá nhân (HS làm miệng) - Hs nêu yêu cầu - Học sinh thực hiện bảng con - 2 HS sửa bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu -HS làm miệng - HS làm bảng con - 1 HS viết bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - 2 HS dựa vào tóm tắt đọc đề toán - Băng giấy xanh dài: 20cm Băng giấy đỏ dài : 10cm - Cả hai băng giấy dài: cm? - Ta làm phép tính cộng, lấy 20 + 10 - Hs làm vở nháp - 1 HS làm bảng Bài giải: Cả hai băng giấy dài là: 20 + 10 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm - Nhận xét - “Băng giấy xanh và băng giấy đỏ dài là:” - HS lắng nghe Tuần 26 Thứ năm ngày 6 tháng 3 năm 2014 Toán+ Luyện tập I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: - Đọc, viết được các số từ 50 đến 70. - Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 70. II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con III. Các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1: Viết số Năm mươi : 50 Năm mươi bảy : ..... Năm mươi mốt : .... Năm mươi tám : ..... Năm mươi hai : .... Năm mươi chín: ..... Năm mươi ba: ..... Sáu mươi: ..... Năm mươi bốn: .... Sáu mươi mốt:..... Năm mươi lăm: ..... Năm mươi sáu: ...... - Chấm 1 số vở - Nhận xét - Trong các số vừa viết, số nào là số tròn chục? Số nào là số bé nhất? Số nào là số lớn nhất? Bài 2: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số: Trò chơi:Ai nhanh hơn 50 55 60 57 64 70 - Chia lớp thành 2 đội chơi tiếp sức - Mỗi HS chỉ viết 1 số và chuyền phấn tiếp cho bạn khác - Đội nào hoàn thành nhanh hơn được cộng 1 điểm. Mỗi số đứng được cộng 1 điểm - Nhận xét – Tuyên dương - Số nào là số liền sau số 55? Số nào là số liền trước số 64? .... Số tròn chục nào liền sau số 60? Giải lao Bài 3: Viết(theo mẫu) Số 56 gồm .5.. chục và .6... đơn vị. Số 68 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 62 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 70 gồm ... chục và .... đơn vị. Số 61 gồm ... chục và .... đơn vị. - Nhận xét Bài 4: (Hs khá, giỏi) - Viết tất cả các số có hai chữ số mà mỗi số đều có số chục là 5? - Viết tất cả các số có một chữ số theo thứ tự giảm dần - Nhận xét – Tuyên dương Bài 5: Đọc các số sau 54: ............... 61: .................. 70: ............... 55:................... 65: ............... 67: .................. - Nhận xét – Sửa bài 3.Củng cố - dặn dò - 4 HS đếm các số có 2 chữ số vừa học - Nhận xét tiết học - Về đọc, viết lại các số từ 20 đến 70. - Hát - Nêu yêu cầu - Hs làm vở bài tập - 2 HS viết bảng lớp - Nhận xét. - Hs trả lời miệng - Hai đội tham gia - Hs trả lời miệng - 2 HS làm bảng - Lớp làm vở nháp - Nhận xét - HS viết bảng con - 2 Hs làm bảng lớp - Nhận xét - Hs nêu yêu cầu - Hs làm bảng con - HS đếm xuôi, ngược Tuần 26 Thứ năm ngày 6 tháng 3 năm 2014 Toán +: Luyện tập I. Mục tiêu: + Rèn kĩ năng làm toán cộng trừ các số tròn chục + Toán có đơn vị đo chiều dài cm + Luyện giải toán có lời văn + Kĩ năng sắp sếp các số theo thứ tự II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ III. Các hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Thực hiện phép tính HS TB, Yếu HS khá giỏi 70 + 20 = 60cm + 20cm + 10 cm = 70 – 50 = 40cm + 20cm – 30 cm = 70 – 30 = 80cm – 40cm – 20 cm = 60 – 20 = 70cm – 70cm + 50 cm = - Nhận xét Bài 2. Viết các số 19, 40, 20, 39, 36 theo thứ tự - Từ bé đến lớn: - Từ lớn đến bé: - Nhận xét Bài 3: Số? Số 15 gồm chục đơn vị Số 68 gồm chục dơn vị Số 32 gồm chục đơn vị Số 70 gồm chục đơn vị - Nhận xét – Sửa bài Bài 4: (HS khá, giỏi) Cho ba chữ số: 4; 5; 6 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau - Nhận xét – Sửa bài Bài 5: Giải bài toán có lời văn Băng giấy xanh dài : 20cm Băng giấy đỏ dài : 10cm Cả hai băng giấy dài: cm? - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm, ta làm ntn? - Yêu cầu HS làm vào vở nháp - Nhận xét – Sửa bài - Ai có thể nêu lời giải khác? (HS khá, giỏi) 3. Dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà tập đếm lại các số có hai chữ số đã học - Hát - Hs nêu yêu cầu -Học sinh trả lời cá nhân (HS làm miệng) - Hs nêu yêu cầu - Học sinh thực hiện bảng con - 2 HS sửa bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu -HS làm miệng - HS làm bảng con - 1 HS viết bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - 2 HS dựa vào tóm tắt đọc đề toán - Băng giấy xanh dài: 20cm Băng giấy đỏ dài : 10cm - Cả hai băng giấy dài: cm? - Ta làm phép tính cộng, lấy 20 + 10 - Hs làm vở nháp - 1 HS làm bảng Bài giải: Cả hai băng giấy dài là: 20 + 10 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm - Nhận xét - “Băng giấy xanh và băng giấy đỏ dài là:” - HS lắng nghe Tuần 26 Thứ năm ngày 6 tháng 3 năm 2014 Toán + LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - HS đọc viết được các số có hai chữ số từ 70 đến 99 - Thứ tự các số II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con. III.Các hoạt động: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Đọc số: GV ghi số, cho hs ghi cách đọc 91: ........................ 98: ......................... 85: ........................ 77: ......................... 90: ........................ 89: ......................... - Lưu ý viết đúng, VD: hai mươi, sáu mươi lăm,.. kết hợp hỏi hs về số chục, số đơn vị. Bài 2. Viết (theo mẫu) Bảy mươi: .............. Bảy mươi tám: ............... Bảy mươi mốt: ....... Bảy mươi chín: ............. Bảy mươi hai: ........ Tám mươi: .................. Bảy mươi ba: ......... Tám mươi mốt: ........... Bảy mươi bốn: ....... Tám mươi hai: ........... Bảy mươi lăm: ....... Tám mươi ba: ............ Bảy mươi sáu: ........ Tám mươi bốn: .......... - Nhận xét Bài 3. Số? Số 75 có ...........chục ................đơn vị Số 80 có ...........chục ................đơn vị Số 71 có ...........chục ................đơn vị Số 92 có ...........chục ................đơn vị Số 75 có ...........chục ................đơn vị Số 86 có ...........chục ................đơn vị Số 90 có ...........chục ................đơn vị - Nhận xét Bài 4: Viết các số (HS khá, giỏi) -Số bé nhất có hai chữ số là: -Số lớn nhất có hai chữ số là: -Các số tròn chục là: -Các số có hai chữ số giống nhau là: - Số bé nhất có hai chữ số giống nhau: - Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau - Nhận xét – Tuyên dương Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị Số 96 gồm 90 và 6 Số 96 gồm 9 và 6 Số 85 gồm 8 và 5 Số 85 gồm 80 và 5 Số 85 có hai chữ số 8 và 5 Số 85 là số có hai chữ số - GV hỏi và HS trả lời miệng kết quả - Nhận xét – Sửa sai * Trò chơi: Ai nhanh hơn Cho dãy số: 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74 66< <73 - Chia lớp thành 2 đội tham gia tiếp sức nối với các số thích hợp - Đội nào hoàn thành nhanh hơn được cộng 1 điểm. Mỗi số đúng được cộng 1 điểm - Nhận xét – Tuyên dương 3. Dặn dò: - Nhận xét tiết học, dặn hs ôn và chuẩn bị bài ở nhà - Hát - HS đọc yêu cầu - HS viết bảng con - 2 HS viết bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS làm bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm miệng - HS nêu yêu cầu - HS viết bảng con - 4 HS lần lượt sửa ở bảng lớp - Hs nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - HS tham gia Tuần 26 Thứ sáu ngày 7 tháng 3 năm 2014 Toán + LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - HS đọc viết được các số có hai chữ số từ 70 đến 99 - Thứ tự các số II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con. III.Các hoạt động: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Đọc số: GV ghi số, cho hs ghi cách đọc 91: ........................ 98: ......................... 85: ........................ 77: ......................... 90: ........................ 89: ......................... - Lưu ý viết đúng, VD: hai mươi, sáu mươi lăm,.. kết hợp hỏi hs về số chục, số đơn vị. Bài 2. Viết (theo mẫu) Bảy mươi: .............. Bảy mươi tám: ............... Bảy mươi mốt: ....... Bảy mươi chín: ............. Bảy mươi hai: ........ Tám mươi: .................. Bảy mươi ba: ......... Tám mươi mốt: ........... Bảy mươi bốn: ....... Tám mươi hai: ........... Bảy mươi lăm: ....... Tám mươi ba: ............ Bảy mươi sáu: ........ Tám mươi bốn: .......... - Nhận xét Bài 3. Số? Số 75 có ...........chục ................đơn vị Số 80 có ...........chục ................đơn vị Số 71 có ...........chục ................đơn vị Số 92 có ...........chục ................đơn vị Số 75 có ...........chục ................đơn vị Số 86 có ...........chục ................đơn vị Số 90 có ...........chục ................đơn vị - Nhận xét Bài 4: Viết các số (HS khá, giỏi) -Số bé nhất có hai chữ số là: -Số lớn nhất có hai chữ số là: -Các số tròn chục là: -Các số có hai chữ số giống nhau là: - Số bé nhất có hai chữ số giống nhau: - Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau - Nhận xét – Tuyên dương Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị Số 96 gồm 90 và 6 Số 96 gồm 9 và 6 Số 85 gồm 8 và 5 Số 85 gồm 80 và 5 Số 85 có hai chữ số 8 và 5 Số 85 là số có hai chữ số - GV hỏi và HS trả lời miệng kết quả - Nhận xét – Sửa sai * Trò chơi: Ai nhanh hơn Cho dãy số: 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74 66< <73 - Chia lớp thành 2 đội tham gia tiếp sức nối với các số thích hợp - Đội nào hoàn thành nhanh hơn được cộng 1 điểm. Mỗi số đúng được cộng 1 điểm - Nhận xét – Tuyên dương 3. Dặn dò: - Nhận xét tiết học, dặn hs ôn và chuẩn bị bài ở nhà - Hát - HS đọc yêu cầu - HS viết bảng con - 2 HS viết bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS làm bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm miệng - HS nêu yêu cầu - HS viết bảng con - 4 HS lần lượt sửa ở bảng lớp - Hs nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - HS tham gia Tuần 26 Thứ sáu ngày 7 tháng 3 năm 2014 Toán + : Luyện tập I. Mục tiêu: - Học sinh củng cố nắm cấu tạo các số có hai chữ số - Thứ tự các số từ 10 đến 99. - Nắm được số chục và đơn vị. II. Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1: Điền dấu = 44 ... 48 75 ... 57 90 ... 80 46 ... 50 55 ... 58 67 ... 72 39 ... 30+10 45 ... 51 92 ... 97 15 ... 10+5 85 ... 79 78 ... 82 - Yêu cầu HS làm vở bài tập - Chấm 1 số vở - Nhận xét - GV kết hợp yêu cầu HS nêu cách so sánh 1 vài số Bài 2: Sắp xếp các số theo thứ tự: 45, 18, 70, 85, 9 a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé: - Trước khi sắp xếp ta phải so sánh các số đó - Nhận xét Bài 3: Viết các số vào chỗ chấm - ......, 56 ,........ ,......... ,......... , ..... ,......., 62, ..... , ......., ........, ......., ....., 68. - 78, 77, 76, ........, ........, ......., .........., ..........., ........, ......., 68 - 41 , 40 , 39, ..........., ........., ......., .......,......., 33 Bài 4: Số (HS khá giỏi) 33 .... 98 >.... 75 > .... 39 <.... 12 .... 57 <..... - Nhận xét * Trò chơi: Hái hoa - GV sẽ chuẩn bị các câu hỏi ghi trong các mảnh giấy + Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 40 và lớn hơn 33? + Từ 3 số 4, 5, 7 có thể lập được mấy số có hai chữ số? + Số nào bé nhất trong các số sau: 19, 50, 7, 89? + Từ 20 đến 30 có bao nhiêu số có hai chữ số? + Số nào liền sau số 70? + Số tròn chục nào liền trước số 50? + Số năm mươi tám viết là 508, đúng hay sai? + Số 78 gồm 70 và 8, đúng hay sai? + ....................... 3. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học - Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài - Hát - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - HS nêu cách so sánh + Khi so sánh số có hai chữ số, nếu số hàng chục giống nhau thì ta só sánh tiếp hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hoen + khi so sánh số có 2 chữ số mà hàng chục của chúng khác nhau, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở nháp - 2 HS cùng bàn trao đổi, chấm bài - HS nêu yêu cầu - HS làm miệng - HS tham gia - Khi bốc trúng câu hỏi nào thì Hs đó trả lời Tuần 26 Thứ sáu ngày 7 tháng 3 năm 2014 Toán + : Luyện tập I. Mục tiêu: - Học sinh củng cố nắm cấu tạo các số có hai chữ số - Thứ tự các số từ 10 đến 99. - Nắm được số chục và đơn vị. II. Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1: Điền dấu = 44 ... 48 75 ... 57 90 ... 80 46 ... 50 55 ... 58 67 ... 72 39 ... 30+10 45 ... 51 92 ... 97 15 ... 10+5 85 ... 79 78 ... 82 - Yêu cầu HS làm vở bài tập - Chấm 1 số vở - Nhận xét - GV kết hợp yêu cầu HS nêu cách so sánh 1 vài số Bài 2: Sắp xếp các số theo thứ tự: 45, 18, 70, 85, 9 a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé: - Trước khi sắp xếp ta phải so sánh các số đó - Nhận xét Bài 3:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTang cuong.doc
Tài liệu liên quan