Giáo án lớp 1, tuần 34 - Môn Tập đọc: Không nên phá tổ chim

A. KTBC:

- 3 HS đọc bài “Ò Ó O”. Trả lời câu hỏi ở sách giáo khoa.

- Viết bảng con: chích chòe, giúp ích.

B. Bài mới.

1. Giải thích ghi đề.

- HS qua sát tranh cho biết tranh vẽ gì?.

- Chim là loài vật có ích cho con người. qua bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết lý do tại sao “Không Nên Phá Tổ Chim”.

2. luyện đọc ở lớp.

- Đọc mẫu. Ghi số câu

- Giao việc cho tổ.

 Tổ 1: ây.

 Tổ 2: eo, oe.

 Tổ 3: ươm, uôn.

 Tổ 4: uông, âu.

 

doc3 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 218 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 34 - Môn Tập đọc: Không nên phá tổ chim, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ngày... thángnăm 2006 Môn: Tập đọc Không nên phá tổ chim MĐYC: HS đọc trơn bài: “Không Nên Phá Tổ Chim”. Luyện dọc các từ ngữ: cành cây, chích chòe, bay lượn... Ngắt, nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm. ôn tập các vần: “ich”, “uych”. Tìm tiếng trong bài có vần “ich”, “uych”. Tìm tiếng ngoài bài có vần “ich”, “uych”. Hiểu nội dung bài. Qua câu chuyện không nên phá tổ chim bắt chim non. HS chủ động nói theo đề tài. Bạn đã làm gì để bảo vệ chim non?. Đồ dùng. Tranh minh họa. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò KTBC: 3 HS đọc bài “ÒÓO”. Trả lời câu hỏi ở sách giáo khoa. Viết bảng con: chích chòe, giúp ích. Bài mới. Giải thích ghi đề. HS qua sát tranh cho biết tranh vẽ gì?. Chim là loài vật có ích cho con người. qua bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết lý do tại sao “Không Nên Phá Tổ Chim”. luyện đọc ở lớp. Đọc mẫu. Ghi số câu Giao việc cho tổ. Tổ 1: ây. Tổ 2: eo, oe. Tổ 3: ươm, uôn. Tổ 4: uông, âu. Gạch chân các tiếng HS tìm được. Luyện đọc tiếng. Luyện đọc từ: cành cây, chích chòe, bay lượn.... Giải thích từ: Chim non (chim mới nở ). Đọc câu khó (câu 1, 3, 7). Đọc mẫu Luyện đọc câu. * Giải lao: Đọc lại câu (chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự). Luyện đọc đoạn. Đọc cả bài. Ôn vần “ich”, “uych”. Tìm trong bài từ có vần “ich”. So sánh “ich”, “uych”. * Trò chơi: tìm các từ có chứa vần “ich”, “uych”. Ví dụ: Quyển lịch, sở thích Huỳnh huỵch. TIẾT 2 Luyện đọc sách giáo khoa. Luyện đọc câu: thi đọc chấm điểm A, B. Đọc đoạn. Đọc cả bài. Tìm hiểu bài. Đọc đoạn 1. Trên cành cây có con gì?. Thấy em bắt chim non chị khuyên như thế nào?. Đọc đoạn 2. Nghe lời chị nhỏ đã làm gì?. Đọc cả bài. Chim giúp ích gì cho con người?. Giáo dục học sinh không nên phá tổ chim bắt chim non. * Giải lao: Đọc diễn cảm. HD đọc và đọc mẫu. Thi đọc diễn cảm Luyện nói. Hỏi nhau bạn đã làm gì để bảo vệ các loài chim?. Sinh hoạt kể nhau nghe em đã làm gì để bảo vệ các loài chim. Củng cố dặn dò. 1HS đọc lại bài. Vì sao không nên phá tổ chim?. Đọc trước bài: “Sáng Nay”. - 3 HS đọc - Viết bảng con Phát hiện số câu. Cây, vậy, đấy. Chòe, trèo. Lượm, buồn. Xuống, sâu. Đọc + pt cứu, kêu, hoảng. Đọc Cn, đt. Đọc Cn, đt. 3HS đọc lại. Mỗi câu hai HS đọc. Cn, bàn. Mỗi đoạn 3 HS. 2 HS đọc đt. 1 HS. Chích + phân tích Giống “ch” cuối vần. Khác: i, uy. Hai đội mỗi đội 5 em Nhận xét, tuyên dương. Lớp đồng thanh hai từ các đội vừa tìm. HS đọc thầm và ghi số câu. Các tổ thi đọc tiếp sức. Mỗi đoạn 2 HS. 2 HS, lớp đt. 2 HS. 3 con chim non. Không nên bắt chim hãy đặt chúng vào tổ. 1 HS. Đặt chim non vào tổ. 1 HS đọc lại. Bắt sâu bọ. 2 Hs đọc lại. Nhận xét tuyên dương. Quan sát tranh. HS nhóm 4. Đại diện nhóm nêu câu hỏi và đáp án. Lớp nhận xét. 1 HS.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctap doc 34 ( 3 ).doc
Tài liệu liên quan