Giáo án Lớp 2 Tuần 23 - Tiểu học Hoàng Hoa Thám

Chính tả (Nghe viết):

NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

I. MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: “ Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên “ .

- Làm được bài tập (2) a .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 - GV : -Bảng phụ chép sẵn bài chính tả .

 - HS : SGK

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc23 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 157 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Lớp 2 Tuần 23 - Tiểu học Hoàng Hoa Thám, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hĩa . -Các nhóm dựng lại câu chuyện theo vai - Lần lượt các nhóm lên trình diễn . - Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễn hay nhất . - Một em khá kể lại toàn bộ câu chuyện . -Về nhà tập kể lại cho người khác nghe và xem trước bài sau. .............................................................................. Toán: BAÛNG CHIA 3 I. MỤC TIÊU: - Laäp được baûng chia 3. - Nhớ được bảng chia 3. - Biết giải bài toaùn coù moät pheùp chia( trong bảng chia 3). - BT cần làm 1, 2 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Caùc taám bìa moãi taám coù 3 chaám troøn . - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ : - Yêu cầu. - Nhận xét học sinh . 2.Bài mới: - Giới thiệu bài: * Hoạt động 1: Lập bảng chia 3 - Gắn lên bảng 4 tấm bìa và nêu bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn . Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn ? -Hãy nêu phép tính thích hợp? - Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn . Biết mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn . Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ? -Hãy nêu phép tính thích hợp? - Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4. - GV hướng dẫn lập bảng chia. * Học thuộc bảng chia 3: - Có nhận xét gì về kết quả của các phép chia trong bảng chia 3 ?.. - Yêu cầu. * Hoạt động 2: Luyện tập -Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Hướng dẫn -Yêu cầu tương tự . - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 2 : - Gọi HS đọc bài toán - Tất cả có bao nhiêu học sinh ? - 24 HS được chia đều thành mấy tổ ? - Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta? -Yêu cầu 1 HS làm trên bảng ; cả lớp giải vào vở +Nhận xét học sinh Bài 3:(HSKG) -Gọi HS đọc yêu cầu. -Giáo viên nhận xét 3. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài : Một phần ba. -Hai học sinh lên bảng sửa bài . 8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8 -Hai học sinh khác nhận xét . -Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa . - 4 tấm bìa có 12 chấm tròn . - 4 x 3 = 12 - Phân tích bài toán và đại diện trả lời : - Có tất cả 4 tấm bìa - Phép tính 12 : 3 = 4 - Lớp đọc đồng thanh : 12 chia 3 bằng 4 . - Các phép chia trong bảng chia 3 đều có dạng số chia cho 3 . -Cá nhân, tổ thi đọc. Đọc đồng thanh. - Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 . - Lần lượt từng HS nêu miệng kết quả điền để có bảng chia 3 . 3 : 3 = 1 18 : 3 = 6 6 : 3 = 2 21 : 3 = 7 9 : 3 = 3 24 : 3 = 8 12 : 3 = 4 27 : 3 = 9 15 : 3 = 5 30 : 3 = 10 - HS nhận xét bài bạn . - 1 HS đọc; cả lớp đọc thầm - Có tất cả 24 học sinh . - 24 học sinh chia đều thành 3 tổ . - Thực hiện phép tính chia 24 : 3 . - Một HS lên bảng giải bài Giải Mỗi tổ có số học sinh là : 24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh -Học sinh khác nhận xét bài bạn . -Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm . -Điền số thích hợp vào ô trống . -Một HSG lên bảng giải bài Số bị chia 12 21 27 30 Số chia 3 3 3 3 Thương 4 7 9 10 -Về nhà học thuộc bảng chia 3 và làm bài tập ...................................................................................... Chính tả (Tập chép): BAÙC SÓ SOÙI I. MỤC TIÊU: - Chép chÝnh x¸c bµi chÝnh t¶, tr×nh bµy ®óng ®o¹n tãm t¾t bµi “ Bác sĩ Sói “ - Lµm ®­îc BT(2) a hoÆc BT(3) a. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV :- Baûng phuï vieát saün noäi dung ñoaïn cheùp. - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ : - Yêu cầu . - Nhận xét học sinh . 2.Bài mới: * Giới thiệu bài * Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết : - Đọc mẫu đoạn văn . -Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ? -Đoạn trích có nội dung là gì ? b/ Hướng dẫn trình bày : - Đoạn văn có mấy câu ? - Chữ cái đầu đoạn văn ta viết ntn? - Câu nói của S và N đặt trong dấu gì? - Trong bài còn có những dấu gì ? -Những trong bài phải viết hoa ? c/ Hướng dẫn viết từ khó : - Giáo viên nhận xét chỉnh sửa d/Chép bài : - Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh . e/Soát lỗi : - Đọc lại bài. g/ Chấm bài : từ 10 – 15 bài . *Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập *Bài 2: - Yêu cầu . - Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng. - Tuyên dương học sinh. * Bài 3: - Yêu cầu - Nhận xét ; tuyên dương 3. Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp. - Ba em lên bảng viết: ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa , củ cải , cửa cũ ,... - Nhận xét các từ bạn viết . -Lớp lắng nghe giáo viên đọc . -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm - Đoạn văn trích từ bài “ Bác sĩ Sói “ . - Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa - Đoạn văn có 3 câu . - Viết lùi vào một ô,viết hoa chữ đầu câu - Viết sau dấu 2 chấm trong dấu ngoặc kép - Dấu chấm , dấu phẩy . - Chữ : Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu. - Viết bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp - Hai em thực hành viết bảng - Nhìn bảng để chép bài vào vở . -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì . - Nộp bài lên để chấm điểm . - Hai em lên làm bảng , lớp làm vào vở a/ nối liền , lối đi , ngọn lửa , một nửa - Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn . - HS tham gia chơi trò chơi tìm nhanh các từ: chứa tiếng bắt đầu bằng l: lá, lê, lên, lung linh. -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách . .............................................................................. MĨ THUẬT ( GV bộ môn dạy) .............................................................................................................................................................................................. Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2015 Tập đọc: NOÄI QUY ÑAÛO KHÆ I. MỤC TIÊU: - Biết nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy. - Hiểu và có ý thức tuân theo nội qui( Trả lời được CH 1,2). - HS kh¸ giái tr¶ lêi ®­îc CH 3. * THDGBVMT: Nâng cao ý thức BVMT thông qua việc luyện đọc và tìm hiểu những điều cần thực hiện nội quy, khi đến thăm quan du lịch đảo khỉ II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:- Tranh minh hoaï baøi TĐ. Baûng phuï ghi saün noäi dung caàn luyeän ñoïc - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Kiểm tra bài cũ : - Yªu cÇu - Nhận xét. 2.Bài mới * Phần giới thiệu : *Hoạt động 1: Luyện đọc a/ Đọc mẫu diễn cảm toàn b/ Hướng dẫn phát âm : - Yêu cầu đọc từng câu trong bài . - GV theo dõi các lỗi ngắt giọng . c/ Luyện đọc theo đoạn : - Nhận xét. - Thống nhất cách đọc hai phần này . d/ Đọc cả bài : */ Thi đọc -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm . * Đọc đồng thanh. * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Gọi HS đọc bài - Nội qui của đảo Khỉ có mấy điều ? - Em hiểu những điều quy định nói trên như thế nào? - GV nhận xét ý kiến các nhóm . - Vì sao đọc xong nội qui Khỉ Nâu lại khoái chí ? * Luyện đọc lại bài - Yêu cầu HS đọc lại bài 3. Củng cố dặn dò : -Giáo viên nhận xét đánh giá . - Dặn HS về nhà đọc lại bài và xem trước bài sau. - Hai em đọc bài “Bác sĩ Sói - Nhận xét câu trả lời của bạn . -Vài em nhắc lại tựa bài - Một em khá đọc lại. - Mỗi em đọc 1 câu , đoc nối tiếp. - §ọc từ : Đảo Khỉ, cảnh vật, bảo tồn. - 1 em đọc.Trả lời về cách đọc ở từng phần -Nhận xét bạn -2 em nối tiếp nhau đọc bài . - Các nhóm thi đua đọc bài ,đọc đồng thanh và cá nhân đọc . - Lớp đọc đồng thanh cả bài . - HS đọc thầm bài - Nội qui đảo Khỉ có 4 điều . - Điều 1:Mua vé tham quan trước khi... - Đ.2 : Không trêu chọc thú nuôi trong. - Đ.3 : Không cho thú ăn các thức ăn lạ. - Đ.4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo . - Lớp thảo luận sau đó cử đại diện báo cáo - Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ chăm sóc tử tế - HS đọc cá nhân - Về nhà đọc lại bài xem trước bài mới . ......................................................................... TOÁN: MOÄT PHAÀN BA I. MỤC TIÊU: - Nhaän bieát( bằng hình ảnh trực quan) “ Moät phaàn ba”, bieát ñoïc , vieát . - BiÕt thùc hµnh chia mét nhãm ®å vËt thµnh 3 phÇn b»ng nhau. - BT cần làm : Bài 1 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:- Caùc hình vuoâng , hình troøn , hình tam giaùc. - HS :SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ : - Yêu cầu. -Nhận xét đánh giá bài học sinh . 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác bài : * Hoạt động 1: Giới thiệu “ Một phần ba : 1/3 - Có 1 hình vuông chia thành 3 phần bằng nhau , lấy đi một phần , ta được một phần ba hình vuông “ Có 1 hình tam giác chia thành 3 phần bằng nhau lấy đi một phần , ta được một phần ba hình tam giác “ Một phần ba viết là : 1/3 * Hoạt động 2: Luyện tập: -Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào vở. - Nhận xét *Ôn tập lại BT1 ở bài Bảng chia 3: Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài -GV nêu phép tính GV nhận xét , cho điểm 3. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: Luyện tập. -Hai học sinh lên bảng tính 6 : 2 = 6 : 2 ; 15 : > 2 x 2 ; 2 x 5 = 30 : 3 -Hai học sinh khác nhận xét . *Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Quan sát các thao tác của giáo viên , phân tích bài toán , sau đó nhắc lại . - Còn lại một phần ba hình vuông . - Ta có một phần ba hình tròn . - Ta có một phần ba hình tam giác . - §ọc và viết số : 1/3 - 1 HS đọc; cả lớp đọc thầm - Lớp thực vào vở .HS ch÷a bµi. - Các hình đã tô màu 1/3 hình là A, C, D -Học sinh khác nhận xét bài bạn. - HS nhận xét -HS nêu kết quả 3 : 3 = 1 18 : 3 = 6 6 : 3 = 2 21 : 3 = 7 9 : 3 = 3 24 : 3 = 8 12 : 3 = 4 27 : 3 = 9 15 : 3 = 5 30 : 3 = 10 -HS nhận xét bài bạn . -Về nhà xem lại bài , làm bài tập và xem trước bài sau. . .. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TÖØ NGÖÕ VEÀ MUOÂNG THUÙ. ĐAËT CAÂU HOÛI : NHÖ THEÁ NAØO? I. MỤC TIÊU: - XÕp ®­îc tªn mét sè con vËt theo nhãm thÝch hîp (BT 1). - Bieát ñaët vaø traû lôøi caâu hoûi cã côm tõ nhö theá naøo ? (BT 2, BT 3). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Maãu caâu baøi taäp 3. Keû saün baûng ñieàn töø baøi taäp 1 treân baûng lôùp. - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Kiểm tra bài cũ : - Yªu cÇu. - Nhận xét đánh giá học sinh. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Hướng dẫn làm bài tập: * Bài 1 : - Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt với nhau nhờ đặc điểm gì? - Yêu cầu. - Nhận xét- Chốt kết qu¶.. *Bài 2: - Yêu cầu. - Mời một số cặp lên thực hành hỏi đáp trước lớp . - Nhận xét học sinh . * Bài 3: - Bài tập yêu cầu gì ? - GT: Trâu cày rất khoẻ . - Từ nào được in đậm ? - SGK đã dùng câu hỏi nào ? - Nhận xét ghi điểm học sinh . 3) Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét đánh giá tiết học - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. - Từng cặp hỏi đáp theo mẫu: “ Ở đâu ?” - §ọc đoạn văn ngắn tả về loài chim . - Có 2 nhóm là : nhóm thú dữ nguy hiểm và nhóm thú không nguy hiểm . - Lớp làm bài vào vở . -Một em lên xếp và đọc tên các loài thú. (Thú dữ nguy hiểm: Hổ, báo, gấu, chó sói, sư tử, tê giác Thú dữ không nguy hiểm: Thỏ ,ngựa, khỉ, sóc, chồn, cáo, hươu) - Nhận xét bổ sung bài bạn . -Lớp chia thành các cặp thảo luận , hỏi đáp - Đại diện một số cặp lên trình bày. a/ Thỏ chạy như thế nào ?Thỏ chạy nhanh như bay b/ Sóc chuyền cành như thế nào ? -Sóc chuyền cành này sang cành khác rất khéo léo/ c/ Gấu đi như thế nào ? Gấu đi rất chậm chạp. d/ Voi kéo gỗ NTN ? Voi kéo gỗ rất khoẻ - Lớp lắng nghe và nhận xét . - Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm . - Một em đọc bài , lớp đọc thầm theo . - Bộ phận in đậm là rất khoẻ - Câu hỏi : Trâu cày như thế nào ? - Từng cặp thực hành hỏi đáp các câu còn lại. - Lần lượt từng cặp hỏi đáp trước lớp . -Về nhà học bài và làm các bài tập; chuẩn bị bài sau. THỂ DỤC: ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY. TRÒ CHƠI: KẾT BẠN I. MỤC TIÊU: - Bước đầu biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy - Biết cách chơi và tham gia chơi được. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sân trường, vệ sinh sân tập - Còi, tranh ảnh minh họa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA H S II. Phần mở đầu 1. Nhận lớp - Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu của tiết học. - Kiểm tra bài cũ: Đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang 2. Khởi động - Quan sát, nhắc nhở HS khởi động các khớp: cổ, cổ tay, hông, gối, - Quan sát HS tập luyện II. Phần cơ bản 1. Đi nhanh chuyển sang chạy - Phân tích kỹ thuật của động tác đồng thời kết hợp thị phạm cho HS nắm được kỹ thuật - Sau đó điều khiển cho học sinh thực hiện - Quan sát,nhắc nhở 2. Trò chơi “Kết bạn” - Phân tích lại và thị phạm cho HS nắm được cách chơi. - Sau đó cho HS chơi thử. - Nêu hình thức xử phạt 3. Phân hóa đối tượng: củng cố và hướng khắc phục học sinh yếu III. Phần kết thúc Thả lỏng - Hướng dẫn cho HS các động tác thả lỏng toàn thân 2. Nhận xét - Nhận xét buổi học 3.Dặn dò 4. Xuống lớp -GV hô “ giải tán” 8p – 10p 1p – 2p 1 x 8 nhịp 19p – 23p 3 – 5 lần 3 – 5 lần 4p – 6p 1 – 2p 1 – 2p 1 – 2p 1 – 2p - Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp. ˜˜˜˜˜˜ ˜˜˜˜˜˜ ˜˜˜˜˜˜ ˜˜˜˜˜˜ p ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ p ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ - Nghiêm túc thực hiện ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ p ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ p - Tập hợp thành 4 hàng ngang - HS reo “ khỏe” .............................................................................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 6 tháng 2 năm 2015 Chính tả (Nghe viết): NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN I. MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: “ Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên “ . - Làm được bài tập (2) a . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : -Bảng phụ chép sẵn bài chính tả . - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HSø 1. Kiểm tra bài cũ:- Yêu cầu. -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra. 2.Bài mới: - Giới thiệu bài * Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết + GV đọc mẫu . - Đoạn văn này nói về nội dung gì ? - Ngày hội đua voi .vào mùa nào ? - Những con voi được miêu tả NTN? - Bà con các DT đi xem hội ra sao ? - Hướng dẫn cách trình bày : - Đoạn viết có mấy câu ? - Trong bài có những dấu câu nào ? - Các chữ đầu câu viết thế nào ? - Hướng dẫn viết từ khó : Yêu cầu - Nhận xét và sửa sai . - Viết chính tả g/Soát lỗi chấm bài - Đọc lại bài - Chấm bài và nhận xét. * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập *Bài 2 a : - Yêu cầu. - Nhận xét học sinh . 3) Củng cố - Dặn dò: -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. -Hai em viết : ước mong, trầy xước, ngược, ướt át, lướt ván -Nhận xét bài bạn . -Lớp lắng nghe giới thiệu bài. - Một em đọc lại bài . - Đoạn văn nói về ngày hội đua voi . - Khi mùa xuân đến . - Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến - Mặt trời chưa mọc bà con đã nườm nượp - Đoạn văn có 4 câu - Dấu chấm , phẩy , gạch ngang , ba chấm . - Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu . - HS viết: Ê - đê ; Mơ – nông, tưng bừng , nục nịch , nườm nượp , rực rỡ -Nghe giáo viên đọc để chép vào vở -Nghe để soát và tự sửa lỗi bằng bút chì . - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm - Một em đọc yêu cầu đề bài . - Một em lên bảng làm. Lớp làm vở. Năm, le, Ngõ, lập loè, Lưng, Làn, lóng lánh, loe. - ươt: rượt - lướt - lượt - mượt - mướt - thượt. -ươc : bước - rước - lược - thước - trước . - Các nhóm khác nhận xét bài nhóm bạn. -Về nhà xem lại bài và làm bài tập trong sách ; Chuẩn bài sau. . ......................................................................... Toán: TÌM MOÄT THÖØA SOÁ CUÛA PHEÙP NHAÂN I. MỤC TIÊU: - NhËn biÕt ®­îc thõa sè, tÝch, t×m mét thõa sè b»ng c¸ch lÊy tÝch chia cho thõa sè kia. - Bieát tìm thöøa soá x trong c¸c bµi tËp d¹ng: X x a = b, a x X = b( víi a,b lµ c¸c sè bÐ vµ phÐp tÝnh t×m x lµ nh©n hoÆc chia trong ph¹m vi b¶ng tÝnh ®· häc). - Bieát giải baøi toaùn cã mét phÐp tÝnh chia( trong b¶ng chia 2). - BT cần làm: 1, 2 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:- 3 taám bìa moãi taám gaén 2 chaám troøn . - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoaït ñoäng cuûa GV Hoaït ñoäng cuûa HSø 1.Baøi cuõ : - Yeâu caàu . -Nhaän xeùt ñaùnh giaù baøi hoïc sinh . 2.Baøi môùi: - Giôùi thieäu baøi: * Hoạt động 1: Khai thaùc baøi - Neâu : Coù 3 taám bìa nhö nhau moãi taám coù 2 chaám troøn . Hoûi taát caû coù bao nhieâu chaám troøn ? - Yeâu caàu. - Höôùng daãn tìm thöøa soá x chöa bieát . - Vieát leân baûng : X x 2 = 8. - X laø gì trong pheùp nhaân X x 2 = 8 ? - Muoán tìm thöøa soá X trong pheùp nhaân naøy ta laøm nhö theá naøo ? -Haõy neâu ra pheùp tính töông öùng ? - Vaäy X baèng maáy ? -Muoán tìm 1 TS trong p/ nhaân ta laøm.? -Yeâu caàu . * Hoạt động 2: Luyeän taäp Baøi 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Yeâu caàu. -Giaùo vieân nhaän xeùt hoïc sinh Baøi 2 : - Gọi HS đđọc yêu cầu của bài - x laø gì trong pheùp tính treân ? - Yeâu caàu. -Taïi sao trong phaàn b ñeå tìm x em laïi laáy 12 chia cho 3 ? - GV nhaän xeùt. 3. Cuûng coá - Daën doø: - Nhaän xeùt ñaùnh giaù tieát hoïc - Dặn HS veà nhaø xem lại baøi ; xem trước baøi: Luyện tập - Moät em neâu caùc hình toâ maøu moät phaàn ba . -Hai hoïc sinh khaùc nhaän xeùt . -Vaøi hoïc sinh nhaéc laïi töïa baøi - Quan saùt vaø traû lôøi : - coù taát caû 6 chaám troøn - Neâu pheùp nhaân 2 x 3 = 6 - HS neâu teân goïi caùc thaønh phaàn vaø keát quaû. - X nhaân 2 baèng 8 - X laø thöøa soá . - Ta laáy tích ( 8 ) chia cho t/ soá coøn laïi ( 2 ) - Neâu : X = 8 : 2 - X = 4 - Ta laáy tích chia cho thöøa soá ñaõ bieát . - Hai em nhaéc laïi , hoïc thuoäc loøng . - Moät em ñoïc ñeà baøi 1 . - Thöïc hieän vaøo vôû . 2 x 4 = 8 3 x 4 = 12 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4 8 : 4 = 2 12 : 4 = 3 - 1 HS ñoïc baøi laøm tröôùc lôùp . - Lôùp nghe vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn . - Ñeà baøi yeâu caàu tìm x . - x laø thöøa soá chöa bieát trong pheùp nhaân . - 2 em TB laøm baøi treân baûng lôùp . x x 3 = 12 3 x x = 21 x = 12 : 3 x = 21 : 3 x = 4 x = 7 - Vì x laø moät thöøa soá trong pheùp nhaân x x 3 = 12 neân ñeå tìm x ta laáy tích 12 chia cho thöøa soá ñaõ bieát . -Veà nhaø xem lại baøi vaø laøm baøi taäp; xem trước baøi sau . .......................................................................... Sinh hoạt tập thể I. MỤC TIÊU: Giúp HS: - Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần. - Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm. - Biết được phương hướng tuần tới. - GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau. - Biết được truyền thống nhà trường. - Thực hiện an toàn giao thông khi đi ra đường. II. CHUẨN BỊ: - GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần - HS: Tổ trưởng, lớp trưởng chuẩn bị nội dung. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH: 1. Lớp hát đồng ca 2. Lớp báo cáo hoạt động trong tuần: - 3 Dãy trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên. - Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến. - Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp. - Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp. - Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ. - GV nhận xét chung: + Nề nếp: ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. + Học tập: ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 3. Phương hướng tuần sau: - Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời hay làm việc tốt. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 4. Lớp múa hát tập thể. .............................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................... Thứ năm ngày 20 tháng 2 năm 2014 Thể dục: ( GV bộ môn dạy) ............................................................................... Toán: LUYEÄN TAÄP I. MỤC TIÊU: - Thuéc b¶ng chia 3. - Baøi giaûi baøi toaùn coù moät pheùp tính chia( trong bảnghia 3) . - BiÕt thùc hiÖn phÐp chia cã kÌm ®¬n vÞ ®o( chia cho 3, cho 2) - BT cần làm : 1, 2, 4 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Viết sẵn nội dung baøi taäp 3 leân baûng . - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ : - Yêu cầu. -Nhận xét đánh giá bài học sinh, ghi điểm 2.Luyện tập: -Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu. - GV nhận xét và ghi điểm . Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Yêu cầu - Nhận xét ghi điểm học sinh . 3. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn HS về nhà học thuộc bảng nhân từ 2 đến 5 và bảng chia 2,3; Xem trước bài: Tìm một thừa số của phép nhân. -Hai học sinh lên bảng đọc bảng chia cho 2,3. -Hai học sinh khác nhận xét . - 1 HS đọc; cả lớp đọc thầm - 8 HS nhấm kt qu¶ , cả lớp làm vở 6 : 3 = 2 15 : 3 = 5 9 : 3 = 3 24 : 3 = 8 12 : 3 = 4 30 : 3 = 10 27 : 3 = 9 18 : 3 = 6 - Nhận xét bạn .Nªu c¸ch lµm. - 1 HS đọc; cả lớp đọc thầm - 8 HSTB yếu nhấm kết qu¶ , lớp làm vở 3 x 6 = 18 3 x 3 = 9 18 : 3 = 6 9 : 3 = 3 3 x 9 = 27 3 x 1 = 3 27 : 3 = 9 3 : 3 = 1 - Nhận xét bài bạn .Nªu c¸ch lµm. - N/ xÐt MQH gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp chia. - Một em đọc đề bài 4 . - Có 15kg gạo chia đều vào 3 túi. - Mỗi túi có mấy kg gạo? - 1 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở . Giải Mỗi túi có số ki lô gam gạo là : 15 : 3 = 5 ( kg ) Đáp số : 5 kg gạo -Học sinh khác nhận xét bài bạn . -Về nhà học bài và làm bài tập. Xem trước bài sau. . ......................................................................... Tập viết: CHỮ HOA: T I. MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) , Thẳng như ruột ngựa. ( 3 lần) - Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. II. CHUẨN BỊ: - GV :- Mẫu chữ hoa T đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng . - HS : Vở tập viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HSø 1. Kiểm tra bài cũ: -Yêu cầu -Giáo viên nhận xét đánh giá, ghi đđiểm 2.Bài mới: - Giới thiệu bài: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa T -Chữ T hoa cao mấy ô li ? -Chữ T gồm mấy nét đó là những nét nào? - Nhắc lại qui trình viết , viết mẫu . *Học sinh viết bảng con *Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng : - “ Thẳng như ruột ngựa “ nghĩa là gì ? * Quan sát , nhận xét : - Cụm từ có mấy chữ ? Là chữ nào ? - Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ T hoa và cao mấy ô li ? Các chữ còn lại cao mấy ô li ? - Hãy nêu vị trí dấu thanh có trong cụm từ? - K/ c giữa các chữ bằng chùng nào ? */ Viết bảng : - Theo dõi sửa cho học sinh . *) Hướng dẫn viết vào vở : -Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh . d/ Chấm chữa bài -Chấm từ 5 - 7 bài học sinh . -Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm . 3. Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài chữ hoa U, Ư - 2 em viết chữ S- Sáo” - Lớp thực hành viết vào bảng con . -Lớp theo dõi giới thiệu -Học sinh quan sát . - Chữ T hoa cao 5 ô li . -Chữ T gồm 1 nét liền là kết hợp 3 nét cơ bản : 2 nét cong trái và nét lượn ngang - Quan sát theo giáo viên hướng dẫn - Lớp viết vào bảng con . - Đọc : Thẳng như ruột ngựa . - Chỉ những người thẳng thắn không ưa gì thì nói ngay , không để bụng . - Gồm 4 chữ: Thẳng, như , ruột , ngựa. - Chữ h và g cao 2 ô li rưỡi , chữ t cao 1 li rưỡi các chữ còn lại cao 1 ô li - Dấu hỏi trên đầu âm ă , dấu nặng đặt dưới

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGA Tuan 23.2013-2014 . L2.doc
Tài liệu liên quan