Giáo án lớp 3 môn Chính tả - Bài: Nghe - Viết: Rước đèn ông sao

I. Ôn định lớp

Kiểm tra sỉ số

Cho lớp hát

II. Kiểm tra bài cũ: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

GV đọc cho HS viết trên bảng lớp các từ:

ròn rã, giặt giũ, cao lênh khênh,bện dây

GV nhận xét

III. Bài mới

1. Giới thiệu bài

Giờ chính tả hôm nay các bạn sẽ nghe viết đoạn đầu trong bài Rước đèn ông sao và sau đó chúng ta sẽ làm bài tập tìm tên các đồ vật, con vật bắt đầu bằng r/d/gi qua bài chính tả: Nghe-viết: Rước đèn ông sao

GV ghi tựa

 

docx3 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 28/11/2018 | Lượt xem: 125 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 3 môn Chính tả - Bài: Nghe - Viết: Rước đèn ông sao, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 3/3/2018 GIÁO ÁN THỰC TẬP SƯ PHẠM NĂM BA Ngày dạy: 15/3/2018 MÔN: Chính tả (lớp 3) Người dạy: Ngô Thùy Dung TUẦN: 26 TIẾT: 52 BÀI: Nghe- viết: RƯỚC ĐÈN ÔNG SAO I. Mục tiêu 1.Kiến thức: Nghe viết chính xác, đẹp đoạn đầu bài Rước đèn ông sao 2. Kĩ năng: Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/d/gi hoặc ên/ênh 3. Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy-học Giáo viên: bài chính tả, phiếu bài tập 2a Học sinh: SGK, vở chính tả, bảng con III. Các hoạt động dạy học HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN (GV) HOẠT ĐỘNG CỦA HS (HS) I. Ôn định lớp Kiểm tra sỉ số Cho lớp hát II. Kiểm tra bài cũ: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử GV đọc cho HS viết trên bảng lớp các từ: ròn rã, giặt giũ, cao lênh khênh,bện dây GV nhận xét III. Bài mới 1. Giới thiệu bài Giờ chính tả hôm nay các bạn sẽ nghe viết đoạn đầu trong bài Rước đèn ông sao và sau đó chúng ta sẽ làm bài tập tìm tên các đồ vật, con vật bắt đầu bằng r/d/gi qua bài chính tả: Nghe-viết: Rước đèn ông sao GV ghi tựa 2. Hướng dẫn viết chính tả a) Hướng dẫn HS chuẩn bị viết chính tả GV đọc mẫu Gọi 2 HS đọc lại bài -Đoạn văn tả gì? GV nhận xét b) Hướng dẫn cách trình bày -Đoạn văn có mấy câu? GV nhận xét -Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa? GV nhận xét -Các chữ đầu tên bài (Rước), đầu đoạn (Tết), đầu câu (Mẹ, Tâm, Em), tên riêng (Trung thu, Tâm) c) Hướng dẫn viết từ khó -Để giúp các em viết đúng bài chính tả bây giờ chúng ta sẽ tìm những từ khó để luyện viết. GV đọc từng câu, HS tìm từ khó Gọi HS phân tích mỗi từ khó Cho HS viết bảng con GV đọc, mỗi HS viết 2 từ GV nhận xét và sửa lỗi chính tả, cho HS đọc lại sau mỗi lần Cho HS đọc lại các từ vừa tìm được Gọi một HS đọc lại các từ trên sau đó cho cả lớp đọc lại Gọi HS đọc lại đoạn văn d) Viết chính tả Yêu cầu HS viết cẩn thận, ngồi thẳng lưng, không tì ngực vào bàn GV đọc cho HS viết bài GV đọc lại bài e) Soát lỗi Yêu cầu HS bỏ viết mực xuống, cầm viết chì và thước lên, GV đọc, nhấn mạnh các từ cần lưu ý, HS soát lỗi g) Chấm bài GV thu 5 tập đầu tiên chấm bài 3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2a): Gọi HS đọc yêu cầu bài *thi tiếp sức GV dán 3 phiếu lên bảng, nêu yêu cầu, cho 3 nhóm HS lên thi tiếp sức - Gọi 1 HS đọc các từ mà nhóm mình tìm được GV và tập thể lớp nhận xét, tuyên dương -Chốt lại các từ đúng GV nhận xét trò chơi IV. Củng cố, dặn dò Củng cố GV nhận xét tiết học, nhận xét vở HS Dặn dò Làm lại bài tập 2a vào vở, xem lại bài chính tả, bạn nào viết sai thì sửa lại cho đúng, sau đó luyện viết từ sai, bạn nào viết sai trên 3 lỗi thì chép lại bài chính tả. Chuẩn bị bài tiếp theo: Nghe-viết: Nghe nhạc Lớp trưởng báo cáo sỉ số HS viết trên bảng lớp, mỗi HS viết 2 từ, các bạn còn lại viết vào bảng con HS nhận xét HS nhắc lại tựa bài HS quan sát vào SGK 2 HS đọc lại , cả lớp theo dõi -Đoạn văn tả mâm cỗ tết Trung thu của Tâm HS nhận xét -Đoạn văn có 4 câu HS nhận xét -Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu (sau dấu chấm), tên riêng HS nhận xét Từ khó:sắm, mâm cỗ, quả bưởi, nải chuối ngự, nom HS viết bảng con HS nhận xét HS đọc lại các từ vừa tìm được HS đọc lại đoạn văn HS viết bài HS hoàn thành bài và đóng khung bài làm -HS tự soát lỗi Bài 2a): Tìm và viết tiếp vào vở tên các đồ vật, con vật: Bắt đầu bằng r Bắt đầu bằng d Bắt đầu bằng gi rổ, dế, giường, HS xung phong, mỗi nhóm 3 HS, cả lớp theo dõi và cổ vũ 1 HS đọc Lớp nhận xét Bắt đầu bằng r Bắt đầu bằng d Bắt đầu bằng gi rổ, rá, rựa, rương, rồng, rùa, rắn, rết dế, dao, dây, dê, dù, dùi giường, giá sách, giày da, giun, gián,

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxTuan 26 Ngheviet Ruoc den ong sao_12309698.docx
Tài liệu liên quan