Giáo án lớp 3 - Tiểu học Hoàng Hoa Thám - Tuần 16

I. MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Làm đúng BT2. Làm đúng BT(3) a .

II . CHUẨN BỊ :

- Bảng viết sẵn các BT chính tả.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 

doc14 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 96 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 3 - Tiểu học Hoàng Hoa Thám - Tuần 16, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 16: Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2016 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG. I/ MỤC TIÊU: - Biết làm tính và giải toán có hai phép tính - Bài tập 1, 2, 3, 4 (cột 1, 2, 4) - GD HS chăm học toán. II/ CHUẨN BỊ : - Chuẩn bị bảng con, bảng phụ, phiếu HT II/ LÊN LỚP : Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Luyện tập: * Bài 1: - Nêu cách tìm thừa số ? - Chữa bài, nhận xét. * Bài 2: - Lớp làm vào phiếu BT - Gọi 4 HS làm trên bảng - Chấm bài, nhận xét. * Bài 3: - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Bài toán thuộc dạng toán nào? - Chấm , chữa bài. * Bài 4 (làm cột 1, 2, 4) - Thêm một số đơn vị ta thực hiện phép tính gì? - Gấp một số lần ta thực hiện phép tính gì? - Bớt đi một số đơn vị ta thực hiện phép tính gì? - Giảm đi một số lần ta thực hiện phép tính gì? - GV chữa bài, nhận xét 3/ Củng cố: - Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm ntn? - Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm ntn? * Dặn dò: Ôn lại bài. - Hát - HS nêu - HS làm nháp Thừa số 324 3 150 4 Thừa số 3 324 4 150 Tích 972 972 600 600 - Lớp làm phiếu HT 684 : 6 = 114 845 : 7 = 630 : 9 = 70 845 : 7 = 120(1) - HS làm vở - HS nêu - HS nêu - Tìm một phần mấy của một số. Bài giải Số máy bơm đã bán là: 36 : 9 = 4( chiếc) Số máy bơm còn lại là: 36 - 4 = 32( chiếc) Đáp số: 32 chiếc máy bơm. - Phép cộng - Phép nhân - Phép trừ - Phép chia - HS làm vào phiếu HT - HS nêu - HS nêu . TIẾNG ANH: (G.V chuyên trách ) ...................................................................................... TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT) ĐÔI BẠN I . MỤC TIÊU: A. Tập đọc. - Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. - Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở nông thôn và tình cảm thuỷ chung của người thành phố với những người đã giúp mình lúc gian khổ, khó khăn (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4) B. Kể Chuyện. - Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK. - Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. III. LÊN LỚP : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò * Hoạt động 1: Luyện đọc. - GV đọc diễm cảm toàn bài. - GV mời HS đọc từng câu. - GV mời HS đọc từng đoạn trước lớp. - GV mời HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài. - GV mời HS giải thích từ mới: sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng. - GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Đọc từng đoạn trước lớp. + Một HS đọc cả bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài. - GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: + Thành và Mến kết bạn vào dịp nào? + Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã có gì lạ? - GV mời HS đọc thành tiếng đoạn 2. Thảo luận câu hỏi: + Ở công viên có những trò chơi gì ? + Ở công viên, Mến đã có những hành động gì đáng khen ? + Qua hành động này, em thấy Mến có đức tính gì đáng quý? - GV mời 1 HS đọc đoạn 3. + Em hiểu lời nói của bố như thế nào? - GV chốt lại + Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thủy chung của gia đình Thành đối với những người đã giúp đỡ mình? * Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố. - GV đọc diễn cảm đoạn 2, 3. - GV cho 2 HS thi đọc đoạn 3. - GV yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn của bài. - GV nhận xét, tuyên dương. * Hoạt động 4: Kể chuyện. - GV mở bảng phụ đã ghi sẵn gợi ý. - GV mời 3 HS kể nối tiếp từng đoạn . - GV cho từng cặp Hs kể. - GV mời 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện. - GV nhận xét, tuyên dương những HS kể hay. * Hoạt động 5: Dặn dò. - Về luyện đọc lại câu chuyện. - Chuẩn bị bài: Về quê ngoại. - Nhận xét bài học. - HS đọc thầm theo Gv. - HS đọc từng câu. - HS đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn. -HS đọc từng đoạn trước lớp. -3 HS đọc 3 đoạn trong bài. -HS giải thích các từ khó trong bài. -HS đọc từng đoạn trong nhóm. -Đọc từng đoạn trước lớp. - Các nhóm đọc từng đoạn trước lớp. - Một HS đọc cả bài. -HS đọc thầm đoạn 1. +Thành và Mến kết bạn từ ngày nhỏ, khi giặc Mĩ ném bom miền Bắc, gia đình Thành phải rời thành phố, sơ tán về quê mến ở nông thôn. +Thị xã có nhiều phố, phố nào cũng nhà ngói san sát, cái cao cái thấp không giống nhà quê ; những dòng xe cộ đi lại nườm nượp ; ban đêm, neon điện lấp lánh như sao sa. -HS đọc đoạn 2. +Có cầu trượt, đu quay. +Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức lao xuống hồ cứu một em bé đang vùng vẫy tuyệt vọng. +Mến rất dũng cảm và sẵn sáng giúp đỡ người khác, không sợ nguy hiểm đến tính mạng. -HS thảo luận nhóm đôi. -Đại diện các nhóm phát biểu suy nghĩ của mình. -HS lắng nghe. +Bố Thành về lại nơi sơ tán trước đây đón Mến ra chơi.. những suy nghĩ tốt đẹp về người nông dân. -HS phát biểu. -HS lắng nghe. -2HS thi đọc diễn cảm đoạn 3. -3HS thi đọc 3 đoạn của bài. -HS nhận xét. -HS quan sát. -3HS nối tiếp kể. -Từng cặp HS kể. - Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện. -HS nhận xét. .... Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2016 CHÍNH TẢ: ( Nghe viết) ĐÔI BẠN I. MỤC TIÊU: - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng BT2. Làm đúng BT(3) a . II . CHUẨN BỊ : - Bảng viết sẵn các BT chính tả. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò * Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết. - GV đọc toàn bài viết chính tả. - GV yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết. - GV hướng dẫn HS nhận xét. + Đoạn viết có mấy câu. + Từ nào trong đoạn văn phải viết hoa? + Lời của bố nói thế nào? - GV hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai. - GV đọc cho HS viết bài. - GV đọc thong thả từng câu, cụm từ. - GV theo dõi, uốn nắn. - GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì. - GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài). - GV nhận xét bài viết của HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập. + Bài tập 2: - GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài. - GV chia lớp thành 3 nhóm. - GV cho các tổ thi làm bài tiếp sức, phải đúng và nhanh. - GV nhận xét, chốt lại * Hoạt động 3: Dặn dò. - Về xem và tập viết lại từ khó. - Chuẩn bị bài: Về quê ngoại . - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe. -1 – 2 HS đọc lại bài viết. +Đoạn viết có 6 câu. + Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng. +Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, lùi vào 1 ô, gạch đầu dòng. -HS viết bảng con từ khó. Học sinh viết vào vở. -Học sinh soát lại bài. -HS tự chữa lỗi. - Một HS đọc yêu cầu của đề bài. - Các nhóm thi đua điền các từ vào chỗ trống. - Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức. -HS nhận xét. ...................................................................................... TOÁN: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC I. MỤC TIÊU : Giúp HS - Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức - Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản - HS làm BT 1, 2 II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Bảng phụ- Phiếu HT - Bảng con (HS). III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Bài mới: a) HĐ 1: GT biểu thức - GV ghi bảng 126 + 51 - GV nói: 126 cộng 51 được gọi là một biểu thức. - Gv ghi tiếp các biểu thức còn lại và giới thiệu như biểu thức 1. - GV KL: Biêủ thức là một dãy các số, dấu phép tính viết xen kẽ với nhau. b) HĐ 2: GT về giá trị biểu thức. - GV yêu cầu HS tính: 126 + 51=? - Vậy 177 là giá trị của biểu thức126 + 51 - Tương tự yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức còn lại và nhận biết giá trị của biểu thức. c) HĐ 3: Luyện tập * Bài 1: - Đọc đề? - GV hướng dẫn bài mẫu - Gọi 3 HS làm trên bảng - Chữa bài. * Bài 2: - Treo bảng phụ - Yêu cầu HS tính giá trị của từng biểu thức và nối biểu thức với KQ đúng. - Chấm, chữa bài. - GV nhận xét 3/ Củng cố: - Thế nào là biểu thức? Giá trị của biểu thức? * Dặn dò: Ôn lại bài. - hát - HS đọc - HS đọc - HS tính 126 + 51 = 177 - HS đọc - HS đọc: 284 + 10 = 294 - Giá trị của biểu thức 284+10 là 294:284 + 10 là - Lớp làm vở a)125 + 18 = 143 Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143 ... - HS làm phiếu HT - HS chữa bài - HS nêu ...................................................................................... TẬP ĐỌC: VỀ QUÊ NGOẠI I. MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát. - Hiểu ND: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu những người nông dân làm ra lúa gạo.(Trả lời được các CH trong SGK; thuộc 10 câu thơ đầu) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -Tranh minh họa bài đọc trong SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò * Hoạt động 1: Luyện đọc. - GV đọc diễm cảm toàn bài. - GV cho HS xem tranh. - GV mời đọc từng câu thơ. - GV mời HS đọc từng khổ thơ trước lớp. - GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng khổ trong bài. - GV cho HS giải thích từ : hương trời, chân đất. - GV cho Hs đọc từng khổ thơ trong nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ. * Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài. - GV yêu cầu HS đọc thầm bài thơ. + Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Câu nào cho em biết điều đó? + Quê ngoại bạn ở đâu? + Bạn nhỏ thấy ở quê có những gì lạ? - GV chốt lại: Môi trường thiên nhiên và cảnh vật ở nông thôn thật đẹp đẽ và đáng yêu. - GV yêu cầu HS đọc khổ 2. Trả lời câu hỏi. + Bạn nhỏ nghĩ gì về những người làm nên hạt gạo? - Cả lớp trao đổi nhóm. - GVchốt lại: Bạn ăn gạo đã lâu, nay mới gặp những người làm ra hạt gạo. Họ rất thật thà. Bạn thương họ như những người ruột thịt, thương bà ngoại mình. - Gv hỏi tiếp: + Chuyến về thăm ngoại đã làm cho bạn nhỏ có gì thay đổi ? * Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ. - Gv mời một số Hs đọc lại toàn bài thơ bài thơ. - Gv hướng dẫn Hs học thuộc khổ thơ mình thích. - Hs thi đua học thuộc lòng từng khổ thơ của bài thơ - Gv mời 2 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài thơ - Gv nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay. * Hoạt động 4: Dặn dò. - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ. - Chuẩn bị: Mồ Côi xử kiện. - Nhận xét giờ học. - Học sinh lắng nghe. -HS xem tranh. -Mỗi HS tiếp nối nhau đọc 8 câu thơ. -HS đọc từng khổ thơ trước lớp. - 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 khổ thơ trong bài. -HS giải thích từ. -HS đọc từng câu thơ trong nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ. -HS đọc thầm bài thơ: +Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê. Câu: Ở trong phố chẳng bao giờ có đâu. +Ở nông thôn. +Đầm sen nở ngát hương / gặp trăng gặp gió bất ngờ / con đường đất rợm màu rơm phơi / bóng tre mát rợp vai người / vần trăng như lá thuyền trôi êm êm. - HS đọc khổ 2. - HS thảo luận nhóm. - Đại diện các nhóm lên trình bày. - HS nhận xét. +Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con người sau chuyến về thăm quê. - Hs đọc lại toàn bài thơ. - Hs thi đua đọc thuộc lòng từng khổ của bài thơ. - 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ. - Hs nhận xét. ...................................................................................... THỂ DỤC: BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh - Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác. - Ôn đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải, trái.Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác -Trò chơi “Đua ngựa”.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động. II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm : Sân trường . 1 còi III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU - GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - HS đứng tại chỗ vổ tay và hát - HS chạy một vòng trên sân tập - Kiểm tra bài cũ : 4 HS - Nhận xét II/ CƠ BẢN: a.Ôn tập hợp hàng ngang,dóng hàng, điểm số. - Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập - Nhận xét *Các tổ luyện tập ĐHĐN - Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh - Nhận xét b.Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp và đi chuyển hướng phải,trái - Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập - Nhận xét c.Trò chơi : Đua ngựa - Giáo viên hướng dẫn và tổ chức cho HS chơi - Nhận xét 5phút 10phút 10phút 8phút Đội Hình * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội hình học tập * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội hình học tập * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * III/ KẾT THÚC: - HS đứng tại chỗ vổ tay hát - Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học - Về nhà luyện tập bài TD phát triển chung 4phút Đội Hình xuống lớp * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV .. Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2016 CHÍNH TẢ: ( nhớ – viết ) VỀ QUÊ NGOẠI I. MỤC TIÊU: - Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức thể thơ lục bát. - Làm đúng BT(2) a . II. ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC: - Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT2 - Bảng viết nội dung bài tập 3a III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò * Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chuẩn bị. - GV đọc 10 dòng đầu của bài : Về quê ngoại. - GV mời 2 HS đọc lại. - GV hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài thơ. + Đoạn viết gồm mấy câu? + Nhắc lại cách trình bày đoạn thơ viết theo thể lục bát? - GV hướng dẫn các em viết bảng con những từ khó. - GV cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở cách trình bày. - GV yêu cầu HS gấp SGK và viết bài. - GV đọc từng câu, cụm từ, từ. - GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì. - GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài). - GV nhận xét bài viết của HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập. + Bài tập 2: - GV cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài. - GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở. - GV dán 3 băng giấy mời 3 HS. - GV nhận xét, chốt lời giải đúng: Công cha như núi Thái Sơn. Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một long thờ mẹ kính cha. Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con. + Bài tập 3: - GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài. - GV yêu cầu HS suy nghĩ tự làm vào vở. - GV chia bảng lớp làm 3 phần. cho 3 nhóm chơi trò tiếp sức. - GV nhận xét, chốt lại. * Hoạt động 3: Dặn dò. - Về xem và tập viết lại từ khó. - Những HS viết chưa đạt về nhà viết lại. - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe. -2 HS đọc lại. + Có 10 câu. + Câu 6 lùi vào 2 ô so với lề vở. Câu 8 lùi vào 1 ô. -HS viết ra bảng con những từ : hương trời, ríu rít, rực màu, lá thuyền, êm đềm. -Học sinh nêu tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở. -Học sinh viết bài vào vở. -Học sinh soát lại bài. -HS tự chữa bài. -1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo. - Cả lớp làm vào vở. 3 HS lên bảng làm. - HS nhận xét. - HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng. - Cả lớp chữa bài vào vở. - HS đọc yêu cầu của đề bài. - HS suy nghĩ làm bài vào vở. - Ba nhóm HS chơi trò chơi. - HS nhận xét. - HS sửa bài vào vở. - Lắng nghe ...................................................................................... TOÁN: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC I. MỤC TIÊU: - Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia - Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu “=”, “”. - Bài tập 1, 2,3. II. CHUẨN BỊ: - GV : Bảng phụ- Phiếu HT - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Bài mới: a) HĐ 1: HD tính GTBT chỉ có các phép tính cộng, trừ. - Ghi bảng 60 + 20 - 5 - Yêu cầu HS tính? - Nêu cách thực hiện? b) HĐ 2: HD tính GTBT chỉ có các phép tính nhân, chia. - Ghi bảng 49 : 7 x 5 - Yêu cầu HS tính? - Nêu thứ tự thực hiện ? c) HĐ 3: Luyện tập * Bài 1: - BT yêu cầu gì? - Gọi 2 HS làm trên bảng Chữa bài, nhận xét * Bài 2: HD tương tự bài 1 * Bài 3 - BT yêu cầu gì? - Muốn so sánh được hai biểu thức ltn ? - Chấm, chữa bài. 3/ Củng cố: - Nêu cách tính giá trị của biểu thức? - Dặn dò: Ôn lại bài - Hát - HS đọc biểu thức 60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75 - Thực hiện từ trái sang phải. - HS đọc biểu thức và tính GTBT 49 : 7 x 5 = 7 x 5 = 35 - Thực hiện từ trái sang phải - Tính giá trị biểu thức - Lớp làm phiếu HT 205 + 60 + 3 = 265 + 3 = 268 387 - 7 - 80 = 380 - 80 = 300 - Hs làm bài - Điền dấu >; <; = - Tính giá trị từng biểu thức. 55 : 5 X 3 < 32 47 = 84 - 34 -3 20 + 5 < 40 : 2 + 6 - HS nêu ...................................................................................... TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA M I. MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng); T,B (1dòng) - Viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi (1dòng) - Viết câu ứng dụng: Một cây làm chẳng nên non...hòn núi cao (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ II. CHUẨN BỊ: - Mẫu chữ viết hoa : M, T, B - Tên riêng Mạc Thị Bưởi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò * Hoạt động 1: Giới thiệu chữ M hoa. - GV treo chữ mẫu cho HS quan sát: - Nêu cấu tạo chữ M. * Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết trên bảng con. +> Luyện viết chữ hoa. - - GV cho HS tìm các chữ hoa có trong bài. - GV viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết từng chữ. - GV yêu cầu HS viết chữ “M, B, T” vào bảng con. +>Luyện viết từ ứng dụng. - GV gọi HS đọc từ ứng dụng. - GV giới thiệu: Mạc Thị Bưởi quê ở Hải Dương, là một nữ du kích hoạt động ở vùng địch tạm chiếm trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp. Bị địch bắt, tra tấn dã man, chị vẫn không khai. Bọn giặc tàn ác đã cắt cổ chị. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con. +>Luyện viết câu ứng dụng. - GV mời HS đọc câu ứng dụng. - GV giải thích câu tục ngữ: Khuyên con người phải đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. - Yêu cầu HS viết bảng con. * Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết. - GV nêu yêu cầu: + Viết chữ M: 1 dòng cỡ nhỏ. + Viết chữ T, B: 1 dòng. + Viết chữ Mạc Thị Bưởi : 2 dòng cỡ nhỏ. + Viết câu tục ngữ 2 lần. - GV theo dõi, uốn nắn. - Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ. * Hoạt động 3: Chấm chữa bài. - GV thu từ 5 đến 7 bài để chấm. - GV nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng, viết đẹp. * Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. - Cho học sinh viết tên một địa danh có chữ cái đầu câu là M. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp. - GV công bố nhóm thắng cuộc. * Hoạt động 4: Dặn dò. - Về luyện viết thêm phần bài ở nhà. - Chuẩn bị bài: Ôn chữ hoa N. - Nhận xét tiết học. -HS quan sát. -HS nêu. -HS tìm: M, B, T. -HS quan sát, lắng nghe. -HS viết các chữ vào bảng con. -HS đọc: tên riêng Mạc Thị Bưởi . -HS lắng nghe. -HS viết trên bảng con. -HS đọc câu ứng dụng: Một cây làm chẳng lên non. Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. -HS viết trên bảng con các chữ: Một, Ba. -HS lắng nghe. -HS nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. -HS viết vào vở - Đại diện 2 dãy lên tham gia. -HS nhận xét. .............................................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2016 TOÁN: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Biết tính giá trị của biểu thức các dạng: chỉ có phép cộng, phép trừ; chỉ có phép nhân, phép chia; có các phép cộng, trừ, nhân, chia. - BT 1, 2, 3. II . ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Kiểm tra: - Nêu quy tắc tính giá trị biểu thức? - Nhận xét. 3/ Luyện tập: * Bài 1: - Đọc đề? - Biểu thức có dạng nào? Nêu cách tính? - Chấm bài, nhận xét * Bài 2: Tương tự bài 1 * Bài 3: Tương tự bài 2 - Chấm bài, chữa bài. 4/ Củng cố: - Đánh giá bài làm của HS * Dặn dò: Ôn lại bài. - Hát - 2 - 3HS nêu - Nhận xét. - HS đọc - HS nêu - Làm phiếu HT a)125 - 85 + 80 = 40 + 80 = 120 21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168 b) 68 + 32 – 10 = 100 – 10 = 90 147 : 7 x 6 = 21 x 6 = 126 - HS làm vở 81 : 9 + 10 = 9 + 10 = 19 20 x 9 : 2 = 180 : 2 = 90 11 x 8 - 60 = 88 - 60 = 28 12 + 7 x 9 = 12 + 63 = 75 ............................................................................................ TNXH: HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP (TIẾT 1) ..................................................................... TIẾNG ANH : (G.V chuyên trách ) .............................................................................................................................................................. Chiều thứ sáu: THỂ DỤC: BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN VÀ ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ . I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh - Ôn tập hợp hàng ngang,dóng hàng,đi vượt chướng ngại vật,đi chuyển hướng phải,trái.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác. - Trò chơi Con Cóc là cậu ông Trời.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động II . ĐỊA ĐIỂM VÀPHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ. - Phương tiện: Còi, vạch cho trò chơi. III .NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU - GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - HS đứng tại chỗ vổ tay và hát - HS chạy một vòng trên sân tập - Kiểm tra bài cũ : 4 HS - Nhận xét 5p Đội Hình * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV II/ CƠ BẢN: a.Ôn tập hợp hàng ngang ,dóng hàng, điểm số. - Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập - Nhận xét *Các tổ luyện tập ĐHĐN - Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh - Nhận xét b.Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp và đi chuyển hướng phải,trái - Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập - Nhận xét c.Trò chơi Con Cóc là cậu ông Trời - Giáo viên hướng dẫn và tổ chức cho - HS chơi - Nhận xét 15p 5p 8p Đội hình học tập * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội hình trò chơi III/ KẾT THÚC: - HS đứng tại chỗ vổ tay hát - Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học - Về nhà luyện tập bài TD phát triển chung 4p Đội Hình xuống lớp * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV ..............................................................................................................................................................

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuần 16.doc
Tài liệu liên quan