Giáo án Luyện từ và câu 2 tuần 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về vật nuôi

Tiết 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về vật nuôi

I.Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Bước đầu hiểu từ trái nghĩa. Biết dùng những từ trái nghĩa là tớnh từ để đặt những câu đơn giản theo kiểu Ai (cái gì, con gì) thế nào?

- Mở rộng vốn từ về vật nuôi.

2. Kĩ năng: Sử dụng từ trái nghĩa để đặt câu.

3. Thái độ: Yêu thích môn học.

* GD HS KNS: KN hợp tác và giải quyết vấn đề, KN trình bày, KN lắng nghe tích cực.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 30/11/2018 | Lượt xem: 72 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Luyện từ và câu 2 tuần 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về vật nuôi, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Tiểu học Tứ Liên Tuần 16 GV : Đụ̃ Thu Trang Khối : 2 Môn Tiếng việt - luyện từ và câu Tiờ́t 16: Từ chỉ tính chṍt. Cõu kiờ̉u Ai thờ́ nào? Mở rụ̣ng vụ́n từ: Từ ngữ vờ̀ vọ̃t nuụi Ngày dạy: Thứ tư , / / 2016 I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Bước đầu hiểu từ trái nghĩa. Biết dùng những từ trái nghĩa là tớnh từ để đặt những câu đơn giản theo kiểu Ai (cái gì, con gì) thế nào? - Mở rộng vốn từ về vật nuụi. 2. Kĩ năng: Sử dụng từ trỏi nghĩa để đặt cõu. 3. Thỏi độ: Yờu thớch mụn học. * GD HS KNS: KN hợp tỏc và giải quyết vấn đề, KN trỡnh bày, KN lắng nghe tớch cực. II.Đồ dùng: vGiáo viên: bài giảng điện tử, que chỉ, bụng hoa trũ chơi, phiếu BT1. vHọc sinh: SGK, vở, phiếu BT1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5p 2p 8p 12p 10p 2p 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Hướng dẫn HS làm bài tập: * Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: tốt; ngoan; nhanh; trắng ; cao; khỏe * Bài tập 2: Đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa vừa tìm. * Bài tập 3: Viết tên các con vật 3. Củng cố, dặn dò: ? Giờ LTVC trước học bài gỡ? - Gọi 1 HS lờn bảng: Đặt 1 cõu để tả mỏi túc của ụng( hoặc bà) em theo kiểu cõu Ai thế nào? - HS dưới lớp chơi trũ chơi " Truyền điện" - Gọi HS nhận xột bài bạn ? Đõu là bộ phận TLCH Ai? đõu là bộ phận TLCH Thế nào? GV nhận xét. ? Tỡm từ chỉ đặc điểm trong cõu bạn đặt? - GV: Tiết trước cỏc con đó sử dụng từ chỉ đặc điểm để đặt cõu kiểu Ai thế nào?. Hụm nay, cỏc con sẽ tiếp tục tỡm thờm cỏc từ khỏc , vận dụng vào đặt cõu kiểu Ai thế nào?và tỡm hiểu 1 số từ ngữ về vật nuụi - GV ghi tờn bài - Gọi HS đọc yờu cầu ? BT yờu cầu làm gỡ? - Gọi HS đọc cỏc từ trong bài ? Những từ này thuộc loại từ nào cỏc con đó học? - GV: Những từ chỉ đặc điểm riờng phõn biệt người hoặc vật này với người hoặc vật khỏc cũng là những từ chỉ tớnh chất. ( Hiện mẫu)? Trỏi nghĩa với " tốt" là từ nào? - GV: Tốt ý núi là cú chất lượng cao và xấu ý núi là cú chất lượng thấp . Vậy đõy là hai từ cú nghĩa trỏi ngược nhau. Những từ trỏi nghĩa là những từ cú nghĩa trỏi ngược nhau hoàn toàn . Tốt và xấu chớnh là một cặp từ trỏi nghĩa. - YC HS TLN2 trong 2 phỳt để tỡm từ trỏi nghĩa với cỏc từ đó cho và điền vào phiếu bài tập. - Lấy 1 phiếu chữa bài ? Cú bạn nào tỡm từ khỏc khụng? - Chỉ cột từ đó cho và hỏi: Đõy là cỏc từ chỉ gỡ? - Chỉ cột từ tỡm được và hỏi: Đõy là cỏc từ chỉ gỡ? ? Từ trỏi nghĩa với từ chỉ đặc điểm, tớnh chất là những từ chỉ gỡ?. Chuyển: Qua BT1 cỏc con đó tỡm được từ trỏi nghĩa với từ đó cho. Chỳng ta sẽ vận dụng cỏc từ này để đặt cõu qua BT2. - Gọi HS đọc yờu cầu ? Dựa vào yờu cầu, con phải làm gỡ? ? Con sẽ chọn cặp từ nào để đặt cõu? ? Theo yờu cầu, mỗi bạn phải đặt mấy cõu? ( Chiếu mẫu) Gọi HS đọc ? Cõu mẫu này thuộc kiểu cõu nào con đó học? ? Trong cõu mẫu,người ta đó đặt cõu với từ nào? ? Cựng cặp từ với " ngoan" là từ nào? Hóy đặt cõu với từ đú? ? Khi viết cõu con cần chỳ ý điều gỡ? - YC HS làm bài vào vở, chỳ ý đặt đỳng kiểu cõu - Lấy 3 quyển vở chữa bài - GV nhận xột ? Tất cả cỏc cõu mà cỏc con vừa đặt thuộc kiểu cõu nào ? ? Bộ phận TLCH Thế nào? trong cỏc cõu này thường cú từ chỉ gỡ? Chuyển: Qua 2 BT đầu, cỏc con biết thờm nhiều từ chỉ đặc điểm, tớnh chất và biết vận dụng cỏc từ ấy đặt cõu kiểu Ai thế nào? . Bõy giờ chỳng ta cựng chuyển sang nội dung tiếp theo của tiết học qua BT3 - Goị HS đọc yờu cầu ? BT yờu cầu con làm gỡ? - Chiếu tranh minh họa 10 con vật - Yờu cầu HS TLN4 trong 2 phỳt để tỡm tờn cho cỏc con vật - Tổ chức cho HS chữa bài bằng hỡnh thức trũ chơi Tiếp sức. - GV phổ biến luật chơi - GV chốt đội thắng cuộc - Gọi 1 HS chỉ tranh nờu lại tờn cỏc con vật ? Trong những con vật này, con thớch con nào nhất? Vỡ sao con thớch? ? Cỏc con đó nhỡn thấy cỏc con vật này ở đõu? - GV: Chỳng là cỏc con vật nuụi trong nhà - Yêu cầu HS kể tên 1 số con vật nuôi khỏc. ? Ở nhà con cú con vật nuụi nào? Con đó làm gỡ để chăm súc chỳng? ? Qua tiết LTVC hụm nay giỳp cỏc con biết thờm những kiến thức gỡ? - Dặn dũ: VN cỏc con tỡm thờm nhiều từ chỉ đặc điểm, tớnh chất nữa và tập đặt cõu với cỏc từ đú. Nhắc nhở người thõn chăm súc, bảo vệ vật nuụi trong nhà. - CBBS: MRVT: Từ ngữ về vật nuụi. Cõu kiểu Ai thế nào? - GV nhận xét tiết học. - HS trả lời - 1 HS lờn bảng - HS chơi - HS nhận xột - HS trả lời - HS trả lời - HS lắng nghe - HS ghi vở - HS đọc yêu cầu của bài. - HS trả lời - HS đọc - HS trả lời - HS trả lời - HS lắng nghe - HS TL và làm bài - HS đọc - HS khỏc nhận xột - Vài HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - Đọc yêu cầu - HS trả lời -3,4 HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời và đặt cõu - HS trả lời - HS đọc HS khỏc NX - HS trả lời - HS trả lời - HS đọc - HS trả lời - HS TLN4 - 2 đội chơi Tiếp sức (mỗi đội 10 HS viết theo thứ tự từ 1->10) - Nhận xét - 1HS nêu - 2,3 HS nêu - 2,3 HS nêu - HS trả lời -2,3 HS trả lời - HS trả lời - HS lắng nghe Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docLTVC TUAN 16.doc