Giáo án tổng hợp lớp 3 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 4

Yêu cầu Chủ tịch lên điều hành:

Quay kim đồng đến các vị trí sau :2 giờ 35 phút, 8 giờ kém 10 phút, 15 giờ 50 phút.

- Giới thiệu bài- ghi đề

Bài 1:-Goi HS đọc yêu cầu bài1

-Yêu cầu HS làm vào vơ nháp .

-Yêu cầu HS nêu cách tính .

-GV nhận xét, sửa bài.

Bài 2:-Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

-GV phát phiếu bài tập .Yêu cầu HS làm bài .

 

 

doc26 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Ngày: 11/11/2017 | Lượt xem: 801 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 3 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 4, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hực hiện theo yêu cầu ?&@ TËp viÕt: «n ch÷ hoa: C I. MỤC TI£U: - Củng cố cách viết chữ viết hoa: C, viết tên riêng, câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ . - Viết đúng chữ C ( 1 dòng ); viết đúng tên riêng Cửu Long ( 1 dòng ) và câu ứng dụng: Công cha....trong nguồn chảy ra.( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ. -Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định. -HS có thói quen rèn chữ viết . II. CHUẨN BỊ : -GV: Mẫu chữ viết hoa C, tên riêng “Cửu Long,”ï và câu tục ngữ. -HS : vở tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : Néi dung gi¸o viªn häc sinh 1. Khởi động : 2. Bài mới: Hoạt động 1 : HD viết trên bảng con.(10-12 phút) a/ Luyện viết chữ hoa b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng) c/ Luyện viết câu ứng dụng Hoạt động 2 : HD viết vào vở. ( 18-20 p) 3. Củng cố -Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ lên điều hành:đọc chữ B, từ Bố Hạ cho HS lớp viết -GV nhận xét Giới thiệu bài - ghi đề - Yêu cầu đọc nội dung bài -Tìm các chữ hoa có trong bài ? - GV treo bảng các chữ cái viết hoa gọi HS nhắc lại quy trình viết -GV viết mẫu cho HS quan sát, vừa viết vừa nhắc lại quy trình - Yêu cầu HS viết bảng. -GV theo dõi và chỉnh sửa cho từng HS . -GV dán từ . -Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng. *Giảng từ: Cửu Long: là tên một con sông dài nhất ở nước ta, chảy qua nhiều tỉnh ở Nam Bộ . H:Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ? -Khoảng cách giữa các chữ ? - Cho HS tập viết bảng con -GV theo dõi HS viết bài . -GV dán câu ứng dụng .Y cầu HS đọc . GV giải thích :Câu ca dao ý nói công của cha mẹ rất lớn lao -H. Trong câu trªn, chữ nào được viết hoa? -Yêu cầu HS viết vào bảng con - GV nhận xét. - Y cầu HS viết bài.- GV theo dõi uốn nắn - GV chấm bài - nhận xét chung . Cho HS xem một số bài viết đẹp. - Nhận xét tiết học - Dặn hS về nhà tập viết lại các chữ hoa có trong bài -Chủ tịch HĐTQ lên điều hành:đọc chữ B, từ Bố Hạ cho HS lớp viết bảng con. -HS nhắc lại đề -1 HS đọc – lớp đọc thầm theo ( C , L , S , T , N , ) - HS quan sát. - 5 HS nhắc lại . - HS theo dõi - 2 HS lên bảng viết , lớp viÕt bảng con . -HS theo dõi . -1 HS đọc từ : Cửu Long .. - HS nghe và hiểu nghĩa từ Cửu Long -Chữ C, L ,g cao 2 ly rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li. -K/C bằng một con chữ o. - HS tập viết tên riêng trên bảng con – một em viết bảng lớp. -HS theo dõi . - Một HS đọc câu ứng dụng. -HS theo dõi . (Công . Thái Sơn , Nghĩa ) . - HS tập viết trên bảng con các chữ : Công , Thái Sơn , Nghĩa . - 3 HS viết bảng lớp . - HS theo dõi . -HS viết bài vào vở. -HS theo dõi – rút kinh nghiệm. - HS nghe - HS thực hiện ở nhà ?&@ ¤LTV: l®: ng­êi mĐ i. mơc tiªu: 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc đúng, rµnh m¹ch, biÕt nghØ h¬i hỵp lÝ sau dÊu chÊm, dÊu phÈy - B­íc ®Çu biết đọc phân biệt giọng người kể với giọng nhân vật . 2 .Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nội dung : Người mẹ rất yêu con.Vì con, người mẹ có thể làm tất cả. ii. ®å dïng d¹y häc: - SGK iii. ho¹t ®éng d¹y häc chđ yÕu: néi dung gi¸o viªn häc sinh 2. Bài mới HĐ1: Luyện đọc (20-22 ph) HĐ2: Ôn lại ND bài ( 10 ph) 3.Củng cố dặn dò( 2ph) - Giới thiệu: Ghi bảng tựa đề a.GV gäi hs đọc toàn bài b.HDHS luyện đọc ø - Đọc câu, kết hợp luyện đọc đúng. -Đọc từng đoạn trong nhóm, -Đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp giảng từ. -Luyện đọc lời các nhân vật trong nhóm . - Cho HS đọc theo lời nhân vật trước lớp. -Nhận xét, tuyên dương -Gäi HS ®äc l¹i toµn bµi Câu 1 : Kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1. Câu 2 : Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà ? Câu 3 : Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà ? Câu 4 : Thái độ của Thần Chết như thế nào ? Câu 5 : Người mẹ trả lời như thế nào? Câu 6 : Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu chuyện. - y/c Hs chän ý ®ĩng - Qua câu chuyện này em hiểu gì về tấm lòng người mẹ ? - Tổng kết giờ học, -Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe. - Vài HS nhắc Y/C - 1 HS ®äc tr­íc líp - Đọc nối tiếp từng câu, đọc từ khó. - Luyện đọc đoạn trong nhóm -Đọc nối tiếp 4 đoạn (2-3lần), nêu nghĩa từ chú giải cuối bài. -Luyện đọc đúng lời các nhân vật trong nhóm - Đại diện các nhóm đọc trước lớp - Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc tôt - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm - 1-2 HS kể trước lớp + Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của bụi gai + Bà mẹ làm theo yêu cầu của hồ nước . + Ngạc nhiên không hiểu vì sao. +Vì bà là mẹ, có thể làm được tất cả những yêu cầu vì con Học sinh đọc 3 đáp án trong sách giáo khoa. + Ý : C - Người mẹ yêu con, dũng cảm có thể làm tất cả vì con . - HS thực hiện ở nhà Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2015 Buỉi s¸ng TËp ®äc: «ng ngo¹i I. MỤC TI£U: - Luyện đọc đúng: cơn nóng, lặng lẽ, nhường chỗ, xanh ngắt, vắng lặng, trong trẻo. Đọc trôi chảy toàn bài . Đọc đúng các kiểu câu . Phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhân vật . - Rèn kĩ năng đọc - hiểu : + Hiểu nghĩa các từ khó : loang lổ , xanh ngắt . + Hiểu nội dung của bài : nắm được nội dung của bài, hiểu được tình cảm ông cháu rất sâu nặng : ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông - người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học . - Học sinh yêu quý và biết ơn ông bà . II. CHUẨN BỊ : GV:Tranh minh hoạ.Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc HS : Sách giáo khoa . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : Néi dung GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Khởi động (3-5 ph) 2. Bài mới . HĐ1: Luyện đọc (7-10’) HĐ2: Tìm hiểu bài. (10-15 ph) HĐ3: Luyện đọc lại (5-7 ph) 3.Củng cố dặn dò(2ph) - Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ lên điều hành: yêu cầu HS lớp đọc bài : Người mẹ kết hợp trả lời câu hỏi. a. Giới thiệu bµi. ghi đầu bài. b.Đọc toàn bài. c.HD luyện đọc và giải nghĩa từ - Đọc câu trong nhóm và luyện đọc từ khó -Cho HS đọc câu trước lớp - Đọc từng đoạn trước lớp . Đ1: Từ đầu hè phố Đ2: thế nào Đ3: sau này Đ4: Còn lại - Giải thích : Loang lổ - Đọc từng đoạn trong nhóm - Thi ®äc -Đọc ĐT toàn bài - Yêu cầu HS thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi: -Thành phố sắp vào thu có gì đẹp ? - Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào ? - Tìm 1 hình ảnh đẹp mà em thích trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường ? Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên ? -Nªu néi dung chÝnh cđa bµi * HD đọc diễn cảm đoạn văn - Giới thiệu đoạn văn HD luyện đọc.- Luyện đọc cho HS - Cho HS thi đọc - Nhận xét, tuyên dương - Nhận xét tiết học. - Giáo dục HS lòng biết ơn ông bà, cha mẹ. - Chủ tịch HĐTQ lên điều hành cho HS lên bảng đọc bài . - Nghe - Theo dõi trong SGK. - Đọc nối tiếp từng câu trong nhóm và luyện đọc từ khó. - HS đọc câu trước lớp - Đọc nối tiếp từng đoạn theo HD của GV. - Chú ý luyện ngắt giọng ở một số câu dài. Trời xanh ngắt trên cao,.hè phố. - Đặt câu với từ loang lổ - Đọc theo nhóm (mỗi HS 1đoạn) -H thi ®äc - Đọc ĐT toàn bài -HS thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi: -Thµnh phè s¾p vµo thu: trêi trong xanh...... -¤ng ngo¹i h­íng dÉn mua vë,...... + HS có thể tìm 1 trong 3 hình ảnh có trong bài + Người dạy chữ cái đầu tiên, người đầu tiên dẫn đến trường - Nêu nội dung chính của bài. -HS đọc diễn cảm đoạn (cá nhân, nhóm) - Mỗi nhóm 1 HS thi đọc. - Nhận xét, tuyên dương - Học sinh biết ơn ông bà, cha mẹ ?&@ To¸n: kiĨm tra I.MỤC TIÊU: -Kiểm tra các phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ) . Kĩ năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng ½; 1/3; ¼; 1/5 ). Giải được bài toán có một phép tính. Biết tính độ dài đường gấp khúc ( trong phạm vi các số đã học ) -Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩân thận . II.CHUẨN BỊ : GV:Đề kiểm tra . HS:Vở kiểm tra . III.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC Néi dung Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc Bài mới : Hoạt động 1: GV chép đề lên bảng( 5-7 phĩt ) Hoạt động 2: HD làm bài vào vở. ( 30 phĩt ) Giới thiệu bài .Ghi đề . Bài 1:Đặt tính và tính .(2 điểm ) 234 + 347 372 +255 264 - 27 734-384 Bài 2: Tìm x (3điểm ) x-125= 847 x : 4 = 5 Bài 3:Bài toán (3điểm ) Lớp 3A có 36 học sinh , xếp thành 4 hàng . Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ? Bài 4: (2diểm ) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (Gv vẽ lên bảng ) AB = 24 cm; BC = 36 cm; CD = 12 cm. -Yêu cầu HS làm bài . -GV theo dõi HS làm bài . -GV thu bài chấm nhận xét, sửa bài . -HS theo dõi . -HS làm bài vào vở . -HS sửa bài . ?&@ Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2015 Buỉi s¸ng ChÝnh t¶: (Nghe viÕt) ng­êi mĐ I. MỤC TI£U: - Nghe-viết đúng bài chính tả .Viết đề bài và đoạn từ đầu...người mẹ (56 chữ /15 phút ) - Làm đúng BT (3) a/b. Viết đúng các dấu câu , các từ khó :giành lại, ngạc nhiên, Thần Chết, - GD cho HS tính cẩn thận, trình bày sạch đẹp. II. CHUẨN BỊ : -GV : Bảng phụ chép bài 3. -HS : SGK và vở chính tả III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : Néi dung GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Khởi động 2. Bài mới : H động 1 : HD nghe –viết .(20-22phút) H động 2 : HD làm bài tập (6-8 phút) -Y/c Chủ tịch HĐTQ lên điều hành:đọc từ: chúc tụng, ngắc ngứ. - Nhận xét Giới thiệu bài .Ghi đề a)Trao đổi về nội dung đoạn viết - GV đọc . - Gọi 1 HS đọc . H:Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa con ? H: Thần Chết ngạc nhiên vì điều gì ? b) HD cách trình bày . H. Đoạn văn gồm có mấy câu ? H. Tìm các tên riêng trong bài chính tả ? H. Các tên riêng ấy được viết như thế nào? H.Dấu câu nào được dùng trong đoạn văn ? c) HD viết từ khó. - Yêu cầu lớp đọc thầm tìm từ khó, gạch chân các từ khó. - GV đọc từ khó. - Nhận xét – sửa sai . d)Viết chính tả . - GV ®äc bµi. - GV đọc bài . Yêu cầu HS đổi vở dò bài . -GV kiểm tra ,thèng kª số lỗi của HS . -Thu vở chấm-sửa bài. NX chung Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề . - HD hs thảo luận và làm vào vở câu a . -GV nhận xét bài - HD làm miệng câu b . - Giáo viên nhận xét . Bài 3 : HD thảo luận - thi tiếp sức . -Yêu cầu HS thảo luận nhóm . - GV chốt đúng / sai . a) ru - dịu dàng - giải thưởng . b) thân thể - vâng lời - cái cân . -Chủ tịch HĐTQ lên đọc từ: chúc tụng, ngắc ngứ cho HS viết bảng con - HS nhắc lại đề - HS lắng nghe . -1HS đọc đoạn văn-Lớp đọc thầm -(Bà vượt qua bao nhiêu khó khăn và hi sinh cả đôi mắt của mình để giành lại đứa con đã mất -Vì người mẹ có thể làm tất cả vì con . - 4 câu - Thần Chết , Thần Đêm Tối - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng . -Dấu chấm , dấu phẩy , dấu hai chấm. - HS nêu các từ khó. - HS đọc những từ khó ở bảng phụ . - HS viết bảng con – 2 HS viết bảng lớp . - HS lắng nghe . - HS viết bài vào vở . - HS Đổi chéo bài – sửa sai . -HS nêu số lỗi . - Theo dõi – sửa bài . -HS thảo luận và làm vào vở a. Giải câu đố : (Là hòn gạch ) -HS sửa bài . -HS nêu miệng . b.Giải câu đố: Là viên phấn trắng - HS thảo luận nhóm – chia hai đội (mỗi đội cử 6 em) lên bảng thi tiếp sức . - Lớp nhận xét - nhóm thắng cuộc - 1 HS đọc lại – lớp nhẩm theo . ?&@ To¸n: b¶ng nh©n 6 I.MỤC TIÊU: -HS yÕu vµ HS ®¹i trµ nắm được cách lập bảng nhân 6, tự lập được và học thuộc bảng nhân 6.HS giái häc thuéc b¶ng nh©n t¹i líp. -Áp dụng bảng nhân 6 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân . -Rèn tính cẩn thận khi làm tính, giải toán. II.CHUẨN BỊ: GV:Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn . HS : Bộ đồ dùng ,SGK. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. N dung HO¹T §éNG D¹Y HO¹T §éNG HäC 1. Khởi động 2. Bài mới Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân 6. (10 phút) Hoạt động 2: Luyện tập.(20 phút) 3. Củng cố - GV nhận xét bài kiểm tra -Giới thiệu bài . Ghi đề bài . -GV gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên bảng và hỏi: có mấy hình tròn? H: 6 hình tròn được lấy mấy lần? H: 6 được lấy mấy lần? -GV viết : 6 x 1 = 6. -Gắn 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có hai tấm bìa, mỗi tấm có 6 hình tròn. H: 6 hình tròn được lấy mấy lần? H: 6 được lấy mấy lần? H: Hãy lập phép tính tương ứng? -GV viết bảng 6 x 2 H: 6 x 2 bằng mấy? H: Vì sao em biết 6 nhân 2 bằng 12? -GV ghi : 6 x 2 = 6 + 6 Vậy 6 x 2 = 12. -Hướng dẫn HS lập phép tính 6 x 3 = 18 tương tự như 6 x 2 = 12. -GV đọc lại 3 công thức lập bảng nhân. *GV y/c HS các nhóm lập bảng nhân 6 tiếp theo . -Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp. -GV nhận xét, sửa bài. -Gọi HS đọc kết quả từng phép nhân để GV viết hoàn chỉnh bảng nhân 6. *Chốt: Phép nhân là viết ngắn gọn của 1 tổng các số hạng bằng nhau. -H dẫn HS học thuộc bảng nhân 6. -GV xóa dần bảng cho HS đọc thuộc lòng . -GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng . Bài 1: -Y/C hs làm trong nhóm -Yêu cầu HS làm miệng. -GV nhận xét, sửa bài. Bài 2: -cho HS thảo luận nhóm và giải vào vở - Huy động kết quả -GV gọi học sinh nhận xét . -GV thu một số bài chấm - N xét . Bài 4: -HS đọc yêu cầu bài. - GV dán 2 bằng giấy lên bảng . -GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức . -GV nhận xét , tuyên dương đội thắng cuộc . - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học thuộc và ghi nhớ bảng nhân 6 - HS theo dõi - HS nghe và nhắc lại đề -HS quan sát và trả lời. -6 hình tròn. -1 lần. -6 lấy 1 lần -HS đọc 6 nhân 1 bằng 6. -HS quan sát và trả lời. -2 lần. -2 lần. - 6 x 2 -6 nhân 2 bằng 12. -Vì 6 x 2=6 + 6=12 nên 6 x 2=12 -HS thực hiện. -HS đọc lại. -HS lập bảng nhân 6 theo nhóm. -Đại diện nhóm trình bày kết quả. -HS đọc kết quả từng phép nhân. -HS học thuộc bảng nhân 6. -HS lên bảng thi đọc thuộc . Cả lớp theo dõi - HS thực hiện trong nhóm - Các nhóm nêu miệng HS thảo luận nhóm H: Bài toán cho biết gì? H:Bài toán hỏi gì ? - HS lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ Bài giải: Số lít dầu của 5 thùng là: 6 x 5 = 30 (l dầu ) Đáp số: 30 l dầu. -HS đổi chéo vở sửa bài. -2 HS đọc yêu cầu bài. - HS theo dõi -HS chơi tiếp sức . Mỗi đội cử ra 5 em .Cả lớp theo dõi cổ vũ . 6 12 18 24 30 36 .... - HS lướp nhận xét, tuyên dương các bạn - HS nghe và thực hiện ?&@ Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2015 Buỉi s¸ng LuyƯn tõ & C©u: tõ ng÷ vỊ gia ®×nh «n tËp c©u: ai lµ g×? I. MỤC TI£U - Mở rộng vốn từ cho HS về chủ điểm gia đình và tiếp tục ôn luyện kiểu câu : Ai (cái gì, con gì ) là gì ?. -Tìm được một số từ chỉ gộp những người trong gia đình. Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp. Đặt được câu theo mẫu Ai là gì? - HS yêu quý, quan tâm đến người thân của mình . II. CHUẨN BỊ : -GV : Bảng phụ chép bài 2 ; phiếu bài tập . -HS : Vở bài tập , SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : ND GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Khởi động 2.Bài mới : Hoạt động 1 : HD làm bài 1. (6-8 phút) Hoạt động 2 : HD làm bài tập2 (8-10 phút) Hoạt động 3: HD làm bài tập 3.(12 phút) 3. Củng cố -Tìm các hình ảnh so sánh trong các câu sau: +Chân voi như cái cột đình +Đôi mắt tròn như hai hòn bi ve. - Nhận xét -Giới thiệu bài .Ghi đề . - Ycầu HS đọc đề .- Hướng dẫn làm bài. H. Em hiểu thế nào là ông bà ? H. Em hiểu thế nào là chú cháu ? - GV giảng : “ từ gộp” là từ chỉ hai người. -Yêu cầu HS thảo luận nhóm . - GV ghi bảng . - N xét - chốt ý đúng: ông bà, cha mẹ, chú bác, dì dượng, cô cháu, chị em, cha chú, cậu cháu, mẹ con, cha con, chú thím -Yêu cầu HS đọc lại các từ . - GV treo bảng phụ - Y cầu HS thảo luận nhóm và làm bài H.Con hiền cháu thảo nghĩa là gì? -Yêu cầu HS làm bài vào VBT - GV theo dõi HS làm bài . - GV nhận xét - chốt lời giải đúng: a) Cha mẹ đối với con cái : + Con có cha như nhà có nóc . + Con có mẹ như măng ấp bẹ . b) Con cháu đối với ông bà, cha mẹ . + Con hiền, cháu thảo . + Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ . c) Anh chị em đối với nhau : + Chị ngã em nâng . + Anh em như thể chân tay . Rách lành đùm bọc,dở hay đỡ đần - Yêu cầu HS nêu cách hiểu từng thành ngữ, tục ngữ . -GV phát phiếu bài tập cho HS . -GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đề. - Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập . * Đặt câu theo mẫu Ai là gì ? - GV cùng lớp sửa bài trên bảng . -GV thu bài chấm – nhận xét - Nhận xét tiết học - Dặn hS về nhà tìm và ghép các từ nói về gja đình - Chủ tịch HĐTQ điều hành HS lớp thực hiện. - HS nhắc lại đề bài -1 HS đọc đề – nêu yêu cầu đề bài . -Là chỉ cả ông và bà . -Là chỉ chú và cháu . - HS thảo luận nhóm - Đại diện các nhóm nêu . - Học sinh đọc lại kết quả đúng . -HS thảo luận và làm bài -Con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ . -1HS lên bảng làm-lớp làm VBT -HS nêu . -HS đổi vở sửa bài . - hs nêu -1 HS lên bảng làm - Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập . a) Tuấn là anh của Lan . Tuấùn là .... b) Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan . Bạn nhỏ là ..... c) Bà mẹ là người rất yêu thương con . Bà mẹ là ... d) Sẻ non là người bạn rất đáng yêu .Sẻ non là ... -HS đổi phiếu sửa bài . - HS thực hiện ở nhà ?&@ To¸n: luyƯn tËp I.MỤC TIÊU. - HS củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6. - Giĩp HS biết vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán,vËn dơng lµm bµi chÝnh x¸c. -Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác. II.CHUẨN BỊ. GV :Bảng phụ.Phiếu bài tập . HS :Vở bài tập.SGK. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. néi dung Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc 1. Khởi động 2.Bài mới : Hoạt động 1: Luyện tập- thựchành.(22-25 phút) 3. Củng cố Y/C chủ tịch HĐTQ lên điều hành: X-125=347 X : 2 = 6 X x 5=30 - Nhận xét, đánh giá Giới thiệu bài. Ghi đề . Bài 1: -GV gọi HS nối tiếp đọc kết quả. -GV nhận xét – sửa bài . -Yêu cầu HS tiếp tục làm phần b . - HS nhận xét về kết quả các thừa số, thứ tự của các thừa số trong các phép tính . -GV n xét và chốt ù: Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân thì tích không đổi. Bài 2: -Yêu cầu HS đọc đề . -Yêu cầu HS làm bài vào vở. a) 6 x 9 + 6 = ......... b, 6 x 5 + 29 =......... c, 6 x 6 + 6 =......... -GV nhận xét – sửa bài . Bài 3.-Yêu cầu HS thảo luận nhóm và giải bài vào vở -GV chấm và nhận xét . Bài 4:Gọi HS nêu yêu cầu của bài GV phát phiếu bài tập cho HS làm -Gv nhận xét - sửa bài . -Nhận xét tiết học -Dặn HS về ôn lại bảng nhân 6 -chủ tịch HĐTQ lên điều hành cho lớp thực hiện. -2 HS nêu. -HS nối tiếp nhau đọc kết quả từng phép tính. -HS làm miệng phần b . -HS nhận xét :Các cặp phép nhân có thừa số giống nhau nhưng thứ tự khác nhau. -Một em nêu yêu cầu . -HS làm vào vở, 3 em lên bảng làm . a) 6 x 9 + 6 = 54 + 6 = 60 b, 6 x 5 + 29 =30 + 29 =59 c, 6 x 6 + 6=36 + 6 =42 -HS đổi vở sửabài . -Các nhóm thảo luận và giải vào vở. Bài giải: Số quyển vở 4 học sinh mua là: 6 x 4 = 24 ( quyển vở) Đáp số: 24 quyển vở -HS đổi chéo vở tự chấm bài. - 1HS nêu yêu cầu . -HS làm vào phiếu .2 em lên bảng làm . - HS đổi phiếu sửa bài . - HS nghe và thực hiện ở nhà. ?&@ Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2015 ChÝnh t¶: (Nghe viÕt) «ng ngo¹i I. MỤC TI£U: - Nghe - viết trình bày đúng đoạn văn trong bài “Ông ngoại”. - Viết đúng các từ : vắng lặng, nhấc bổng, loang lổ, trong trẻo và nhớ cách viết những tiếng có vần khó ( oay); Tìm và viết đúng 2 -3 tiếng có vần oay. Làm đúng BT 3 ( a/b ) - HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp . II. CHUẨN BỊ :- GV : Chép sẵn đoạn văn và bài tập 3 vào bảng phụ . - HS : SGK và vở chính tả . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : N/D- T/L HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động 2.Bài mới Hoạt động 1 HD nghe - viết .(20 -22phút) Hoạt động 2 HD làm bài tập ( 8-10 phút 3. Củng cố Y/C Chủ tịch HĐTQ điều hành: đọc: ngẩn ngơ, thửa ruộng - Nhận xét Giới thiệu bài .Ghi đề . a) Trao đổi về nội dung đoạn viết . - Gọi 1 HS đọc . H . Khi đến trường ,ông ngoại đã làm gì để cậu bé yêu trường hơn ? b) Hướng dẫn cách trình bày . H. Đoạn văn gồm có mấy câu ? Câu đầu đoạn văn viết như thế nào ? H. Những chữ nào trong bài viết hoa ? c) HD viết từ khó . - GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ . Yêu cầu HS đọc . - GV đọc từ khó - Nhận xét – sửa sai . d) Viết chính tả : - GV đọc bài . - GV đọc bài soát lỗi -GV thu bài chấm –nhận xét . Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề . Cho HS thảo luận nhóm và làm vào vở . - Gọi HS nêu kết quả - Nhận xét – sửa bài . - Giáo viên đánh giá chung . Bài 3 :-GV treo bảng phụ-1HS đọc đề . -Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập . - GV chốt đúng / sai . - Yêu cầu HS đọc bài . - Nhận xét tiết học - Dặn hS về tìm các tiếng có vần oay -Chủ tịch HĐTQ đọc: ngẩn ngơ, thửa ruộng .Cả lớp viết bảng con . - HS theo dõi - 1 HS đọc đoạn văn - Lớp đọc thầm theo. -Ông dẫn cậu lang thang khắp các lớp học,cho cậu gõ tay vào chiếc trống trường . ( 3 câu .Câu đầu đoạn văn viết lùi vào một ô ). (Các chữ đầu câu, đầu đoạn văn ) - HS gạch chân từ khó vào sách và nêu . - HS đọc những từ khó . - HS viết bảng con –1 HS viết bảng lớp . - HS viết bài vào vở . -Đổi chéo bài soát lỗi . HS nêu:a)Tìm3tiếng có vần oay ? - HS thảo luận và làm vở - Các nhóm nêu: xoay, ngoáy, khoáy, loay hoay , hí hoáy, - HS sửa đúng sai . -1HS đọc đề . - Lớp làm vào vở bài tập. HS lên bảng làm: -giúp –dữ –ra . -Sân –nâng –chuyên cần /cần cù. - 1 HS đọc lại – lớp nhẩm theo . - HS nghe và thực hiện ở nhà ?&@ To¸n: nh©n sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè (kh«ng nhí) I.MỤC TIÊU. -HS biết nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số( không nhớ), củng cố về ý nghĩa của phép nhân. -Giĩp HS yÕu vµ HS ®¹i trµ biÕt aÙp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan. -Giáo dục HS tính chính xác , cẩn thận . II. CHUẨN BỊ. GV:Bảng phụ. HS:SGK ,vở . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC N/D - T/L HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động 2. Bài mới Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân.(8-10 phút) Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành.(18-20 phút) 3. Củng cố -Y/C Chủ tịch HĐTQ điều hành: Kiểm tra các bảng nhân. - Giới thiệu bài- ghi đề -GV viết phép tính lên bảng : 12 x 3 = ? -HS suy nghĩ và tìm kết quả của phép nhân nói trên. -Yêu cầu 1HS lên bảng làm - Cả lớp làm nháp . -HS nêu cách thực hiện phép nhân. Bài 1: -Gọi HS nêu yêu cầu đề. -Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. -GV nhận xét, sửa bài. Bài 2:-Gọi HS nêu y/cầu đề bài. -Yêu cầu HS làm bài vào bảng con. - HS nêu lại cách thực hiện phép tính. -Chèt l¹i c¸ch nh©n . Bài 3: Yêu cầu học sinh thảo luận và làm bài vào vở -GV chấm bài, nhận xét, sửa bài. -Chèt l¹i c¸ch gi¶i. - Nhận xét tiết học. - Về nhà chia sẻ với cha mẹ cách nhân số có 2 chữ số. -Chủ tịch HĐTQ lên cho các bạn đọc các bảng nhân. - HS nghe- đọc lại đề -HS theo dõi . -HS nêu cách tính: chuyển phép nhân thành tổng các phép cộng. 12+12+12=36. Vậy 12 x 3 = 36. x

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTUAN 4 - L3.doc
Tài liệu liên quan