Giáo án môn Đại số 8 - Tiết 12: Luyện tập

4. Củng cố:

GV: Như vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải quyết được rất nhiều các bài toán như rút gọn biểu thức, Tìm x (sau này gọi là giải phương trình), tìm max, tìm min .

GV: Nhắc lại phương pháp giải từng loại bài tập.

GV: Lưu ý cách trình bày.

5. Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập: 47, 49 (sgk).

- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

- Chuẩn bị bài tập để tiết sau: Luyện tập (Phần hình học).

 Xem lại kiến thức hình bình hành.

 

doc4 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 02/03/2019 | Lượt xem: 84 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Đại số 8 - Tiết 12: Luyện tập, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 15/10/2017. Ngày dạy: 16/10/2017 - 8D. Tiết 12. LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU + Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT như nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm hoặc xuất hiện hằng đẳng thức. + Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phương pháp đã học. II/ MỤC TIÊU - GV: Hệ thống các bài tập; Bảng phụ. - HS: Kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử. III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số, yêu cầu HS chuẩn bị để làm kiểm tra 15’. 2. Kiểm tra 15': (Đề ra kèm theo) 3. Bài mới: Hoạt động của GV - HS Nội dung bài học GV: Cho hs lên bảng trình bày a) x2 + xy + x + y b) 3x2 - 3xy + 5x - 5y c) x2 + y2 + 2xy - x - y HS khác nhận xét. GV: Cho HS lên bảng làm bài 48 SGK. a) x2 + 4x - y2 + 4 c) x2 - 2xy + y2 - z2 + 2zt - t2 GV: Chốt lại PP làm bài. Bài tập 3 (GV dùng bảng phụ) a) Giá tri lớn nhất của đa thức P = 4x-x2 là: A . 2; B. 4; C. 1; D . - 4 b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức P = x2 - 4x + 5 là: A. 1; B. 5; C. 0; D. KQ khác. Bài tập 4: Bảng phụ a) Đa thức 12x - 9- 4x2 được phân tích thành nhân tử là: A. (2x- 3)(2x + 3); B. (3 - 2x)2; C. - (2x - 3)2; D. - (2x + 3)2. b) Đa thức x4- y4 được PTTNT là: A. (x2-y2)2 ; B. (x - y)(x+ y)(x2- y2) ; C. (x - y)(x + y)(x2 + y2); D. (x - y)(x + y)(x - y)2 ? Làm bài tập 50 SGK? Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0 b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0. ? Phân tích các đa thức ở vế trái thành nhân tử, rồi sử dụng a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0. GV: cho hs lên bảng trình bày. ? Nhận xét? GV: Cũng cố lại. 1. Bài tập 1. PTĐTTNT: a) x2 + xy + x + y = (x2 + xy) + (x + y) = x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1) b) 3x2 - 3xy + 5x - 5y = (3x2 - 3xy) + (5x - 5y) =3x(x - y) + 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2 + y2 + 2xy - x - y = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1) 2. Bài tập 2 (48-SGK): PTĐTTNT a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y) c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2 = (x -y + z - t) (x - y - z + t). 3. Bài tập 3: a) Giá tri lớn nhất của đa thức: B . 4 b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức A. 1 4. Bài tập 4: a) Đa thức 12x - 9- 4x2 được phân tích thành nhân tử là: C. - (2x - 3)2 b) Đa thức x4- y4 được PTTNT là: C. (x - y)(x + y)(x2 + y2) 5. Bài tập 50 (sgk-tr 23) Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0 (x - 2)(x+1) = 0 b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0 5x(x - 3) - (x - 3) = 0 (x - 3)( 5x - 1) = 0 4. Củng cố: GV: Như vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải quyết được rất nhiều các bài toán như rút gọn biểu thức, Tìm x (sau này gọi là giải phương trình), tìm max, tìm min.. GV: Nhắc lại phương pháp giải từng loại bài tập. GV: Lưu ý cách trình bày. 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Làm các bài tập: 47, 49 (sgk). - Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - Chuẩn bị bài tập để tiết sau: Luyện tập (Phần hình học). Xem lại kiến thức hình bình hành. Họ và tên: . KIỂM TRA 15 PHÚT Lớp: 8C Môn: Đại số A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng . Câu 1: Để phân tích 8x2 - 18 thành nhân tử ta thường sử dụng phương pháp: A. Dùng hằng đẳng thức B. Đặt nhân tử chung C. Cả hai phương pháp A và B D. Phương pháp khác. Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: M = 5 + 8x - x2 là: A. M = 21 khi x = 4 B. M = 21 khi x = - 4 C. M = 21 với mọi x D. M = 21 khi x = 4. B. Tự luận: Câu 3: Tính nhanh: 872 + 732 - 272 - 132 Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x( x + y) - 5x - 5y b) - 6x + 9 + x2 c) xy + a3 - a2x - ay. Họ và tên: . KIỂM TRA 15 PHÚT Lớp: 8E Môn: Đại số A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng . Câu 1: Để phân tích 8x2 - 18 thành nhân tử ta thường sử dụng phương pháp: A. Dùng hằng đẳng thức B. Đặt nhân tử chung C. Cả hai phương pháp A và B D. Phương pháp khác. Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: M = 5 + 8x - x2 là: A. M = 21 khi x = 4 B. M = 21 khi x = - 4 C. M = 21 với mọi x D. M = 21 khi x = 4. B. Tự luận: Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x( x - y) + 5x - 5y b) 2x + 1 + x2

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTiết 12 Đại 8.doc.doc