Giáo án môn Sinh học 8 - Kì II - Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục

I. Bệnh lậu:

- Tác nhân gây bệnh : song cầu khuẩn

- Đặc điểm sống: khu trú trong TB niêm mạc của đường sinh dục, chết ở nhiệt độ trên 400C, nơi khô ráo

- Triệu chứng:

+ Ở nam: đái buốt, tiểu tiện có lẫn mủ do viêm

+ Ở nữ: khó phát hiện, khi phát hiện được bệnh đã nặng, ăn sâu vào tử cung

- Tác hại:

+ Gây vô sinh (hẹp đường dẫn tinh)

+ Tắc ống dẫn trứng (nguy cơ chửa ngoài dạ con, con sinh ra có thể bị màu lòa)

 - Cách lây truyền: qua quan hệ tình dục

 

doc3 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 12/03/2019 | Lượt xem: 30 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Sinh học 8 - Kì II - Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 35 Ngày soạn: ... Tiết: 70 Ngày dạy: ... Bài 64: CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG SINH DỤC I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Hs trình bày được tác hại của một số bệnh tình dục phổ biến (lậu, giang mai, HIV/AIDS). - Nêu được các tác nhân gây bệnh (lậu, giang mai, virut HIV) và triệu chứng để phát hiện sớm bệnh và chữa trị đúng cách. - Biết được các con đường lây truyển bệnh và cách phòng ngừa đối với mỗi bệnh. 2. Kĩ năng Rèn kỹ năng tổng hợp kiến thức, thu thông tin, hoạt động nhóm. 3. Thái độ Giáo dục ý thức tự phòng tránh bệnh và cách sống lành mạnh. II. Phương pháp Gợi mở + thuyết trình + hoạt động nhóm III. Thiết bị dạy học - Tranh phóng to hình 64.1 SGK. - Tư liệu về một số bệnh tình dục IV. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 5’ - Ý nghĩa của việc tránh thai? Nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên? - Nguyên tắc tránh thai? 3. Bài mới: a. Giới thiệu: 1’ Các bệnh lây qua đường sinh dục hay qua quan hệ tình dục gọi là bệnh tình dục (bệnh xã hội), ở nước ta phổ biến là bệnh giang mai, lậu, AIDS, ... b. Phát triển: Họat động 1: Bệnh lậu TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 16’ - Cho hs tham khảo thông tin sgk , hỏi: - Tác nhân gây bệnh và đặc điểm sồng của vi khuẩn? - Triệu chứng bệnh? - Tác hại? - Con đường lây truyền? - Gv nhận xét. - Gv treo tranh một số bệnh nhân bị bệnh lậu cho hs quan sát. - Tham khảo thông tin sgk, trả lời câu hỏi + Tác nhân gây bệnh : song cầu khuẩn. + Đặc điểm sống: khu trú trong TB niêm mạc của đường sinh dục, chết ở nhiệt độ trên 400C, nơi khô ráo - Triệu chứng : +Ở nam: đái buốt, tiểu tiện có lẫn mủ do viêm + Ở nữ: khó phát hiện, khi phát hiện được bệnh đã nặng, ăn sâu vào tử cung - Tác hại + Gây vô sinh (hẹp đường dẫn tinh) + Tắc ống dẫn trứng (nguy cơ chửa ngoài dạ con, con sinh ra có thể bị màu lòa) - Qua quan hệ tình dục - Ghi bài. - Quan sát, ghi nhận. I. Bệnh lậu: - Tác nhân gây bệnh : song cầu khuẩn - Đặc điểm sống: khu trú trong TB niêm mạc của đường sinh dục, chết ở nhiệt độ trên 400C, nơi khô ráo - Triệu chứng: + Ở nam: đái buốt, tiểu tiện có lẫn mủ do viêm + Ở nữ: khó phát hiện, khi phát hiện được bệnh đã nặng, ăn sâu vào tử cung - Tác hại: + Gây vô sinh (hẹp đường dẫn tinh) + Tắc ống dẫn trứng (nguy cơ chửa ngoài dạ con, con sinh ra có thể bị màu lòa) - Cách lây truyền: qua quan hệ tình dục Họat động 2: Bệnh giang mai 16’ Cho hs tham khảo thông tin sgk , hỏi: - Tác nhân gây bệnh và đặc điểm sồng của vi khuẩn? - Bệnh có mấy giai đoạn? - Triệu chứng bệnh? - Tác hại? - Con đường lây truyền? - Gv nhận xét - Gv treo tranh một số bệnh nhân bị bệnh giang mai cho hs quan sát - Cần làm gì để tránh các bệnh trên? - Xoắn khuẩn : sống thuận lợi ở nhiệt độ thấp, độ ẩm cao; chết do chất diệt khuẩn, nơi khô ráo và nhiệt độ cao - Qua ba giai đoạn - Triệu chứng: + Xuất hiện vết loét nông, có bờ viền, không đau, không cò mủ, không đóng vảy, sau biền mất + Nhiễm trùng máu tạo những chấm đỏ như phát ban không ngứa + Bệnh nặng gây săng chấn thần kinh - Tác hại: + Tổn thương các phủ tạng (tim, gan, thận) và hệ thẩn kinh + Con sinh ra có thể bị tật hoặc dị dạng bẩm sinh + Qua quan hệ tình dục, truyền máu, vết xây xát trên cơ thể, qua nhau thai từ mẹ sang con - Ghi bài - Quan sát và ghi nhận - Phát biểu II. Bệnh giang mai: - Tác nhân gây bệnh : Xoắn khuẩn. - Đặc điểm sống: sống thuận lợi ở nhiệt độ thấp, độ ẩm cao; chết do chất diệt khuẩn, nơi khô ráo và nhiệt độ cao. - Triệu chứng: + Xuất hiện vết loét nông, có bờ viền, không đau, không cò mủ, không đóng vảy, sau biền mất. + Nhiễm trùng máu tạo những chấm đỏ như phát ban không ngứa. + Bệnh nặng gây săng chấn thần kinh. - Tác hại: + Tổn thương các phủ tạng (tim, gan, thận) và hệ thẩn kinh. + Con sinh ra có thể bị tật hoặc dị dạng bẩm sinh. - Con đường truyền bệnh: + Qua quan hệ tình dục. + Qua truyền máu. + Qua vết xây xát trên cơ thể. + Qua nhau thai từ mẹ sang con. 4. Củng cố: 1’ Đọc thông tin khung màu hồng SGK. 5. Kiểm tra đánh giá: 3’ Nêu các bệnh lây truyền qua đường sinh dục. 6. Hướng dẫn học ở nhà: 1’ - Học bài và đọc mục “Em có biết” - Xem trước nội dung bài 65: “Đại dịch aids - thảm họa của loài người” 7. Nhận xét tiết học: 1’ V. Rút kinh nghệm và bổ sung kiến thức tiết dạy:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc70C.doc